25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
5316 bài dịch
1 người thích

Tác giả cùng thời kỳ

- Phạm Thiên Thư (367 bài)
- Bùi Minh Quốc (82 bài)
- Vũ Quần Phương (200 bài)
- Kim Tuấn (44 bài)
- Nguyễn Vũ Tiềm (225 bài)
Tạo ngày 10/09/2018 21:38 bởi tôn tiền tử, đã sửa 2 lần, lần cuối ngày 10/12/2018 15:02 bởi tôn tiền tử
Nguyễn Minh tên thật là Nguyễn Minh Tú, sinh ngày 13-9-1940 tại Hà Nội. Do cha mẹ mất sớm lúc 5 tuổi, năm 1954 ông theo gia đình chị và anh rể di cư vào Nam. Ông theo học trung học đệ nhất cấp tại Trường Nguyễn Trãi và trung học đệ nhị cấp tại Trường Chu Văn An, Sài Gòn. Lúc đang theo Đại học Kiến trúc thì anh rể mắc bạo bệnh qua đời, ông phải bỏ ngang. Gia nhập Hải quân Việt Nam cộng hoà năm 1964, khoá 14 Trường Sĩ quan Hải quân Nha Trang. Hiện ông định cư tại miền nam bang California, Hoa Kỳ. Ông có vợ là Lâm Xuân Hương, sinh năm 1946 tại huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang.

Ông đã cùng bạn thân của mình là Nguyễn Tâm Hàn cùng phỏng dịch nhiều bài thơ Đường tuyển chọn trong Toàn Đường thi và đăng trên một số diễn đàn.

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Xuân nhật tuyết” thù Phan Mạnh Dương hồi văn (Quyền Đức Dư)
    2
  2. Á chi hồng (Nguyên Chẩn)
    3
  3. A Kiều oán (Lưu Vũ Tích)
    17
  4. Ác thụ (Đỗ Phủ)
    6
  5. Ai giang đầu (Đỗ Phủ)
    13
  6. Ái mai trúc, di Ngô Dương Đình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  7. Ai nãi khúc kỳ 2 (Nguyên Kết)
    4
  8. Ai nãi khúc kỳ 5 (Nguyên Kết)
    4
  9. Ai vương tôn (Đỗ Phủ)
    8
  10. An bần (Hàn Ốc)
    3
  11. An Định thành lâu (Lý Thương Ẩn)
    12
  12. An Nam tống Tào Biệt Sắc quy triều (Cao Biền)
    9
  13. An Sơn huyện (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  14. An Sơn Phật Tích sơn hoài cổ (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  15. Anh vũ (La Ẩn)
    3
  16. Anh vũ [Tiễn vũ] (Đỗ Phủ)
    5
  17. Anh Vũ châu (Lý Bạch)
    23
  18. Anh Vũ châu tống Vương Cửu chi Giang Tả (Mạnh Hạo Nhiên)
    6
  19. Anh Vũ châu tức sự (Thôi Đồ)
    7
  20. Ẩm Lý thập nhị trạch (Trương Kế)
    5
  21. Ẩm trung bát tiên ca (Đỗ Phủ)
    8
  22. Ẩm tửu khán mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    32
  23. Ân chế tứ thực ư Lệ Chính điện thư viện yến phú đắc “lâm” tự (Trương Duyệt)
    4
  24. Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng (Liễu Tông Nguyên)
    4
  25. Ất Dậu niên tam nguyệt thập cửu nhật hữu cảm (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  26. Âu (Đỗ Phủ)
    2
  27. Ấu nữ từ (Thi Kiên Ngô)
    2
  28. Ba Đồng đáp (Lý Hạ)
    3
  29. Bá học sĩ mao ốc (Đỗ Phủ)
    5
  30. Ba Lăng dạ biệt Vương Bát viên ngoại (Giả Chí)
    12
  31. Bá Lăng đạo trung tác (Vi Trang)
    5
  32. Bá Lăng hành tống biệt (Lý Bạch)
    6
  33. Ba Lăng tống Lý thập nhị Bạch (Vương Xương Linh)
    6
  34. Ba Lĩnh đáp Đỗ nhị kiến ức (Nghiêm Vũ)
    5
  35. Ba Nam chu trung (Sầm Tham)
    7
  36. Ba nữ dao (Vu Hộc)
    1
  37. Ba nữ từ (Lý Bạch)
    6
  38. Ba sơn (Đỗ Phủ)
    4
  39. Ba Sơn đạo trung trừ dạ hữu hoài (Thôi Đồ)
    9
  40. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân (Đỗ Phủ)
    5
  41. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  42. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  43. Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh (Đỗ Phủ)
    4
  44. Bá thượng (Hột Can Trước)
    2
  45. Bá thượng cảm biệt (La Nghiệp)
    4
  46. Bá thượng thu cư (Mã Đái)
    4
  47. Bả tửu vấn nguyệt (Lý Bạch)
    15
  48. Bạc du (Đỗ Phủ)
    5
  49. Bạc mộ (Đỗ Phủ)
    13
  50. Bạc Nhạc Dương thành hạ (Đỗ Phủ)
    4
  51. Bạc Tần Hoài (Đỗ Mục)
    26
  52. Bạc Tùng Tư giang đình (Đỗ Phủ)
    6
  53. Bạch cúc kỳ 1 (Tư Không Đồ)
    3
  54. Bạch cúc kỳ 2 (Tư Không Đồ)
    3
  55. Bạch cúc kỳ 3 (Tư Không Đồ)
    3
  56. Bạch Diêm sơn (Đỗ Phủ)
    4
  57. Bạch đầu ngâm (Lý Bạch)
    6
  58. Bạch Đế (Đỗ Phủ)
    6
  59. Bạch Đế lâu (Đỗ Phủ)
    3
  60. Bạch Đế thành hoài cổ (Trần Tử Ngang)
    4
  61. Bạch Đế thành lâu (Đỗ Phủ)
    3
  62. Bạch Đế thành tối cao lâu (Đỗ Phủ)
    5
  63. Bách Lâm tự nam vọng (Lang Sĩ Nguyên)
    5
  64. Bạch liên (Lục Quy Mông)
    3
  65. Bạch lộ (Đỗ Phủ)
    3
  66. Bạch lộ (Bạch Cư Dị)
    11
  67. Bạch lộ tư (Lý Bạch)
    10
  68. Bạch mã (Đỗ Phủ)
    8
  69. Bạch mã (Giả Chí)
    3
  70. Bạch mẫu đơn (Bùi Lân)
    4
  71. Bạch nhật bán tây sơn (Lý Thế Dân)
    4
  72. Bạch phát (Tề Kỷ)
    5
  73. Bạch phù hành (Đỗ Phủ)
    3
  74. Bạch Sa độ (Đỗ Phủ)
    4
  75. Bạch Sơn trà (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  76. Bạch thạch than (Vương Duy)
    6
  77. Bách thiệt (Đỗ Phủ)
    8
  78. Bạch Thuỷ minh phủ cữu trạch hỉ vũ, đắc qua tự (Đỗ Phủ)
    4
  79. Bạch tiểu (Đỗ Phủ)
    3
  80. Bạch trữ từ [Hương phong từ] (Thôi Quốc Phụ)
    4
  81. Bạch tuyết ca tống Vũ phán quan quy kinh (Sầm Tham)
    9
  82. Bạch ty hành (Đỗ Phủ)
    3
  83. Bách ưu tập hành (Đỗ Phủ)
    10
  84. Bạch vân ca tống Lưu thập lục quy sơn (Lý Bạch)
    4
  85. Bạch vân cao tha nga (Hàn Sơn)
    4
  86. Bạch Vân tuyền (Bạch Cư Dị)
    12
  87. Bạch vi thì mộ huyện tiểu lại nhập lệnh ngoạ nội, thường khu ngưu kinh đường hạ lệnh thê nộ tương gia cật trách, Bạch cức dĩ thi tạ vân (Lý Bạch)
    6
  88. Bãi Chung Lăng mạc sứ thập tam niên, lai Bạc Bồn phố cảm cựu vi thi (Đỗ Mục)
    8
  89. Bái tân nguyệt (Lý Đoan)
    14
  90. Bãi tướng tác (Lý Thích Chi)
    11
  91. Bán dạ đáo gia (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  92. Bàn Đà lĩnh dịch lâu (Lý Đức Dụ)
    3
  93. Bản Kiều hiểu biệt (Lý Thương Ẩn)
    9
  94. Bản kiều lộ (Bạch Cư Dị)
    8
  95. Ban tiệp dư kỳ 3 (Vương Duy)
    7
  96. Bán tuý (Tiết Phùng)
    4
  97. Bàng thôn tuý tẩu (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  98. Bạng thuỷ nhàn hành (Bùi Độ)
    4
  99. Bành Lễ hồ trung vọng Lư sơn (Mạnh Hạo Nhiên)
    3
  100. Bành Lễ hồ vãn quy (Bạch Cư Dị)
    4
  101. Bành Nha hành (Đỗ Phủ)
    9
  102. Bạt bồ ca (Trương Hỗ)
    2
  103. Bát chí (Lý Quý Lan)
    3
  104. Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá] (Đỗ Phủ)
    6
  105. Bát nguyệt (Chương Hiếu Tiêu)
    2
  106. Bát nguyệt thập ngũ dạ (Từ Ngưng)
    2
  107. Bát nguyệt thập ngũ dạ ngoạn nguyệt (Lưu Vũ Tích)
    4
  108. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    5
  109. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  110. Bát nguyệt thập ngũ dạ tặng Trương công tào (Hàn Dũ)
    3
  111. Bát nguyệt thập ngũ nhật dạ cấm trung độc trực, đối nguyệt ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    5
  112. Bát phách man (Tôn Quang Hiến)
    1
  113. Bát trận đồ (Đỗ Phủ)
    23
  114. Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác (Đỗ Phủ)
    7
  115. Bắc đình (Lý Quần Ngọc)
    2
  116. Bắc hành lưu biệt (Dương Lăng)
    2
  117. Bắc lân (Đỗ Phủ)
    3
  118. Bắc lân mại bính nhi mỗi ngũ cổ vị đán tức nhiễu nhai hô mại, tuy đại hàn liệt phong phế nhi thì lược bất thiểu sai dã, nhân vị tác thi thả hữu sở cảnh thị cự kiết (Trương Lỗi)
    2
  119. Bắc lâu (Lý Thương Ẩn)
    5
  120. Bắc phong (Bắc phong phá nam cực) (Đỗ Phủ)
    3
  121. Bắc phong (Xuân sinh nam quốc chướng) (Đỗ Phủ)
    2
  122. Bắc phong hành (Lý Bạch)
    3
  123. Bắc Tề kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    6
  124. Bắc Tề kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  125. Bắc Thanh La (Lý Thương Ẩn)
    15
  126. Bắc xá (Vương Duy)
    7
  127. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài (Đỗ Phủ)
    6
  128. Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang (Đỗ Phủ)
    4
  129. Bằng Vi thiếu phủ Ban mịch tùng thụ tử (Đỗ Phủ)
    5
  130. Bần cư xuân oán (Ung Đào)
    2
  131. Bần giao hành (Đỗ Phủ)
    13
  132. Bần nữ (Tần Thao Ngọc)
    13
  133. Bần nữ (Trương Bích)
    2
  134. Bân nương Yết cổ (Trương Hỗ)
    2
  135. Bất ẩm tặng quan kỹ (Đỗ Mục)
    6
  136. Bất đệ hậu phú cúc (Hoàng Sào)
    10
  137. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức (Đỗ Phủ)
    12
  138. Bất kiến triêu thuỳ lộ (Hàn Sơn)
    4
  139. Bất ly tây các kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  140. Bất ly tây các kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  141. Bất mị (Đỗ Phủ)
    7
  142. Bất phó thập di chiêu (Phí Quan Khanh)
    1
  143. Bất quy (Đỗ Phủ)
    5
  144. Bất tiện hoa (Lưu Thương)
    3
  145. Bề cổ hành (Vi Ứng Vật)
    1
  146. Bệnh bách (Đỗ Phủ)
    3
  147. Bệnh mã (Đỗ Phủ)
    7
  148. Bệnh quất (Đỗ Phủ)
    5
  149. Bệnh trung hoạ Tây phương biến tương tụng (Bạch Cư Dị)
    4
  150. Bi lão cung nhân (Lưu Đắc Nhân)
    1
  151. Bi Ngô Vương thành (Đỗ Mục)
    6
  152. Bi Thanh Bản (Đỗ Phủ)
    11
  153. Bi thu (Đỗ Phủ)
    5
  154. Bi Trần Đào (Đỗ Phủ)
    12
  155. Bích Giản biệt thự hỉ Hoàng Phủ thị ngự tương phỏng (Lưu Trường Khanh)
    6
  156. Bích Giản dịch hiểu tứ (Ôn Đình Quân)
    5
  157. Bích Giản tuyền thuỷ thanh (Hàn Sơn)
    4
  158. Bích thành kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    3
  159. Biện hà đình (Hứa Hồn)
    5
  160. Biện hà hoài cổ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    6
  161. Biện hà khúc (Lý Ích)
    4
  162. Biện hà trở đống (Đỗ Mục)
    4
  163. Biện hà trực tiến thuyền (Lý Kính Phương)
    1
  164. Biên hành thư sự (Lý Xương Phù)
    2
  165. Biện nhân chu hành đáp Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    6
  166. Biên phương xuân hứng (Cao Biền)
    7
  167. Biên thượng (Trương Bí)
    2
  168. Biện thượng tống Lý Dĩnh chi Tô Châu (Lý Thương Ẩn)
    6
  169. Biên thượng vãn thu (Đỗ Mục)
    6
  170. Biên thượng văn Hồ già kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  171. Biên thượng văn Hồ già kỳ 2 (Đỗ Mục)
    6
  172. Biên thượng văn Hồ già kỳ 3 (Đỗ Mục)
    6
  173. Biên tứ (Lý Ích)
    2
  174. Biên từ (Trương Kính Trung)
    15
  175. Biên tướng (Tần Thao Ngọc)
    3
  176. Biệt (Từ Di)
    2
  177. Biệt Bùi cửu đệ (Giả Chí)
    3
  178. Biệt đệ muội (Vương Duy)
    7
  179. Biệt đồng chí (Trịnh Cốc)
    2
  180. Biệt Đổng Đại kỳ 1 (Cao Thích)
    12
  181. Biệt Đổng Đại kỳ 2 (Cao Thích)
