52.80
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
6603 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Lâm Thị Mỹ Dạ (65 bài)
- Thái Bá Tân (62 bài)
- Bế Kiến Quốc (96 bài)
- Nguyễn Thuỵ Kha (128 bài)
- Lê Thị Mây (41 bài)
Tạo ngày 11/07/2021 00:11 bởi Vanachi
Lương Trọng Nhàn (1949-) sinh tại xã Sơn Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tốt nghiệm kỹ sư canh nông năm 1972 tại Trung tâm Quốc gia Nông nghiệp, Viện đại học Sài Gòn. Trước 1975 làm việc tại Nha Khuyến nông và Tổng cục Thực phẩm Quốc gia Sài Gòn. Sau 1975, là giảng viên Kỹ thuật nông nghiệp tại Trường Cao đẳng Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Ông đã xuất bản 15 cuốn sách khảo cứu về phong thuỷ, thái cực quyền và nhân tướng học.

 

Thơ dịch tác giả khác

Afred de Vigny (Pháp)

Alfred Edward Housman (Anh)

Alfred Tennyson (Anh)

Alphonse de Lamartine (Pháp)

An Nam tiến phụng sứ (Việt Nam)

Anatole France (Pháp)

Anna de Noailles (Pháp)

Arthur Rimbaud (Pháp)

Ân Nghiêu Phiên (Trung Quốc)

Ân Tế (Trung Quốc)

Âu Dương Chiêm (Trung Quốc)

Âu Dương Tu (Trung Quốc)

Ấu Triệu (Việt Nam)

Bạch Cư Dị (Trung Quốc)

  1. Bạch lộ
    28
  2. Bạch Vân tuyền
    26
  3. Bản kiều lộ
    9
  4. Bành Lễ hồ vãn quy
    4
  5. Bát nguyệt thập ngũ nhật dạ cấm trung độc trực, đối nguyệt ức Nguyên Cửu
    6
  6. Bệnh trung hoạ Tây phương biến tương tụng
    8
  7. Cảm cố Trương bộc xạ chư kỹ
    26
  8. Cảm Hoá tự kiến Nguyên, Lưu đề danh
    12
  9. Cấm trung
    10
  10. Cần Chính lâu tây lão liễu
    12
  11. Chiêu đông lân
    10
  12. Chiêu Quân từ kỳ 1
    18
  13. Chiêu Quân từ kỳ 2
    26
  14. Chu trung dạ vũ
    17
  15. Chu trung độc Nguyên Cửu thi
    12
  16. Chủng lệ chi
    12
  17. Cửu bất kiến hàn thị lang, hí đề tứ vận dĩ ký chi
    5
  18. Cửu niên thập nhất nguyệt nhị thập nhất nhật cảm sự nhi tác (Kỳ nhật độc du Hương Sơn tự)
    5
  19. Dạ tranh
    20
  20. Dạ tuyết
    16
  21. Dạ vũ
    38
  22. Di Ái tự
    12
  23. Du tiểu Động Đình
    9
  24. Du Triệu thôn hạnh hoa
    28
  25. Du Vân Cư tự tặng Mục tam thập lục địa chủ
    24
  26. Dục dữ nguyên bát bốc lân, tiên hữu thị tặng
    5
  27. Dư Hàng hình thắng
    5
  28. Dữ Mộng Đắc cố tửu nhàn ẩm, thả ước hậu kỳ
    4
  29. Dương liễu chi bát thủ kỳ 1
    12
  30. Dương liễu chi bát thủ kỳ 2
    12
  31. Dương liễu chi bát thủ kỳ 3
    12
  32. Dương liễu chi bát thủ kỳ 4
    12
  33. Dương liễu chi bát thủ kỳ 5
    10
  34. Dương liễu chi bát thủ kỳ 6
    10
  35. Dương liễu chi bát thủ kỳ 7
    10
  36. Dương liễu chi bát thủ kỳ 8
    12
  37. Dương liễu chi nhị thủ kỳ 1
    12
  38. Đại Lâm tự đào hoa
    50
  39. Đại lân tẩu ngôn hoài
    34
  40. Đại mại tân nữ tặng chư kỹ
    26
  41. Đáp Vi Chi
    12
  42. Đề Lệnh Hồ gia mộc lan hoa
    10
  43. Đồ Sơn tự độc du
    12
  44. Độc Lão Tử
    24
  45. Độc Trang Tử
    12
  46. Đối tửu kỳ 4
    8
  47. Đông chí túc Dương Mai quán
    16
  48. Đông dạ văn trùng
    40
  49. Đông đình nhàn vọng
    4
  50. Đồng Lý Thập Nhất tuý ức Nguyên Cửu
    20
  51. Giang lâu vãn thiếu cảnh vật tiên kỳ ngâm ngoạn thành thiên ký Thuỷ bộ Trương Tịch viên ngoại
    6
  52. Giang Nam tống bắc khách nhân bằng ký Từ Châu huynh đệ thư
    12
  53. Giang thượng địch
    16
  54. Giang thượng ngâm Nguyên bát tuyệt cú
    10
  55. Hà đình tình vọng
    5
  56. Hà Mãn Tử
    16
  57. Hàm Đan đông chí dạ tư gia
    24
  58. Hàn khuê oán
    8
  59. Hàn thực dã vọng ngâm
    4
  60. Hàng Châu xuân vọng
    8
  61. Hạnh Viên hoa hạ tặng Lưu lang trung
    8
  62. Hậu cung oán
    8
  63. Hậu cung từ
    22
  64. Hí đáp chư thiếu niên
    8
  65. Hí đề tân tài tường vi
    16
  66. Hoạ Dương thượng thư bãi tướng hậu hạ nhật du Vĩnh An thuỷ đình, kiêm chiêu bản Tào Dương thị lang đồng hành
    7
  67. Hoạ Đỗ lục sự đề hồng diệp
    5
  68. Hoa phi hoa
    26
  69. Hồng anh vũ (Thương Sơn lộ phùng)
    18
  70. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 1
    7
  71. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 4
    8
  72. Hương Sơn tị thử kỳ 2
    12
  73. Hữu nhân dạ phỏng
    22
  74. Hỷ bãi quận
    6
  75. Khán thái liên
    10
  76. Khốc Hoàng Phủ thất lang trung Thực
    4
  77. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 1
    5
  78. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 2
    5
  79. Khúc giang hữu cảm
    8
  80. Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố
    5
  81. Khúc giang ức Nguyên Cửu
    26
  82. Khuê oán từ kỳ 1
    12
  83. Khuê oán từ kỳ 2
    6
  84. Khuê oán từ kỳ 3
    24
  85. Khuê phụ
    8
  86. Kiến Doãn Công Lượng tân thi ngẫu tặng tuyệt cú
    8
  87. Kiến Xương giang
    8
  88. Ký Ân Hiệp Luật
    5
  89. Ký Dương Vạn Châu Tứ Vọng lâu
    8
  90. Ký Tương Linh
    12
  91. Lạc Dương tảo xuân
    4
  92. Lam Kiều dịch kiến Nguyên Cửu thi
    6
  93. Lãm Lư Tử Mông thị ngự cựu thi, đa dữ Vi Chi xướng hoạ, cảm kim thương tích, nhân tặng Tử Mông, đề ư quyển hậu
    3
  94. Lãng đào sa kỳ 1
    12
  95. Lãng đào sa kỳ 2
    14
  96. Lãng đào sa kỳ 3
    12
  97. Lãng đào sa kỳ 4
    22
  98. Lãng đào sa kỳ 5
    10
  99. Lãng đào sa kỳ 6
    10
  100. Lâm Đô dịch đáp Mộng Đắc
    3
  101. Lâm giang tống Hạ Chiêm
    38
  102. Lĩnh thượng vân
    8
  103. Lý Bạch mộ
    16
  104. Mộ lập
    16
  105. Nam Phố biệt
    16
  106. Nguỵ vương đê
    12
  107. Nhàn cư
    5
  108. Nhàn tịch
    10
  109. Nhân định
    4
  110. Nhuận cửu nguyệt cửu nhật độc ẩm
    4
  111. Phóng ngôn kỳ 1
    4
  112. Phóng ngôn kỳ 3
    4
  113. Phong vũ vãn bạc
    5
  114. Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt
    18
  115. Phú đắc thính biên hồng
    22
  116. Phủ tây trì
    8
  117. Quan du ngư
    8
  118. Sơn hạ túc
    26
  119. Tam niên biệt
    20
  120. Tảo thu độc dạ
    32
  121. Tặng Dương bí thư Cự Nguyên
    5
  122. Tặng nội (II)
    10
  123. Tặng Quan Miến Miến
    12
  124. Tặng Tiết Đào
    12
  125. Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 1: Xuân sinh
    5
  126. Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 2: Xuân lai
    5
  127. Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 3: Xuân khứ
    5
  128. Tầm quách đạo sĩ bất ngộ
    5
  129. Tây Hồ lưu biệt
    4
  130. Tây hồ vãn quy hồi vọng cô sơn tự tặng chư khách
    6
  131. Thái liên khúc
    28
  132. Thất tịch
    18
  133. Thôn dạ
    8
  134. Thu giang tống khách
    14
  135. Thù Lý thập nhị thị lang
    2
  136. Thu mộ giao cư thư hoài
    6
  137. Thù Mộng Đắc tỉ huyên thảo kiến tặng
    4
  138. Thù tặng Lý Luyện Sư kiến chiêu
    4
  139. Thu tịch
    14
  140. Thu trùng
    30
  141. Thu tứ
    10
  142. Thu vũ dạ miên
    3
  143. Thư Thiên Trúc tự
    2
  144. Thương Sơn lộ hữu cảm
    4
  145. Thương xuân khúc
    28
  146. Tích mẫu đơn hoa kỳ 1
    18
  147. Tích mẫu đơn hoa kỳ 2
    6
  148. Tiền Đường hồ xuân hành
    6
  149. Tống Tiêu xử sĩ du kiềm nam
    4
  150. Tống Vương thập bát quy sơn ký đề Tiên Du tự
    6
  151. Trì bạn kỳ 1
    18
  152. Trì bạn kỳ 2
    5
  153. Trì thượng
    54
  154. Trúc chi từ kỳ 1
    16
  155. Trúc chi từ kỳ 2
    10
  156. Trúc chi từ kỳ 3
    10
  157. Trúc chi từ kỳ 4
    12
  158. Trùng dương tịch thượng phú bạch cúc
    24
  159. Trung thu nguyệt
    22
  160. Trừ dạ túc Danh Châu
    8
  161. Trường An chính nguyệt thập ngũ nhật
    18
  162. Trường hận ca
    19
  163. Trường tương tư (I)
    18
  164. Túc Chương Đình dịch
    20
  165. Tuý trung kiến Vi Chi cựu quyển hữu cảm
    5
  166. Tự khuyến
    30
  167. Tư phụ my
    34
  168. Tử vi hoa
    20
  169. Tỳ bà hành
    38
  170. Ức Giang Nam kỳ 1
    20
  171. Ức Giang Nam kỳ 2
    14
  172. Ức Giang Nam kỳ 3
    12
  173. Ức Nguyên Cửu
    8
  174. Vãn thu nhàn cư kỳ 3
    5
  175. Văn dạ châm
    16
  176. Văn Dương thập nhị tân bái tỉnh lang, dao dĩ thi hạ
    5
  177. Vấn Hoài thuỷ
    14
  178. Vấn Lưu thập cửu
    22
  179. Vịnh hoài
    4
  180. Vịnh Vũ Hầu
    10
  181. Vọng Dịch đài
    12
  182. Vọng nguyệt hữu cảm
    8
  183. Vũ Khâu tự lộ yến lưu biệt chư kỹ
    4
  184. Xuân đề Hoa Dương quán
    8
  185. Xuân đề hồ thượng
    14
  186. Xuân giang
    16
  187. Xuân từ
    12
  188. Y Châu
    10
  189. Yến tán
    7
  190. Yến Tử lâu kỳ 1
    18
  191. Yến Tử lâu kỳ 2
    16
  192. Yến Tử lâu kỳ 3
    14

Bạch Đông Ôn (Việt Nam)

Bản Tịnh thiền sư (Việt Nam)

Bao Cát (Trung Quốc)

Bao Chửng (Trung Quốc)

Bảo Giác thiền sư (Việt Nam)

Bảo Giám thiền sư (Việt Nam)

Bao Hà (Trung Quốc)

Bến Tre nữ sĩ (Việt Nam)

Bì Nhật Hưu (Trung Quốc)

Bình Phú tổng đốc (Việt Nam)

Boris Vian (Pháp)

Bùi Bá Kỳ (Việt Nam)

Bùi Cơ Túc (Việt Nam)

Bùi Di Trực (Trung Quốc)

Bùi Dương Lịch (Việt Nam)

Bùi Đạt (Việt Nam)

Bùi Địch (Trung Quốc)

Bùi Độ (Trung Quốc)

Bùi Huy Bích (Việt Nam)

  1. Bạch liên trì thượng tiểu trai ngoạ bệnh dạ khởi đối hoa tác
    4
  2. Bệnh trung
    3
  3. Bính Ngọ tuế xuân chính nguyệt sơ nhất nhật hậu tự kinh để gia hương tác
    2
  4. Dạ toạ thính đỗ quyên
    4
  5. Đề Cổ Mễ sơn tự lâu chung (Võ Giàng huyện)
    2
  6. Đề Hải thượng thư quận công từ ốc
    2
  7. Đinh Mùi xuân nhật thư
    2
  8. Đông vãn dạ hứng
    2
  9. Giai đồng môn sinh hạ tiễn Quế Đường tướng công hiệp trấn Thuận Hoá
    2
  10. Hoan Châu đạo thượng
    2
  11. Lập xuân hậu nhị nhật hộ vương thượng giá ngự Tây Hồ hành cung tác
    2
  12. Mộ xuân thôn xá đối hoa ức kinh trung huynh đệ
    3
  13. Nhâm Dần tuế đán
    3
  14. Quá Thân công Nhân Trung cố lý
    2
  15. Quang Liệt xã giang thượng ngâm
    2
  16. Quyền giám Sơn Tây hương thí dữ giám khảo viện đồng niên Nguyễn Phục Am canh hoạ
    2
  17. Sài Sơn tự
    3
  18. Thôn trang hàn dạ nhiên sơn mộc dĩ tự ôn nhân tác
    2
  19. Thu dạ
    2
  20. Thu hiểu đăng Phổ Linh tự chung lâu
    3
  21. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 1
    4
  22. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 2
    3
  23. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 3
    3
  24. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 4
    3
  25. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 5
    3
  26. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 6
    3
  27. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 7
    3
  28. Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 8
    4
  29. Trung thu đối nguyệt hữu cảm
    2
  30. Túc Thạch Xá
    2
  31. Vãn độ Bình Lãng khê
    2
  32. Vãn hành quách ngoại ký kiến
    3
  33. Vấn Lục Niên thành ẩn giả
    2
  34. Vô đề kỳ 1
    4
  35. Vô đề kỳ 2
    3
  36. Xuân dạ
    2
  37. Yên Trường xuân đán
    2

Bùi Hướng Thành (Việt Nam)

Bùi Hữu Nghĩa (Việt Nam)

Bùi Hữu Thứ (Việt Nam)

Bùi Mộ (Việt Nam)

Bùi Phổ (Việt Nam)

Bùi Thức (Việt Nam)

Bùi Tông Hoan (Việt Nam)

Bùi Trục (Việt Nam)

Bùi Văn Dị (Việt Nam)

Bùi Viện (Việt Nam)

Cảnh Vân thiền sư (Trung Quốc)

Cao Bá Quát (Việt Nam)

