52.80
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
7131 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Lâm Thị Mỹ Dạ (65 bài)
- Thái Bá Tân (62 bài)
- Bế Kiến Quốc (96 bài)
- Nguyễn Thuỵ Kha (128 bài)
- Lê Thị Mây (41 bài)
Tạo ngày 11/07/2021 00:11 bởi Vanachi
Lương Trọng Nhàn (1949-) sinh tại xã Sơn Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tốt nghiệp kỹ sư canh nông năm 1972 tại Trung tâm Quốc gia Nông nghiệp, Viện đại học Sài Gòn. Trước 1975 làm việc tại Nha Khuyến nông và Tổng cục Thực phẩm Quốc gia Sài Gòn. Sau 1975, là giảng viên Kỹ thuật nông nghiệp tại Trường Cao đẳng Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Ông đã xuất bản 15 cuốn sách khảo cứu về phong thuỷ, thái cực quyền và nhân tướng học.

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Có ai thấy gió chưa?” “Who has seen the wind?” (Christina Rossetti)
    8
  2. “Con ong làm gì?” “What does the bee do?” (Christina Rossetti)
    2
  3. “Điệu ru óng ả phiêu bồng” “There is sweet music here that softer falls” (Alfred Tennyson)
    3
  4. “Em có thể nghi những ngôi sao là lửa” “Doubt thou the stars are fire” (William Shakespeare)
    2
  5. “Em yêu, khi anh lìa đời” “When I am dead, my dearest” (Christina Rossetti)
    10
  6. “Hãy bay đi, hãy bay qua biển lớn” “Fly away, fly away over the sea” (Christina Rossetti)
    2
  7. “Khóc ở trong tim” “Il pleure dans mon coeur” (Paul Verlaine)
    8
  8. A Kiều oán (Lưu Vũ Tích)
    17
  9. Á Phụ mộ (Nguyễn Du)
    3
  10. Ác thụ (Đỗ Phủ)
    6
  11. Ai Đỗ Cơ Quang kỳ 1 (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  12. Ải Lĩnh xuân vân (Nguyễn Hiển Tông)
    4
  13. Ái mai trúc, di Ngô Dương Đình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  14. Ai nãi khúc kỳ 1 (Nguyên Kết)
    2
  15. Ai nãi khúc kỳ 2 (Nguyên Kết)
    4
  16. Ai nãi khúc kỳ 4 (Nguyên Kết)
    2
  17. Ai nãi khúc kỳ 5 (Nguyên Kết)
    4
  18. Ai phù lỗ (Huyền Quang thiền sư)
    10
  19. Ái quất (Nguyễn Khuyến)
    4
  20. Ái sơn (Nguyễn Phong)
    2
  21. Alicante Alicante (Jacques Prévert)
    4
  22. An Bang phong thổ (Lê Thánh Tông)
    4
  23. An Dương Vương (Trần Bích San)
    3
  24. An Dương Vương (Đặng Minh Khiêm)
    3
  25. An Định thành lâu (Lý Thương Ẩn)
    12
  26. An định thời tiết (Tuệ Trung thượng sĩ)
    8
  27. An Giang tống Trần Tử Mẫn Phú Yên quản đạo (Nguyễn Thông)
    8
  28. An Huy đạo trung (Nguyễn Du)
    5
  29. An Lạc oa (Thiệu Ung)
    4
  30. An Lạc oa trung tự di (Thiệu Ung)
    3
  31. An Mai quân (Phan Bội Châu)
    4
  32. An Nam tống Tào Biệt Sắc quy triều (Cao Biền)
    9
  33. An Quán tảo xuân kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  34. An Quán tảo xuân kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  35. An Sơn huyện (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  36. Án Thao Giang lộ (Phạm Sư Mạnh)
    4
  37. Anh lái đò The ferryman (Christina Rossetti)
    4
  38. Anh nghĩ đến em Je pense à toi (Guillaume Apollinaire)
    2
  39. Anh sẽ không... (Lord Byron)
    2
  40. Anh vũ [Tiễn vũ] (Đỗ Phủ)
    5
  41. Anh Vũ châu (Lý Bạch)
    23
  42. Anh Vũ châu tống Vương Cửu chi Giang Tả (Mạnh Hạo Nhiên)
    6
  43. Áo Môn lữ ngụ Xuân Hoà Đường thư hoài (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  44. Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ kỳ 1 (Tô Thức)
    2
  45. Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ kỳ 2 (Tô Thức)
    14
  46. Ẩm Lý thập nhị trạch (Trương Kế)
    5
  47. Ẩm tửu đắc chư hữu giai tác tức phục tẩu bút thư thị (Cao Bá Quát)
    5
  48. Ẩm tửu khán mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    32
  49. Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng (Liễu Tông Nguyên)
    4
  50. Ẩn kỳ lôi 1 (Khổng Tử)
    2
  51. Ẩn kỳ lôi 2 (Khổng Tử)
    2
  52. Ẩn kỳ lôi 3 (Khổng Tử)
    3
  53. Ân thái sư Tỉ Can chi mộ (Ngô Thì Nhậm)
    2
  54. Ất dạ tuý khởi ngẫu thành (Lê Khắc Cẩn)
    2
  55. Ất Dậu niên phụng chỉ lai kinh, đồ trung văn biến cảm tác (Nguyễn Ngọc Tương)
    2
  56. Ất Dậu niên tam nguyệt thập cửu nhật hữu cảm (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  57. Ất Hợi bát nguyệt thập lục nhật khốc gia đệ Thúc Thuyên (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  58. Ất Hợi niên cửu nguyệt cửu nhật (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  59. Ất Hợi niên học đường đề (Nguyễn Hoàn)
    1
  60. Ất Hợi niên lạp nguyệt sơ tam nhật thái thú Hà Ngái tiên sinh chiêu ẩm vu Triệu Phong phủ, lị đắc văn tiên sinh ái cơ “Thanh bình” diệu khúc lưu đề kỷ sự (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  61. Ất Hợi niên ngũ nguyệt kính độc đồng tôn tương tế phả phả trưởng Lạc Viên Tôn Thất Đàn tiên sinh “Thận độc ngôn chí” thi hoạ vận dĩ đáp (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  62. Ất Hợi thí bút (Đoàn Huyên)
    2
  63. Ất Hợi thu sơ tài chính bộ trưởng Hữu Nguyên Hồ Đắc Khải tiên sinh du Bạch Mã sơn trịch thị giai tác hoạ vận dĩ thù (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  64. Ất Sửu hạ thu chi giao, tiểu chu tảo dạ vãng lai hồ trung hý thành tuyệt cú (Lục Du)
    4
  65. Ất Sửu niên cửu nhật đăng cao tính thám hiếu nhi chi mộ vu Thuận Lý sơn phân (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  66. Ất Sửu trung thu hậu hoạ Đông Chi thị cảm Như Vân ca nhi tại thời nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  67. Ất Tị trừ tịch tác (Phan Chu Trinh)
    2
  68. Âu Dương Văn Trung Công mộ (Nguyễn Du)
    3
  69. Bá hề 1 (Khổng Tử)
    2
  70. Bá hề 2 (Khổng Tử)
    3
  71. Bá hề 3 (Khổng Tử)
    2
  72. Bá hề 4 (Khổng Tử)
    2
  73. Bá học sĩ mao ốc (Đỗ Phủ)
    5
  74. Ba Lăng dạ biệt Vương Bát viên ngoại (Giả Chí)
    12
  75. Bá Lăng hành tống biệt (Lý Bạch)
    6
  76. Ba Lĩnh đáp Đỗ nhị kiến ức (Nghiêm Vũ)
    5
  77. Ba Nam chu trung (Sầm Tham)
    7
  78. Ba nữ từ (Lý Bạch)
    6
  79. Ba sơn (Đỗ Phủ)
    4
  80. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân (Đỗ Phủ)
    5
  81. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  82. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  83. Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh (Đỗ Phủ)
    4
  84. Bá thượng (Hột Can Trước)
    2
  85. Ba tiêu (Nguyễn Thông)
    5
  86. Bạc chu Bành Thành hoài ngộ tuyết thứ Chánh sứ Nguyễn Phác Phủ vận (Nguyễn Duy Thì)
    3
  87. Bạc du (Đỗ Phủ)
    5
  88. Bạc Dương Tử tân (Tổ Vịnh)
    2
  89. Bạc Đông Tân dịch dạ văn thôn kê tự cảm (Đinh Nho Hoàn)
    3
  90. Bạc mộ (Đỗ Phủ)
    13
  91. Bạc mộ (Cao Bá Quát)
    7
  92. Bạc mộ tư gia (Cao Bá Quát)
    5
  93. Bạc Nguyễn gia lăng (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  94. Bạc Nhạc Dương thành hạ (Đỗ Phủ)
    4
  95. Bạc Tần Hoài (Đỗ Mục)
    26
  96. Bạc thuyền Qua Châu (Vương An Thạch)
    8
  97. Bạc Tùng Tư giang đình (Đỗ Phủ)
    6
  98. Bạc vãn tuý quy (Cao Bá Quát)
    5
  99. Bạc xuân giản Nguyễn Chính Tự (Cao Bá Quát)
    5
  100. Bách chu 1 (Khổng Tử)
    2
  101. Bách chu 1 (Khổng Tử)
    2
  102. Bách chu 2 (Khổng Tử)
    2
  103. Bách chu 2 (Khổng Tử)
    2
  104. Bách chu 3 (Khổng Tử)
    2
  105. Bách chu 4 (Khổng Tử)
    2
  106. Bách chu 5 (Khổng Tử)
    2
  107. Bạch cúc (Hoàng Văn Hoè)
    4
  108. Bạch Diêm sơn (Đỗ Phủ)
    4
  109. Bạch Đằng giang (Nguyễn Sưởng)
    6
  110. Bạch Đằng giang (Tùng Thiện Vương)
    3
  111. Bạch Đằng giang (Trần Minh Tông)
    7
  112. Bạch Đằng hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    15
  113. Bạch Đế (Đỗ Phủ)
    6
  114. Bạch Đế lâu (Đỗ Phủ)
    3
  115. Bạch Đế thành hoài cổ (Trần Tử Ngang)
    4
  116. Bạch Đế thành lâu (Đỗ Phủ)
    3
  117. Bạch Đế thành tối cao lâu (Đỗ Phủ)
    5
  118. Bách Lâm tự nam vọng (Lang Sĩ Nguyên)
    5
  119. Bạch liên trì thượng tiểu trai ngoạ bệnh dạ khởi đối hoa tác (Bùi Huy Bích)
    4
  120. Bạch lộ (Đỗ Phủ)
    3
  121. Bạch lộ (Bạch Cư Dị)
    11
  122. Bạch lộ tư (Lý Bạch)
    10
  123. Bạch mã (Giả Chí)
    3
  124. Bạch mã (Đỗ Phủ)
    8
  125. Bạch nhật bán tây sơn (Lý Thế Dân)
    4
  126. Bạch phù hành (Đỗ Phủ)
    3
  127. Bạch Sơn trà (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  128. Bạch thạch than (Vương Duy)
    6
  129. Bách thiệt (Đỗ Phủ)
    8
  130. Bạch Thuỷ minh phủ cữu trạch hỉ vũ, đắc qua tự (Đỗ Phủ)
    4
  131. Bạch tiểu (Đỗ Phủ)
    3
  132. Bạch trữ từ [Hương phong từ] (Thôi Quốc Phụ)
    4
  133. Bách ưu tập hành (Đỗ Phủ)
    10
  134. Bạch vân ca tống Lưu thập lục quy sơn (Lý Bạch)
    4
  135. Bạch vân cao tha nga (Hàn Sơn)
    4
  136. Bạch Vân tuyền (Bạch Cư Dị)
    12
  137. Bạch vi thì mộ huyện tiểu lại nhập lệnh ngoạ nội, thường khu ngưu kinh đường hạ lệnh thê nộ tương gia cật trách, Bạch cức dĩ thi tạ vân (Lý Bạch)
    6
  138. Bài ca Chanson (Eugène Guillevic)
    2
  139. Bài ca của cô gái kín đáo Dark girl’s song (Doris Lessing)
    3
  140. Bài ca: “Em của anh ơi, đi về đâu?” Song: “O Mistress mine where are you roaming?” (William Shakespeare)
    2
  141. Bài ca: Ai nói giùm tôi hay Song: Who can say (Alfred Tennyson)
    2
  142. Bãi Chung Lăng mạc sứ thập tam niên, lai Bạc Bồn phố cảm cựu vi thi (Đỗ Mục)
    8
  143. Bài hát từ đài cao nhất Chanson de la plus haute tour (Arthur Rimbaud)
    2
  144. Bài muộn kỳ 1 (Nguyễn Khuyến)
    4
  145. Bài muộn kỳ 2 (Nguyễn Khuyến)
    4
  146. Bái Trình nương miếu (Đào Sư Tích)
    2
  147. Bãi tướng tác (Lý Thích Chi)
    11
  148. Bán chẩm thư hoài (Hồ Xuân Hương)
    3
  149. Bán dạ đáo gia (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  150. Bản Kiều hiểu biệt (Lý Thương Ẩn)
    9
  151. Bản kiều lộ (Bạch Cư Dị)
    8
  152. Ban Siêu đầu bút (Cao Bá Quát)
    3
  153. Ban tiệp dư kỳ 3 (Vương Duy)
    7
  154. Bản tỉnh môn nhân điếu thi (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  155. Ban trúc (Lưu Trường Khanh)
    4
  156. Bạng (Phùng Khắc Khoan)
    3
  157. Bàng thôn tuý tẩu (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  158. Bạng thuỷ nhàn hành (Bùi Độ)
    4
  159. Bành Lễ hồ vãn quy (Bạch Cư Dị)
    4
  160. Bành Thành hoài cổ hoạ Chánh sứ Nguyễn Phác Phủ vận (Nguyễn Duy Thì)
    3
  161. Bành Thành hoài cổ hoạ chánh sứ Nguyễn Phác Phủ vận (Ngô Trí Hoà)
    2
  162. Bào hữu khổ diệp 1 (Khổng Tử)
    2
  163. Bào hữu khổ diệp 2 (Khổng Tử)
    3
  164. Bào hữu khổ diệp 3 (Khổng Tử)
    2
  165. Bào hữu khổ diệp 4 (Khổng Tử)
    2
  166. Bảo Nghiêm tháp (Trần Nguyên Đán)
    2
  167. Bào trung thi (Khai Nguyên cung nhân)
    10
  168. Bảo vũ 1 (Khổng Tử)
    3
  169. Bảo vũ 2 (Khổng Tử)
    3
  170. Bảo vũ 3 (Khổng Tử)
    3
  171. Bảo Xuyên Lê ông kiến hoạ dư thi, nhân ký bách nhãn lê, phụng thứ lai vận (Cao Bá Quát)
    3
  172. Bảo Xuyên ông nhục kiến thứ hoạ, tẩu bút thù chi (Cao Bá Quát)
    3
  173. Bát chí (Lý Quý Lan)
    3
  174. Bát muộn (Nguyễn Du)
    6
  175. Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá] (Đỗ Phủ)
    6
  176. Bát nguyệt (Chương Hiếu Tiêu)
    2
  177. Bát nguyệt nhị thập bát nhật dạ toạ cảm hoài (Doãn Uẩn)
    2
  178. Bát nguyệt sơ cửu nhật du Ngũ Hành Sơn tự kỳ 1 (Nguyễn Trường Tộ)
    4
  179. Bát nguyệt sơ cửu nhật du Ngũ Hành Sơn tự kỳ 2 (Nguyễn Trường Tộ)
    2
  180. Bát nguyệt thập ngũ dạ ngoạn nguyệt (Lưu Vũ Tích)
    4
  181. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    5
  182. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  183. Bát nguyệt thập ngũ nhật dạ cấm trung độc trực, đối nguyệt ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    5
  184. Bát nguyệt thập ngũ nhật khán triều ngũ tuyệt kỳ 4 (Tô Thức)
    4
  185. Bát nguyệt thất nhật sơ nhập Cám quá Hoàng Khủng than (Tô Thức)
    2
  186. Bát trận đồ (Đỗ Phủ)
    23
  187. Baudelaire Baudelaire (Eugène Guillevic)
    2
  188. Bắc du cảm thành (Phan Chu Trinh)
    4
  189. Bắc kỳ Phó kinh lược Bùi tướng công “Hành ngâm thi tập” đắc kiến thị bì duyệt, ngẫu thành nhất luận ký trình (Lê Khắc Cẩn)
    2
  190. Bắc lân (Đỗ Phủ)
    3
  191. Bắc lâu (Lý Thương Ẩn)
    5
  192. Bắc môn 1 (Khổng Tử)
    2
  193. Bắc môn 2 (Khổng Tử)
    2
  194. Bắc môn 3 (Khổng Tử)
    2
  195. Bắc Ninh phiên đài, đốc vận, thú, doãn chư quân tương tống chí giới thủ, phú giản (Phạm Hy Lượng)
    2
  196. Bắc phong (Bắc phong phá nam cực) (Đỗ Phủ)
    3
  197. Bắc phong 2 (Khổng Tử)
    2
  198. Bắc phong 3 (Khổng Tử)
    2
  199. Bắc Sơn (Vương An Thạch)
    7
  200. Bắc sứ ngẫu thành (Phạm Tông Mại)
    6
  201. Bắc sứ sơ độ Lô giang (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  202. Bắc sứ túc Khâu Ôn dịch (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  203. Bắc sứ ứng tỉnh đường tịch thượng phú thi (Nguyễn Cố Phu)
    2
  204. Bắc Tề kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    6
  205. Bắc Tề kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  206. Bắc thành du hứng (Ngô Thì Nhậm)
    3
  207. Bắc Thanh La (Lý Thương Ẩn)
    15
  208. Bắc Trấn hỷ vũ (Lê Quý Đôn)
    4
  209. Bắc trình thán (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  210. Bắc xá (Vương Duy)
    7
  211. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài (Đỗ Phủ)
    6
  212. Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang (Đỗ Phủ)
    4
  213. Bằng Vi thiếu phủ Ban mịch tùng thụ tử (Đỗ Phủ)
    5
  214. Bần gia (Tùng Thiện Vương)
    6
  215. Bần giao hành (Đỗ Phủ)
    13
  216. Bần nữ (Tần Thao Ngọc)
    12
  217. Bân phong đồ (Cao Bá Quát)
    3
  218. Bất ẩm tặng quan kỹ (Đỗ Mục)
    6
  219. Bất di thi (Lam Giang)
    2
  220. Bất đắc nhập khảo (Ngô Thì Sĩ)
    2
  221. Bất giác nữ đầu bạch (Giác Hải thiền sư)
    6
  222. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức (Đỗ Phủ)
    12
  223. Bất kiến triêu thuỳ lộ (Hàn Sơn)
    4
  224. Bất ly tây các kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  225. Bất ly tây các kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  226. Bất mị (Nguyễn Du)
    6
  227. Bất mị (Trần Nguyên Đán)
    4
  228. Bất mị (Đỗ Phủ)
    7
  229. Bất mị tuyệt cú (Tùng Thiện Vương)
    4
  230. Bất mỵ (Đoàn Huyên)
    4
  231. Bất quy (Đỗ Phủ)
    5
  232. Bất tiến hành (Nguyễn Du)
    3
  233. Bất tiện hoa (Lưu Thương)
    3
  234. Bệnh khởi hỉ tình (Phạm Phú Thứ)
    3
  235. Bệnh khởi thư hoài (Lục Du)
    3
  236. Bệnh mã (Đỗ Phủ)
    7
  237. Bệnh thuật (Ngô Thì Nhậm)
    2
  238. Bệnh trung (Bùi Huy Bích)
    3
  239. Bệnh trung (Vị tử tàn hình nhất hủ nho) (Cao Bá Quát)
    4
  240. Bệnh trung (Xuân lai tâm lực lưỡng kham tăng) (Cao Bá Quát)
    7
  241. Bệnh trung dạ khởi (Nguyễn Hữu Cương)
    2
  242. Bệnh trung du Tổ Tháp viện (Tô Thức)
    3
  243. Bệnh trung hoạ Tây phương biến tương tụng (Bạch Cư Dị)
    4
  244. Bệnh trung hoài Hồng Châu kiểm chính Nguyễn Hán Anh “Thu dạ” vận (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  245. Bệnh trung hữu hữu trung chiêu ẩm tịch thượng tác (Cao Bá Quát)
    4
  246. Bệnh trung tác (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  247. Bệnh trung thư hoài kỳ 1 (Phùng Khắc Khoan)
    2
  248. Bi Ngô Vương thành (Đỗ Mục)
    6
  249. Bi Thanh Bản (Đỗ Phủ)
    11
  250. Bi thu (Tùng Thiện Vương)
    3
  251. Bi thu (Đỗ Phủ)
    5
  252. Bi Trần Đào (Đỗ Phủ)
    11
  253. Bia mộ của một bạo chúa Epitaph on a tyrant (Wystan Hugh Auden)
    2
  254. Bích Giản dịch hiểu tứ (Ôn Đình Quân)
    5
  255. Bích Giản tuyền thuỷ thanh (Hàn Sơn)
    4
  256. Bích Lưu tự (Ngưu Tiên Khách)
    4
  257. Bích nhân huynh thất đạo hí tặng (Lê Khắc Cẩn)
    2
  258. Bích thành kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    3
  259. Bích Trì linh tự (Bùi Hướng Thành)
    2
  260. Biện Giả (Nguyễn Du)
    3
  261. Biện hà hoài cổ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    6
  262. Biện hà trở đống (Đỗ Mục)
    4
  263. Biên hành thư sự (Lý Xương Phù)
    2
  264. Biện nhân chu hành đáp Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    6
  265. Biên phương xuân hứng (Cao Biền)
    7
  266. Biên tập Cúc Đường di cảo cảm tác (Nguyễn Ức)
    4
  267. Biện thượng tống Lý Dĩnh chi Tô Châu (Lý Thương Ẩn)
    6
  268. Biên thượng vãn thu (Đỗ Mục)
    6
  269. Biên thượng văn Hồ già kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  270. Biên thượng văn Hồ già kỳ 2 (Đỗ Mục)
    6
  271. Biên thượng văn Hồ già kỳ 3 (Đỗ Mục)
    6
  272. Biên từ (Trương Kính Trung)
    15
  273. Biên tướng (Tần Thao Ngọc)
    3
  274. Biệt Bùi cửu đệ (Giả Chí)
    3
  275. Biệt chư sơn (Doãn Uẩn)
    3
  276. Biệt cựu thuyền chủ tính Đường (Đinh Nho Hoàn)
    3
  277. Biệt đệ muội (Vương Duy)
    7
  278. Biệt đồng chí (Trịnh Cốc)
    2
  279. Biệt Đổng Đại kỳ 1 (Cao Thích)
    12
  280. Biệt Đổng Đại kỳ 2 (Cao Thích)
    30
  281. Biệt Đông Lâm tự tăng (Lý Bạch)
    6
  282. Biệt khách (Trương Tịch)
    3
  283. Biệt lão hữu (Tùng Thiện Vương)
    5
  284. Biệt lâm hạ hoa (Nguyễn Thông)
    4
  285. Biệt Lý bí thư Thuỷ Hưng tự sở cư (Đỗ Phủ)
    3
  286. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  287. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 (Nguyễn Du)
    5
  288. Biệt nhân kỳ 2 (Vương Bột)
    8
  289. Biệt nội phó trưng kỳ 1 (Lý Bạch)
    8
  290. Biệt nội phó trưng kỳ 2 (Lý Bạch)
    9
  291. Biệt nội phó trưng kỳ 3 (Lý Bạch)
    7
  292. Biệt oán (Tổ Vịnh)
    8
  293. Biệt Phạm Đôn Nhân lang trung (Cao Bá Quát)
    4
  294. Biệt Phạm lang trung (Cao Bá Quát)
    3
  295. Biệt Phòng thái uý mộ (Đỗ Phủ)
    10
  296. Biệt thân hữu (Trịnh Thục Tân)
    3
  297. Biệt Thôi Dị nhân ký Tiết Cứ, Mạnh Vân Khanh (Đỗ Phủ)
    3
  298. Biệt Thường trưng quân (Đỗ Phủ)
    3
  299. Biệt Tiết Hoa [Thu nhật biệt Tiết Thăng Hoa] (Vương Bột)
    3
  300. Biệt Tô Châu kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    2
  301. Biệt Tô Châu kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  302. Biệt Trịnh Cốc (Đới Thúc Luân)
    8
  303. Biệt Trừ (Âu Dương Tu)
    4
  304. Biệt Tùng Đường (Nguyễn Thông)
    3
  305. Biệt vong đệ lữ phần (Nguyễn Thông)
    4
  306. Biệt Võng Xuyên biệt nghiệp (Vương Tấn)
    9
  307. Biệt xá đệ Tông Nhất (Liễu Tông Nguyên)
    5
  308. Biểu hữu mai 1 (Khổng Tử)
    4
  309. Biểu hữu mai 2 (Khổng Tử)
    4
  310. Biểu hữu mai 3 (Khổng Tử)
    4
  311. Bính Dần ngũ nguyệt dĩ Quảng Bình án sát sứ mông thăng hồi kinh Học bộ thị lang lâm hành lưu giản (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  312. Bính Dần niên xuân Đinh tế ngẫu thành (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  313. Bính Dần thượng nguyên quỹ ty thuộc dĩ tửu nhục tính thị dĩ thi (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    3
  314. Bính Dần xuân hữu hoài ca cơ Mộng Vị tính phụng chư thi hữu (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  315. Bính Dần xuân nhật ngẫu ngâm (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  316. Bình Hoà phùng đồng quận Hà Lang (Nguyễn Thông)
    3
  317. Bình hồ lộng nguyệt (Ngô Thế Lân)
    2
  318. Binh khởi (Kỳ Đồng)
    2
  319. Bình Khương thạch (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  320. Bình lỗ tướng quân thê (Lý Bạch)
    5
  321. Bình Nam dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    5
  322. Bình Nam Nguyễn Khoa Tân tiên sinh vu Ba La giảng thuyết hải triều âm tự trào hữu thi tương thị bộ vận dĩ thù (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  323. Bính Ngọ tuế xuân chính nguyệt sơ nhất nhật hậu tự kinh để gia hương tác (Bùi Huy Bích)
    2
  324. Bình phiên khúc kỳ 2 (Lưu Trường Khanh)
    6
  325. Bình phiên khúc kỳ 3 (Lưu Trường Khanh)
    6