    31
  182. Biệt Đổng Đĩnh (Đỗ Phủ)
    2
  183. Biệt Đông Lâm tự tăng (Lý Bạch)
    6
  184. Biệt hữu (Lý Hàm Dụng)
    1
  185. Biệt khách (Trương Tịch)
    3
  186. Biệt Lư Tần Khanh (Tư Không Thự)
    7
  187. Biệt ly (Lục Quy Mông)
    2
  188. Biệt Lý bí thư Thuỷ Hưng tự sở cư (Đỗ Phủ)
    3
  189. Biệt Lý Phố chi kinh (Vương Xương Linh)
    6
  190. Biệt Ma thị (Triệu Hỗ)
    3
  191. Biệt nhân kỳ 2 (Vương Bột)
    9
  192. Biệt nội phó trưng kỳ 1 (Lý Bạch)
    8
  193. Biệt nội phó trưng kỳ 2 (Lý Bạch)
    9
  194. Biệt nội phó trưng kỳ 3 (Lý Bạch)
    7
  195. Biệt oán (Tổ Vịnh)
    8
  196. Biệt Phòng thái uý mộ (Đỗ Phủ)
    10
  197. Biệt Tân Tiệm (Vương Xương Linh)
    7
  198. Biệt Thôi Dị nhân ký Tiết Cứ, Mạnh Vân Khanh (Đỗ Phủ)
    3
  199. Biệt Thường trưng quân (Đỗ Phủ)
    3
  200. Biệt Tiết Hoa [Thu nhật biệt Tiết Thăng Hoa] (Vương Bột)
    3
  201. Biệt Tô Châu kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  202. Biệt Tô Hề (Đỗ Phủ)
    2
  203. Biệt Trì Dương sở cư (La Ẩn)
    2
  204. Biệt Trịnh Cốc (Đới Thúc Luân)
    8
  205. Biệt Võng Xuyên biệt nghiệp (Vương Tấn)
    9
  206. Biệt xá đệ Tông Nhất (Liễu Tông Nguyên)
    5
  207. Bình lỗ tướng quân thê (Lý Bạch)
    5
  208. Bình nhung từ (Vương Nhai)
    4
  209. Bình phiên khúc kỳ 2 (Lưu Trường Khanh)
    6
  210. Bình phiên khúc kỳ 3 (Lưu Trường Khanh)
    6
  211. Bình phong (Lý Thương Ẩn)
    9
  212. Bình phong tuyệt cú (Đỗ Mục)
    4
  213. Bình Sái Châu kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  214. Bính Thìn niên Phu Châu ngộ hàn thực thành ngoại tuý ngâm kỳ 1 (Vi Trang)
    3
  215. Bình tích kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  216. Bình tích kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  217. Bình tích kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    4
  218. Binh xa hành (Đỗ Phủ)
    10
  219. Bộ hải ngạn (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  220. Bộ hư từ (Cao Biền)
    5
  221. Bộ ngư dao (Tào Nghiệp)
    4
  222. Bồ tát man (Lý Bạch)
    7
  223. Bồ tát man kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    4
  224. Bồ tát man kỳ 1 (Vi Trang)
    2
  225. Bồ tát man kỳ 1 (Lý Dục)
    2
  226. Bồ tát man kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    3
  227. Bồ tát man kỳ 2 (Vi Trang)
    2
  228. Bồ tát man kỳ 2 (Lý Dục)
    2
  229. Bồ tát man kỳ 3 (Ôn Đình Quân)
    3
  230. Bồ tát man kỳ 3 (Vi Trang)
    2
  231. Bồ tát man kỳ 3 (Lý Dục)
    2
  232. Bồ tát man kỳ 4 (Ôn Đình Quân)
    3
  233. Bồ tát man kỳ 4 (Vi Trang)
    2
  234. Bồ tát man kỳ 5 (Ôn Đình Quân)
    3
  235. Bồ tát man kỳ 5 (Vi Trang)
    2
  236. Bộc bố (Thi Kiên Ngô)
    1
  237. Bốc cư (Hoán Hoa lưu thuỷ thuỷ tây đầu) (Đỗ Phủ)
    5
  238. Bốc cư (Quy tiện Liêu Đông hạc) (Đỗ Phủ)
    3
  239. Bộc Dịch pha vãn vọng (La Nghiệp)
    7
  240. Bốc trạch u cư địa (Hàn Sơn)
    3
  241. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  242. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  243. Bồi Bùi sứ quân đăng Nhạc Dương lâu (Đỗ Phủ)
    2
  244. Bồi Chế đài tịnh Phiên Niết nhị viện đăng thành trung tây ngung Khán sơn Tân Đình án tác (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  245. Bồi chư công thướng Bạch Đế thành yến Việt công đường chi tác [Bồi chư công Bạch Đế thành đầu yến Việt công đường chi tác] (Đỗ Phủ)
    2
  246. Bồi chư quý công tử Trượng Bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    7
  247. Bồi chư quý công tử Trượng bát câu huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    6
  248. Bồi Chương lưu hậu Huệ Nghĩa tự, tiễn Gia Châu Thôi đô đốc phó châu (Đỗ Phủ)
    2
  249. Bồi Chương lưu hậu thị ngự yến nam lâu, đắc phong tự (Đỗ Phủ)
    2
  250. Bồi Diêu sứ quân đề Huệ thượng nhân phòng, tự Đắc Thanh (Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  251. Bồi Đậu thị ngự phiếm Linh Vân trì (Cao Thích)
    2
  252. Bồi giang phiếm chu tống Vi Ban quy kinh, đắc sơn tự (Đỗ Phủ)
    9
  253. Bồi Kim Lăng phủ tướng trung đường dạ yến (Vi Trang)
    3
  254. Bồi lưu thủ Hàn bộc xạ tuần nội chí Thượng Dương cung cảm hứng kỳ 2 (Đậu Tường)
    2
  255. Bồi Lý Bắc Hải yến Lịch Hạ đình (Đỗ Phủ)
    3
  256. Bồi Lý kim ngô hoa hạ ẩm (Đỗ Phủ)
    4
  257. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  258. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  259. Bồi Lý Tử Châu, Vương Lãng Châu, Tô Toại Châu, Lý Quả Châu tứ sứ quân đăng Huệ Nghĩa tự (Đỗ Phủ)
    2
  260. Bồi thị lang thúc du Động Đình tuý hậu kỳ 3 (Lý Bạch)
    3
  261. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 1 (Lý Bạch)
    7
  262. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  263. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 3 (Lý Bạch)
    5
  264. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 4 (Lý Bạch)
    15
  265. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 5 (Lý Bạch)
    5
  266. Bồi Trịnh công “Thu vãn bắc trì lâm diểu” (Đỗ Phủ)
    2
  267. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    6
  268. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 10 (Đỗ Phủ)
    3
  269. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  270. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    3
  271. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    3
  272. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    3
  273. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    3
  274. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    3
  275. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 8 (Đỗ Phủ)
    3
  276. Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 9 (Đỗ Phủ)
    3
  277. Bồi Vương Hán Châu lưu Đỗ Miên Châu phiếm Phòng công tây hồ (Đỗ Phủ)
    2
  278. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  279. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  280. Bồi Vương thị ngự yến Thông Tuyền Đông Sơn dã đình (Đỗ Phủ)
    4
  281. Bồn Trì (Đỗ Mục)
    6
  282. Bồn trì kỳ 2 (Hàn Dũ)
    4
  283. Bồn trì kỳ 5 (Hàn Dũ)
    4
  284. Bồng Lai tam điện thị yến phụng sắc vịnh Chung Nam sơn ứng chế (Đỗ Thẩm Ngôn)
    4
  285. Bùi Địch thư trai ngoạn nguyệt chi tác (Tiền Khởi)
    3
  286. Bùi Tấn Công (Lý Dĩnh)
    4
  287. Bưu đình tàn hoa (Trương Hỗ)
    2
  288. Ca vũ (Bạch Cư Dị)
    4
  289. Các dạ (Đỗ Phủ)
    16
  290. Cách Hán giang ký Tử Yên (Ngư Huyền Cơ)
    3
  291. Cai Hạ (Trừ Tự Tông)
    7
  292. Cảm cố Trương bộc xạ chư kỹ (Bạch Cư Dị)
    13
  293. Cảm cựu (Trương Hỗ)
    4
  294. Cảm đầu (Lý Quý Lan)
    3
  295. Cảm hạc (Bạch Cư Dị)
    3
  296. Cảm Hoá tự kiến Nguyên, Lưu đề danh (Bạch Cư Dị)
    5
  297. Cảm hoài (Lưu Trường Khanh)
    5
  298. Cảm hoài kỳ 1 (Lý Dục)
    5
  299. Cảm hoài kỳ 2 (Lý Dục)
    5
  300. Cảm hoài thi (Đỗ Mục)
    2
  301. Cảm hứng kỳ 1 (Lý Quần Ngọc)
    1
  302. Cảm kính (Bạch Cư Dị)
    7
  303. Cảm lộng hầu nhân tứ chu phất (La Ẩn)
    2
  304. Cảm mộng (Nguyên Chẩn)
    2
  305. Cảm ngộ kỳ 01 (Trần Tử Ngang)
    4
  306. Cảm ngộ kỳ 02 (Trần Tử Ngang)
    11
  307. Cảm ngộ kỳ 03 (Trần Tử Ngang)
    4
  308. Cảm ngộ kỳ 04 (Trần Tử Ngang)
    4
  309. Cảm ngộ kỳ 05 (Trần Tử Ngang)
    4
  310. Cảm ngộ kỳ 06 (Trần Tử Ngang)
    4
  311. Cảm ngộ kỳ 07 (Trần Tử Ngang)
    4
  312. Cảm ngộ kỳ 08 (Trần Tử Ngang)
    3
  313. Cảm ngộ kỳ 1 (Trương Cửu Linh)
    11
  314. Cảm ngộ kỳ 13 (Trần Tử Ngang)
    2
  315. Cảm ngộ kỳ 2 (Trương Cửu Linh)
    9
  316. Cảm ngộ kỳ 3 (Trương Cửu Linh)
    6
  317. Cảm ngộ kỳ 37 (Trần Tử Ngang)
    2
  318. Cảm ngộ kỳ 4 (Trương Cửu Linh)
    8
  319. Cảm ngụ (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  320. Cảm phúng kỳ 3 (Lý Hạ)
    3
  321. Cam viên (Đỗ Phủ)
    4
  322. Cảm xuân (Nhung Dục)
    4
  323. Cảm xuân (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  324. Cảm xuân (Trương Tịch)
    3
  325. Cảm xuân (I) (Trương Lỗi)
    2
  326. Cảm xuân (II) (Trương Lỗi)
    2
  327. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    11
  328. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    11
  329. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    11
  330. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    11
  331. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    11
  332. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    8
  333. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    11
  334. Cảnh cấp (Đỗ Phủ)
    2
  335. Cảnh Dương tỉnh (Lý Thương Ẩn)
    7
  336. Canh lậu tử kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    3
  337. Canh lậu tử kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    3
  338. Canh lậu tử kỳ 3 (Ôn Đình Quân)
    3
  339. Canh lậu tử kỳ 4 (Ôn Đình Quân)
    3
  340. Canh lậu tử kỳ 5 (Ôn Đình Quân)
    4
  341. Canh lậu tử kỳ 6 (Ôn Đình Quân)
    3
  342. Canh Ngọ tuế cửu nhật tác (Tề Kỷ)
    4
  343. Cao cao phong đỉnh thượng (Hàn Sơn)
    3
  344. Cao đô hộ thông mã hành (Đỗ Phủ)
    3
  345. Cao hoa (Lý Thương Ẩn)
    6
  346. Cao lâu (Vu Nghiệp)
    2
  347. Cao nam (Đỗ Phủ)
    3
  348. Cao Quan cốc khẩu chiêu Trịnh Hộ (Cao Thích)
    6
  349. Cao Thiềm tiên bối dĩ thi bút tương thị trữ thành ký thù (Trịnh Cốc)
    3
  350. Cao tùng (Lý Thương Ẩn)
    4
  351. Cát Bá độ (Đỗ Phủ)
    2
  352. Cầm ca (Cố Huống)
    4
  353. Cầm ca (Lý Kỳ)
    5
  354. Cầm đài (Đỗ Phủ)
    15
  355. Cẩm sắt (Lý Thương Ẩn)
    31
  356. Cẩm Thành tả vọng (Cao Biền)
    8
  357. Cẩm thụ hành (Đỗ Phủ)
    3
  358. Cấm trung (Bạch Cư Dị)
    5
  359. Cần Chính lâu tây lão liễu (Bạch Cư Dị)
    5
  360. Cận hoa (Lý Thương Ẩn)
    9
  361. Cẩn hoa (Thôi Đạo Dung)
    3
  362. Cân Trúc lĩnh (Vương Duy)
    7
  363. Cận văn (Đỗ Phủ)
    3
  364. Chân lạc (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  365. Chân nương mộ (Đàm Thù)
    2
  366. Chân nương mộ (Bạch Cư Dị)
    3
  367. Chí Đoan Châu dịch kiến Đỗ ngũ Thẩm Ngôn, Thẩm tam Thuyên Kỳ, Diêm ngũ Triều Ẩn, Vương nhị Vô Cạnh đề bích khái nhiên thành vịnh (Tống Chi Vấn)
    3
  368. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự (Đỗ Phủ)
    7