  1. An Quán tảo xuân kỳ 1
    4
  2. An Quán tảo xuân kỳ 2
    4
  3. Ẩm tửu đắc chư hữu giai tác tức phục tẩu bút thư thị
    5
  4. Bạc mộ
    7
  5. Bạc mộ tư gia
    5
  6. Bạc vãn tuý quy
    5
  7. Bạc xuân giản Nguyễn Chính Tự
    5
  8. Ban Siêu đầu bút
    3
  9. Bảo Xuyên Lê ông kiến hoạ dư thi, nhân ký bách nhãn lê, phụng thứ lai vận
    3
  10. Bảo Xuyên ông nhục kiến thứ hoạ, tẩu bút thù chi
    3
  11. Bân phong đồ
    3
  12. Bệnh trung (Vị tử tàn hình nhất hủ nho)
    4
  13. Bệnh trung (Xuân lai tâm lực lưỡng kham tăng)
    7
  14. Bệnh trung hữu hữu trung chiêu ẩm tịch thượng tác
    4
  15. Biệt Phạm Đôn Nhân lang trung
    4
  16. Biệt Phạm lang trung
    3
  17. Bồn lan hoạ Di Xuân thứ vận
    3
  18. Bồn liên thi đáp Di Xuân thứ vận
    3
  19. Cái tử
    5
  20. Cảm phú
    10
  21. Cấm sở cảm sự, túng bút ngẫu thư
    4
  22. Cấm sở cửu nguyệt trình chư hữu nhân
    4
  23. Châu Long tự ức biệt kỳ 1
    3
  24. Châu Long tự ức biệt kỳ 2
    3
  25. Chí gia
    3
  26. Chí nhật đồng Chí Đình tiểu ẩm, tẩu bút thứ vận
    3
  27. Chiết hạm tinh trực thần
    3
  28. Chiêu Quân
    4
  29. Chinh nhân phụ
    4
  30. Chính tại thuận dân tâm
    3
  31. Chu hành há Thanh Khê nhân cố nhân ký biệt tòng du chư đệ tử
    3
  32. Chu hành nhập Hưng Yên
    3
  33. Chu trung đối nguyệt
    4
  34. Chu trung hiểu vọng phụng trình đồng chu chư quân tử
    4
  35. Chung dạ độc muộn
    3
  36. Chúng tiên đồng nhật vịnh nghê thường
    3
  37. Cúc ký bán khai, văn hữu súc mai hoa điểu giả, dĩ thi sách chi
    3
  38. Cửu nguyệt sơ thất nhật dĩ trường sự hạ Trấn Phủ ngục
    3
  39. Cửu nhật chiêu khách
    4
  40. Cửu nhật hoạ Di Xuân kiến ký thứ vận
    4
  41. Cửu toạ
    3
  42. Dạ bán nạp lương đồng Trần Ngộ Hiên, Lê Trực Hiên
    3
  43. Dạ du Bối Am động, tuý hậu chấp chúc đề bích
    5
  44. Dạ quan Thanh nhân diễn kịch trường
    5
  45. Dạ thoại thị Phan Hành Phủ
    4
  46. Dạ túc Triệu Châu kiều
    4
  47. Di đĩnh nhập Dũng Cảng
    4
  48. Di ngụ Diên Phúc tự
    4
  49. Di ngụ hí tác
    3
  50. Di Xuân dĩ bồn liên vị thu phong sở tồi hữu thi kiến ký nhân thứ kỳ vận ca dĩ hoạ chi
    3
  51. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 1
    3
  52. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 2
    3
  53. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 3
    3
  54. Du Đằng giang dữ hữu nhân đăng Kim Chung tự, tuý hậu lưu đề
    5
  55. Du Hội An phùng Vị thành ca giả
    4
  56. Du mỗ cố trạch dạ thính đàn tranh
    5
  57. Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 1
    5
  58. Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 2
    6
  59. Du Phù Đổng thiên vương miếu hữu cảm nhi đề
    5
  60. Du Quan thị viên cư khán cúc
    4
  61. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 1
    3
  62. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 2
    3
  63. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 3
    3
  64. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 4
    3
  65. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 5
    10
  66. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 6
    3
  67. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 7
    4
  68. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 8
    3
  69. Du Tiên Lữ động văn nhân đàm Thái Nguyên sơn thuỷ chi thắng, tuý hậu thành ngâm
    3
  70. Du vân
    5
  71. Dục Bàn Thạch kính
    3
  72. Dữ gia nhân tác biệt thị dạ dư bệnh chuyển phát
    5
  73. Dữ Hoàng Liên Phương ngữ cập hải ngoại sự, triếp hữu sở cảm, tẩu bút dư chi
    4
  74. Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 1
    4
  75. Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2
    4
  76. Dương phụ hành
    11
  77. Đại cảnh môn ngoại diểu vọng trình đồng du giả
    4
  78. Đại hàn kỳ 1
    3
  79. Đại hàn kỳ 2
    3
  80. Đại nhân ký viễn - Phú đắc “Doanh doanh lâu thượng nữ”
    3
  81. Đại vũ kỳ 1
    4
  82. Đại vũ kỳ 2
    4
  83. Đào hoa nguyên lý nhân gia
    3
  84. Đạo phùng ngã phu
    5
  85. Đáp Trần Ngộ Hiên
    4
  86. Đắc bổ hàn lâm sung biên tập vận học hỉ nhi thành phú
    3
  87. Đắc gia thư, thị nhật tác
    4
  88. Đắc Hà thành cố nhân thư thoại cập gia tình kiêm vấn cận tác
    5
  89. Đằng Châu ca giả Phú Nhi ký hữu sở dư, thư dĩ tặng chi
    5
  90. Đăng Hải Vân quan
    3
  91. Đăng Hoành Sơn
    6
  92. Đăng Khán Sơn hữu hoài
    5
  93. Đăng Long thành lãm thắng hữu cảm
    5
  94. Đặng ngự sử trạch phùng Diệp Di Xuân cộng túc
    3
  95. Đằng tiên ca
    3
  96. Đằng Vương các tự
    3
  97. Đề Đức Khê Tử u cư thứ Nguyễn Tuần Phủ tiến sĩ vận
    3
  98. Để gia
    6
  99. Để ngụ bệnh trung giản chư hữu
    3
  100. Đề Phụng Tá sứ quân hoạ lý đồ
    3
  101. Đề sát viện Bùi công “Yên Đài anh ngữ” khúc hậu
    3
  102. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 01
    3
  103. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 02
    3
  104. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 03
    3
  105. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 04
    3
  106. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 05
    3
  107. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 06
    3
  108. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 07
    3
  109. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 08
    2
  110. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 09
    3
  111. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 10
    3
  112. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 11
    3
  113. Đề Trấn Vũ miếu
    5
  114. Đề Trấn Vũ quán thạch bi
    3
  115. Đoan dương
    3
  116. Đoan ngọ
    3
  117. Đoàn Tính bình nhân lai uỷ vấn, tẩu bút đáp tặng
    3
  118. Đoàn Tính lâm hành bả tửu vi biệt, tẩu bút dữ chi
    4
  119. Độ Chế giang
    3
  120. Độ My Luân giang bạc mộ tương để Hoành Sơn hạ
    3
  121. Độc dạ (Nhật nhật duy sầu thử)
    3
  122. Độc dạ (Thành thị huyên ty địa)
    5
  123. Độc dạ cảm hoài
    4
  124. Độc dạ khiển hoài
    7
  125. Độc dạ thư hoài
    3
  126. Độc thi
    3
  127. Đối cúc Chuyết Hiên trạch đồng chư hữu phú
    3
  128. Đối vũ kỳ 1
    8
  129. Đối vũ kỳ 2
    4
  130. Đồng Bùi nhị công tử tôn thất Minh Trọng phiếm chu Đà môn mộ yết đãi nguyệt
    3
  131. Đồng Bùi nhị Minh Trọng Trà giang dạ bạc
    3
  132. Đồng Chí Đình, Minh Trọng phiếm chu du Ngũ Hành Sơn hoạ Minh Trọng thứ vận
    3
  133. Đồng Chuyết Hiên ẩm đại tuý hoa hạ mạo vũ nhi quy
    3
  134. Đồng chư hữu đăng Trấn Vũ tự chung lâu
    6
  135. Đồng Minh Trọng du Tích Sơn tự đề bích
    5
  136. Đông Pha Xích Bích du
    3
  137. Đồng Phạm Thúc Minh du Vạn An toại đăng Nam Tào sơn tự
    4
  138. Đông Tác Tuần Phủ tịch thượng ẩm
    4
  139. Đồng tử mục đường lang
    4
  140. Đông Vũ ngâm
    3
  141. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 1
    3
  142. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 2
    3
  143. Giang thượng vọng Vệ Linh sơn
    3
  144. Hạ dạ vấn bốc đồng Hành Phủ
    3
  145. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 04
    4
  146. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 05
    2
  147. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 06
    2
  148. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 07
    2
  149. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 08
    2
  150. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 09
    2
  151. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 10
    3
  152. Há Liêu Thành ngoại tức sự
    3
  153. Hàn dạ ngâm
    4
  154. Hàn dạ tức sự
    4
  155. Hàn vũ sảo tức dạ ngẫu kiến nguyệt hoạ Phương Đình
    3
  156. Hào thượng quan ngư
    3
  157. Hí tặng Phan sinh
    4
  158. Hiểu biệt phục hoạ Phương Đình thứ vận
    3
  159. Hiểu lũng quán phu
    5
  160. Hiểu quá Hương giang
    5
  161. Hoạ Lục Phóng Ông chính nguyệt ngũ nhật xuất du
    3
  162. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh kỳ 02
    3
  163. Hoạ Thận Tư nguyên đán thí bút thứ vận
    3
  164. Hoạ Thúc Minh lưu biệt Duẫn Trai chi tác kiêm thứ kỳ vận
    3
  165. Hoạ Uy Viễn “Thất thập tự thọ”
    5
  166. Hoành Sơn quan
    4
  167. Hoành Sơn vọng hải ca
    4
  168. Hồng Mao hoả thuyền ca
    3
  169. Huyền Không động đắc không tự
    3
  170. Hương giang tạp vịnh
    3
  171. Hữu sở tư
    3
  172. Kê dưỡng áp
    3
  173. Khách lộ cảm hoài
    4
  174. Khách trung tảo khởi
    3
  175. Khốc tử
    3
  176. Khốc vong tỷ
    3
  177. Khuê oán kỳ 1
    3
  178. Khuê oán kỳ 2
    3
  179. Khuê oán kỳ 3
    3
  180. Khuê oán kỳ 4
    4
  181. Kiến bắc nhân lai nhân thoại cố hương tiêu tức
    5
  182. Kim Khê dịch tức sự
    3
  183. Kim nhật hành
    3
  184. Kinh độc thư xứ
    3
  185. Ký hận cổ ý kỳ 1
    4
  186. Ký hận cổ ý kỳ 2
    4
  187. Ký hữu Phương Đình
    2
  188. Ký Lê Bảo Xuyên Trấn Tây quân thứ
    3
  189. Ký Lê Hy Vĩnh kỳ 1
    3
  190. Ký Lê Hy Vĩnh kỳ 2
    3
  191. Ký Nguyễn cố hữu hồi tịch
    3
  192. Lạc hoa
    7
  193. Lạc Sơn lữ trung
    5
  194. Lam giang chu trung vọng Hồng Lĩnh
    3
  195. Lan vi quân tử
    3
  196. Lập xuân hậu nhất nhật tân tình
    3
  197. Lỗ Trọng Liên nghĩa bất đế Tần
    3
  198. Lục nguyệt thập ngũ dạ nguyệt hạ tác phụng ký chư cố nhân
    3
  199. Lưu biệt Hoàng Liên Phương
    3
  200. Lưu viện du nguyệt văn đắc tái phát Đà Nẵng, thị dạ đồng Vũ Hoài Phủ thống ẩm
    7
  201. Mộ kiều quy nữ
    6
  202. Mộng vong nữ
    3
  203. Nhàn vịnh
    2
  204. Nhị thập tam dạ khán nguyệt hoạ Phan Hành Phủ kỳ 1
    4
  205. Nhiệt thời tác
    2
  206. Ninh Bình đạo trung
    5
  207. Phạn xá cảm tác
    2
  208. Phế tỉnh
    3
  209. Phó Nam cung, xuất giao môn biệt chư đệ tử
    6
  210. Quá Bình Định dương phận vọng Cù Mông sơn
    4
  211. Quá Dục Thuý sơn
    9
  212. Quá Quảng Trị tỉnh
    3
  213. Quá Thiên Quang tự, thương Lê triều cố cung
    3
  214. Quan chẩn
    3
  215. Sa hành đoản ca
    6
  216. Sơ đầu
    7
  217. Tài mai
    5
  218. Thanh minh nhật cảm tác, hoạ Trần Ngộ Hiên
    3
  219. Thanh Trì phiếm chu nam hạ
    4
  220. Thập ngũ dạ đại phong
    4
  221. Thập thất dạ thừa nguyệt tẩu bút ký hữu nhân
    2
  222. Thôn cư vãn cảnh
    4
  223. Thu dạ độc toạ tức sự
    3
  224. Tiếp nội thư tín ký hàn y bút điều sổ sự
    3
  225. Tội định
    2
  226. Trà giang thu nguyệt ca
    5
  227. Trào chiết tý Phật
    4
  228. Trần Ngộ Hiên nhục hữu sở thị tẩu bút hoạ chi
    3
  229. Trệ vũ chung dạ cảm tác
    6
  230. Tự quân chi xuất hĩ
    12
  231. Tức sự
    4
  232. Tương đáo cố hương
    4
  233. Tương vũ hý tác
    4
  234. Vãn du Sài Sơn, vũ hậu đăng sơn đề bích kỳ 4
    3
  235. Vấn hà mô
    4
  236. Vị minh tiểu kệ đồng Phan sinh dạ toạ
    4
  237. Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 1
    3
  238. Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 2
    3
  239. Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 3
    3
  240. Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 4
    3
  241. Viên trung thảo
    4
  242. Vịnh cù dục
    5
  243. Vịnh Hạng Vũ đầu
    3
  244. Vịnh Hưng Đạo Vương
    2
  245. Vịnh Tản Viên sơn
    3
  246. Vịnh Thanh Hoá miêu tử sơn
    4
  247. Vọng Phu thạch
    4
  248. Vô đề
    4
  249. Vũ hậu tẩu bút ký viên cư nhị hữu
    3
  250. Xuân dạ độc thư
    4
  251. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 01
    2
  252. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 02
    2
  253. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 03
    2
  254. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 04
    2
  255. Xuất tái
    3

Cao Biền (Trung Quốc)

Cao Ngọc Lễ (Việt Nam)

Cao Thị Ngọc Anh (Việt Nam)

Cao Thích (Trung Quốc)

Cao Tự Thanh (Việt Nam)

Charles Baudelaire (Pháp)

Charlotte Mew (Anh)

Chân Không thiền sư (Việt Nam)

Châu Thượng Văn (Việt Nam)

Christina Rossetti (Anh)

Chu Đôn Di (Trung Quốc)

Chu Đường Anh (Việt Nam)

Chu Huân (Việt Nam)

Chu Hy (Trung Quốc)

Chu Khắc Nhượng (Việt Nam)

Chu Mạnh Trinh (Việt Nam)

Chu Nguyễn Lâm (Việt Nam)

Chu Tam Tỉnh (Việt Nam)

Chu Tập Hy (Việt Nam)

Chu Thấp Hy (Việt Nam)

Chu Thục Chân (Trung Quốc)

Chu Văn An (Việt Nam)

Cứu Chỉ thiền sư (Việt Nam)

David Herbert Lawrence (Anh)

Diệu Nhân ni sư (Việt Nam)

Doãn Ân Phủ (Việt Nam)

Doãn Hành (Việt Nam)

Doãn Khuê (Việt Nam)

Doãn Uẩn (Việt Nam)

Doris Lessing (Anh)

Dương Bang Bản (Việt Nam)

Dương Danh Lập (Việt Nam)

Dương Đình Thưởng (Việt Nam)

Dương hoàng hậu (Trung Quốc)

Dương Khuê (Việt Nam)

Dương Ngọc Hoàn (Trung Quốc)

Dương Thúc Hạp (Việt Nam)

Dương Trọng Huyền (Trung Quốc)

Dương Viêm (Trung Quốc)

Đại Xả thiền sư (Việt Nam)

Đàm Dĩ Mông (Việt Nam)

Đàm Thận Huy (Việt Nam)

Đàm Văn Lễ (Việt Nam)

Đào Công Chính (Việt Nam)

Đào Công Soạn (Việt Nam)

Đạo Hạnh thiền sư (Việt Nam)

Đạo Huệ thiền sư (Việt Nam)

Đào Phan Duân (Việt Nam)

Đào Sư Tích (Việt Nam)

Đào Tấn (Việt Nam)

Đào Thị Hàn Than (Việt Nam)

Đạo Tiềm thiền sư (Trung Quốc)

Đào Trúc Tiên (Việt Nam)

Đặng Dung (Việt Nam)

Đặng Đình Tướng (Việt Nam)

Đặng Đức Cường (Việt Nam)

Đặng Huy Trứ (Việt Nam)

Đặng Hữu Phổ (Việt Nam)

Đặng Minh Bích (Việt Nam)

Đặng Minh Khiêm (Việt Nam)

Đặng Thái Thân (Việt Nam)

Đặng Trần Vĩ (Việt Nam)

Đặng Văn Hoà (Việt Nam)

Đinh Củng Viên (Việt Nam)

Đinh Gia Hội (Việt Nam)

Định Hương thiền sư (Việt Nam)

Đinh Liệt (Việt Nam)

Đinh Nhật Tân (Việt Nam)

Đinh Nhật Thận (Việt Nam)

Đinh Nho Hoàn (Việt Nam)