  326. Bình phong (Lý Thương Ẩn)
    9
  327. Bình phong tuyệt cú (Đỗ Mục)
    4
  328. Bình sa lạc nhạn (Phạm Đình Hổ)
    4
  329. Bình Sái Châu kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  330. Bình san điệp thuý (Mạc Thiên Tích)
    3
  331. Bính Thìn Đông Cao độ sơ thu nhàn vọng (Bùi Trục)
    2
  332. Bình thuỷ tiên (Nguyễn Hữu Cương)
    2
  333. Bình tích kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  334. Bình tích kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  335. Bình tích kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    4
  336. Bính Tuất nguyên nhật ngẫu thành [Thị nhật lập xuân] (Lê Khắc Cẩn)
    2
  337. Bính Tý niên lục thập tự thọ (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  338. Bộ bộ thiềm - Thu từ (Liễu Hạnh công chúa)
    5
  339. Bồ Đề tự thượng phương vãn diểu (Bạch Cư Dị)
    3
  340. Bộ hải ngạn (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  341. Bộ hiệp tá Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh nhàn cư mạn hứng nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  342. Bộ hiệp tá Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh nhàn cư mạn hứng nguyên vận kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  343. Bộ hư từ (Cao Biền)
    5
  344. Bộ Khánh Minh tự cảm hứng (Hồ Xuân Hương)
    3
  345. Bộ Minh nhân Tư Minh phủ công sai viên (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    4
  346. Bộ ngư dao (Tào Nghiệp)
    4
  347. Bồ tát man (Lý Bạch)
    7
  348. Bồ tát man - Tập cú (Vương An Thạch)
    2
  349. Bồ tát man kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    4
  350. Bồ tát man kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    3
  351. Bồ tát man kỳ 3 (Ôn Đình Quân)
    3
  352. Bồ tát man kỳ 4 (Ôn Đình Quân)
    3
  353. Bồ tát man kỳ 5 (Ôn Đình Quân)
    3
  354. Bộ Ưng Tôn Thúc Thuyên thị đề tặng Lệnh Khê nữ sĩ nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  355. Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 1 - Diễm (Tào Tháo)
    2
  356. Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 2 - Quan thương hải (Tào Tháo)
    5
  357. Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 3 - Đông thập nguyệt (Tào Tháo)
    2
  358. Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 4 - Thổ bất đồng (Tào Tháo)
    4
  359. Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 5 - Quy tuy thọ (Tào Tháo)
    5
  360. Bốc cư (Hoán Hoa lưu thuỷ thuỷ tây đầu) (Đỗ Phủ)
    5
  361. Bốc cư (Quy tiện Liêu Đông hạc) (Đỗ Phủ)
    3
  362. Bốc trạch u cư địa (Hàn Sơn)
    3
  363. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  364. Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tam xuân mị yên cảnh) (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  365. Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tiên vân tình nhật tuyết hoa thiên) (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  366. Bồi Chế đài tịnh Phiên Niết nhị viện đăng thành trung tây ngung Khán sơn Tân Đình án tác (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  367. Bồi chư quý công tử Trượng Bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    7
  368. Bồi chư quý công tử Trượng bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    6
  369. Bồi Diêu sứ quân đề Huệ thượng nhân phòng, tự Đắc Thanh (Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  370. Bối Khê Phật Tổ chủng (Hoàng Nguyễn Thự)
    2
  371. Bồi lưu thủ Hàn bộc xạ tuần nội chí Thượng Dương cung cảm hứng kỳ 2 (Đậu Tường)
    2
  372. Bồi Lý kim ngô hoa hạ ẩm (Đỗ Phủ)
    4
  373. Bồi Nguyễn Mạnh Hiếu tướng quân du Việt Đông Năng Nhân tự (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  374. Bồi thị lang thúc du Động Đình tuý hậu kỳ 3 (Lý Bạch)
    3
  375. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 1 (Lý Bạch)
    7
  376. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  377. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 3 (Lý Bạch)
    5
  378. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 4 (Lý Bạch)
    15
  379. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 5 (Lý Bạch)
    5
  380. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    6
  381. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 10 (Đỗ Phủ)
    3
  382. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  383. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    3
  384. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    3
  385. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    3
  386. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    3
  387. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    3
  388. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 8 (Đỗ Phủ)
    3
  389. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 9 (Đỗ Phủ)
    3
  390. Bồn lan hoạ Di Xuân thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  391. Bồn liên thi đáp Di Xuân thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  392. Bồn Trì (Đỗ Mục)
    6
  393. Bồn trì kỳ 2 (Hàn Dũ)
    4
  394. Bồn trì kỳ 5 (Hàn Dũ)
    4
  395. Bột hứng (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  396. Bùi Cầm Hổ (Tự Đức hoàng đế)
    3
  397. Bùi Mộng Hoa (Đặng Minh Khiêm)
    2
  398. Bùi Tấn Công mộ (Nguyễn Du)
    4
  399. Bùi viên cựu trạch ca [Bùi viên ca] (Nguyễn Khuyến)
    3
  400. Bút Nghiễn sơn (Lê Quang Viện)
    2
  401. Bưu ảnh Carte postale (Guillaume Apollinaire)
    2
  402. Cá chép La carpe (Guillaume Apollinaire)
    2
  403. Cá nhỏ Little fish (David Herbert Lawrence)
    2
  404. Ca Phong đài (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  405. Cách Hán giang ký Tử Yên (Ngư Huyền Cơ)
    3
  406. Cách ngạn thiền lâm (Nguyễn Huy Quýnh)
    4
  407. Cái tử (Cao Bá Quát)
    5
  408. Cám Châu giang trung phùng tiên tỵ kỵ nhật (Lê Cảnh Tuân)
    3
  409. Cảm cố Trương bộc xạ chư kỹ (Bạch Cư Dị)
    13
  410. Cảm đầu (Lý Quý Lan)
    3
  411. Cảm đề “Hoàng ca” thi phẩm (Vũ Hoàng Chương)
    3
  412. Cam đường 1 (Khổng Tử)
    2
  413. Cam đường 2 (Khổng Tử)
    2
  414. Cam đường 3 (Khổng Tử)
    2
  415. Cảm giác Sensation (Arthur Rimbaud)
    7
  416. Cảm Hoá tự kiến Nguyên, Lưu đề danh (Bạch Cư Dị)
    5
  417. Cảm hoài (Chân Không thiền sư)
    6
  418. Cảm hoài (Lưu Trường Khanh)
    5
  419. Cảm hoài (Hồ Quý Ly)
    4
  420. Cảm hoài [Thuật hoài] (Đặng Dung)
    37
  421. Cảm hoài kỳ 1 (Bảo Giám thiền sư)
    7
  422. Cảm hoài kỳ 2 (Bảo Giám thiền sư)
    6
  423. Cảm hứng (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    4
  424. Cảm hứng (Đặng Thái Thân)
    4
  425. Cam Lộ tự (Trần Minh Tông)
    10
  426. Cảm ngộ kỳ 01 (Trần Tử Ngang)
    4
  427. Cảm ngộ kỳ 02 (Trần Tử Ngang)
    10
  428. Cảm ngộ kỳ 03 (Trần Tử Ngang)
    4
  429. Cảm ngộ kỳ 04 (Trần Tử Ngang)
    4
  430. Cảm ngộ kỳ 05 (Trần Tử Ngang)
    4
  431. Cảm ngộ kỳ 06 (Trần Tử Ngang)
    4
  432. Cảm ngộ kỳ 07 (Trần Tử Ngang)
    4
  433. Cảm ngộ kỳ 08 (Trần Tử Ngang)
    3
  434. Cảm ngộ kỳ 1 (Trương Cửu Linh)
    11
  435. Cảm ngộ kỳ 2 (Trương Cửu Linh)
    9
  436. Cảm ngộ kỳ 3 (Trương Cửu Linh)
    6
  437. Cảm ngộ kỳ 4 (Trương Cửu Linh)
    8
  438. Cảm phú (Cao Bá Quát)
    5
  439. Cảm sự (Lục Du)
    4
  440. Cảm sự (Nguyễn Khuyến)
    5
  441. Cảm sự lục ngôn (Lục Du)
    3
  442. Cảm tác (Phạm Phú Thứ)
    2
  443. Cảm tác (Lê Đại)
    2
  444. Cảm tác (Lương Ngọc Quyến)
    2
  445. Cảm tác (Hoàng Trọng Mậu)
    5
  446. Cảm tác (Huỳnh Thúc Kháng)
    2
  447. Cảm tác (Nguyễn Khuyến)
    5
  448. Cảm tác (Phan Đình Phùng)
    2
  449. Cảm tác kỳ 4 (Nguyễn Xuân Ôn)
    3
  450. Cảm thời kỳ 1 (Hoàng Nguyễn Thự)
    3
  451. Cảm thuật kỳ 1 (Nguyễn Xuân Ôn)
    4
  452. Cảm xuân (Trương Tịch)
    3
  453. Cảm xuân từ (Hột Hàn Trước)
    2
  454. Càn hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    3
  455. Can mao 1 (Khổng Tử)
    2
  456. Can mao 2 (Khổng Tử)
    2
  457. Can mao 3 (Khổng Tử)
    2
  458. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    11
  459. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    11
  460. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    11
  461. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    11
  462. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    11
  463. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    8
  464. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    11
  465. Cảnh bờ biển Marine (Arthur Rimbaud)
    3
  466. Canh Dần nguyên tiêu liên dạ cảm tác (Nguyễn Ngọc Tương)
    3
  467. Canh Dần thanh minh (Nguyễn Khuyến)
    4
  468. Cảnh Dương tỉnh (Lý Thương Ẩn)
    7
  469. Canh đồng tri phủ hữu ty Mai Phong Lê công vận (Trần Nguyên Đán)
    3
  470. Canh lậu tử kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    3
  471. Canh lậu tử kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    3
  472. Canh lậu tử kỳ 3 (Ôn Đình Quân)
    3
  473. Canh lậu tử kỳ 4 (Ôn Đình Quân)
    3
  474. Canh lậu tử kỳ 5 (Ôn Đình Quân)
    4
  475. Canh lậu tử kỳ 6 (Ôn Đình Quân)
    3
  476. Canh Tân Bình an phủ Phạm công Sư Mạnh “Tân Bình thư sự” vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  477. Canh Tham nghị Hứa công vịnh Đông Sơn Phiêu Nhiên lâu thi (Lại Ích Quy)
    2
  478. Canh thí cục chư sinh xướng thù giai vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  479. Canh Tuất trừ tịch (Phạm Đình Hổ)
    4
  480. Canh Tý nguyên nhật hoạ Phúc Chỉ xà lê nguyên vận (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
    2
  481. Canh Tý thị nhi bối khai bút (Đoàn Huyên)
    3
  482. Canh Tý xuân (Nguyễn Khuyến)
    3
  483. Cao cao phong đỉnh thượng (Hàn Sơn)
    3
  484. Cao cầu 1 (Khổng Tử)
    4
  485. Cao cầu 1 (Khổng Tử)
    3
  486. Cao cầu 1 (Khổng Tử)
    3
  487. Cao cầu 2 (Khổng Tử)
    3
  488. Cao cầu 2 (Khổng Tử)
    3
  489. Cao cầu 2 (Khổng Tử)
    3
  490. Cao cầu 3 (Khổng Tử)
    3
  491. Cao cầu 3 (Khổng Tử)
    3
  492. Cao dương 1 (Khổng Tử)
    2
  493. Cao dương 2 (Khổng Tử)
    2
  494. Cao dương 3 (Khổng Tử)
    2
  495. Cáo gia nhi (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  496. Cao hoa (Lý Thương Ẩn)
    6
  497. Cáo hưu lưu tỉnh đường liệt hiến (Đoàn Huyên)
    2
  498. Cao Thiềm tiên bối dĩ thi bút tương thị trữ thành ký thù (Trịnh Cốc)
    3
  499. Cao tùng (Lý Thương Ẩn)
    4
  500. Cát căn (Tuệ Tĩnh thiền sư)
    2
  501. Cát cú 1 (Khổng Tử)
    3
  502. Cát cú 2 (Khổng Tử)
    3
  503. Cát Khê dịch (Vương An Thạch)
    2
  504. Cát luỹ 1 (Khổng Tử)
    2
  505. Cát luỹ 2 (Khổng Tử)
    2
  506. Cát luỹ 3 (Khổng Tử)
    2
  507. Cát nhật 1 (Khổng Tử)
    2
  508. Cát nhật 2 (Khổng Tử)
    2
  509. Cát nhật 3 (Khổng Tử)
    2
  510. Cát nhật 4 (Khổng Tử)
    2
  511. Cát sinh 1 (Khổng Tử)
    4
  512. Cát sinh 2 (Khổng Tử)
    4
  513. Cát sinh 3 (Khổng Tử)
    4
  514. Cát sinh 4 (Khổng Tử)
    4
  515. Cát sinh 5 (Khổng Tử)
    6
  516. Cát Tường tự hoa tương lạc nhi Trần Thuật Cổ kỳ bất chí (Tô Thức)
    5
  517. Cát Tường tự tăng cầu các danh (Tô Thức)
    3
  518. Cầm ca (Cố Huống)
    4
  519. Cầm ca (Lý Kỳ)
    5
  520. Cẩm sắt (Lý Thương Ẩn)
    31
  521. Cấm sở cảm sự, túng bút ngẫu thư (Cao Bá Quát)
    4
  522. Cấm sở cửu nguyệt trình chư hữu nhân (Cao Bá Quát)
    4
  523. Cẩm Thành tả vọng (Cao Biền)
    8
  524. Cấm trung (Bạch Cư Dị)
    5
  525. Cần Chính lâu tây lão liễu (Bạch Cư Dị)
    5
  526. Cần Giờ phong cảnh (Nguyễn Trường Tộ)
    2
  527. Cận hoa (Lý Thương Ẩn)
    9
  528. Cân Trúc lĩnh (Vương Duy)
    7
  529. Cấp giang tiên trà (Tô Thức)
    4
  530. Cầu Dinh hoài cổ (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  531. Cầu khẩn Prière (Charles Baudelaire)
    2
  532. Cây L’arbre (Eugène Guillevic)
    2
  533. Chẩm thượng văn cấp vũ (Lục Du)
    3
  534. Chân dữ huyễn (Định Hương thiền sư)
    7
  535. Chân lạc (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  536. Chẩn mạch (Trần Minh Tông)
    4
  537. Chân tâm chi dụng (Trần Thánh Tông)
    2
  538. Chân tính (Đại Xả thiền sư)
    8
  539. Châu Giang dạ bạc (Nguyễn Thông)
    5
  540. Châu Long tự ức biệt kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  541. Châu Long tự ức biệt kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  542. Châu nham lạc lộ (Mạc Thiên Tích)
    4
  543. Chế đài Hoàng tướng công mộ tiền khốc (Lê Khắc Cẩn)
    2
  544. Chế đài Trần công mệnh đại hoạ Bùi sứ công “Thượng Lâm Thú doanh” (Lê Khắc Cẩn)
    3
  545. Chi di (Đoàn Huyên)
    3
  546. Chí đạo vô nan (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  547. Chí Đoan Châu dịch kiến Đỗ ngũ Thẩm Ngôn, Thẩm tam Thuyên Kỳ, Diêm ngũ Triều Ẩn, Vương nhị Vô Cạnh đề bích khái nhiên thành vịnh (Tống Chi Vấn)
    3
  548. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự (Đỗ Phủ)
    7
  549. Chí gia (Cao Bá Quát)
    3
  550. Chí Hà Nội trực lôi vũ kế tác đồ gian hỉ thành (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  551. Chi Lăng động (Phạm Sư Mạnh)
    4
  552. Chí Linh đạo trung (Phạm Tông Ngộ)
    3
  553. Chí Linh sơn Phượng Hoàng phong (Trần Nguyên Đán)
    3
  554. Chí Mễ Sở quan phỏng Lê Trác Phong đài (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  555. Chí nhật đồng Chí Đình tiểu ẩm, tẩu bút thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  556. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  557. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  558. Chí nhật thư hoài (Lê Cảnh Tuân)
    4
  559. Chí Thuỷ Biện thôn (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  560. Chiên đàn thụ (Tùng Thiện Vương)
    5
  561. Chiết hà hữu tặng (Lý Bạch)
    3
  562. Chiết hạm tinh trực thần (Cao Bá Quát)
    3
  563. Chiêu chử ngư can (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  564. Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 1 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
    2
  565. Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 2 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
    2
  566. Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 3 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
    2
  567. Chiêu đông lân (Bạch Cư Dị)
    5
  568. Chiêu hữu nhân túc (Quán Hưu)
    3
  569. Chiếu kính kiến bạch phát (Trương Cửu Linh)
    2
  570. Chiêu Quân (Cao Bá Quát)
    4
  571. Chiêu Quân mộ (Phan Huy Ích)
    4
  572. Chiêu Quân từ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    8
  573. Chiêu Quân từ kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    12
  574. Chiếu thân (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  575. Chiếu truy phó đô, nhị nguyệt chí Bá đình thượng (Liễu Tông Nguyên)
    4
  576. Chim câu La colombe (Guillaume Apollinaire)
    2
  577. Chinh Chiêm Thành hoàn chu bạc Phúc Thành cảng (Trần Anh Tông)
    4
  578. Chinh Điêu Cát Hãn hoàn quá Long Thuỷ đê (Lê Thái Tổ)
    10
  579. Chính nguyệt chấp nhật dữ Phan, Quách nhị sinh xuất giao tầm xuân, hốt ký khứ niên thị nhật đồng chí Nữ Vương thành tác thi, nãi hoạ tiền vận (Tô Thức)
    3
  580. Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch (Lý Thương Ẩn)
    5
  581. Chính nguyệt thập ngũ nhật dạ [Nguyên tịch] (Tô Vị Đạo)
    2
  582. Chinh nhân oán (Liễu Trung Dung)
    7
  583. Chinh nhân phụ (Cao Bá Quát)
    4
  584. Chinh nhân phụ kỳ 1 (Hồ Trọng Cung)
    2
  585. Chinh nhân phụ kỳ 2 (Hồ Trọng Cung)
    2
  586. Chinh phụ oán (Trương Tịch)
    4
  587. Chính tại thuận dân tâm (Cao Bá Quát)
    3
  588. Chính triêu lãm kính (Lưu Trường Khanh)
    6
  589. Chính triêu thướng tả thừa tướng Trương Yên công (Dương Trọng Huyền)
    3
  590. Chính Túc Vương gia yến tịch thượng, phú mai thi thứ Giới Hiên bộc xạ vận (Trần Nguyên Đán)
    1
  591. Chu bạc Nam Ninh thành, đạo quan khố cấm hành tuỳ bất đắc tùng bộ, nhân ức quân thân, cảm tác (Đinh Nho Hoàn)
    4
  592. Chu Công phụ Thành Vương đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  593. Chu hành há Thanh Khê nhân cố nhân ký biệt tòng du chư đệ tử (Cao Bá Quát)
    3
  594. Chu hành nhập Hưng Yên (Cao Bá Quát)
    3
  595. Chu hành tức sự (Nguyễn Du)
    6
  596. Chu Lang mộ (Nguyễn Du)
    3
  597. Chu Pha tuyệt cú kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  598. Chu phát (Nguyễn Du)
    5
  599. Chu quá Bắc Giang Tiên Du tác (Nguyễn Ức)
    4
  600. Chu thứ dữ biện lý viên tác biệt tập cổ tại Cần Giờ hải khẩu (Nguyễn Trường Tộ)
    3
  601. Chu thứ Hoàng Châu Vương Chính đường xuất chỉ cầu thi tức khắc tặng chi (Đinh Nho Hoàn)
    3
  602. Chu thứ tống lễ bộ viên ngoại hồi ngụ dưỡng bệnh (Nguyễn Trường Tộ)
    3
  603. Chu thứ trung thu (Nguyễn Trường Tộ)
    3
  604. Chu trung (Huyền Quang thiền sư)
    9
  605. Chu trung (Đỗ Xuân Cát)
    4
  606. Chu trung dạ văn đàn tranh (Hồ Trọng Cung)
    2
  607. Chu trung dạ vũ (Bạch Cư Dị)
    16
  608. Chu trung dữ Đức Văn tì khưu dạ thoại biệt hữu tác, phụng trình Cúc đường chủ nhân (Nguyễn Sưởng)
    4
  609. Chu trung độc chước (Trần Quang Triều)
    6
  610. Chu trung độc Nguyên Cửu thi (Bạch Cư Dị)
    5
  611. Chu trung độc toạ (Phạm Quý Thích)
    5
  612. Chu trung đối nguyệt (Cao Bá Quát)
    4
  613. Chu trung hiểu vọng (Mạnh Hạo Nhiên)
    7
  614. Chu trung hiểu vọng phụng trình đồng chu chư quân tử (Cao Bá Quát)
    4
  615. Chu trung hữu kiến (Nguyễn Húc)
    2
  616. Chu trung ngẫu chiếm (Trần Danh Án)
    4
  617. Chu trung ngẫu thành (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  618. Chu trung ngẫu thành (III) (Nguyễn Trãi)
    6
  619. Chu trung ngẫu thành kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    9
  620. Chu trung ngẫu thành kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    9
  621. Chu trung tống Lý thập bát (Lưu Trường Khanh)
    6
  622. Chu trung tức sự (Phạm Sư Mạnh)
    6
  623. Chu trung tức sự (Nguyễn Sưởng)
    5
  624. Chu trung vãn diểu (Nguyễn Tử Thành)
    4
  625. Chu trung vịnh hoài (Lê Cảnh Tuân)
    1
  626. Chu trung vọng Tản Viên sơn (Nguyễn Án)
    5
  627. Chúc lý viên cư (Phan Huy Ích)
    2
  628. Chúc tật (Lý Thương Ẩn)
    4
  629. Chúc thánh (Ikkyū Sōjun)
    3
  630. Chung dạ độc muộn (Cao Bá Quát)
    3
  631. Chủng lệ chi (Bạch Cư Dị)
    6
  632. Chung Nam 1 (Khổng Tử)
    3
  633. Chung Nam 2 (Khổng Tử)
    3
  634. Chung Nam biệt nghiệp (Vương Duy)
    16
  635. Chung Nam sơn (Vương Duy)
    9
  636. Chung Nam vọng dư tuyết (Tổ Vịnh)
    20
  637. Chủng ngư (Bì Nhật Hưu)
    2
  638. Chung phong 1 (Khổng Tử)
    2
  639. Chung phong 2 (Khổng Tử)
    2
  640. Chung phong 3 (Khổng Tử)
    2
  641. Chung phong 4 (Khổng Tử)
    2
  642. Chung Sơn tức sự (Vương An Thạch)
    3
  643. Chúng tiên đồng nhật vịnh nghê thường (Cao Bá Quát)
    3
  644. Chúng tinh la liệt dạ thâm minh (Hàn Sơn)
    5
  645. Chúng tôi nằm lại đây Here dead we lie (Alfred Edward Housman)
    2
  646. Chung tư 1 (Khổng Tử)
    3
  647. Chung tư 2 (Khổng Tử)
    2
  648. Chức Nữ hoài Khiên Ngưu (Tào Đường)
    5
  649. Chước tửu dữ Bùi Địch (Vương Duy)
    10
  650. Chương Dương độ (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  651. Chương Đài liễu - Ký Liễu thị (Hàn Hoằng)
    12
  652. Con bạch tuộc Le poulpe (Guillaume Apollinaire)
    2
  653. Con bò Le boeuf (Guillaume Apollinaire)
    2
  654. Con công Le paon (Guillaume Apollinaire)
    2
  655. Con cú Le hibou (Guillaume Apollinaire)
    2
  656. Con mèo Le chat (Guillaume Apollinaire)
    4
  657. Con sâu La chenille (Guillaume Apollinaire)
    3
  658. Con tôm L’écrevisse (Guillaume Apollinaire)