  369. Chí Hà Nội trực lôi vũ kế tác đồ gian hỉ thành (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  370. Chí hậu (Đỗ Phủ)
    5
  371. Chí Mễ Sở quan phỏng Lê Trác Phong đài (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  372. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  373. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  374. Chiến thành nam (Lý Bạch)
    3
  375. Chiết dương liễu (Kiều Tri Chi)
    2
  376. Chiết dương liễu (Thôi Đồ)
    2
  377. Chiết dương liễu kỳ 1 (Đoàn Thành Thức)
    8
  378. Chiết dương liễu kỳ 2 (Đoàn Thành Thức)
    3
  379. Chiết dương liễu kỳ 3 (Đoàn Thành Thức)
    4
  380. Chiết dương liễu kỳ 4 (Đoàn Thành Thức)
    5
  381. Chiết dương liễu kỳ 5 (Đoàn Thành Thức)
    4
  382. Chiết dương liễu kỳ 6 (Đoàn Thành Thức)
    4
  383. Chiết dương liễu kỳ 7 (Đoàn Thành Thức)
    3
  384. Chiết hạm hành (Đỗ Phủ)
    3
  385. Chiết liễu chi (Thi Kiên Ngô)
    2
  386. Chiêu đông lân (Bạch Cư Dị)
    5
  387. Chiêu hữu nhân túc (Quán Hưu)
    3
  388. Chiêu Khuất đình (Uông Tuân)
    1
  389. Chiếu kính kiến bạch phát (Trương Cửu Linh)
    2
  390. Chiêu Quân oán kỳ 1 (Đông Phương Cầu)
    1
  391. Chiêu Quân oán kỳ 2 (Đông Phương Cầu)
    1
  392. Chiêu Quân oán kỳ 3 (Đông Phương Cầu)
    1
  393. Chiêu Quân từ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    8
  394. Chiêu Quân từ kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    12
  395. Chiếu truy phó đô, nhị nguyệt chí Bá đình thượng (Liễu Tông Nguyên)
    4
  396. Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch (Lý Thương Ẩn)
    5
  397. Chính nguyệt tam nhật quy Khê Thượng hữu tác, giản viện nội chư công (Đỗ Phủ)
    3
  398. Chính nguyệt thập ngũ dạ đăng (Trương Hỗ)
    4
  399. Chính nguyệt thập ngũ nhật dạ [Nguyên tịch] (Tô Vị Đạo)
    2
  400. Chính nhạc phủ thập thiên - Tượng uẩn thán (Bì Nhật Hưu)
    7
  401. Chinh nhân ca (Lý Ích)
    1
  402. Chinh nhân oán (Liễu Trung Dung)
    7
  403. Chinh phu (Đỗ Phủ)
    6
  404. Chinh phụ oán (Trương Tịch)
    4
  405. Chính triêu lãm kính (Lưu Trường Khanh)
    6
  406. Chính triêu thướng tả thừa tướng Trương Yên công (Dương Trọng Huyền)
    3
  407. Chu nguyệt đối dịch cận tự (Đỗ Phủ)
    5
  408. Chu Pha tuyệt cú kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  409. Chu phiếm Động Đình (Đỗ Phủ)
    2
  410. Chu phụng hành (Đỗ Phủ)
    4
  411. Chu tiền tiểu nga nhi (Đỗ Phủ)
    5
  412. Chu trung (Đỗ Phủ)
    3
  413. Chu trung dạ tuyết hữu hoài Lư thập tứ thị ngự đệ (Đỗ Phủ)
    9
  414. Chu trung dạ vũ (Bạch Cư Dị)
    16
  415. Chu trung độc Nguyên Cửu thi (Bạch Cư Dị)
    5
  416. Chu trung hiểu vọng (Mạnh Hạo Nhiên)
    7
  417. Chu trung tống Lý thập bát (Lưu Trường Khanh)
    6
  418. Chu trung vãn vọng Chúc Dung phong (Tề Kỷ)
    1
  419. Chúc tật (Lý Thương Ẩn)
    4
  420. Chủng lệ chi (Bạch Cư Dị)
    6
  421. Chung Nam biệt nghiệp (Vương Duy)
    16
  422. Chung Nam sơn (Vương Duy)
    9
  423. Chung Nam vọng dư tuyết (Tổ Vịnh)
    20
  424. Chủng ngư (Bì Nhật Hưu)
    2
  425. Chúng tinh la liệt dạ thâm minh (Hàn Sơn)
    5
  426. Chư tướng kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    5
  427. Chư tướng kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  428. Chư tướng kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    4
  429. Chư tướng kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    4
  430. Chư tướng kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    5
  431. Chức Nữ hoài Khiên Ngưu (Tào Đường)
    5
  432. Chức phụ từ (Mạnh Giao)
    6
  433. Chước tửu dữ Bùi Địch (Vương Duy)
    10
  434. Chương Dương độ (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  435. Chương Đài dạ tứ (Vi Trang)
    9
  436. Chương Đài liễu - Ký Liễu thị (Hàn Hoằng)
    12
  437. Chương Tử Châu Quất đình tiễn Thành Đô Đậu thiếu doãn, đắc lương tự (Đỗ Phủ)
    2
  438. Chương Tử Châu thuỷ đình (Đỗ Phủ)
    2
  439. Cổ bách hành (Đỗ Phủ)
    6
  440. Cổ bi (Diêu Hợp)
    3
  441. Cổ biệt ly (Mạnh Giao)
    19
  442. Cổ biệt ly (Vương Tấn)
    3
  443. Cổ biệt ly kỳ 1 (Thi Kiên Ngô)
    2
  444. Cổ biệt ly kỳ 2 (Thi Kiên Ngô)
    2
  445. Cổ diễm thi kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    4
  446. Cổ diễm thi kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    4
  447. Cổ du du hành (Lý Hạ)
    2
  448. Cổ điệu (Vệ Tượng)
    1
  449. Cố đô (Hàn Ốc)
    3
  450. Cổ Hàm quan (Bì Nhật Hưu)
    4
  451. Cố hành cung (Vương Kiến)
    9
  452. Cổ kiếm thiên (Quách Chấn)
    3
  453. Cổ lãng nguyệt hành (Lý Bạch)
    4
  454. Cổ ly biệt (Vi Trang)
    4
  455. Cô nhạn (Thôi Đồ)
    9
  456. Cô nhạn - Hậu phi nhạn (Đỗ Phủ)
    8
  457. Cố nhân trùng cửu nhật cầu quất thư trung hí tặng (Vi Ứng Vật)
    4
  458. Cổ oán biệt (Mạnh Giao)
    10
  459. Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 1 (Lý Thân)
    13
  460. Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 2 (Lý Thân)
    13
  461. Cổ phong kỳ 02 (Thiềm thừ bạc Thái Thanh) (Lý Bạch)
    2
  462. Cổ phong kỳ 03 (Tần hoàng tảo lục hợp) (Lý Bạch)
    2
  463. Cổ phong kỳ 10 (Tề hữu thích thảng sinh) (Lý Bạch)
    1
  464. Cổ phong kỳ 11 (Hoàng Hà tẩu đông minh) (Lý Bạch)
    2
  465. Cổ phong kỳ 15 (Yên Chiêu diên Quách Ngỗi) (Lý Bạch)
    3
  466. Cổ phong kỳ 18 (Cô lan sinh u viên) (Lý Bạch)
    8
  467. Cổ phong kỳ 19 (Tây nhạc Liên Hoa sơn) (Lý Bạch)
    2
  468. Cổ phong kỳ 23 (Thu lộ bạch như ngọc) (Lý Bạch)
    2
  469. Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) (Lý Bạch)
    3
  470. Cổ phong kỳ 31 (Trịnh Khách tây nhập quan) (Lý Bạch)
    1
  471. Cổ phong kỳ 34 (Vũ hịch như lưu tinh) (Lý Bạch)
    2
  472. Cổ phong kỳ 39 (Đăng cao vọng tứ hải) (Lý Bạch)
    4
  473. Cổ phong kỳ 47 (Đào hoa khai đông viên) (Lý Bạch)
    2
  474. Cổ thụ (Thôi Đạo Dung)
    1
  475. Cổ tòng quân hành (Lý Kỳ)
    4
  476. Cô Tô hoài cổ (Hứa Hồn)
    5
  477. Cổ từ (Lý Quần Ngọc)
    4
  478. Cố Vân thị ngự xuất nhị tử thỉnh thi, nhân di nhất tuyệt (Đỗ Tuân Hạc)
    1
  479. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  480. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  481. Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    3
  482. Cổ ý (Tiết Ốt)
    2
  483. Cổ ý (Thôi Quốc Phụ)
    9
  484. Cổ ý (Lý Kỳ)
    4
  485. Cổ ý (Thôi Hiệu)
    3
  486. Cổ ý (Mạnh Giao)
    3
  487. Cổ ý (Trương Bích)
    1
  488. Cổ ý (Lý Bạch)
    7
  489. Cổ ý (Hàn Dũ)
    3
  490. Cổ ý trình bổ khuyết Kiều Tri Chi (Thẩm Thuyên Kỳ)
    9
  491. Cốc Khẩu thư trai ký Dương bổ khuyết (Tiền Khởi)
    8
  492. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    13
  493. Công An huyện hoài cổ (Đỗ Phủ)
    3
  494. Công An tống Lý nhị thập cửu đệ Tấn Túc nhập Thục, dư há Miện Ngạc (Đỗ Phủ)
    2
  495. Công An tống Vi nhị thiếu phủ Khuông Tán (Đỗ Phủ)
    5
  496. Công tử gia (Nhiếp Di Trung)
    1
  497. Công tử hành (Lưu Hy Di)
    2
  498. Công tử hành (Mạnh Tân Vu)
    1
  499. Công tử hành kỳ 2 (Nhiếp Di Trung)
    1
  500. Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 1 (Vi Trang)
    4
  501. Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 2 (Vi Trang)
    6
  502. Cù Đường hoài cổ (Đỗ Phủ)
    4
  503. Cù Đường lưỡng nhai (Đỗ Phủ)
    3
  504. Cúc (Trịnh Cốc)
    4
  505. Cúc hoa (Nguyên Chẩn)
    4
  506. Cùng (Quách Chấn)
    6
  507. Cùng biên từ kỳ 1 (Diêu Hợp)
    4
  508. Cùng biên từ kỳ 2 (Diêu Hợp)
    3
  509. Cung hoạ ngự chế động chương (Chu Văn An)
    9
  510. Cung hoè mạch (Vương Duy)
    6
  511. Cung kỹ (Lý Thương Ẩn)
    7
  512. Củng lộ cảm hoài (Lã Ôn)
    5
  513. Cung nhân tà (Mạnh Trì)
    3
  514. Cung nhân tà (Ung Dụ Chi)
    3
  515. Cung oán (Lý Ích)
    6
  516. Cung oán (Tư Mã Trát)
    13
  517. Cung Phụng Định pháp sư quy An Nam (Dương Cự Nguyên)
    3
  518. Cung tiền tảo xuân (Vương Kiến)
    3
  519. Cung trung đề (Lý Ngang)
    6
  520. Cung trung hành lạc kỳ 1 (Lý Bạch)
    6
  521. Cung trung hành lạc kỳ 2 (Lý Bạch)
    6
  522. Cung trung hành lạc kỳ 3 (Lý Bạch)
    4
  523. Cung trung hành lạc kỳ 4 (Lý Bạch)
    4
  524. Cung trung hành lạc kỳ 5 (Lý Bạch)
    6
  525. Cung trung hành lạc kỳ 6 (Lý Bạch)
    4
  526. Cung trung hành lạc kỳ 7 (Lý Bạch)
    5
  527. Cung trung hành lạc kỳ 8 (Lý Bạch)
    5
  528. Cung từ (Chu Khánh Dư)
    12
  529. Cung từ (Đới Thúc Luân)
    5
  530. Cung từ (Tiết Phùng)
    3
  531. Cung từ (Lý Kiến Huân)
    2
  532. Cung từ (Lý Thương Ẩn)
    11
  533. Cung từ (Mã Phùng)
    1
  534. Cung từ (Trưởng Tôn Cao)
    1
  535. Cung từ kỳ 07 (Vương Nhai)
    1
  536. Cung từ kỳ 1 (Cố Huống)
    3
  537. Cung từ kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  538. Cung từ kỳ 18 (Vương Kiến)
    2
  539. Cung từ kỳ 2 (Trương Tịch)
    2
  540. Cung từ kỳ 2 (Cố Huống)
    6
  541. Cung từ kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  542. Cung từ kỳ 22 (Vương Kiến)
    1
  543. Cung từ kỳ 3 (Cố Huống)
    3
  544. Cung từ kỳ 4 (Cố Huống)
    3
  545. Cung từ kỳ 5 (Cố Huống)
    3
  546. Cung từ kỳ 90 (Vương Kiến)
    1
  547. Cuồng phu (Đỗ Phủ)
    8
  548. Cư Diên hải thụ văn oanh đồng tác (Trần Tử Ngang)
    3
  549. Cực mục hề trường vọng (Hàn Sơn)
    3
  550. Cửu bất đắc Trương Kiều tiêu tức (Trịnh Cốc)
    2
  551. Cửu bất kiến hàn thị lang, hí đề tứ vận dĩ ký chi (Bạch Cư Dị)
    5
  552. Cửu biệt ly (Lý Bạch)
    13
  553. Cựu cung nhân (Trương Tịch)
    3
  554. Cửu khách (Đỗ Phủ)
    6
  555. Cửu Khúc từ kỳ 2 (Cao Thích)
    4
  556. Cửu Khúc từ kỳ 3 (Cao Thích)
    5
  557. Cửu nguyệt bát nhật (Tư Không Đồ)
    4
  558. Cửu nguyệt cửu nhật đăng Huyền Vũ sơn (Lư Chiếu Lân)
    3
  559. Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ (Vương Duy)
    31
  560. Cửu nguyệt nhất nhật quá Mạnh thập nhị tào trưởng, thập tứ chủ bạ huynh đệ (Đỗ Phủ)
    2
  561. Cửu nguyệt thập nhật tức sự (Lý Bạch)
    4
  562. Cửu nhật (Vương Bột)
    7
  563. Cửu nhật (Lý Thương Ẩn)
    5
  564. Cửu nhật (Thôi Quốc Phụ)
    5
  565. Cửu nhật (Đỗ Phủ)
    7
  566. Cửu nhật (Kim triêu bả tửu phục trù trướng) (Vi Ứng Vật)
    6
  567. Cửu nhật (Nhất vi Ngô quận thú) (Vi Ứng Vật)
    3
  568. Cửu nhật chư nhân tập ư lâm (Đỗ Phủ)
