24.50
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
3 bài thơ, 119 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (228 bài thơ)
Tạo ngày 02/10/2018 20:50 bởi Admin
Nhật Chiêu tên đầy đủ là Phan Nhật Chiêu, sinh ngày 4-3-1951 tại Sài Gòn, quê Vĩnh Long, là nhà văn, dịch giả, nhà nghiên cứu văn học. Ông từng dạy trung học, là giảng viên Khoa Văn học và ngôn ngữ Trường ĐH Khoa học Xã hội và nhân văn TP Hồ Chí Minh, uỷ viên Hội đồng Lý luận phê bình - Dịch thuật Hội Nhà văn TP Hồ Chí Minh khoá VII.

Tác phẩm:
- Con lừa vàng (Lucius Apuleius, dịch, NXB Hậu Giang, 1987)
- Tình trong bóng tối (Tanizaki Junichiro, dịch, NXB Văn nghệ, 1989)
- Tagore - người tình của cuộc đời (viết chung với Hoàng Hữu Đản, NXB Hội nhà văn, 1991)
- Những kiệt tác văn chương thế giới (viết chung, NXB Thanh niên, 1991)
- Tiếu lâm Nhật Bản (dịch, NXB Văn hoá dân tộc, 1993)
- Basho và thơ Haiku (biên khảo, NXB Văn học, 1994)
- N…

 

Thơ dịch tác giả khác

Ariwara no Narihara (Nhật Bản)

Boris Pasternak (Nga)

Emily Dickinson (Mỹ)

Ho Nansorhon (Hàn Quốc)

Jitō-tennō (Nhật Bản)

Kabir (Ấn Độ)

Khổng Tử (Trung Quốc)

Ki no Tsurayuki (Nhật Bản)

Kisen (Nhật Bản)

Kobayashi Issa (Nhật Bản)

  1. “Ánh trăng sáng dần” • 夕月や
    2
  2. “Ban mai” • 有明や
    2
  3. “Bay đi, bay đi thôi” • 雀の子そ
    2
  4. “Bên bình hoa” • 花桶に
    2
  5. “Cánh bướm bay” • 蝶とんで
    2
  6. “Chậm rì, chậm rì” • 蝸牛
    2
  7. “Chim én bay ra” • 大仏の鼻
    2
  8. “Con nai tơ” • さをしかや
    1
  9. “Cố hương ta” • 古郷や
    1
  10. “Dưới bóng cây” • 木の陰や
    1
  11. “Dưới bóng hoa đào” • 声々に花の
    2
  12. “Đẹp vô cùng” • うつくしやし
    2
  13. “Đến đây nào với tôi” • 我と来て
    1
  14. “Gió mùa thu” • 秋の風
    2
  15. “Há mỏ chờ mồi” • 又むだに
    1
  16. “Hoa mơ trên cành” • 雀子も梅
    2
  17. “Hoa rơi” • ちる花や
    1
  18. “Lễ Phật ban mai” • 雀子も朝
    1
  19. “Mẹ yêu ơi” • 亡母や
    1
  20. “Một bầu trời xuân” • 初空をは
    1
  21. “Mưa còn đang rơi” • 此雨の 降
    1
  22. “Mưa mùa xuân reo” • 春雨や
    1
  23. “Nào biết đâu là” • ちる花に
    1
  24. “Ngàn giọt mưa rơi” • もろ蝉や
    1
  25. “Ngày mù sương” • かすむ日
    1
  26. “Nhìn bầy chim sẻ” • 善光寺へ
    1
  27. “Niềm vui tuyệt trần” • むつまじや
    1
  28. “Ôi ánh trăng” • 名月や
    1
  29. “Ôi con ngươi” • さく花の
    1
  30. “Ôi những hạt sương” • 露の玉
    1
  31. “Sẻ mây hát ca” • 薮尻はま
    1
  32. “Sẻ mẹ dặn dò” • 竹に来よ
    1
  33. “Tiếng vượn, người ơi” • 猿を聞 く人
    1
  34. “Trăng soi” • 夕月や
    2
  35. “Trên cánh cửa sài” • 柴門
    1
  36. “Trên nương trà” • 茶の花
    2
  37. “Trong thế giới này” • 世の中は
    2
  38. “Trong vườn cánh bướm” • 門の蝶子が
    2
  39. “Ửng hồng rạng đông” • 朝やけが
    2
  40. “Về bên tôi” • 足元へ
    1

Lý Bạch (Trung Quốc)

Matsuo Basho (Nhật Bản)

Ono no Komachi (Nhật Bản)

Percy Bysshe Shelley (Anh)

Saigyō (Nhật Bản)

Sosei (Nhật Bản)

Tagore Rabindranath (Ấn Độ)

Tenji-tennō (Nhật Bản)

Thôi Hiệu (Trung Quốc)

Tô Thức (Trung Quốc)

William Blake (Anh)

Yamabe no Akahito (Nhật Bản)