Bình luận nhanh 1

Lê Ngọc Khoa15/07/2025 09:27
Đêm mùa hạ Một bầy đom đóm Rộng chơi rong chơi
114.09
Nước: Nhật Bản
81 bài thơ
5 người thích
Tạo bởi hongha83 vào 14/12/2016 16:43, đã sửa 1 lần, lần cuối bởi hongha83 vào 14/12/2016 16:45
Kobayashi Issa 小林一茶 (Tiểu Lâm Nhất Trà, 1793-1828) là nhà thơ và tu sĩ Nhật Bản. Ông được xem là bốn nhà thơ haiku lớn của Nhật (ba người kia là Basho, Buson và Shiki).

 

  1. “Ánh trăng sáng dần...” 夕月や
    4
  2. “Ban mai...” 有明や
    2
  3. “Bao la đêm dài...” 長いぞよ
    1
  4. “Bay đi, bay đi thôi...” 雀の子そ
    3
  5. “Bệ thờ Vu Lan...” 魂棚や
    1
  6. “Bên bình hoa...” 花桶に
    2
  7. “Bên mộ thi hào...” 翁忌や
    1
  8. “Cánh bướm bay...” 蝶とんで
    2
  9. “Chán rồi...” 小うるさい
    1
  10. “Chậm rì, chậm rì...” 蝸牛
    3
  11. “Chim én bay ra...” 大仏の鼻
    2
  12. “Chôn con ếch rồi...” 卯の花や
    1
  13. “Con ếch bên hồ...” 西行の
    1
  14. “Con ếch cứ đi...” 我門へ
    1
  15. “Con ếch gầy ơi...” 痩蛙
    1
  16. “Con loăng quăng à...” 孑孑や
    1
  17. “Con nai tơ...” さをしかや
    1
  18. “Con sáo nhà quê...” 椋鳥と
    1
  19. “Cố hương ta...” 古郷や
    1
  20. “Cố hương...” 古郷や
    1
  21. “Cố hương...” 古郷は
    1
  22. “Dưới bóng cây...” 木の陰や
    1
  23. “Dưới bóng hoa đào...” 声々に花の
    2
  24. “Đã có người ta...” 人有れば
    1
  25. “Đại tuyết...” 大雪の
    1
  26. “Đập muỗi...” あばれ蚊に
    1
  27. “Đẹp vô cùng...” うつくしやし
    2
  28. “Đến đây nào với tôi...” 我と来て
    1
  29. “Đi đâu, về đâu...” 行先も
    1
  30. “Đom đóm bay qua...” はつ螢や
    1
  31. “Đom đóm đầy cành...” さし柳
    1
  32. “Đom đóm hẳn lầm...” 我が袖を
    1
  33. “Gió mùa thu ơi...” 秋風やむし
    1
  34. “Gió mùa thu...” 秋の風
    2
  35. “Giữa hàng cây...” 彦星の
    1
  36. “Há mỏ chờ mồi...” 又むだに
    1
  37. “Hoa mơ trên cành...” 雀子も梅
    2
  38. “Hoa rơi...” ちる花や
    1
  39. “Hồ nước...” 湖のとろり
    1
  40. “Hương lan...” 蘭の香
    1
  41. “Không em, hẳn rồi...” 君なくて
    1
  42. “Không múa lên đi...” 其声で
    1
  43. “Lễ Phật ban mai...” 雀子も朝
    1
  44. “Liêu xiêu, liêu xiêu...” 大螢
    1
  45. “Mẹ yêu ơi...” 亡母や
    2
  46. “Mồ côi...” 孤の我
    1
  47. “Một bầu trời xuân...” 初空をは
    1
  48. “Mưa còn đang rơi...” 此雨の 降
    1
  49. “Mưa mùa thu...” 秋の雨
    1
  50. “Mưa mùa xuân reo...” 春雨や
    1
  51. “Nào biết đâu là...” ちる花に
    1
  52. “Ngàn giọt mưa rơi...” もろ蝉や
    1
  53. “Ngày mù sương...” かすむ日
    1
  54. “Ngôi sao của tôi...” 我星は
    1
  55. “Nhìn bầy chim sẻ...” 善光寺へ
    1
  56. “Nhìn đi, nhìn đi...” かたつむり
    1
  57. “Niềm vui tuyệt trần...” むつまじや
    1
  58. “Ôi ánh trăng...” 名月や
    1
  59. “Ôi con người...” さく花の
    1
  60. “Ôi những hạt sương...” 露の玉
    1
  61. “Quanh lều tôi...” 我庵は
    1
  62. “Quanh mái lều ta...” 我庵や
    1
  63. “Sẻ mây hát ca...” 薮尻はま
    1
  64. “Sẻ mẹ dặn dò...” 竹に来よ
    1
  65. “Sương rơi mờ mờ...” 露ほろり
    1
  66. “Thăm mồ ai...” 末の子や
    1
  67. “Thoát thân rồi...” 逃げて来て
    1
  68. “Tiếng ve sầu...” 日ぐらしや
    1
  69. “Tiếng vượn, người ơi...” 猿を聞 く人
    1
  70. “Tôi ở đây...” 只居れば
    1
  71. “Trăng soi...” 夕月や
    2
  72. “Trầm lặng an nhiên...” ゆうぜんとして
    1
  73. “Trên cánh cửa sài...” 柴門
    1
  74. “Trên nương trà...” 茶の花
    2
  75. “Trong thế giới này...” 世の中は
    2
  76. “Trong vườn cánh bướm...” 門の蝶子が
    2
  77. “Ửng hồng rạng đông...” 朝やけが
    2
  78. “Vầng trăng thu...” 名月や
    1
  79. “Về bên tôi...” 足元へ
    1
  80. “Vu Lan mẹ về!...” かたみ子や
    1
  81. “Xem đom đóm khuya...” 蛍見や
    1