    3
  569. Cửu nhật Dương Phụng Tiên hội Bạch Thuỷ Thôi minh phủ (Đỗ Phủ)
    3
  570. Cửu nhật đăng Huyền Vũ sơn lữ diểu (Thiệu Đại Chấn)
    3
  571. Cửu nhật đăng Tử Châu thành kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  572. Cửu nhật đăng Tử Châu thành kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    4
  573. Cửu nhật đăng Vọng Tiên đài, trình Lưu Minh Phủ Dung (Thôi Thự)
    5
  574. Cửu nhật Khúc Giang (Đỗ Phủ)
    3
  575. Cửu nhật kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    6
  576. Cửu nhật kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  577. Cửu nhật kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    2
  578. Cửu nhật kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    2
  579. Cửu nhật kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    2
  580. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang (Đỗ Phủ)
    11
  581. Cửu nhật Long sơn ẩm (Lý Bạch)
    4
  582. Cửu nhật ngộ vũ kỳ 1 (Tiết Đào)
    5
  583. Cửu nhật ngộ vũ kỳ 2 (Tiết Đào)
    5
  584. Cửu nhật phụng ký Nghiêm đại phu (Đỗ Phủ)
    3
  585. Cửu nhật sứ quân tịch phụng tiễn Vệ trung thừa phó Trường Thuỷ (Sầm Tham)
    3
  586. Cửu nhật tác (Vương Tấn)
    7
  587. Cửu nhật Tề sơn đăng cao (Đỗ Mục)
    14
  588. Cửu nhật tống biệt (Vương Chi Hoán)
    8
  589. Cửu nhật yến (Trương Ngạc)
    5
  590. Cửu niên thập nhất nguyệt nhị thập nhất nhật cảm sự nhi tác (Kỳ nhật độc du Hương Sơn tự) (Bạch Cư Dị)
    5
  591. Cửu trú Hàn Sơn phàm kỷ thu (Hàn Sơn)
    4
  592. Cửu Tử pha văn giá cô (Lý Quần Ngọc)
    4
  593. Dạ (Lộ há thiên cao thu thuỷ thanh) (Đỗ Phủ)
    4
  594. Dạ (Tuyệt ngạn phong uy động) (Đỗ Phủ)
    4
  595. Dạ ẩm (Lý Thương Ẩn)
    6
  596. Dạ bạc Anh Vũ châu (Tiền Khởi)
    3
  597. Dạ bạc Lư giang văn cố nhân tại Đông Lâm tự dĩ thi ký chi (Vương Xương Linh)
    8
  598. Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ (Lý Bạch)
    14
  599. Dạ bạc Tương giang (Lang Sĩ Nguyên)
    7
  600. Dạ bạc Tương giang (Vu Vũ Lăng)
    2
  601. Dạ bạc Vĩnh Lạc hữu hoài (Hứa Hồn)
    3
  602. Dạ bán (Lý Thương Ẩn)
    6
  603. Dạ biệt Vi tư sĩ (Cao Thích)
    12
  604. Dạ dạ khúc (Vương Yển)
    1
  605. Dạ dữ Trương Thư thoại biệt (Lý Cửu Linh)
    2
  606. Dạ độ Tương thuỷ (Mạnh Hạo Nhiên)
    9
  607. Dạ há Chinh Lỗ đình (Lý Bạch)
    3
  608. Dạ hậu bả hoả khán hoa nam viên, chiêu Lý thập nhất binh tào bất chí, trình toạ thướng chư công (Lã Ôn)
    2
  609. Dã Khê độ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  610. Dạ kỳ 1 (Bạch dạ nguyệt hưu huyền) (Đỗ Phủ)
    2
  611. Dạ kỳ 2 (Thành quách bi già mộ) (Đỗ Phủ)
    2
  612. Dạ lãnh (Lý Thương Ẩn)
    9
  613. Dã lão (Đỗ Phủ)
    5
  614. Dã lão bộc bối (Lý Kỳ)
    3
  615. Dã lão ca (Trương Tịch)
    4
  616. Dạ nham dao (Thi Kiên Ngô)
    1
  617. Dã nhân tống chu anh (Đỗ Phủ)
    3
  618. Dạ phát Viên giang ký Lý Dĩnh Xuyên, Lưu thị lang (thời nhị công biếm ư thử) (Đới Thúc Luân)
    6
  619. Dạ quá Đông Khê (Vương Tích)
    4
  620. Dạ quy (Đỗ Phủ)
    5
  621. Dạ quy Lộc Môn sơn ca (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  622. Dạ thâm (Hàn Ốc)
    4
  623. Dạ thính Hứa thập nhất Tổn tụng thi ái nhi hữu tác (Đỗ Phủ)
    2
  624. Dạ thính tỳ bà kỳ 1 (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  625. Dạ thính tỳ bà kỳ 2 (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  626. Dạ thính tỳ bà kỳ 3 (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  627. Dạ thướng Tây Thành thính Lương Châu khúc kỳ 1 (Lý Ích)
    3
  628. Dạ thướng Tây Thành thính Lương Châu khúc kỳ 2 (Lý Ích)
    3
  629. Dạ thướng Thụ Hàng thành văn địch (I) (Lý Ích)
    22
  630. Dạ thướng Thụ Hàng thành văn địch (II) (Lý Ích)
    4
  631. Dạ toạ (Trương Lỗi)
    3
  632. Dạ tống Triệu Túng (Dương Quýnh)
    9
  633. Dạ tranh (Bạch Cư Dị)
    9
  634. Dã trì (Vương Kiến)
    2
  635. Dạ túc sơn tự (Lý Bạch)
    13
  636. Dạ túc tây các, hiểu trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng (Đỗ Phủ)
    3
  637. Dạ túc Thất Bàn lĩnh (Thẩm Thuyên Kỳ)
    9
  638. Dạ tuyết (Bạch Cư Dị)
    7
  639. Dạ văn tất lật (Đỗ Phủ)
    3
  640. Dã vọng (Dương Sĩ Ngạc)
    2
  641. Dã vọng (Vương Tích)
    14
  642. Dã vọng (Kim Hoa sơn bắc, Phù thuỷ tây) (Đỗ Phủ)
    2
  643. Dã vọng (Nạp nạp càn khôn đại) (Đỗ Phủ)
    2
  644. Dã vọng (Tây sơn bạch tuyết Tam Thành thú) (Đỗ Phủ)
    19
  645. Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực) (Đỗ Phủ)
    14
  646. Dã vọng nhân quá Thường Thiếu Tiên (Đỗ Phủ)
    2
  647. Dạ vũ (Đỗ Phủ)
    2
  648. Dạ vũ (Bạch Cư Dị)
    19
  649. Dạ vũ ký bắc (Lý Thương Ẩn)
    23
  650. Dạ vũ trú hữu gia (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  651. Dạ xuất Tây khê (Lý Thương Ẩn)
    4
  652. Dạ ý (Lý Thương Ẩn)
    7
  653. Dạ yến Nam Lăng lưu biệt (Lý Gia Hựu)
    2
  654. Dạ yến Tả thị trang (Đỗ Phủ)
    10
  655. Dạng Pha vãn vọng (Tư Mã Trát)
    3
  656. Dao đồng Đỗ Viên Ngoại Thẩm Ngôn quá lĩnh (Thẩm Thuyên Kỳ)
    3
  657. Dao đồng Sái Khởi Cư yển tùng thiên (Trương Duyệt)
    2
  658. Dao lạc (Vi Trang)
    1
  659. Dao lạc (Đỗ Phủ)
    2
  660. Dao sắt oán (Ôn Đình Quân)
    12
  661. Dao Trì (Lý Thương Ẩn)
    9
  662. Dẫn thuỷ (Đỗ Phủ)
    3
  663. Dẫn thuỷ hành (Lý Quần Ngọc)
    3
  664. Di Ái tự (Bạch Cư Dị)
    6
  665. Di cư Công An kính tặng Hàn đại lang Quân (Đỗ Phủ)
    2
  666. Di cư Công An sơn quán (Đỗ Phủ)
    4
  667. Di cư Quỳ Châu tác (Đỗ Phủ)
    3
  668. Di gia biệt hồ thượng đình (Nhung Dục)
    12
  669. Dĩ kính tặng biệt (Bạch Cư Dị)
    3
  670. Di Lăng dạ bạc (Thôi Đồ)
    3
  671. Dĩ lương (Hàn Ốc)
    3
  672. Di môn ca (Vương Duy)
    2
  673. Dĩ ngã thê trì xứ (Hàn Sơn)
    3
  674. Di Nguyễn ẩn cư (Đỗ Phủ)
    2
  675. Di Tề (Chu Đàm)
    2
  676. Dịch thuỷ tống biệt (Lạc Tân Vương)
    22
  677. Diêm Châu quá Hồ nhi ẩm mã tuyền (Lý Ích)
    3
  678. Diễm Dự (Đỗ Phủ)
    2
  679. Diễm Dự đôi (Đỗ Phủ)
    4
  680. Diệm khê chu hành (Chu Phóng)
    2
  681. Diễm nữ từ (Lương Hoàng)
    11
  682. Diêm tỉnh (Đỗ Phủ)
    4
  683. Diệp thượng đề thi tòng uyển trung lưu xuất (Cố Huống)
    5
  684. Diểu diểu Hàn Sơn đạo (Hàn Sơn)
    6
  685. Diêu tú tài ái dữ tiểu kiếm nhân tặng (Lưu Xoa)
    1
  686. Dinh ốc (Đỗ Phủ)
    2
  687. Doanh Châu ca (Cao Thích)
    3
  688. Du biên (Đỗ Mục)
    5
  689. Du Châu sĩ Nghiêm lục thị ngự bất đáo, tiên há giáp (Đỗ Phủ)
    3
  690. Du Chung Nam sơn (Mạnh Giao)
    1
  691. Du Cửu Long đàm (Võ Tắc Thiên)
    3
  692. Du Lâm ca (Vương Duy)
    4
  693. Du Long Môn Phụng Tiên tự (Đỗ Phủ)
    9
  694. Du Lý sơn nhân sở cư nhân đề ốc bích (Vương Duy)
    6
  695. Dụ phu trở khách (Vương Uẩn Tú)
    5
  696. Du Sùng Chân quán nam lâu, đổ tân cập đệ đề danh xứ (Ngư Huyền Cơ)
    3
  697. Du Tây Hồ (Nguyễn Văn Siêu)
    7
  698. Du Thái Bình công chúa sơn trang (Hàn Dũ)
    3
  699. Du Thái sơn kỳ 1 (Lý Bạch)
    3
  700. Du Thái sơn kỳ 3 (Lý Bạch)
    4
  701. Du thành nam thập lục thủ - Khiển hứng (Hàn Dũ)
    6
  702. Du thành nam thập lục thủ - Lạc hoa (Hàn Dũ)
    5
  703. Du thành nam thập lục thủ - Tặng Đồng Du (Hàn Dũ)
    8
  704. Du thành nam thập lục thủ - Vãn xuân (Hàn Dũ)
    15
  705. Du Thiếu Lâm tự (Thẩm Thuyên Kỳ)
    4
  706. Du Thục hồi giản hữu nhân (Lý Tần)
    2
  707. Du tiểu Động Đình (Bạch Cư Dị)
    9
  708. Du Tống Hưng tự đông nham (Lý Kiến Huân)
    1
  709. Du Triệu thôn hạnh hoa (Bạch Cư Dị)
    13
  710. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 1 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  711. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 2 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  712. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 3 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  713. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 4 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  714. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 5 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    3
  715. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 6 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    4
  716. Du Tu Giác tự (Đỗ Phủ)
    3
  717. Du tử (Đỗ Phủ)
    3
  718. Du tử ngâm (Mạnh Giao)
    23
  719. Du Vân Cư tự tặng Mục tam thập lục địa chủ (Bạch Cư Dị)
    11
  720. Du xuân từ (Lệnh Hồ Sở)
    4
  721. Dục dữ nguyên bát bốc lân, tiên hữu thị tặng (Bạch Cư Dị)
    5
  722. Dục đắc an thân xứ (Hàn Sơn)
    3
  723. Dục hướng đông nham khứ (Hàn Sơn)
    3
  724. Dục thức sinh tử thí (Hàn Sơn)
    3
  725. Duyện Châu lưu hiến Lý viên ngoại (Choi Ji Won)
    1
  726. Dữ ca giả Hà Kham (Lưu Vũ Tích)
    6
  727. Dữ ca giả Lai Gia Vinh (Lưu Vũ Tích)
    4
  728. Dư Can lữ xá (Lưu Trường Khanh)
    4
  729. Dữ Cao Thích, Tiết Cứ đăng Từ Ân tự phù đồ (Sầm Tham)
    2
  730. Dữ chư tử đăng Hiện Sơn (Mạnh Hạo Nhiên)
    13
  731. Dữ Dương Đình Ngô đài biệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  732. Dư điền điệu kỳ 1 (Vương Vũ Xứng)
    3
  733. Dư điền điệu kỳ 2 (Vương Vũ Xứng)
    3
  734. Dữ Đông Ngô sinh tương ngộ (Vi Trang)
    1
  735. Dữ Giả Đảo nhàn du (Trương Tịch)
    3
  736. Dư Hàng hình thắng (Bạch Cư Dị)
    5
  737. Dư Hàng tuý ca tặng Ngô sơn nhân (Đinh Tiên Chi)
    2
  738. Dữ Hạo Sơ thượng nhân đồng khán sơn ký kinh hoa thân cố (Liễu Tông Nguyên)
    8
  739. Dữ Hộ huyện Nguyên đại thiếu phủ yến Mỹ Bi (Đỗ Phủ)
    3
  740. Dữ Lư viên ngoại Tượng quá Thôi xử sĩ Hưng Tông lâm đình (Vương Duy)
    15
  741. Dữ Lý thập nhị Bạch đồng tầm Phạm thập ẩn cư (Đỗ Phủ)
    4
  742. Dữ Mộng Đắc cố tửu nhàn ẩm, thả ước hậu kỳ (Bạch Cư Dị)
    4
  743. Dữ Nghiêm nhị lang Phụng Lễ biệt (Đỗ Phủ)
    4
  744. Dữ Nhiệm Thành Hứa chủ bạ du nam trì (Đỗ Phủ)
    5
  745. Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch (Lý Bạch)
    24
  746. Dữ thôn lão đối ẩm (Vi Ứng Vật)
    4
  747. Dữ tòng đệ Cấn đồng hạ đệ xuất quan ngôn biệt (Lư Luân)
    3
  748. Dương bạn nhi (Lý Bạch)
    4
  749. Dương Châu tảo nhạn (Lý Ích)
    2
  750. Dương Châu tầm Trương Tịch bất kiến (Vương Kiến)
    2
  751. Dượng Đế lăng (La Ẩn)