  1. Bạc Đông Tân dịch dạ văn thôn kê tự cảm
    3
  2. Biệt cựu thuyền chủ tính Đường
    3
  3. Chu bạc Nam Ninh thành, đạo quan khố cấm hành tuỳ bất đắc tùng bộ, nhân ức quân thân, cảm tác
    4
  4. Chu thứ Hoàng Châu Vương Chính đường xuất chỉ cầu thi tức khắc tặng chi
    3
  5. Du Trường Sinh am
    3
  6. Dương sóc đồ trung nhân Mộ chính đường thứ vận tiền thi kiêm tặng thượng phẩm phiến nhất bả nhưng phục thứ tiền vận tạ tha
    3
  7. Đại Quách khuê phụ tiễn Quách bạn thướng Yên Kinh
    3
  8. Đáp hữu doanh Chu Đại Tổng trấn quan yến tiếp
    2
  9. Đáp Tả Giang Đạo tẩy yến tiếp tùng du Viên Khâu Cực lạc
    2
  10. Đáp Tưởng bạn tống tặng phiến tịnh hương kỳ 1
    2
  11. Đáp Tưởng bạn tống tặng phiến tịnh hương kỳ 2
    2
  12. Đăng Hoài Ninh tháp mạn đề
    2
  13. Đề Bình Lạc Ân Sơn đình
    3
  14. Đề Độc Tú tự
    3
  15. Đề Động Đình hồ
    3
  16. Đề Hoà Quang tự
    3
  17. Đề Nam Nhạc Hành Sơn
    3
  18. Đề Ngô Khê kính thạch
    3
  19. Đề Nguỵ Vũ Đồng Tước đài
    2
  20. Đề Quan Đế miếu
    3
  21. Đề Quân Sơn
    3
  22. Đề Thuấn Sơn
    4
  23. Đề Tỉ Can miếu
    2
  24. Đề Tiểu Cô sơn
    2
  25. Đề Tiêu Tương hợp lưu xứ
    2
  26. Đề Tượng Tị sơn
    3
  27. Đề Yên Tử ky
    3
  28. Đoan ngọ tiết đề
    2
  29. Độ Nhị hà khiển đề
    12
  30. Động Đình hồ hoài cổ
    3
  31. Hạ Minh Giang thuyền
    4
  32. Hạ Trần Phủ Viện nhị tử nhập Hàn lâm
    3
  33. Hoạ lại bộ tôn đài Bán Tiên nham vận
    2
  34. Hồi tưởng độ Nhị hà nhật, nhân tác
    7
  35. Kim Lăng hoài cổ
    3
  36. Mộ bạc Tương Tư châu nhân cảm đề
    2
  37. Nam Ninh hoán thuyền thích ngộ thiên tệ bất ninh thả chu phu loạn trạo toạ ngoạ nguy khốn nhân cảm tác
    2
  38. Ngộ Chiết Giang Vương tú tài tựu thuyền giảng thoại, tặng ngã phù đào hoạ nhất đoan tịnh thi nhất tuyệt nhân đáp tha vận
    2
  39. Ngộ Phúc Kiến khách Khâu Đỉnh Thần lai phỏng
    7
  40. Ngũ nguyệt thập cửu nhật ngộ Diên Thọ tiết dạ ức ỷ bổng độc toạ nhân đề
    2
  41. Nhân Chung Doãn vấn cập Đặng Thiếu phó tôn đài nhân đại khoa danh đạo thúc quật tác
    2
  42. Phỏng thi hoạ Thanh khách Đào Văn Độ
    3
  43. Quá Bán Tiên nham
    3
  44. Quá Bình Lạc thành
    2
  45. Quá Đằng huyện
    3
  46. Quá Giang Tây tỉnh Cửu Giang thành
    2
  47. Quá Hán Dương đề Hán Khẩu phố
    2
  48. Quá Hành Châu thành
    2
  49. Quá Hoàng Châu thành đề Đông Pha tiên sinh từ
    2
  50. Quá Hoành Châu
    2
  51. Quá Kỳ Dương đề Ngô Khê
    3
  52. Quá Lã Côi dịch
    6
  53. Quá Nam Kinh đề Báo Ân tháp
    2
  54. Quá Ngô Châu thành
    2
  55. Quá Ngũ Hiểm than toàn hoạch ninh khánh cánh độc bản vận
    2
  56. Quá Nhạc Châu thành
    4
  57. Quá Ô Man đề Phục Ba miếu
    2
  58. Quá Ô Man than
    2
  59. Quá Ô Man tư quốc cảm tác
    2
  60. Quá quan thượng
    3
  61. Quá Quế Bình huyện nhân Chung Doãn xuất phiến cầu thi toại đề
    2
  62. Quá Quế Lâm thành
    2
  63. Quá Quý huyện
    3
  64. Quá Tầm Châu phủ
    2
  65. Quá Thái Bình thành
    4
  66. Quá Thành Đoàn
    3
  67. Quá Trường Sa thành
    2
  68. Quá Tương Âm huyện đề Thanh Thảo hồ
    2
  69. Quá Tương Đàm kinh Bao Da miếu đề
    3
  70. Quá Vĩnh Châu thành
    2
  71. Quá Vĩnh Thuần huyện
    3
  72. Quá Vu Hồ huyện đề vọng phu cơ
    2
  73. Quá Vũ Xương thành đề Hoàng Hạc lâu
    4
  74. Quá Yên Dũng huyện Yên Ninh tự
    5
  75. Quan Âm các đề tự cảnh
    2
  76. Quân Sơn hiểu vọng
    2
  77. Tặng bản quốc hoà thượng trụ Tân Ninh giang biên tự
    3
  78. Tặng Bình Lạc phủ Mộ chính đường
    2
  79. Tặng Cẩm Phường Đại Thuận điếm khách
    2
  80. Tặng Hán Khẩu Bao dật nhân dạ đạo tha lư nhân tác
    2
  81. Tặng Kim Lăng thi ông Mã Kỳ Tiên kỳ 1
    3
  82. Tặng Kim Lăng thi ông Mã Kỳ Tiên kỳ 2
    2
  83. Tặng Nam Hải khán mệnh khách nhân, nhân tha tống phiến tịnh thi
    2
  84. Tặng Ngô Châu tú tài Mã Ái Vân
    2
  85. Tặng Quách bạn hoàn kỳ 1
    2
  86. Tặng Quách bạn hoàn kỳ 2
    2
  87. Thái Bình tham tướng thiết yến, đương tịch sách ngâm, tức ứng khâu vân
    2
  88. Thanh Thảo hồ tịch vọng
    2
  89. Thất nguyệt thất thập nhật ngộ mẫu thân kỵ nhật cảm tác
    5
  90. Thị nhật vãn thiên chu thứ Quế Hoa Đường đường hoạ thái bộc tôn đài vận
    2
  91. Tiễn Lư y sinh hồi An Nhân quận
    2
  92. Ức nhũ mẫu, ký dữ đồng niên Thái bộc Tông Đài
    3
  93. Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thượng kỳ 1
    3
  94. Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thượng kỳ 2
    3
  95. Vãn phỏng Nam Kinh cổ thành
    4

Đoàn Huyên (Việt Nam)

  1. Ất Hợi thí bút
    2
  2. Bất mỵ
    4
  3. Canh Tý thị nhi bối khai bút
    3
  4. Cáo hưu lưu tỉnh đường liệt hiến
    2
  5. Chi di
    3
  6. Dạ khởi văn lôi
    3
  7. Đắc cố nhân thư chiêu Đỗ Thiện Trường tiểu chước dạ thoại kỳ 1
    2
  8. Đắc cố nhân thư chiêu Đỗ Thiện Trường tiểu chước dạ thoại kỳ 2
    2
  9. Đinh Dậu thí bút
    3
  10. Đoan dương
    2
  11. Độc toạ
    3
  12. Đối vũ
    3
  13. Gia đệ đăng tường thư tặng
    2
  14. Hạ ấp nhân Thạch Thất cựu huyện doãn lục thập hựu nhất chi thọ
    2
  15. Hạ bản xã Đào cử nhân
    2
  16. Hạ bản xã Đào Lạc Đình tự Song Yên huấn đạo thăng Hạ Hoà tri huyện
    2
  17. Hạ bắc mục kiêm thị sư Nguyễn đại nhân
    2
  18. Hạ Lâm Thao thái thú Vũ Khả Thái phó lỵ tịnh tiểu dẫn
    2
  19. Hạ Phan nghiệp sư thất thập thọ
    2
  20. Hạ Tùng Hiên tôn sư ngũ thập thọ
    2
  21. Hạ Từ Sơn giáo thụ Bùi thăng Đông Sơn tri huyện
    2
  22. Hạ Vân Cốc Đặng tiến sĩ đăng đệ
    2
  23. Hạ Vĩnh Trụ tế tửu mông phong tặng phụ mẫu
    3
  24. Hạ Vĩnh Trụ tiến sĩ gia nghiêm thất thập thọ
    2
  25. Hạ Vĩnh Trụ Vũ cử nhân
    3
  26. Hiểu khởi
    2
  27. Khánh Ninh cung
    2
  28. Mộng tiên thất
    3
  29. Nghĩ bản huyện văn hội hạ Khúc Thuỷ cử nhân
    2
  30. Nghĩ Đàm Thế Phổ hạ Vân Cốc cử nhân
    2
  31. Nguyên nhật công xuất đồ trung tức sự
    2
  32. Nhâm Tý thí bút
    2
  33. Sưu không
    2
  34. Tặng bản huyện huấn đạo Trang Liệt Nguyễn thăng biên tu sung giảng tập
    2
  35. Tặng Lạng Giang giáo thụ Lê chi Hương Khê tri huyện
    2
  36. Tặng Văn Giang huấn đạo quyền Lương Tài cấn đài phó Mỹ Lộc tri huyện
    2
  37. Thanh minh tiền tam nguyệt
    2
  38. Thất tịch kỳ 1
    3
  39. Thất tịch kỳ 2
    3
  40. Thu dạ ký văn
    4
  41. Thu tiêu thính vũ
    2
  42. Thư tặng đường huynh phó thu thí
    2
  43. Tiễn bản bộ thượng thư Phan Vị Chỉ đại nhân hưu trí
    3
  44. Tiễn chính sứ Lê Tuấn đại nhân
    2
  45. Tiễn Hưng Nhân Lê doãn phó khuyết kỳ 1
    2
  46. Tiễn Hưng Nhân Lê doãn phó khuyết kỳ 2
    2
  47. Tiễn phó ất
    2
  48. Tiễn phó giáp Nguyễn Tư Giản đại nhân
    2
  49. Tiễn phủ viện Hà đại nhân chi Lạng Bằng tân thăng
    2
  50. Tiễn Tây Mỗ Hữu cơ ngự sử thăng phó khuyết
    2
  51. Tiên tổ huý nhật
    2
  52. Tiễn Vĩnh Trụ tiến sĩ vinh quy
    2
  53. Tiễn Yên Dũng huấn đạo Nguyễn Toán bổ Đan Phượng tri huyện
    2
  54. Tiếp gia thư - Hội thí lạc đệ hậu
    4
  55. Tống cử nhân Nguyễn Giản Phủ chi Bắc Ninh hậu bổ
    2
  56. Tống khâm phái đốc biện Hưng Yên thành công Cửu Yên hà công công bộ lang trung Lương hồi kinh
    2
  57. Trương niên huynh
    2
  58. Vãn hiên ngẫu thành
    2
  59. Vịnh đăng hoa
    2
  60. Vịnh Khánh Ninh kiều
    2
  61. Vĩnh Lợi kiều bắc vọng
    2
  62. Vịnh nguyệt
    2
  63. Vịnh Ngự hà
    2
  64. Xuân nhật đề trú phòng
    2
  65. Xuân nhật, ngự hà vãn diểu
    4

Đoàn Nguyễn Thục (Việt Nam)

Đoàn Nguyễn Tuấn (Việt Nam)

Đoàn Văn Khâm (Việt Nam)

Đỗ Cận (Việt Nam)

Đỗ Huy Liêu (Việt Nam)

Đỗ Khắc Chung (Việt Nam)

Đỗ Mục (Trung Quốc)

  1. Bạc Tần Hoài
    25
  2. Bãi Chung Lăng mạc sứ thập tam niên, lai Bạc Bồn phố cảm cựu vi thi
    8
  3. Bất ẩm tặng quan kỹ
    6
  4. Bi Ngô Vương thành
    6
  5. Biện hà trở đống
    4
  6. Biện nhân chu hành đáp Trương Hỗ
    6
  7. Biên thượng vãn thu
    6
  8. Biên thượng văn Hồ già kỳ 1
    6
  9. Biên thượng văn Hồ già kỳ 2
    6
  10. Biên thượng văn Hồ già kỳ 3
    6
  11. Bình phong tuyệt cú
    4
  12. Bồn Trì
    6
  13. Chu Pha tuyệt cú kỳ 2
    5
  14. Cung từ kỳ 1
    6
  15. Cung từ kỳ 2
    5
  16. Cửu nhật Tề sơn đăng cao
    14
  17. Du biên
    5
  18. Đại Ngô Hưng kỹ xuân sơ ký Tiết quân sự
    5
  19. Đại nhân ký viễn kỳ 1
    5
  20. Đại nhân ký viễn kỳ 2
    5
  21. Đăng Cửu Phong lâu ký Trương Hỗ
    4
  22. Đăng Lạc Du nguyên
    11
  23. Đề Dương Châu Thiền Trí tự
    3
  24. Đề Đào Hoa phu nhân miếu
    11
  25. Đề Kính Ái tự lâu
    6
  26. Đề Mộc Lan miếu
    5
  27. Đề Ô giang đình
    11
  28. Đề Tề An thành lâu
    6
  29. Đề thiền viện
    6
  30. Đề thôn cư
    4
  31. Đề Thương sơn tứ hạo miếu
    4
  32. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự thuỷ các, các hạ Uyển Khê, Giáp Khê cư nhân
    4
  33. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự, tự trí ư Đông Tấn thì
    3
  34. Độc chước
    7
  35. Độc Hàn Đỗ tập
    5
  36. Độc liễu
    5
  37. Giang lâu
    5
  38. Giang Nam xuân
    24
  39. Giang thượng phùng hữu nhân
    7
  40. Hà Hoàng
    4
  41. Hạnh viên
    24
  42. Hoà Lệnh Hồ thị ngự thưởng huệ thảo
    5
  43. Hoa Thanh cung
    7
  44. Hoài Ngô Trung Phùng tú tài
    4
  45. Hoài quy
    7
  46. Hữu cảm
    7
  47. Hữu ký
    5
  48. Khiển hoài
    33
  49. Khuê tình
    12
  50. Kim Cốc viên
    21
  51. Ký Dương Châu Hàn Xước phán quan
    12
  52. Ký viễn
    4
  53. Ký viễn nhân
    3
  54. Lạc Dương trường cú kỳ 1
    6
  55. Lạc Dương trường cú kỳ 2
    6
  56. Lạc Trung kỳ 1
    7
  57. Lạc Trung kỳ 2
    8
  58. Liễu tuyệt cú
    4
  59. Lữ túc
    14
  60. Nam Lăng đạo trung
    4
  61. Nam lâu dạ
    8
  62. Ngụ đề
    6
  63. Nhạn
    6
  64. Nhập Trà Sơn hạ đề Thuỷ Khẩu thảo thị tuyệt cú
    5
  65. Nhuận châu kỳ 1
    3
  66. Niệm tích du kỳ 1
    5
  67. Niệm tích du kỳ 2
    5
  68. Niệm tích du kỳ 3
    6
  69. Phá kính
    4
  70. Quá Cần Chính lâu
    4
  71. Quá Hoa Thanh cung kỳ 1
    11
  72. Quá Hoa Thanh cung kỳ 2
    7
  73. Quá Hoa Thanh cung kỳ 3
    7
  74. Quy gia
    12
  75. Sơ đông dạ ẩm
    6
  76. Sơn hành
    22
  77. Tàn xuân độc lai nam đình nhân ký Trương Hỗ
    5
  78. Tảo nhạn
    6
  79. Tặng biệt kỳ 1
    18
  80. Tặng biệt kỳ 2
    17
  81. Tặng liệp kỵ
    4
  82. Tặng Thẩm học sĩ Trương ca nhân
    4
  83. Tề An quận hậu trì
    4
  84. Tề An quận trung ngẫu đề kỳ 1
    4
  85. Tề An quận vãn thu
    5
  86. Thán hoa
    16
  87. Thanh minh
    54
  88. Thanh trủng
    8
  89. Thẩm Hạ Hiền
    4
  90. Thập cửu huynh quận lâu hữu yến bệnh bất phó
    4
  91. Thu phố đồ trung
    7
  92. Thu tịch
    13
  93. Thu vãn hoài Mao Sơn Thạch Hàm thôn xá
    5
  94. Thư hoài
    5
  95. Thương sơn Ma đỗng
    3
  96. Tích xuân
    12
  97. Tống ẩn giả nhất tuyệt
    4
  98. Tống Lưu tú tài quy Giang Lăng
    5
  99. Tống Lý Quần Ngọc phó cử
    6
  100. Trà Sơn hạ tác
    6
  101. Trì Châu xuân tống tiền tiến sĩ Khoái Hi Dật
    5
  102. Trịnh Quán hiệp luật
    4
  103. Trung đồ ký hữu nhân
    4
  104. Trùng tống
    5
  105. Trường An thu vọng
    5
  106. Trường An tuyết hậu
    5
  107. Tuyên Châu tống Bùi phán quan vãng Thư Châu, thời Mục dục phó quan quy kinh
    3
  108. Tự Tuyên Thành phó quan thướng kinh
    5
  109. Tương phó Ngô Hưng đăng Lạc Du nguyên
    9
  110. Tương phó Tuyên Châu lưu đề Dương Châu Thiền Trí tự
    6
  111. Văn thiền
    7
  112. 3
  113. Xích Bích hoài cổ
    25

Đỗ Nhuận (Việt Nam)

