Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
4716 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (226 bài thơ)
Tạo ngày 10/09/2018 21:38 bởi tôn tiền tử, đã sửa 2 lần, lần cuối ngày 10/12/2018 15:02 bởi tôn tiền tử
Nguyễn Minh tên thật là Nguyễn Minh Tú, sinh ngày 13-9-1940 tại Hà Nội. Do cha mẹ mất sớm lúc 5 tuổi, năm 1954 ông theo gia đình chị và anh rể di cư vào Nam. Ông theo học trung học đệ nhất cấp tại Trường Nguyễn Trãi và trung học đệ nhị cấp tại Trường Chu Văn An, Sài Gòn. Lúc đang theo Đại học Kiến trúc thì anh rể mắc bạo bệnh qua đời, ông phải bỏ ngang. Gia nhập Hải quân Việt Nam cộng hoà năm 1964, khoá 14 Trường Sĩ quan Hải quân Nha Trang. Hiện ông định cư tại miền nam bang California, Hoa Kỳ. Ông có vợ là Lâm Xuân Hương, sinh năm 1946 tại huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang.

Ông đã cùng bạn thân của mình là Nguyễn Tâm Hàn cùng phỏng dịch nhiều bài thơ Đường tuyển chọn trong Toàn Đường thi và đăng trên một số diễn đàn.

 

Thơ dịch tác giả khác

An Ba phường nữ (Trung Quốc)

Ẩn Loan (Trung Quốc)

Ân Nghiêu Phiên (Trung Quốc)

Âu Dương Chiêm (Trung Quốc)

Bạch Cư Dị (Trung Quốc)

  1. Bạch lộ
    6
  2. Bạch Vân tuyền
    8
  3. Bản kiều lộ
    6
  4. Bành Lễ hồ vãn quy
    3
  5. Bát nguyệt thập ngũ nhật dạ cấm trung độc trực, đối nguyệt ức Nguyên Cửu
    4
  6. Bệnh trung hoạ Tây phương biến tương tụng
    2
  7. Ca vũ
    4
  8. Cảm cố Trương bộc xạ chư kỹ
    11
  9. Cảm Hoá tự kiến Nguyên, Lưu đề danh
    3
  10. Cảm kính
    7
  11. Cấm trung
    3
  12. Cần Chính lâu tây lão liễu
    3
  13. Chân nương mộ
    3
  14. Chiêu đông lân
    3
  15. Chiêu Quân từ kỳ 1
    6
  16. Chiêu Quân từ kỳ 2
    10
  17. Chu trung dạ vũ
    13
  18. Chu trung độc Nguyên Cửu thi
    3
  19. Chủng lệ chi
    4
  20. Cửu bất kiến hàn thị lang, hí đề tứ vận dĩ ký chi
    4
  21. Cửu niên thập nhất nguyệt nhị thập nhất nhật cảm sự nhi tác (Kỳ nhật độc du Hương Sơn tự)
    4
  22. Dạ tranh
    6
  23. Dạ tuyết
    4
  24. Dạ vũ
    17
  25. Di Ái tự
    3
  26. Dĩ kính tặng biệt
    3
  27. Du tiểu Động Đình
    8
  28. Du Triệu thôn hạnh hoa
    10
  29. Du Vân Cư tự tặng Mục tam thập lục địa chủ
    9
  30. Dục dữ nguyên bát bốc lân, tiên hữu thị tặng
    5
  31. Dư Hàng hình thắng
    4
  32. Dữ Mộng Đắc cố tửu nhàn ẩm, thả ước hậu kỳ
    3
  33. Dương liễu chi bát thủ kỳ 1
    4
  34. Dương liễu chi bát thủ kỳ 2
    4
  35. Dương liễu chi bát thủ kỳ 3
    4
  36. Dương liễu chi bát thủ kỳ 4
    4
  37. Dương liễu chi bát thủ kỳ 5
    3
  38. Dương liễu chi bát thủ kỳ 6
    3
  39. Dương liễu chi bát thủ kỳ 7
    3
  40. Dương liễu chi bát thủ kỳ 8
    4
  41. Dương liễu chi nhị thủ kỳ 1
    2
  42. Đại Lâm tự đào hoa
    22
  43. Đại lân tẩu ngôn hoài
    15
  44. Đại mại tân nữ tặng chư kỹ
    9
  45. Đáp Vi Chi
    4
  46. Đề Lệnh Hồ gia mộc lan hoa
    3
  47. Đỗ Lăng tẩu
    4
  48. Đồ Sơn tự độc du
    4
  49. Độc Lão Tử
    8
  50. Độc Trang Tử
    2
  51. Đối tửu kỳ 4
    2
  52. Đông chí túc Dương Mai quán
    5
  53. Đông dạ văn trùng
    18
  54. Đông đình nhàn vọng
    3
  55. Đồng Lý Thập Nhất tuý ức Nguyên Cửu
    8
  56. Giang lâu vãn thiếu cảnh vật tiên kỳ ngâm ngoạn thành thiên ký Thuỷ bộ Trương Tịch viên ngoại
    5
  57. Giang Nam tống bắc khách nhân bằng ký Từ Châu huynh đệ thư
    4
  58. Giang thượng địch
    5
  59. Giang thượng ngâm Nguyên bát tuyệt cú
    3
  60. Hà đình tình vọng
    4
  61. Hà Mãn Tử
    5
  62. Hàm Đan đông chí dạ tư gia
    10
  63. Hàn khuê oán
    2
  64. Hàn thực dã vọng ngâm
    3
  65. Hàng Châu xuân vọng
    6
  66. Hạnh Viên hoa hạ tặng Lưu lang trung
    2
  67. Hạo ca hành
    5
  68. Hắc đàm long
    4
  69. Hậu cung oán
    2
  70. Hậu cung từ
    9
  71. Hí đáp chư thiếu niên
    2
  72. Hí đề tân tài tường vi
    6
  73. Hoạ Dương thượng thư bãi tướng hậu hạ nhật du Vĩnh An thuỷ đình, kiêm chiêu bản Tào Dương thị lang đồng hành
    6
  74. Hoạ Đỗ lục sự đề hồng diệp
    4
  75. Hoa phi hoa
    20
  76. Hoạ trúc ca
    8
  77. Hồng anh vũ (Thương Sơn lộ phùng)
    6
  78. Hung trạch
    3
  79. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 1
    4
  80. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 4
    5
  81. Hương Sơn tị thử kỳ 2
    3
  82. Hữu mộc kỳ 7 - Lăng tiêu hoa
    6
  83. Hữu nhân dạ phỏng
    7
  84. Hỷ bãi quận
    4
  85. Khách trung nguyệt
    6
  86. Khán thái liên
    3
  87. Khốc Hoàng Phủ thất lang trung Thực
    3
  88. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 1
    4
  89. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 2
    4
  90. Khúc giang hữu cảm
    2
  91. Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố
    4
  92. Khúc giang ức Nguyên Cửu
    12
  93. Khuê oán từ kỳ 1
    4
  94. Khuê oán từ kỳ 3
    10
  95. Khuyến tửu
    4
  96. Kiến Doãn Công Lượng tân thi ngẫu tặng tuyệt cú
    2
  97. Kiến Xương giang
    2
  98. Ký Ân Hiệp Luật
    4
  99. Ký Dương Vạn Châu Tứ Vọng lâu
    2
  100. Ký Tương Linh
    4
  101. Ký Vi Chi kỳ 1
    6
  102. Lam Kiều dịch kiến Nguyên Cửu thi
    5
  103. Lãm Lư Tử Mông thị ngự cựu thi, đa dữ Vi Chi xướng hoạ, cảm kim thương tích, nhân tặng Tử Mông, đề ư quyển hậu
    2
  104. Lãng đào sa kỳ 1
    3
  105. Lãng đào sa kỳ 2
    4
  106. Lãng đào sa kỳ 3
    3
  107. Lãng đào sa kỳ 4
    8
  108. Lãng đào sa kỳ 5
    3
  109. Lãng đào sa kỳ 6
    3
  110. Lâm Đô dịch đáp Mộng Đắc
    2
  111. Lâm giang tống Hạ Chiêm
    16
  112. Liễu lăng
    8
  113. Lĩnh thượng vân
    2
  114. Luy tuấn
    12
  115. Lưỡng chu các
    8
  116. Lý Bạch mộ
    6
  117. Lý đô uý cổ kiếm
    3
  118. Mại thán ông
    4
  119. Mẫu biệt tử
    3
  120. Mộ giang ngâm
    8
  121. Mộ lập
    6
  122. Nam Phố biệt
    5
  123. Nguỵ vương đê
    3
  124. Nhàn cư
    3
  125. Nhàn tịch
    8
  126. Nhân định
    3
  127. Nhuận cửu nguyệt cửu nhật độc ẩm
    3
  128. Phọc nhung nhân
    4
  129. Phóng lữ nhạn
    4
  130. Phóng ngôn kỳ 1
    3
  131. Phóng ngôn kỳ 3
    3
  132. Phong vũ vãn bạc
    4
  133. Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt
    15
  134. Phú đắc thính biên hồng
    9
  135. Phủ tây trì
    2
  136. Quan du ngư
    2
  137. Quan ngải mạch
    5
  138. Sinh ly biệt
    6
  139. Sơn giá cô
    4
  140. Sơn hạ túc
    10
  141. Tam niên biệt
    8
  142. Tảo thu độc dạ
    13
  143. Tặng Dương bí thư Cự Nguyên
    4
  144. Tặng nội (I)
    6
  145. Tặng nội (II)
    3
  146. Tặng Quan Miến Miến
    4
  147. Tặng Tiết Đào
    4
  148. Tặng Vương sơn nhân
    8
  149. Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 1: Xuân sinh
    4
  150. Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 2: Xuân lai
    4
  151. Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 3: Xuân khứ
    4
  152. Tầm quách đạo sĩ bất ngộ
    4
  153. Tân chế bố cừu
    5
  154. Tân Phong chiết tý ông
    5
  155. Tần trung ngâm kỳ 02 - Trọng phú
    4
  156. Tần trung ngâm kỳ 03 - Thương trạch
    4
  157. Tần trung ngâm kỳ 04 - Thương hữu
    4
  158. Tần trung ngâm kỳ 06 - Lập bi
    12
  159. Tần trung ngâm kỳ 07 - Khinh phì
    6
  160. Tần trung ngâm kỳ 10 - Mãi hoa
    4
  161. Tây Hồ lưu biệt
    3
  162. Tây hồ vãn quy hồi vọng cô sơn tự tặng chư khách
    5
  163. Thái địa hoàng giả
    4
  164. Thái Hàng lộ
    6
  165. Thái liên khúc
    13
  166. Thanh thạch
    3
  167. Thất tịch
    7
  168. Thôn cư khổ hàn
    6
  169. Thôn dạ
    2
  170. Thu giang tống khách
    11
  171. Thù Lý thập nhị thị lang
    1
  172. Thu mộ giao cư thư hoài
    5
  173. Thù Mộng Đắc tỉ huyên thảo kiến tặng
    3
  174. Thu sơn
    6
  175. Thù tặng Lý Luyện Sư kiến chiêu
    3
  176. Thu tịch
    4
  177. Thu trùng
    13
  178. Thu tứ
    9
  179. Thu vũ dạ miên
    2
  180. Thư Thiên Trúc tự
    1
  181. Thượng Dương nhân
    4
  182. Thương Sơn lộ hữu cảm
    3
  183. Thương xuân khúc
    11
  184. Tích mẫu đơn hoa kỳ 1
    7
  185. Tích mẫu đơn hoa kỳ 2
    5
  186. Tiền Đường hồ xuân hành
    5
  187. Tỉnh để dẫn ngân bình
    2
  188. Tống Tiêu xử sĩ du kiềm nam
    3
  189. Tống Vương thập bát quy sơn ký đề Tiên Du tự
    5
  190. Trì bạn kỳ 1
    7
  191. Trì bạn kỳ 2
    4
  192. Trì thượng
    21
  193. Trúc chi từ kỳ 1
    6
  194. Trúc chi từ kỳ 2
    3
  195. Trúc chi từ kỳ 3
    3
  196. Trúc chi từ kỳ 4
    4
  197. Trùng dương tịch thượng phú bạch cúc
    10
  198. Trung thu nguyệt
    9
  199. Trường An chính nguyệt thập ngũ nhật
    7
  200. Trường hận ca
    17
  201. Trường tương tư (I)
    14
  202. Trường tương tư (II)
    5
  203. Túc Chương Đình dịch
    7
  204. Túc Huỳnh Dương
    7
  205. Túc Tử Các sơn bắc thôn
    4
  206. Tùng thanh
    5
  207. Tuý trung kiến Vi Chi cựu quyển hữu cảm
    4
  208. Tự Giang Lăng chi Từ Châu lộ thượng ký huynh đệ
    6
  209. Tự khuyến
    11
  210. Từ ô dạ đề
    6
  211. Tư phụ my
    14
  212. Tử vi hoa
    8
  213. Tỳ bà hành
    37
  214. Ức giang liễu
    14
  215. Ức Giang Nam kỳ 1
    8
  216. Ức Giang Nam kỳ 2
    5
  217. Ức Giang Nam kỳ 3
    4
  218. Ức Nguyên Cửu
    2
  219. Vãn thu nhàn cư kỳ 3
    4
  220. Văn dạ châm
    6
  221. Văn Dương thập nhị tân bái tỉnh lang, dao dĩ thi hạ
    4
  222. Văn khốc giả
    7
  223. Vân Cư tự cô đồng
    5
  224. Vấn Hoài thuỷ
    5
  225. Vấn hữu
    5
  226. Vấn Lưu thập cửu
    9
  227. Vịnh hoài
    3
  228. Vịnh Vũ Hầu
    9
  229. Vọng Dịch đài
    4
  230. Vọng giang lâu thượng tác
    5
  231. Vọng nguyệt hữu cảm
    14
  232. Vũ Khâu tự lộ yến lưu biệt chư kỹ
    3
  233. Xuân đề Hoa Dương quán
    2
  234. Xuân đề hồ thượng
    12
  235. Xuân giang
    5
  236. Xuân từ
    4
  237. Y Châu
    2
  238. Yến tán
    6
  239. Yến Tử lâu kỳ 1
    6
  240. Yến Tử lâu kỳ 2
    5
  241. Yến Tử lâu kỳ 3
    4

Bao Cát (Trung Quốc)

Bão Dung (Trung Quốc)

Bao Hà (Trung Quốc)

Bão Phòng (Trung Quốc)

Bì Nhật Hưu (Trung Quốc)

Bổng kiếm bộc (Trung Quốc)