    1
  752. Dương Giám hựu xuất hoạ ưng thập nhị phiến (Đỗ Phủ)
    2
  753. Dương hoa (Ngô Dung)
    3
  754. Dương liễu chi (Hàn Tông)
    4
  755. Dương liễu chi (Lý Dục)
    4
  756. Dương liễu chi - Đáp Hàn viên ngoại (Liễu thị)
    9
  757. Dương liễu chi (Thanh giang nhất khúc liễu thiên điều) (Lưu Vũ Tích)
    8
  758. Dương liễu chi bát thủ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  759. Dương liễu chi bát thủ kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    6
  760. Dương liễu chi bát thủ kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    6
  761. Dương liễu chi bát thủ kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    6
  762. Dương liễu chi bát thủ kỳ 5 (Bạch Cư Dị)
    5
  763. Dương liễu chi bát thủ kỳ 6 (Bạch Cư Dị)
    5
  764. Dương liễu chi bát thủ kỳ 7 (Bạch Cư Dị)
    5
  765. Dương liễu chi bát thủ kỳ 8 (Bạch Cư Dị)
    6
  766. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy) (Lưu Vũ Tích)
    5
  767. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 2 (Nam mạch đông thành xuân tảo thì) (Lưu Vũ Tích)
    8
  768. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 4 (Kim Cốc viên trung oanh loạn phi) (Lưu Vũ Tích)
    4
  769. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 5 (Hoa Ngạc lâu tiền sơ chủng thì) (Lưu Vũ Tích)
    3
  770. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 6 (Dượng Đế hành cung Biện Thuỷ tân) (Lưu Vũ Tích)
    6
  771. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 7 (Ngự mạch thanh môn phất địa thuỳ) (Lưu Vũ Tích)
    8
  772. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 8 (Thành ngoại xuân phong mãn tửu kỳ) (Lưu Vũ Tích)
    5
  773. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 9 (Khinh doanh niểu nả chiếm xuân hoa) (Lưu Vũ Tích)
    7
  774. Dương liễu chi kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    5
  775. Dương liễu chi kỳ 1 (Tề Kỷ)
    6
  776. Dương liễu chi kỳ 1 (Tôn Phường)
    4
  777. Dương liễu chi kỳ 1 (Trương Hỗ)
    3
  778. Dương liễu chi kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    7
  779. Dương liễu chi kỳ 2 (Tề Kỷ)
    5
  780. Dương liễu chi kỳ 2 (Tôn Phường)
    4
  781. Dương liễu chi kỳ 2 (Trương Hỗ)
    3
  782. Dương liễu chi kỳ 3 (Ôn Đình Quân)
    5
  783. Dương liễu chi kỳ 3 (Tề Kỷ)
    5
  784. Dương liễu chi kỳ 3 (Tôn Phường)
    3
  785. Dương liễu chi kỳ 4 (Ôn Đình Quân)
    5
  786. Dương liễu chi kỳ 4 (Tề Kỷ)
    6
  787. Dương liễu chi kỳ 4 (Tôn Phường)
    3
  788. Dương liễu chi kỳ 5 (Ôn Đình Quân)
    7
  789. Dương liễu chi kỳ 5 (Tôn Phường)
    3
  790. Dương liễu chi kỳ 5 (Lý Thương Ẩn)
    5
  791. Dương liễu chi kỳ 6 (Ôn Đình Quân)
    5
  792. Dương liễu chi kỳ 7 (Ôn Đình Quân)
    4
  793. Dương liễu chi kỳ 8 (Ôn Đình Quân)
    4
  794. Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 1 (Tiết Năng)
    2
  795. Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 2 (Tiết Năng)
    3
  796. Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 3 (Tiết Năng)
    2
  797. Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 4 (Tiết Năng)
    2
  798. Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 5 (Tiết Năng)
    2
  799. Dương liễu chi nhị thủ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  800. Dương liễu chi tam thủ kỳ 1 (Dương Tử giang đầu yên cảnh mê) (Lưu Vũ Tích)
    2
  801. Dương liễu chi tam thủ kỳ 2 (Nghinh đắc xuân quang tân đáo lai) (Lưu Vũ Tích)
    3
  802. Dương liễu chi tam thủ kỳ 3 (Vu giáp Vu sơn dương liễu đa) (Lưu Vũ Tích)
    2
  803. Dương liễu chi thập thủ kỳ 1 (Tiết Năng)
    1
  804. Dương liễu chi thập thủ kỳ 2 (Tiết Năng)
    1
  805. Dương liễu chi thập thủ kỳ 4 (Tiết Năng)
    1
  806. Dương liễu chi thọ bôi từ kỳ 16 (Tư Không Đồ)
    2
  807. Dương liễu chi từ (Bùi Di Trực)
    5
  808. Dương liễu chi từ (Hàn Tông)
    5
  809. Dương liễu chi từ (Thôi Đạo Dung)
    3
  810. Dương liễu chi từ kỳ 1 (Diêu Hợp)
    3
  811. Dương liễu chi từ kỳ 2 (Diêu Hợp)
    3
  812. Dương liễu chi từ kỳ 3 (Diêu Hợp)
    4
  813. Dương liễu chi tứ thủ kỳ 2 (Tiết Năng)
    1
  814. Dương Quan khúc - Trung thu tác (Tô Thức)
    14
  815. Dương sinh thanh hoa tử thạch nghiễn ca (Lý Hạ)
    1
  816. Dương Sóc bích liên dịch (Thẩm Bân)
    1
  817. Dương thị lâm đình thám đắc cổ tra (Hoàng Phủ Nhiễm)
    2
  818. Dương tướng quân vãn ca (Tống Chi Vấn)
    5
  819. Dữu Tín (Tôn Nguyên Yến)
    2
  820. Đa bệnh chấp nhiệt phụng hoài Lý thượng thư Chi Phương (Đỗ Phủ)
    5
  821. Đả cầu tác (Ngư Huyền Cơ)
    2
  822. Đa thiểu Thiên Thai nhân (Hàn Sơn)
    5
  823. Đại bi bạch đầu ông [Bạch đầu ông vịnh] (Lưu Hy Di)
    11
  824. Đại bô nhạc (Hàn Ốc)
    3
  825. Đại đê khúc (Dương Cự Nguyên)
    3
  826. Đại Giác cao tăng lan nhã (Đỗ Phủ)
    3
  827. Đại Lâm tự đào hoa (Bạch Cư Dị)
    24
  828. Đại lân tẩu (Đậu Củng)
    4
  829. Đại lân tẩu ngôn hoài (Bạch Cư Dị)
    16
  830. Đại Lịch nhị niên cửu nguyệt tam thập nhật (Đỗ Phủ)
    3
  831. Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận (Đỗ Phủ)
    4
  832. Đại mạch hành (Đỗ Phủ)
    5
  833. Đại mại tân nữ tặng chư kỹ (Bạch Cư Dị)
    12
  834. Đại Ngô Hưng kỹ xuân sơ ký Tiết quân sự (Đỗ Mục)
    5
  835. Đại nhân ký viễn kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  836. Đại nhân ký viễn kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  837. Đại nông tẩu ngâm (Thi Kiên Ngô)
    1
  838. Đại tặng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    11
  839. Đại tặng kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    7
  840. Đài thượng, đắc lương tự (Đỗ Phủ)
    3
  841. Đại Tử Dạ ca kỳ 1 (Lục Quy Mông)
    2
  842. Đại ứng (Lý Thương Ẩn)
    3
  843. Đại ứng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    8
  844. Đại ứng kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    3
  845. Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  846. Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  847. Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    2
  848. Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    2
  849. Đại viên trung lão nhân (Cảnh Vi)
    6
  850. Đại xuân oán (Lưu Phương Bình)
    2
  851. Đàm Châu (Lý Thương Ẩn)
    7
  852. Đàm Châu tống Vi viên ngoại Điều mục Thiều Châu (Đỗ Phủ)
    3
  853. Đàm sơn nhân ẩn cư (Đỗ Phủ)
    3
  854. Đàn cầm (Lưu Trường Khanh)
    18
  855. Đan Dương tống Vi tham quân (Nghiêm Duy)
    4
  856. Đan Khâu (Lý Thương Ẩn)
    7
  857. Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân (Đỗ Phủ)
    4
  858. Đàn tranh nhân (Ôn Đình Quân)
    3
  859. Đạo điền (Vi Trang)
    3
  860. Đào hoa (La Ẩn)
    5
  861. Đào hoa (Ngô Dung)
    3
  862. Đào hoa (Trương Kiều)
    2
  863. Đào hoa khê (Trương Húc)
    26
  864. Đào hoa khúc (Cố Huống)
    3
  865. Đào khê (Lục Hy Thanh)
    1
  866. Đào nạn (Đỗ Phủ)
    6
  867. Đào Nguyên hành (Vương Duy)
    6
  868. Đáo thôn (Đỗ Phủ)
    4
  869. Đào trúc trượng dẫn, tặng Chương lưu hậu (Đỗ Phủ)
    4
  870. Đảo y (Đỗ Phủ)
    21
  871. Đạo ý ký Thôi thị lang (Lý Quý Lan)
    4
  872. Đảo y thiên (Lý Bạch)
    6
  873. Đáp Bùi Địch (Vương Duy)
    8
  874. Đạp ca hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    5
  875. Đạp ca hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    6
  876. Đạp ca hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    7
  877. Đạp ca hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    7
  878. Đáp chư tỉ muội giới ẩm (Tưởng thị)
    1
  879. Đáp cơ thi (Lý chủ bạ)
    3
  880. Đáp Dương Tử Châu (Đỗ Phủ)
    2
  881. Đáp hậu thiên (Lưu Vũ Tích)
    5
  882. Đáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân (Lý Bạch)
    7
  883. Đáp Lạc Thiên Lâm Đô dịch kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    4
  884. Đáp Liên Hoa kỹ (Trần Đào)
    3
  885. Đáp Lục Lễ (Trương Cửu Linh)
    3
  886. Đáp Lý Cán (Vi Ứng Vật)
    7
  887. Đáp nhân (Thái thượng ẩn giả)
    10
  888. Đáp Thái Đường Cận bác sĩ tặng nhất tuyệt (Trương Cửu Linh)
    3
  889. Đáp tiền thiên (Lưu Vũ Tích)
    5
  890. Đáp Trịnh thập thất lang nhất tuyệt (Đỗ Phủ)
    4
  891. Đáp Trương ngũ đệ Nhân (Vương Duy)
    9
  892. Đáp Trương thập nhất (Hàn Dũ)
    2
  893. Đáp Vi Chi (Bạch Cư Dị)
    6
  894. Đáp Vũ Lăng thái thú (Vương Xương Linh)
    10
  895. Đáp Vương Duy (Trương Cửu Linh)
    3
  896. Đáp Vương Khanh tống biệt (Vi Ứng Vật)
    3
  897. Đáp Vương thập nhị hàn dạ độc chước hữu hoài (Lý Bạch)
    2
  898. Đắc cố nhân tiêu tức (Lý Trung)
    2
  899. Đắc gia thư (Đỗ Phủ)
    2
  900. Đắc Lạc Thiên thư (Nguyên Chẩn)
    6
  901. Đắc Phòng công trì nga (Đỗ Phủ)
    3
  902. Đắc Quảng Châu Trương phán quan Thúc Khanh thư, sứ hoàn, dĩ thi đại ý (Đỗ Phủ)
    3
  903. Đắc tiện hưu (Đức Thành thiền sư)
    4
  904. Đắc viễn thư (Lý Xương Phù)
    3
  905. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ (Đỗ Phủ)
    12
  906. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc) (Đỗ Phủ)
    8
  907. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ) (Đỗ Phủ)
    5
  908. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín) (Đỗ Phủ)
    5
  909. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế) (Đỗ Phủ)
    5
  910. Đăng An Lục tây lâu (Triệu Hỗ)
    3
  911. Đăng Bảo Ý tự thượng phương cựu du (Vi Ứng Vật)
    3
  912. Đăng Biện Giác tự (Vương Duy)
    6
  913. Đăng cao (Đỗ Phủ)
    40
  914. Đăng cao khâu nhi vọng viễn hải (Lý Bạch)
    3
  915. Đăng Cẩu Lũ sơn (Hàn Dũ)
    4
  916. Đăng chu tương thích Hán Dương (Đỗ Phủ)
    4
  917. Đăng chung lâu (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  918. Đăng cổ Nghiệp thành (Sầm Tham)
    4
  919. Đăng Cửu Phong lâu ký Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    4
  920. Đăng Duyện Châu thành lâu (Đỗ Phủ)
    12
  921. Đăng Dư Can cổ huyện thành (Lưu Trường Khanh)
    2
  922. Đăng Hà Bắc thành lâu tác (Vương Duy)
    4
  923. Đăng Hạ Châu thành lâu (La Ẩn)
    2
  924. Đăng Hàm Dương huyện lâu vọng vũ (Vi Trang)
    3
  925. Đăng Huyền Đô các (Chu Khánh Dư)
    3
  926. Đăng khoa hậu (Mạnh Giao)
    7
  927. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài (Lý Bạch)