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Ác thụ
    6
  2. Anh vũ [Tiễn vũ]
    5
  3. Bá học sĩ mao ốc
    5
  4. Ba sơn
    4
  5. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân
    5
  6. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 1
    4
  7. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 2
    5
  8. Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh
    4
  9. Bạc du
    6
  10. Bạc mộ
    13
  11. Bạc Nhạc Dương thành hạ
    4
  12. Bạc Tùng Tư giang đình
    6
  13. Bạch Diêm sơn
    4
  14. Bạch Đế
    6
  15. Bạch Đế lâu
    3
  16. Bạch Đế thành lâu
    3
  17. Bạch Đế thành tối cao lâu
    5
  18. Bạch lộ
    3
  19. Bạch mã
    8
  20. Bạch phù hành
    3
  21. Bách thiệt
    16
  22. Bạch Thuỷ minh phủ cữu trạch hỉ vũ, đắc qua tự
    4
  23. Bạch tiểu
    3
  24. Bách ưu tập hành
    10
  25. Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá]
    6
  26. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 1
    5
  27. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 2
    3
  28. Bát trận đồ
    46
  29. Bắc lân
    3
  30. Bắc phong (Bắc phong phá nam cực)
    3
  31. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài
    12
  32. Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang
    4
  33. Bằng Vi thiếu phủ Ban mịch tùng thụ tử
    10
  34. Bần giao hành
    13
  35. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức
    12
  36. Bất ly tây các kỳ 1
    4
  37. Bất ly tây các kỳ 2
    5
  38. Bất mị
    14
  39. Bất quy
    5
  40. Bệnh mã
    7
  41. Bi Thanh Bản
    11
  42. Bi thu
    5
  43. Bi Trần Đào
    11
  44. Biệt Lý bí thư Thuỷ Hưng tự sở cư
    3
  45. Biệt Phòng thái uý mộ
    10
  46. Biệt Thôi Dị nhân ký Tiết Cứ, Mạnh Vân Khanh
    3
  47. Biệt Thường trưng quân
    3
  48. Bình tích kỳ 1
    4
  49. Bình tích kỳ 2
    5
  50. Bình tích kỳ 3
    4
  51. Bốc cư (Hoán Hoa lưu thuỷ thuỷ tây đầu)
    5
  52. Bốc cư (Quy tiện Liêu Đông hạc)
    3
  53. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 1
    3
  54. Bồi chư quý công tử Trượng Bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 1
    7
  55. Bồi chư quý công tử Trượng bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 2
    6
  56. Bồi Lý kim ngô hoa hạ ẩm
    4
  57. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 1
    6
  58. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 10
    3
  59. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 2
    3
  60. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 3
    3
  61. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 4
    3
  62. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 5
    3
  63. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 6
    3
  64. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 7
    3
  65. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 8
    3
  66. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 9
    3
  67. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    11
  68. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    11
  69. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3
    11
  70. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    11
  71. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    11
  72. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 6
    8
  73. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    11
  74. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự
    7
  75. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1
    4
  76. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2
    5
  77. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 1
    3
  78. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2
    3
  79. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 3
    3
  80. Cửu nhật Dương Phụng Tiên hội Bạch Thuỷ Thôi minh phủ
    3
  81. Cửu nhật Khúc Giang
    3
  82. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang
    10
  83. Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực)
    13
  84. Dạ yến Tả thị trang
    9
  85. Du Long Môn Phụng Tiên tự
    9
  86. Dữ Hộ huyện Nguyên đại thiếu phủ yến Mỹ Bi
    3
  87. Dữ Nhiệm Thành Hứa chủ bạ du nam trì
    5
  88. Đảo y
    21
  89. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc)
    7
  90. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ)
    4
  91. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín)
    4
  92. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế)
    4
  93. Đăng Duyện Châu thành lâu
    12
  94. Đầu giản Hàm, Hoa lưỡng huyện chư tử
    6
  95. Đề Trịnh huyện đình tử
    5
  96. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1
    10
  97. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 2
    8
  98. Đoan ngọ nhật tứ y
    3
  99. Đồ bộ quy hành
    3
  100. Đỗ Vị trạch thủ tuế
    3
  101. Độc chước thành thi
    5
  102. Độc lập
    5
  103. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ)
    9
  104. Đối vũ thư hoài, tẩu yêu Hứa thập nhất bạ công
    4
  105. Đồng bình
    4
  106. Đông lâu
    4
  107. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch
    7
  108. Giai nhân
    12
  109. Hạ nhật Lý công kiến phỏng
    3
  110. Hàn Giáp
    5
  111. Hậu xuất tái kỳ 1
    6
  112. Hậu xuất tái kỳ 2
    6
  113. Hậu xuất tái kỳ 3
    6
  114. Hậu xuất tái kỳ 4
    6
  115. Hậu xuất tái kỳ 5
    6
  116. Hí giản Trịnh quảng văn kiêm trình Tô tư nghiệp
    6
  117. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca
    5
  118. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác
    9
  119. Hoạ ưng
    8
  120. Huyền Đô đàn ca ký Nguyên dật nhân
    3
  121. Huỳnh hoả
    9
  122. Khiển hoài (Sầu nhãn khán sương lộ)
    8
  123. Khiển hứng (Ký Tử hảo nam nhi)
    4
  124. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ)
    4
  125. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 2 (Tích giả Bàng Đức công)
    5
  126. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn)
    4
  127. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì)
    4
  128. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn)
    5
  129. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi)
    4
  130. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 3 (Tất hữu dụng nhi cát)
    4
  131. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy)
    4
  132. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng)
    4
  133. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 1 (Thiên dụng mạc như long)
    4
  134. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã)
    4
  135. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 3 (Đào Tiềm tịch tục ông)
    4
  136. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 4 (Hạ công nhã Ngô ngữ)
    4
  137. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  138. Khiển hứng tam thủ kỳ 1 (Há mã cổ chiến trường)
    5
  139. Khiển hứng tam thủ kỳ 2 (Cao thu đăng tái sơn)
    4
  140. Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì)
    4
  141. Khổ trúc
    4
  142. Khốc Trường Tôn thị ngự
    4
  143. Không nang
    5
  144. Khúc giang bồi Trịnh bát trượng nam sử ẩm
    5
  145. Khúc giang đối tửu
    12
  146. Khúc giang đối vũ
    17
  147. Khúc giang kỳ 1
    27
  148. Khúc giang kỳ 2
    31
  149. Khúc giang tam chương, chương ngũ cú
    6
  150. Khuyết đề
    6
  151. Khứ hĩ hành
    3
  152. Kiêm hà
    4
  153. Kiến huỳnh hoả
    9
  154. Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự
    4
  155. Kỷ thượng nhân mao trai
    4
  156. Lập thu hậu đề
    6
  157. Long Môn
    2
  158. Lưu cửu pháp tào Trịnh Hà Khâu Thạch Môn yến tập
    5
  159. Lý giám trạch kỳ 1
    3
  160. Lý giám trạch kỳ 2
    3
  161. Mộng Lý Bạch kỳ 1
    13
  162. Mộng Lý Bạch kỳ 2
    11
  163. Nê Công sơn
    2
  164. Ngụ mục
    5
  165. Nguyên nhật ký Vi thị muội
    3
  166. Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận)
    8
  167. Nguyệt dạ
    21
  168. Nguyệt dạ ức xá đệ
    17
  169. Nhân Hứa bát phụng ký Giang Ninh Mân thượng nhân
    4
  170. Nhất bách ngũ nhật dạ đối nguyệt
    6
  171. Nhật mộ (Nhật lạc phong diệc khởi)
    5
  172. Phế huề
    4
  173. Phi Tiên các
    4
  174. Phiên kiếm
    5
  175. Phòng binh tào Hồ mã
    5
  176. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 1
    4
  177. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2
    4
  178. Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng
    5
  179. Phụng tặng Nghiêm bát các lão
    2
  180. Phụng tặng Vương trung doãn Duy
    5
  181. Quá Tống viên ngoại Chi Vấn cựu trang
    4
  182. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 1
    4
  183. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2
    4
  184. Quan binh
    4
  185. Quan định hậu hý tặng
    6
  186. Quắc quốc phu nhân
    6
  187. Quy yến
    4
  188. Sơ nguyệt
    8
  189. Sơn tự (Dã tự tàn tăng thiểu)
    5
  190. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 1
    4
  191. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 2
    4
  192. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 3
    3
  193. Tạm như Lâm Ấp chí Thước Sơn hồ đình phụng hoài Lý viên ngoại, suất nhĩ thành hứng
    3
  194. Tảo thu khổ nhiệt đồi án tương nhưng
    6
  195. Tặng Điền cửu phán quan Lương Khâu
    3
  196. Tặng Lý Bạch (Nhị niên khách Đông Đô)
    5
  197. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  198. Tặng Tất tứ Diệu
    4
  199. Tặng Trần nhị bổ khuyết
    4
  200. Tặng Vi thư ký phó An Tây
    3
  201. Tần Châu tạp thi kỳ 01
    6
  202. Tần Châu tạp thi kỳ 02
    7
  203. Tần Châu tạp thi kỳ 03
    6
  204. Tần Châu tạp thi kỳ 04
    5
  205. Tần Châu tạp thi kỳ 05
    5
  206. Tần Châu tạp thi kỳ 06
    5
  207. Tần Châu tạp thi kỳ 07
    5
  208. Tần Châu tạp thi kỳ 08
    5
  209. Tần Châu tạp thi kỳ 09
    5
  210. Tần Châu tạp thi kỳ 10
    5
  211. Tần Châu tạp thi kỳ 11
    6
  212. Tần Châu tạp thi kỳ 12
    5
  213. Tần Châu tạp thi kỳ 13
    5
  214. Tần Châu tạp thi kỳ 14
    5
  215. Tần Châu tạp thi kỳ 15
    5
  216. Tần Châu tạp thi kỳ 16
    5
  217. Tần Châu tạp thi kỳ 17
    5
  218. Tần Châu tạp thi kỳ 18
    5
  219. Tần Châu tạp thi kỳ 19
    6
  220. Tần Châu tạp thi kỳ 20
    5
  221. Tân thu
    8
  222. Thán đình tiền cam cúc hoa
    8
  223. Thị điệt Tá
    5
  224. Thiên Bảo sơ, nam tào tiểu tư khấu cữu ư ngã thái phu nhân đường hạ luy thổ vi sơn, nhất quỹ doanh xích, dĩ đại bỉ hủ mộc, thừa chư phần hương từ âu, âu thậm an hĩ, bàng thực từ trúc, cái tư sổ phong, khâm sầm thiền quyên, uyển hữu trần ngoại cách trí, nãi bất tri, hứng chi sở chí, nhi tác thị thi
    2
  225. Thiên hà
    6
  226. Thiên mạt hoài Lý Bạch
    14
  227. Thôi phò mã sơn đình yến tập
    3
  228. Thôi thị đông sơn thảo đường
    4
  229. Thu địch
    5
  230. Thu hứng kỳ 1
    39
  231. Thu hứng kỳ 2
    10
  232. Thu hứng kỳ 3
    11
  233. Thu hứng kỳ 4
    34
  234. Thu hứng kỳ 5
    8
  235. Thu hứng kỳ 6
    8
  236. Thu hứng kỳ 7
    8
  237. Thu hứng kỳ 8
    12
  238. Thu kinh
    4
  239. Thu kinh kỳ 1
    3
  240. Thu kinh kỳ 2
    4
  241. Thu kinh kỳ 3
    4
  242. Thù Mạnh Vân Khanh
    6
  243. Thu nhật ký đề Trịnh giám hồ thượng đình kỳ 1
    3
  244. Thu nhật ký đề Trịnh giám hồ thượng đình kỳ 2
    3
  245. Thu nhật ký đề Trịnh giám hồ thượng đình kỳ 3
    3
  246. Thu nhật Nguyễn ẩn cư trí giới tam thập thúc
    5
  247. Thu phong kỳ 1
    3
  248. Thu phong kỳ 2
    5
  249. Thù Quách thập ngũ Thụ phán quan
    4
  250. Thu tận
    4
  251. Thu thanh
    4
  252. Thu thiên tiết hữu cảm kỳ 1
    2
  253. Thu thiên tiết hữu cảm kỳ 2
    2
  254. Thụ tử chí
    4
  255. Thù Vi Thiều Châu kiến ký
    3
  256. Thu vũ thán kỳ 1
    10
  257. Thu vũ thán kỳ 2
    9
  258. Thu vũ thán kỳ 3
    8
  259. Thuật cổ kỳ 1
    2
  260. Thuật cổ kỳ 2
    2
  261. Thuật cổ kỳ 3
    2
  262. Thục thực nhật thị Tông Văn, Tông Vũ
    4
  263. Thục tướng
    36
  264. Thuỳ bạch
    3
  265. Thuỷ hạm khiển tâm kỳ 1
    4
  266. Thuỷ hạm khiển tâm kỳ 2
    3
  267. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thướng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan
    6
  268. Thư đường ẩm ký dạ phục yêu Lý thượng thư há mã, nguyệt hạ phú tuyệt cú
    12
  269. Thừa văn cố Phòng tướng công linh thấn tự Lãng Châu khải tấn cựu táng Đông Đô hữu tác kỳ 1
    4
  270. Thừa văn cố Phòng tướng công linh thấn tự Lãng Châu khải tấn cựu táng Đông Đô hữu tác kỳ 2
    4
  271. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 01
    10
  272. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 02
    10
  273. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 03
    10
  274. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 04
    10
  275. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 05
    10
  276. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 06
    10
  277. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 07
    10
  278. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 08
    8
  279. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 09
    8
  280. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 10
    10
  281. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 11
    10
  282. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 12
    10
  283. Thừa vũ nhập hành quân lục đệ trạch
    3
  284. Thướng Bạch Đế thành
    4
  285. Thượng tị nhật Từ ty lục lâm viên yến tập
    3
  286. Tị địa
    4
  287. Tịch phong
    4
  288. Tiền xuất tái kỳ 1
    7
  289. Tiền xuất tái kỳ 2
    7
  290. Tiền xuất tái kỳ 3
    6
  291. Tiền xuất tái kỳ 4
    6
  292. Tiền xuất tái kỳ 5
    6
  293. Tiền xuất tái kỳ 6
    8
  294. Tiền xuất tái kỳ 7
    6
  295. Tiền xuất tái kỳ 8
    7
  296. Tiền xuất tái kỳ 9
    6
  297. Tiểu hàn thực chu trung tác
    6
  298. Tiểu viên
    3
  299. Tình kỳ 1
    9
  300. Tình kỳ 2
    3
  301. Tinh truỵ Ngũ Trượng nguyên
    24
  302. Tòng dịch thứ thảo đường phục chí Đông Đồn mao ốc kỳ 1
    3
  303. Tòng dịch thứ thảo đường phục chí Đông Đồn mao ốc kỳ 2
    3
  304. Tòng nhân mịch tiểu hồ tôn hứa ký
    3
  305. Tòng Vi nhị minh phủ tục xứ mịch miên trúc
    8
  306. Tồn một khẩu hào kỳ 1
    3
  307. Tồn một khẩu hào kỳ 2
    12
  308. Tống Bùi ngũ phó Đông Xuyên
    4
  309. Tống Bùi nhị Cầu tác uý Vĩnh Gia
    5
  310. Tống Đậu cửu quy Thành Đô
    3
  311. Tống Điền tứ đệ tướng quân Quỳ Châu Bá trung thừa mệnh khởi cư Giang Lăng tiết độ Dương Thành quận vương Vệ công mạc
    3
  312. Tống Đoàn công tào quy Quảng Châu
    3
  313. Tống Giả các lão xuất Nhữ Châu
    5
  314. Tống Hà thị ngự quy triều
    4
  315. Tống hàn lâm Trương tư mã Nam Hải lặc bi
    4
  316. Tống Hàn thập tứ Giang Đông cận tỉnh
    3
  317. Tống Linh Châu Lý phán quan
    5
  318. Tống Lộ lục Thị Ngự nhập triều
    5
  319. Tống Lý bát bí thư phó Đỗ tướng công mạc
    3
  320. Tống Lý công tào chi Kinh Châu sung Trịnh thị ngự phán quan trùng tặng
    3
  321. Tống Lý khanh Hoa
    4
  322. Tống Mạnh thập nhị thương tào phó Đông Kinh tuyển
    4
  323. Tống Nguyên nhị thích Giang Tả
    4
  324. Tống thập ngũ đệ thị ngự sứ Thục
    3
  325. Tống Tiên Vu Vạn Châu thiên Ba Châu
    4
  326. Tống Triệu thập thất minh phủ chi huyện
    3
  327. Tống Trương thập nhị tham quân phó Thục Châu, nhân trình Dương ngũ thị ngự
    3
  328. Tống Vi lang tư trực quy Thành Đô
    4
  329. Tống viễn
    26
  330. Tống Vương thập lục phán quan
    3
  331. Tống Vương thập ngũ phán quan phù thị hoàn Kiềm Trung, đắc khai tự
    4
  332. Tống Vương thị ngự vãng Đông Xuyên, Phóng Sinh trì tổ tịch
    3
  333. Tống xá đệ Dĩnh phó Tề châu kỳ 1
    3
  334. Tống xá đệ Dĩnh phó Tề châu kỳ 2
    3
  335. Tống xá đệ Dĩnh phó Tề châu kỳ 3
    3
  336. Triêu kỳ 1
    3
  337. Triêu kỳ 2
    4
  338. Triêu vũ
    4
  339. Trịnh phò mã trạch yến động trung
    4
  340. Trịnh phò mã trì đài hỉ ngộ Trịnh quảng văn đồng ẩm
    3
  341. Trú mộng
    6
  342. Trùng biệt Trịnh Luyện tuyệt cú
    8
  343. Trung dạ
    5
  344. Trùng du Hà thị kỳ 1
    4
  345. Trùng du Hà thị kỳ 2
    4
  346. Trùng du Hà thị kỳ 3
    3
  347. Trùng du Hà thị kỳ 4
    3
  348. Trùng du Hà thị kỳ 5
    4
  349. Trùng giản Vương minh phủ
    3
  350. Trung thừa Nghiêm công “Vũ trung thuỳ kỳ kiến ức nhất tuyệt”, phụng đáp nhị tuyệt kỳ 1
    10
  351. Trung thừa Nghiêm công “Vũ trung thuỳ kỳ kiến ức nhất tuyệt”, phụng đáp nhị tuyệt kỳ 2
    10
  352. Trung tiêu
    3
  353. Trừ giá
    5
  354. Trường Giang kỳ 1
    4
  355. Trường Giang kỳ 2
    4
  356. Trường ngâm
    4
  357. Trượng Nhân sơn
    4
  358. Trường Sa tống Lý thập nhất Hàm
    5
  359. Túc Bạch Sa dịch - Sơ quá Hồ Nam ngũ lý
    4
  360. Túc giang biên các
    5
  361. Túc phủ
    9
  362. Túc Tán công phòng
    4
  363. Túc Thanh Thảo hồ
    3
  364. Túc tích
    4
  365. Tuế mộ
    4
  366. Tuỳ Chương lưu hậu Tân Đình hội tống chư quân
    3
  367. Tuyên Chính điện thoái triều vãn xuất tả dịch
    4
  368. Tuyệt cú
    22
  369. Tuyệt cú lục thủ kỳ 1
    14
  370. Tuyệt cú lục thủ kỳ 2
    14
  371. Tuyệt cú lục thủ kỳ 3
    14
  372. Tuyệt cú lục thủ kỳ 4
    16
  373. Tuyệt cú lục thủ kỳ 5
    14
  374. Tuyệt cú lục thủ kỳ 6
    14
  375. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 1
    26
  376. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    78
  377. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 1
    18
  378. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 2
    14
  379. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 3
    14
  380. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1
    20
  381. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2
    18
  382. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 3
    12
  383. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 1
    14
  384. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 2
    12
  385. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3
    70
  386. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 4
    12
  387. Tự bình
    3
  388. Từ bộ
    4
  389. Từ cửu thiếu doãn kiến quá
    4
  390. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 1
    6
  391. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 2
    4
  392. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3
    4
  393. Tự Lãng Châu lĩnh thê tử khước phó Thục sơn hành kỳ 1
    3
  394. Tự Lãng Châu lĩnh thê tử khước phó Thục sơn hành kỳ 2
    3
  395. Tự Lãng Châu lĩnh thê tử khước phó Thục sơn hành kỳ 3
    3
  396. Từ nam tịch vọng
    5
  397. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 1
    3
  398. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 2
    3
  399. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 3
    3
  400. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 4
    3
  401. Tử quy
    5
  402. Tử Thần điện thoái trào khẩu hào
    3
  403. Tức sự (Bách bảo trang yêu đới)
    8
  404. Tức sự (Mộ xuân tam nguyệt Vu Giáp trường)
    6
  405. Tức sự (Thiên bạn quần sơn cô thảo đình)
    3
  406. Tức sự (Văn đạo Hoa Môn phá)
    3
  407. Tương hiểu kỳ 1
    4
  408. Tương hiểu kỳ 2
    4
  409. Tương phó Kinh Nam, ký biệt Lý Kiếm Châu
    5
  410. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 1
    3
  411. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 2
    3
  412. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 3
    3
  413. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 4
    3
  414. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5
    4
  415. Tương phu nhân từ
    5
  416. Uý nhân
    4
  417. Ức ấu tử
    4
  418. Ức đệ kỳ 1
    11
  419. Ức đệ kỳ 2
    10
  420. Ức Trịnh nam Biền
    3
  421. Vãn
    3
  422. Vãn hành khẩu hào
    4
  423. Vãn thu bồi Nghiêm trịnh công Ma Hà trì phiếm chu, đắc khê tự
    4
  424. Vãn thu Trường Sa Thái ngũ thị ngự ẩm diên tống Ân lục tham quân quy Lễ Châu cận tỉnh
    3
  425. Vãn tình (Thôn vãn kinh phong độ)
    10
  426. Vãn tình (Vãn chiếu tà sơ triệt)
    3
  427. Vãn tình Ngô lang kiến quá bắc xá
    3
  428. Vãn xuất tả dịch
    3
  429. Văn Cao thường thị vong
    4
  430. Văn Hộc Tư lục quan vị quy
    3
  431. Văn Huệ tử quá Đông Khê
    4
  432. Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc
    11
  433. Vân
    3
  434. Vân An cửu nhật Trịnh thập bát huề tửu bồi chư công yến
    4
  435. Vân sơn
    4
  436. Vi nông
    4
  437. Viên
    4
  438. Viên
    3
  439. Viễn du (Giang khoát phù cao đống)
    3
  440. Viễn du (Tiện tử hà nhân ký)
    5
  441. Viện trung vãn tình hoài tây quách mao xá
    5
  442. Việt Vương lâu ca
    6
  443. Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia
    16
  444. Vịnh hoài cổ tích kỳ 2 - Tống Ngọc gia
    7
  445. Vịnh hoài cổ tích kỳ 3 - Vịnh Chiêu Quân
    22
  446. Vịnh hoài cổ tích kỳ 4 - Vĩnh An cung, Tiên Chủ miếu
    18
  447. Vịnh hoài cổ tích kỳ 5 - Vũ Hầu miếu
    18
  448. Vọng Đâu Suất tự
    3
  449. Vọng Ngưu Đầu tự
    3
  450. Vọng nhạc (Đại Tông phù như hà)
    9
  451. Vọng nhạc (Tây Nhạc lăng tằng tủng xứ tôn)
    4
  452. Vũ (Vạn mộc vân thâm ẩn)
    3
  453. Vũ bất tuyệt
    5
  454. Vu Giáp tệ lư phụng tặng thị ngự tứ cữu biệt chi Lễ Lãng
    3
  455. Vũ Hầu miếu
    24
  456. Vũ kỳ 1 (Thanh sơn đạm vô tư)
    3
  457. Vũ kỳ 1 (Vi vũ bất hoạt đạo)
    3
  458. Vũ kỳ 2 (Giang vũ cựu vô thì)
    3
  459. Vũ kỳ 3 (Vật sắc tuế tương yến)
    3
  460. Vũ kỳ 4 (Sở vũ thạch đài tư)
    3
  461. Vũ miếu
    6
  462. Vu Sơn huyện Phần Châu Đường sứ quân thập bát đệ yến biệt kiêm chư công huề tửu lạc tương tống suất đề tiểu thi lưu ư ốc bích
    4
  463. Vũ tình (Thiên tế thu vân bạc)
    5
  464. Vũ tình (Vũ thì sơn bất cải)
    4
  465. Vũ Văn Triệu thượng thư chi sanh, Thôi Hàm tư nghiệp chi tôn, thượng thư chi tử, trùng phiếm Trịnh giám tiền hồ
    3
  466. Vương cánh huề tửu, Cao diệc đồng quá, cộng dụng hàn tự
    4
  467. Vương lục sự hứa tu thảo đường tư bất đáo, liêu tiểu cật
    10
  468. Vương mệnh
    4
  469. Vương thập ngũ tiền các hội
    4
  470. Vương thập ngũ tư mã đệ xuất giao tương phỏng kiêm di dinh mao ốc tư
    4
  471. Vương thập thất thị ngự Luân, hứa huề tửu chi thảo đường, phụng ký thử thi tiện thỉnh yêu Cao tam thập ngũ sứ quân đồng đáo
    4
  472. Xá đệ Chiêm quy thảo đường kiểm hiệu, liêu thị thử thi
    4
  473. Xá đệ Quan phó Lam Điền thủ thê tử đáo Giang Lăng, hỉ ký kỳ 1
    4
  474. Xá đệ Quan phó Lam Điền thủ thê tử đáo Giang Lăng, hỉ ký kỳ 2
    5
  475. Xá đệ Quan phó Lam Điền thủ thê tử đáo Giang Lăng, hỉ ký kỳ 3
    3
  476. Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 1
    4
  477. Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 2
    4
  478. Xã nhật lưỡng thiên kỳ 1
    3
  479. Xã nhật lưỡng thiên kỳ 2
    3
  480. Xích Cốc tây yêm nhân gia
    4
  481. Xích Giáp
    3
  482. Xuân dạ Giáp Châu Điền thị ngự trưởng sử Luật Đình lưu yến, đắc diên tự
    3
  483. Xuân dạ hỉ vũ
    13
  484. Xuân nhật giang thôn kỳ 1
    6
  485. Xuân nhật giang thôn kỳ 2
    4
  486. Xuân nhật giang thôn kỳ 3
    3
  487. Xuân nhật giang thôn kỳ 4
    3
  488. Xuân nhật giang thôn kỳ 5
    3
  489. Xuân nhật hí đề Não Hác sứ quân huynh
    3
  490. Xuân nhật Tử Châu đăng lâu kỳ 1
    5
  491. Xuân nhật Tử Châu đăng lâu kỳ 2
    5
  492. Xuân nhật ức Lý Bạch
    14
  493. Xuân quy
    3
  494. Xuân thuỷ
    5
  495. Xuân thuỷ sinh kỳ 1
    8
  496. Xuân thuỷ sinh kỳ 2
    18
  497. Xuân túc tả tỉnh
    7
  498. Xuân viễn
    3
  499. Xuân vọng
    23
  500. Xuất quách
    5
  501. Xúc chức
    4
  502. Xuy địch
    6
  503. Ỷ trượng
    4
  504. Yến Hồ thị ngự thư đường
    4
  505. Yến Nhung Châu Dương sứ quân đông lâu
    3
  506. Yến Trung Châu sứ quân điệt trạch
    4
  507. Yến tử lai chu trung tác
    9
  508. Yến Vương sứ quân trạch đề kỳ 1
    4
  509. Yến Vương sứ quân trạch đề kỳ 2
    5
  510. Yết Chân Đế tự thiền sư
    3