    2
  659. Cổ biệt ly (Vương Tấn)
    3
  660. Cô di-gan La tzigane (Guillaume Apollinaire)
    3
  661. Cô đảo trung (Dương Đình Thưởng)
    3
  662. Cô đăng (Kỳ Đồng)
    2
  663. Cổ độ kỳ đình (Nguyễn Huy Quýnh)
    2
  664. Cổ độ kỳ đình (Ngô Phúc Lâm)
    2
  665. Cổ Hàm quan (Bì Nhật Hưu)
    4
  666. Cổ học viện hàn đông ngẫu ngâm (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  667. Cố kinh thu nhật (Hồ Xuân Hương)
    4
  668. Cổ Loa hữu cảm (Chu Mạnh Trinh)
    3
  669. Cổ Lộng thành (Lê Quý Đôn)
    6
  670. Cổ miếu (Ngô Thì Nhậm)
    3
  671. Cô ngư (Nguyễn Khuyến)
    4
  672. Cổ phong kỳ 39 (Đăng cao vọng tứ hải) (Lý Bạch)
    4
  673. Cổ phong kỳ 47 (Đào hoa khai đông viên) (Lý Bạch)
    2
  674. Cố quốc sơn hà trọng (Lê Đình Cẩn)
    2
  675. Cổ Sơn Phạm công thị dĩ tiểu phố thi, thả đạo chư công tận dĩ canh hoạ, dư nhân mộ kỳ trần trung nhi hữu nhàn thích chi thú, y vận phú nhất luật (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  676. Cô Sơn vấn mai (Hồ Trọng Cung)
    2
  677. Cô thôn mao xá (Nguyễn Huy Quýnh)
    2
  678. Cô thôn mao xá (Ngô Phúc Lâm)
    2
  679. Cổ tòng quân hành (Lý Kỳ)
    4
  680. Cổ tự (Ngô Thì Nhậm)
    4
  681. Cô vân (Lục Du)
    3
  682. Cố viên (Nguyễn Tử Thành)
    4
  683. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  684. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  685. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    3
  686. Cổ ý (Thôi Hiệu)
    3
  687. Cổ ý (Phù Thúc Hoành)
    6
  688. Cổ ý (Lý Bạch)
    7
  689. Cổ ý (Hàn Dũ)
    3
  690. Cổ ý (Tùng Thiện Vương)
    6
  691. Cổ ý (Thôi Quốc Phụ)
    9
  692. Cổ ý (Lý Kỳ)
    4
  693. Cổ ý (Lê Thiếu Dĩnh)
    3
  694. Cổ ý trình bổ khuyết Kiều Tri Chi (Thẩm Thuyên Kỳ)
    9
  695. Cốc phong 1 (Khổng Tử)
    2
  696. Cốc phong 2 (Khổng Tử)
    2
  697. Cốc phong 3 (Khổng Tử)
    2
  698. Cốc phong 4 (Khổng Tử)
    2
  699. Cốc phong 5 (Khổng Tử)
    2
  700. Cốc phong 6 (Khổng Tử)
    2
  701. Cốc tự tham thiền (Hồ Xuân Hương)
    3
  702. Côn Đảo thư hoài (Huỳnh Thúc Kháng)
    2
  703. Côn Lôn ngục trung tặng Trần Trọng Cung tiên sinh (Huỳnh Thúc Kháng)
    2
  704. Côn Lôn nhi (Trương Tịch)
    2
  705. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    13
  706. Côn Sơn Thanh Hư động bi minh (Trần Nghệ Tông)
    2
  707. Cơ thử (Nguyễn Khuyến)
    4
  708. Cù Đường đồ (Đinh Củng Viên)
    4
  709. Cù Hậu (Đặng Minh Khiêm)
    2
  710. Cụ phong hậu cảnh sắc (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    3
  711. Cúc (Trần Minh Tông)
    5
  712. Cúc (Nguyễn Hữu Cương)
    2
  713. Cúc (Trịnh Cốc)
    4
  714. Cúc Đường đề Khai Nguyên quán Tự Lạc tiên sinh kiều cư, nhân thứ kỳ vận (Nguyễn Sưởng)
    4
  715. Cúc hoa (Chu Thục Chân)
    5
  716. Cúc hoa bách vịnh kỳ 1 (Trương Hán Siêu)
    5
  717. Cúc hoa bách vịnh kỳ 2 (Trương Hán Siêu)
    5
  718. Cúc hoa bách vịnh kỳ 3 (Trương Hán Siêu)
    5
  719. Cúc hoa bách vịnh kỳ 4 (Trương Hán Siêu)
    6
  720. Cúc hoa kỳ 1 (Huyền Quang thiền sư)
    8
  721. Cúc hoa kỳ 2 (Huyền Quang thiền sư)
    10
  722. Cúc hoa kỳ 3 (Huyền Quang thiền sư)
    15
  723. Cúc hoa kỳ 4 (Huyền Quang thiền sư)
    8
  724. Cúc hoa kỳ 5 (Huyền Quang thiền sư)
    9
  725. Cúc hoa kỳ 6 (Huyền Quang thiền sư)
    10
  726. Cúc ký bán khai, văn hữu súc mai hoa điểu giả, dĩ thi sách chi (Cao Bá Quát)
    3
  727. Cúc thu bách vịnh kỳ 1 (Phan Huy Ích)
    2
  728. Cúc thuỷ nguyệt tại thủ (Chu Thục Chân)
    5
  729. Cúc vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  730. Cùng (Quách Chấn)
    6
  731. Cung hạ Đồng Xuân doãn Trần đại nhân (Đỗ Xuân Khôi)
    2
  732. Cung hạ Đồng Xuân doãn Trần đại nhân (Nguyễn Văn Vận)
    2
  733. Cung hoạ “Ngũ thập cảm thuật” nguyên vận tính trình (Lê Khắc Cẩn)
    3
  734. Cung hoạ ngự chế động chương (Chu Văn An)
    9
  735. Cung hoạ ngự chế thị chư văn thần nguyên vận (Bùi Văn Dị)
    2
  736. Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi (Nguyễn Hoằng Khuông)
    2
  737. Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi (Tống Danh Lãng)
    2
  738. Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi (Lê Lương Thận)
    2
  739. Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi (Nguyễn Chỉ Tín)
    2
  740. Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi (Nguyễn Đề)
    2
  741. Cung hoè mạch (Vương Duy)
    6
  742. Cung kỹ (Lý Thương Ẩn)
    7
  743. Củng lộ cảm hoài (Lã Ôn)
    5
  744. Cung nhân tà (Mạnh Trì)
    3
  745. Cung oán (Đặng Minh Bích)
    3
  746. Cung oán đề từ (Nguyễn Gia Thiều)
    5
  747. Cung sầu (Chu Thục Chân)
    4
  748. Cung thứ Hiệp biện đại học sĩ Trần đại nhân lưu giản nguyên vận (Lê Khắc Cẩn)
    4
  749. Cung thứ Trần đại nhân hoạ Chế đài Hoàng đại nhân nguyên vận (Lê Khắc Cẩn)
    3
  750. Cung trung hành lạc kỳ 1 (Lý Bạch)
    6
  751. Cung trung hành lạc kỳ 2 (Lý Bạch)
    6
  752. Cung trung hành lạc kỳ 3 (Lý Bạch)
    4
  753. Cung trung hành lạc kỳ 4 (Lý Bạch)
    4
  754. Cung trung hành lạc kỳ 5 (Lý Bạch)
    6
  755. Cung trung hành lạc kỳ 6 (Lý Bạch)
    4
  756. Cung trung hành lạc kỳ 7 (Lý Bạch)
    5
  757. Cung trung hành lạc kỳ 8 (Lý Bạch)
    5
  758. Cung từ (Lê Thiếu Dĩnh)
    2
  759. Cung từ (Lý Thương Ẩn)
    11
  760. Cung từ (Chu Khánh Dư)
    12
  761. Cung từ (Đới Thúc Luân)
    5
  762. Cung từ kỳ 07 (Dương hoàng hậu)
    2
  763. Cung từ kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  764. Cung từ kỳ 1 (Cố Huống)
    3
  765. Cung từ kỳ 13 (Dương hoàng hậu)
    2
  766. Cung từ kỳ 2 (Trương Tịch)
    2
  767. Cung từ kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  768. Cung từ kỳ 2 (Cố Huống)
    6
  769. Cung từ kỳ 3 (Cố Huống)
    3
  770. Cung từ kỳ 4 (Cố Huống)
    3
  771. Cung từ kỳ 5 (Cố Huống)
    3
  772. Cung viên xuân nhật ức cựu (Trần Thánh Tông)
    7
  773. Cung yết Lê Thái Tổ lăng, bái đề (Bùi Văn Dị)
    3
  774. Cư Diên hải thụ văn oanh đồng tác (Trần Tử Ngang)
    3
  775. Cừ Khê thảo đường kỳ 1 (Nguyễn Hàm Ninh)
    4
  776. Cừ Khê thảo đường kỳ 1 (Tùng Thiện Vương)
    3
  777. Cừ Khê thảo đường kỳ 2 (Nguyễn Hàm Ninh)
    4
  778. Cừ Khê thảo đường kỳ 2 (Tùng Thiện Vương)
    2
  779. Cừ Khê thảo đường kỳ 3 (Nguyễn Hàm Ninh)
    3
  780. Cừ Khê thảo đường kỳ 3 (Tùng Thiện Vương)
    2
  781. Cự ngao đới sơn (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    9
  782. Cưa La scie (Eugène Guillevic)
    2
  783. Cực mục hề trường vọng (Hàn Sơn)
    3
  784. Cửu bất đắc Trương Kiều tiêu tức (Trịnh Cốc)
    2
  785. Cửu bất kiến hàn thị lang, hí đề tứ vận dĩ ký chi (Bạch Cư Dị)
    5
  786. Cựu ca cơ (Phạm Đình Hổ)
    3
  787. Cựu cung nhân (Trương Tịch)
    3
  788. Cửu hạn phùng vũ hỉ tác (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  789. Cựu Hứa Đô (Nguyễn Du)
    4
  790. Cửu Khúc từ kỳ 2 (Cao Thích)
    4
  791. Cửu Khúc từ kỳ 3 (Cao Thích)
    5
  792. Cựu kính (Bão Dung)
    2
  793. Cưu mộc 1 (Khổng Tử)
    2
  794. Cưu mộc 3 (Khổng Tử)
    2
  795. Cửu nguyệt Băng Hồ tướng công tịch thượng (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  796. Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ (Vương Duy)
    31
  797. Cửu nguyệt đối cúc canh ngự chế thi vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  798. Cửu nguyệt hữu nhân lai phỏng đồng tác (Trần Nguyên Đán)
    2
  799. Cửu nguyệt nhị thập nhật vi tuyết hoài Tử Do đệ kỳ 1 (Tô Thức)
    1
  800. Cửu nguyệt nhị thập nhật vi tuyết hoài Tử Do đệ kỳ 2 (Tô Thức)
    1
  801. Cửu nguyệt sơ thất nhật dĩ trường sự hạ Trấn Phủ ngục (Cao Bá Quát)
    3
  802. Cửu nguyệt tam thập nhật dạ hữu cảm (Trần Nguyên Đán)
    2
  803. Cửu nguyệt thập nhật tức sự (Lý Bạch)
    4
  804. Cửu nhật (Lý Thương Ẩn)
    5
  805. Cửu nhật (Thôi Quốc Phụ)
    5
  806. Cửu nhật (Vương Bột)
    6
  807. Cửu nhật chiêu khách (Cao Bá Quát)
    4
  808. Cửu nhật Dương Phụng Tiên hội Bạch Thuỷ Thôi minh phủ (Đỗ Phủ)
    3
  809. Cửu nhật đăng Huyền Vũ sơn lữ diểu (Thiệu Đại Chấn)
    3
  810. Cửu nhật đăng Vọng Tiên đài, trình Lưu Minh Phủ Dung (Thôi Thự)
    5
  811. Cửu nhật hoạ Di Xuân kiến ký thứ vận (Cao Bá Quát)
    4
  812. Cửu nhật Khúc Giang (Đỗ Phủ)
    3
  813. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang (Đỗ Phủ)
    11
  814. Cửu nhật Long sơn ẩm (Lý Bạch)
    4
  815. Cửu nhật ngộ vũ kỳ 1 (Tiết Đào)
    5
  816. Cửu nhật ngộ vũ kỳ 2 (Tiết Đào)
    5
  817. Cửu nhật tác (Vương Tấn)
    7
  818. Cửu nhật Tề sơn đăng cao (Đỗ Mục)
    14
  819. Cửu nhật tống biệt (Vương Chi Hoán)
    8
  820. Cửu nhật yến (Trương Ngạc)
    5
  821. Cửu niên thập nhất nguyệt nhị thập nhất nhật cảm sự nhi tác (Kỳ nhật độc du Hương Sơn tự) (Bạch Cư Dị)
    5
  822. Cửu toạ (Cao Bá Quát)
    3
  823. Cửu trú Hàn Sơn phàm kỷ thu (Hàn Sơn)
    4
  824. Cưu trượng (Lê Quát)
    2
  825. Cửu vực 1 (Khổng Tử)
    3
  826. Cửu vực 2 (Khổng Tử)
    3
  827. Cửu vực 3 (Khổng Tử)
    3
  828. Cửu vực 4 (Khổng Tử)
    3
  829. Dạ ẩm (Lý Thương Ẩn)
    6
  830. Dạ ẩm thi (Nguyễn Cư Trinh)
    4
  831. Dạ bạc Kim Lăng thành (Nguyễn Trung Ngạn)
    9
  832. Dạ bạc Nguyệt Biều (Tùng Thiện Vương)
    6
  833. Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ (Lý Bạch)
    14
  834. Dạ bạc Tương giang (Lang Sĩ Nguyên)
    7
  835. Dạ bán (Lý Thương Ẩn)
    6
  836. Dạ bán nạp lương đồng Trần Ngộ Hiên, Lê Trực Hiên (Cao Bá Quát)
    3
  837. Dạ biệt Vi tư sĩ (Cao Thích)
    12
  838. Dạ bộ khẩu hào (Tùng Thiện Vương)
    3
  839. Dạ chí lâm trung vô nhân gia kết liêu vi trú (Nguyễn Quang Bích)
    2
  840. Dạ chí Vĩnh Lạc Văn trưởng lão viện, Văn thì ngoạ bệnh thoái viện (Tô Thức)
    1
  841. Dạ du Bối Am động, tuý hậu chấp chúc đề bích (Cao Bá Quát)
    5
  842. Dã điền hoàng tước hành (Tào Thực)
    3
  843. Dạ độ Kiến Giang ngẫu thành (Tùng Thiện Vương)
    3
  844. Dạ độ nương (Khấu Chuẩn)
    2
  845. Dạ độ Tương thuỷ (Mạnh Hạo Nhiên)
    9
  846. Dạ há Chinh Lỗ đình (Lý Bạch)
    3
  847. Dạ hành (Nguyễn Du)
    7
  848. Dã hành (Phù Thúc Hoành)
    5
  849. Dạ hậu bả hoả khán hoa nam viên, chiêu Lý thập nhất binh tào bất chí, trình toạ thướng chư công (Lã Ôn)
    2
  850. Dã hoa (Nguyễn Thông)
    4
  851. Dã hữu man thảo 1 (Khổng Tử)
    3
  852. Dã hữu man thảo 2 (Khổng Tử)
    3
  853. Dã hữu tử khuân 1 (Khổng Tử)
    3
  854. Dã hữu tử khuân 2 (Khổng Tử)
    3
  855. Dã hữu tử khuân 3 (Khổng Tử)
    5
  856. Dã Khê độ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  857. Dạ khởi văn đào (Hoàng Văn Hoè)
    4
  858. Dạ khởi văn lôi (Đoàn Huyên)
    3
  859. Dạ lãnh (Lý Thương Ẩn)
    9
  860. Dã lão bộc bối (Lý Kỳ)
    3
  861. Dã lão ca (Trương Tịch)
    4
  862. Dạ liệu vịnh (Phùng Khắc Khoan)
    2
  863. Dạ phát Viên giang ký Lý Dĩnh Xuyên, Lưu thị lang (thời nhị công biếm ư thử) (Đới Thúc Luân)
    6
  864. Dạ phục độ Xích Bích giang khẩu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  865. Dạ quá Đông Khê (Vương Tích)
    4
  866. Dạ quan Thanh nhân diễn kịch trường (Cao Bá Quát)
    5
  867. Dạ quy chu trung tác (Trần Nguyên Đán)
    3
  868. Dạ quy Lộc Môn sơn ca (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  869. Dạ Sơn hải thần (Dương Bang Bản)
    2
  870. Dạ sơn miếu (Nguyễn Khuyến)
    6
  871. Dạ thâm ngẫu tác (Trần Nguyên Đán)
    5
  872. Dạ thính tỳ bà kỳ 1 (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  873. Dạ thính tỳ bà kỳ 2 (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  874. Dạ thính tỳ bà kỳ 3 (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  875. Dạ thoại thị Phan Hành Phủ (Cao Bá Quát)
    4
  876. Dạ toạ (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  877. Dạ toạ (Nguyễn Du)
    7
  878. Dã toạ (Ngô Thế Lân)
    2
  879. Dạ toạ thính đỗ quyên (Bùi Huy Bích)
    4
  880. Dạ tranh (Bạch Cư Dị)
    9
  881. Dạ trú Gia Định (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  882. Dạ túc Hội An phùng chức phường (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  883. Dạ túc sơn tự (Lý Bạch)
    13
  884. Dạ túc Thất Bàn lĩnh (Thẩm Thuyên Kỳ)
    9
  885. Dạ túc Triệu Châu kiều (Cao Bá Quát)
    4
  886. Dạ tuyết (Bạch Cư Dị)
    7
  887. Dạ văn trạo ca (Tùng Thiện Vương)
    4
  888. Dã vọng (Dương Sĩ Ngạc)
    2
  889. Dã vọng (Vương Tích)
    13
  890. Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực) (Đỗ Phủ)
    14
  891. Dạ vũ (Bạch Cư Dị)
    19
  892. Dạ vũ (Trần Minh Tông)
    6
  893. Dạ vũ ký bắc (Lý Thương Ẩn)
    23
  894. Dạ vũ trú hữu gia (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  895. Dạ xuất Tây khê (Lý Thương Ẩn)
    4
  896. Dạ ý (Lý Thương Ẩn)
    7
  897. Dạ yến Tả thị trang (Đỗ Phủ)
    10
  898. Dao đồng Đỗ Viên Ngoại Thẩm Ngôn quá lĩnh (Thẩm Thuyên Kỳ)
    3
  899. Dao lạc (Lý Thương Ẩn)
    2
  900. Dao sắt oán (Ôn Đình Quân)
    12
  901. Dao tặng Quỳnh Côi hữu quản lý (Phạm Đình Hổ)
    3
  902. Dao Trì (Lý Thương Ẩn)
    9
  903. Dao vọng Càn Hải từ (Nguyễn Du)
    5
  904. Di Ái tự (Bạch Cư Dị)
    5
  905. Di đĩnh nhập Dũng Cảng (Cao Bá Quát)
    4
  906. Dị giáo (Đinh Gia Hội)
    2
  907. Di Luân hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    3
  908. Di môn ca (Vương Duy)
    2
  909. Dĩ ngã thê trì xứ (Hàn Sơn)
    3
  910. Dĩ ngọc đới thi nguyên trưởng lão, nguyên dĩ nạp quần tương báo thứ vận kỳ 1 (Tô Thức)
    2
  911. Di ngụ Diên Phúc tự (Cao Bá Quát)
    4
  912. Di ngụ hí tác (Cao Bá Quát)
    3
  913. Di Xuân dĩ bồn liên vị thu phong sở tồi hữu thi kiến ký nhân thứ kỳ vận ca dĩ hoạ chi (Cao Bá Quát)
    3
  914. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  915. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  916. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    3
  917. Dịch kỳ (Tùng Thiện Vương)
    3
  918. Dịch thuỷ tống biệt (Lạc Tân Vương)
    22
  919. Diên Hựu tự (Huyền Quang thiền sư)
    6
  920. Diễn Trận sơn (Ngô Thì Sĩ)
    2
  921. Diệp thượng đề thi tòng uyển trung lưu xuất (Cố Huống)
    5
  922. Diểu diểu Hàn Sơn đạo (Hàn Sơn)
    6
  923. Diệu giải (Hoàng Văn Hoè)
    3
  924. Do bản quốc phụ nữ phiêu bạt nội địa hữu cảm, thứ Huệ Hiên vận (Lê Quý Đôn)
    3
  925. Doanh Châu ca (Cao Thích)
    3
  926. Du Bích Đào động (Lê Quý Đôn)
    3
  927. Du biên (Đỗ Mục)
    5
  928. Du Chung Sơn (Vương An Thạch)
    3
  929. Du Côn Sơn (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  930. Du Cửu Long đàm (Võ Tắc Thiên)
    3
  931. Du Đại Huệ sơn cảm chiếm (Phan Bội Châu)
    3
  932. Du Đằng giang dữ hữu nhân đăng Kim Chung tự, tuý hậu lưu đề (Cao Bá Quát)
    5
  933. Du độ Kiển thiệp tiểu giản đắc bình địa kỳ 1 (Lê Quý Đôn)
    3
  934. Du độ Kiển thiệp tiểu giản đắc bình địa kỳ 2 (Lê Quý Đôn)
    3
  935. Du Đông Đình hoạ Nhị Khê nguyên vận (Hồ Tông Thốc)
    3
  936. Du Hải Chàng tự (Ngô Nhân Tĩnh)
    3
  937. Du hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    2
  938. Du Hồ Công động (Nguyễn Nghiễm)
    3
  939. Du hồ kỳ 1 (Nguyễn Mộng Tuân)
    2
  940. Du hồ kỳ 2 (Nguyễn Mộng Tuân)
    2
  941. Du hồ kỳ 3 (Nguyễn Mộng Tuân)
    2
  942. Du Hội An phùng Vị thành ca giả (Cao Bá Quát)
    4
  943. Du Kính Chủ sơn tự (Hoàng Đức Lương)
    5
  944. Du Lâm ca (Vương Duy)
    4
  945. Du Long Môn Phụng Tiên tự (Đỗ Phủ)
    9
  946. Du Lục Vân động (Ngô Thì Sĩ)
    4
  947. Du Lý sơn nhân sở cư nhân đề ốc bích (Vương Duy)
    6
  948. Du mỗ cố trạch dạ thính đàn tranh (Cao Bá Quát)
    5
  949. Du Nam Hoa tự (Nguyễn Trãi)
    7
  950. Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    5
  951. Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    6
  952. Du Nhạc Lộc tự (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  953. Du Phật Tích sơn đối giang ngẫu tác (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  954. Du Phật Tích sơn ngẫu đề (Phạm Sư Mạnh)
    5
  955. Du Phật Tích sơn Thiên Phúc tự (Hoàng Đức Lương)
    4
  956. Du Phổ Minh tự (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  957. Du Phù Đổng thiên vương miếu hữu cảm nhi đề (Cao Bá Quát)
    5
  958. Du Phù Thạch nham nãi tiên tổ du hành chi địa chu trung tác (Phạm Tông Ngộ)
    3
  959. Dụ phu trở khách (Vương Uẩn Tú)
    5
  960. Du Quan thị viên cư khán cúc (Cao Bá Quát)
    4
  961. Du Sùng Chân quán nam lâu, đổ tân cập đệ đề danh xứ (Ngư Huyền Cơ)
    3
  962. Du Tây Bồ Đề tự (Tô Thức)
    3
  963. Du Tây Hồ (Nguyễn Văn Siêu)
    7
  964. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  965. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  966. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    3
  967. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 4 (Cao Bá Quát)
    3
  968. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 5 (Cao Bá Quát)
    5
  969. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 6 (Cao Bá Quát)
    3
  970. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 7 (Cao Bá Quát)
    4
  971. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 8 (Cao Bá Quát)
    3
  972. Du Tây Hồ Trấn Quốc tự kỳ 1 (Phạm Quý Thích)
    5
  973. Du Tây Hồ Trấn Quốc tự kỳ 3 (Phạm Quý Thích)
    3
  974. Du Tây Hồ Trấn Quốc tự kỳ 4 (Phạm Quý Thích)
    4
  975. Du Thái Bình công chúa sơn trang (Hàn Dũ)
    3
  976. Du thành nam thập lục thủ - Khiển hứng (Hàn Dũ)
    6
  977. Du thành nam thập lục thủ - Lạc hoa (Hàn Dũ)
    5
  978. Du thành nam thập lục thủ - Tặng Đồng Du (Hàn Dũ)
    8
  979. Du thành nam thập lục thủ - Vãn xuân (Hàn Dũ)
    14
  980. Du Thần Đinh sơn (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  981. Du Thuận An kỳ 1 (Bùi Hữu Thứ)
    3
  982. Du Thuận An kỳ 2 - Để Thuận Tấn (Bùi Hữu Thứ)
    2
  983. Du Thuận An kỳ 3 - Biệt Thuận Tấn (Bùi Hữu Thứ)
    2
  984. Du Tiên Lữ động văn nhân đàm Thái Nguyên sơn thuỷ chi thắng, tuý hậu thành ngâm (Cao Bá Quát)
    3
  985. Du tiểu Động Đình (Bạch Cư Dị)
    9
  986. Du Triệu thôn hạnh hoa (Bạch Cư Dị)
    13
  987. Du Trung Tiết am (Nguyễn Húc)
    2
  988. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 1 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  989. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 2 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  990. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 3 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  991. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 4 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  992. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 5 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  993. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 6 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    4
  994. Du Trường Sinh am (Đinh Nho Hoàn)
    3
  995. Du vân (Cao Bá Quát)
    5
  996. Du Vân Cư tự tặng Mục tam thập lục địa chủ (Bạch Cư Dị)
    11
  997. Du xuân từ (Lệnh Hồ Sở)
    4
  998. Dục Bàn Thạch kính (Cao Bá Quát)
    3
  999. Dục dữ nguyên bát bốc lân, tiên hữu thị tặng (Bạch Cư Dị)
    5
  1000. Dục đắc an thân xứ (Hàn Sơn)
    3
  1001. Dục hướng đông nham khứ (Hàn Sơn)
    3
  1002. Dục Thuý sơn (Nguyễn Trãi)
    11
  1003. Dục Thuý sơn (Trương Hán Siêu)
    8
  1004. Dục Thuý sơn (Nguyễn Khuyến)
    6
  1005. Dục thức sinh tử thí (Hàn Sơn)
    3
  1006. Dục từ quan quy điền kỳ 1 (Nguyễn Ngọc Tương)
    3
  1007. Dụng Đỗ Tồn Trai vận trình thí viện chư công (Trần Nguyên Đán)
    2
  1008. Dụng Hồng Châu đồng uý Phạm công vận phụng trình khảo thí chư công (Trần Nguyên Đán)
    2
  1009. Dũng Liệt giang thượng (Lê Quý Đôn)
    3