    22
  928. Đăng Kinh Châu thành vọng giang kỳ 1 (Trương Cửu Linh)
    2
  929. Đăng Kinh Châu thành vọng giang kỳ 2 (Trương Cửu Linh)
    2
  930. Đăng Lạc Du nguyên (Đỗ Mục)
    11
  931. Đăng Lạc Du nguyên (Lý Thương Ẩn)
    21
  932. Đăng Lạc Dương cố thành (Hứa Hồn)
    1
  933. Đăng lâu (Vi Ứng Vật)
    2
  934. Đăng lâu (Đỗ Phủ)
    7
  935. Đăng lâu (Dương Sĩ Ngạc)
    14
  936. Đăng lâu ký Vương Khanh (Vi Ứng Vật)
    2
  937. Đăng lâu vọng thuỷ (Cố Huống)
    4
  938. Đăng Liễu Châu Nga Sơn (Liễu Tông Nguyên)
    6
  939. Đăng Liễu Châu thành lâu, ký Chương, Đinh, Phong, Liên tứ châu thứ sử (Liễu Tông Nguyên)
    9
  940. Đăng Ngưu Đầu sơn đình tử (Đỗ Phủ)
    3
  941. Đăng Nhạc Dương lâu (Đỗ Phủ)
    23
  942. Đăng Nhai Châu thành tác (Lý Đức Dụ)
    4
  943. Đăng Nhuận Châu thành (Khâu Vi)
    6
  944. Đăng Quán Tước lâu (Sướng Chư)
    3
  945. Đăng Quán Tước lâu (Vương Chi Hoán)
    23
  946. Đăng Quán Tước lâu (Lý Ích)
    5
  947. Đăng sơn (Lý Thiệp)
    14
  948. Đăng sơn đính Thiên Phúc tự chung lâu (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  949. Đăng Tân Bình lâu (Lý Bạch)
    6
  950. Đăng Thái Bạch phong (Lý Bạch)
    3
  951. Đăng Thanh Huy lâu (Lưu Vũ Tích)
    4
  952. Đăng thành xuân vọng (Vương Bột)
    6
  953. Đăng Thiền Vu đài (Trương Tân)
    1
  954. Đăng Tiêu Dao lâu (Tống Chi Vấn)
    6
  955. Đăng Tổng Trì các (Sầm Tham)
    8
  956. Đăng trắc Hàn Sơn đạo (Hàn Sơn)
    3
  957. Đăng Tùng Giang dịch lâu bắc vọng cố viên (Lưu Trường Khanh)
    8
  958. Đăng Từ Ân tự tháp (Dương Bân)
    1
  959. Đăng Tương Dương thành (Đỗ Thẩm Ngôn)
    3
  960. Đăng U Châu đài ca (Trần Tử Ngang)
    35
  961. Đăng Uý Đà lâu (Hứa Hồn)
    3
  962. Đằng Vương các (Vương Bột)
    27
  963. Đằng Vương đình tử kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  964. Đằng Vương đình tử kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  965. Đầu giản Hàm, Hoa lưỡng huyện chư tử (Đỗ Phủ)
    6
  966. Đầu giản Tử Châu mạc phủ, kiêm giản Vi thập lang quan (Đỗ Phủ)
    3
  967. Đấu kê (Đỗ Phủ)
    4
  968. Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  969. Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  970. Đề bạch thạch liên hoa ký Sở công (Lý Thương Ẩn)
    9
  971. Đề Báo Ân tự thượng phương (Phương Cán)
    5
  972. Đề bích hoạ mã ca (Đỗ Phủ)
    2
  973. Đề Bình Dương quận Phần kiều biên liễu thụ (Sầm Tham)
    14
  974. Đề cẩn hoa (Nhung Dục)
    2
  975. Đề Chu Thẩm tự bích sơn thuỷ hoạ (Liễu Công Quyền)
    4
  976. Đề cúc hoa (Hoàng Sào)
    15
  977. Đề Diên Bình kiếm đàm (Âu Dương Chiêm)
    6
  978. Đề Du Tiên các Bạch công miếu (Lý Gia Hựu)
    2
  979. Đề Dương Châu Thiền Trí tự (Đỗ Mục)
    3
  980. Đề Dương công Thuỷ Hoa đình (Chu Văn An)
    6
  981. Đề Dương Khắc Kiệm trì quán (Hà Xương Linh)
    2
  982. Đề Đại Dữu lĩnh bắc dịch (Tống Chi Vấn)
    15
  983. Đề Đào Hoa phu nhân miếu (Đỗ Mục)
    11
  984. Đề đào thụ (Đỗ Phủ)
    3
  985. Đề Đặng Tiên Khách mộ (Thiên Kiều du nhân)
    1
  986. Đề để gian bích (Trịnh Cốc)
    15
  987. Đề đoan chính thụ (Ôn Đình Quân)
    4
  988. Đề đô thành nam trang [Đề tích sở kiến xứ] (Thôi Hộ)
    81
  989. Đề Đông Khê công u cư (Lý Bạch)
    12
  990. Đề Đồng Tử tự (Huyền Trang)
    5
  991. Đề Đường An tự các bích (Vương Hà Khanh)
    3
  992. Đề Gia Lăng dịch (Vũ Nguyên Hành)
    3
  993. Đề Gia Lăng dịch (Trương Tân)
    1
  994. Đề Giám thượng nhân phòng kỳ 1 (Tống Chi Vấn)
    4
  995. Đề Giám thượng nhân phòng kỳ 2 (Tống Chi Vấn)
    4
  996. Đề giang thượng liễu ký Lý sứ quân (Bùi Di Trực)
    3
  997. Đề hoa diệp thi (Đức Tông cung nhân)
    8
  998. Đề hoạ Kiến khê đồ (Phương Cán)
    3
  999. Đề hoạ sơn thuỷ (Dương Nhữ Sĩ)
    2
  1000. Đề Hoàng công Đào hàn biệt nghiệp (Linh Nhất thiền sư)
    4
  1001. Đề Hoàng Hoa dịch (Tiết Phùng)
    3
  1002. Đề hồng diệp (Tuyên Tông cung nhân Hàn thị)
    10
  1003. Đề Hồng Đô quán (Đỗ Quang Đình)
    4
  1004. Đề Huyền Vũ thiền sư ốc bích (Đỗ Phủ)
    5
  1005. Đề Hứa Nghi Bình Am bích (Lý Bạch)
    6
  1006. Đề Hưng Nguyên Minh Châu đình (Kinh Triệu nữ tử)
    2
  1007. Đề hữu nhân vân mẫu trướng tử (Vương Duy)
    7
  1008. Đề Kim Lăng độ (Trương Hỗ)
    13
  1009. Đề Kính Ái tự lâu (Đỗ Mục)
    6
  1010. Đề Lang Sĩ Nguyên Bán Nhật Ngô thôn biệt nghiệp, kiêm trình Lý Trường quan (Tiền Khởi)
    6
  1011. Đề Lăng Vân tự (Tư Không Thự)
    2
  1012. Đề Lệnh Hồ gia mộc lan hoa (Bạch Cư Dị)
    5
  1013. Đề Liễu lang trung cố cư (Lý Đức Dụ)
    1
  1014. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư (Lưu Trường Khanh)
    7
  1015. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư (Lưu Vũ Tích)
    5
  1016. Đề Long Dương huyện Thanh Thảo hồ (Đường Ôn Như)
    5
  1017. Đề lộ tả Phật đường (Ngô Vũ Lăng)
    2
  1018. Đề Lư Ngũ cựu cư (Lý Kỳ)
    4
  1019. Đề lữ sấn (Liêu Hữu Phương)
    2
  1020. Đề Lư sơn Song Kiếm phong (Lai Hộc)
    1
  1021. Đề Lý Ngưng u cư (Giả Đảo)
    8
  1022. Đề Lý tôn sư “Tùng thụ chướng tử” ca (Đỗ Phủ)
    2
  1023. Đề Mai phi hoạ chân (Lý Long Cơ)
    3
  1024. Đề mẫu đơn (Bổng kiếm bộc)
    7
  1025. Đề Minh Hà đài (Cố Huống)
    4
  1026. Đề mộc cư sĩ kỳ 1 (Hàn Dũ)
    4
  1027. Đề Mộc Lan miếu (Đỗ Mục)
    5
  1028. Đề Mộc Lan viện kỳ 1 (Vương Bá)
    1
  1029. Đề Mộc Lan viện kỳ 2 (Vương Bá)
    2
  1030. Đề Mục Túc phong ký gia nhân (Sầm Tham)
    8
  1031. Đề Nghĩa Công thiền phòng (Mạnh Hạo Nhiên)
    10
  1032. Đề Ngọc Tuyền khê (Tương dịch nữ tử)
    1
  1033. Đệ ngũ đệ Phong độc tại Giang Tả cận tam tứ tải tịch vô tiêu tức, mịch sứ ký thử kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1034. Đệ ngũ đệ Phong độc tại Giang Tả cận tam tứ tải tịch vô tiêu tức, mịch sứ ký thử kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1035. Đề Ni Liên hà (Huyền Trang)
    5
  1036. Đề Ô giang đình (Đỗ Mục)
    12
  1037. Đề Ôn xử sĩ sơn cư (Tiền Khởi)
    1
  1038. Đề Phá Sơn tự hậu thiền viện (Thường Kiến)
    18
  1039. Đề phong (Đỗ Phủ)
    4
  1040. Đề Quát Thương Phùng công lĩnh (Tào Bân)
    3
  1041. Đề Quân sơn (Ung Đào)
    1
  1042. Đề Quân Sơn (Phương Cán)
    3
  1043. Đề quy mộng (Lý Hạ)
    2
  1044. Đề sở cư thôn xá (Đỗ Tuân Hạc)
    1
  1045. Đề Tam Hương dịch (Lý Lộng Ngọc)
    2
  1046. Đề tăng viện (Linh Nhất thiền sư)
    15
  1047. Đề tân bảng (La Ẩn)
    2
  1048. Đề tân nhạn (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  1049. Đề Tân Tân bắc kiều lâu, đắc giao tự (Đỗ Phủ)
    3
  1050. Đề Tây Thi hoán sa thạch (Hồ U Trinh)
    3
  1051. Đề Tề An thành lâu (Đỗ Mục)
    6
  1052. Đề Thái Nguyên Lạc Mạc dịch tây hậu (Lý Ích)
    4
  1053. Đề Thẩm bát trai (Sướng Đương)
    1
  1054. Đề Thê huyện Quách tam thập nhị minh phủ mao ốc bích (Đỗ Phủ)
    2
  1055. Đề thi hậu (Giả Đảo)
    17
  1056. Đề Thiên Mụ (Linh Triệt thiền sư)
    3
  1057. Đề thiền viện (Đỗ Mục)
    6
  1058. Đề Thôi công trì đình cựu du (Ôn Đình Quân)
    6
  1059. Đề Thôi Dật Nhân sơn đình (Tiền Khởi)
    9
  1060. Đề thôn cư (Đỗ Mục)
    4
  1061. Đê thượng hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    3
  1062. Đê thượng hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  1063. Đê thượng hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1064. Đề Thương sơn tứ hạo miếu (Đỗ Mục)
    4
  1065. Đề Tiên Khê quán (Lý Gia Hựu)
    1
  1066. Đề Tình Tận kiều (Ung Đào)
    4
  1067. Đề tỉnh trung viện bích (Đỗ Phủ)
    4
  1068. Đề Tô Tiểu Tiểu mộ (Trương Hỗ)
    3
  1069. Đề Trĩ Xuyên sơn thuỷ (Đới Thúc Luân)
    4
  1070. Đề Trịnh huyện đình tử (Đỗ Phủ)
    5
  1071. Đề Trịnh thập bát trước tác trượng cố cư (Đỗ Phủ)
    3
  1072. Đề Trung Châu Long Hưng tự sở cư viện bích (Đỗ Phủ)
    3
  1073. Đề Trường An chủ nhân bích (Trương Vị)
    11
  1074. Đề Trương tăng do tuý tăng đồ (Hoài Tố thiền sư)
    5
  1075. Đề Trương thập nhất lữ xá tam vịnh - Lựu hoa (Hàn Dũ)
    8
  1076. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    10
  1077. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    9
  1078. Đề Trương tư mã biệt thự (Lý Tần)
    4
  1079. Đề Tùng Đinh dịch (Trương Hỗ)
    2
  1080. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự thuỷ các, các hạ Uyển Khê, Giáp Khê cư nhân (Đỗ Mục)
    4
  1081. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự, tự trí ư Đông Tấn thì (Đỗ Mục)
    3
  1082. Đề Tuyền công sơn trì (Lý Kỳ)
    4
  1083. Đề Từ Ân tháp (Kinh Thúc)
    5
  1084. Đề tự bích kỳ 1 (Lã Quần)
    4
  1085. Đề tự bích kỳ 2 (Lã Quần)
    4
  1086. Đề Tứ Hạo miếu (Hứa Hồn)
    2
  1087. Đề Uyển khê quán (Lý Bạch)
    3
  1088. Đề Viên thị biệt nghiệp (Hạ Tri Chương)
    15
  1089. Đề Vương sứ quân phiến thạch (Cố Phi Hùng)
    1
  1090. Đề Vương xử sĩ sơn cư (Lý Hàm Dụng)
    5
  1091. Địa ngung (Đỗ Phủ)
    2
  1092. Địch (Trương Kiều)
    4
  1093. Điểm giáng thần (Vương Vũ Xứng)
    2
  1094. Điền gia (Trương Lỗi)
    3
  1095. Điền gia (Nhiếp Di Trung)
    2
  1096. Điền gia kỳ 1 (Trương Lỗi)
    3
  1097. Điền gia kỳ 2 (Liễu Tông Nguyên)
    2
  1098. Điền gia kỳ 3 (Liễu Tông Nguyên)
    2
  1099. Điền gia xuân vọng (Cao Thích)
    10
  1100. Điền thượng (Thôi Đạo Dung)
    4
  1101. Điền viên lạc kỳ 1 (Vương Duy)
    5
  1102. Điền viên lạc kỳ 2 (Vương Duy)
    5
  1103. Điền viên lạc kỳ 3 (Vương Duy)
    10
  1104. Điền viên lạc kỳ 4 (Vương Duy)
    8
  1105. Điền viên lạc kỳ 5 (Vương Duy)
    8
  1106. Điền viên lạc kỳ 6 (Vương Duy)
    12
  1107. Điền viên lạc kỳ 7 (Vương Duy)
    9
  1108. Điền xá (Đỗ Phủ)
    3
  1109. Điệp hậu (Liễu Tông Nguyên)
    4
  1110. Điệp kỳ 3 (Lý Thương Ẩn)
    7
  1111. Điệp luyến hoa (Lý Dục)
    2
  1112. Điệp tiền (Liễu Tông Nguyên)
    4
  1113. Điệu cổ (Tiết Phùng)
    3
  1114. Điếu đài (Từ Di)
    2
  1115. Điều Khê thù Lương Cảnh biệt hậu kiến ký (Lưu Trường Khanh)
    8
  1116. Điếu lữ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    3
  1117. Điếu ngư bất đắc (Lý Thuấn Huyền)
    1
  1118. Điếu ngư loan (Trừ Quang Hy)
    3
  1119. Điếu tẩu (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1120. Điếu thành tây Loa Sơn cổ chiến trường xứ (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1121. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết (Lý Thương Ẩn)