Đỗ Tử Vi (Việt Nam)

Đỗ Xuân Cát (Việt Nam)

Đỗ Xuân Khôi (Việt Nam)

Độc Cô Cập (Trung Quốc)

Đồng Ngạn Hoằng (Việt Nam)

Eugène Guillevic (Pháp)

Gia Cát Lượng (Trung Quốc)

Giả Chí (Trung Quốc)

Giả Tăng (Trung Quốc)

Giác Hải thiền sư (Việt Nam)

Giang Thái Tần (Trung Quốc)

Giáp Hải (Việt Nam)

Giới Không thiền sư (Việt Nam)

Guillaume Apollinaire (Pháp)

Hà Nhậm Đại (Việt Nam)

Hà Tông Mục (Việt Nam)

Hà Tông Quyền (Việt Nam)

Hạ Tri Chương (Trung Quốc)

Hàn Dũ (Trung Quốc)

Hiện Quang thiền sư (Việt Nam)

Hoài Tố thiền sư (Trung Quốc)

Hoàng Đức Lương (Việt Nam)

Hoàng Kế Viêm (Việt Nam)

Hoàng Mông (Việt Nam)

Hoàng Ngũ Phúc (Việt Nam)

Hoàng Nguyễn Thự (Việt Nam)

Hoàng Phủ Tăng (Trung Quốc)

Hoàng Trọng Mậu (Việt Nam)

Hoàng Văn Hoè (Việt Nam)

Hoàng Văn Tuấn (Việt Nam)

Hoàng Văn Tuyển (Việt Nam)

Hồ Đắc Hiệp (Việt Nam)

Hồ Huân Nghiệp (Việt Nam)

Hồ Quý Ly (Việt Nam)

Hồ Sĩ Đống (Việt Nam)

Hồ Tông Thốc (Việt Nam)

Hồ Trọng Cung (Trung Quốc)

Hồ Xuân Hương (Việt Nam)

Huệ Sinh thiền sư (Việt Nam)

Huyền Quang thiền sư (Việt Nam)

Huyền Trang (Trung Quốc)

Huỳnh Thúc Kháng (Việt Nam)

Ikkyū Sōjun (Nhật Bản)

Jacques Prévert (Pháp)

Jean Cassou (Pháp)

Joseph Kipling (Anh)

Kê Khang (Trung Quốc)

Khai Nguyên cung nhân (Trung Quốc)

Khánh Hỷ thiền sư (Việt Nam)

Khấu Chuẩn (Trung Quốc)

Khiếu Năng Tĩnh (Việt Nam)

  1. Bản tỉnh môn nhân điếu thi
    2
  2. Bắc trình thán
    3
  3. Bệnh hậu tức sự
    2
  4. Cáo gia nhi
    2
  5. Cúc vịnh
    3
  6. Dạ trú Gia Định
    2
  7. Dạ túc Hội An phùng chức phường
    2
  8. Dung thụ Thánh Mẫu phần
    2
  9. Dữ kinh sư thương hữu quyên tiền dưỡng du đao
    2
  10. Đại Giác tự
    3
  11. Đăng đồ
    2
  12. Đề nhất phàm phong thuận đồ
    3
  13. Đông từ
    3
  14. Hạ từ
    3
  15. Hiếu trung nhất niệm cách
    3
  16. Huệ Nam điện
    2
  17. Huynh đệ đồng khoa cách
    3
  18. Hương Canh
    2
  19. Hương giang ngộ Trần cư sĩ thoại cựu
    2
  20. Hương Tích tự
    4
  21. Kiếm hồ thế thuyết
    2
  22. Ký Nguyễn đại nhân
    3
  23. Ký Thiện Đễ thân hữu
    3
  24. Lâm Tri trà
    3
  25. Linh giang tảo độ
    2
  26. Lộ quá Lạc Dương tức sự
    2
  27. Mai vịnh
    3
  28. Nam thành lão ca giả
    2
  29. Ngôn chí
    2
  30. Nhân hồi gia tu tổ đường dữ hương cựu hữu
    3
  31. Nhân ngôn ngũ liễm quả
    3
  32. Phòng thành
    2
  33. Phu phụ tương kính như tân cách
    2
  34. Phụ từ tử hiếu cách
    3
  35. Phụng lâm thí trường
    2
  36. Phụng mệnh quan dân
    2
  37. Phụng vãng chư xứ tuyên thiết các đội dân binh
    2
  38. Quân minh thần lương cách
    2
  39. Sinh cư loạn thế
    2
  40. Tang miếu thướng sớ cáo bệnh
    2
  41. Tây Mỗ Thánh Mẫu từ
    2
  42. Thạch Tuyền tự mộ vũ ngộ cố thê
    2
  43. Thanh minh
    2
  44. Thọ Tung phúc thần
    2
  45. Thu từ
    3
  46. Tị phong thủ hồi cách
    2
  47. Tiên Nhân động
    2
  48. Trúc vịnh
    2
  49. Tùng vịnh
    2
  50. Tự thán
    2
  51. Tý nguyệt như kinh quá Thuý sơn dữ lương hữu Từ đại nhân
    2
  52. Ứng thượng sử chư quan tác hưng bang bài ngoại kế
    2
  53. Vọng Phu thạch
    2
  54. Vũ Xá Bái quận công
    2
  55. Xuân du
    2
  56. Xuân huyên tịnh mậu cách
    2
  57. Xuân từ
    3

Không Lộ thiền sư (Việt Nam)

Khổng thị (Trung Quốc)

Khổng Tử (Trung Quốc)