  1010. Dụng Tái Đạo vận vãn du Lang Trung hồ (Lê Tắc)
    2
  1011. Dung thụ Thánh Mẫu phần (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  1012. Dụng Trịnh Sinh lưu biệt vận dĩ biệt chi (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  1013. Duy thi khả thắng kim (Trần Quốc Toại)
    3
  1014. Dữ Bá Ngọc xướng hoạ (Phan Đình Phùng)
    2
  1015. Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 1 (Phan Huy Ích)
    3
  1016. Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 2 (Phan Huy Ích)
    3
  1017. Dữ ca giả Hà Kham (Lưu Vũ Tích)
    6
  1018. Dữ ca giả Lai Gia Vinh (Lưu Vũ Tích)
    4
  1019. Dư Can lữ xá (Lưu Trường Khanh)
    4
  1020. Dữ Cao Xá hữu nhân biệt hậu (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    8
  1021. Dữ chư tử đăng Hiện Sơn (Mạnh Hạo Nhiên)
    13
  1022. Dữ Chương Giang đồng niên Trương thái học (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  1023. Dự Chương hành kỳ 1 (Tào Thực)
    2
  1024. Dự Chương hành kỳ 2 (Tào Thực)
    2
  1025. Dữ dật sĩ Phạm Thời Thấu liên vận kỳ 1 (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1026. Dữ dật sĩ Phạm Thời Thấu liên vận kỳ 2 (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1027. Dư dĩ sự hệ Ngự sử đài ngục, ngục lại sảo kiến xâm, tự đạc bất năng kham, tử ngục trung, bất đắc nhất biệt Tử Do, cố tác nhị thi thụ ngục tốt Lương Thành, dĩ di Tử Do kỳ 2 (Tô Thức)
    2
  1028. Dữ Dương Đình Ngô đài biệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1029. Dự đại phá Hoằng Thao chi kế (Ngô Quyền)
    3
  1030. Dữ Giả Đảo nhàn du (Trương Tịch)
    3
  1031. Dữ gia nhân tác biệt thị dạ dư bệnh chuyển phát (Cao Bá Quát)
    5
  1032. Dữ Hải Phố ngục trung huynh đệ lưu biệt (Huỳnh Thúc Kháng)
    2
  1033. Dư Hàng hình thắng (Bạch Cư Dị)
    5
  1034. Dữ Hạo Sơ thượng nhân đồng khán sơn ký kinh hoa thân cố (Liễu Tông Nguyên)
    8
  1035. Dữ Hoàng Liên Phương ngữ cập hải ngoại sự, triếp hữu sở cảm, tẩu bút dư chi (Cao Bá Quát)
    4
  1036. Dữ Hộ huyện Nguyên đại thiếu phủ yến Mỹ Bi (Đỗ Phủ)
    3
  1037. Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  1038. Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  1039. Dữ hương hữu nhân Trần công chí ngoại quán (Bùi Thức)
    2
  1040. Dữ kinh sư thương hữu quyên tiền dưỡng du đao (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  1041. Dữ Lư viên ngoại Tượng quá Thôi xử sĩ Hưng Tông lâm đình (Vương Duy)
    15
  1042. Dữ Mộng Đắc cố tửu nhàn ẩm, thả ước hậu kỳ (Bạch Cư Dị)
    4
  1043. Dữ Nhiệm Thành Hứa chủ bạ du nam trì (Đỗ Phủ)
    5
  1044. Dư nhiếp Tân An quận giáo, chu tam duyệt tuế thuỷ tập thảo đường, tài tất công nhi ngộ binh tiển, cảm cựu ngẫu thành (Phạm Nhữ Dực)
    2
  1045. Dự Nhượng kiều (Nguyễn Du)
    3
  1046. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành (Nguyễn Du)
    3
  1047. Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 5 (Hồ Xuân Hương)
    6
  1048. Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 6 (Hồ Xuân Hương)
    4
  1049. Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 7 (Hồ Xuân Hương)
    6
  1050. Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 8 (Hồ Xuân Hương)
    4
  1051. Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch (Lý Bạch)
    24
  1052. Dữ tòng đệ Cấn đồng hạ đệ xuất quan ngôn biệt (Lư Luân)
    3
  1053. Dược đao (Ngô Thì Ức)
    2
  1054. Dương bạn nhi (Lý Bạch)
    4
  1055. Dưỡng chân (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  1056. Dưỡng Chân Bình thôn tử Nhân Huệ vương trang (Trần Minh Tông)
    4
  1057. Dương Châu (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  1058. Dương chi thuỷ 1 (Khổng Tử)
    2
  1059. Dương chi thuỷ 1 (Khổng Tử)
    3
  1060. Dương chi thuỷ 2 (Khổng Tử)
    2
  1061. Dương chi thuỷ 2 (Khổng Tử)
    3
  1062. Dương chi thuỷ 3 (Khổng Tử)
    2
  1063. Dương chi thuỷ 3 (Khổng Tử)
    4
  1064. Dương hoa (Ngô Dung)
    3
  1065. Dương liễu chi - Đáp Hàn viên ngoại (Liễu thị)
    9
  1066. Dương liễu chi (Thanh giang nhất khúc liễu thiên điều) (Lưu Vũ Tích)
    8
  1067. Dương liễu chi bát thủ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  1068. Dương liễu chi bát thủ kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    6
  1069. Dương liễu chi bát thủ kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    6
  1070. Dương liễu chi bát thủ kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    6
  1071. Dương liễu chi bát thủ kỳ 5 (Bạch Cư Dị)
    5
  1072. Dương liễu chi bát thủ kỳ 6 (Bạch Cư Dị)
    5
  1073. Dương liễu chi bát thủ kỳ 7 (Bạch Cư Dị)
    5
  1074. Dương liễu chi bát thủ kỳ 8 (Bạch Cư Dị)
    6
  1075. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy) (Lưu Vũ Tích)
    5
  1076. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 2 (Nam mạch đông thành xuân tảo thì) (Lưu Vũ Tích)
    8
  1077. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 3 (Đới vũ di căn trứ ý tài) (Lưu Vũ Tích)
    2
  1078. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 4 (Kim Cốc viên trung oanh loạn phi) (Lưu Vũ Tích)
    4
  1079. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 5 (Hoa Ngạc lâu tiền sơ chủng thì) (Lưu Vũ Tích)
    3
  1080. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 6 (Dượng Đế hành cung Biện Thuỷ tân) (Lưu Vũ Tích)
    6
  1081. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 7 (Ngự mạch thanh môn phất địa thuỳ) (Lưu Vũ Tích)
    8
  1082. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 8 (Thành ngoại xuân phong mãn tửu kỳ) (Lưu Vũ Tích)
    5
  1083. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 9 (Khinh doanh niểu nả chiếm xuân hoa) (Lưu Vũ Tích)
    7
  1084. Dương liễu chi kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    5
  1085. Dương liễu chi kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    7
  1086. Dương liễu chi kỳ 3 (Ôn Đình Quân)
    5
  1087. Dương liễu chi kỳ 4 (Ôn Đình Quân)
    5
  1088. Dương liễu chi kỳ 5 (Ôn Đình Quân)
    7
  1089. Dương liễu chi kỳ 5 (Lý Thương Ẩn)
    5
  1090. Dương liễu chi kỳ 6 (Ôn Đình Quân)
    5
  1091. Dương liễu chi kỳ 7 (Ôn Đình Quân)
    4
  1092. Dương liễu chi kỳ 8 (Ôn Đình Quân)
    4
  1093. Dương liễu chi nhị thủ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  1094. Dương liễu chi tam thủ kỳ 1 (Dương Tử giang đầu yên cảnh mê) (Lưu Vũ Tích)
    2
  1095. Dương liễu chi tam thủ kỳ 2 (Nghinh đắc xuân quang tân đáo lai) (Lưu Vũ Tích)
    3
  1096. Dương liễu chi tam thủ kỳ 3 (Vu giáp Vu sơn dương liễu đa) (Lưu Vũ Tích)
    2
  1097. Dương liễu chi từ (Bùi Di Trực)
    5
  1098. Dương liễu chi từ kỳ 01 (Lê Bích Ngô)
    2
  1099. Dương liễu chi từ kỳ 02 (Lê Bích Ngô)
    2
  1100. Dương liễu chi từ kỳ 03 (Lê Bích Ngô)
    2
  1101. Dương liễu chi từ kỳ 04 (Lê Bích Ngô)
    2
  1102. Dương liễu chi từ kỳ 05 (Lê Bích Ngô)
    2
  1103. Dương liễu chi từ kỳ 06 (Lê Bích Ngô)
    2
  1104. Dương liễu chi từ kỳ 07 (Lê Bích Ngô)
    2
  1105. Dương liễu chi từ kỳ 08 (Lê Bích Ngô)
    2
  1106. Dương liễu chi từ kỳ 09 (Lê Bích Ngô)
    2
  1107. Dương liễu chi từ kỳ 10 (Lê Bích Ngô)
    2
  1108. Dương liễu chi từ kỳ 2 (Đào Tấn)
    3
  1109. Dương Phi cố lý (Nguyễn Du)
    5
  1110. Dương phụ hành (Cao Bá Quát)
    11
  1111. Dương Quan khúc - Trung thu tác (Tô Thức)
    14
  1112. Dương sóc đồ trung nhân Mộ chính đường thứ vận tiền thi kiêm tặng thượng phẩm phiến nhất bả nhưng phục thứ tiền vận tạ tha (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1113. Dương thị lâm đình thám đắc cổ tra (Hoàng Phủ Nhiễm)
    2
  1114. Dương tướng quân vãn ca (Tống Chi Vấn)
    5
  1115. Đả cầu tác (Ngư Huyền Cơ)
    2
  1116. Đà mã hữu hoài (Tôn Thất Thuyết)
    3
  1117. Đà Nẵng ngẫu bạc (Nguyễn Trường Tộ)
    2
  1118. Đa thiểu Thiên Thai nhân (Hàn Sơn)
    5
  1119. Đài (Doãn Hành)
    4
  1120. Đại cảnh môn ngoại diểu vọng trình đồng du giả (Cao Bá Quát)
    4
  1121. Đại Đăng xuyên (Lê Quý Đôn)
    4
  1122. Đại Giác tự (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1123. Đại Giang hương trung (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  1124. Đại hạn (Kỳ Đồng)
    2
  1125. Đại hàn kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  1126. Đại hàn kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  1127. Đại Hoàng Mai Đỗ thị ký tặng (Doãn Uẩn)
    2
  1128. Đại Lãm Thần Quang tự (Trần Nhân Tông)
    8
  1129. Đại Lâm tự đào hoa (Bạch Cư Dị)
    24
  1130. Đại lân tẩu (Đậu Củng)
    4
  1131. Đại lân tẩu ngôn hoài (Bạch Cư Dị)
    16
  1132. Đại Lịch đạo trung ngộ vũ (Nguyễn Quang Bích)
    2
  1133. Đại Lưu Huân xuất thê Vương thị tác kỳ 1 (Tào Phi)
    2
  1134. Đại Lưu Huân xuất thê Vương thị tác kỳ 2 (Tào Phi)
    2
  1135. Đại mại tân nữ tặng chư kỹ (Bạch Cư Dị)
    12
  1136. Đại mạo sơ (Nguyễn Khuyến)
    3
  1137. Đại nghĩ đông hàn dạ tái bắc chinh phu tư khuê phụ (Tống Duy Tân)
    3
  1138. Đại nghĩ Thọ Xương doãn Trần Nhược Sơn công tiễn Nguyễn Hữu Độ (Lê Khắc Cẩn)
    3
  1139. Đại Ngô Hưng kỹ xuân sơ ký Tiết quân sự (Đỗ Mục)
    5
  1140. Đại nhân hí bút (Nguyễn Du)
    4
  1141. Đại nhân khánh Mạc bản quản sinh nhật (Phạm Nhữ Dực)
    2
  1142. Đại nhân ký viễn - Phú đắc “Doanh doanh lâu thượng nữ” (Cao Bá Quát)
    3
  1143. Đại nhân ký viễn kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  1144. Đại nhân ký viễn kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  1145. Đãi phát Côn Lôn (Ngô Đức Kế)
    2
  1146. Đại Quách khuê phụ tiễn Quách bạn thướng Yên Kinh (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1147. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  1148. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  1149. Đại tặng (Lý Thương Ẩn)
    3
  1150. Đại tặng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    11
  1151. Đại tặng kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    7
  1152. Đại tặng viễn (Lý Bạch)
    4
  1153. Đại Than dạ bạc (Phạm Tông Ngộ)
    9
  1154. Đại tự lễ thành cung kỷ (Thành Thái hoàng đế)
    2
  1155. Đại vũ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  1156. Đại vũ kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  1157. Đại xa 1 (Khổng Tử)
    2
  1158. Đại xa 2 (Khổng Tử)
    2
  1159. Đại xa 3 (Khổng Tử)
    2
  1160. Đại xuân oán (Lưu Phương Bình)
    2
  1161. Đàm Châu (Lý Thương Ẩn)
    7
  1162. Đàm Châu Hùng Tương dịch (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  1163. Đạm nhiên (Trí Thiền thiền sư)
    5
  1164. Đạm trúc diệp (Tuệ Tĩnh thiền sư)
    2
  1165. Đàn cầm (Lưu Trường Khanh)
    18
  1166. Đan Dương tống Vi tham quân (Nghiêm Duy)
    4
  1167. Đàn hạc Harpe (Eugène Guillevic)
    2
  1168. Đan Khâu (Lý Thương Ẩn)
    7
  1169. Đan Nhai quy phàm (Bùi Dương Lịch)
    2
  1170. Đàn tranh nhân (Ôn Đình Quân)
    3
  1171. Đáo Áo Môn thiên Trần Duệ Viễn đạt dư lai ý dữ Lưu Chiếu, Trương Nẫm Khê tri chi (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  1172. Đáo gia (Đặng Minh Bích)
    2
  1173. Đào hoa (Ngô Dung)
    3
  1174. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 (Nguyễn Du)
    3
  1175. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  1176. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích (Nguyễn Du)
    3
  1177. Đào hoa khẩu chiếm (Cao Thị Ngọc Anh)
    3
  1178. Đào hoa khê (Trương Húc)
    26
  1179. Đào hoa khúc (Cố Huống)
    3
  1180. Đào hoa nguyên lý nhân gia (Cao Bá Quát)
    3
  1181. Đào hoa phàm nhị thủ kỳ 2 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  1182. Đào Nguyên hành (Vương An Thạch)
    3
  1183. Đạo phùng cố nhân (Tùng Thiện Vương)
    6
  1184. Đạo phùng ngã phu (Cao Bá Quát)
    5
  1185. Đạo thất đạo (Nguyễn Khuyến)
    3
  1186. Đạo thượng (Hoàng Đức Lương)
    5
  1187. Đạo vô ảnh tượng (Nguyện Học thiền sư)
    7
  1188. Đảo vũ (Nguyễn Khuyến)
    3
  1189. Đạo ý (Nguyễn Du)
    9
  1190. Đảo y (Đỗ Phủ)
    21
  1191. Đạo ý ký Thôi thị lang (Lý Quý Lan)
    4
  1192. Đào yêu 1 (Khổng Tử)
    5
  1193. Đào yêu 2 (Khổng Tử)
    6
  1194. Đào yêu 3 (Khổng Tử)
    2
  1195. Đáp bắc nhân vấn An Nam phong tục (Hồ Quý Ly)
    7
  1196. Đáp Bùi Địch (Vương Duy)
    8
  1197. Đạp ca hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    5
  1198. Đạp ca hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    6
  1199. Đạp ca hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    7
  1200. Đạp ca hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    7
  1201. Đáp chư hữu tặng biệt nguyên vận (Ngô Nhân Tĩnh)
    3
  1202. Đáp cơ thi (Lý chủ bạ)
    3
  1203. Đáp hậu thiên (Lưu Vũ Tích)
    5
  1204. Đáp hoạ Kỉnh Chỉ thị Phan Văn Hy hiền hữu ký hoài nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1205. Đáp hoạ Thiếu Chi “Tân nguyệt hý tác ký nữ y” (Nữ y Quít)
    2
  1206. Đáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân (Lý Bạch)
    7
  1207. Đáp hữu doanh Chu Đại Tổng trấn quan yến tiếp (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1208. Đáp hữu nhân ký thi (Phan Đình Phùng)
    3
  1209. Đáp Lạc Thiên Lâm Đô dịch kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    4
  1210. Đáp Lục Lễ (Trương Cửu Linh)
    3
  1211. Đáp Lương Giang nạp ngôn bệnh trung (Trần Nguyên Đán)
    2
  1212. Đáp Lý Thái Tông tâm nguyện chi vấn kỳ 1 (Huệ Sinh thiền sư)
    7
  1213. Đáp Lý Thái Tông tâm nguyện chi vấn kỳ 2 (Huệ Sinh thiền sư)
    7
  1214. Đáp Pháp Dung sắc không, phàm thánh chi vấn (Khánh Hỷ thiền sư)
    5
  1215. Đáp phúc thiên triều sách sứ kỳ 1 (Trần Văn Trứ)
    2
  1216. Đáp phúc thiên triều sách sứ kỳ 2 (Trần Văn Trứ)
    2
  1217. Đáp quốc vương quốc tộ chi vấn (Pháp Thuận thiền sư)
    11
  1218. Đạp sa hành (Âu Dương Tu)
    7
  1219. Đáp Tả Giang Đạo tẩy yến tiếp tùng du Viên Khâu Cực lạc (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1220. Đáp tăng vấn (Hiện Quang thiền sư)
    7
  1221. Đáp Thái Đường Cận bác sĩ tặng nhất tuyệt (Trương Cửu Linh)
    3
  1222. Đáp tiền thiên (Lưu Vũ Tích)
    5
  1223. Đáp Tống Chi Vấn (Tư Mã Thừa Trinh)
    2
  1224. Đáp Trần Ngộ Hiên (Cao Bá Quát)
    4
  1225. Đáp Triều Tiên quốc sứ Lý Tuý Quang kỳ 2 (Phùng Khắc Khoan)
    2
  1226. Đáp Trương ngũ đệ Nhân (Vương Duy)
    9
  1227. Đáp Tuệ Trung thượng sĩ (Trần Thánh Tông)
    2
  1228. Đáp Từ Đạo Hạnh chân tâm chi vấn (Trí Huyền thiền sư)
    8
  1229. Đáp Tưởng bạn tống tặng phiến tịnh hương kỳ 1 (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1230. Đáp Tưởng bạn tống tặng phiến tịnh hương kỳ 2 (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1231. Đáp Vi Chi (Bạch Cư Dị)
    6
  1232. Đáp Vương Duy (Trương Cửu Linh)
    3
  1233. Đắc bổ hàn lâm sung biên tập vận học hỉ nhi thành phú (Cao Bá Quát)
    3
  1234. Đắc cố nhân thư chiêu Đỗ Thiện Trường tiểu chước dạ thoại kỳ 1 (Đoàn Huyên)
    2
  1235. Đắc cố nhân thư chiêu Đỗ Thiện Trường tiểu chước dạ thoại kỳ 2 (Đoàn Huyên)
    2
  1236. Đắc gia thư, thị nhật tác (Cao Bá Quát)
    4
  1237. Đắc Hà thành cố nhân thư thoại cập gia tình kiêm vấn cận tác (Cao Bá Quát)
    5
  1238. Đắc Hoa Hải tình tăng tức ông Hiệu Thuyết lai giản hỷ phục nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1239. Đắc Lâm Viên y viện phó y quan Phan Kỉnh Chỉ ký hoài giai chương hoạ vận dĩ đáp (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1240. Đắc tiện hưu (Đức Thành thiền sư)
    4
  1241. Đắc viễn thư (Lý Xương Phù)
    3
  1242. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc) (Đỗ Phủ)
    8
  1243. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ) (Đỗ Phủ)
    5
  1244. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín) (Đỗ Phủ)
    5
  1245. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế) (Đỗ Phủ)
    5
  1246. Đăng Bàn Đà thắng cảnh tự (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  1247. Đăng Bảo Đài sơn (Trần Nhân Tông)
    11
  1248. Đăng Biện Giác tự (Vương Duy)
    6
  1249. Đăng cao (Lê Quát)
    3
  1250. Đằng Châu ca giả Phú Nhi ký hữu sở dư, thư dĩ tặng chi (Cao Bá Quát)
    5
  1251. Đằng Châu Huệ Vương từ (Đinh Gia Hội)
    2
  1252. Đăng chung lâu (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1253. Đăng cổ Nghiệp thành (Sầm Tham)
    4
  1254. Đăng Cửu Phong lâu ký Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    4
  1255. Đăng Dục Thuý sơn lưu đề (Phạm Sư Mạnh)
    5
  1256. Đăng Duyện Châu thành lâu (Đỗ Phủ)
    12
  1257. Đăng Dương Châu thành lâu (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  1258. Đăng Điều Ngự tháp (Minh Mệnh hoàng đế)
    2
  1259. Đăng đồ (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  1260. Đăng Đông Sơn tự kiến ký kỳ 1 (Hồ Xuân Hương)
    3
  1261. Đăng Đông Sơn tự kiến ký kỳ 2 (Hồ Xuân Hương)
    3
  1262. Đăng Hà Bắc thành lâu tác (Vương Duy)
    4
  1263. Đăng Hải Vân quan (Cao Bá Quát)
    3
  1264. Đăng Hoài Ninh tháp mạn đề (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1265. Đăng Hoàng Hạc lâu tác (Lê Quang Định)
    2
  1266. Đăng Hoàng Lâu tẩu bút thị Bắc sứ thị giảng Dư Gia Tân (Phạm Sư Mạnh)
    3
  1267. Đăng Hoành Sơn (Cao Bá Quát)
    6
  1268. Đăng Hoành Sơn vọng hải (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1269. Đăng Hỗ sơn hữu cảm (Ngô Thì Nhậm)
    3
  1270. Đăng Huyền Đô các (Chu Khánh Dư)
    3
  1271. Đăng Hương Tích tự (Nguyễn Nghiễm)
    6
  1272. Đăng Khán Sơn hữu hoài (Cao Bá Quát)
    5
  1273. Đăng Kim Kê nham (Lê Quang Định)
    2
  1274. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài (Lý Bạch)
    22
  1275. Đăng Kinh Châu thành vọng giang kỳ 1 (Trương Cửu Linh)
    2
  1276. Đăng Kinh Châu thành vọng giang kỳ 2 (Trương Cửu Linh)
    2
  1277. Đăng Lạc Du nguyên (Lý Thương Ẩn)
    21
  1278. Đăng Lạc Du nguyên (Đỗ Mục)
    11
  1279. Đăng lâu (Dương Sĩ Ngạc)
    14
  1280. Đăng lâu vọng thuỷ (Cố Huống)
    4
  1281. Đăng Liễu Châu Nga Sơn (Liễu Tông Nguyên)
    6
  1282. Đăng Liễu Châu thành lâu, ký Chương, Đinh, Phong, Liên tứ châu thứ sử (Liễu Tông Nguyên)
    9
  1283. Đăng Long thành lãm thắng hữu cảm (Cao Bá Quát)
    5
  1284. Đăng Ngọc Sơn viện kỳ tường (Lê Khắc Cẩn)
    3
  1285. Đăng Ngũ Hành sơn lưu đề (Nguyễn Khuyến)
    2
  1286. Đặng ngự sử trạch phùng Diệp Di Xuân cộng túc (Cao Bá Quát)
    3
  1287. Đăng Nhạc Dương lâu (Trần Tú Viên)
    3
  1288. Đăng Nhạc Dương lâu (Nguyễn Du)
    3
  1289. Đăng Nhạc Dương lâu vọng Động Đình hồ (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  1290. Đăng Nhuận Châu thành (Khâu Vi)
    6
  1291. Đăng Phi Lai phong (Vương An Thạch)
    5
  1292. Đăng Quán Tước lâu (Vương Chi Hoán)
    23
  1293. Đăng sơn đính Thiên Phúc tự chung lâu (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  1294. Đăng Tân Bình lâu (Lý Bạch)
    6
  1295. Đặng Tất (Đặng Minh Khiêm)
    2
  1296. Đăng Thái Bạch phong (Lý Bạch)
    3
  1297. Đăng Thanh Huy lâu (Lưu Vũ Tích)
    4
  1298. Đăng thành xuân vọng (Vương Bột)
    4
  1299. Đăng Thiên Kỳ sơn lưu đề kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    5
  1300. Đăng Thiên Kỳ sơn lưu đề kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    4
  1301. Đăng Thuý Vân sơn hữu cảm (Tùng Thiện Vương)
    3
  1302. Đằng tiên ca (Cao Bá Quát)
    3
  1303. Đăng Tiêu Dao lâu (Tống Chi Vấn)
    6
  1304. Đăng Tổng Trì các (Sầm Tham)
    8
  1305. Đăng trắc Hàn Sơn đạo (Hàn Sơn)
    3
  1306. Đăng Trấn Quốc tự vọng Tây Hồ (Chu Nguyễn Lâm)
    4
  1307. Đăng Trấn Vũ quán môn lâu (Tùng Thiện Vương)
    6
  1308. Đăng U Châu đài ca (Trần Tử Ngang)
    35
  1309. Đăng Vĩnh Long thành lâu (Nguyễn Thông)
    4