Bùi Di Trực (Trung Quốc)

Bùi Duyệt (Trung Quốc)

Bùi Địch (Trung Quốc)

Bùi Độ (Trung Quốc)

Bùi Lân (Trung Quốc)

Bùi Vũ Tiên (Trung Quốc)

Cảnh Vân thiền sư (Trung Quốc)

Cảnh Vi (Trung Quốc)

Cao Biền (Trung Quốc)

Cao Cù (Trung Quốc)

Cao Thích (Trung Quốc)

Cao Thiềm (Trung Quốc)

Cát Nha Nhi (Trung Quốc)

Cát sư lão (Trung Quốc)

Cát thị nữ (Trung Quốc)

Chí An thiền sư (Trung Quốc)

Choi Ji Won (Hàn Quốc)

Chu Đàm (Trung Quốc)

Chu Hạ (Trung Quốc)

Chu Hối (Trung Quốc)

Chu Khánh Dư (Trung Quốc)

Chu Khuông Vật (Trung Quốc)

Chu Loan (Trung Quốc)

Chu Phác (Trung Quốc)

Chu Phần (Trung Quốc)

Chu Phóng (Trung Quốc)

Chu Tộ (Trung Quốc)

Chử Tái (Trung Quốc)

Chương Hiếu Tiêu (Trung Quốc)

Chương Kiệt (Trung Quốc)

Cố Huống (Trung Quốc)

Cố Phi Hùng (Trung Quốc)

Diêu Hợp (Trung Quốc)

Diêu Nguyệt Hoa (Trung Quốc)

Doãn Mậu (Trung Quốc)

Dụ Phù (Trung Quốc)

Dương Bằng (Trung Quốc)

Dương Bân (Trung Quốc)

Dương Cự Nguyên (Trung Quốc)

Dương Đạt (Trung Quốc)

Dương Hán Công (Trung Quốc)

Dương Kính Chi (Trung Quốc)

Dương Lăng (Trung Quốc)

Dương Ngưng (Trung Quốc)

Dương Nhữ Sĩ (Trung Quốc)

Dương Quýnh (Trung Quốc)

Dương Sĩ Ngạc (Trung Quốc)

Dương Sư Đạo (Trung Quốc)

Dương Trọng Huyền (Trung Quốc)

Dương Tuân Bá (Trung Quốc)

Dữu Bão (Trung Quốc)

Đàm Thù (Trung Quốc)

Đằng Bạch (Trung Quốc)

Đậu Củng (Trung Quốc)

Đậu Lương Tân (Trung Quốc)

Đậu Mâu (Trung Quốc)

Đậu Quần (Trung Quốc)

Đậu Thúc Hướng (Trung Quốc)

Đậu Thường (Trung Quốc)

Đậu Tường (Trung Quốc)

Đinh Tiên Chi (Trung Quốc)

Đoàn Thành Thức (Trung Quốc)

Đỗ Mục (Trung Quốc)

  1. Bạc Tần Hoài
    22
  2. Bãi Chung Lăng mạc sứ thập tam niên, lai Bạc Bồn phố cảm cựu vi thi
    8
  3. Bất ẩm tặng quan kỹ
    6
  4. Bi Ngô Vương thành
    5
  5. Biện hà trở đống
    3
  6. Biện nhân chu hành đáp Trương Hỗ
    5
  7. Biên thượng vãn thu
    5
  8. Biên thượng văn Hồ già kỳ 1
    6
  9. Biên thượng văn Hồ già kỳ 2
    5
  10. Biên thượng văn Hồ già kỳ 3
    5
  11. Bình phong tuyệt cú
    3
  12. Bồn Trì
    5
  13. Cảm hoài thi
    4
  14. Chu Pha tuyệt cú kỳ 2
    5
  15. Cung từ kỳ 1
    5
  16. Cung từ kỳ 2
    5
  17. Cửu nhật Tề sơn đăng cao
    14
  18. Du biên
    4
  19. Đại Ngô Hưng kỹ xuân sơ ký Tiết quân sự
    5
  20. Đại nhân ký viễn kỳ 1
    4
  21. Đại nhân ký viễn kỳ 2
    4
  22. Đăng Cửu Phong lâu ký Trương Hỗ
    4
  23. Đăng Lạc Du nguyên
    10
  24. Đề Dương Châu Thiền Trí tự
    3
  25. Đề Đào Hoa phu nhân miếu
    10
  26. Đề Kính Ái tự lâu
    5
  27. Đề Mộc Lan miếu
    4
  28. Đề Ô giang đình
    10
  29. Đề Tề An thành lâu
    5
  30. Đề thiền viện
    5
  31. Đề thôn cư
    3
  32. Đề Thương sơn tứ hạo miếu
    3
  33. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự thuỷ các, các hạ Uyển Khê, Giáp Khê cư nhân
    4
  34. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự, tự trí ư Đông Tấn thì
    6
  35. Độc chước
    5
  36. Độc Hàn Đỗ tập
    4
  37. Độc liễu
    3
  38. Giang lâu
    4
  39. Giang Nam xuân
    11
  40. Giang thượng phùng hữu nhân
    7
  41. Hà Hoàng
    4
  42. Hạnh viên
    10
  43. Hoà Lệnh Hồ thị ngự thưởng huệ thảo
    4
  44. Hoa Thanh cung
    5
  45. Hoài Ngô Trung Phùng tú tài
    3
  46. Hoài quy
    5
  47. Hữu cảm
    5
  48. Hữu ký
    4
  49. Khiển hoài
    30
  50. Khuê tình
    5
  51. Kim Cốc viên
    16
  52. Ký Dương Châu Hàn Xước phán quan
    10
  53. Ký viễn
    4
  54. Ký viễn nhân
    2
  55. Lạc Dương trường cú kỳ 1
    5
  56. Lạc Dương trường cú kỳ 2
    5
  57. Lạc Trung kỳ 1
    6
  58. Lạc Trung kỳ 2
    7
  59. Liễu tuyệt cú
    3
  60. Lữ túc
    13
  61. Nam Lăng đạo trung
    3
  62. Nam lâu dạ
    8
  63. Ngụ đề
    6
  64. Nhạn
    6
  65. Nhập Trà Sơn hạ đề Thuỷ Khẩu thảo thị tuyệt cú
    4
  66. Nhuận châu kỳ 1
    3
  67. Niệm tích du kỳ 1
    4
  68. Niệm tích du kỳ 2
    4
  69. Niệm tích du kỳ 3
    5
  70. Phá kính
    3
  71. Quá Cần Chính lâu
    3
  72. Quá Hoa Thanh cung kỳ 1
    10
  73. Quá Hoa Thanh cung kỳ 2
    7
  74. Quá Hoa Thanh cung kỳ 3
    7
  75. Quy gia
    12
  76. Sơ đông dạ ẩm
    5
  77. Sơn hành
    16
  78. Tàn xuân độc lai nam đình nhân ký Trương Hỗ
    5
  79. Tảo nhạn
    6
  80. Tặng biệt kỳ 1
    15
  81. Tặng biệt kỳ 2
    17
  82. Tặng liệp kỵ
    3
  83. Tề An quận hậu trì
    3
  84. Tề An quận trung ngẫu đề kỳ 1
    3
  85. Tề An quận vãn thu
    5
  86. Thán hoa
    15
  87. Thanh minh
    44
  88. Thanh trủng
    7
  89. Thẩm Hạ Hiền
    3
  90. Thập cửu huynh quận lâu hữu yến bệnh bất phó
    3
  91. Thu phố đồ trung
    6
  92. Thu tịch
    10
  93. Thu vãn hoài Mao Sơn Thạch Hàm thôn xá
    5
  94. Thư hoài
    4
  95. Thương sơn Ma đỗng
    3
  96. Tích xuân
    11
  97. Tống ẩn giả nhất tuyệt
    3
  98. Tống Lưu tú tài quy Giang Lăng
    5
  99. Tống Lý Quần Ngọc phó cử
    5
  100. Trà Sơn hạ tác
    5
  101. Trì Châu xuân tống tiền tiến sĩ Khoái Hi Dật
    5
  102. Trịnh Quán hiệp luật
    3
  103. Trung đồ ký hữu nhân
    4
  104. Trùng tống
    5
  105. Trường An thu vọng
    4
  106. Trường An tuyết hậu
    4
  107. Trương Hảo Hảo thi
    4
  108. Tuyên Châu tống Bùi phán quan vãng Thư Châu, thời Mục dục phó quan quy kinh
    3
  109. Tự Tuyên Thành phó quan thướng kinh
    5
  110. Tương phó Ngô Hưng đăng Lạc Du nguyên
    8
  111. Tương phó Tuyên Châu lưu đề Dương Châu Thiền Trí tự
    5
  112. Văn thiền
    7
  113. 2
  114. Xích Bích hoài cổ
    22