  1. Ẩn kỳ lôi 1
    2
  2. Ẩn kỳ lôi 2
    2
  3. Ẩn kỳ lôi 3
    3
  4. Bá hề 1
    2
  5. Bá hề 2
    3
  6. Bá hề 3
    2
  7. Bá hề 4
    2
  8. Bách chu 1
    2
  9. Bách chu 1
    2
  10. Bách chu 2
    2
  11. Bách chu 2
    2
  12. Bách chu 3
    2
  13. Bách chu 4
    2
  14. Bách chu 5
    2
  15. Bào hữu khổ diệp 1
    2
  16. Bào hữu khổ diệp 2
    3
  17. Bào hữu khổ diệp 3
    2
  18. Bào hữu khổ diệp 4
    2
  19. Bảo vũ 1
    3
  20. Bảo vũ 2
    3
  21. Bảo vũ 3
    3
  22. Bắc môn 1
    2
  23. Bắc môn 2
    2
  24. Bắc môn 3
    2
  25. Bắc phong 2
    2
  26. Bắc phong 3
    2
  27. Biểu hữu mai 1
    4
  28. Biểu hữu mai 2
    4
  29. Biểu hữu mai 3
    4
  30. Cam đường 1
    2
  31. Cam đường 2
    2
  32. Cam đường 3
    2
  33. Can mao 1
    2
  34. Can mao 2
    2
  35. Can mao 3
    2
  36. Cao cầu 1
    4
  37. Cao cầu 1
    3
  38. Cao cầu 1
    3
  39. Cao cầu 2
    3
  40. Cao cầu 2
    3
  41. Cao cầu 2
    3
  42. Cao cầu 3
    3
  43. Cao cầu 3
    3
  44. Cao dương 1
    2
  45. Cao dương 2
    2
  46. Cao dương 3
    2
  47. Cát cú 1
    3
  48. Cát cú 2
    3
  49. Cát luỹ 1
    2
  50. Cát luỹ 2
    2
  51. Cát luỹ 3
    2
  52. Cát nhật 1
    2
  53. Cát nhật 2
    2
  54. Cát nhật 3
    2
  55. Cát nhật 4
    2
  56. Cát sinh 1
    4
  57. Cát sinh 2
    4
  58. Cát sinh 3
    4
  59. Cát sinh 4
    4
  60. Cát sinh 5
    6
  61. Chung Nam 1
    3
  62. Chung Nam 2
    3
  63. Chung phong 1
    2
  64. Chung phong 2
    2
  65. Chung phong 3
    2
  66. Chung phong 4
    2
  67. Chung tư 1
    6
  68. Chung tư 2
    2
  69. Cốc phong 1
    2
  70. Cốc phong 2
    2
  71. Cốc phong 3
    2
  72. Cốc phong 4
    2
  73. Cốc phong 5
    2
  74. Cốc phong 6
    2
  75. Cưu mộc 1
    2
  76. Cưu mộc 3
    2
  77. Cửu vực 1
    3
  78. Cửu vực 2
    3
  79. Cửu vực 3
    3
  80. Cửu vực 4
    3
  81. Dã hữu man thảo 1
    3
  82. Dã hữu man thảo 2
    3
  83. Dã hữu tử khuân 1
    3
  84. Dã hữu tử khuân 2
    3
  85. Dã hữu tử khuân 3
    5
  86. Dương chi thuỷ 1
    2
  87. Dương chi thuỷ 1
    3
  88. Dương chi thuỷ 2
    2
  89. Dương chi thuỷ 2
    3
  90. Dương chi thuỷ 3
    2
  91. Dương chi thuỷ 3
    4
  92. Đại xa 1
    2
  93. Đại xa 2
    2
  94. Đại xa 3
    2
  95. Đào yêu 1
    5
  96. Đào yêu 2
    6
  97. Đào yêu 3
    2
  98. Đệ đỗ 1
    3
  99. Đệ đỗ 1
    3
  100. Đệ đỗ 2
    3
  101. Đệ đỗ 2
    3
  102. Đệ đỗ 3
    3
  103. Đệ đỗ 4
    3
  104. Đế đống 1
    2
  105. Đế đống 2
    2
  106. Đế đống 3
    2
  107. Đính chi phương trung 1
    2
  108. Đính chi phương trung 2
    2
  109. Đính chi phương trung 3
    2
  110. Đồng cung 1
    2
  111. Đồng cung 2
    2
  112. Đồng cung 3
    2
  113. Đông môn chi dương 1
    4
  114. Đông môn chi dương 2
    3
  115. Đông môn chi phần 1
    4
  116. Đông môn chi phần 2
    3
  117. Đông môn chi phần 3
    3
  118. Đông môn chi thiện 1
    3
  119. Đông môn chi thiện 2
    3
  120. Đông môn chi trì 1
    3
  121. Đông môn chi trì 2
    3
  122. Đông môn chi trì 3
    3
  123. Đông phương chi nhật 1
    3
  124. Đông phương chi nhật 2
    3
  125. Đông phương vị minh 1
    3
  126. Đông phương vị minh 2
    3
  127. Đông phương vị minh 3
    3
  128. Đông Sơn 1
    3
  129. Đông Sơn 2
    3
  130. Đông Sơn 3
    3
  131. Đông Sơn 4
    3
  132. Giản hề 1
    2
  133. Giản hề 2
    2
  134. Giản hề 3
    2
  135. Giản hề 4
    2
  136. Giang hữu tự 1
    2
  137. Giang hữu tự 2
    2
  138. Giang hữu tự 3
    2
  139. Giảo đồng 1
    3
  140. Giảo đồng 2
    3
  141. Hà bỉ nùng hĩ 1
    2
  142. Hà bỉ nùng hĩ 2
    2
  143. Hà bỉ nùng hĩ 3
    2
  144. Hà Quảng 1
    2
  145. Hà Quảng 2
    2
  146. Hạ tuyền 1
    3
  147. Hạ tuyền 2
    3
  148. Hạ tuyền 3
    3
  149. Hạ tuyền 4
    3
  150. Hán Quảng 1
    2
  151. Hán Quảng 2
    2
  152. Hán Quảng 3
    2
  153. Hành lộ 1
    2
  154. Hành lộ 2
    2
  155. Hành lộ 3
    2
  156. Hậu nhân 1
    3
  157. Hậu nhân 2
    3
  158. Hậu nhân 3
    3
  159. Hậu nhân 4
    3
  160. Hoàn lan 1
    2
  161. Hoàn lan 2
    2
  162. Hoàng điểu 1
    3
  163. Hoàng điểu 2
    3
  164. Hoàng điểu 3
    3
  165. Hoàng hoàng giả hoa 1
    3
  166. Hoàng hoàng giả hoa 2
    3
  167. Hoàng hoàng giả hoa 3
    3
  168. Hoàng hoàng giả hoa 4
    3
  169. Hoàng hoàng giả hoa 5
    3
  170. Hoành môn 1
    3
  171. Hoành môn 2
    3
  172. Hoành môn 3
    3
  173. Hùng trĩ 1
    2
  174. Hùng trĩ 2
    2
  175. Hùng trĩ 3
    2
  176. Hùng trĩ 4
    2
  177. Hữu đệ chi đỗ 1
    3
  178. Hữu đệ chi đỗ 2
    3
  179. Hữu hồ 1
    2
  180. Hữu hồ 2
    2
  181. Hữu hồ 3
    2
  182. Hữu nữ đồng xa 1
    4
  183. Hữu nữ đồng xa 2
    4
  184. Kê minh 1
    3
  185. Kê minh 2
    3
  186. Kê minh 3
    3
  187. Khải phong 1
    2
  188. Khải phong 2
    2
  189. Khải phong 3
    2
  190. Khải phong 4
    2
  191. Khảo bàn 1
    2
  192. Khảo bàn 2
    2
  193. Khảo bàn 3
    2
  194. Khâu trung hữu ma 1
    2
  195. Khâu trung hữu ma 2
    2
  196. Khâu trung hữu ma 3
    2
  197. Khiên thường 1
    3
  198. Khiên thường 2
    3
  199. Kích cổ 2
    2
  200. Kích cổ 3
    2
  201. Kích cổ 4
    5
  202. Kích cổ 5
    2
  203. Kiêm gia 1
    3
  204. Kiêm gia 2
    3
  205. Kiêm gia 3
    3
  206. Kỳ úc 1
    3
  207. Kỳ úc 2
    3
  208. Kỳ úc 3
    3
  209. Lang bạt 1
    3
  210. Lang bạt 2
    3
  211. Lân chi chỉ 1
    2
  212. Lân chi chỉ 2
    2
  213. Lân chi chỉ 3
    6
  214. Lô linh 1
    3
  215. Lô linh 2
    3
  216. Lô linh 3
    3
  217. Lộc minh 1
    4
  218. Lộc minh 2
    4
  219. Lộc minh 3
    4
  220. Lục nguyệt 1
    2
  221. Lục nguyệt 2
    2
  222. Lục nguyệt 3
    2
  223. Lục nguyệt 4
    2
  224. Lục nguyệt 5
    2
  225. Lục nguyệt 6
    2
  226. Lục tiêu 1
    3
  227. Lục tiêu 2
    3
  228. Lục tiêu 3
    3
  229. Lục tiêu 4
    3
  230. Lục y 1
    3
  231. Lục y 2
    2
  232. Lục y 3
    2
  233. Lục y 4
    2
  234. Manh 1
    2
  235. Manh 2
    2
  236. Manh 3
    3
  237. Manh 4
    2
  238. Manh 5
    2
  239. Manh 6
    2
  240. Mao khâu 1
    2
  241. Mao khâu 2
    2
  242. Mao khâu 3
    2
  243. Mao khâu 4
    2
  244. Mộ môn 1
    3
  245. Mộ môn 2
    3
  246. Mộc qua 1
    2
  247. Mộc qua 2
    2
  248. Mộc qua 3
    2
  249. Nam hữu gia ngư 1
    3
  250. Nam hữu gia ngư 2
    3
  251. Nam hữu gia ngư 3
    3
  252. Nam hữu gia ngư 4
    3
  253. Nam sơn 1
    3
  254. Nam sơn 2
    3
  255. Nam sơn 3
    3
  256. Nam sơn 4
    3
  257. Nam sơn hữu đài 1
    3
  258. Nam sơn hữu đài 2
    3
  259. Nam sơn hữu đài 3
    3
  260. Nam sơn hữu đài 4
    8
  261. Nguyệt xuất 1
    3
  262. Nguyệt xuất 2
    4
  263. Nguyệt xuất 3
    3
  264. Ngư ly 1
    3
  265. Ngư ly 2
    3
  266. Ngư ly 3
    3
  267. Ngư ly 4
    3
  268. Ngư ly 5
    3
  269. Ngư ly 6
    3
  270. Nhật nguyệt 1
    2
  271. Nhật nguyệt 2
    2
  272. Nhật nguyệt 3
    2
  273. Nhật nguyệt 4
    2
  274. Nhị tử thừa chu 1
    2
  275. Nhị tử thừa chu 2
    2
  276. Nhữ phần 1
    2
  277. Nhữ phần 2
    2
  278. Nữ viết kê minh 1
    3
  279. Nữ viết kê minh 2
    3
  280. Nữ viết kê minh 3
    3
  281. Phá phủ 1
    3
  282. Phá phủ 2
    3
  283. Phá phủ 3
    3
  284. Phạt đàn 1
    3
  285. Phạt đàn 2
    3
  286. Phạt đàn 3
    3
  287. Phạt kha 1
    3
  288. Phạt kha 2
    3
  289. Phạt mộc 1
    3
  290. Phạt mộc 2
    3
  291. Phạt mộc 3
    3
  292. Phần tứ nhu 1
    3
  293. Phần tứ nhu 2
    3
  294. Phần tứ nhu 3
    3
  295. Phỉ phong 1
    4
  296. Phỉ phong 2
    4
  297. Phỉ phong 3
    4
  298. Phong 1
    3
  299. Phong 2
    3
  300. Phong 3
    3
  301. Phong 4
    3
  302. Phòng hữu thước sào 1
    3
  303. Phòng hữu thước sào 2
    3
  304. Phong vũ 1
    3
  305. Phong vũ 2
    3
  306. Phong vũ 3
    3
  307. Phù dĩ 1
    3
  308. Phù dĩ 2
    2
  309. Phù dĩ 3
    2
  310. Phù du 1
    3
  311. Phù du 2
    3
  312. Phù du 3
    4
  313. Phủ điền 1
    3
  314. Phủ điền 2
    4
  315. Phủ điền 3
    3
  316. Quan thư 1
    11
  317. Quan thư 2
    6
  318. Quan thư 3
    14
  319. Quân tử dương dương 1
    2
  320. Quân tử dương dương 2
    2
  321. Quân tử giai lão 1
    2
  322. Quân tử giai lão 2
    2
  323. Quân tử giai lão 3
    2
  324. Quân tử vu dịch 1
    2
  325. Quân tử vu dịch 2
    2
  326. Quyền dư 1
    3
  327. Quyền dư 2
    3
  328. Quyển nhĩ 1
    2
  329. Quyển nhĩ 2
    2
  330. Quyển nhĩ 3
    3
  331. Quyển nhĩ 4
    3
  332. Sơn hữu phù tô 1
    3
  333. Sơn hữu phù tô 2
    3
  334. Sơn hữu xu 1
    3
  335. Sơn hữu xu 2
    3
  336. Sơn hữu xu 3
    3
  337. Tái khu 1
    3
  338. Tái khu 2
    3
  339. Tái khu 3
    3
  340. Tái khu 4
    3
  341. Tái trì 1
    2
  342. Tái trì 2
    2
  343. Tái trì 3
    2
  344. Tái trì 4
    2
  345. Tang Trung 1
    2
  346. Tang Trung 2
    2
  347. Tang Trung 3
    2
  348. Tân đài 1
    2
  349. Tân đài 2
    2
  350. Tân đài 3
    2
  351. Tất suất 1
    3
  352. Tất suất 2
    3
  353. Tất suất 3
    3
  354. Tệ cẩu 1
    4
  355. Tệ cẩu 2
    4
  356. Tệ cẩu 3
    4
  357. Thác hề 1
    3
  358. Thác hề 2
    3
  359. Thạc nhân 1
    2
  360. Thạc nhân 2
    2
  361. Thạc nhân 3
    2
  362. Thạc nhân 4
    2
  363. Thạc thử 1
    3
  364. Thạc thử 2
    3
  365. Thạc thử 3
    3
  366. Thái cát 1
    4
  367. Thái cát 2
    5
  368. Thái cát 3
    4
  369. Thái khỉ 1
    2
  370. Thái khỉ 2
    2
  371. Thái khỉ 3
    2
  372. Thái khỉ 4
    2
  373. Thái linh 1
    3
  374. Thái linh 2
    3
  375. Thái linh 3
    3
  376. Thái phiền 1
    2
  377. Thái phiền 2
    2
  378. Thái tần 1
    2
  379. Thái tần 2
    2
  380. Thái tần 3
    2
  381. Thái Thúc vu điền 1
    3
  382. Thái Thúc vu điền 2
    3
  383. Thái Thúc vu điền 3
    3
  384. Thái vi 1
    3
  385. Thái vi 2
    3
  386. Thái vi 3
    3
  387. Thái vi 4
    3
  388. Thái vi 5
    3
  389. Thái vi 6
    3
  390. Thanh nhân 1
    3
  391. Thanh nhân 2
    3
  392. Thanh nhân 3
    3
  393. Thảo trùng 1
    2
  394. Thảo trùng 2
    2
  395. Thảo trùng 3
    2
  396. Thần phong 1
    3
  397. Thần phong 2
    3
  398. Thần phong 3
    3
  399. Thấp hữu trường sở 1
    3
  400. Thấp hữu trường sở 2
    3
  401. Thấp hữu trường sở 3
    3
  402. Thập mẫu chi gian 1
    3
  403. Thập mẫu chi gian 2
    3
  404. Thấp tang 1
    2
  405. Thấp tang 2
    2
  406. Thấp tang 3
    2
  407. Thấp tang 4
    2
  408. Thất nguyệt 1
    3
  409. Thất nguyệt 2
    3
  410. Thất nguyệt 3
    3
  411. Thất nguyệt 4
    3
  412. Thất nguyệt 5
    3
  413. Thất nguyệt 6
    3
  414. Thất nguyệt 7
    3
  415. Thất nguyệt 8
    3
  416. Thi cưu 1
    3
  417. Thi cưu 2
    3
  418. Thi cưu 3
    3
  419. Thi cưu 4
    3
  420. Thiên bảo 1
    3
  421. Thiên bảo 2
    3
  422. Thiên bảo 3
    3
  423. Thiên bảo 4
    3
  424. Thiên bảo 5
    3
  425. Thiên bảo 6
    3
  426. Thố tư 1
    2
  427. Thố tư 2
    2
  428. Thố tư 3
    2
  429. Thố viên 1
    2
  430. Thố viên 2
    2
  431. Thố viên 3
    2
  432. Thù mâu 1
    3
  433. Thù mâu 2
    3
  434. Thù mâu 3
    3
  435. Thuần chi bôn bôn 1
    2
  436. Thuần chi bôn bôn 2
    2
  437. Thúc vu điền 1
    3
  438. Thúc vu điền 2
    3
  439. Thúc vu điền 3
    3
  440. Thử ly 1
    2
  441. Thử ly 2
    2
  442. Thử ly 3
    2
  443. Thức vi 1
    2
  444. Thức vi 2
    2
  445. Thước sào 1
    2
  446. Thước sào 2
    2
  447. Thước sào 3
    2
  448. Thường đệ 1
    3
  449. Thường đệ 2
    3
  450. Thường đệ 3
    3
  451. Thường đệ 4
    3
  452. Thường đệ 5
    3
  453. Thường đệ 6
    3
  454. Thường đệ 7
    3
  455. Thường đệ 8
    3
  456. Thương Trọng Tử 1
    5
  457. Thương Trọng Tử 2
    5
  458. Thương Trọng Tử 3
    5
  459. Tiêu liêu 1
    3
  460. Tiêu liêu 2
    3
  461. Tiểu nhung 1
    3
  462. Tiểu nhung 2
    3
  463. Tiểu nhung 3
    3
  464. Tiểu tinh 1
    2
  465. Tiểu tinh 2
    2
  466. Tĩnh nữ 1
    4
  467. Tĩnh nữ 2
    3
  468. Tĩnh nữ 3
    3
  469. Tinh tinh giả nga 1
    2
  470. Tinh tinh giả nga 2
    2
  471. Tinh tinh giả nga 3
    2
  472. Tinh tinh giả nga 4
    2
  473. Tố quan 1
    3
  474. Tố quan 2
    3
  475. Tố quan 3
    3
  476. Trạch bi 1
    3
  477. Trạch bi 2
    3
  478. Trạch bi 3
    3
  479. Trắc hộ 1
    3
  480. Trắc hộ 2
    3
  481. Trắc hộ 3
    3
  482. Trẫm lộ 1
    3
  483. Trẫm lộ 2
    3
  484. Trẫm lộ 3
    3
  485. Trẫm lộ 4
    3
  486. Trân Vĩ 1
    3
  487. Trân Vĩ 2
    3
  488. Trâu ngu 1
    2
  489. Trâu ngu 2
    2
  490. Tri y 1
    3
  491. Tri y 2
    3
  492. Tri y 3
    3
  493. Tru Lâm 1
    4
  494. Tru Lâm 2
    3
  495. Trúc can 1
    3
  496. Trúc can 2
    3
  497. Trúc can 3
    3
  498. Trúc can 4
    3
  499. Trung cốc hữu thôi 1
    2
  500. Trung cốc hữu thôi 2
    2
  501. Trung cốc hữu thôi 3
    2
  502. Trử 1
    3
  503. Trử 2
    3
  504. Trử 3
    3
  505. Tuân đại lộ 1
    3
  506. Tuân đại lộ 2
    3
  507. Tuyền 1
    3
  508. Tuyền 2
    3
  509. Tuyền 3
    3
  510. Tuyền thuỷ 1
    2
  511. Tuyền thuỷ 2
    2
  512. Tuyền thuỷ 3
    2
  513. Tuyền thuỷ 4
    2
  514. Tử khâm 1
    6
  515. Tử khâm 2
    5
  516. Tử khâm 3
    6
  517. Tứ mẫu 1
    3
  518. Tứ mẫu 2
    3
  519. Tứ mẫu 3
    3
  520. Tứ mẫu 4
    3
  521. Tứ mẫu 5
    3
  522. Tứ thiết 1
    3
  523. Tứ thiết 2
    3
  524. Tứ thiết 3
    3
  525. Tường hữu từ 1
    2
  526. Tường hữu từ 2
    2
  527. Tường hữu từ 3
    2
  528. Tướng thử 1
    2
  529. Tướng thử 2
    2
  530. Tướng thử 3
    2
  531. Uyển khâu 1
    3
  532. Uyển khâu 2
    3
  533. Uyển khâu 3
    3
  534. Vị Dương 1
    3
  535. Vị Dương 2
    3
  536. Viên hữu đào 1
    3
  537. Viên hữu đào 2
    3
  538. Vô y 1
    3
  539. Vô y 1
    3
  540. Vô y 2
    3
  541. Vô y 2
    3
  542. Vô y 3
    3
  543. Xa công 1
    2
  544. Xa công 2
    2
  545. Xa công 3
    2
  546. Xa công 4
    2
  547. Xa công 5
    2
  548. Xa công 6
    2
  549. Xa công 7
    2
  550. Xa công 8
    2
  551. Xa lân 1
    3
  552. Xa lân 2
    3
  553. Xa lân 3
    3
  554. Xi hiêu 1
    3
  555. Xi hiêu 2
    3
  556. Xi hiêu 3
    3
  557. Xi hiêu 4
    3
  558. Xuất kỳ đông môn 1
    3
  559. Xuất kỳ đông môn 2
    3
  560. Xuất xa 1
    3
  561. Xuất xa 2
    3
  562. Xuất xa 3
    3
  563. Xuất xa 4
    3
  564. Xuất xa 5
    3
  565. Xuất xa 6
    3
  566. Y ta 1
    3
  567. Y ta 2
    3
  568. Y ta 3
    4
  569. Yến yến 1
    4
  570. Yến yến 2
    4
  571. Yến yến 3
    4
  572. Yến yến 4
    3