  1310. Đằng Vương các (Vương Bột)
    26
  1311. Đằng Vương các tự (Cao Bá Quát)
    3
  1312. Đăng Xuyên Sơn nham (Lê Quý Đôn)
    3
  1313. Đăng Yên Thế lộ (Kỳ Đồng)
    2
  1314. Đầu giản Hàm, Hoa lưỡng huyện chư tử (Đỗ Phủ)
    6
  1315. Đấu xảo ký văn (Nguyễn Khuyến)
    4
  1316. Đề “Minh Bột di ngư” tập hậu (Nguyễn Trọng Hợp)
    2
  1317. Đề ảnh (Nguyễn Khuyến)
    2
  1318. Đề ẩn giả sở cư hoạ vận (Phạm Tông Mại)
    5
  1319. Đề Ấu Triệu bi đình (Phan Bội Châu)
    2
  1320. Đề Bá Nha cổ cầm đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  1321. Đề Bạch Hạc miếu (Vương Vụ Thành)
    4
  1322. Đề Bạch Nha động (Lê Thánh Tông)
    4
  1323. Đề bạch thạch liên hoa ký Sở công (Lý Thương Ẩn)
    9
  1324. Đề Bão Phúc nham (Nguyễn Trãi)
    7
  1325. Đề Báo Thiên tháp (Phạm Sư Mạnh)
    7
  1326. Đề Bình Dương quận Phần kiều biên liễu thụ (Sầm Tham)
    14
  1327. Đề Bình Lạc Ân Sơn đình (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1328. Đề Cam Lộ tự (Phạm Sư Mạnh)
    6
  1329. Đề Chích Trợ sơn (Lê Quý Đôn)
    5
  1330. Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 1 (Lê Tương Dực)
    2
  1331. Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 2 (Lê Tương Dực)
    2
  1332. Đề Chu Thẩm tự bích sơn thuỷ hoạ (Liễu Công Quyền)
    4
  1333. Đề cố bộ hạc đồ (Nguyễn Ức)
    4
  1334. Đề Cổ Châu hương thôn tự (Trần Nhân Tông)
    9
  1335. Đề Cổ Mễ sơn tự lâu chung (Võ Giàng huyện) (Bùi Huy Bích)
    2
  1336. Đề dã thự (Trần Quang Khải)
    11
  1337. Đề Diên Bình kiếm đàm (Âu Dương Chiêm)
    6
  1338. Đề Dục Thuý sơn (Lê Thánh Tông)
    2
  1339. Đề Dục Thuý sơn (Nguyễn Hữu Tường)
    2
  1340. Đề Dục Thuý sơn kỳ 1 (Nguyễn Thượng Hiền)
    3
  1341. Đề Dục Thuý sơn kỳ 2 (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  1342. Để Dương Châu đăng chu (Lê Quý Đôn)
    3
  1343. Đề Dương Châu Thiền Trí tự (Đỗ Mục)
    3
  1344. Đề Dương công Thuỷ Hoa đình (Chu Văn An)
    6
  1345. Đề Dương quý phi từ (Chu Mạnh Trinh)
    5
  1346. Đề Đại Dữu lĩnh bắc dịch (Tống Chi Vấn)
    15
  1347. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu (Nguyễn Du)
    6
  1348. Đề Đạm Thuỷ tự (Huyền Quang thiền sư)
    6
  1349. Đề Đào Hoa phu nhân miếu (Đỗ Mục)
    11
  1350. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 01 (Lê Thánh Tông)
    3
  1351. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 02 (Lê Thánh Tông)
    3
  1352. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 03 (Lê Thánh Tông)
    3
  1353. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 04 (Lê Thánh Tông)
    3
  1354. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 05 (Lê Thánh Tông)
    3
  1355. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 06 (Lê Thánh Tông)
    3
  1356. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 07 (Lê Thánh Tông)
    3
  1357. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 08 (Lê Thánh Tông)
    3
  1358. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 09 (Lê Thánh Tông)
    4
  1359. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 10 (Lê Thánh Tông)
    3
  1360. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 11 (Lê Thánh Tông)
    3
  1361. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 12 (Lê Thánh Tông)
    3
  1362. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 13 (Lê Thánh Tông)
    3
  1363. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 14 (Lê Thánh Tông)
    3
  1364. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 15 (Lê Thánh Tông)
    3
  1365. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 16 (Lê Thánh Tông)
    3
  1366. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 17 (Lê Thánh Tông)
    5
  1367. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 18 (Lê Thánh Tông)
    3
  1368. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 19 (Lê Thánh Tông)
    3
  1369. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 20 (Lê Thánh Tông)
    3
  1370. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 21 (Lê Thánh Tông)
    3
  1371. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 22 (Lê Thánh Tông)
    3
  1372. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 23 (Lê Thánh Tông)
    3
  1373. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 24 (Lê Thánh Tông)
    3
  1374. Đề để gian bích (Trịnh Cốc)
    15
  1375. Đề đoan chính thụ (Ôn Đình Quân)
    4
  1376. Để Đoàn Thành ký tâm hữu Đoàn Hải Ông (Nguyễn Đề)
    5
  1377. Đệ đỗ 1 (Khổng Tử)
    3
  1378. Đệ đỗ 1 (Khổng Tử)
    3
  1379. Đệ đỗ 2 (Khổng Tử)
    3
  1380. Đệ đỗ 2 (Khổng Tử)
    3
  1381. Đệ đỗ 3 (Khổng Tử)
    3
  1382. Đệ đỗ 4 (Khổng Tử)
    3
  1383. Đề đô thành nam trang [Đề tích sở kiến xứ] (Thôi Hộ)
    81
  1384. Đề Độc Tú tự (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1385. Đế đống 1 (Khổng Tử)
    2
  1386. Đế đống 2 (Khổng Tử)
    2
  1387. Đế đống 3 (Khổng Tử)
    2
  1388. Đề Động Đình hồ (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1389. Đề Động Hiên đàn việt giả sơn (Huyền Quang thiền sư)
    6
  1390. Đề Đông Khê công u cư (Lý Bạch)
    12
  1391. Đề Đông Sơn tự (Trần Minh Tông)
    8
  1392. Đề Đông Sơn tự (Nguyễn Trãi)
    6
  1393. Đề Đông Triều Hoa Nham (Phạm Sư Mạnh)
    5
  1394. Đề Đồng Tử tự (Huyền Trang)
    5
  1395. Đề Đức Khê Tử u cư thứ Nguyễn Tuần Phủ tiến sĩ vận (Cao Bá Quát)
    3
  1396. Đề Đường Minh Hoàng dục mã đồ (Chu Đường Anh)
    3
  1397. Để gia (Cao Bá Quát)
    6
  1398. Đề Gia Cát thạch (Phạm Sư Mạnh)
    2
  1399. Đề Gia Lâm tự (Trần Quang Triều)
    7
  1400. Đề Giám thượng nhân phòng kỳ 1 (Tống Chi Vấn)
    4
  1401. Đề Giám thượng nhân phòng kỳ 2 (Tống Chi Vấn)
    4
  1402. Đề giang thượng liễu ký Lý sứ quân (Bùi Di Trực)
    3
  1403. Đề Hà hiệu uý “Bạch vân tư thân” (Nguyễn Trãi)
    5
  1404. Đề Hải thượng thư quận công từ ốc (Bùi Huy Bích)
    2
  1405. Đề Hạng Vương từ (Hồ Tông Thốc)
    6
  1406. Đề Hiệp Sơn Bão Phúc nham (Phạm Sư Mạnh)
    4
  1407. Đề hoa diệp thi (Đức Tông cung nhân)
    8
  1408. Đề hoạ Kiến khê đồ (Phương Cán)
    3
  1409. Đề Hoà Quang tự (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1410. Đề hoạ sơn thuỷ (Dương Nhữ Sĩ)
    2
  1411. Đề Hoàng công Đào hàn biệt nghiệp (Linh Nhất thiền sư)
    4
  1412. Đề hoàng cúc (Bùi Văn Dị)
    4
  1413. Đề Hoàng Hạc lâu (Bùi Văn Dị)
    4
  1414. Đề Hoàng Hạc lâu (Ngô Thì Vị)
    4
  1415. Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên (Nguyễn Trãi)
    4
  1416. Đề Hoằng Hựu miếu thi (Lê Thánh Tông)
    4
  1417. Đề Hồ Công động (Lê Thánh Tông)
    4
  1418. Đề Hồ Công động (Ngô Thì Sĩ)
    2
  1419. Đề Huyền Thiên động (Trần Thánh Tông)
    7
  1420. Đề Huyền Thiên quán (Trần Nguyên Đán)
    5
  1421. Đề Huyền Thiên tự (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  1422. Đề Huyền Thiên Tử Cực cung (Trần Nguyên Đán)
    3
  1423. Đề Hứa Nghi Bình Am bích (Lý Bạch)
    6
  1424. Đề Hương Tích sơn động kỳ 1 (Dương Danh Lập)
    2
  1425. Đề Hương Tích sơn động kỳ 2 (Dương Danh Lập)
    2
  1426. Đề hữu nhân vân mẫu trướng tử (Vương Duy)
    7
  1427. Đề Khánh Vân thôn Vân Thuỵ tự (Nguyễn Án)
    4
  1428. Đề kiếm (Nguyễn Trãi)
    6
  1429. Đề Kính Ái tự lâu (Đỗ Mục)
    6
  1430. Đề Lệnh Hồ gia mộc lan hoa (Bạch Cư Dị)
    5
  1431. Để lị Hoà Vinh tri huyện (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1432. Đề Liêu Nguyên Long tống hoạ cảnh phiến (Trần Quang Triều)
    5
  1433. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư (Lưu Vũ Tích)
    5
  1434. Đề Linh Phong tự (Đào Tấn)
    2
  1435. Đề Long Hạm sơn (Lê Thánh Tông)
    3
  1436. Đề Long Quang động (Lê Thánh Tông)
    3
  1437. Đề Lục Vân động (Lê Hiến Tông)
    2
  1438. Đề Lư Ngũ cựu cư (Lý Kỳ)
    4
  1439. Đề lữ sấn (Liêu Hữu Phương)
    2
  1440. Đề Lư thị gia phả (Nguyễn Trãi)
    5
  1441. Đề Lư xử sĩ sơn cư (Ôn Đình Quân)
    4
  1442. Đề Lương Hội thôn (Nguyễn Xuân Đàm)
    2
  1443. Đề Lưu Quan Trương đào viên kết nghĩa xứ (Nguyễn Đề)
    6
  1444. Đề Lý Ngưng u cư (Giả Đảo)
    8
  1445. Đề Mai phi hoạ chân (Lý Long Cơ)
    3
  1446. Đề Minh Hà đài (Cố Huống)
    4
  1447. Đề mộc cư sĩ kỳ 1 (Hàn Dũ)
    4
  1448. Đề Mộc Lan miếu (Đỗ Mục)
    5
  1449. Đề Mục Thận miếu (Nguyễn Án)
    5
  1450. Đề Mục Túc phong ký gia nhân (Sầm Tham)
    8
  1451. Đề Nam Hoa thiền phòng (Nguyễn Trãi)
    6
  1452. Đề Nam Nhạc Hành Sơn (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1453. Đề Nghĩa Công thiền phòng (Mạnh Hạo Nhiên)
    10
  1454. Đề Nghĩa Vương miếu (Nguyễn Phạm Tuân)
    2
  1455. Đế Nghiêu miếu (Nguyễn Du)
    4
  1456. Đề Ngọc Giáp giang (Thiệu Trị hoàng đế)
    3
  1457. Đề Ngọc Kiều động (Hoàng Kế Viêm)
    2
  1458. Đề Ngọc Sơn đình (Nguyễn Thượng Hiền)
    6
  1459. Đề Ngọc Sơn tự bích (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  1460. Đề Ngọc Thanh quán (Nguyễn Trãi)
    7
  1461. Đề Ngô Khê (Nguyễn Quý Ưng)
    4
  1462. Đề Ngô Khê kính thạch (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1463. Đề Ngô Khê tự (Lê Quang Định)
    2
  1464. Để ngụ bệnh trung giản chư hữu (Cao Bá Quát)
    3
  1465. Đề Nguỵ Vũ Đồng Tước đài (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1466. Đề Nguyệt Giản Đạo Lục thái cực chi Quan Diệu đường (Trần Nguyên Đán)
    2
  1467. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 1 - Đào viên tam kết nghĩa (Ngô Thì Nhậm)
    4
  1468. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 2 - Dược mã quá kiều khê (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1469. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 3 - Tam cố thảo lư (Ngô Thì Nhậm)
    4
  1470. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 4 - Gia Cát tế phong (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1471. Đề Nhạc Vũ Mục vương miếu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1472. Đề nhất phàm phong thuận đồ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1473. Đề Nhị Thanh động (Nguyễn Du)
    6
  1474. Đề Ni Liên hà (Huyền Trang)
    5
  1475. Đề Ô giang đình (Đỗ Mục)
    12
  1476. Đề Ông Mặc Đàm thiếu bảo Tiết Nghĩa từ (Trần Danh Án)
    3
  1477. Đề Phả Lại sơn Đại Minh tự dụng thiếu bảo Trương công vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  1478. Đề Phá Sơn tự hậu thiền viện (Thường Kiến)
    18
  1479. Đề Phạm điện soái gia trang (Trần Thiên Trạch)
    5
  1480. Đề phảng tử (Vương An Thạch)
    2
  1481. Đề phiến kỳ 01 (Lê Thánh Tông)
    3
  1482. Đề phiến kỳ 02 (Lê Thánh Tông)
    3
  1483. Đề phiến kỳ 03 (Lê Thánh Tông)
    3
  1484. Đề phiến kỳ 04 (Lê Thánh Tông)
    3
  1485. Đề phiến kỳ 05 (Lê Thánh Tông)
    2
  1486. Đề phiến kỳ 06 (Lê Thánh Tông)
    3
  1487. Đề phiến kỳ 07 (Lê Thánh Tông)
    3
  1488. Đề phiến kỳ 08 (Lê Thánh Tông)
    2
  1489. Đề phiến kỳ 09 (Lê Thánh Tông)
    3
  1490. Đề phiến kỳ 10 (Lê Thánh Tông)
    2
  1491. Đề Phổ Minh tự thuỷ tạ (Trần Nhân Tông)
    6
  1492. Đề Phúc Thành từ đường (Trần Quang Triều)
    5
  1493. Đề Phụng Tá sứ quân hoạ lý đồ (Cao Bá Quát)
    3
  1494. Đề Quan Đế miếu (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1495. Đề Quan lỗ bạ thi tập hậu (Trần Nguyên Đán)
    2
  1496. Đề Quân Sơn (Phương Cán)
    3
  1497. Đề Quân Sơn (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1498. Đề Quế Lâm dịch kỳ 1 (An Nam tiến phụng sứ)
    2
  1499. Đề Quế Lâm dịch kỳ 2 (An Nam tiến phụng sứ)
    2
  1500. Đề Quế Lâm dịch kỳ 3 (An Nam tiến phụng sứ)
    2
  1501. Đề Quế Lâm dịch kỳ 4 (An Nam tiến phụng sứ)
    2
  1502. Đề Sài Trang Vĩnh Hưng tự (Chu Khắc Nhượng)
    3
  1503. Đề sát viện Bùi công “Yên Đài anh ngữ” khúc hậu (Cao Bá Quát)
    3
  1504. Đề Sĩ vương miếu (Nguyễn Diệp Quảng)
    1
  1505. Đề sơn điểu hô nhân đồ (Nguyễn Trãi)
    3
  1506. Đề Sùng Hư lão túc (Trần Nguyên Đán)
    2
  1507. Đề Tam Điệp sơn (Thiệu Trị hoàng đế)
    3
  1508. Đề tam hữu đồ (Lý Tử Tấn)
    2
  1509. Đề Tào Tháo chi mộ (Bùi Văn Dị)
    4
  1510. Đề tăng viện (Linh Nhất thiền sư)
    15
  1511. Đề tân học quán (Phạm Nhữ Dực)
    2
  1512. Đề Tây Đô thành (Nguyễn Mộng Trang)
    4
  1513. Đề Tây Lâm bích (Tô Thức)
    9
  1514. Đề Tây Thái nhất cung bích (Vương An Thạch)
    3
  1515. Đề Tề An thành lâu (Đỗ Mục)
    6
  1516. Đề Thạch Môn sơn Dương Nham động (Lê Quyền)
    4
  1517. Đề Thạch Trúc oa (Nguyễn Trãi)
    5
  1518. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 1 (Ngô Đức Kế)
    3
  1519. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 2 (Ngô Đức Kế)
    3
  1520. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 3 (Ngô Đức Kế)
    3
  1521. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 4 (Ngô Đức Kế)
    3
  1522. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 5 (Ngô Đức Kế)
    3
  1523. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 6 (Ngô Đức Kế)
    4
  1524. Đề Thanh Nê thị Tiêu tự bích (Nhạc Phi)
    3
  1525. Đề Thẩm quân cầm (Tô Thức)
    7
  1526. Đề thần long ẩm thuỷ đồ (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    2
  1527. Đề thi hậu (Giả Đảo)
    17
  1528. Đề Thiên Mụ (Linh Triệt thiền sư)
    3
  1529. Đề Thiên Mụ tự (Phan Quế)
    2
  1530. Đề Thiên Thai sơn (Ngô Thì Chí)
    3
  1531. Đề thiền viện (Đỗ Mục)
    6
  1532. Đề Thôi công trì đình cựu du (Ôn Đình Quân)
    6
  1533. Đề thôn cư (Đỗ Mục)
    4
  1534. Đề thu giang tống biệt đồ (Trần Đình Thâm)
    5
  1535. Đề Thuấn Sơn (Đinh Nho Hoàn)
    4
  1536. Đê thượng hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    3
  1537. Đê thượng hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  1538. Đê thượng hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1539. Đề Thương sơn tứ hạo miếu (Đỗ Mục)
    4
  1540. Đề Tỉ Can miếu (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1541. Đề Tiên Du tự (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  1542. Đề Tiểu Cô sơn (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1543. Đề Tiêu Tương hợp lưu xứ (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1544. Đề Tĩnh An huyện thừa Tăng Tử Phương từ huấn đường (Phạm Nhữ Dực)
    1
  1545. Đề tinh xá (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  1546. Đề Tô thị từ đường (Phan Đình Phùng)
    3
  1547. Đề Trấn Quốc tự (Hồ Xuân Hương)
    7
  1548. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 01 (Cao Bá Quát)
    3
  1549. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 02 (Cao Bá Quát)
    3
  1550. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 03 (Cao Bá Quát)
    3
  1551. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 04 (Cao Bá Quát)
    3
  1552. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 05 (Cao Bá Quát)
    3
  1553. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 06 (Cao Bá Quát)
    3
  1554. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 07 (Cao Bá Quát)
    3
  1555. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 08 (Cao Bá Quát)
    2
  1556. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 09 (Cao Bá Quát)
    3
  1557. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 10 (Cao Bá Quát)
    3
  1558. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 11 (Cao Bá Quát)
    3
  1559. Đề Trấn Vũ miếu (Cao Bá Quát)
    5
  1560. Đề Trấn Vũ quán (Đặng Trần Vĩ)
    2
  1561. Đề Trấn Vũ quán thạch bi (Cao Bá Quát)
    3
  1562. Đề Trĩ Xuyên sơn thuỷ (Đới Thúc Luân)
    4
  1563. Đề Trịnh huyện đình tử (Đỗ Phủ)
    5
  1564. Đề Trình xử sĩ vân oa đồ (Nguyễn Trãi)
    5
  1565. Đề Trung Liệt miếu (Nguyễn Tư Giản)
    1
  1566. Đề Trường An chủ nhân bích (Trương Vị)
    11
  1567. Để Trường Sa vãn bạc (Phan Huy Chú)
    2
  1568. Đề Trương tăng do tuý tăng đồ (Hoài Tố thiền sư)
    5
  1569. Đề Trương thập nhất lữ xá tam vịnh - Lựu hoa (Hàn Dũ)
    8
  1570. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    10
  1571. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    9
  1572. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự thuỷ các, các hạ Uyển Khê, Giáp Khê cư nhân (Đỗ Mục)
    4
  1573. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự, tự trí ư Đông Tấn thì (Đỗ Mục)
    3
  1574. Đề Tuyền công sơn trì (Lý Kỳ)
    4
  1575. Đề Từ Ân tháp (Kinh Thúc)
    5
  1576. Đề tự bích kỳ 1 (Lã Quần)
    4
  1577. Đề tự bích kỳ 2 (Lã Quần)
    4
  1578. Đề tư đồ Trần Nguyên Đán từ đường (Trần Nghệ Tông)
    4
  1579. Đề Từ Thức động (Lê Quý Đôn)
    8
  1580. Đề Từ Trọng Phủ Canh Ẩn đường (Nguyễn Trãi)
    4
  1581. Đề từ Truyện Kiều (Chu Thấp Hy)
    2
  1582. Đề Tượng Tị sơn (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1583. Đề Tỳ Bà đình (Ngô Thì Nhậm)
    3
  1584. Đề Uyển khê quán (Lý Bạch)
    3
  1585. Đề Ức Trai bích (Lý Tử Tấn)
    2
  1586. Đề Văn Quang động (Nguyễn Diệp Quảng)
    3
  1587. Đề vân oa (Nguyễn Trãi)
    8
  1588. Đề Vệ Linh sơn (Ngô Chi Lan)
    4
  1589. Đề Vi, Lư tập hậu (Nguyễn Du)
    3
  1590. Đề Viên thị biệt nghiệp (Hạ Tri Chương)
    15
  1591. Đề Vũ nương miếu (Ngô Thì Ức)
    2
  1592. Đề xuân vãn (Chu Đôn Di)
    3
  1593. Đề Yển Thành Nhạc vương miếu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1594. Đề Yên Tử ky (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1595. Đề Yên Tử sơn (Lê Quý Đôn)
    6
  1596. Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự (Nguyễn Trãi)
    7
  1597. Đêm sông Ranh Nuit Rhénane (Guillaume Apollinaire)
    3
  1598. Địa lô tức sự (Huyền Quang thiền sư)
    9
  1599. Điền gia xuân vọng (Cao Thích)
    10
  1600. Điền lư (Tùng Thiện Vương)
    2
  1601. Điền lư tiểu khế đề bích (Tùng Thiện Vương)
    3
  1602. Điền tẩu (Nguyễn Khuyến)
    2
  1603. Điền viên lạc kỳ 1 (Vương Duy)
    5
  1604. Điền viên lạc kỳ 2 (Vương Duy)
    5
  1605. Điền viên lạc kỳ 3 (Vương Duy)
    10
  1606. Điền viên lạc kỳ 4 (Vương Duy)
    8
  1607. Điền viên lạc kỳ 5 (Vương Duy)
    8
  1608. Điền viên lạc kỳ 6 (Vương Duy)
    12
  1609. Điền viên lạc kỳ 7 (Vương Duy)
    9
  1610. Điệp hậu (Liễu Tông Nguyên)
    4
  1611. Điệp kỳ 3 (Lý Thương Ẩn)
    7
  1612. Điệp tiền (Liễu Tông Nguyên)
    4
  1613. Điệp tử thư trung (Nguyễn Du)
    5
  1614. Điệt An Tiết viễn lai dạ toạ kỳ 1 (Tô Thức)
    1
  1615. Điệt An Tiết viễn lai dạ toạ kỳ 2 (Tô Thức)
    2
  1616. Điếu bái miếu đường (Lê Duy Cự)
    3
  1617. Điệu Chu Du (Gia Cát Lượng)
    2
  1618. Điếu đài (Nguyễn Ức)
    4
  1619. Điệu đồng khí (Lê Thánh Tông)
    3
  1620. Điệu khuyển (Nguyễn Du)
    3
  1621. Điệu Kính phi kỳ 1 (Nguyễn Hiển Tông)
    2
  1622. Điệu Kính phi kỳ 2 (Nguyễn Hiển Tông)
    2
  1623. Điệu Kính phi kỳ 3 (Nguyễn Hiển Tông)
    2
  1624. Điệu Kính phi kỳ 4 (Nguyễn Hiển Tông)
    3
  1625. Điếu La Thành ca giả (Nguyễn Du)
    7
  1626. Điệu lạc dăng (Nguyễn Khuyến)
    3
  1627. Điếu lữ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    3
  1628. Điếu Nguyễn Tri Phương tử tiết (Nguyễn Thiện Thuật)
    4
  1629. Điếu ngư loan (Trừ Quang Hy)
    3
  1630. Điệu nội (Nguyễn Khuyến)
    4
  1631. Điếu Phan Chu Trinh (Phan Bội Châu)
    2
  1632. Điếu tẩu (Trần Quang Triều)
    6
  1633. Điếu thành tây Loa Sơn cổ chiến trường xứ (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1634. Điệu thân tây vọng (Phạm Nhữ Dực)
    3
  1635. Điếu Thiên Trúc Hải Nguyệt biện sư kỳ 2 (Tô Thức)
    2
  1636. Điếu thủ khoa Huân (Phan Chu Trinh)
    5
  1637. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết (Lý Thương Ẩn)
    7
  1638. Điệu tiên sư (Tuệ Trung thượng sĩ)
    9
  1639. Điều tiếu lệnh - Chuyển ứng từ (Đới Thúc Luân)
    3
  1640. Điếu Trần Bích San (Tự Đức hoàng đế)