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Ác thụ
    5
  2. Ai giang đầu
    26
  3. Ai vương tôn
    7
  4. Anh vũ [Tiễn vũ]
    4
  5. Ẩm trung bát tiên ca
    7
  6. Âu
    2
  7. Bá học sĩ mao ốc
    4
  8. Ba sơn
    3
  9. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân
    4
  10. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 1
    3
  11. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 2
    4
  12. Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh
    3
  13. Bạc du
    4
  14. Bạc mộ
    11
  15. Bạc Nhạc Dương thành hạ
    3
  16. Bạc Tùng Tư giang đình
    5
  17. Bạch Diêm sơn
    3
  18. Bạch Đế
    5
  19. Bạch Đế lâu
    2
  20. Bạch Đế thành lâu
    2
  21. Bạch Đế thành tối cao lâu
    3
  22. Bạch lộ
    2
  23. Bạch mã
    5
  24. Bạch phù hành
    2
  25. Bách thiệt
    6
  26. Bạch Thuỷ minh phủ cữu trạch hỉ vũ, đắc qua tự
    4
  27. Bạch tiểu
    2
  28. Bách ưu tập hành
    8
  29. Bành Nha hành
    8
  30. Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá]
    4
  31. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 1
    4
  32. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 2
    2
  33. Bát trận đồ
    19
  34. Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác
    6
  35. Bắc lân
    2
  36. Bắc phong (Bắc phong phá nam cực)
    2
  37. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài
    4
  38. Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang
    3
  39. Bằng Vi thiếu phủ Ban mịch tùng thụ tử
    3
  40. Bần giao hành
    13
  41. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức
    10
  42. Bất ly tây các kỳ 1
    3
  43. Bất ly tây các kỳ 2
    4
  44. Bất mị
    5
  45. Bất quy
    5
  46. Bệnh mã
    6
  47. Bệnh quất
    5
  48. Bi Thanh Bản
    11
  49. Bi thu
    3
  50. Bi Trần Đào
    11
  51. Biệt Lý bí thư Thuỷ Hưng tự sở cư
    2
  52. Biệt Phòng thái uý mộ
    9
  53. Biệt Thôi Dị nhân ký Tiết Cứ, Mạnh Vân Khanh
    2
  54. Biệt Thường trưng quân
    2
  55. Bình tích kỳ 1
    3
  56. Bình tích kỳ 2
    4
  57. Bình tích kỳ 3
    3
  58. Binh xa hành
    9
  59. Bốc cư (Hoán Hoa lưu thuỷ thuỷ tây đầu)
    4
  60. Bốc cư (Quy tiện Liêu Đông hạc)
    2
  61. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 1
    2
  62. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 2
    3
  63. Bồi Bùi sứ quân đăng Nhạc Dương lâu
    2
  64. Bồi chư quý công tử Trượng Bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 1
    7
  65. Bồi chư quý công tử Trượng bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 2
    6
  66. Bồi giang phiếm chu tống Vi Ban quy kinh, đắc sơn tự
    8
  67. Bồi Lý Bắc Hải yến Lịch Hạ đình
    6
  68. Bồi Lý kim ngô hoa hạ ẩm
    4
  69. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 1
    4
  70. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 2
    3
  71. Bồi Lý Tử Châu, Vương Lãng Châu, Tô Toại Châu, Lý Quả Châu tứ sứ quân đăng Huệ Nghĩa tự
    2
  72. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 1
    6
  73. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 10
    3
  74. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 2
    3
  75. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 3
    3
  76. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 4
    3
  77. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 5
    3
  78. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 6
    3
  79. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 7
    3
  80. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 8
    3
  81. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 9
    3
  82. Bồi Vương Hán Châu lưu Đỗ Miên Châu phiếm Phòng công tây hồ
    2
  83. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 1
    3
  84. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 2
    3
  85. Bồi Vương thị ngự yến Thông Tuyền Đông Sơn dã đình
    4
  86. Các dạ
    14
  87. Cam viên
    4
  88. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    11
  89. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    11
  90. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3
    11
  91. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    11
  92. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    11
  93. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 6
    8
  94. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    11
  95. Cảnh cấp
    2
  96. Cao nam
    3
  97. Cầm đài
    11
  98. Cận văn
    3
  99. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự
    7
  100. Chí hậu
    4
  101. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1
    4
  102. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2
    5
  103. Chiết hạm hành
    3
  104. Chính nguyệt tam nhật quy Khê Thượng hữu tác, giản viện nội chư công
    3
  105. Chinh phu
    5
  106. Chu nguyệt đối dịch cận tự
    5
  107. Chu phiếm Động Đình
    2
  108. Chu phụng hành
    4
  109. Chu tiền tiểu nga nhi
    5
  110. Chu trung
    3
  111. Chu trung dạ tuyết hữu hoài Lư thập tứ thị ngự đệ
    9
  112. Chư tướng kỳ 1
    5
  113. Chư tướng kỳ 2
    5
  114. Chư tướng kỳ 3
    4
  115. Chư tướng kỳ 4
    4
  116. Chư tướng kỳ 5
    5
  117. Chương Tử Châu Quất đình tiễn Thành Đô Đậu thiếu doãn, đắc lương tự
    2
  118. Chương Tử Châu thuỷ đình
    2
  119. Cổ bách hành
    12
  120. Cô nhạn - Hậu phi nhạn
    7
  121. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 1
    3
  122. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2
    3
  123. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 3
    3
  124. Công An huyện hoài cổ
    3
  125. Công An tống Lý nhị thập cửu đệ Tấn Túc nhập Thục, dư há Miện Ngạc
    2
  126. Công An tống Vi nhị thiếu phủ Khuông Tán
    5
  127. Cù Đường hoài cổ
    4
  128. Cù Đường lưỡng nhai
    3
  129. Cuồng phu
    7
  130. Cửu khách
    6
  131. Cửu nguyệt nhất nhật quá Mạnh thập nhị tào trưởng, thập tứ chủ bạ huynh đệ
    2
  132. Cửu nhật
    7
  133. Cửu nhật chư nhân tập ư lâm
    3
  134. Cửu nhật Dương Phụng Tiên hội Bạch Thuỷ Thôi minh phủ
    3
  135. Cửu nhật đăng Tử Châu thành kỳ 1
    3
  136. Cửu nhật đăng Tử Châu thành kỳ 2
    4
  137. Cửu nhật Khúc Giang
    3
  138. Cửu nhật kỳ 1
    6
  139. Cửu nhật kỳ 2
    2
  140. Cửu nhật kỳ 3
    2
  141. Cửu nhật kỳ 4
    2
  142. Cửu nhật kỳ 5
    2
  143. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang
    10
  144. Cửu nhật phụng ký Nghiêm đại phu
    3
  145. Dạ (Lộ há thiên cao thu thuỷ thanh)
    4
  146. Dạ (Tuyệt ngạn phong uy động)
    4
  147. Dạ kỳ 1 (Bạch dạ nguyệt hưu huyền)
    2
  148. Dạ kỳ 2 (Thành quách bi già mộ)
    2
  149. Dã lão
    5
  150. Dã nhân tống chu anh
    3
  151. Dạ quy
    5
  152. Dạ túc tây các, hiểu trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng
    3
  153. Dạ văn tất lật
    3
  154. Dã vọng (Kim Hoa sơn bắc, Phù thuỷ tây)
    2
  155. Dã vọng (Nạp nạp càn khôn đại)
    2
  156. Dã vọng (Tây sơn bạch tuyết Tam Thành thú)
    18
  157. Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực)
    12
  158. Dã vọng nhân quá Thường Thiếu Tiên
    2
  159. Dạ vũ
    2
  160. Dạ yến Tả thị trang
    9
  161. Dao lạc
    2
  162. Dẫn thuỷ
    3
  163. Di cư Công An sơn quán
    4
  164. Di cư Quỳ Châu tác
    3
  165. Diễm Dự
    2
  166. Diễm Dự đôi
    4
  167. Diêm tỉnh
    4
  168. Du Châu sĩ Nghiêm lục thị ngự bất đáo, tiên há giáp
    3
  169. Du Long Môn Phụng Tiên tự
    8
  170. Du Tu Giác tự
    3
  171. Du tử
    3
  172. Dữ Hộ huyện Nguyên đại thiếu phủ yến Mỹ Bi
    3
  173. Dữ Lý thập nhị Bạch đồng tầm Phạm thập ẩn cư
    8
  174. Dữ Nhiệm Thành Hứa chủ bạ du nam trì
    5
  175. Đa bệnh chấp nhiệt phụng hoài Lý thượng thư Chi Phương
    5
  176. Đại Giác cao tăng lan nhã
    3
  177. Đại Lịch nhị niên cửu nguyệt tam thập nhật
    3
  178. Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận
    8
  179. Đại mạch hành
    5
  180. Đài thượng, đắc lương tự
    3
  181. Đàm Châu tống Vi viên ngoại Điều mục Thiều Châu
    3
  182. Đàm sơn nhân ẩn cư
    3
  183. Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân
    4
  184. Đào nạn
    12
  185. Đáo thôn
    8
  186. Đào trúc trượng dẫn, tặng Chương lưu hậu
    8
  187. Đảo y
    19
  188. Đáp Dương Tử Châu
    2
  189. Đáp Trịnh thập thất lang nhất tuyệt
    4
  190. Đắc Phòng công trì nga
    3
  191. Đắc Quảng Châu Trương phán quan Thúc Khanh thư, sứ hoàn, dĩ thi đại ý
    3
  192. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
    12
  193. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc)
    7
  194. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ)
    4
  195. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín)
    4
  196. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế)
    4
  197. Đăng cao
    39
  198. Đăng chu tương thích Hán Dương
    4
  199. Đăng Duyện Châu thành lâu
    12
  200. Đăng lâu
    7
  201. Đăng Ngưu Đầu sơn đình tử
    3
  202. Đăng Nhạc Dương lâu
    20
  203. Đằng Vương đình tử kỳ 1
    3
  204. Đằng Vương đình tử kỳ 2
    3
  205. Đầu giản Hàm, Hoa lưỡng huyện chư tử
    6
  206. Đầu giản Tử Châu mạc phủ, kiêm giản Vi thập lang quan
    3
  207. Đấu kê
    4
  208. Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 1
    3
  209. Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 2
    2
  210. Đề bích hoạ mã ca
    2
  211. Đề đào thụ
    3
  212. Đề Huyền Vũ thiền sư ốc bích
    5
  213. Đệ ngũ đệ Phong độc tại Giang Tả cận tam tứ tải tịch vô tiêu tức, mịch sứ ký thử kỳ 1
    2
  214. Đệ ngũ đệ Phong độc tại Giang Tả cận tam tứ tải tịch vô tiêu tức, mịch sứ ký thử kỳ 2
    2
  215. Đề phong
    4
  216. Đề Tân Tân bắc kiều lâu, đắc giao tự
    3
  217. Đề Thê huyện Quách tam thập nhị minh phủ mao ốc bích
    2
  218. Đề tỉnh trung viện bích
    4
  219. Đề Trịnh huyện đình tử
    5
  220. Đề Trung Châu Long Hưng tự sở cư viện bích
    3
  221. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1
    9
  222. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 2
    7
  223. Địa ngung
    2
  224. Điền xá
    3
  225. Đình thảo
    2
  226. Đoản ca hành tặng Vương lang tư trực
    7
  227. Đoản ca hành tống Kỳ lục sự quy Hợp Châu, nhân ký Tô sứ quân
    2
  228. Đoan ngọ nhật tứ y
    3
  229. Độ giang
    2
  230. Đỗ Vị trạch thủ tuế
    3
  231. Độc chước
    4
  232. Độc chước thành thi
    5
  233. Độc lập
    5
  234. Độc toạ (Bi thu hồi bạch thủ)
    4
  235. Độc toạ kỳ 1 (Cánh nhật vũ minh minh)
    2
  236. Độc toạ kỳ 2 (Bạch Cẩu tà lâm bắc)
    2
  237. Đối tuyết (Bắc tuyết phạm Trường Sa)
    8
  238. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ)
    9
  239. Đối vũ
    7
  240. Đối vũ thư hoài, tẩu yêu Hứa thập nhất bạ công
    4
  241. Đồng bình
    4
  242. Đông chí
    3
  243. Đồng chư công “Đăng Từ Ân tự tháp”
    5
  244. Đông Đồn bắc yêm
    5
  245. Đông lâu
    4
  246. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch
    7
  247. Động phòng
    6
  248. Đồng Quan chử thủ phong
    2
  249. Đồng Quan lại
    7
  250. Đông Tân tống Vi Phúng nhiếp Lãng Châu lục sự
    2
  251. Đông thâm
    3
  252. Đường thành
    6
  253. Giải muộn kỳ 01
    5
  254. Giải muộn kỳ 02
    5
  255. Giải muộn kỳ 03
    5
  256. Giải muộn kỳ 04
    2
  257. Giải muộn kỳ 05
    5
  258. Giải muộn kỳ 06
    2
  259. Giải muộn kỳ 07
    3
  260. Giải muộn kỳ 08
    2
  261. Giải muộn kỳ 09
    4
  262. Giải muộn kỳ 10
    4
  263. Giải muộn kỳ 11
    3
  264. Giải muộn kỳ 12
    5
  265. Giai nhân
    12
  266. Giản Ngô lang tư pháp
    3
  267. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1
    7
  268. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2
    7
  269. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3
    7
  270. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 4
    6
  271. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5
    8
  272. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 6
    11
  273. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7
    7
  274. Giang biên tinh nguyệt kỳ 1
    3
  275. Giang biên tinh nguyệt kỳ 2
    2
  276. Giang các đối vũ hữu hoài hành cung Bùi nhị đoan công
    2
  277. Giang các ngoạ bệnh tẩu bút ký trình Thôi, Lô lưỡng thị ngự
    3
  278. Giang đầu tứ vịnh - Chi tử
    2
  279. Giang đình
    5
  280. Giang Hán
    13
  281. Giang mai
    15
  282. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    13
  283. Giang nguyệt
    6
  284. Giang thôn
    12
  285. Giang thượng trị thuỷ như hải thế liêu đoản thuật
    5
  286. Hàn Giáp
    5
  287. Hận biệt
    6
  288. Hậu du
    6
  289. Hậu xuất tái kỳ 2
    6
  290. Hí đề Vương Tể hoạ sơn thuỷ đồ ca
    3
  291. Hí giản Trịnh quảng văn kiêm trình Tô tư nghiệp
    6
  292. Hí tác Hoa khanh ca
    4
  293. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca
    5
  294. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 1
    3
  295. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 2
    2
  296. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3
    3
  297. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 4
    2
  298. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 5
    3
  299. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1
    7
  300. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2
    6
  301. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 3
    4
  302. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 4
    4
  303. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 5
    5
  304. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 6
    4
  305. Hỉ vũ (Xuân hạn thiên địa hôn)
    10
  306. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện
    7
  307. Hiểu vọng
    9
  308. Hoạ Bùi Địch “Đăng Thục Châu đông đình tống khách phùng tảo mai” tương ức kiến ký
    4
  309. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác
    8
  310. Hoạ ưng
    8
  311. Hoài Cẩm thuỷ cư chỉ kỳ 1
    2
  312. Hoài Cẩm thuỷ cư chỉ kỳ 2
    2
  313. Hoàng Thảo
    5
  314. Huỳnh hoả
    9
  315. Hữu cảm kỳ 3
    2
  316. Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền
    5
  317. Hữu khách
    6
  318. Hựu trình Ngô lang
    9
  319. Khả tích
    6
  320. Khách chí
    18
  321. Khách dạ
    5
  322. Khách đình
    7
  323. Khách đường
    6
  324. Khách tòng
    9
  325. Khiển hoài (Sầu nhãn khán sương lộ)
    8
  326. Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý)
    2
  327. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ)
    4
  328. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 2 (Tích giả Bàng Đức công)
    5
  329. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu)
    4
  330. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn)
    3
  331. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì)
    4
  332. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn)
    5
  333. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi)
    4
  334. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 3 (Tất hữu dụng nhi cát)
    4
  335. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy)
    4
  336. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng)
    4
  337. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 1 (Thiên dụng mạc như long)
    4
  338. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã)