Khuông Việt thiền sư (Việt Nam)

Kim Địa Tạng (Trung Quốc)

Kim Xương Tự (Trung Quốc)

Kỳ Đồng (Việt Nam)

Kỳ Vô Tiềm (Trung Quốc)

Lã Xuân Oai (Việt Nam)

Lạc Tân Vương (Trung Quốc)

Lại Ích Quy (Việt Nam)

Lãnh Triêu Quang (Trung Quốc)

Lâm Tăng Sum (Việt Nam)

Lâu Dĩnh (Trung Quốc)

Lê Bích Ngô (Việt Nam)

Lê Cảnh Tuân (Việt Nam)

Lê Chí Kính (Việt Nam)

Lê Duy Cự (Việt Nam)

Lê Đại (Việt Nam)

Lê Đình Cẩn (Việt Nam)

Lê Hiến Tông (Việt Nam)

Lê Hiển Tông (Việt Nam)

Lê Hiến Tông (Việt Nam)

Lê Hữu Trác (Việt Nam)

Lê Khắc Cẩn (Việt Nam)

Lê Khôi (Việt Nam)

Lê Liêm (Việt Nam)

Lê Lương Thận (Việt Nam)

Lê Ninh (Việt Nam)

Lê Quả Dục (Việt Nam)

Lê Quang Định (Việt Nam)

Lê Quang Viện (Việt Nam)

Lê Quát (Việt Nam)

Lê Quý Đôn (Việt Nam)

Lê Quyền (Việt Nam)

Lê Tắc (Việt Nam)

Lê Thái Tổ (Việt Nam)

Lê Thái Tông (Việt Nam)

Lê Thánh Tông (Việt Nam)

  1. An Bang phong thổ
    4
  2. Càn hải môn lữ thứ
    3
  3. Di Luân hải môn lữ thứ
    3
  4. Du hải môn lữ thứ
    2
  5. Đề Bạch Nha động
    4
  6. Đề Dục Thuý sơn
    2
  7. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 01
    3
  8. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 02
    3
  9. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 03
    3
  10. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 04
    3
  11. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 05
    3
  12. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 06
    3
  13. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 07
    3
  14. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 08
    3
  15. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 09
    4
  16. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 10
    3
  17. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 11
    3
  18. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 12
    3
  19. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 13
    3
  20. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 14
    3
  21. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 15
    3
  22. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 16
    3
  23. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 17
    5
  24. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 18
    3
  25. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 19
    3
  26. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 20
    3
  27. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 21
    3
  28. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 22
    3
  29. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 23
    3
  30. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 24
    3
  31. Đề Hoằng Hựu miếu thi
    4
  32. Đề Hồ Công động
    4
  33. Đề Long Hạm sơn
    2
  34. Đề Long Quang động
    3
  35. Đề phiến kỳ 01
    3
  36. Đề phiến kỳ 02
    3
  37. Đề phiến kỳ 03
    3
  38. Đề phiến kỳ 04
    3
  39. Đề phiến kỳ 05
    2
  40. Đề phiến kỳ 06
    2
  41. Đề phiến kỳ 07
    2
  42. Đề phiến kỳ 08
    2
  43. Đề phiến kỳ 09
    2
  44. Đề phiến kỳ 10
    2
  45. Điệu đồng khí
    3
  46. Đỉnh hồ
    2
  47. Đối khách dạ ẩm
    3
  48. Đông dạ chước tửu
    3
  49. Đông Ngạc châu
    3
  50. Đông tuần hiểu phát Cấm giang
    3
  51. Đông tuần quá An Lão
    4
  52. Đông tuần trú Đồng Cảng
    2
  53. Giáp hải môn lữ thứ
    2
  54. Hạ lại
    2
  55. Kinh Điệp sơn
    3
  56. Kinh Hưng Bang quan
    2
  57. Lộng nguyệt thi
    2
  58. Lương sàng
    3
  59. Lỵ Nhân nữ sĩ
    3
  60. Mặc
    2
  61. Nguyệt hạ tuý ẩm
    3
  62. Ngự chế đề Lục Vân động
    3
  63. Ngự chế kỳ khí thi
    2
  64. Ngự chế mai hoa thi
    5
  65. Ngự chế Thiên Nam động chủ đề
    4
  66. Ngự chế văn nhân thi
    2
  67. Nha tường nguyệt thi
    4
  68. Quá Bình Độ
    3
  69. Quá Hưng Đạo Vương từ
    3
  70. Quá Phù Tang độ
    3
  71. Quá Phù Thạch độ kỳ 2
    4
  72. Quang Khánh tự hạ trú chu
    3
  73. Quân minh thần lương
    6
  74. Tam canh nguyệt
    5
  75. Tang châu
    3
  76. Thần Phù hải môn lữ thứ
    3
  77. Tiểu chước
    3
  78. Tiểu yến quan kỹ
    3
  79. Trào nhân ẩm tửu
    6
  80. Trú An Lạc
    3
  81. Trú Cổ Quý sơn kỳ 2
    3
  82. Trú Long Nhãn
    3
  83. Trú Xương Giang
    5
  84. Tư Dung hải môn lữ thứ
    2
  85. Tự thuật
    5
  86. Vân Đồn cảng khẩu
    4
  87. Vấn Hằng Nga thi
    4
  88. Vũ tễ tiểu chước
    3
  89. Xuân nhật bệnh khởi kỳ 1
    3
  90. Xuân nhật bệnh khởi kỳ 2
    3
  91. Xước cảng trung thi
    3

Lê Thế Vinh (Việt Nam)

Lê Thị Ỷ Lan (Việt Nam)

Lê Thiếu Dĩnh (Việt Nam)

Lê Tô (Việt Nam)

Lê Trung Đình (Việt Nam)

Lê Tương Dực (Việt Nam)

Lê Võ (Việt Nam)

Liễu Hạnh công chúa (Việt Nam)

Liễu Tông Nguyên (Trung Quốc)

Lord Byron (Anh)

Lục Du (Trung Quốc)

Lư Tượng (Trung Quốc)

Lương Hoàng (Trung Quốc)

Lương Ngọc Quyến (Việt Nam)

Lương Như Hộc (Việt Nam)

Lương Thế Vinh (Việt Nam)

Lưu Đình Kỳ (Trung Quốc)

Lưu Thường (Việt Nam)

Lưu Tích Hư (Trung Quốc)

Lưu Trường Khanh (Trung Quốc)

  1. Ban trúc
    4
  2. Bình phiên khúc kỳ 2
    6
  3. Bình phiên khúc kỳ 3
    6
  4. Cảm hoài
    5
  5. Chính triêu lãm kính
    6
  6. Chu trung tống Lý thập bát
    6
  7. Dư Can lữ xá
    4
  8. Đàn cầm
    17
  9. Đồng Thôi tải hoa tặng Nhật Bản sính sứ
    4
  10. Giang Châu trùng biệt Tiết lục, Liễu bát nhị viên ngoại
    5
  11. Kinh Phiếu Mẫu mộ
    6
  12. Mục Lăng quan bắc phùng nhân quy Ngư Dương
    5
  13. Phát Việt Châu phó Nhuận Châu sứ viện lưu biệt Bào thị ngự
    3
  14. Phùng tuyết túc Phù Dung sơn chủ nhân
    13
  15. Qua Châu đạo trung tống Lý đoan công nam độ hậu, quy Dương Châu đạo trung ký
    4
  16. Quá Hoành Sơn cố sơn nhân thảo đường
    5
  17. Quá tiền an nghi Trương Minh Phủ giao cư
    8
  18. Quá Trịnh sơn nhân sở cư
    11
  19. Tạp vịnh bát thủ thướng lễ bộ Lý thị lang - U cầm
    7
  20. Tặng Tần Hệ trưng quân
    3
  21. Tặng Vi thượng nhân
    4
  22. Tầm Nam Khê Thường sơn đạo nhân ẩn cư
    7
  23. Tầm Trương dật nhân sơn cư
    4
  24. Tân niên tác
    10
  25. Thất lý than trùng tống
    3
  26. Thù Lý Mục kiến ký
    16
  27. Thu nhật đăng Ngô Công đài thượng tự viễn diểu
    7
  28. Tiễn biệt Vương thập nhất nam du
    11
  29. Tống Linh Triệt thượng nhân
    19
  30. Tống Linh Triệt thượng nhân hoàn Việt trung
    4
  31. Tống Lý phán quan chi Nhuận Châu hành dinh
    5
  32. Tống Lý trung thừa quy Hán Dương biệt nghiệp
    8
  33. Tống Mã tú tài lạc đệ quy Giang Nam
    5
  34. Tống thượng nhân
    9
  35. Trùng tống Bùi lang trung biếm Cát Châu
    6
  36. Trường Sa quá Giả Nghị trạch
    7
  37. Tự Hạ Khẩu chí Anh Vũ châu tịch vọng Nhạc Dương ký Nguyên trung thừa
    6
  38. Tương trung kỷ hành - Ban trúc nham
    6
  39. Tương trung kỷ hành - Tương phi miếu
    4
  40. Vô đề
    5
  41. Vương Chiêu Quân ca
    3

Lưu Vũ Tích (Trung Quốc)

Lưu Yến (Trung Quốc)

Lý Bạch (Trung Quốc)