    4
  1641. Điếu Trần Quý Cáp (Huỳnh Thúc Kháng)
    2
  1642. Điếu trĩ (Cố Huống)
    4
  1643. Điếu Trương Độn Tẩu (Tùng Thiện Vương)
    3
  1644. Đính chi phương trung 1 (Khổng Tử)
    2
  1645. Đính chi phương trung 2 (Khổng Tử)
    2
  1646. Đính chi phương trung 3 (Khổng Tử)
    2
  1647. Đinh Dậu thí bút (Đoàn Huyên)
    3
  1648. Đỉnh hồ (Lê Thánh Tông)
    3
  1649. Đinh Mão tân tuế tác (Nguyễn Thông)
    4
  1650. Đinh Mùi cửu nguyệt thuỷ Đam Đam đê quyết (Bùi Tông Hoan)
    3
  1651. Đinh Mùi xuân nhật thư (Bùi Huy Bích)
    2
  1652. Đình thảo (Tào Nghiệp)
    4
  1653. Đình tiền bộ nguyệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1654. Đinh Tiên Hoàng (Đặng Minh Khiêm)
    2
  1655. Đình tiền mai (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  1656. Đình tiền thính điểu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1657. Đình tiền trì ngẫu hứng (Ngô Thì Nhậm)
    3
  1658. Đình tiền trúc (Phùng Khắc Khoan)
    2
  1659. Đoản ca hành kỳ 2 (Tào Tháo)
    11
  1660. Đoan cư (Lý Thương Ẩn)
    10
  1661. Đoan dương (Cao Bá Quát)
    3
  1662. Đoan dương (Đoàn Huyên)
    2
  1663. Đoạn Kiều quan điếu (Hồ Trọng Cung)
    2
  1664. Đoan ngọ (Hồ Trọng Cung)
    2
  1665. Đoan ngọ (Cao Bá Quát)
    3
  1666. Đoan ngọ (Phạm Nhữ Dực)
    3
  1667. Đoan ngọ nhật (Nguyễn Trãi)
    5
  1668. Đoan ngọ nhật tứ y (Đỗ Phủ)
    3
  1669. Đoan ngọ tiết đề (Đinh Nho Hoàn)
    2
  1670. Đoan ngọ trung tác (Chu Tam Tỉnh)
    2
  1671. Đoàn Thành tức cảnh (Nguyễn Đề)
    4
  1672. Đoàn Tính bình nhân lai uỷ vấn, tẩu bút đáp tặng (Cao Bá Quát)
    3
  1673. Đoàn Tính lâm hành bả tửu vi biệt, tẩu bút dữ chi (Cao Bá Quát)
    4
  1674. Đoạn trường tân thanh đề từ (Phạm Quý Thích)
    13
  1675. Đồ bộ quy hành (Đỗ Phủ)
    3
  1676. Độ Chế giang (Cao Bá Quát)
    3
  1677. Độ Chiết Giang vấn đồng chu nhân (Mạnh Hạo Nhiên)
    7
  1678. Đỗ công bộ Thục trung ly tịch (Lý Thương Ẩn)
    8
  1679. Độ Dương Tử giang (Đinh Tiên Chi)
    5
  1680. Độ Đại Dữu lĩnh (Tống Chi Vấn)
    3
  1681. Độ Đại Linh giang (Phan Huy Ích)
    4
  1682. Độ hà đáo Thanh Hà tác (Vương Duy)
    5
  1683. Độ Hoa Phong (Hồ Xuân Hương)
    3
  1684. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác (Nguyễn Du)
    4
  1685. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng (Nguyễn Du)
    5
  1686. Độ Hoài tác (Ngô Dung)
    3
  1687. Độ Kinh Môn vọng Sở (Trần Tử Ngang)
    3
  1688. Đỗ Lăng tuyệt cú (Lý Bạch)
    13
  1689. Độ Linh giang (Nguyễn Du)
    5
  1690. Độ Long Vĩ giang (Nguyễn Du)
    11
  1691. Độ Lương Phúc tiểu giang (Lê Quý Đôn)
    3
  1692. Đồ mi (Nguyễn Ức)
    3
  1693. Độ My Luân giang bạc mộ tương để Hoành Sơn hạ (Cao Bá Quát)
    3
  1694. Độ Nguyệt Đức giang hữu cảm (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    1
  1695. Độ Nhĩ hà (Phan Huy Chú)
    2
  1696. Độ Nhị hà khiển đề (Đinh Nho Hoàn)
    12
  1697. Độ Phú Nông giang cảm tác (Nguyễn Du)
    3
  1698. Độ quan san (Tào Tháo)
    2
  1699. Đỗ quyên (Nguyễn Hành)
    2
  1700. Đồ Sơn tự độc du (Bạch Cư Dị)
    6
  1701. Độ Tang Càn (Giả Đảo)
    24
  1702. Đỗ thị ngự cống vật hý tặng (Trương Vị)
    2
  1703. Đồ trung hàn thực đề Hoàng Mai Lâm Giang dịch ký Thôi Dung (Tống Chi Vấn)
    2
  1704. Đồ trung kiến hạnh hoa (Ngô Dung)
    2
  1705. Đồ trung ký hữu (Nguyễn Trãi)
    5
  1706. Đồ trung ký Thao giang thứ sử Trình Thiêm Hiến (Nguyễn Trãi)
    5
  1707. Đồ trung lập xuân ký Dương Tuân Bá (Đậu Thường)
    8
  1708. Đồ trung ngẫu hứng (Nguyễn Du)
    5
  1709. Đồ trung trở phong (Ngô Dung)
    2
  1710. Đỗ tư huân (Lý Thương Ẩn)
    4
  1711. Đỗ Vị trạch thủ tuế (Đỗ Phủ)
    3
  1712. Độc “Cổ kim hoạt kê liên thoại” (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1713. Độc “Đại tuệ ngữ lục” hữu cảm kỳ 1 (Trần Thánh Tông)
    6
  1714. Độc “Đại tuệ ngữ lục” hữu cảm kỳ 2 (Trần Thánh Tông)
    6
  1715. Độc “Ngô Việt xuân thu” (Quán Hưu)
    2
  1716. Độc “Phật sự đại minh lục” hữu cảm (Trần Thánh Tông)
    5
  1717. Độc “Thượng thư” hữu cảm (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  1718. Độc chước (Đỗ Mục)
    7
  1719. Độc chước (Vương Tích)
    4
  1720. Độc chước thành thi (Đỗ Phủ)
    5
  1721. Độc dạ (Nhật nhật duy sầu thử) (Cao Bá Quát)
    3
  1722. Độc dạ (Thành thị huyên ty địa) (Cao Bá Quát)
    5
  1723. Độc dạ cảm hoài (Cao Bá Quát)
    4
  1724. Độc dạ khiển hoài (Cao Bá Quát)
    7
  1725. Độc dạ thư hoài (Cao Bá Quát)
    3
  1726. Độc dạ thư hoài (Cao Tự Thanh)
    2
  1727. Độc Dịch (Trần Minh Tông)
    3
  1728. Độc điếu nghĩa dân tử trận văn (Mai Am công chúa)
    2
  1729. Độc Đỗ Mục chi thi (Hồ Trọng Cung)
    2
  1730. Độc Hà Ninh tổng đốc Hoàng chế đài vĩnh quyết sớ cảm tác (Lê Quả Dục)
    2
  1731. Độc Hàn Đỗ tập (Đỗ Mục)
    5
  1732. Độc hiệp tá Trí Chánh Tĩnh Trai Hoàng tiên sinh Mạnh Trí viên đình tân vịnh tứ thủ đáp hoạ nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1733. Độc hiệp tá Trí Chánh Tĩnh Trai Hoàng tiên sinh Mạnh Trí viên đình tân vịnh tứ thủ đáp hoạ nguyên vận kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1734. Độc hiệp tá Trí Chánh Tĩnh Trai Hoàng tiên sinh Mạnh Trí viên đình tân vịnh tứ thủ đáp hoạ nguyên vận kỳ 3 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1735. Độc hiệp tá Trí Chánh Tĩnh Trai Hoàng tiên sinh Mạnh Trí viên đình tân vịnh tứ thủ đáp hoạ nguyên vận kỳ 4 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1736. Độc La Ngạn Đỗ đình nguyên từ Bắc phiên thư (Nguyễn Khuyến)
    2
  1737. Độc Lão Tử (Bạch Cư Dị)
    10
  1738. Độc lập (Đỗ Phủ)
    5
  1739. Độc liễu (Đỗ Mục)
    6
  1740. Độc Lý Bạch thi tập (Trịnh Cốc)
    13
  1741. Độc Nguyễn Đình Chiểu điếu nghĩa dân trận tử quốc ngữ văn (Tùng Thiện Vương)
    4
  1742. Độc Nhậm Ngạn Thăng bi (Lý Thương Ẩn)
    3
  1743. Độc thán (Nguyễn Khuyến)
    5
  1744. Độc thi (Cao Bá Quát)
    3
  1745. Độc Tiểu Thanh ký (Nguyễn Du)
    42
  1746. Độc toạ (Đoàn Huyên)
    3
  1747. Độc toạ Kính Đình sơn (Lý Bạch)
    21
  1748. Độc toạ thường hốt hốt (Hàn Sơn)
    3
  1749. Độc Trang Chu “Dưỡng sinh thiên” cảm hoài (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  1750. Độc Trang Tử (Bạch Cư Dị)
    4
  1751. Độc Tùng Đường “Thu hoài” chi tác nhân thứ kỳ vận (Nguyễn Thông)
    2
  1752. Độc y quan Kỉnh Chỉ thị Phan Văn Hy đề cựu thừa lương các tại Tùng luật tấn thứ kỳ vận phục thị (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1753. Đối cúc Chuyết Hiên trạch đồng chư hữu phú (Cao Bá Quát)
    3
  1754. Đối cúc hữu sở tư (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1755. Đối hoa ngâm (Thiệu Ung)
    2
  1756. Đối khách dạ ẩm (Lê Thánh Tông)
    3
  1757. Đối kỳ (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  1758. Đối liên điếu Bùi Viện (Nguyễn Văn Tường)
    2
  1759. Đối nguyệt (Kỳ Đồng)
    3
  1760. Đối trướng phát khách (Nguyễn Khuyến)
    2
  1761. Đối tuyết (Cao Biền)
    12
  1762. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ) (Đỗ Phủ)
    9
  1763. Đối tửu (Nguyễn Du)
    23
  1764. Đối tửu (Lý Bạch)
    2
  1765. Đối tửu ca (Tào Tháo)
    5
  1766. Đối tửu kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    4
  1767. Đối tửu thị Thân Đồ học sĩ (Đới Thúc Luân)
    6
  1768. Đối vũ (Đoàn Huyên)
    3
  1769. Đối vũ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    8
  1770. Đối vũ kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  1771. Đối vũ thư hoài, tẩu yêu Hứa thập nhất bạ công (Đỗ Phủ)
    4
  1772. Đốn tỉnh (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  1773. Đông A sơn lộ hành (Nguyễn Du)
    3
  1774. Đồng Bạch thị lang hạnh viên tặng Lưu lang trung (Trương Tịch)
    4
  1775. Đồng bình (Đỗ Phủ)
    4
  1776. Đông Bình lộ tác kỳ 3 (Cao Thích)
    11
  1777. Đồng Bùi nhị công tử tôn thất Minh Trọng phiếm chu Đà môn mộ yết đãi nguyệt (Cao Bá Quát)
    3
  1778. Đồng Bùi nhị Minh Trọng Trà giang dạ bạc (Cao Bá Quát)
    3
  1779. Đông cảnh (Trần Anh Tông)
    3
  1780. Đồng Châu đoan ngọ (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  1781. Đông chí (Nguyễn Khuyến)
    5
  1782. Đồng Chí Đình, Minh Trọng phiếm chu du Ngũ Hành Sơn hoạ Minh Trọng thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  1783. Đông chí nhật độc du Cát Tường tự (Tô Thức)
    4
  1784. Đông chí túc Dương Mai quán (Bạch Cư Dị)
    8
  1785. Đồng Chuyết Hiên ẩm đại tuý hoa hạ mạo vũ nhi quy (Cao Bá Quát)
    3
  1786. Đồng chư hữu đăng Trấn Vũ tự chung lâu (Cao Bá Quát)
    6
  1787. Đông cúc (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  1788. Đồng cung 1 (Khổng Tử)
    2
  1789. Đồng cung 2 (Khổng Tử)
    2
  1790. Đồng cung 3 (Khổng Tử)
    2
  1791. Đông Cứu sơn (Lê Quý Đôn)
    6
  1792. Đông dạ bất mị (Nguyễn Sĩ Giác)
    2
  1793. Đông dạ chước tửu (Lê Thánh Tông)
    3
  1794. Đông dạ ký Ôn Phi Khanh (Ngư Huyền Cơ)
    4
  1795. Đông dạ tạp thi (Tuy Lý Vương)
    3
  1796. Đông dạ thư hoài (Vương Duy)
    6
  1797. Đông dạ tống nhân (Giả Đảo)
    4
  1798. Đông dạ văn trùng (Bạch Cư Dị)
    18
  1799. Đồng Diêm Bá Quân túc đạo sĩ quán hữu thuật (Bao Hà)
    5
  1800. Động Đình hồ (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  1801. Động Đình hồ hoài cổ (Đinh Nho Hoàn)
    3
  1802. Đông đình liễu (Lý Thương Ẩn)
    4
  1803. Đông đình nhàn vọng (Bạch Cư Dị)
    4
  1804. Động Đình thu nguyệt (Phạm Đình Hổ)
    4
  1805. Động Đình tống Lý thập nhị phó Linh Lăng (Giả Chí)
    5
  1806. Đông giao hành vọng (Vương Bột)
    4
  1807. Đồng Hà Bình đề hoài Trình Khắc Gia khách Triều Dương (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  1808. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác (Lý Thương Ẩn)
    7
  1809. Động Hải chu trình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1810. Đông Hải tặng Chương Thái Viêm tiên sinh (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  1811. Đông hoàn (Lý Thương Ẩn)
    7
  1812. Đồng Hoàng Phủ thị ngự trai trung xuân vọng kiến thị chi tác (Độc Cô Cập)
    3
  1813. Đồng hổ (Lê Quát)
    2
  1814. Đông hồ ấn nguyệt (Mạc Thiên Tích)
    4
  1815. Đông hứng (Hoàng Đức Lương)
    3
  1816. Đồng Lạc Thiên đăng Thê Linh tự tháp (Lưu Vũ Tích)
    7
  1817. Đông Lâm tự thù Vi Đan thứ sử (Linh Triệt thiền sư)
    4
  1818. Đông lân nữ (Bão Dung)
    4
  1819. Đông lâu (Đỗ Phủ)
    4
  1820. Đông lộ (Nguyễn Du)
    3
  1821. Đông Lỗ môn phiếm chu kỳ 1 (Lý Bạch)
    4
  1822. Đồng Lung giang (Nguyễn Du)
    5
  1823. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn (Nguyễn Du)
    5
  1824. Đồng Lý Thập Nhất tuý ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    10
  1825. Đông Mã Thằng (Chu Thục Chân)
    3
  1826. Đồng Minh Trọng du Tích Sơn tự đề bích (Cao Bá Quát)
    5
  1827. Đông môn chi dương 1 (Khổng Tử)
    4
  1828. Đông môn chi dương 2 (Khổng Tử)
    3
  1829. Đông môn chi phần 1 (Khổng Tử)
    4
  1830. Đông môn chi phần 2 (Khổng Tử)
    3
  1831. Đông môn chi phần 3 (Khổng Tử)
    3
  1832. Đông môn chi thiện 1 (Khổng Tử)
    3
  1833. Đông môn chi thiện 2 (Khổng Tử)
    3
  1834. Đông môn chi trì 1 (Khổng Tử)
    3
  1835. Đông môn chi trì 2 (Khổng Tử)
    3
  1836. Đông môn chi trì 3 (Khổng Tử)
    3
  1837. Đông nam (Lý Thương Ẩn)
    4
  1838. Đông Ngạc châu (Lê Thánh Tông)
    3
  1839. Đông Ngạc lữ trung (Phạm Đình Hổ)
    4
  1840. Đông Ngàn xuân mộng (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  1841. Đồng Nguyễn Chí Đình đăng La Thành đông môn đài quan hà trướng hữu cảm y Chí Đình nguyên vận (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1842. Đông nguyệt đào hoa, bộ Minh Châu nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1843. Đồng nhân phiếm chu du Tây Hồ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1844. Đông nhật cảm hoài (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  1845. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch (Đỗ Phủ)
    7
  1846. Đông nhật hữu hoài Lý Hạ Trường Cát (Đới Thúc Luân)
    5
  1847. Đông nhật thuật hoài (Nguyễn Xuân Ôn)
    3
  1848. Động Nhiên phong hữu cảm (Nguyễn Ức)
    3
  1849. Đồng Ôn Đan Đồ đăng Vạn Tuế lâu (Hoàng Phủ Nhiễm)
    7
  1850. Đông Pha tuyệt cú (Tô Thức)
    4
  1851. Đông Pha Xích Bích du (Cao Bá Quát)
    3
  1852. Đồng Phạm Thúc Minh du Vạn An toại đăng Nam Tào sơn tự (Cao Bá Quát)
    4
  1853. Đồng phu du Tần (Vương Uẩn Tú)
    4
  1854. Đông phương chi nhật 1 (Khổng Tử)
    3
  1855. Đông phương chi nhật 2 (Khổng Tử)
    3
  1856. Đông phương vị minh 1 (Khổng Tử)
    3
  1857. Đông phương vị minh 2 (Khổng Tử)
    3
  1858. Đông phương vị minh 3 (Khổng Tử)
    3
  1859. Đông sơ Ngọc Sơn phổ yêu thưởng cúc, phục ư ca chu trung ngoạn hồ cảnh (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1860. Đông Sơn 1 (Khổng Tử)
    3
  1861. Đông Sơn 2 (Khổng Tử)
    3
  1862. Đông Sơn 3 (Khổng Tử)
    3
  1863. Đông Sơn 4 (Khổng Tử)
    3
  1864. Đông Sơn thừa lương (Hồ Xuân Hương)
    4
  1865. Đông Sơn tự hồ thượng lâu (Phạm Sư Mạnh)
    5
  1866. Đông Tác Tuần Phủ tịch thượng ẩm (Cao Bá Quát)
    4
  1867. Đông thập nguyệt thập tam nhật công hạ giai thuộc nha tú tài Trần Văn Xước, kiểm thảo Mai Khắc Dĩ, biên tu Bùi Xuân Lãm phiếm chu Hãn giang lãm cảnh tức sự (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  1868. Động Thiên hồ thượng (Trần Nhân Tông)
    7
  1869. Đông thiên sư quá Đông Cổ sơn tác (Tống Duy Tân)
    2
  1870. Đồng Thôi tải hoa tặng Nhật Bản sính sứ (Lưu Trường Khanh)
    4
  1871. Đồng thuỷ bộ Trương viên ngoại Tịch Khúc Giang xuân du ký Bạch nhị thập nhị xá nhân (Hàn Dũ)
    4
  1872. Đông tiêu dẫn tặng Thừa Trinh (Tống Chi Vấn)
    3
  1873. Đồng Trần Tuấn, Hà Bính Xích Hạ chu trung tạp vịnh (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  1874. Đồng Triệu thị ngự vọng quy chu (Trương Duyệt)
    3
  1875. Đông Triều thu phiếm (Trần Nguyên Đán)
    2
  1876. Đồng Trương Tương Kế Môn khán đăng (Mạnh Hạo Nhiên)
    5
  1877. Đông tuần hiểu phát Cấm giang (Lê Thánh Tông)
    3
  1878. Đông tuần quá An Lão (Lê Thánh Tông)
    4
  1879. Đông tuần trú Đồng Cảng (Lê Thánh Tông)
    3
  1880. Đông tùng thi (Đào Công Chính)
    2
  1881. Đông từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1882. Đồng tử mục đường lang (Cao Bá Quát)
    4
  1883. Đồng Tước đài (Nguyễn Du)
    3
  1884. Đồng Tước đài (Lưu Đình Kỳ)
    12
  1885. Đồng Tước đài phú (Tào Thực)
    3
  1886. Đồng Tước kỹ kỳ 1 (Vương Bột)
    4
  1887. Đồng Tước kỹ kỳ 2 (Vương Bột)
    4
  1888. Đông vãn dạ hứng (Bùi Huy Bích)
    2
  1889. Đông vãn đối tuyết ức Hồ cư sĩ gia (Vương Duy)
    5
  1890. Đông viên hoa (Tùng Thiện Vương)
    5
  1891. Đông Vũ ngâm (Cao Bá Quát)
    3
  1892. Đồng Vương trưng quân Tương trung hữu hoài (Trương Vị)
    8
  1893. Đồng Vương viên ngoại vũ hậu đăng Khai Nguyên tự nam lâu, nhân thù Huy thượng nhân độc toạ sơn đình hữu tặng (Trần Tử Ngang)
    5
  1894. Đức vọng huân danh (Nguyễn Bá Xuyến)
    2
  1895. Đương cú hữu đối (Lý Thương Ẩn)
    3
  1896. Đường Thái Tông dữ bản triều Thái Tông (Trần Dụ Tông)
    3
  1897. Đường thượng hành (Chân thị)
    2
  1898. Đường Túc Tông (Trần Anh Tông)
    3
  1899. Đường Việt lưỡng Thái Tông (Trần Thái Tông)
    5
  1900. Electra Electra (Robert Herrick)
    2
  1901. Em muốn gì ư? Em chẳng rõ Ce que je voudrais? Je ne sais (Anna de Noailles)
    3
  1902. Epigram Epigram (Samuel Taylor Coleridge)
    2
  1903. Gia Cát Vũ Hầu miếu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1904. Giá cô (Trịnh Cốc)
    8
  1905. Gia đệ đăng tường thư tặng (Đoàn Huyên)
    2
  1906. Gia đệ kiến Tiêu đô đốc thị tảo mai thi, nhân canh kỳ vận dĩ tặng (Trần Nguyên Đán)
    2
  1907. Gia Định thành dạ gian khẩu chiếm (Lã Xuân Oai)
    2
  1908. Gia Định thành tức sự (Lã Xuân Oai)
    1
  1909. Gia Hội độ (Tùng Thiện Vương)
    2
  1910. Giá mật (Nguyễn Đức Đạt)
    3
  1911. Giả Sinh (Vương An Thạch)
    2
  1912. Giả Sinh (Lý Thương Ẩn)
    9
  1913. Gia trạch bị binh hoả thiêu phá kỳ 1 (Nguyễn Đức Đạt)
    2
  1914. Gia trạch bị binh hoả thiêu phá kỳ 2 (Nguyễn Đức Đạt)
    2
  1915. Gia trú lục nham hạ (Hàn Sơn)
    3
  1916. Gia viên lạc (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  1917. Giác tự thần chung (Nguyễn Khuyến)
    6
  1918. Giai đăng Kiếm hồ Ngọc Sơn tự (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1919. Giai đồng môn sinh hạ tiễn Quế Đường tướng công hiệp trấn Thuận Hoá (Bùi Huy Bích)
    2
  1920. Giải muộn (Bùi Văn Dị)
    3
  1921. Giai nhân (Đỗ Phủ)
    12
  1922. Giai nhân chiếu kính (Trương Văn Cung)
    3
  1923. Giai nhân kỳ ngộ cảm đề (Phan Chu Trinh)
    4
  1924. Giản công bộ thiêm sự Trần kỳ 1 (Nguyễn Du)
    2
  1925. Giản công bộ thiêm sự Trần kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  1926. Giản để tùng (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  1927. Giản hề 1 (Khổng Tử)
    2
  1928. Giản hề 2 (Khổng Tử)
    2
  1929. Giản hề 3 (Khổng Tử)
    2
  1930. Giản hề 4 (Khổng Tử)
    2
  1931. Giản Kính Khê Phạm Tông Mại (Nguyễn Tử Thành)
    3
  1932. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  1933. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  1934. Giản phụng Bùi các đại nhân thăng Lại bộ tham tri (Lê Khắc Cẩn)
    3
  1935. Giản Tấn trung chư hữu (Nguyễn Thượng Hiền)
    6
  1936. Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 1 (Nguyễn Công Hãng)
    4
  1937. Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 2 (Nguyễn Công Hãng)
    2
  1938. Giản Triều Tiên quốc sứ Hồng Khải Hy, Triệu Vinh Tiến, Lý Huy Trung (Lê Quý Đôn)
    2
  1939. Giang Châu trùng biệt Tiết lục, Liễu bát nhị viên ngoại (Lưu Trường Khanh)
    5
  1940. Giang đầu tản bộ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    3
  1941. Giang đầu tản bộ kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  1942. Giang đình dạ nguyệt tống biệt kỳ 1 (Vương Bột)
    4
  1943. Giang đình dạ nguyệt tống biệt kỳ 2 (Vương Bột)
    5
  1944. Giang đình hữu cảm (Nguyễn Du)
    6
  1945. Giang đình tác (Chu Văn An)
    9
  1946. Giang đình tán tịch tuần liễu lộ ngâm quy quan xá (Lý Thương Ẩn)
    6
  1947. Giang Hạ biệt Tống Chi Đễ (Lý Bạch)
    6
  1948. Giang hành (Nguyễn Sưởng)
    6
  1949. Giang hành (Nguyễn Trãi)
    9
  1950. Giang hành kỳ 1 (Ngư Huyền Cơ)
    3
  1951. Giang hành kỳ 2 (Ngư Huyền Cơ)
    2
  1952. Giang hành thứ Hồng Châu kiểm chính vận (Nguyễn Phi Khanh)
    2
  1953. Giang hồ ngụ hứng (Nguyễn Thượng Hiền)
    2
  1954. Giang hồ tự thích (I) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  1955. Giang hồ tự thích (II) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    7
  1956. Giang hương cố nhân ngẫu tập khách xá (Đới Thúc Luân)
    11
  1957. Giang hữu tự 1 (Khổng Tử)
    2
  1958. Giang hữu tự 2 (Khổng Tử)
    2
  1959. Giang hữu tự 3 (Khổng Tử)
    2
  1960. Giang Lăng sầu vọng ký Tử An (Ngư Huyền Cơ)
    6
  1961. Giang lâm mộ tuyết (Phạm Đình Hổ)
    3
  1962. Giang lâu (Đỗ Mục)
    5
  1963. Giang lâu (Vi Thừa Khánh)
    5
  1964. Giang lâu vãn thiếu cảnh vật tiên kỳ ngâm ngoạn thành thiên ký Thuỷ bộ Trương Tịch viên ngoại (Bạch Cư Dị)
    6
  1965. Giang Nam khúc (Tống Chi Vấn)
    3
  1966. Giang Nam khúc kỳ 1 (Đinh Tiên Chi)
    2
  1967. Giang Nam khúc kỳ 1 (Trừ Quang Hy)
    4
  1968. Giang Nam khúc kỳ 2 (Trừ Quang Hy)
    4
  1969. Giang Nam khúc kỳ 3 (Trừ Quang Hy)
    4
  1970. Giang Nam lữ tình (Tổ Vịnh)
    6
  1971. Giang Nam phụ níp kiêm lưu biệt hữu nhân (Hồ Xuân Hương)
    3
  1972. Giang Nam tống bắc khách nhân bằng ký Từ Châu huynh đệ thư (Bạch Cư Dị)