    4
  339. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 3 (Đào Tiềm tịch tục ông)
    4
  340. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 4 (Hạ công nhã Ngô ngữ)
    4
  341. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  342. Khiển hứng tam thủ kỳ 1 (Há mã cổ chiến trường)
    5
  343. Khiển hứng tam thủ kỳ 2 (Cao thu đăng tái sơn)
    4
  344. Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì)
    4
  345. Khiển muộn
    3
  346. Khiển muộn hí trình Lộ thập cửu tào trưởng
    2
  347. Khiển muộn trình Nghiêm công nhị thập vận
    2
  348. Khổ chiến hành
    5
  349. Khổ trúc
    4
  350. Khốc Trường Tôn thị ngự
    4
  351. Không nang
    5
  352. Khúc giang bồi Trịnh bát trượng nam sử ẩm
    5
  353. Khúc giang đối tửu
    11
  354. Khúc giang đối vũ
    32
  355. Khúc giang kỳ 1
    24
  356. Khúc giang kỳ 2
    28
  357. Khúc giang tam chương, chương ngũ cú
    6
  358. Khuyết đề
    6
  359. Khứ hĩ hành
    3
  360. Khứ thu hành
    5
  361. Khứ Thục
    5
  362. Khương thôn kỳ 1
    10
  363. Khương thôn kỳ 2
    7
  364. Khương thôn kỳ 3
    7
  365. Kiêm hà
    4
  366. Kiến huỳnh hoả
    9
  367. Kim tịch hành - Tự Tề, Triệu tây quy chí Hàm Dương tác
    6
  368. Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca
    4
  369. Kỷ
    7
  370. Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự
    4
  371. Ký Cao tam thập ngũ thư ký
    2
  372. Ký đề giang ngoại thảo đường
    6
  373. Ký Đỗ Vị (Hàn nhật kinh thiềm đoản)
    6
  374. Ký Hàn gián nghị
    5
  375. Ký Lý thập nhị Bạch nhị thập vận
    4
  376. Kỷ thượng nhân mao trai
    4
  377. Lạc Du viên ca
    3
  378. Lạc nhật
    18
  379. Lãng thuỷ ca
    2
  380. Lạp nhật
    4
  381. Lập thu hậu đề
    6
  382. Lệ nhân hành
    6
  383. Lộ phùng Tương Dương Dương thiếu phủ nhập thành, hí trình Dương viên ngoại Oản
    2
  384. Lữ dạ thư hoài
    15
  385. Lưu biệt Giả, Nghiêm nhị các lão lưỡng viện bổ khuyết, đắc vân tự
    2
  386. Lưu cửu pháp tào Trịnh Hà Khâu Thạch Môn yến tập
    5
  387. Lưu Hoa Môn
    5
  388. Lý giám trạch kỳ 1
    3
  389. Lý giám trạch kỳ 2
    3
  390. Mạc tương nghi hành
    5
  391. Mạn hứng kỳ 1
    9
  392. Mạn hứng kỳ 2
    7
  393. Mạn hứng kỳ 3
    7
  394. Mạn hứng kỳ 4
    9
  395. Mạn hứng kỳ 5
    10
  396. Mạn hứng kỳ 6
    9
  397. Mạn hứng kỳ 7
    8
  398. Mạn hứng kỳ 8
    8
  399. Mạn hứng kỳ 9
    9
  400. Mạn thành nhất thủ
    24
  401. Mạn thành nhị thủ kỳ 2
    3
  402. Mao ốc vị thu phong sở phá ca
    12
  403. Mính
    3
  404. Mộ đăng Tây An tự chung lâu ký Bùi thập Địch
    4
  405. Mộ quy
    6
  406. Mộ thu tương quy Tần lưu biệt Hồ Nam mạc phủ thân hữu
    2
  407. Mộ xuân
    3
  408. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 1
    2
  409. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 2
    2
  410. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 3
    2
  411. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 4
    2
  412. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 5
    2
  413. Mộng Lý Bạch kỳ 1
    12
  414. Mộng Lý Bạch kỳ 2
    11
  415. Nam chinh
    5
  416. Nam lân - Dữ Chu sơn nhân
    10
  417. Ngẫu đề
    5
  418. Nghĩa cốt hành
    3
  419. Nghiêm thị khê phóng ca hành
    5
  420. Ngọc Đài quán kỳ 2
    4
  421. Ngọc Hoa cung
    3
  422. Ngũ Bàn
    3
  423. Ngụ mục
    5
  424. Nguỵ tướng quân ca
    3
  425. Nguyên nhật ký Vi thị muội
    3
  426. Nguyên nhật thị Tông Vũ
    3
  427. Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận)
    7
  428. Nguyệt (Tứ canh sơn thổ nguyệt)
    4
  429. Nguyệt dạ
    19
  430. Nguyệt dạ ức xá đệ
    17
  431. Nhân Hứa bát phụng ký Giang Ninh Mân thượng nhân
    4
  432. Nhân Thôi ngũ thị ngự ký Cao Bành châu nhất tuyệt
    3
  433. Nhập Kiều Khẩu
    4
  434. Nhập trạch kỳ 1
    3
  435. Nhập trạch kỳ 2
    3
  436. Nhập trạch kỳ 3
    3
  437. Nhất bách ngũ nhật dạ đối nguyệt
    6
  438. Nhật mộ (Ngưu dương há lai cửu)
    11
  439. Nhật mộ (Nhật lạc phong diệc khởi)
    5
  440. Nhĩ lung
    3
  441. Phạm nhị viên ngoại Mạc, Ngô thập thị ngự Uất đặc uổng giá khuyết triển đãi, liêu ký thử tác
    5
  442. Phát Đàm Châu
    5
  443. Phát Đồng Cốc huyện
    3
  444. Phát Lãng Trung
    5
  445. Phát Tần Châu
    2
  446. Phế huề
    4
  447. Phiên kiếm
    5
  448. Phòng binh tào Hồ mã
    5
  449. Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu
    3
  450. Phóng thuyền (Tống khách Thương Khê huyện)
    5
  451. Phong vũ khán chu tiền lạc hoa hí vi tân cú
    3
  452. Phụ tân hành
    6
  453. Phục sầu kỳ 01
    6
  454. Phục sầu kỳ 03
    11
  455. Phục sầu kỳ 06
    6
  456. Phục sầu kỳ 07
    4
  457. Phục sầu kỳ 09
    5
  458. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 1
    4
  459. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2
    4
  460. Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng
    5
  461. Phụng hoạ Nghiêm Trịnh công “Quân thành tảo thu”
    2
  462. Phụng Hoàng đài
    4
  463. Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận
    6
  464. Phụng tặng Vương trung doãn Duy
    5
  465. Phụng Tế dịch trùng tống Nghiêm công tứ vận
    7
  466. Phụng Tiên Lưu thiếu phủ tân hoạ sơn thuỷ chướng ca
    3
  467. Phụng tống Nghiêm công nhập triều thập vận
    2
  468. Phược kê hành
    4
  469. Quá Tống viên ngoại Chi Vấn cựu trang
    4
  470. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 1
    4
  471. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2
    4
  472. Quan binh
    4
  473. Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ “Kiếm khí” hành
    5
  474. Quan định hậu hý tặng
    6
  475. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 2
    5
  476. Quắc quốc phu nhân
    6
  477. Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 1
    2
  478. Quy nhạn (Đông lai vạn lý khách)
    6
  479. Quy nhạn (Văn đạo kim xuân nhạn)
    3
  480. Quy yến
    4
  481. Quyển dạ
    4
  482. Sầu - Cưỡng hí vi Ngô thể
    4
  483. Song yến
    6
  484. Sơ nguyệt
    8
  485. Sơn tự (Dã tự tàn tăng thiểu)
    5
  486. Tả hoài kỳ 1
    3
  487. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 1
    4
  488. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 2
    4
  489. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 3
    3
  490. Tàm cốc hành
    8
  491. Tạm như Lâm Ấp chí Thước Sơn hồ đình phụng hoài Lý viên ngoại, suất nhĩ thành hứng
    3
  492. Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa
    4
  493. Tảo hoa
    5
  494. Tảo thu khổ nhiệt đồi án tương nhưng
    6
  495. Tặng Điền cửu phán quan Lương Khâu
    3
  496. Tặng hiến nạp sứ khởi cư Điền xá nhân
    2
  497. Tặng Hoa khanh
    11
  498. Tặng Lý Bạch (Nhị niên khách Đông Đô)
    5
  499. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  500. Tặng Tất tứ Diệu
    4
  501. Tặng Trần nhị bổ khuyết
    4
  502. Tặng Vệ bát xử sĩ
    13
  503. Tặng Vi thư ký phó An Tây
    3
  504. Tân An lại
    7
  505. Tần Châu tạp thi kỳ 01
    6
  506. Tần Châu tạp thi kỳ 02
    7
  507. Tần Châu tạp thi kỳ 03
    6
  508. Tần Châu tạp thi kỳ 04
    5
  509. Tần Châu tạp thi kỳ 05
    5
  510. Tần Châu tạp thi kỳ 06
    5
  511. Tần Châu tạp thi kỳ 07
    5
  512. Tần Châu tạp thi kỳ 08
    6
  513. Tần Châu tạp thi kỳ 09
    5
  514. Tần Châu tạp thi kỳ 10
    5
  515. Tần Châu tạp thi kỳ 11
    6
  516. Tần Châu tạp thi kỳ 12
    5
  517. Tần Châu tạp thi kỳ 13
    5
  518. Tần Châu tạp thi kỳ 14
    5
  519. Tần Châu tạp thi kỳ 15
    5
  520. Tần Châu tạp thi kỳ 16
    5
  521. Tần Châu tạp thi kỳ 17
    5
  522. Tần Châu tạp thi kỳ 18
    5
  523. Tần Châu tạp thi kỳ 19
    6
  524. Tần Châu tạp thi kỳ 20
    5
  525. Tân chí
    5
  526. Tân hôn biệt
    9
  527. Tân thu
    8
  528. Tẩy binh mã
    6
  529. Tây sơn kỳ 1
    2
  530. Tây sơn kỳ 2
    2
  531. Tây sơn kỳ 3
    2
  532. Thạch Hào lại
    14
  533. Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn
    4
  534. Thán đình tiền cam cúc hoa
    8
  535. Thành Đô phủ
    4
  536. Thanh minh
    2
  537. Thanh minh kỳ 1
    4
  538. Thanh minh kỳ 2
    4
  539. Thành Tây bi phiếm chu
    5
  540. Thảo đường
    4
  541. Thảo đường tức sự
    5
  542. Thập lục dạ ngoạn nguyệt
    6
  543. Thập nhị nguyệt nhất nhật kỳ 1
    4
  544. Thập nhị nguyệt nhất nhật kỳ 2
    2
  545. Thập nhị nguyệt nhất nhật kỳ 3
    4
  546. Thập thất dạ đối nguyệt
    9
  547. Thê thành tây nguyên tống Lý phán quan huynh, Vũ phán quan đệ phó Thành Đô phủ
    5
  548. Thị điệt Tá
    5
  549. Thích muộn
    4
  550. Thiên biên hành
    5
  551. Thiên Dục phiêu kỵ ca
    5
  552. Thiên hà
    6
  553. Thiên mạt hoài Lý Bạch
    13
  554. Thiếu niên hành (Mã thượng thuỳ gia bạc mị lang)
    5
  555. Thính Dương thị ca
    5
  556. Thôi phò mã sơn đình yến tập
    3
  557. Thôi thị đông sơn thảo đường
    4
  558. Thu địch
    5
  559. Thu hứng kỳ 1
    74
  560. Thu hứng kỳ 2
    9
  561. Thu hứng kỳ 3
    10
  562. Thu hứng kỳ 4
    13
  563. Thu hứng kỳ 5
    7
  564. Thu hứng kỳ 6
    7
  565. Thu hứng kỳ 7
    7
  566. Thu hứng kỳ 8
    10
  567. Thu kinh kỳ 1
    3
  568. Thu kinh kỳ 2
    4
  569. Thu kinh kỳ 3
    4
  570. Thù Mạnh Vân Khanh
    6
  571. Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận
    4
  572. Thu nhật Nguyễn ẩn cư trí giới tam thập thúc
    5
  573. Thu vũ thán kỳ 1
    10
  574. Thu vũ thán kỳ 2
    9
  575. Thu vũ thán kỳ 3
    8
  576. Thuật hoài
    5
  577. Thục tướng
    16
  578. Thuỷ hạm khiển tâm kỳ 1
    3
  579. Thuỳ lão biệt
    6
  580. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thướng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan
    5
  581. Thương thu
    2
  582. Thướng thuỷ khiển hoài
    3
  583. Tị địa
    4
  584. Tích du (Tích ngã du Tống trung)
    2
  585. Tích du (Tích yết Hoa Cái quân)
    3
  586. Tịch phong
    4
  587. Tiến đĩnh
    2
  588. Tiền xuất tái kỳ 1
    7
  589. Tiền xuất tái kỳ 2
    7
  590. Tiền xuất tái kỳ 3
    6
  591. Tiền xuất tái kỳ 4
    6
  592. Tiền xuất tái kỳ 5
    6
  593. Tiền xuất tái kỳ 6
    8
  594. Tiền xuất tái kỳ 7
    6
  595. Tiền xuất tái kỳ 8
    7
  596. Tiền xuất tái kỳ 9
    6
  597. Tiểu chí
    7
  598. Tiểu hàn thực chu trung tác
    5
  599. Tinh truỵ Ngũ Trượng nguyên
    10
  600. Tồn một khẩu hào kỳ 2
    3
  601. Tống Bùi nhị Cầu tác uý Vĩnh Gia
    5
  602. Tống Giả các lão xuất Nhữ Châu
    5
  603. Tống hàn lâm Trương tư mã Nam Hải lặc bi
    4
  604. Tống Hàn thập tứ Giang Đông cận tỉnh
    2
  605. Tống Khổng Sào Phủ tạ bệnh quy du Giang Đông, kiêm trình Lý Bạch
    7
  606. Tống Lăng Châu Lộ sứ quân phó nhiệm
    2
  607. Tống Linh Châu Lý phán quan
    5
  608. Tống Lộ lục Thị Ngự nhập triều
    4
  609. Tống nhân tòng quân
    3
  610. Tống Trịnh thập bát Kiền biếm vi Thai Châu tư hộ, thương kỳ lâm lão hãm tặc chi cố, khuyết vi diện biệt, tình hiện ư thi
    2
  611. Tống Trương thập nhị tham quân phó Thục Châu, nhân trình Dương ngũ thị ngự
    3
  612. Tống Vi Phúng thướng Lãng Châu lục sự tham quân
    5
  613. Tống viễn
    12
  614. Tông Vũ sinh nhật
    3
  615. Tống xá đệ Dĩnh phó Tề châu kỳ 1
    2
  616. Tống xá đệ Dĩnh phó Tề châu kỳ 2
    2
  617. Tống xá đệ Dĩnh phó Tề châu kỳ 3
    2
  618. Tráng du
    6
  619. Trịnh phò mã trạch yến động trung
    4
  620. Trú mộng
    5
  621. Trùng du Hà thị kỳ 1
    4
  622. Trùng du Hà thị kỳ 2
    4
  623. Trùng du Hà thị kỳ 3
    3
  624. Trùng du Hà thị kỳ 5
    4
  625. Trùng kinh Chiêu Lăng
    2
  626. Truy thù cố Cao Thục châu nhân nhật kiến ký
    3
  627. Trừ giá
    5
  628. Túc giang biên các
    4
  629. Túc phủ
    8
  630. Túc Tán công phòng
    4
  631. Tuế mộ
    3
  632. Tuế yến hành
    4
  633. Tuý thì ca - Tặng Quảng Văn quán bác sĩ Trịnh Kiền
    7
  634. Tuyên Chính điện thoái triều vãn xuất tả dịch
    4
  635. Tuyệt cú
    9
  636. Tuyệt cú lục thủ kỳ 6
    5
  637. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 1
    11
  638. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    19
  639. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 1
    7
  640. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 2
    5
  641. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 3
    5
  642. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1
    8
  643. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2
    7
  644. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3
    60
  645. Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự
    7
  646. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 1
    6
  647. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 2
    4
  648. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3
    4
  649. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 1
    2
  650. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 2
    2
  651. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 3
    2
  652. Tự Nhương Tây kinh phì thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 4
    2
  653. Tử Thần điện thoái trào khẩu hào
    3
  654. Tứ tùng
    2
  655. Tức sự (Mộ xuân tam nguyệt Vu Giáp trường)
    5
  656. Tức sự (Văn đạo Hoa Môn phá)
    3
  657. Tương phó Kinh Nam, ký biệt Lý Kiếm Châu
    4
  658. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 1
    2
  659. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 2
    2
  660. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 3
    2
  661. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 4
    2
  662. Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5
    3
  663. Tương phu nhân từ
    4
  664. Ức ấu tử
    4
  665. Ức đệ kỳ 1
    11
  666. Ức đệ kỳ 2
    10
  667. Ức tích kỳ 1
    2
  668. Ức tích kỳ 2
    2
  669. Vãn hành khẩu hào
    4
  670. Vãn tình (Cao Đường mộ đông tuyết tráng tai)
    4
  671. Vãn tình (Thôn vãn kinh phong độ)
    9
  672. Vãn xuất tả dịch
    3
  673. Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc
    10
  674. Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ
    3
  675. Viễn du (Tiện tử hà nhân ký)
    3
  676. Viễn hoài xá đệ Dĩnh, Quan đẳng
    2
  677. Việt Vương lâu ca
    5
  678. Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia
    6
  679. Vịnh hoài cổ tích kỳ 2 - Tống Ngọc gia
    6
  680. Vịnh hoài cổ tích kỳ 3 - Vịnh Chiêu Quân
    9
  681. Vịnh hoài cổ tích kỳ 4 - Vĩnh An cung, Tiên Chủ miếu
    7
  682. Vịnh hoài cổ tích kỳ 5 - Vũ Hầu miếu
    7
  683. Vọng nhạc (Đại Tông phù như hà)
    8
  684. Vọng nhạc (Tây Nhạc lăng tằng tủng xứ tôn)
    4
  685. Vô gia biệt
    7
  686. Vũ Hầu miếu
    9
  687. Vũ miếu
    5
  688. Vũ tình (Thiên tế thu vân bạc)
    6
  689. Vương binh mã sứ nhị giác ưng
    2
  690. Vương Lãng Châu diên phụng thù thập nhất cữu “Tích biệt” chi tác
    4
  691. Xích Cốc tây yêm nhân gia
    4
  692. Xích Giáp
    2
  693. Xuân dạ hỉ vũ
    11
  694. Xuân nhật giang thôn kỳ 1
    5
  695. Xuân nhật giang thôn kỳ 2
    3
  696. Xuân nhật giang thôn kỳ 3
    2
  697. Xuân nhật giang thôn kỳ 4
    2
  698. Xuân nhật giang thôn kỳ 5
    2
  699. Xuân nhật ức Lý Bạch
    12
  700. Xuân thuỷ sinh kỳ 2
    7
  701. Xuân túc tả tỉnh
    7
  702. Xuân vọng
    40
  703. Xúc chức
    4
  704. Xuy địch
    5
  705. Yến Nhung Châu Dương sứ quân đông lâu
    2
  706. Yến tử lai chu trung tác
    8
  707. Yết Chân Đế tự thiền sư
    2