  1. Anh Vũ châu
    23
  2. Bá Lăng hành tống biệt
    6
  3. Ba nữ từ
    6
  4. Bạch lộ tư
    10
  5. Bạch vân ca tống Lưu thập lục quy sơn
    4
  6. Bạch vi thì mộ huyện tiểu lại nhập lệnh ngoạ nội, thường khu ngưu kinh đường hạ lệnh thê nộ tương gia cật trách, Bạch cức dĩ thi tạ vân
    6
  7. Biệt Đông Lâm tự tăng
    6
  8. Biệt nội phó trưng kỳ 1
    8
  9. Biệt nội phó trưng kỳ 2
    9
  10. Biệt nội phó trưng kỳ 3
    7
  11. Bình lỗ tướng quân thê
    5
  12. Bồ tát man
    7
  13. Bồi thị lang thúc du Động Đình tuý hậu kỳ 3
    3
  14. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 1
    7
  15. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 2
    5
  16. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 3
    5
  17. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 4
    15
  18. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 5
    5
  19. Chiết hà hữu tặng
    3
  20. Cổ phong kỳ 39 (Đăng cao vọng tứ hải)
    4
  21. Cổ phong kỳ 47 (Đào hoa khai đông viên)
    2
  22. Cổ ý
    7
  23. Cung trung hành lạc kỳ 1
    6
  24. Cung trung hành lạc kỳ 2
    6
  25. Cung trung hành lạc kỳ 3
    4
  26. Cung trung hành lạc kỳ 4
    4
  27. Cung trung hành lạc kỳ 5
    6
  28. Cung trung hành lạc kỳ 6
    4
  29. Cung trung hành lạc kỳ 7
    5
  30. Cung trung hành lạc kỳ 8
    5
  31. Cửu nguyệt thập nhật tức sự
    4
  32. Cửu nhật Long sơn ẩm
    4
  33. Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ
    14
  34. Dạ há Chinh Lỗ đình
    3
  35. Dạ túc sơn tự
    12
  36. Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch
    25
  37. Dương bạn nhi
    4
  38. Đại tặng viễn
    4
  39. Đáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân
    7
  40. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài
    22
  41. Đăng Tân Bình lâu
    6
  42. Đăng Thái Bạch phong
    3
  43. Đề Đông Khê công u cư
    12
  44. Đề Hứa Nghi Bình Am bích
    6
  45. Đề Uyển khê quán
    3
  46. Đỗ Lăng tuyệt cú
    13
  47. Độc toạ Kính Đình sơn
    21
  48. Đối tửu
    2
  49. Đông Lỗ môn phiếm chu kỳ 1
    4
  50. Giang Hạ biệt Tống Chi Đễ
    6
  51. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành
    30
  52. Hạ nhật sơn trung
    5
  53. Hí tặng Đỗ Phủ
    10
  54. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng
    56
  55. Hoành giang từ kỳ 1
    10
  56. Hoành giang từ kỳ 2
    5
  57. Hoành giang từ kỳ 3
    6
  58. Hoành giang từ kỳ 4
    5
  59. Hoành giang từ kỳ 5
    9
  60. Hoành giang từ kỳ 6
    5
  61. Hồ biên thái liên phụ
    2
  62. Kết miệt tử
    9
  63. Khách trung tác
    18
  64. Khẩu hào tặng trưng quân Lư Hồng công thì bị triệu
    5
  65. Khốc Triều Khanh Hành
    6
  66. Khốc Tuyên Thành thiện nhưỡng Kỷ tẩu
    2
  67. Khuê tình
    9
  68. Kim Hương tống Vi bát chi Tây Kinh
    5
  69. Kim Lăng kỳ 3
    7
  70. Kim Lăng thành tây lâu nguyệt hạ ngâm
    2
  71. Kim Lăng tử từ
    6
  72. Kim Lăng tửu tứ lưu biệt
    18
  73. Kinh Hạ Bì Dĩ kiều hoài Trương Tử Phòng
    9
  74. Ký Hoài Nam hữu nhân
    2
  75. Ký Thôi thị ngự
    6
  76. Ký viễn
    22
  77. Lạc Dương mạch
    5
  78. Lạc nhật ức sơn trung
    2
  79. Lao Lao đình
    27
  80. Lâm lộ ca
    2
  81. Lỗ trung đô đông lâu tuý khởi tác
    4
  82. Lục thuỷ khúc
    18
  83. Mạch thượng tặng mỹ nhân
    34
  84. Mộc dục tử
    4
  85. Nam lưu Dạ Lang ký nội
    3
  86. Nga My sơn nguyệt
    16
  87. Nghĩ cổ kỳ 5
    11
  88. Ngọc giai oán
    46
  89. Ngô vương mỹ nhân bán tuý
    34
  90. Oán tình
    58
  91. Ô dạ đề
    17
  92. Ô thê khúc
    11
  93. Quan liệp
    4
  94. Quan san nguyệt
    17
  95. Quân hành
    2
  96. Sa Khâu thành hạ ký Đỗ Phủ
    11
  97. Sơ xuất Kim Môn tầm Vương thị ngự bất ngộ, vịnh bích thượng anh vũ
    2
  98. Sơn trung dữ u nhân đối chước
    9
  99. Sơn trung vấn đáp
    19
  100. Tái hạ khúc kỳ 1
    11
  101. Tái hạ khúc kỳ 2
    11
  102. Tái hạ khúc kỳ 3
    7
  103. Tái hạ khúc kỳ 4
    7
  104. Tái hạ khúc kỳ 5
    7
  105. Tái hạ khúc kỳ 6
    8
  106. Tái thượng khúc kỳ 1
    8
  107. Tái thượng khúc kỳ 2
    8
  108. Tặng Lô tư hộ
    4
  109. Tặng Mạnh Hạo Nhiên
    12
  110. Tặng nội
    32
  111. Tặng Tiền trưng quân Thiếu Dương
    8
  112. Tặng Uông Luân
    38
  113. Tầm Ung tôn sư ẩn cư
    12
  114. Tây Thi
    2
  115. Thái liên khúc kỳ 1
    16
  116. Thái liên khúc kỳ 2
    11
  117. Thanh bình điệu kỳ 1
    102
  118. Thanh bình điệu kỳ 2
    26
  119. Thanh bình điệu kỳ 3
    26
  120. Thanh khê bán dạ văn địch
    4
  121. Thanh Khê hành
    3
  122. Thị tòng du túc ôn tuyền cung tác
    5
  123. Thiếp bạc mệnh
    8
  124. Thiếu niên hành kỳ 1
    4
  125. Thiếu niên hành kỳ 2
    15
  126. Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm
    14
  127. Thu đăng Tuyên Thành Tạ Diễu bắc lâu
    8
  128. Thu há Kinh Môn
    4
  129. Thu phố ca kỳ 03
    5
  130. Thu phố ca kỳ 04
    4
  131. Thu phố ca kỳ 05
    4
  132. Thu phố ca kỳ 06
    4
  133. Thu phố ca kỳ 07
    4
  134. Thu phố ca kỳ 08
    4
  135. Thu phố ca kỳ 09
    5
  136. Thu phố ca kỳ 10
    4
  137. Thu phố ca kỳ 11
    4
  138. Thu phố ca kỳ 12
    4
  139. Thu phố ca kỳ 13
    4
  140. Thu phố ca kỳ 14
    4
  141. Thu phố ca kỳ 15
    18
  142. Thu phố ca kỳ 16
    4
  143. Thu phố ca kỳ 17
    3
  144. Thu tứ
    11
  145. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 01
    4
  146. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 02
    4
  147. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 03
    5
  148. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 04
    6
  149. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 05
    5
  150. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 06
    3
  151. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 07
    4
  152. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 08
    4
  153. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 09
    4
  154. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 10
    4
  155. Thướng Tam Hiệp
    3
  156. Thương tiến tửu
    31
  157. Tĩnh dạ tứ
    152
  158. Tòng quân hành
    5
  159. Tô đài lãm cổ
    18
  160. Tống biệt
    2
  161. Tống Bùi thập bát đồ nam quy Tung sơn kỳ 1
    3
  162. Tống Bùi thập bát đồ nam quy Tung Sơn kỳ 2
    5
  163. Tống Dương Sơn Nhân quy Tung Sơn
    7
  164. Tống Hạ Giám quy Tứ Minh ứng chế
    9
  165. Tống Hạ tân khách quy Việt
    3
  166. Tống hữu nhân
    23
  167. Tống hữu nhân nhập Thục
    8
  168. Tống khách quy Ngô
    10
  169. Tống Trừ Ung chi Vũ Xương
    3
  170. Tống Trương xá nhân chi Giang Đông
    7
  171. Trùng ức Hạ giám
    3
  172. Trường Môn oán kỳ 1
    7
  173. Trường Môn oán kỳ 2
    7
  174. Tuyên Thành kiến đỗ quyên hoa
    10
  175. Tư biên
    24
  176. Tử Dạ đông ca
    7
  177. Tử Dạ hạ ca
    7
  178. Tử Dạ thu ca
    24
  179. Tử Dạ xuân ca
    32
  180. Tự khiển
    16
  181. Tương Dương khúc kỳ 1
    3
  182. Ức Đông Sơn kỳ 1
    31
  183. Ức Đông Sơn kỳ 2
    22
  184. Ức Tần Nga
    8
  185. Văn Vương Xương Linh tả thiên Long Tiêu dao hữu thử ký
    26
  186. Vi thảo đáng tác lan
    8
  187. Việt nữ từ kỳ 1
    12
  188. Việt nữ từ kỳ 2
    12
  189. Việt nữ từ kỳ 3
    22
  190. Việt nữ từ kỳ 4
    10
  191. Việt nữ từ kỳ 5
    12
  192. Việt trung lãm cổ
    38
  193. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 01
    4
  194. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 02
    4
  195. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 03
    10
  196. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 04
    8
  197. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 05
    3
  198. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 06
    3
  199. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 07
    2
  200. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 08
    3
  201. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 09
    2
  202. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 10
    2
  203. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 11
    2
  204. Vọng Anh Vũ châu hoài Nễ Hành
    4
  205. Vọng Chung Nam sơn ký Tử Các ẩn giả
    3
  206. Vọng Cửu Hoa tặng Thanh dương Vi Trọng Kham
    4
  207. Vọng Hán Dương liễu sắc ký Vương Tể
    3
  208. Vọng Lư sơn bộc bố
    66
  209. Vọng Lư sơn ngũ lão phong
    8
  210. Vọng nguyệt hữu hoài
    2
  211. Vọng phu thạch
    2
  212. Vọng Thiên Môn sơn
    14
  213. Vương Chiêu Quân kỳ 1
    6
  214. Vương Chiêu Quân kỳ 2
    16
  215. Xích Bích ca tống biệt
    6
  216. Xuân dạ Lạc thành văn địch
    48
  217. Xuân nhật độc chước kỳ 1
    12
  218. Xuân nhật quy sơn ký Mạnh Hạo Nhiên
    3
  219. Xuân nhật tuý khởi ngôn chí
    16
  220. Xuân oán
    8
  221. Xuân tứ
    102
  222. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 1
    10
  223. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 2
    6
  224. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 3
    12
  225. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 4
    8
  226. Yến Trịnh tham khanh sơn trì
    2

Lý chủ bạ (Trung Quốc)

Lý chủ bạ cơ (Trung Quốc)

Lý Đăng (Trung Quốc)

Lý Hoa (Trung Quốc)

Lý Khang Thành (Trung Quốc)

Lý Kiệu (Trung Quốc)

Lý Kỳ (Trung Quốc)

Lý Long Cơ (Trung Quốc)

Lý Ngọc Kiều công chúa (Việt Nam)

Lý Nhân Tông (Việt Nam)

Lý Quý Lan (Trung Quốc)

Lý Thái Tổ (Việt Nam)

Lý Thái Tông (Việt Nam)

Lý Thanh (I) (Trung Quốc)

Lý Thế Dân (Trung Quốc)

Lý Thích Chi (Trung Quốc)

Lý Thương Ẩn (Trung Quốc)

  1. An Định thành lâu
    12
  2. Bản Kiều hiểu biệt
    9
  3. Bắc lâu
    5
  4. Bắc Tề kỳ 1
    6
  5. Bắc Tề kỳ 2
    6
  6. Bắc Thanh La
    15
  7. Bích thành kỳ 1
    3
  8. Biện thượng tống Lý Dĩnh chi Tô Châu
    6
  9. Bình phong
    9
  10. Cảnh Dương tỉnh
    7
  11. Cao hoa
    6
  12. Cao tùng
    4
  13. Cẩm sắt
    31
  14. Cận hoa
    9
  15. Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch
    5
  16. Chúc tật
    4
  17. Cung kỹ
    7
  18. Cung từ
    11
  19. Cửu nhật
    5
  20. Dạ ẩm
    6
  21. Dạ bán
    6
  22. Dạ lãnh
    9
  23. Dạ vũ ký bắc
    22
  24. Dạ xuất Tây khê
    4
  25. Dạ ý
    7
  26. Dao lạc
    2
  27. Dao Trì
    9
  28. Dương liễu chi kỳ 5
    5
  29. Đại tặng
    3
  30. Đại tặng kỳ 1
    11
  31. Đại tặng kỳ 2
    7
  32. Đàm Châu
    7
  33. Đan Khâu
    7
  34. Đăng Lạc Du nguyên
    20
  35. Đề bạch thạch liên hoa ký Sở công
    9
  36. Điệp kỳ 3
    7
  37. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết
    7
  38. Đoan cư
    10
  39. Đỗ công bộ Thục trung ly tịch
    8
  40. Đỗ tư huân
    4
  41. Độc Nhậm Ngạn Thăng bi
    3
  42. Đông đình liễu
    4
  43. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác
    7
  44. Đông hoàn
    7
  45. Đông nam
    4
  46. Đương cú hữu đối
    3
  47. Giả Sinh
    9
  48. Giang đình tán tịch tuần liễu lộ ngâm quy quan xá
    6
  49. Hải thượng
    6
  50. Hàm Dương
    6
  51. Hán cung từ
    5
  52. Hàn đồng niên tân cư tiễn Hàn tây nghinh gia thất hí tặng
    4
  53. Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận
    2
  54. Hí tặng Trương thư ký
    3
  55. Hiểu toạ
    12
  56. Hiệu Trường Cát
    5
  57. Hoa hạ tuý
    15
  58. Hoạ Hàn lục sự “Tống cung nhân nhập đạo”
    6
  59. Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ
    3
  60. Hoa sư
    5
  61. Hoa Thanh cung
    3
  62. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ)
    10
  63. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường)
    9
  64. Khốc Lưu Phần
    5
  65. Khốc Lưu tư hộ kỳ 1
    5
  66. Khốc Lưu tư hộ kỳ 2
    5
  67. Khốc Lưu tư hộ Phần
    2
  68. Khúc giang
    6
  69. Khúc Trì
    8
  70. Ký Bùi Hành
    5
  71. Ký Lệnh Hồ lang trung
    7
  72. Ký Thục khách
    6
  73. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương
    6
  74. Lạc Du nguyên
    5
  75. Lạc hoa
    21
  76. Lãm cổ
    5
  77. Lệ
    8
  78. Liễu (Giang Nam, Giang Bắc tuyết sơ tiêu)
    8
  79. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình)
    8
  80. Liễu (Tằng trục đông phong phất vũ diên)
    9
  81. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương)
    6
  82. Loạn thạch
    4
  83. Long Trì
    7
  84. Lương tứ
    9
  85. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1
    9
  86. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2
    11
  87. Ly tứ
    3
  88. Mã Ngôi kỳ 1
    7
  89. Mã Ngôi kỳ 2
    12
  90. Mạc Sầu
    15
  91. Mạn thành ngũ chương kỳ 1
    6
  92. Mạn thành ngũ chương kỳ 3
    5
  93. Mẫu đơn
    4
  94. Mộ thu độc du Khúc giang
    11
  95. Mộc lan hoa
    30
  96. Mộng trạch
    8
  97. Nam triều
    6
  98. Ngân hà xuy sanh
    4
  99. Ngọc sơn
    4
  100. Ngô cung
    4
  101. Ngụ hứng
    6
  102. Nguyệt
    5
  103. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội
    9
  104. Nguyệt tịch
    8
  105. Nhạc Dương lâu
    7
  106. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước
    7
  107. Nhân dục
    7
  108. Nhật nhật
    7
  109. Nhất phiến
    7
  110. Nhật xạ
    11
  111. Nhị nguyệt nhị nhật
    8
  112. Niệm viễn
    3
  113. Phá kính
    6
  114. Phong (I)
    4
  115. Phong (II)
    5
  116. Phỏng ẩn
    4
  117. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 1
    7
  118. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 2
    7
  119. Phòng trung khúc
    3
  120. Phong vũ
    11
  121. Phú Bình thiếu hầu
    4
  122. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 1
    5
  123. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 2
    5
  124. Quá Sở cung
    5
  125. Quan môn liễu
    5
  126. Quy lai
    4
  127. Quy thự
    4
  128. Sở cung
    7
  129. Sở cung kỳ 1
    6
  130. Sở cung kỳ 2
    6
  131. Sơ khởi
    8
  132. Sở ngâm
    9
  133. Sơ thực duẩn trình toạ trung
    5
  134. Sùng Nhượng trạch đông đình tuý hậu miến nhiên hữu tác
    4
  135. Sùng Nhượng trạch yến tác
    4
  136. Sương nguyệt
    19
  137. Tạ tiên bối Phòng ký niệm chuyết thi thậm đa, dị nhật ngẫu hữu thử ký
    5
  138. Tả ý
    6
  139. Tạc nhật
    5
  140. Tam nguyệt thập nhật Lưu Bôi đình
    9
  141. Tảo khởi
    17
  142. Tặng ca kỹ kỳ 2
    6
  143. Tặng liễu
    4
  144. Tặng Lư tư hộ
    4
  145. Tặng tòng huynh Lãng Chi
    6
  146. Tặng tư huân Đỗ thập tam viên ngoại
    5
  147. Tân Mùi thất tịch
    6
  148. Tây đình
    8
  149. Tây nam hành khước ký tương tống giả
    6
  150. Tề cung từ
    5
  151. Tế vũ (Duy phiêu Bạch Ngọc đường)
    5
  152. Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh)
    6
  153. Thanh Lăng đài
    7
  154. Thành ngoại
    7
  155. Thánh nữ từ
    6
  156. Thành thượng
    5
  157. Thập nhất nguyệt trung tuần chí Phù Phong giới kiến mai hoa
    6
  158. Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác
    7
  159. Thiền
    12
  160. Thiên nhai
    11
  161. Thiệp Lạc xuyên
    5
  162. Thính cổ
    4
  163. Thuỷ trai
    5
  164. Thứ Thiểm Châu tiên ký Nguyên tòng sự
    7
  165. Thường Nga
    12
  166. Thương Ư
    3
  167. Tịch Dương lâu
    10
  168. Tịch thượng tác
    6
  169. Tiễn tịch trùng tống tùng thúc dư chi Tử Châu
    5
  170. Tỉnh Lạc
    6
  171. Tống Thôi Giác vãng Tây Xuyên
    4
  172. Tống Trăn sư kỳ 1
    5
  173. Tống Trăn sư kỳ 2
    5
  174. Trệ vũ
    8
  175. Trù Bút dịch
    11
  176. Trùng hữu cảm
    3
  177. Trùng quá Thánh nữ từ
    5
  178. Truy đại Lư gia nhân trào đường nội
    4
  179. Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn
    12
  180. Túc Tấn Xương đình văn kinh cầm
    6
  181. Tuỳ cung (Thừa hứng nam du bất giới nghiêm)
    8
  182. Tuỳ cung (Tử tuyền cung điện toả yên hà)
    10
  183. Tử Châu bãi ngâm ký đồng xá
    5
  184. Tự huống
    7
  185. Tức nhật (Nhất tuế lâm hoa tức nhật hưu)
    7
  186. Tức nhật (Tiểu uyển thí xuân y)
    5
  187. U cư đông mộ
    5
  188. Uyên ương
    7
  189. Ức mai
    22
  190. Ức Trụ Nhất sư
    7
  191. Vãn tình
    4
  192. Vị hữu
    11
  193. Vi vũ
    8
  194. Vịnh sử kỳ 1
    8
  195. Vịnh sử kỳ 2
    6
  196. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 1
    5
  197. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 2
    6
  198. Vô đề (Bạch đạo oanh hồi nhập mộ hà)
    7
  199. Vô đề (Bát tuế thâu chiếu kính)
    6
  200. Vô đề (Cận tri danh A Hầu)
    5
  201. Vô đề (Chiếu lương sơ hữu tình)
    5
  202. Vô đề (Đãi đắc lang lai nguyệt dĩ đê)
    8
  203. Vô đề (Hộ ngoại trùng âm ám bất khai)
    8
  204. Vô đề (Phụng vĩ hương la bạc kỷ trùng)
    8
  205. Vô đề (Tạc dạ tinh thần tạc dạ phong)
    11
  206. Vô đề (Trùng duy thâm há Mạc Sầu đường)
    13
  207. Vô đề (Trường my hoạ liễu tú liêm khai)
    5
  208. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan)
    55
  209. Vô đề (Vạn lý phong ba nhất diệp chu)
    6
  210. Vô đề (Văn đạo Xương Môn Ngạc Lục Hoa)
    6
  211. Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung)
    12
  212. Vô đề tứ thủ kỳ 2 (Táp táp đông phong tế vũ lai)
    7
  213. Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản)
    5
  214. Vương Chiêu Quân
    7
  215. Vương thập nhị huynh dữ Uý Chi viên ngoại tương phỏng, kiến chiêu tiểu ẩm, thì dư dĩ điệu vong nhật cận, bất khứ, nhân ký
    6
  216. Xuân nhật
    4
  217. Xuân nhật ký hoài
    6
  218. Xuân phong
    6
  219. Xuân tiêu tự khiển
    8
  220. Xuân vũ
    13
  221. Yên đài thi - Đông
    3
  222. Yên đài thi - Hạ
    3
  223. Yên đài thi - Thu
    3
  224. Yên đài thi - Xuân
    3
  225. Yết Sơn
    5

Lý Thường Kiệt (Việt Nam)

Lý Tử Cấu (Việt Nam)

Lý Tử Tấn (Việt Nam)

Lý Ung (Trung Quốc)

Lý Văn Phức (Việt Nam)

Lý Viễn (Trung Quốc)

Lý Xương Phù (Trung Quốc)

Mạc Đĩnh Chi (Việt Nam)

Mạc Ký (Việt Nam)

Mạc Thiên Tích (Việt Nam)

Mai Am công chúa (Việt Nam)

Mạnh Hạo Nhiên (Trung Quốc)

Mạnh Trì (Trung Quốc)