    6
  1973. Giang Nam tống Lý Khanh (Giả Chí)
    3
  1974. Giang Nam xuân (Đỗ Mục)
    13
  1975. Giang Nam xuân (Khấu Chuẩn)
    2
  1976. Giang tân mai (Vương Thích)
    4
  1977. Giang Tây (Nguyễn Trãi)
    7
  1978. Giang tế (Trịnh Cốc)
    8
  1979. Giang th­­ượng (Vương An Thạch)
    4
  1980. Giang thiên viễn diểu (Ngô Thì Nhậm)
    4
  1981. Giang thôn kỳ 1 (Tùng Thiện Vương)
    4
  1982. Giang thôn kỳ 2 (Tùng Thiện Vương)
    4
  1983. Giang thôn thu vọng (Bùi Tông Hoan)
    5
  1984. Giang thôn tức sự (Trần Quang Triều)
    5
  1985. Giang thôn xuân cảnh (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  1986. Giang thượng địch (Bạch Cư Dị)
    7
  1987. Giang thượng khán sơn (Tô Thức)
    3
  1988. Giang thượng ngâm Nguyên bát tuyệt cú (Bạch Cư Dị)
    5
  1989. Giang thượng ngư giả (Phạm Trọng Yêm)
    6
  1990. Giang thượng phùng hữu nhân (Đỗ Mục)
    7
  1991. Giang thượng vọng Vệ Linh sơn (Cao Bá Quát)
    2
  1992. Giang trung dạ cảnh (Phạm Tông Ngộ)
    6
  1993. Giang trung mục phố (Nguyễn Huy Quýnh)
    2
  1994. Giang trung mục phố (Ngô Phúc Lâm)
    2
  1995. Giang trung phùng lập xuân nhật (Lê Cảnh Tuân)
    3
  1996. Giang túc văn lô quản (Trịnh Cốc)
    4
  1997. Giang tuyết (Liễu Tông Nguyên)
    27
  1998. Giang tự tình du (Ngô Thì Nhậm)
    2
  1999. Giang vũ sơ tình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2000. Giảo đồng 1 (Khổng Tử)
    3
  2001. Giảo đồng 2 (Khổng Tử)
    3
  2002. Giao hành (Phạm Đình Hổ)
    5
  2003. Giao hành (Vương An Thạch)
    2
  2004. Giáp Dần chư lộ phỉ khởi, Hà Nội thụ hại tối thậm; kim niên đại thuỷ diệc thậm ư lân tỉnh, ngưỡng mông ân chẩn xuất cách quyên xá nại... (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2005. Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân đăng trình lưu biệt bắc thành chư hữu (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    3
  2006. Giáp Dần xuân cảm (Vũ Hoàng Chương)
    2
  2007. Giáp giang (Nguyễn Khuyến)
    3
  2008. Giáp hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    2
  2009. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu (Nguyễn Du)
    5
  2010. Giáp Thân trung thu ngụ Hà Nội hữu cảm ký đồng niên cử nhân Ngô (Kim Cổ nhân) (Nguyễn Khuyến)
    3
  2011. Giáp Thìn kinh thành cụ phong (Phan Chu Trinh)
    3
  2012. Giáp Tuất cửu nguyệt giai thi hữu sơn du hựu phỏng Tra Am, hoạ thượng thư Quất Đình tiên sinh xướng vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2013. Giáp Tuất cửu nhật sơn du, hoạ Hồ Trai tiên sinh tứ tuyệt nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2014. Giáp Tuất đông thập nguyệt thập tam nhật Thuỷ Trúc viên Hồ Hữu Nguyên tiên sinh huệ tống đan hà, phó trù nhân tác khoái chiêu đồng lân Lệ Viên công tử cộng chước lạc thậm nhân thành chuyết ngâm trí tạ (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2015. Giáp Tuất đông thập nhất nguyệt thập nhất nhật đáp Song Cử tiên sinh chiêu ẩm thư (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2016. Giáp Tuất hạ tứ nguyệt giai Đông Chi thị tịnh tao đàn chư quân tử tái Đại Hàn ca cơ phiếm chu Thiên Mụ giang thứ Đông Chi tức cảnh nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2017. Giáp Tuất thập nhất nguyệt thập tứ nhật hoạ Phạm Ái Hoa tiên sinh tửu diên ngâm biệt nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2018. Giáp Tuất thu cửu nguyệt nhị thập bát nhật đắc Hồ Trai tiên sinh giai tác báo đạo bệnh thuyên chi hỷ hoạ vận dĩ phục (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2019. Giáp Tuất thu thất nguyệt vọng tiền Triệu Phong thái thú Minh Đường Thái Văn Chánh giai Hải Lăng thái thú Tôn Thất Bàn đồng chư văn hữu huề tửu tịnh ca cơ phiếm chu Hương giang đắc cú tương thị hoạ vận dĩ đáp (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2020. Giáp Tý đông dạ vu Quảng Bình niết thự chiêu Đông Chi thị tịch thoại (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2021. Giáp Tý hạ hạn, hữu sắc chư lộ đảo vũ, vị đảo nhi tiên vũ (Nguyễn Phi Khanh)
    2
  2022. Giáp Tý Quảng Bình niết thự tửu diên đề tặng sứ toạ ký lục Thanh Trai (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2023. Giáp Tý thu cửu nguyệt ngâm thị Đông Chi (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2024. Giáp Tý thu cửu nguyệt thập ngũ nhật dạ vu niết thự khai diên Đông Chi thị ngâm thị nhất luật bộ vận tương thù kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2025. Giáp Tý thu cửu nguyệt thập ngũ nhật dạ vu niết thự khai diên Đông Chi thị ngâm thị nhất luật bộ vận tương thù kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2026. Giáp Tý xuân tam nguyệt nhị thập cửu dạ chiêu ẩm tác thi mệnh cầm đề thị (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2027. Giới am ngâm (Trần Minh Tông)
    2
  2028. Giới lộ hành (Tào Tháo)
    3
  2029. Gửi Tê-ô-phin Gô-chi-ê A Théophile Gautier (Anatole France)
    2
  2030. (Nguyễn Hữu Cương)
    2
  2031. Hạ ấp nhân Thạch Thất cựu huyện doãn lục thập hựu nhất chi thọ (Đoàn Huyên)
    2
  2032. Hạ bản xã Đào cử nhân (Đoàn Huyên)
    2
  2033. Hạ bản xã Đào Lạc Đình tự Song Yên huấn đạo thăng Hạ Hoà tri huyện (Đoàn Huyên)
    2
  2034. Hà Bắc dân (Vương An Thạch)
    3
  2035. Hà Bắc đạo trung (Lê Quang Định)
    2
  2036. Hạ bắc mục kiêm thị sư Nguyễn đại nhân (Đoàn Huyên)
    2
  2037. Hà bỉ nùng hĩ 1 (Khổng Tử)
    2
  2038. Hà bỉ nùng hĩ 2 (Khổng Tử)
    2
  2039. Hà bỉ nùng hĩ 3 (Khổng Tử)
    2
  2040. Hạ cảnh (Trần Thánh Tông)
    9
  2041. Hạ cảnh (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  2042. Hạ dạ vấn bốc đồng Hành Phủ (Cao Bá Quát)
    3
  2043. Hạ di cư (Phạm Nhữ Dực)
    2
  2044. Hà Dương kiều tống biệt (Liễu Trung Dung)
    3
  2045. Hạ Dương sơn (Dương Thúc Hạp)
    2
  2046. Hạ đăng Tam Bình sơn (Nguyễn Đức Đạt)
    2
  2047. Há đệ (Giả Đảo)
    7
  2048. Há đệ hậu bệnh trung (Lục Sướng)
    4
  2049. Hà đình tình vọng (Bạch Cư Dị)
    5
  2050. Hạ gián nghị đại phu kiêm Tam quán sự Nguyễn tiên sinh (Đinh Liệt)
    2
  2051. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành (Lý Bạch)
    30
  2052. Hạ giáp (Trịnh Cốc)
    6
  2053. Hạ Giới Hiên công trừ nhiếp hữu bộc xạ (Trần Nguyên Đán)
    2
  2054. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 04 (Cao Bá Quát)
    4
  2055. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 05 (Cao Bá Quát)
    2
  2056. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 06 (Cao Bá Quát)
    2
  2057. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 07 (Cao Bá Quát)
    2
  2058. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 08 (Cao Bá Quát)
    2
  2059. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 09 (Cao Bá Quát)
    2
  2060. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 10 (Cao Bá Quát)
    3
  2061. Hà hoa (Trịnh Cốc)
    5
  2062. Hà Hoa phủ trở vũ nhân giản thái thú Lê đài (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2063. Hà Hoàng (Đỗ Mục)
    4
  2064. Hạ Hồ Thành trúng trạng nguyên (Đỗ Tử Vi)
    2
  2065. Hạ hữu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  2066. Hạ kinh triệu doãn Nguyễn Công vi Vân Đồn kinh lược sứ (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  2067. Hạ lại (Lê Thánh Tông)
    2
  2068. Hạ Lâm Thao thái thú Vũ Khả Thái phó lỵ tịnh tiểu dẫn (Đoàn Huyên)
    2
  2069. Há Liêu Thành ngoại tức sự (Cao Bá Quát)
    3
  2070. Hạ lục nguyệt vọng dạ Minh Châu Trần Trinh Cáp tiên sinh giai khách tịnh nữ thi nhân đồng phiếm chu vu Hương giang đắc cú tương thị hoạ vận dĩ đáp (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2071. Hạ Lư phán quan tằng trật phục nhậm Nam Sách châu (Phạm Nhữ Dực)
    2
  2072. Hà Mãn Tử (Bạch Cư Dị)
    8
  2073. Hạ Minh Giang thuyền (Đinh Nho Hoàn)
    4
  2074. Hạ môn hạ sảnh tư lang trung (Nguyễn Cẩn (I))
    1
  2075. Hà Nam đạo trung (Ngô Thì Nhậm)
    2
  2076. Hà Nam đạo trung khốc thử (Nguyễn Du)
    3
  2077. Hạ nhật (Nguyễn Khuyến)
    6
  2078. Hạ nhật (Lý Tử Tấn)
    2
  2079. Hạ nhật giao hành (Phạm Đình Hổ)
    5
  2080. Hạ nhật Lý công kiến phỏng (Đỗ Phủ)
    3
  2081. Hạ nhật mạn thành (I) (Nguyễn Trãi)
    6
  2082. Hạ nhật mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  2083. Hạ nhật Nam Đình hoài Tân Đại (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  2084. Hạ nhật ngẫu hứng (Nguyễn Khuyến)
    3
  2085. Hạ nhật ngẫu thành kỳ 1 (Nguyễn Khuyến)
    3
  2086. Hạ nhật ngẫu thành kỳ 2 (Nguyễn Khuyến)
    2
  2087. Hạ nhật phỏng biểu huynh Đặng thai quy tác (Nguyễn Khuyến)
    4
  2088. Hạ nhật quá Thanh Long tự yết Thao thiền sư (Bùi Địch)
    4
  2089. Hạ nhật quá Thanh Long tự yết Thao thiền sư (Vương Duy)
    6
  2090. Hạ nhật sơn trung (Lý Bạch)
    5
  2091. Hạ nhật tân tình (Nguyễn Khuyến)
    4
  2092. Hạ nhật từ (Đặng Minh Bích)
    2
  2093. Hạ nhật vãn diểu (Nguyễn Khuyến)
    4
  2094. Hà Nội Văn Miếu hữu cảm (Nguyễn Khuyến)
    5
  2095. Hạ Phan nghiệp sư thất thập thọ (Đoàn Huyên)
    2
  2096. Hà Quảng 1 (Khổng Tử)
    2
  2097. Hà Quảng 2 (Khổng Tử)
    2
  2098. Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  2099. Hạ quy Lam Sơn kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  2100. Hạ sơ vũ hậu tầm Ngu khê (Liễu Tông Nguyên)
    5
  2101. Há sơn ca (Tống Chi Vấn)
    4
  2102. Há than hỷ phú (Nguyễn Du)
    4
  2103. Hà Thành phú biệt (Phạm Hy Lượng)
    3
  2104. Hà thành trung thu tiết (Dương Khuê)
    3
  2105. Hạ thọ (Tùng Thiện Vương)
    4
  2106. Hạ tiệp kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  2107. Hạ tiệp kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    7
  2108. Hạ tiệp kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  2109. Hạ tiệp kỳ 4 (Nguyễn Trãi)
    6
  2110. Hạ Tống, Lê, Đỗ tam ngự sử (Nguyễn Phi Khanh)
    2
  2111. Hạ Trần Phủ Viện nhị tử nhập Hàn lâm (Đinh Nho Hoàn)
    3
  2112. Hà Trung phủ Sùng Phúc tự quan hoa (Lư Luân)
    3
  2113. Hạ trung thư thị lang (Nguyễn Phi Khanh)
    2
  2114. Hà Trung yên vũ (Nguyễn Hiển Tông)
    2
  2115. Hạ Tùng Hiên tôn sư ngũ thập thọ (Đoàn Huyên)
    2
  2116. Hạ tuyền 1 (Khổng Tử)
    3
  2117. Hạ tuyền 2 (Khổng Tử)
    3
  2118. Hạ tuyền 3 (Khổng Tử)
    3
  2119. Hạ tuyền 4 (Khổng Tử)
    3
  2120. Hạ từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  2121. Hạ Từ Sơn giáo thụ Bùi thăng Đông Sơn tri huyện (Đoàn Huyên)
    2
  2122. Hạ Vân Cốc Đặng tiến sĩ đăng đệ (Đoàn Huyên)
    2
  2123. Hạ Vĩnh Trụ tế tửu mông phong tặng phụ mẫu (Đoàn Huyên)
    3
  2124. Hạ Vĩnh Trụ tiến sĩ gia nghiêm thất thập thọ (Đoàn Huyên)
    2
  2125. Hạ Vĩnh Trụ Vũ cử nhân (Đoàn Huyên)
    3
  2126. Hạ vũ tư hương (Phan Quế)
    2
  2127. Hạ Yên Đổ Nguyễn tiến sĩ trúng trạng nguyên (Dương Khuê)
    2
  2128. Hạ Yên Trung cử nhân Đặng Đình Tuân trưởng khoa ông (Lê Khắc Cẩn)
    3
  2129. Hạc thành lữ cảm (Nguyễn Thượng Hiền)
    6
  2130. Hải âu vịnh (Cố Huống)
    3
  2131. Hải Dương đạo trung kỳ 1 (Phùng Khắc Khoan)
    2
  2132. Hải Dương đạo trung kỳ 2 (Phùng Khắc Khoan)
    2
  2133. Hải đường (Trịnh Cốc)
    2
  2134. Hải đường (Tô Thức)
    11
  2135. Hái hoa La cueillette (Guillaume Apollinaire)
    3
  2136. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  2137. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  2138. Hải ốc trù (Hồ Xuân Hương)
    4
  2139. Hải Phố ngục trung dữ Mính Viên lưu biệt kỳ 1 (Phan Khôi)
    2
  2140. Hải Phố ngục trung dữ Mính Viên lưu biệt kỳ 2 (Phan Khôi)
    2
  2141. Hải Phố ngục trung dữ Mính Viên lưu biệt kỳ 3 (Phan Khôi)
    2
  2142. Hải Phố ngục trung dữ Mính Viên lưu biệt kỳ 4 (Phan Khôi)
    2
  2143. Hải thuyền dạ vũ (Nguyễn Trường Tộ)
    2
  2144. Hải thượng (Lý Thương Ẩn)
    6
  2145. Hải thượng (Tùng Thiện Vương)
    2
  2146. Hải Triều hoài cổ (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  2147. Hải trung thất tịch (Lý Văn Phức)
    2
  2148. Hàm Dương (Lý Thương Ẩn)
    6
  2149. Hàm Dương hoài cổ (Lưu Thương)
    3
  2150. Hàm Dương trị vũ (Ôn Đình Quân)
    3
  2151. Hàm Đan đông chí dạ tư gia (Bạch Cư Dị)
    12
  2152. Hàm Đan hoài cổ (Nguyễn Công Hãng)
    3
  2153. Hàm Đan tức sự (Nguyễn Du)
    3
  2154. Hàm giang xuân thuỷ (Nguyễn Khuyến)
    3
  2155. Hàm Thuận cảm hoài (Nguyễn Thông)
    2
  2156. Hàm Tử quan (Nguyễn Mộng Tuân)
    2
  2157. Hán Cao Tổ (Trần Anh Tông)
    4
  2158. Hán cung từ (Lý Thương Ẩn)
    5
  2159. Hán cung từ (Tùng Thiện Vương)
    6
  2160. Hàn dạ ngâm (Cao Bá Quát)
    4
  2161. Hàn dạ tức sự (Cao Bá Quát)
    4
  2162. Hán Dương vãn diểu (Nguyễn Du)
    4
  2163. Hàn đồng niên tân cư tiễn Hàn tây nghinh gia thất hí tặng (Lý Thương Ẩn)
    4
  2164. Hán giang lâm diểu (Vương Duy)
    6
  2165. Hàn Giáp (Đỗ Phủ)
    5
  2166. Hàn khuê oán (Bạch Cư Dị)
    4
  2167. Hán Quảng 1 (Khổng Tử)
    2
  2168. Hán Quảng 2 (Khổng Tử)
    2
  2169. Hán Quảng 3 (Khổng Tử)
    2
  2170. Hán Quang Vũ (Trần Anh Tông)
    3
  2171. Hàn Sơn duy bạch vân (Hàn Sơn)
    3
  2172. Hàn Sơn đỉnh thượng nguyệt luân côi (Hàn Sơn)
    3
  2173. Hàn Sơn hữu khoả trùng (Hàn Sơn)
    3
  2174. Hàn Sơn thê ẩn xứ (Hàn Sơn)
    3
  2175. Hàn than ngư hấp nguyệt (Đào Thị Hàn Than)
    2
  2176. Hán Thọ thành xuân vọng (Lưu Vũ Tích)
    7
  2177. Hàn thực (Mạnh Vân Khanh)
    5
  2178. Hàn thực dã vọng ngâm (Bạch Cư Dị)
    4
  2179. Hàn thực Tỵ thượng tác (Vương Duy)
    10
  2180. Hàn thực ức cựu (Trương Tịch)
    3
  2181. Hàn Tín giảng binh xứ (Nguyễn Du)
    3
  2182. Hãn tri âm (Tịnh Giới thiền sư)
    6
  2183. Hán uyển hành (Lệnh Hồ Sở)
    2
  2184. Hán Văn Đế (Trần Anh Tông)
    3
  2185. Hán Vũ Đế (Trần Anh Tông)
    4
  2186. Hàn vũ sảo tức dạ ngẫu kiến nguyệt hoạ Phương Đình (Cao Bá Quát)
    3
  2187. Hàng Châu xuân vọng (Bạch Cư Dị)
    7
  2188. Hạng Vương miếu (Linh Nhất thiền sư)
    7
  2189. Hạnh An Bang phủ (Trần Thánh Tông)
    11
  2190. Hành bộ ngẫu đắc (Đào Tấn)
    3
  2191. Hành Châu vũ dạ văn chung (Phan Huy Chú)
    4
  2192. Hành dịch đăng gia sơn (Phạm Sư Mạnh)
    3
  2193. Hành dinh tức sự (Lưu Thương)
    3
  2194. Hành Dương dữ Mộng Đắc phân lộ tặng biệt (Liễu Tông Nguyên)
    6
  2195. Hạnh đàn (Phạm Nhữ Dực)
    3
  2196. Hạnh Gia Hưng trấn ký đệ Cung Tuyên Vương (Trần Nghệ Tông)
    5
  2197. Hành kinh Hoa Âm (Thôi Hiệu)
    5
  2198. Hành lạc từ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    7
  2199. Hành lạc từ kỳ 2 (Nguyễn Du)
    7
  2200. Hành lộ 1 (Khổng Tử)
    2
  2201. Hành lộ 2 (Khổng Tử)
    2
  2202. Hành lộ 3 (Khổng Tử)
    2
  2203. Hành lộ nan (Trương Tịch)
    3
  2204. Hạnh ngộ (Trần Minh Tông)
    4
  2205. Hành quận (Phạm Sư Mạnh)
    4
  2206. Hành quân cửu nhật tư Trường An cố viên (Sầm Tham)
    11
  2207. Hành tảo (Phùng Khắc Khoan)
    3
  2208. Hạnh Thiên Trường hành cung (Trần Thánh Tông)
    7
  2209. Hạnh Thục hồi chí Kiếm Môn (Lý Long Cơ)
    4
  2210. Hạnh viên (Đỗ Mục)
    11
  2211. Hạnh Viên hoa hạ tặng Lưu lang trung (Bạch Cư Dị)
    4
  2212. Hạnh viên hoa hạ thù Lạc Thiên kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    10
  2213. Hành y quá Thiên Nhận hoài cổ (Nguyễn Hàm Ninh)
    2
  2214. Hao Lý hành (Tào Tháo)
    8
  2215. Hạo Sơ thượng nhân kiến di tuyệt cú “Dục đăng tiên nhân sơn” nhân dĩ thù chi (Liễu Tông Nguyên)
    8
  2216. Hạo Thành (Ngô Thì Nhậm)
    2
  2217. Hào thượng quan ngư (Cao Bá Quát)
    3
  2218. Hãy ăn trên cỏ Mangez sur l’herbe (Jacques Prévert)
    2
  2219. Hận xuân (Chu Thục Chân)
    2
  2220. Hậu cung oán (Bạch Cư Dị)
    4
  2221. Hậu cung từ (Bạch Cư Dị)
    11
  2222. Hầu gia giá cô (Trịnh Cốc)
    3
  2223. Hậu Nam Đế (Đặng Minh Khiêm)
    3
  2224. Hậu Ngô Vương (Đặng Minh Khiêm)
    2
  2225. Hậu nhân 1 (Khổng Tử)
    3
  2226. Hậu nhân 2 (Khổng Tử)
    3
  2227. Hậu nhân 3 (Khổng Tử)
    3
  2228. Hậu nhân 4 (Khổng Tử)
    3
  2229. Hậu quả Suite (Jean Cassou)
    2
  2230. Hậu thập dư nhật phục chí (Tô Thức)
    3
  2231. Hậu xuất tái kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    6
  2232. Hậu xuất tái kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    6
  2233. Hậu xuất tái kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    6
  2234. Hậu xuất tái kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    6
  2235. Hậu xuất tái kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    6
  2236. Hệ nhạc phủ kỳ 6 - Bần phụ từ (Nguyên Kết)
    3
  2237. Hí đáp chư thiếu niên (Bạch Cư Dị)
    4
  2238. Hí đề (Nguyễn Trãi)
    9
  2239. Hí đề bàn thạch (Vương Duy)
    21
  2240. Hỉ đệ ngẫu lai tự Tứ Kỳ (Nguyễn Hành)
    4
  2241. Hí đề tân tài tường vi (Bạch Cư Dị)
    8
  2242. Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận (Lý Thương Ẩn)
    2
  2243. Hí giản Trịnh quảng văn kiêm trình Tô tư nghiệp (Đỗ Phủ)
    6
  2244. Hỉ Hàn thiếu phủ kiến phỏng (Hồ Lệnh Năng)
    2
  2245. Hỉ học sĩ Trần Nhược Hư tự Nghệ An chí (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  2246. Hỉ nhập Trường An (Thôi Thực)
    4
  2247. Hí tặng Đỗ Phủ (Lý Bạch)
    10
  2248. Hí tặng Phan sinh (Cao Bá Quát)
    4
  2249. Hí tặng Trương thư ký (Lý Thương Ẩn)
    3
  2250. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca (Đỗ Phủ)
    5
  2251. Hí thư Ngô giang tam hiền hoạ tượng kỳ 2 - Trương Hàn (Tô Thức)
    2
  2252. Hỉ tình thi (Mạc Đĩnh Chi)
    5
  2253. Hí Trí Viễn thiền sư khán kinh tả nghĩa (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  2254. Hí trường quan Đông Chu liệt quốc diễn kịch (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2255. Hí vấn Hoa Môn tửu gia ông (Sầm Tham)
    3
  2256. Hí vịnh (Trương Kính Trung)
    3
  2257. Hiến chủ văn (Lưu Hư Bạch)
    2
  2258. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 1 (Sầm Tham)
    6
  2259. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 2 (Sầm Tham)
    5
  2260. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 3 (Sầm Tham)
    5
  2261. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 4 (Sầm Tham)
    5
  2262. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 5 (Sầm Tham)
    6
  2263. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 6 (Sầm Tham)
    5
  2264. Hiệp khách hành (Ôn Đình Quân)
    7
  2265. Hiểu biệt phục hoạ Phương Đình thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  2266. Hiểu chước (Nguyễn Đức Đạt)
    3
  2267. Hiểu đăng nghinh xuân các (Lưu Giá)
    2
  2268. Hiểu hành Ba Giáp (Vương Duy)
    4
  2269. Hiểu khởi (Ngô Thế Lân)
    3
  2270. Hiểu khởi (Đoàn Huyên)
    2
  2271. Hiểu khởi tiểu đồng báo hữu khách chí ngâm thi thả khứ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2272. Hiểu kinh Tiên Lữ tự (Phan Huy Ích)
    5
  2273. Hiểu lũng quán phu (Cao Bá Quát)
    5
  2274. Hiểu phiếm Nhị Hà (Nguyễn Đề)
    4
  2275. Hiểu quá Hương giang (Cao Bá Quát)
    5
  2276. Hiểu tế Nhị Hà (Phạm Đình Hổ)
    3
  2277. Hiểu toạ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2278. Hiểu toạ (Lý Thương Ẩn)
    6
  2279. Hiếu trung nhất niệm cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  2280. Hiệu Trường Cát (Lý Thương Ẩn)
    5
  2281. Hoạ (Vương Duy)
    3
  2282. Hoạ (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  2283. Hoạ “Trùng dương tiểu chước” chi tác (Ngô Thì Nhậm)
    2
  2284. Hoa ảnh (Tô Thức)
    4
  2285. Hoa bả chó Les colchiques (Guillaume Apollinaire)
    2
  2286. Hoạ Bàn Sa Nguyễn tiên sinh, tức ông Nguyễn Đình Tiến, thu bạc Xuân Hoà độ hữu hoài mỹ nhân nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2287. Hoạ Bình Nam tiên sinh đề Duy tâm tạp chí nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2288. Hoạ Bùi kinh lược nguyên vận (Nguyễn Ngọc Tương)