Đỗ Quang Đình (Trung Quốc)

Đỗ Thẩm Ngôn (Trung Quốc)

Đỗ Thu Nương (Trung Quốc)

Đỗ Thường (Trung Quốc)

Đỗ Tuân Hạc (Trung Quốc)

Độc Cô Cập (Trung Quốc)

Đông Phương Cầu (Trung Quốc)

Đổng Tư Cung (Trung Quốc)

Đới Thúc Luân (Trung Quốc)

Đức Thành thiền sư (Trung Quốc)

Đức Tông cung nhân (Trung Quốc)

Đường Ngạn Khiêm (Trung Quốc)

Giả Chí (Trung Quốc)

Giả Đảo (Trung Quốc)

Giang Thái Tần (Trung Quốc)

Giang Vi (Trung Quốc)

Hà Hy Nghiêu (Trung Quốc)

Hạ Tri Chương (Trung Quốc)

Hà Trọng Cử (Trung Quốc)

Hà Xương Linh (Trung Quốc)

Hàn Dũ (Trung Quốc)

Hàn Hoảng (Trung Quốc)

Hàn Hoằng (Trung Quốc)

Hàn Ốc (Trung Quốc)

Hàn Sơn (Trung Quốc)

Hàn Tông (Trung Quốc)

Hạng Tư (Trung Quốc)

Hành châu chu tử (Trung Quốc)

Hạo Nhiên thiền sư (Trung Quốc)

Hoa Nhị phu nhân (Trung Quốc)

Hoài Tố thiền sư (Trung Quốc)

Hoàng Phủ Nhiễm (Trung Quốc)

Hoàng Phủ Tăng (Trung Quốc)

Hoàng Phủ Tùng (Trung Quốc)

Hoàng Sào (Trung Quốc)

Hoàng Sùng Hỗ (Trung Quốc)

Hoàng Thao (Trung Quốc)

Hồ Lệnh Năng (Trung Quốc)

Hồ Tằng (Trung Quốc)

Hồ U Trinh (Trung Quốc)

Hồng Tiêu (Trung Quốc)

Hột Can Trước (Trung Quốc)

Hùng Kiểu (Trung Quốc)

Hùng Nhụ Đăng (Trung Quốc)

Hứa Hồn (Trung Quốc)

Khâu Vi (Trung Quốc)

Không Hải thiền sư (Nhật Bản)

Khổng Thiệu An (Trung Quốc)

Khúc Tín Lăng (Trung Quốc)

Khuyết danh Trung Quốc (Trung Quốc)

Kiều Tri Chi (Trung Quốc)

Kim Xương Tự (Trung Quốc)

Kinh Thúc (Trung Quốc)

Kinh Triệu nữ tử (Trung Quốc)

Kỳ Vô Tiềm (Trung Quốc)

La Ẩn (Trung Quốc)

La Cầu (Trung Quốc)

La Nghiệp (Trung Quốc)

Lã Ôn (Trung Quốc)

Lã Thái Nhất (Trung Quốc)

Lạc Tân Vương (Trung Quốc)

Lai Hộc (Trung Quốc)

Lai Tế (Trung Quốc)

Lang đại gia Tống thị (Trung Quốc)

Lang Sĩ Nguyên (Trung Quốc)

Lãnh Triêu Quang (Trung Quốc)

Lâm Kiệt (Trung Quốc)

Lâu Dĩnh (Trung Quốc)

Lệnh Hồ Sở (Trung Quốc)

Liễu Công Quyền (Trung Quốc)

Liễu Hồn (Trung Quốc)

Liêu Hữu Phương (Trung Quốc)

Liễu thị (Trung Quốc)

Liễu Tông Nguyên (Trung Quốc)

  1. Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng
    2
  2. Biệt xá đệ Tông Nhất
    4
  3. Chiếu truy phó đô, nhị nguyệt chí Bá đình thượng
    2
  4. Dữ Hạo Sơ thượng nhân đồng khán sơn ký kinh hoa thân cố
    7
  5. Đăng Liễu Châu Nga Sơn
    4
  6. Đăng Liễu Châu thành lâu, ký Chương, Đinh, Phong, Liên tứ châu thứ sử
    8
  7. Điền gia kỳ 2
    2
  8. Điền gia kỳ 3
    4
  9. Điệp hậu
    3
  10. Điệp tiền
    2
  11. Giang tuyết
    20
  12. Hạ sơ vũ hậu tầm Ngu khê
    4
  13. Hành Dương dữ Mộng Đắc phân lộ tặng biệt
    5
  14. Hành lộ nan kỳ 1
    6
  15. Hạo Sơ thượng nhân kiến di tuyệt cú “Dục đăng tiên nhân sơn” nhân dĩ thù chi
    6
  16. Khê cư
    8
  17. Liễu Châu Động Mân
    3
  18. Liễu Châu nhị nguyệt dung diệp lạc tận ngẫu đề
    4
  19. Liễu Châu thành tây bắc ngung chủng cam thụ
    3
  20. Linh Lăng tảo xuân
    6
  21. Lĩnh Nam giang hành
    4
  22. Mai vũ
    4
  23. Mịch La ngộ phong
    4
  24. Nam giản trung đề
    4
  25. Ngư ông
    10
  26. Phụng thù Dương thị lang trượng nhân tống Bát thúc thập di “Hí tặng chiếu truy nam lai chư tân” kỳ 1
    1
  27. Phụng thù Dương thị lang trượng nhân tống bát thúc thập di “Hí tặng chiếu truy nam lai chư tân” kỳ 2
    1
  28. Sơ thu dạ toạ tặng Ngô Vũ Lăng
    4
  29. Tam tặng Lưu viên ngoại
    2
  30. Thần nghệ Siêu Sư viện độc thiền kinh
    5
  31. Thu hiểu hành Nam Cốc kinh hoang thôn
    1
  32. Thù Tào thị ngự “Quá Tượng huyện kiến ký”
    3
  33. Trùng biệt Mộng Đắc
    5
  34. Trung dạ khởi vọng tây viên trị nguyệt thướng
    1
  35. Trùng tặng kỳ 1
    1
  36. Trùng tặng kỳ 2
    1
  37. Trường Sa dịch nam lâu cảm cựu
    2
  38. Vũ hậu hiểu hành độc chí Ngu Khê bắc trì
    1
  39. Vũ tình chí giang độ
    3

Liễu Trung Dung (Trung Quốc)

Linh Nhất thiền sư (Trung Quốc)

Linh Triệt thiền sư (Trung Quốc)

Lục Hy Thanh (Trung Quốc)

Lục Quy Mông (Trung Quốc)

Lục Sướng (Trung Quốc)

Lư Ân (Trung Quốc)

Lư Chiếu Lân (Trung Quốc)

Lư Chú (Trung Quốc)

Lư Diên Nhượng (Trung Quốc)

Lư Đồng (Trung Quốc)

Lư Luân (Trung Quốc)

Lư Nhữ Bật (Trung Quốc)

Lư Soạn (Trung Quốc)

Lư Trừ (Trung Quốc)

Lư Tượng (Trung Quốc)

Lương Chấn (Trung Quốc)

Lương Hoàng (Trung Quốc)

Lương Ý Nương (Trung Quốc)

Lưu Đắc Nhân (Trung Quốc)

Lưu Đình Kỳ (Trung Quốc)

Lưu Giá (Trung Quốc)

Lưu Hư Bạch (Trung Quốc)

Lưu Hy Di (Trung Quốc)

Lưu Kiêm (Trung Quốc)

Lưu Ngôn Sử (Trung Quốc)

Lưu Phương Bình (Trung Quốc)

Lưu Tạo (Trung Quốc)

Lưu Thái Xuân (Trung Quốc)

Lưu thị phụ (Trung Quốc)

Lưu Thương (Trung Quốc)

Lưu Thương (Trung Quốc)

Lưu Tích Hư (Trung Quốc)

Lưu Trường Khanh (Trung Quốc)

  1. Bích Giản biệt thự hỉ Hoàng Phủ thị ngự tương phỏng
    6
  2. Bình phiên khúc kỳ 2
    4
  3. Bình phiên khúc kỳ 3
    4
  4. Cảm hoài
    4
  5. Chính triêu lãm kính
    5
  6. Chu trung tống Lý thập bát
    5
  7. Dư Can lữ xá
    2
  8. Đàn cầm
    15
  9. Đăng Dư Can cổ huyện thành
    1
  10. Đăng Tùng Giang dịch lâu bắc vọng cố viên
    8
  11. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư
    6
  12. Điều Khê thù Lương Cảnh biệt hậu kiến ký
    7
  13. Đồng Thôi tải hoa tặng Nhật Bản sính sứ
    2
  14. Giang Châu trùng biệt Tiết lục, Liễu bát nhị viên ngoại
    4
  15. Kinh Phiếu Mẫu mộ
    5
  16. Mục Lăng quan bắc phùng nhân quy Ngư Dương
    5
  17. Ngô trung tống Nghiêm Sĩ Nguyên
    6
  18. Phát Việt Châu phó Nhuận Châu sứ viện lưu biệt Bào thị ngự
    2
  19. Phùng tuyết túc Phù Dung sơn chủ nhân
    11
  20. Qua Châu đạo trung tống Lý đoan công nam độ hậu, quy Dương Châu đạo trung ký
    3
  21. Quá Hoành Sơn cố sơn nhân thảo đường
    5
  22. Quá tiền an nghi Trương Minh Phủ giao cư
    8
  23. Quá Trịnh sơn nhân sở cư
    10
  24. Tạp vịnh bát thủ thướng lễ bộ Lý thị lang - U cầm
    7
  25. Tặng Tần Hệ trưng quân
    2
  26. Tặng Vi thượng nhân
    3
  27. Tầm Nam Khê Thường sơn đạo nhân ẩn cư
    7
  28. Tầm Trương dật nhân sơn cư
    1
  29. Tân niên tác
    10
  30. Thất lý than trùng tống
    2
  31. Thù Lý Mục kiến ký
    7
  32. Thu nhật đăng Ngô Công đài thượng tự viễn diểu
    7
  33. Tiễn biệt Vương thập nhất nam du
    11
  34. Tống Linh Triệt thượng nhân
    18
  35. Tống Linh Triệt thượng nhân hoàn Việt trung
    4
  36. Tống Lý phán quan chi Nhuận Châu hành dinh
    5
  37. Tống Lý trung thừa quy Hán Dương biệt nghiệp
    8
  38. Tống Mã tú tài lạc đệ quy Giang Nam
    5
  39. Tống thượng nhân
    8
  40. Trùng tống Bùi lang trung biếm Cát Châu
    5
  41. Trường Sa quá Giả Nghị trạch
    7
  42. Tự Hạ Khẩu chí Anh Vũ châu tịch vọng Nhạc Dương ký Nguyên trung thừa
    6
  43. Tương trung kỷ hành - Ban trúc nham
    6
  44. Tương trung kỷ hành - Tương phi miếu
    4
  45. Vô đề
    5

Lưu Tượng (Trung Quốc)

Lưu Vân (Trung Quốc)

Lưu Vũ Tích (Trung Quốc)