    7
  1122. Điều tiếu lệnh (Vi Ứng Vật)
    4
  1123. Điều tiếu lệnh - Chuyển ứng từ (Đới Thúc Luân)
    3
  1124. Điều tiếu lệnh kỳ 1 (Vương Kiến)
    2
  1125. Điều tiếu lệnh kỳ 2 (Vương Kiến)
    2
  1126. Điếu trĩ (Cố Huống)
    4
  1127. Điều Trương Tịch (Hàn Dũ)
    2
  1128. Điếu vạn nhân trủng (Trương Tân)
    1
  1129. Điệu vong cơ (Vi Trang)
    9
  1130. Điệu vong kỳ 2 (Triệu Hỗ)
    2
  1131. Đinh đô hộ ca (Lý Bạch)
    6
  1132. Đình thảo (Đỗ Phủ)
    2
  1133. Đình thảo (Tào Nghiệp)
    4
  1134. Đình tiền bộ nguyệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1135. Đình tiền thính điểu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1136. Đoản ca hành (Lý Bạch)
    3
  1137. Đoản ca hành tặng Vương lang tư trực (Đỗ Phủ)
    8
  1138. Đoản ca hành tống Kỳ lục sự quy Hợp Châu, nhân ký Tô sứ quân (Đỗ Phủ)
    2
  1139. Đoan cư (Lý Thương Ẩn)
    10
  1140. Đoan ngọ nhật tứ y (Đỗ Phủ)
    3
  1141. Đồ bộ quy hành (Đỗ Phủ)
    3
  1142. Độ Chiết Giang vấn đồng chu nhân (Mạnh Hạo Nhiên)
    7
  1143. Đỗ công bộ Thục trung ly tịch (Lý Thương Ẩn)
    8
  1144. Độ Dương Tử giang (Đinh Tiên Chi)
    5
  1145. Độ Đại Dữu lĩnh (Tống Chi Vấn)
    3
  1146. Độ giang (Đỗ Phủ)
    3
  1147. Độ hà đáo Thanh Hà tác (Vương Duy)
    5
  1148. Độ Hán giang (Lý Tần)
    9
  1149. Độ Hoài tác (Ngô Dung)
    3
  1150. Độ Kinh Môn tống biệt (Lý Bạch)
    8
  1151. Độ Kinh Môn vọng Sở (Trần Tử Ngang)
    3
  1152. Đồ kinh Tần Thuỷ Hoàng mộ (Hứa Hồn)
    2
  1153. Đỗ Lăng tẩu (Bạch Cư Dị)
    4
  1154. Đỗ Lăng tuyệt cú (Lý Bạch)
    13
  1155. Độ Phá Nạp Sa kỳ 1 (Lý Ích)
    2
  1156. Đỗ quyên hành (Quân bất kiến tích nhật Thục thiên tử) (Đỗ Phủ)
    2
  1157. Đồ Sơn tự độc du (Bạch Cư Dị)
    6
  1158. Độ Tang Càn (Giả Đảo)
    24
  1159. Đỗ thị ngự cống vật hý tặng (Trương Vị)
    2
  1160. Đỗ thừa tướng Tông diên trung tặng mỹ nhân (Lý Quần Ngọc)
    10
  1161. Độ trung giang vọng Thạch Thành khấp há (Lý Dục)
    3
  1162. Đồ trung hàn thực đề Hoàng Mai Lâm Giang dịch ký Thôi Dung (Tống Chi Vấn)
    2
  1163. Đồ trung khẩu hào (Lư Soạn)
    2
  1164. Đồ trung kiến hạnh hoa (Ngô Dung)
    2
  1165. Đồ trung lập xuân ký Dương Tuân Bá (Đậu Thường)
    8
  1166. Đồ trung tây vọng (Ung Đào)
    1
  1167. Đồ trung trở phong (Ngô Dung)
    2
  1168. Đồ trung tức sự (Vũ Nguyên Hành)
    2
  1169. Đồ trung văn tử quy (Lý Trung)
    3
  1170. Đỗ tư huân (Lý Thương Ẩn)
    4
  1171. Độ Tương giang (Đỗ Thẩm Ngôn)
    7
  1172. Đỗ Vị trạch thủ tuế (Đỗ Phủ)
    3
  1173. Độc “Tam Quốc chí” (Lý Cửu Linh)
    1
  1174. Độc bất kiến (Lý Bạch)
    7
  1175. Độc chước (Đỗ Phủ)
    4
  1176. Độc chước (Đỗ Mục)
    7
  1177. Độc chước (Vương Tích)
    4
  1178. Độc chước thành thi (Đỗ Phủ)
    5
  1179. Độc Dữu Tín tập (Thôi Đồ)
    1
  1180. Độc Đỗ tử vi tập (Thôi Đạo Dung)
    1
  1181. Độc hạc (Vi Trang)
    4
  1182. Độc Hàn Đỗ tập (Đỗ Mục)
    5
  1183. Độc Lão Tử (Bạch Cư Dị)
    10
  1184. Độc lập (Đỗ Phủ)
    5
  1185. Độc liễu (Đỗ Mục)
    6
  1186. Độc Lý Bạch thi tập (Trịnh Cốc)
    13
  1187. Độc Nhậm Ngạn Thăng bi (Lý Thương Ẩn)
    3
  1188. Độc thư đài (Đỗ Quang Đình)
    6
  1189. Độc toạ (Bi thu hồi bạch thủ) (Đỗ Phủ)
    4
  1190. Độc toạ Kính Đình sơn (Lý Bạch)
    21
  1191. Độc toạ kỳ 1 (Cánh nhật vũ minh minh) (Đỗ Phủ)
    2
  1192. Độc toạ kỳ 2 (Bạch Cẩu tà lâm bắc) (Đỗ Phủ)
    2
  1193. Độc toạ thường hốt hốt (Hàn Sơn)
    3
  1194. Độc Trang Tử (Bạch Cư Dị)
    4
  1195. Độc Trì Châu Đỗ viên ngoại “Đỗ Thu Nương thi” (Trương Hỗ)
    1
  1196. Đối cúc hữu sở tư (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1197. Đối huyên thảo (Vi Ứng Vật)
    3
  1198. Đối nguyệt (Diêu Hợp)
    3
  1199. Đối tuyết (Cao Biền)
    12
  1200. Đối tuyết (Bắc tuyết phạm Trường Sa) (Đỗ Phủ)
    9
  1201. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ) (Đỗ Phủ)
    9
  1202. Đối tuyết tuý hậu tặng Vương Lịch Dương (Lý Bạch)
    5
  1203. Đối tửu kỳ 2 (Lý Bạch)
    10
  1204. Đối tửu kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    4
  1205. Đối tửu phú hữu nhân (Vi Trang)
    4
  1206. Đối tửu thị Thân Đồ học sĩ (Đới Thúc Luân)
    6
  1207. Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 1 (Lý Bạch)
    6
  1208. Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  1209. Đối vũ (Đỗ Phủ)
    7
  1210. Đối vũ thư hoài, tẩu yêu Hứa thập nhất bạ công (Đỗ Phủ)
    4
  1211. Đồng Bách quán (Chu Phác)
    8
  1212. Đồng Bạch thị lang hạnh viên tặng Lưu lang trung (Trương Tịch)
    4
  1213. Đồng bình (Đỗ Phủ)
    4
  1214. Đông Bình lộ tác kỳ 3 (Cao Thích)
    11
  1215. Đồng Châu đoan ngọ (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  1216. Đông chí (Đỗ Phủ)
    3
  1217. Đông chí túc Dương Mai quán (Bạch Cư Dị)
    8
  1218. Đồng chư công “Đăng Từ Ân tự tháp” (Đỗ Phủ)
    5
  1219. Đông dạ ký Ôn Phi Khanh (Ngư Huyền Cơ)
    4
  1220. Đông dạ thư hoài (Vương Duy)
    6
  1221. Đông dạ tống nhân (Giả Đảo)
    4
  1222. Đông dạ văn trùng (Bạch Cư Dị)
    18
  1223. Đồng Diêm Bá Quân túc đạo sĩ quán hữu thuật (Bao Hà)
    5
  1224. Đông Dương tửu gia tặng biệt kỳ 2 (Vi Trang)
    13
  1225. Đông đáo Kim Hoa sơn quan, nhân đắc cố thập di Trần công học đường di tích (Đỗ Phủ)
    2
  1226. Đồng đề Tiên Du quán (Hàn Hoằng)
    6
  1227. Đông đình liễu (Lý Thương Ẩn)
    4
  1228. Đông đình nhàn vọng (Bạch Cư Dị)
    4
  1229. Động Đình nhập Lễ Giang ký Ba Khâu cố nhân (Lý Quần Ngọc)
    2
  1230. Động Đình tống Lý thập nhị phó Linh Lăng (Giả Chí)
    5
  1231. Đông Đô vọng hạnh (Chương Kiệt)
    2
  1232. Đông Đồn bắc yêm (Đỗ Phủ)
    5
  1233. Đông giao (Vi Ứng Vật)
    4
  1234. Đông giao hành vọng (Vương Bột)
    4
  1235. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác (Lý Thương Ẩn)
    7
  1236. Động Hải chu trình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1237. Đông hoàn (Lý Thương Ẩn)
    7
  1238. Đồng Hoàng Phủ Nhiễm phó quan, lưu biệt Linh Nhất thượng nhân (Lý Gia Hựu)
    2
  1239. Đồng Hoàng Phủ thị ngự trai trung xuân vọng kiến thị chi tác (Độc Cô Cập)
    3
  1240. Đồng Lạc Thiên đăng Thê Linh tự tháp (Lưu Vũ Tích)
    7
  1241. Đông Lâm tự thù Vi Đan thứ sử (Linh Triệt thiền sư)
    4
  1242. Đông lân nữ (Bão Dung)
    4
  1243. Đông lâu (Đỗ Phủ)
    4
  1244. Động Linh quán lưu tuyền (Lý Dĩnh)
    1
  1245. Đông Lỗ môn phiếm chu kỳ 1 (Lý Bạch)
    4
  1246. Đồng Lý thái thú “Đăng Lịch Hạ cổ thành viên ngoại tân đình”, đình đối Thước hồ (Đỗ Phủ)
    2
  1247. Đồng Lý Thập Nhất tuý ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    10
  1248. Đông nam (Lý Thương Ẩn)
    4
  1249. Đồng Nguyễn Chí Đình đăng La Thành đông môn đài quan hà trướng hữu cảm y Chí Đình nguyên vận (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1250. Đồng nhân phiếm chu du Tây Hồ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1251. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch (Đỗ Phủ)
    7
  1252. Đông nhật hữu hoài Lý Hạ Trường Cát (Đới Thúc Luân)
    5
  1253. Đồng Ôn Đan Đồ đăng Vạn Tuế lâu (Hoàng Phủ Nhiễm)
    7
  1254. Động phòng (Đỗ Phủ)
    7
  1255. Đồng phu du Tần (Vương Uẩn Tú)
    4
  1256. Đồng Quan chử thủ phong (Đỗ Phủ)
    2
  1257. Đồng Quan lại (Đỗ Phủ)
    7
  1258. Đông sơ Ngọc Sơn phổ yêu thưởng cúc, phục ư ca chu trung ngoạn hồ cảnh (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1259. Đông Tân tống Vi Phúng nhiếp Lãng Châu lục sự (Đỗ Phủ)
    2
  1260. Đông thâm (Đỗ Phủ)
    3
  1261. Đồng Thôi tải hoa tặng Nhật Bản sính sứ (Lưu Trường Khanh)
    4
  1262. Đồng thuỷ bộ Trương viên ngoại Tịch Khúc Giang xuân du ký Bạch nhị thập nhị xá nhân (Hàn Dũ)
    4
  1263. Đông tiêu dẫn tặng Thừa Trinh (Tống Chi Vấn)
    3
  1264. Đồng tòng đệ Nam Trai ngoạn nguyệt ức Sơn Âm Thôi thiếu phủ (Vương Xương Linh)
    8
  1265. Đồng Triệu thị ngự vọng quy chu (Trương Duyệt)
    3
  1266. Đồng Trương Tương Kế Môn khán đăng (Mạnh Hạo Nhiên)
    5
  1267. Đồng Tước đài (Lưu Đình Kỳ)
    12
  1268. Đồng Tước kỹ kỳ 1 (Vương Bột)
    4
  1269. Đồng Tước kỹ kỳ 2 (Vương Bột)
    4
  1270. Đông vãn đối tuyết ức Hồ cư sĩ gia (Vương Duy)
    5
  1271. Đồng vệ uý Thôi Thiếu Khanh cửu nguyệt lục nhật ẩm (Diêu Hợp)
    1
  1272. Đồng Vu Nhữ Tích “Du Giáng Thánh quán” (Vương Kiến)
    3
  1273. Đồng Vương trưng quân Tương trung hữu hoài (Trương Vị)
    8
  1274. Đồng Vương viên ngoại vũ hậu đăng Khai Nguyên tự nam lâu, nhân thù Huy thượng nhân độc toạ sơn đình hữu tặng (Trần Tử Ngang)
    5
  1275. Đồng Vương Xương Linh tống tộc đệ Tương quy Quế Dương (Đồng Vương Xương Linh, Thôi Quốc Phụ tống Lý Chu quy Sâm Châu) kỳ 1 (Lý Bạch)
    5
  1276. Đồng Vương Xương Linh tống tộc đệ Tương quy Quế Dương (Đồng Vương Xương Linh, Thôi Quốc Phụ tống Lý Chu quy Sâm Châu) kỳ 2 (Lý Bạch)
    2
  1277. Đồng Yên công phiếm Động Đình (Doãn Mậu)
    2
  1278. Đương cú hữu đối (Lý Thương Ẩn)
    3
  1279. Đương Đồ Triệu Viêm thiếu phủ phấn đồ sơn thuỷ ca (Lý Bạch)
    2
  1280. Đường thành (Đỗ Phủ)
    6
  1281. Gà trống và hồ ly Le coq et le renard (Jean de La Fontaine)
    6
  1282. Giá cô (Trịnh Cốc)
    8
  1283. Giá cô thiên (Lý Dục)
    3
  1284. Giả Đảo mộ (Lý Động)
    3
  1285. Gia Lăng dịch kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    3
  1286. Gia Lăng dịch kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    3
  1287. Giả Sinh (Lý Thương Ẩn)
    9
  1288. Gia trú lục nham hạ (Hàn Sơn)
    3
  1289. Giai đăng Kiếm hồ Ngọc Sơn tự (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1290. Giải muộn kỳ 01 (Đỗ Phủ)
    5
  1291. Giải muộn kỳ 02 (Đỗ Phủ)
    5
  1292. Giải muộn kỳ 03 (Đỗ Phủ)
    5
  1293. Giải muộn kỳ 04 (Đỗ Phủ)
    2
  1294. Giải muộn kỳ 05 (Đỗ Phủ)
    5
  1295. Giải muộn kỳ 06 (Đỗ Phủ)
    2
  1296. Giải muộn kỳ 07 (Đỗ Phủ)
    3
  1297. Giải muộn kỳ 08 (Đỗ Phủ)
    2
  1298. Giải muộn kỳ 09 (Đỗ Phủ)
    4
  1299. Giải muộn kỳ 10 (Đỗ Phủ)
    4
  1300. Giải muộn kỳ 11 (Đỗ Phủ)
    3
  1301. Giải muộn kỳ 12 (Đỗ Phủ)
    6
  1302. Giai nhân (Đỗ Phủ)
    12
  1303. Giai nhân chiếu kính (Trương Văn Cung)
    3