    2
  2289. Hoạ Cao Tử Trường tham nghị “Đạo trung” (Lục Du)
    2
  2290. Hoá Châu tác (Trương Hán Siêu)
    6
  2291. Hoạ Chu hàn lâm “Vị ương tảo triều” (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  2292. Hoạ Chu thị ngự “Lạc thành tuyết” (Bùi Di Trực)
    3
  2293. Hoạ Cung Bảo Hà Nguyên đại nhân Giáp Tý nguyên đán thí bút nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2294. Hoạ Dương thượng thư bãi tướng hậu hạ nhật du Vĩnh An thuỷ đình, kiêm chiêu bản Tào Dương thị lang đồng hành (Bạch Cư Dị)
    7
  2295. Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    2
  2296. Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    2
  2297. Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 3 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  2298. Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 4 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  2299. Hoạ Đại Minh sứ đề Nhị Hà dịch kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    2
  2300. Hoạ Đại Minh sứ đề Nhị Hà dịch kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    2
  2301. Hoạ Đại Minh sứ đề Nhị Hà dịch kỳ 3 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  2302. Hoa đảo (Hàn Dũ)
    4
  2303. Hoạ đáp Hoàng tham tri tặng hồi nguyên vận (Nguyễn Khuyến)
    2
  2304. Hoạ Đỗ lục sự đề hồng diệp (Bạch Cư Dị)
    5
  2305. Hoạ Đông Chi thị thu hoài nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2306. Hoạ Đông Chi thị thu tiêu ngoạ bệnh nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2307. Hoạ Đông Chi thị vu Tuyên Hoá huyện nha nhật mộ chu thứ hồi trình nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2308. Hoạ Đông Chi thị xuân dạ chu hành hướng Liễu độ nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2309. Hoạ đồng thành phủ viện Bồ Nguyên Tôn Thất Chử tiên sinh xuân nhật ký hoài Quảng Nghĩa án sát Kính Đình Ưng Trình huynh nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2310. Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2311. Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 2 - Tự thuật cảm hoài (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2312. Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 3 - Tự trào (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2313. Hoạ đồng thành phủ viện Tôn Thất Chử tiên sinh Đinh tế nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2314. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Đỗ Phủ)
    9
  2315. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Vương Duy)
    6
  2316. Hoạ gia thúc Quýnh Hiên Hồng Trứ đại nhân Giáp Tuất nguyên đán kỷ sự nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    3
  2317. Hoạ gia thúc Quýnh Hiên Hồng Trứ đại nhân Giáp Tuất nguyên đán kỷ sự nguyên vận kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2318. Hoạ gia thúc Quýnh Hiên Hồng Trứ đại nhân Giáp Tuất nguyên đán kỷ sự nguyên vận kỳ 3 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2319. Hoạ gia thúc Quýnh Hiên Hường Trứ đại nhân xuân nhật ngẫu ngâm nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2320. Hoạ giải nguyên Minh Châu Trần mỹ tự Trinh Cáp xuân nhật vịnh mai nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2321. Hoa hạ (Vương An Thạch)
    4
  2322. Hoạ Hà trưởng quan lục ngôn (Tô Thức)
    3
  2323. Hoa hạ tuý (Lý Thương Ẩn)
    15
  2324. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt bắc thành chư hữu” chi tác (Nguyễn Du)
    5
  2325. Hoạ Hàn lục sự “Tống cung nhân nhập đạo” (Lý Thương Ẩn)
    6
  2326. Hoạ hiệp tá trí sự Thương Xuyên Tôn Thất Tế tiên sinh lục thập tự thọ tịnh xuân nhật thí bút nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2327. Hoạ Hoài Trân thị hạ thủ vãn diểu nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2328. Hoạ hộ bộ thượng thư Bình Nam Nguyễn Khoa Tân tiên sinh cửu nhật nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    3
  2329. Hoạ hộ bộ thượng thư Hồ Hữu Nguyên tiên sinh Giáp Tuất cửu nhật đăng Hải Vân sơn chi vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2330. Hoạ Hồng Châu kiểm chính vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  2331. Hoạ huyện lệnh (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  2332. Hoạ Hưng Trí thượng vị hầu (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  2333. Hoạ Hương tiên sinh vận giản chư đồng chí (Nguyễn Trãi)
    5
  2334. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  2335. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    5
  2336. Hoạ Kiều Nguyên Lãng vận (Trần Nhân Tông)
    9
  2337. Hoạ Kỉnh Chỉ Phan y quan hoài thuật Lai Châu ca cơ nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2338. Hoạ Kinh Lịch Phan Quý Đài vịnh cúc nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2339. Hoạ Lã ngự sử “Viện trung tùng trúc” (Trương Hoành)
    3
  2340. Hoạ Lạc Thiên “Xuân từ” (Lưu Vũ Tích)
    13
  2341. Hoạ lại bộ Hồng Lô Nguyễn Hy tự Hỷ Thần tiên sinh cảm tác nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2342. Hoạ lại bộ tôn đài Bán Tiên nham vận (Đinh Nho Hoàn)
    2
  2343. Hoạ Lệnh Hồ Sở công “Biệt mẫu đơn” (Lưu Vũ Tích)
    7
  2344. Hoà Lệnh Hồ thị ngự thưởng huệ thảo (Đỗ Mục)
    5
  2345. Hoạ Lệnh Hồ tướng công vịnh chi tử hoa (Lưu Vũ Tích)
    2
  2346. Hoạ Loan Giang hiệp tá Đỗ Phú Túc tướng công đề tặng nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2347. Hoạ Loan Giang hiệp tá trí sự Đỗ Phú Túc tiên sinh cửu nhật nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2348. Hoạ Loan Giang hiệp tá trí sự Đỗ Phú Túc tiên sinh trung thu dạ phiếm nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2349. Hoạ Lục Phóng Ông chính nguyệt ngũ nhật xuất du (Cao Bá Quát)
    3
  2350. Hoạ Lư tòng sự Mậu “Phiếm Động Đình” (Trương Duyệt)
    3
  2351. Hoạ Lý tú tài “Biên đình tứ thì oán” kỳ 3 (Lư Nhữ Bật)
    4
  2352. Hoạ Lý tú tài “Biên đình tứ thì oán” kỳ 4 (Lư Nhữ Bật)
    4
  2353. Hoạ Lý Tư Huân “Quá Liên Xương cung” (Hàn Dũ)
    3
  2354. Hoạ Mao Bá Ôn bình thi (Giáp Hải)
    6
  2355. Hoạ Minh Châu Trần thị lang tiên sinh phiếm du Thuận An tấn cảm tác nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2356. Hoạ Minh Châu Trần thị lang tiên sinh phiếm du Thuận An tấn cảm tác nguyên vận kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2357. Hoạ Minh Hương Phan ông hoà Sơn Phòng Ngô ông nguyên vận (Lê Khắc Cẩn)
    2
  2358. Hoạ Mộng Si Nguyễn tiên sinh lục thập thọ nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2359. Hoạ Mộng Si tiên sinh, tức ông Hiệu Thuyết, cửu nhật ký hoài nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2360. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2361. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2362. Hoạ ngu bộ Vi lang trung “Tầm Dương phò mã bất ngộ” (Độc Cô Cập)
    5
  2363. Hoạ Nguỵ bộc xạ hoàn hương (Trương Duyệt)
    2
  2364. Hoạ Nguyễn Huy Oánh thi (Nguyễn Khản)
    4
  2365. Hoạ Nguyễn Quang Bích thi (Tôn Thất Thuyết)
    3
  2366. Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” vận kỳ 1 (Phạm Nhữ Dực)
    1
  2367. Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” vận kỳ 2 (Phạm Nhữ Dực)
    1
  2368. Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” vận kỳ 3 (Phạm Nhữ Dực)
    1
  2369. Hoạ nhân “Hữu cảm” (Ngô Dung)
    4
  2370. Hoạ Nhữ Ngọc Hồ Quý Thiều tiên sinh trung thu ký hoài chi tác (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2371. Hoạ Phạm Hiệp Thạch vận (Đồng Ngạn Hoằng)
    2
  2372. Hoạ Phan Kỉnh Chỉ thu dạ phiếm chu Hương giang nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2373. Hoạ Phan Lang quận y quan Phan Kỉnh Chỉ ký hoài nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2374. Hoa phi hoa (Bạch Cư Dị)
    26
  2375. Hoạ Phúc Châu Phùng phán trí sĩ tặng thi vận (Phạm Nhữ Dực)
    1
  2376. Hoạ Phúc Xuyên Lê đài phóng nguyệt vịnh (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2377. Hoạ Quảng Bình đồng thành Phiên Sứ Ngọc Trang Hoàng Kiêm tiên sinh thuyên thăng Hà Tĩnh tuần phủ lưu giản nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2378. Hoạ Quảng Bình đồng thành Phiên Sứ Ngọc Trang Hoàng Kiêm tiên sinh thuyên thăng Hà Tĩnh tuần phủ lưu giản nguyên vận kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2379. Hoạ Quảng Trị niết sứ Hồ Hữu Nguyên thu dạ phiếm du Hãn giang nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2380. Hoạ Quảng Trị niết sứ Hữu Nguyên Hồ Đắc Khải tiên sinh thu dạ độc toạ nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2381. Hoạ Quốc Sử quán thượng thư Bàn Sa Nguyễn Đình Tiến tiên sinh trí sự lưu giản nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2382. Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ (Lý Thương Ẩn)
    3
  2383. Hoả sơn vân ca tống biệt (Sầm Tham)
    2
  2384. Hoa sư (Lý Thương Ẩn)
    6
  2385. Hoạ tân cập đệ điệu vong thi kỳ 2 (Ngư Huyền Cơ)
    3
  2386. Hoạ Tân Trai vận (Nguyễn Trãi)
    6
  2387. Hoạ thạch (Lưu Thương)
    2
  2388. Hoạ thái thường Vi chủ bạ Ôn Thang ngụ mục (Vương Duy)
    5
  2389. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh kỳ 02 (Cao Bá Quát)
    3
  2390. Hoa Thanh cung (Trương Kế)
    3
  2391. Hoa Thanh cung (Đỗ Mục)
    6
  2392. Hoa Thanh cung (Lý Thương Ẩn)
    3
  2393. Hoa Thanh cung kỳ 1 (Ngô Dung)
    2
  2394. Hoa Thanh cung kỳ 2 (Ngô Dung)
    2
  2395. Hoa Thanh cung kỳ 4 (Ngô Dung)
    2
  2396. Hoá thành thần chung (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  2397. Hoạ Thận Tư nguyên đán thí bút thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  2398. Hoạ thị độc Hồ Trai Phạm Khắc Khoan tiên sinh hồi hưu lưu giản nguyên vận kỳ 1 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2399. Hoạ thị độc Hồ Trai Phạm Khắc Khoan tiên sinh hồi hưu lưu giản nguyên vận kỳ 2 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2400. Hoạ thị độc Hồ Trai Phạm Khắc Khoan tiên sinh hồi hưu lưu giản nguyên vận kỳ 3 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2401. Hoa thời biến du chư gia viên (Lục Du)
    3
  2402. Hoà thuật cổ đông nhật mẫu đơn tứ thủ kỳ 1 (Tô Thức)
    5
  2403. Hoạ Thúc Minh lưu biệt Duẫn Trai chi tác kiêm thứ kỳ vận (Cao Bá Quát)
    3
  2404. Hoạ thượng thư Thúc Thuyên đệ hạ nhật vũ hậu lương đình vãn diểu nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2405. Hoạ thượng thư Thúc Thuyên thị tích biệt từ (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2406. Hoạ thượng thư trí sự Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh lục thập tự thọ tịnh xuân thủ thí bút nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2407. Hoạ Tống Sơn Vũ Đình Khôi tiên sinh ký hoài nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2408. Hoạ Trị Bình phủ viện Thúc Thuyên thị Ưng Tôn Nhâm Thân cửu nhật nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2409. Hoạ Triệu viên ngoại “Quế Dương kiều ngộ giai nhân” (Tống Chi Vấn)
    7
  2410. Hoạ Trương Nẫm Khê lưu biệt nguyên vận (Ngô Nhân Tĩnh)
    2
  2411. Hoạ Trương Yên công “Háo ma nhật ẩm” (Triệu Đông Hy)
    4
  2412. Hoạ Tuệ Trung thượng sĩ (Trần Thánh Tông)
    5
  2413. Hoạ tùng (Cảnh Vân thiền sư)
    4
  2414. Hoạ từ bộ Vương viên ngoại “Tuyết hậu tảo triều tức sự” (Sầm Tham)
    5
  2415. Hoa Tử cương (Vương Duy)
    10
  2416. Hoa Tử cương (Bùi Địch)
    5
  2417. Hoạ Tử Do “Hàn thực” (Tô Thức)
    2
  2418. Hoạ Tử Do “Mãnh Trì hoài cựu” (Tô Thức)
    3
  2419. Hoạ Tử Do “Tống xuân” (Tô Thức)
    2
  2420. Hoạ Uy Viễn “Thất thập tự thọ” (Cao Bá Quát)
    5
  2421. Hoạ ưng (Đỗ Phủ)
    8
  2422. Hoá vận (Y Sơn thiền sư)
    5
  2423. Hoạ Vũ, Nhữ lưỡng khế (Trần Danh Án)
    3
  2424. Hoạ Vương Chiêu Phù tiến sĩ “Tặng Động Đình Triệu tiên sinh” (Cao Biền)
    6
  2425. Hoạ xá đệ “Tích hoa tuyệt cú” (Lã Ôn)
    2
  2426. Hoài Âm hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    3
  2427. Hoài Âm hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    3
  2428. Hoài Âm hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    2
  2429. Hoài Âm hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    4
  2430. Hoài Âm hành kỳ 5 (Lưu Vũ Tích)
    2
  2431. Hoài biểu đệ Liên Y phủ (Phạm Đình Hổ)
    3
  2432. Hoài Chung sơn (Vương An Thạch)
    3
  2433. Hoài cổ (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  2434. Hoài cổ (Phạm Đình Hổ)
    5
  2435. Hoài đệ hữu cảm (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  2436. Hoài ký Đông Trì cựu hữu, nộ Đông Chi thị nguyên vận (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  2437. Hoài Nam Lý tướng công Thân tịch thượng phú xuân tuyết (Chương Hiếu Tiêu)
    4
  2438. Hoài Ngô Trung Phùng tú tài (Đỗ Mục)
    4
  2439. Hoài quy (Đỗ Mục)
    6
  2440. Hoài thượng biệt hữu nhân (Trịnh Cốc)
    30
  2441. Hoài thượng ngư giả (Trịnh Cốc)
    6
  2442. Hoài thượng tảo phát (Tô Thức)
    3
  2443. Hoan Châu (Nguyễn Thiếp)
    4
  2444. Hoan Châu dạ vũ (Tùng Thiện Vương)
    3
  2445. Hoan Châu đạo thượng (Bùi Huy Bích)
    2
  2446. Hoàn gia tác (Nguyễn Khuyến)
    3
  2447. Hoán khê sa (Vương An Thạch)
    2
  2448. Hoán khê sa - Thanh minh (Chu Thục Chân)
    2
  2449. Hoán khê sa - Xuân hiểu (Tùng Thiện Vương)
    3
  2450. Hoàn Kiếm hồ (Nguyễn Khuyến)
    6
  2451. Hoàn lan 1 (Khổng Tử)
    2
  2452. Hoàn lan 2 (Khổng Tử)
    2
  2453. Hoán sa miếu (Ngư Huyền Cơ)
    4
  2454. Hoàn Vương miếu (Phan Chu Trinh)
    4
  2455. Hoàng Châu đạo lộ tác (Trần Quang Triều)
    4
  2456. Hoàng Châu trúc lâu (Nguyễn Du)
    4
  2457. Hoàng điểu 1 (Khổng Tử)
    3
  2458. Hoàng điểu 2 (Khổng Tử)
    3
  2459. Hoàng điểu 3 (Khổng Tử)
    3
  2460. Hoàng Đường dạ bạc (Hoàng Đức Lương)
    3
  2461. Hoàng giang dạ vũ (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  2462. Hoàng hà (Nguyễn Du)
    4
  2463. Hoàng Hà trở lạo (Nguyễn Du)
    3
  2464. Hoàng Hạc lâu (Thôi Hiệu)
    119
  2465. Hoàng Hạc lâu (Nguyễn Du)
    11
  2466. Hoàng Hạc lâu (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  2467. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng (Lý Bạch)
    57
  2468. Hoàng hoàng giả hoa 1 (Khổng Tử)
    3
  2469. Hoàng hoàng giả hoa 2 (Khổng Tử)
    3
  2470. Hoàng hoàng giả hoa 3 (Khổng Tử)
    3
  2471. Hoàng hoàng giả hoa 4 (Khổng Tử)
    3
  2472. Hoàng hoàng giả hoa 5 (Khổng Tử)
    3
  2473. Hoàng hôn (Cao Thị Ngọc Anh)
    2
  2474. Hoàng Mai đạo trung (Nguyễn Du)
    4
  2475. Hoàng Mai kiều vãn diểu (Nguyễn Du)
    5
  2476. Hoàng Mai sơn thượng thôn (Nguyễn Du)
    4
  2477. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 1 - Điểu minh giản (Vương Duy)
    27
  2478. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 5 - Bình trì (Vương Duy)
    6
  2479. Hoàng Sào binh mã (Nguyễn Du)
    5
  2480. Hoành Châu (Nguyễn Đình Mỹ)
    3
  2481. Hoành Châu thứ Vương Bồng Trai vận (Nguyễn Quý Ưng)
    4
  2482. Hoành giang từ kỳ 1 (Lý Bạch)
    10
  2483. Hoành giang từ kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  2484. Hoành giang từ kỳ 3 (Lý Bạch)
    6
  2485. Hoành giang từ kỳ 4 (Lý Bạch)
    5
  2486. Hoành giang từ kỳ 5 (Lý Bạch)
    9
  2487. Hoành giang từ kỳ 6 (Lý Bạch)
    5
  2488. Hoành môn 1 (Khổng Tử)
    3
  2489. Hoành môn 2 (Khổng Tử)
    3
  2490. Hoành môn 3 (Khổng Tử)
    3
  2491. Hoành Sơn quan (Cao Bá Quát)
    4
  2492. Hoành Sơn vọng hải ca (Cao Bá Quát)
    4
  2493. Hoạt Châu Quy Nhạn đình (Âu Dương Tu)
    3
  2494. Hỗ bái Sơn Lăng hồi kinh (Phạm Nhân Khanh)
    3
  2495. Hồ biên thái liên phụ (Lý Bạch)
    2
  2496. Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    4
  2497. Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    6
  2498. Hồ Khẩu vọng Lư sơn bộc bố thuỷ (Trương Cửu Linh)
    5
  2499. Hồ lý ngư (Đặng Huy Trứ)
    3
  2500. Hồ Nam (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  2501. Hồ thành hoài cổ (Nguyễn Xuân Ôn)
    2
  2502. Hồ thôn nguyệt tịch (Lục Du)
    3
  2503. Hồ thượng đối tửu hành (Trương Vị)
    5
  2504. Hồ thượng ngoạ bệnh hỉ Lục Hồng Tiệm chí (Lý Quý Lan)
    4
  2505. Hồ trung (Cố Huống)
    6
  2506. Hồi chu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2507. Hồi hương ngẫu thư kỳ 1 (Hạ Tri Chương)
    41
  2508. Hồi hương ngẫu thư kỳ 2 (Hạ Tri Chương)
    20
  2509. Hồi hưu lưu giản (Lâm Tăng Sum)
    2
  2510. Hồi Nhạn phong (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  2511. Hối nhật du Đại Lý Vi Khanh thành nam biệt nghiệp kỳ 4 (Vương Duy)
    2
  2512. Hối nhật trình chư phán quan (Hàn Hoảng)
    3
  2513. Hồi thuyền (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2514. Hồi trình chu hành Địa Trung Hải (Nguyễn Trọng Hợp)
    2
  2515. Hồi trình hỷ phú (Ngô Thì Nhậm)
    2
  2516. Hồi trung tác (Ôn Đình Quân)
    6
  2517. Hồi tưởng độ Nhị hà nhật, nhân tác (Đinh Nho Hoàn)
    7
  2518. Hỗn thị trung trạch mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    7
  2519. Hồng anh vũ (Thương Sơn lộ phùng) (Bạch Cư Dị)
    8
  2520. Hồng cận hoa (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  2521. Hồng Châu khách xá ký Liễu bác sĩ Phương (Tiết Nghiệp)
    2
  2522. Hồng Châu kiểm chính dĩ dư vận tác thuật hoài thi, kiến phục dụng kỳ vận tặng kỳ 1 (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  2523. Hồng Châu kiểm chính dĩ dư vận tác thuật hoài thi, kiến phục dụng kỳ vận tặng kỳ 2 (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  2524. Hồng Châu phúc tiền vận, phục ký đáp chi (Nguyễn Phi Khanh)
    2
  2525. Hồng cúc hoa (Trần Nguyên Đán)
    1
  2526. Hồng Mao hoả thuyền ca (Cao Bá Quát)
    3
  2527. Hồng mẫu đơn (Vương Duy)
    10
  2528. Hồng nhật (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2529. Hồng sơn liệt chướng (Bùi Dương Lịch)
    2
  2530. Hột na khúc kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  2531. Hột na khúc kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  2532. Huệ Nam điện (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  2533. Huệ Sùng “Xuân giang vãn cảnh” kỳ 1 (Tô Thức)
    11
  2534. Huệ Sùng “Xuân giang vãn cảnh” kỳ 2 (Tô Thức)
    2
  2535. Hung niên kỳ 1 (Nguyễn Khuyến)
    5
  2536. Hung niên kỳ 5 (Nguyễn Khuyến)
    3
  2537. Hùng trĩ 1 (Khổng Tử)
    2
  2538. Hùng trĩ 2 (Khổng Tử)
    2
  2539. Hùng trĩ 3 (Khổng Tử)
    2
  2540. Hùng trĩ 4 (Khổng Tử)
    2
  2541. Hùng Vương (Tự Đức hoàng đế)
    2
  2542. Hùng Vương (Đặng Minh Khiêm)
    3
  2543. Huyền Đô đàn ca ký Nguyên dật nhân (Đỗ Phủ)
    3
  2544. Huyền Đô quán đào hoa (Lưu Vũ Tích)
    17
  2545. Huyền Không động (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    4
  2546. Huyền Không động đắc không tự (Cao Bá Quát)
    3
  2547. Huyễn pháp (Hiện Quang thiền sư)
    6
  2548. Huyền Trân công chúa (Đặng Minh Khiêm)
    2
  2549. Huỳnh (Doãn Hành)
    2
  2550. Huỳnh (Quách Chấn)
    6
  2551. Huynh đệ đồng khoa cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  2552. Huỳnh hoả (Đỗ Phủ)
    9
  2553. Hư Trì dịch đề bình phong (Nghi Phần công chúa)
    5
  2554. Hưng An tức cảnh (Nguyễn Công Cơ)
    2
  2555. Hương (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2556. Hương Canh (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  2557. Hương Cần (Tùng Thiện Vương)
    3
  2558. Hương giang ngộ Trần cư sĩ thoại cựu (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  2559. Hương giang tạp vịnh (Cao Bá Quát)
    3
  2560. Hưởng hồ (Lê Quang Định)
    2
  2561. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5