  1. A Kiều oán
    13
  2. Ẩm tửu khán mẫu đơn
    29
  3. Bát nguyệt thập ngũ dạ ngoạn nguyệt
    3
  4. Biệt Tô Châu kỳ 2
    3
  5. Bình Sái Châu kỳ 2
    1
  6. Dữ ca giả Hà Kham
    4
  7. Dữ ca giả Lai Gia Vinh
    2
  8. Dương liễu chi (Thanh giang nhất khúc liễu thiên điều)
    6
  9. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy)
    3
  10. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 2 (Nam mạch đông thành xuân tảo thì)
    5
  11. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 4 (Kim Cốc viên trung oanh loạn phi)
    2
  12. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 5 (Hoa Ngạc lâu tiền sơ chủng thì)
    2
  13. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 6 (Dượng Đế hành cung Biện Thuỷ tân)
    5
  14. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 7 (Ngự mạch thanh môn phất địa thuỳ)
    5
  15. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 8 (Thành ngoại xuân phong mãn tửu kỳ)
    3
  16. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 9 (Khinh doanh niểu nả chiếm xuân hoa)
    5
  17. Dương liễu chi tam thủ kỳ 1 (Dương Tử giang đầu yên cảnh mê)
    2
  18. Dương liễu chi tam thủ kỳ 2 (Nghinh đắc xuân quang tân đáo lai)
    2
  19. Dương liễu chi tam thủ kỳ 3 (Vu giáp Vu sơn dương liễu đa)
    2
  20. Đạp ca hành kỳ 1
    4
  21. Đạp ca hành kỳ 2
    4
  22. Đạp ca hành kỳ 3
    5
  23. Đạp ca hành kỳ 4
    5
  24. Đáp hậu thiên
    3
  25. Đáp Lạc Thiên Lâm Đô dịch kiến tặng
    2
  26. Đáp tiền thiên
    3
  27. Đăng Thanh Huy lâu
    2
  28. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư
    4
  29. Đê thượng hành kỳ 1
    2
  30. Đê thượng hành kỳ 2
    2
  31. Đê thượng hành kỳ 3
    3
  32. Đồng Lạc Thiên đăng Thê Linh tự tháp
    5
  33. Hán Thọ thành xuân vọng
    6
  34. Hạnh viên hoa hạ thù Lạc Thiên kiến tặng
    8
  35. Hoạ Lạc Thiên “Xuân từ”
    9
  36. Hoạ Lệnh Hồ Sở công “Biệt mẫu đơn”
    6
  37. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 1
    3
  38. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 2
    3
  39. Hoài Âm hành kỳ 4
    2
  40. Hỗn thị trung trạch mẫu đơn
    5
  41. Hột na khúc kỳ 1
    2
  42. Hột na khúc kỳ 2
    2
  43. Huyền Đô quán đào hoa
    13
  44. Hữu sở ta kỳ 1
    4
  45. Hữu sở ta kỳ 2
    3
  46. Kim Lăng hoài cổ
    1
  47. Kim Lăng ngũ đề - Đài Thành
    2
  48. Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng
    28
  49. Kim Lăng ngũ đề - Thạch Đầu thành
    11
  50. Kinh Đàn Đạo Tế cổ luỹ
    2
  51. Kinh Môn đạo hoài cổ
    4
  52. Ký Lý tư không kỹ
    3
  53. Lạc Trung xuân mạt tống Đỗ lục sự phó Kỳ Châu
    3
  54. Lãng đào sa kỳ 1
    4
  55. Lãng đào sa kỳ 2
    3
  56. Lãng đào sa kỳ 3
    3
  57. Lãng đào sa kỳ 4
    3
  58. Lãng đào sa kỳ 5
    3
  59. Lãng đào sa kỳ 6
    3
  60. Lãng đào sa kỳ 7
    3
  61. Lãng đào sa kỳ 8
    3
  62. Lãng đào sa kỳ 9
    3
  63. Lâu thượng
    2
  64. Tái du Huyền Đô quán
    10
  65. Tái tặng Lạc Thiên
    2
  66. Tái thụ Liên châu chí Hành Dương thù Liễu Liễu châu tống biệt
    3
  67. Tam các từ
    1
  68. Tán Ưng Chuỷ trà
    4
  69. Tặng Nhật Bản tăng Trí Tàng
    3
  70. Tây Tái sơn hoài cổ
    9
  71. Thị đao hoàn ca
    7
  72. Thính cựu cung trung nhạc nhân Mục thị xướng ca
    2
  73. Thù Lạc Thiên Dương Châu sơ phùng độ thượng kiến tặng
    2
  74. Thù Liễu Liễu Châu gia kê chi tặng
    2
  75. Thu phong dẫn
    14
  76. Thù Thuỵ Châu Ngô đại phu “Dạ bạc Tương xuyên” kiến ký nhất tuyệt
    3
  77. Thu từ kỳ 1
    3
  78. Thu từ kỳ 2
    3
  79. Thục tiên chủ miếu
    7
  80. Thuỷ văn thu phong
    2
  81. Thưởng mẫu đơn
    5
  82. Thưởng trà
    6
  83. Tiêu Tương thần kỳ 1
    5
  84. Tiêu Tương thần kỳ 2
    4
  85. Trú cư trì thượng đình độc ngâm
    1
  86. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 1 (Bạch Đế thành đầu xuân thảo sinh)
    5
  87. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 2 (Sơn đào hồng hoa mãn thượng đầu)
    7
  88. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 3 (Giang thượng chu lâu tân vũ tình)
    5
  89. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 4 (Nhật xuất Tam Can xuân vụ tiêu)
    5
  90. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 5 (Lưỡng ngạn sơn hoa tự tuyết khai)
    5
  91. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 6 (Thành tây môn tiền Diễm Dự đôi)
    5
  92. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 7 (Cù Đường tào tào thập nhị than)
    6
  93. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 8 (Vu Giáp thương thương yên vũ thì)
    5
  94. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 9 (Sơn thượng tằng tằng đào lý hoa)
    5
  95. Trúc chi từ nhị thủ kỳ 1 (Dương liễu thanh thanh giang thuỷ bình)
    10
  96. Trúc chi từ nhị thủ kỳ 2 (Sở thuỷ Ba sơn giang vũ đa)
    5
  97. Trùng đáp Liễu Liễu Châu
    2
  98. Tuế dạ vịnh hoài
    7
  99. Tùng Tư độ vọng giáp trung
    4
  100. Tuý đáp Lạc Thiên
    4
  101. Ức Giang Nam
    4
  102. Vọng Động Đình
    2
  103. Vọng Phu sơn
    7
  104. Xuân nhật thư hoài, ký Đông Lạc Bạch nhị thập nhị, Dương bát nhị thứ tử
    5

Lưu Xoa (Trung Quốc)

Lưu Yến (Trung Quốc)

Lý Bá (Trung Quốc)

Lý Bạch (Trung Quốc)

  1. Anh Vũ châu
    44
  2. Bá Lăng hành tống biệt
    4
  3. Ba nữ từ
    3
  4. Bả tửu vấn nguyệt
    13
  5. Bạch đầu ngâm
    5
  6. Bạch lộ tư
    8
  7. Bạch vân ca tống Lưu thập lục quy sơn
    3
  8. Bạch vi thì mộ huyện tiểu lại nhập lệnh ngoạ nội, thường khu ngưu kinh đường hạ lệnh thê nộ tương gia cật trách, Bạch cức dĩ thi tạ vân
    5
  9. Bắc phong hành
    2
  10. Biệt Đông Lâm tự tăng
    5
  11. Biệt nội phó trưng kỳ 1
    8
  12. Biệt nội phó trưng kỳ 2
    8
  13. Biệt nội phó trưng kỳ 3
    7
  14. Bình lỗ tướng quân thê
    4
  15. Bồ tát man
    6
  16. Bồi thị lang thúc du Động Đình tuý hậu kỳ 3
    3
  17. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 1
    7
  18. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 2
    5
  19. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 3
    4
  20. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 4
    14
  21. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 5
    5
  22. Chiến thành nam
    3
  23. Cổ lãng nguyệt hành
    4
  24. Cổ phong kỳ 03
    2
  25. Cổ phong kỳ 10
    1
  26. Cổ phong kỳ 15
    3
  27. Cổ phong kỳ 19
    2
  28. Cổ phong kỳ 24
    3
  29. Cổ phong kỳ 31
    1
  30. Cổ phong kỳ 34
    2
  31. Cổ phong kỳ 39
    4
  32. Cổ phong kỳ 47
    2
  33. Cổ ý
    6
  34. Cung trung hành lạc kỳ 1
    6
  35. Cung trung hành lạc kỳ 2
    5
  36. Cung trung hành lạc kỳ 3
    3
  37. Cung trung hành lạc kỳ 4
    3
  38. Cung trung hành lạc kỳ 5
    5
  39. Cung trung hành lạc kỳ 6
    3
  40. Cung trung hành lạc kỳ 7
    4
  41. Cung trung hành lạc kỳ 8
    4
  42. Cửu biệt ly
    12
  43. Cửu nguyệt thập nhật tức sự
    4
  44. Cửu nhật Long sơn ẩm
    3
  45. Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ
    14
  46. Dạ há Chinh Lỗ đình
    3
  47. Dạ túc sơn tự
    12
  48. Du Thái sơn kỳ 1
    2
  49. Du Thái sơn kỳ 3
    8
  50. Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch
    66
  51. Dương bạn nhi
    3
  52. Đảo y thiên
    6
  53. Đáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân
    7
  54. Đáp Vương thập nhị hàn dạ độc chước hữu hoài
    4
  55. Đăng cao khâu nhi vọng viễn hải
    6
  56. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài
    21
  57. Đăng Tân Bình lâu
    6
  58. Đăng Thái Bạch phong
    3
  59. Đề Đông Khê công u cư
    12
  60. Đề Hứa Nghi Bình Am bích
    6
  61. Đề Uyển khê quán
    2
  62. Đinh đô hộ ca
    6
  63. Độ Kinh Môn tống biệt
    8
  64. Đỗ Lăng tuyệt cú
    12
  65. Độc bất kiến
    6
  66. Độc toạ Kính Đình sơn
    19
  67. Đối tửu kỳ 2
    10
  68. Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 1
    7
  69. Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 2
    5
  70. Đông Lỗ môn phiếm chu kỳ 1
    2
  71. Đương Đồ Triệu Viêm thiếu phủ phấn đồ sơn thuỷ ca
    4
  72. Giang Hạ biệt Tống Chi Đễ
    5
  73. Giang Hạ tặng Vi Nam Lăng Băng
    4
  74. Giang thượng ngâm
    10
  75. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành
    48
  76. Hạ nhật sơn trung
    4
  77. Hàn lâm độc thư ngôn hoài trình tập hiền chư học sĩ
    6
  78. Hành lộ nan kỳ 1
    12
  79. Hành lộ nan kỳ 2
    8
  80. Hành lộ nan kỳ 3
    8
  81. Hí tặng Đỗ Phủ
    9
  82. Hiệp khách hành
    11
  83. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng
    96
  84. Hoành giang từ kỳ 1
    10
  85. Hoành giang từ kỳ 2
    5
  86. Hoành giang từ kỳ 3
    6
  87. Hoành giang từ kỳ 4
    5
  88. Hoành giang từ kỳ 5
    9
  89. Hoành giang từ kỳ 6
    5
  90. Kết miệt tử
    9
  91. Khách trung tác
    17
  92. Khẩu hào tặng trưng quân Lư Hồng công thì bị triệu
    5
  93. Khốc Triều Khanh Hành
    5
  94. Khốc Tuyên Thành thiện nhưỡng Kỷ tẩu
    2
  95. Khuê tình
    9
  96. Kim Hương tống Vi bát chi Tây Kinh
    5
  97. Kim Lăng kỳ 3
    7
  98. Kim Lăng thành tây lâu nguyệt hạ ngâm
    2
  99. Kim Lăng tửu tứ lưu biệt
    17
  100. Kinh Hạ Bì Dĩ kiều hoài Trương Tử Phòng
    18
  101. Ký Đông Lỗ nhị trĩ tử
    3
  102. Ký Hoài Nam hữu nhân
    2
  103. Ký Thôi thị ngự
    6
  104. Ký viễn
    20
  105. Ký Vương Hán Dương
    2
  106. Lạc Dương mạch
    4
  107. Lạc nhật ức sơn trung
    1
  108. Lãm kính thư hoài
    1
  109. Lao Lao đình
    48
  110. Lâm lộ ca
    1
  111. Lỗ quận đông Thạch Môn tống Đỗ nhị phủ
    1
  112. Lỗ trung đô đông lâu tuý khởi tác
    3
  113. Lục Thuỷ khúc
    17
  114. Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu
    3
  115. Mạch thượng tặng mỹ nhân
    15
  116. Mộc dục tử
    3
  117. Mộng du Thiên Mụ ngâm lưu biệt
    4
  118. Nam Dương tống khách
    1
  119. Nam Lăng biệt nhi đồng nhập kinh
    4
  120. Nga My sơn nguyệt
    14
  121. Nghĩ cổ kỳ 5
    11
  122. Ngọc giai oán
    19
  123. Ngọc hồ ngâm
    4
  124. Ngô vương mỹ nhân bán tuý
    13
  125. Nguyệt hạ độc chước kỳ 1
    24
  126. Nguyệt hạ độc chước kỳ 3
    10
  127. Nhật xuất nhập hành
    4
  128. Oán tình
    26
  129. Ô dạ đề
    15
  130. Ô thê khúc
    10
  131. Phỏng Đới Thiên sơn đạo sĩ bất ngộ
    10
  132. Phù Phong hào sĩ ca
    5
  133. Quá Thôi bát trượng thuỷ đình
    3
  134. Quan Hồ nhân xuy địch
    4
  135. Quan liệp
    3
  136. Quan san nguyệt
    15
  137. Quân hành
    1
  138. Sa Khâu thành hạ ký Đỗ Phủ
    10
  139. Song yến ly
    5
  140. Sơ xuất Kim Môn tầm Vương thị ngự bất ngộ, vịnh bích thượng anh vũ
    1
  141. Sơn trung dữ u nhân đối chước
    8
  142. Sơn trung vấn đáp
    17
  143. Tạ công đình
    6
  144. Tái hạ khúc kỳ 1
    10
  145. Tái hạ khúc kỳ 2
    10
  146. Tái hạ khúc kỳ 3
    6
  147. Tái hạ khúc kỳ 4
    6
  148. Tái hạ khúc kỳ 5
    7
  149. Tái hạ khúc kỳ 6
    7
  150. Tái thượng khúc kỳ 1
    7
  151. Tái thượng khúc kỳ 2
    7
  152. Tảo xuân ký Vương Hán Dương
    2
  153. Tặng Hà thất phán quan Xương Hạo
    4
  154. Tặng Lô tư hộ
    3
  155. Tặng Mạnh Hạo Nhiên
    11
  156. Tặng nội
    12
  157. Tặng Tiền trưng quân Thiếu Dương
    7
  158. Tặng Uông Luân
    16
  159. Tầm Ung tôn sư ẩn cư
    11
  160. Thái liên khúc kỳ 1
    14
  161. Thái liên khúc kỳ 2
    9
  162. Thanh bình điệu kỳ 1
    62
  163. Thanh bình điệu kỳ 2
    23
  164. Thanh bình điệu kỳ 3
    23
  165. Thanh khê bán dạ văn địch
    4
  166. Thanh Khê hành
    3
  167. Thị tòng du túc ôn tuyền cung tác
    5
  168. Thiếp bạc mệnh
    8
  169. Thiếu niên hành kỳ 1
    4
  170. Thiếu niên hành kỳ 2
    14
  171. Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm
    13
  172. Thu đăng Tuyên Thành Tạ Diễu bắc lâu
    8
  173. Thu há Kinh Môn
    4
  174. Thu nhật Lỗ quận Nghiêu từ đình thượng yến biệt Đỗ bổ khuyết, Phạm thị ngự
    2
  175. Thu phong từ
    21
  176. Thu phố ca kỳ 01
    5
  177. Thu phố ca kỳ 02
    3
  178. Thu phố ca kỳ 03
    4
  179. Thu phố ca kỳ 04
    3
  180. Thu phố ca kỳ 05
    3
  181. Thu phố ca kỳ 06
    3
  182. Thu phố ca kỳ 07
    3
  183. Thu phố ca kỳ 08
    3
  184. Thu phố ca kỳ 09
    5
  185. Thu phố ca kỳ 10
    3
  186. Thu phố ca kỳ 11
    3
  187. Thu phố ca kỳ 12
    3
  188. Thu phố ca kỳ 13
    3
  189. Thu phố ca kỳ 14
    3
  190. Thu phố ca kỳ 15
    16
  191. Thu phố ca kỳ 16
    3
  192. Thu phố ca kỳ 17
    2
  193. Thu Phố ký nội
    3
  194. Thu tịch lữ hoài
    4
  195. Thu tứ
    9
  196. Thục đạo nan
    4
  197. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 01
    3
  198. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 02
    3
  199. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 03
    4
  200. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 04
    5
  201. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 05
    4
  202. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 06
    2
  203. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 07
    3
  204. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 08
    3
  205. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 09
    3
  206. Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 10
    3
  207. Thướng Tam Hiệp
    2
  208. Tĩnh dạ tứ
    70
  209. Tòng quân hành
    4
  210. Tô đài lãm cổ
    16
  211. Tống Bùi thập bát đồ nam quy Tung sơn kỳ 1
    2
  212. Tống Bùi thập bát đồ nam quy Tung Sơn kỳ 2
    4
  213. Tống Chúc bát chi Giang Đông phú đắc hoán sa thạch
    1
  214. Tống Dương Sơn Nhân quy Tung Sơn
    6
  215. Tống Hạ Giám quy Tứ Minh ứng chế
    8
  216. Tống Hạ tân khách quy Việt
    2
  217. Tống Hàn Chuẩn, Bùi Chính, Khổng Sào Phủ hoàn sơn
    6
  218. Tống hữu nhân
    18
  219. Tống hữu nhân nhập Thục
    7
  220. Tống khách quy Ngô
    9
  221. Tống Khúc Thập thiếu phủ
    2
  222. Tống Trừ Ung chi Vũ Xương
    2
  223. Tống Trương xá nhân chi Giang Đông
    6
  224. Trào Lỗ nho
    3
  225. Trùng ức Hạ giám
    2
  226. Trường Can hành kỳ 1
    19
  227. Trường Can hành kỳ 2
    10
  228. Trường Môn oán kỳ 1
    6
  229. Trường Môn oán kỳ 2
    6
  230. Trường tương tư kỳ 1
    17
  231. Túc Ngũ Tùng sơn hạ Tuân ảo gia
    1
  232. Tuyên Châu Tạ Diễu lâu tiễn biệt hiệu thư thúc Vân
    27
  233. Tuyên thành kiến đỗ quyên hoa
    9
  234. Tư biên
    10
  235. Tử Dạ đông ca
    6
  236. Tử Dạ hạ ca
    6
  237. Tử Dạ thu ca
    22
  238. Tử Dạ xuân ca
    13
  239. Tự khiển
    14
  240. Tương Dương khúc kỳ 1
    1
  241. U Châu Hồ mã khách ca
    3
  242. Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân
    4
  243. Ức Đông Sơn kỳ 1
    28
  244. Ức Đông Sơn kỳ 2
    9
  245. Văn Vương Xương Linh tả thiên Long Tiêu dao hữu thử ký
    10
  246. Vi thảo đáng tác lan
    2
  247. Viễn biệt ly
    3
  248. Việt nữ từ kỳ 1
    4
  249. Việt nữ từ kỳ 2
    4
  250. Việt nữ từ kỳ 3
    9
  251. Việt nữ từ kỳ 4
    3
  252. Việt nữ từ kỳ 5
    4
  253. Việt trung lãm cổ
    15
  254. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 01
    3
  255. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 02
    3
  256. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 03
    3
  257. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 04
    2
  258. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 05
    2
  259. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 06
    2
  260. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 07
    1
  261. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 08
    2
  262. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 09
    1
  263. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 10
    1
  264. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 11
    1
  265. Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 11
    1
  266. Vọng Anh Vũ châu hoài Nễ Hành
    3
  267. Vọng Chung Nam sơn ký Tử Các ẩn giả
    2
  268. Vọng Cửu Hoa tặng Thanh dương Vi Trọng Kham
    3
  269. Vọng Hán Dương liễu sắc ký Vương Tể
    2
  270. Vọng Lư sơn bộc bố
    29
  271. Vọng Lư sơn ngũ lão phong
    2
  272. Vọng nguyệt hữu hoài
    1
  273. Vọng Thiên Môn sơn
    5
  274. Vương Chiêu Quân kỳ 1
    5
  275. Vương Chiêu Quân kỳ 2
    7
  276. Xích Bích ca tống biệt
    5
  277. Xuân dạ Lạc thành văn địch
    21
  278. Xuân dạ yến đào lý viên tự
    4
  279. Xuân nhật độc chước kỳ 1
    11
  280. Xuân nhật quy sơn ký Mạnh Hạo Nhiên
    4
  281. Xuân nhật tuý khởi ngôn chí
    13
  282. Xuân tứ
    30
  283. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 1
    3
  284. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 2
    4
  285. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 3
    4
  286. Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 4
    2
  287. Yến Trịnh tham khanh sơn trì
    1

Lý Bách Dược (Trung Quốc)

Lý chủ bạ (Trung Quốc)

Lý chủ bạ cơ (Trung Quốc)

Lý Cửu Linh (Trung Quốc)

Lý Dĩnh (Trung Quốc)

Lý Dục (Trung Quốc)

Lý Đoan (Trung Quốc)

Lý Động (Trung Quốc)

Lý Đức Dụ (Trung Quốc)

Lý Gia Hựu (Trung Quốc)

Lý Hạ (Trung Quốc)

Lý Hàm Dụng (Trung Quốc)

Lý Hoa (Trung Quốc)

Lý Hồi (Trung Quốc)

Lý Ích (Trung Quốc)

Lý Kiến Huân (Trung Quốc)

Lý Kiến Xu (Trung Quốc)

Lý Kiệu (Trung Quốc)

Lý Kính Phương (Trung Quốc)

Lý Kỳ (I) (Trung Quốc)

Lý Long Cơ (Trung Quốc)

Lý Lộng Ngọc (Trung Quốc)

Lý Mậu Phục (Trung Quốc)

Lý Ngang (Trung Quốc)

Lý Ngao (Trung Quốc)

Lý Nghệ (Trung Quốc)

Lý Nghĩa Phủ (Trung Quốc)

Lý Phúc Nghiệp (Trung Quốc)

Lý Quần Ngọc (Trung Quốc)

Lý Quý Lan (Trung Quốc)

Lý Sơn Phủ (Trung Quốc)

Lý Sùng Tự (Trung Quốc)

Lý Tần (Trung Quốc)

Lý Thanh (I) (Trung Quốc)

Lý Thân (Trung Quốc)

Lý Thế Dân (Trung Quốc)

Lý Thích Chi (Trung Quốc)

Lý Thiệp (Trung Quốc)

Lý Thuấn Huyền (Trung Quốc)

Lý Thương Ẩn (Trung Quốc)

  1. An Định thành lâu
    11
  2. Bản Kiều hiểu biệt
    7
  3. Bắc lâu
    4
  4. Bắc Tề kỳ 1
    4
  5. Bắc Tề kỳ 2
    4
  6. Bắc Thanh La
    13
  7. Bích thành kỳ 1
    2
  8. Biện thượng tống Lý Dĩnh chi Tô Châu
    5
  9. Bình phong
    8
  10. Cảnh Dương tỉnh
    5
  11. Cao hoa
    4
  12. Cao tùng
    3
  13. Cẩm sắt
    25
  14. Cận hoa
    7
  15. Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch
    4
  16. Chúc tật
    3
  17. Cung kỹ
    5
  18. Cung từ
    9
  19. Cửu nhật
    4
  20. Dạ ẩm
    4
  21. Dạ bán
    4
  22. Dạ lãnh
    7
  23. Dạ vũ ký bắc
    20
  24. Dạ xuất Tây khê
    3
  25. Dạ ý
    6
  26. Dao Trì
    7
  27. Dương liễu chi kỳ 4
    2
  28. Đại tặng kỳ 1
    9
  29. Đại tặng kỳ 2
    5
  30. Đại ứng
    2
  31. Đại ứng kỳ 1
    7
  32. Đại ứng kỳ 2
    3
  33. Đàm Châu
    6
  34. Đan Khâu
    4
  35. Đăng Lạc Du nguyên
    38
  36. Đề bạch thạch liên hoa ký Sở công
    8
  37. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết
    5
  38. Đoan cư
    8
  39. Đỗ công bộ Thục trung ly tịch
    7
  40. Đỗ tư huân
    2
  41. Độc Nhậm Ngạn Thăng bi
    1
  42. Đông đình liễu
    3
  43. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác
    5
  44. Đông hoàn
    5
  45. Đông nam
    2
  46. Đương cú hữu đối
    2
  47. Giả Sinh
    7
  48. Giang đình tán tịch tuần liễu lộ ngâm quy quan xá
    5
  49. Hải thượng
    5
  50. Hàm Dương
    4
  51. Hán cung từ
    3
  52. Hàn đồng niên tân cư tiễn Hàn tây nghinh gia thất hí tặng
    3
  53. Hiểu toạ
    4
  54. Hiệu Trường Cát
    4
  55. Hoa hạ tuý
    13
  56. Hoạ Hàn lục sự “Tống cung nhân nhập đạo”
    5
  57. Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ
    1
  58. Hoa sư
    3
  59. Hoa Thanh cung
    1
  60. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ)
    8
  61. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường)
    7
  62. Khốc Lưu Phần
    4
  63. Khốc Lưu tư hộ kỳ 1
    4
  64. Khốc Lưu tư hộ kỳ 2
    4
  65. Khốc Lưu tư hộ Phần
    1
  66. Khúc giang
    5
  67. Khúc Trì
    7
  68. Ký Bùi Hành
    4
  69. Ký Lệnh Hồ lang trung
    5
  70. Ký Thục khách
    3
  71. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương
    4
  72. Lạc Du nguyên
    3
  73. Lạc hoa
    19
  74. Lãm cổ
    4
  75. Lệ
    7
  76. Liễu (Giang Nam, Giang Bắc tuyết sơ tiêu)
    7
  77. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình)
    6
  78. Liễu (Tằng trục đông phong phất vũ diên)
    6
  79. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương)
    4
  80. Loạn thạch
    2
  81. Long Trì
    5
  82. Lương tứ
    8
  83. Lưu oanh
    4
  84. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1
    7
  85. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2
    9
  86. Ly tứ
    2
  87. Mã Ngôi kỳ 1
    5
  88. Mã Ngôi kỳ 2
    10
  89. Mạc Sầu
    13
  90. Mạn thành ngũ chương kỳ 1
    5
  91. Mạn thành ngũ chương kỳ 3
    4
  92. Mẫu đơn
    3
  93. Mộ thu độc du Khúc giang
    9
  94. Mộc lan hoa
    13
  95. Mộng Lệnh Hồ học sĩ
    7
  96. Mộng trạch
    6
  97. Nam triều
    4
  98. Ngân hà xuy sanh
    3
  99. Ngọc sơn
    4
  100. Ngô cung
    2
  101. Ngụ hứng
    5
  102. Nguyệt
    3
  103. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội
    7
  104. Nguyệt tịch
    6
  105. Nhạc Dương lâu
    5
  106. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước
    6
  107. Nhân dục
    5
  108. Nhật nhật
    5
  109. Nhất phiến
    5
  110. Nhật xạ
    8
  111. Nhị nguyệt nhị nhật
    7
  112. Phá kính
    4
  113. Phong (I)
    3
  114. Phong (II)
    3
  115. Phỏng ẩn
    3
  116. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 1
    5
  117. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 2
    5
  118. Phong vũ
    10
  119. Phú Bình thiếu hầu
    3
  120. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 1
    3
  121. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 2
    3
  122. Quá Sở cung
    3
  123. Quan môn liễu
    3
  124. Quy lai
    2
  125. Quy thự
    3
  126. Sở cung
    6
  127. Sở cung kỳ 1
    4
  128. Sở cung kỳ 2
    4
  129. Sơ khởi
    6
  130. Sở ngâm
    7
  131. Sơ thực duẩn trình toạ trung
    3
  132. Sùng Nhượng trạch yến tác
    3
  133. Sương nguyệt
    15
  134. Tả ý
    5
  135. Tạc nhật
    4
  136. Tam nguyệt thập nhật Lưu Bôi đình
    7
  137. Tảo khởi
    15
  138. Tặng ca kỹ kỳ 2
    4
  139. Tặng liễu
    3
  140. Tặng Lư tư hộ
    4
  141. Tặng tòng huynh Lãng Chi
    5
  142. Tặng tư huân Đỗ thập tam viên ngoại
    4
  143. Tân Mùi thất tịch
    5
  144. Tây đình
    6
  145. Tây nam hành khước ký tương tống giả
    4
  146. Tề cung từ
    3
  147. Tế vũ (Duy phiêu Bạch Ngọc đường)
    3
  148. Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh)
    4
  149. Thanh Lăng đài
    5
  150. Thành ngoại
    5
  151. Thánh nữ từ
    5
  152. Thành thượng
    4
  153. Thập nhất nguyệt trung tuần chí Phù Phong giới kiến mai hoa
    4
  154. Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác
    6
  155. Thiền
    11
  156. Thiên nhai
    9
  157. Thiệp Lạc xuyên
    4
  158. Thính cổ
    2
  159. Thuỷ trai
    3
  160. Thứ Thiểm Châu tiên ký Nguyên tòng sự
    5
  161. Thường Nga
    11
  162. Tịch Dương lâu
    8
  163. Tịch thượng tác
    4
  164. Tiễn tịch trùng tống tùng thúc dư chi Tử Châu
    3
  165. Tỉnh Lạc
    5
  166. Tống Thôi Giác vãng Tây Xuyên
    3
  167. Tống Trăn sư kỳ 1
    3
  168. Tống Trăn sư kỳ 2
    3
  169. Trệ vũ
    7
  170. Trù Bút dịch
    10
  171. Trùng hữu cảm
    2
  172. Trùng quá Thánh nữ từ
    4
  173. Truy đại Lư gia nhân trào đường nội
    1
  174. Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn
    10
  175. Túc Tấn Xương đình văn kinh cầm
    5
  176. Tuỳ cung (Thừa hứng nam du bất giới nghiêm)
    6
  177. Tuỳ cung (Tử tuyền cung điện toả yên hà)
    9
  178. Tử Châu bãi ngâm ký đồng xá
    4
  179. Tự huống
    6
  180. Tức nhật (Nhất tuế lâm hoa tức nhật hưu)
    6
  181. Tức nhật (Tiểu uyển thí xuân y)
    4
  182. U cư đông mộ
    4
  183. Uyên ương
    5
  184. Ức mai
    8
  185. Ức Trụ Nhất sư
    5
  186. Vãn tình
    3
  187. Vị hữu
    9
  188. Vi vũ
    6
  189. Vịnh sử kỳ 1
    7
  190. Vịnh sử kỳ 2
    4
  191. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 1
    5
  192. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 2
    4
  193. Vô đề (Bạch đạo oanh hồi nhập mộ hà)
    5
  194. Vô đề (Bát tuế thâu chiếu kính)
    5
  195. Vô đề (Cận tri danh A Hầu)
    4
  196. Vô đề (Chiếu lương sơ hữu tình)
    4
  197. Vô đề (Đãi đắc lang lai nguyệt dĩ đê)
    6
  198. Vô đề (Hộ ngoại trùng âm ám bất khai)
    6
  199. Vô đề (Phụng vĩ hương la bạc kỷ trùng)
    7
  200. Vô đề (Tạc dạ tinh thần tạc dạ phong)
    9
  201. Vô đề (Thọ Dương công chúa giá thì trang)
    4
  202. Vô đề (Trùng duy thâm há Mạc Sầu đường)
    12
  203. Vô đề (Trường my hoạ liễu tú liêm khai)
    4
  204. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan)
    112
  205. Vô đề (Vạn lý phong ba nhất diệp chu)
    5
  206. Vô đề (Văn đạo Xương Môn Ngạc Lục Hoa)
    5
  207. Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung)
    11
  208. Vô đề tứ thủ kỳ 2 (Táp táp đông phong tế vũ lai)
    6
  209. Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản)
    4
  210. Vương Chiêu Quân
    5
  211. Vương thập nhị huynh dữ Uý Chi viên ngoại tương phỏng, kiến chiêu tiểu ẩm, thì dư dĩ điệu vong nhật cận, bất khứ, nhân ký
    5
  212. Xuân nhật
    2
  213. Xuân nhật ký hoài
    5
  214. Xuân phong
    5
  215. Xuân tiêu tự khiển
    6
  216. Xuân vũ
    11
  217. Yết Sơn
    3

Lý Trung (Trung Quốc)

Lý Ước (Trung Quốc)

Lý Viễn (Trung Quốc)

Lý Xương Phù (Trung Quốc)

Mã Chân thê (Trung Quốc)

Mã Đái (Trung Quốc)

Mã Phùng (Trung Quốc)

Mạnh Giao (Trung Quốc)

Mạnh Hạo Nhiên (Trung Quốc)

Mạnh Tân Vu (Trung Quốc)

Mạnh Trì (Trung Quốc)

Mạnh Vân Khanh (Trung Quốc)

Nghiêm Duy (Trung Quốc)

Nghiêm Uẩn (Trung Quốc)

Nghiêm Vũ (I) (Trung Quốc)

Ngô Dung (Trung Quốc)

Ngô Thương Hạo (Trung Quốc)

Ngô Tượng Chi (Trung Quốc)

Ngô Vũ Lăng (Trung Quốc)

Ngũ Đường Khuê (Trung Quốc)

Ngu Thế Nam (Trung Quốc)

Nguyên Chẩn (Trung Quốc)

Nguyên Kết (Trung Quốc)

Nguyễn Trãi (Việt Nam)

Nguyễn Văn Siêu (Việt Nam)

  1. Ái mai trúc, di Ngô Dương Đình
    3
  2. An Sơn huyện
    4
  3. An Sơn Phật Tích sơn hoài cổ
    2
  4. Ất Dậu niên tam nguyệt thập cửu nhật hữu cảm
    3
  5. Bạch Sơn trà
    4
  6. Bán dạ đáo gia
    3
  7. Bàng thôn tuý tẩu
    5
  8. Bộ hải ngạn
    4
  9. Bồi Chế đài tịnh Phiên Niết nhị viện đăng thành trung tây ngung Khán sơn Tân Đình án tác
    3
  10. Chân lạc
    4
  11. Chí Hà Nội trực lôi vũ kế tác đồ gian hỉ thành
    2
  12. Chí Mễ Sở quan phỏng Lê Trác Phong đài
    5
  13. Chương Dương độ
    3
  14. Dã Khê độ
    4
  15. Dạ vũ trú hữu gia
    4
  16. Du Tây Hồ
    6
  17. Dữ Dương Đình Ngô đài biệt
    4
  18. Đăng chung lâu
    5
  19. Đăng sơn đính Thiên Phúc tự chung lâu
    4
  20. Điếu thành tây Loa Sơn cổ chiến trường xứ
    5
  21. Đình tiền bộ nguyệt
    4
  22. Đình tiền thính điểu
    4
  23. Đối cúc hữu sở tư
    3
  24. Động Hải chu trình
    4
  25. Đồng Nguyễn Chí Đình đăng La Thành đông môn đài quan hà trướng hữu cảm y Chí Đình nguyên vận
    3
  26. Đồng nhân phiếm chu du Tây Hồ
    3
  27. Đông sơ Ngọc Sơn phổ yêu thưởng cúc, phục ư ca chu trung ngoạn hồ cảnh
    3
  28. Giai đăng Kiếm hồ Ngọc Sơn tự
    4
  29. Giang vũ sơ tình
    3
  30. Giáp Dần chư lộ phỉ khởi, Hà Nội thụ hại tối thậm; kim niên đại thuỷ diệc thậm ư lân tỉnh, ngưỡng mông ân chẩn xuất cách quyên xá nại...
    3
  31. Hà Hoa phủ trở vũ nhân giản thái thú Lê đài
    4
  32. Hiểu khởi tiểu đồng báo hữu khách chí ngâm thi thả khứ
    3
  33. Hiểu toạ
    4
  34. Hoạ Phúc Xuyên Lê đài phóng nguyệt vịnh
    4
  35. Hoài cổ
    5
  36. Hồi chu
    3
  37. Hồi thuyền
    3
  38. Hồng nhật
    3
  39. Hương
    3
  40. Hữu nhân phú cổ cú tam thiên kiến ký nhân phúc kỳ 1 - Lạc hoa thời tiết hựu phùng quân, đắc hoa tự
    4
  41. Hữu nhân phú cổ cú tam thiên kiến ký nhân phúc kỳ 2 - Hoa tận điệp tình mang, đắc mang tự
    3
  42. Khán điệp
    5
  43. Khê Kiều khiển hứng
    5
  44. Khoá Thuỷ song kiều
    3
  45. Lãnh Thuỷ khê
    3
  46. Lãnh Trì giáp
    3
  47. Lâm hoa
    3
  48. Lâu thượng ngẫu đắc kỳ 1
    6
  49. Lâu thượng ngẫu đắc kỳ 2
    5
  50. Liên đắc vũ
    3
  51. Long Trì hiểu nguyệt
    3
  52. Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận
    3
  53. Mậu Thìn lạp nguyệt hối nhật tảo khởi hàn tác
    2
  54. Mộ túc sơn Kinh Dương Vương miếu
    4
  55. Nam Quan kỷ biệt
    3
  56. Ngọc Trản trú tất chi dạ
    3
  57. Nhân tự Bắc Ninh lai, ngôn Bắc Ninh sự cảm tác
    3
  58. Nhật ngọ để Ngọc Trản sơn hạ
    3
  59. Nhị hà đối nguyệt
    3
  60. Nhị hà hiểu phiếm
    4
  61. Nhị hà kỳ 1
    2
  62. Nhị hà kỳ 2
    3
  63. Phú giang trung thạch
    4
  64. Quá khê
    3
  65. Quá Thuý Ái điếu Tiền Trạch phu nhân
    4
  66. Quý Hợi xuân đán chế đài Hoàng Trung Thừa, phiên viện Lê Bang Bá vi Kiếm Hồ Ngọc Sơn hội kỷ thắng
    3
  67. Sơn động triêu vân
    4
  68. Sơn hành ca
    2
  69. Sơn Thuỷ độ
    3
  70. Sùng Ân tự
    4
  71. Tam Điệp hành
    4
  72. Tam nguyệt hối nhật giang thượng ngâm
    4
  73. Tảo thu phùng vũ
    3
  74. Thanh Hà độ
    4
  75. Thăng Long hoài cổ
    3
  76. Thu dạ thính vũ
    3
  77. Thừa nguyệt phỏng hữu
    3
  78. Tiên Hưng giáo thụ Lê Thường Lĩnh cửu bất tương kiến, phú thử dữ ký
    4
  79. Tĩnh toạ
    4
  80. Tô giang quan thuỷ
    3
  81. Trĩ Sơn cô tháp
    5
  82. Trung thu ngoạ bệnh
    4
  83. Từ lý môn
    4
  84. Ư Kiếm Hồ Ngọc Sơn tống Hàn lâm Bùi Tử Huy Côn chi kinh
    3
  85. Văn giá cô
    4
  86. Viên trung ngẫu hứng
    3
  87. Vịnh thuỷ tiên hoa
    2
  88. Vũ hậu sơn
    3
  89. Xuân dạ thính vũ
    4
  90. Xuân nhật cảm hoài
    3
  91. Xuân nhật hiểu khởi
    3
  92. Xuất tây môn khẩu chiếm
    3

Ngư Huyền Cơ (Trung Quốc)

Nhan Nhân Úc (Trung Quốc)

Nhậm Phiên (Trung Quốc)

Nhiếp Di Trung (Trung Quốc)

Nhung Dục (Trung Quốc)

Như Ý trung nữ tử (Trung Quốc)

Nhược Hư thiền sư (Trung Quốc)

Ôn Đình Quân (Trung Quốc)

Ông Thừa Tán (Trung Quốc)

Phàn Hoảng (Trung Quốc)

Phan Hữu (Trung Quốc)

Phan Ung (Trung Quốc)

Phí Quan Khanh (Trung Quốc)

Phương Cán (Trung Quốc)

Quách Chấn (Trung Quốc)

Quách Thiệu Lan (Trung Quốc)

Quán Hưu (Trung Quốc)

Quan Miến Miến (Trung Quốc)

Quyền Đức Dư (Trung Quốc)

Sầm Tham (Trung Quốc)

  1. Ba Nam chu trung
    6
  2. Bạch tuyết ca tống Vũ phán quan quy kinh
    8
  3. Cửu nhật sứ quân tịch phụng tiễn Vệ trung thừa phó Trường Thuỷ
    3
  4. Dữ Cao Thích, Tiết Cứ đăng Từ Ân tự phù đồ
    2
  5. Đăng cổ Nghiệp thành
    3
  6. Đăng Tổng Trì các
    7
  7. Đề Bình Dương quận Phần kiều biên liễu thụ
    9
  8. Đề Mục Túc phong ký gia nhân
    6
  9. Hành quân cửu nhật tư Trường An cố viên
    9
  10. Hí vấn Hoa Môn tửu gia ông
    1
  11. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 1
    4
  12. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 2
    3
  13. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 3
    3
  14. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 4
    3
  15. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 5
    4
  16. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 6
    3
  17. Hoả sơn vân ca tống biệt
    1
  18. Hoạ từ bộ Vương viên ngoại “Tuyết hậu tảo triều tức sự”
    4
  19. Hồ già ca tống Nhan Chân Khanh sứ phó Hà Lũng
    2
  20. Ký tả tỉnh Đỗ thập di
    5
  21. Luân Đài ca phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh
    8
  22. Lương Châu quán trung dữ chư phán quan dạ tập
    4
  23. Mộ xuân Quắc Châu đông đình tống Lý Tư Mã quy Phù Phong biệt lư
    2
  24. Ngọc Quan ký Trường An Lý chủ bạ
    5
  25. Nhật một Hạ Diên tích tác
    3
  26. Nhiệt Hải hành tống Thôi thị ngự hoàn kinh
    4
  27. Phó Bắc Đình độ Lũng tư gia
    2
  28. Phó Gia Châu quá Thành Cố huyện, tầm Vĩnh An Siêu thiền sư phòng
    3
  29. Phụng hoạ trung thư xá nhân Giả Chí “Tảo triều Đại Minh cung”
    3
  30. Phùng nhập kinh sứ
    19
  31. Quá thích
    1
  32. Quá Yên Chi ký Đỗ Vị
    4
  33. Quắc Châu hậu đình tống Lý phán quan sứ phó Tấn Giáng đắc thu tự
    4
  34. Sơn phòng xuân sự kỳ 1
    2
  35. Sơn phòng xuân sự kỳ 2
    23
  36. Sứ quân tịch dạ tống Nghiêm Hà Nam phó Trường Thuỷ (đắc “thì” tự)
    5
  37. Tẩu Mã xuyên hành, phụng tống Phong đại phu tây chinh
    10
  38. Tây dịch tỉnh tức sự
    5
  39. Tây quá Vị Châu, kiến Vị thuỷ tư Tần Xuyên
    7
  40. Thanh Môn ca tống đông đài Trương phán quan
    4
  41. Thích trung tác
    12
  42. Thiểm Châu Nguyệt Thành lâu tống Tân phán quan nhập Tần
    1
  43. Thu dạ thính La sơn nhân đàn Tam Giáp lưu tuyền
    4
  44. Thù Thôi thập tam thị ngự đăng Ngọc Luỹ sơn tư cố viên kiến ký
    3
  45. Thủ thu Luân Đài
    2
  46. Thủ xuân Vị Tây giao hành, trình Lam Điền Trương Nhị chủ bạ
    2
  47. Tống Dương Viện uý Nam Hải
    5
  48. Tống Lý phó sứ phó Thích Tây quan quân
    1
  49. Tống nhân hoàn kinh
    7
  50. Triệu tướng quân ca
    2
  51. Tư Mã Tương Như cầm đài
    4
  52. Tửu Tuyền thái thú tịch thượng tuý hậu tác
    3
  53. Vãn quá Bàn Thạch tự lễ Trịnh hoà thượng
    2
  54. Vi viên ngoại gia hoa thụ ca kỳ 1
    6
  55. Vi viên ngoại gia hoa thụ ca kỳ 2
    4
  56. Vũ Uy tống Lưu phán quan phó Thích Tây hành quân
    3
  57. Xuân mộng
    11

Sướng Chư (Trung Quốc)

Sướng Đương (Trung Quốc)

Tạ Lương Phụ (Trung Quốc)

Tả Yển (Trung Quốc)

Tào Bân (Trung Quốc)

Tào Đường (Trung Quốc)

Tào Nghiệp (Trung Quốc)

Tào Tùng (Trung Quốc)

Tần Hệ (Trung Quốc)

Tân Hoằng Trí (Trung Quốc)

Tần Thao Ngọc (Trung Quốc)

Tây bỉ nhân (Trung Quốc)

Tề Cán (Trung Quốc)

Tề Kỷ (Trung Quốc)

Thái Hy Tịch (Trung Quốc)

Thái Nguyên kỹ (Trung Quốc)

Thái thượng ẩn giả (Trung Quốc)

Thành Ngạn Hùng (Trung Quốc)

Thẩm Á Chi (Trung Quốc)

Thẩm Bân (Trung Quốc)

Thẩm Như Quân (Trung Quốc)

Thẩm Thuyên Kỳ (Trung Quốc)

Thê Nhất (Trung Quốc)

Thi Kiên Ngô (Trung Quốc)

Thích Xử Mặc (Trung Quốc)

Thiên Bảo cung nhân (Trung Quốc)

Thiên Kiều du nhân (Trung Quốc)

Thiệu Đại Chấn (Trung Quốc)

Thôi Dịch (Trung Quốc)

Thôi Đạo Dung (Trung Quốc)

Thôi Địch (