  1304. Giám Hô Đà kiến phiên sứ liệt danh (Lý Ích)
    1
  1305. Giản Ngô lang tư pháp (Đỗ Phủ)
    3
  1306. Giản tùng (Thôi Đồ)
    1
  1307. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    7
  1308. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    7
  1309. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    7
  1310. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    6
  1311. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    8
  1312. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    11
  1313. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    7
  1314. Giang biên liễu (Ung Dụ Chi)
    5
  1315. Giang biên tinh nguyệt kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  1316. Giang biên tinh nguyệt kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1317. Giang các đối vũ hữu hoài hành cung Bùi nhị đoan công (Đỗ Phủ)
    2
  1318. Giang các ngoạ bệnh tẩu bút ký trình Thôi, Lô lưỡng thị ngự (Đỗ Phủ)
    3
  1319. Giang Châu trùng biệt Tiết lục, Liễu bát nhị viên ngoại (Lưu Trường Khanh)
    5
  1320. Giang đầu tứ vịnh - Chi tử (Đỗ Phủ)
    2
  1321. Giang đầu tứ vịnh - Đinh hương (Đỗ Phủ)
    2
  1322. Giang đầu tứ vịnh - Hoa áp (Đỗ Phủ)
    4
  1323. Giang đầu tứ vịnh - Khê xích (Đỗ Phủ)
    2
  1324. Giang đình (Đỗ Phủ)
    5
  1325. Giang Đình (Lý Thân)
    2
  1326. Giang đình dạ nguyệt tống biệt kỳ 1 (Vương Bột)
    5
  1327. Giang đình dạ nguyệt tống biệt kỳ 2 (Vương Bột)
    7
  1328. Giang đình tác (Chu Văn An)
    9
  1329. Giang đình tán tịch tuần liễu lộ ngâm quy quan xá (Lý Thương Ẩn)
    6
  1330. Giang đình tống My Châu Tân biệt giá Thăng Chi, đắc vu tự (Đỗ Phủ)
    3
  1331. Giang đình Vương Lãng Châu diên tiễn Tiêu Toại Châu (Đỗ Phủ)
    2
  1332. Giang Hạ biệt Tống Chi Đễ (Lý Bạch)
    6
  1333. Giang Hạ tặng Vi Nam Lăng Băng (Lý Bạch)
    2
  1334. Giang Hán (Đỗ Phủ)
    14
  1335. Giang hành kỳ 1 (Ngư Huyền Cơ)
    3
  1336. Giang hành kỳ 2 (Ngư Huyền Cơ)
    2
  1337. Giang hành vô đề kỳ 019 - Khiên lộ duyên giang hiệp (Tiền Hử)
    1
  1338. Giang hành vô đề kỳ 034 - Thuỵ ổn diệp chu khinh (Tiền Hử)
    11
  1339. Giang hành vô đề kỳ 039 - Yên chử phục yên chử (Tiền Hử)
    1
  1340. Giang hành vô đề kỳ 098 - Vạn mộc dĩ thanh sương (Tiền Hử)
    2
  1341. Giang hương cố nhân ngẫu tập khách xá (Đới Thúc Luân)
    11
  1342. Giang Lăng đạo trung (Vương Kiến)
    2
  1343. Giang Lăng sầu vọng ký Tử An (Ngư Huyền Cơ)
    6
  1344. Giang Lăng sứ chí Nhữ Châu (Vương Kiến)
    2
  1345. Giang Lăng tiết độ sứ Dương Thành quận vương tân lâu thành, vương thỉnh Nghiêm thị ngự phán quan phú thất tự cú đồng tác (Đỗ Phủ)
    3
  1346. Giang Lăng tức sự (Vương Kiến)
    1
  1347. Giang lâu (Vi Thừa Khánh)
    5
  1348. Giang lâu (Đỗ Mục)
    5
  1349. Giang lâu thư hoài (Triệu Hỗ)
    16
  1350. Giang lâu vãn thiếu cảnh vật tiên kỳ ngâm ngoạn thành thiên ký Thuỷ bộ Trương Tịch viên ngoại (Bạch Cư Dị)
    6
  1351. Giang mai (Đỗ Phủ)
    16
  1352. Giang Nam (Lý Quần Ngọc)
    4
  1353. Giang Nam hành (Trương Triều)
    4
  1354. Giang Nam khúc (Lý Ích)
    11
  1355. Giang Nam khúc (Vu Hộc)
    1
  1356. Giang Nam khúc (Tống Chi Vấn)
    3
  1357. Giang Nam khúc (Hàn Hoằng)
    3
  1358. Giang Nam khúc kỳ 1 (Đinh Tiên Chi)
    2
  1359. Giang Nam khúc kỳ 1 (Trừ Quang Hy)
    4
  1360. Giang Nam khúc kỳ 2 (Trừ Quang Hy)
    4
  1361. Giang Nam khúc kỳ 3 (Trừ Quang Hy)
    4
  1362. Giang Nam lữ tình (Tổ Vịnh)
    6
  1363. Giang Nam mộ xuân ký gia (Lý Thân)
    4
  1364. Giang Nam phùng Lý Quy Niên (Đỗ Phủ)
    11
  1365. Giang Nam tam đài từ kỳ 1 (Vương Kiến)
    1
  1366. Giang Nam tam đài từ kỳ 2 (Vương Kiến)
    1
  1367. Giang Nam tam đài từ kỳ 3 (Vương Kiến)
    1
  1368. Giang Nam tạp đề kỳ 19 (Trương Hỗ)
    1
  1369. Giang Nam tống bắc khách nhân bằng ký Từ Châu huynh đệ thư (Bạch Cư Dị)
    6
  1370. Giang Nam tống Lý Khanh (Giả Chí)
    3
  1371. Giang Nam trùng hội hữu nhân cảm cựu (Lý Trung)
    2
  1372. Giang Nam xuân (Lý Ước)
    2
  1373. Giang Nam xuân (Đỗ Mục)
    13
  1374. Giang nguyệt (Đỗ Phủ)
    6
  1375. Giang quán (Vương Kiến)
    2
  1376. Giang tân mai (Vương Thích)
    4
  1377. Giang tế (Trịnh Cốc)
    8
  1378. Giang thành tử kỳ 2 (Trương Bí)
    2
  1379. Giang thôn (Đỗ Phủ)
    14
  1380. Giang thôn dạ bạc (Hạng Tư)
    2
  1381. Giang thôn tức sự (Tư Không Thự)
    16
  1382. Giang thượng (Đỗ Phủ)
    5
  1383. Giang thượng địch (Bạch Cư Dị)
    7
  1384. Giang thượng ngâm (Lý Bạch)
    11
  1385. Giang thượng ngâm Nguyên bát tuyệt cú (Bạch Cư Dị)
    5
  1386. Giang thượng phùng cố nhân (Trần Đào)
    5
  1387. Giang thượng phùng hữu nhân (Đỗ Mục)
    7
  1388. Giang thượng trị thuỷ như hải thế liêu đoản thuật (Đỗ Phủ)
    5
  1389. Giang thượng vãn bạc (Tả Yển)
    1
  1390. Giang thượng vãn bạc (Triệu Hỗ)
    1
  1391. Giang thượng văn viên (Ung Dụ Chi)
    4
  1392. Giang trướng (Giang phát man di trướng) (Đỗ Phủ)
    3
  1393. Giang trướng (Giang trướng sài môn ngoại) (Đỗ Phủ)
    3
  1394. Giang túc văn lô quản (Trịnh Cốc)
    4
  1395. Giang tuyết (Liễu Tông Nguyên)
    27
  1396. Giang vũ hữu hoài Trịnh Điển Thiết (Đỗ Phủ)
    3
  1397. Giang vũ sơ tình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1398. Giang vũ vọng hoa (Thôi Đồ)
    7
  1399. Giao Viên thu nhật ký Lạc Trung hữu nhân (Hứa Hồn)
    3
  1400. Giáp ải (Đỗ Phủ)
    3
  1401. Giáp Dần chư lộ phỉ khởi, Hà Nội thụ hại tối thậm; kim niên đại thuỷ diệc thậm ư lân tỉnh, ngưỡng mông ân chẩn xuất cách quyên xá nại... (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1402. Giáp khẩu kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  1403. Giáp khẩu kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    4
  1404. Giáp khẩu tống hữu nhân (Tư Không Thự)
    2
  1405. Giáp trung hành (Ung Đào)
    2
  1406. Giáp trung lãm vật (Đỗ Phủ)
    3
  1407. (Vương Chu)
    2
  1408. Hạ chí nhật tác (Quyền Đức Dư)
    3
  1409. Há Chung Nam sơn, quá Hộc Tư sơn nhân túc, trí tửu (Lý Bạch)
    15
  1410. Hạ dạ (Hàn Ốc)
    4
  1411. Hạ dạ thán (Đỗ Phủ)
    2
  1412. Hạ dạ túc biểu huynh thoại cựu (Đậu Thúc Hướng)
    4
  1413. Hà diệp bôi (Vi Trang)
    2
  1414. Hà Dương kiều tống biệt (Liễu Trung Dung)
    3
  1415. Há đệ (Giả Đảo)
    7
  1416. Há đệ hậu bệnh trung (Lục Sướng)
    4
  1417. Hạ đệ hậu thướng Vĩnh Sùng Cao thị lang (Cao Thiềm)
    8
  1418. Há đệ hí tặng trạng nguyên Thôi Chiêu Vĩ (Trương Thự)
    1
  1419. Hà đình tình vọng (Bạch Cư Dị)
    5
  1420. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành (Lý Bạch)
    30
  1421. Hạ giáp (Trịnh Cốc)
    6
  1422. Hà hoa (Trịnh Cốc)
    5
  1423. Hà Hoa phủ trở vũ nhân giản thái thú Lê đài (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1424. Hà Hoàng (Đỗ Mục)
    4
  1425. Hà Hoàng cựu tốt (Trương Kiều)
    6
  1426. Hà Hoàng hữu cảm (Tư Không Đồ)
    3
  1427. Hà Mãn Tử (Trương Hỗ)
    18
  1428. Hà Mãn Tử (Tôn Quang Hiến)
    3
  1429. Hà Mãn Tử (Bạch Cư Dị)
    8
  1430. Hà Mãn Tử (Tiết Phùng)
    3
  1431. Hạ ngục cống thi (Hoàng Sùng Hỗ)
    1
  1432. Hạ nhật (Hàn Ốc)
    3
  1433. Hạ nhật (Trương Lỗi)
    4
  1434. Hạ nhật Dương Trường Ninh trạch tống Thôi thị ngự, Thường chính tự nhập kinh, đắc thâm tự (Đỗ Phủ)
    2
  1435. Hạ nhật đề lão tướng lâm đình (Trương Tân)
    1
  1436. Hạ nhật đề Ngộ Không thượng nhân viện (Đỗ Tuân Hạc)
    5
  1437. Hạ nhật Lý công kiến phỏng (Đỗ Phủ)
    3
  1438. Hạ nhật Nam Đình hoài Tân Đại (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  1439. Hạ nhật quá Thanh Long tự yết Thao thiền sư (Vương Duy)
    6
  1440. Hạ nhật quá Thanh Long tự yết Thao thiền sư (Bùi Địch)
    4
  1441. Hạ nhật quá Trịnh thất sơn trai (Đỗ Thẩm Ngôn)
    7
  1442. Hạ nhật sơn trung (Lý Bạch)
    5
  1443. Hạ nhật thán (Đỗ Phủ)
    2
  1444. Hạ sơ vũ hậu tầm Ngu khê (Liễu Tông Nguyên)
    5
  1445. Há sơn ca (Tống Chi Vấn)
    4
  1446. Hạ sơn phùng cố phu (Kiều Tri Chi)
    3
  1447. Hà thượng lão nhân ca (Vương Xương Linh)
    4
  1448. Hà Trung phủ Sùng Phúc tự quan hoa (Lư Luân)
    3
  1449. Hạ vân (Lý Trung)
    1
  1450. Hà xuyên độc phiếm (Lư Chiếu Lân)
    5
  1451. Hải âu vịnh (Cố Huống)
    3
  1452. Hải đường (Trịnh Cốc)
    2
  1453. Hải man man (Bạch Cư Dị)
    3
  1454. Hải thượng (Lý Thương Ẩn)
    6
  1455. Hải tông hành (Đỗ Phủ)
    3
  1456. Hàm Dương (Lý Thương Ẩn)
    6
  1457. Hàm Dương hoài cổ (Lưu Thương)
    4
  1458. Hàm Dương hoài cổ (Lưu Thương)
    3
  1459. Hàm Dương thành đông lâu (Hứa Hồn)
    10
  1460. Hàm Dương trị vũ (Ôn Đình Quân)
    3
  1461. Hàm Đan đông chí dạ tư gia (Bạch Cư Dị)
    12
  1462. Hàm Đan thiếu niên hành (Cao Thích)
    3
  1463. Hàm phong thiền (Lư Chiếu Lân)
    3
  1464. Hán Âm đình thụ (Triệu Hỗ)
    2
  1465. Hán Châu Vương đại lục sự tác (Đỗ Phủ)
    3
  1466. Hán cung khúc kỳ 2 (Hàn Hoằng)
    3
  1467. Hán cung từ (Lý Thương Ẩn)
    5
  1468. Hán cung từ (Tả Yển)
    1
  1469. Hán cung từ kỳ 2 (Đoàn Thành Thức)
    2
  1470. Hán Dương Thái Bạch lâu (Lý Quần Ngọc)
    1
  1471. Hán đông đạo trung (Tưởng Cát)
    1
  1472. Hàn đồng niên tân cư tiễn Hàn tây nghinh gia thất hí tặng (Lý Thương Ẩn)
    4
  1473. Hàn đường (Tư Không Thự)
    2
  1474. Hán giang lâm diểu (Vương Duy)
    6
  1475. Hàn Giáp (Đỗ Phủ)
    5
  1476. Hàn khuê oán (Bạch Cư Dị)
    4
  1477. Hàn lâm độc thư ngôn hoài trình tập hiền chư học sĩ (Lý Bạch)
    3
  1478. Hàn Sơn duy bạch vân (Hàn Sơn)
    3
  1479. Hàn Sơn đỉnh thượng nguyệt luân côi (Hàn Sơn)
    3
  1480. Hàn Sơn hữu khoả trùng (Hàn Sơn)
    3
  1481. Hàn Sơn thê ẩn xứ (Hàn Sơn)
    3
  1482. Hán Thọ thành xuân vọng (Lưu Vũ Tích)
    7
  1483. Hàn thực (Lý Sùng Tự)
    1
  1484. Hàn thực (Mạnh Vân Khanh)
    5
  1485. Hàn thực (Đỗ Phủ)
    3
  1486. Hàn thực (Hàn Hoằng)
    14
  1487. Hàn thực (Vương Vũ Xứng)
    3
  1488. Hàn thực dạ (Thôi Đạo Dung)
    3
  1489. Hàn thực dã vọng ngâm (Bạch Cư Dị)
    4
  1490. Hàn thực ký kinh sư chư đệ (Vi Ứng Vật)
    3
  1491. Hàn thực nhật hiến quận thú (Ngũ Đường Khuê)
    2
  1492. Hàn thực Tỵ thượng tác (Vương Duy)
    10
  1493. Hàn thực ức cựu (Trương Tịch)
    3
  1494. Hán uyển hành (Lệnh Hồ Sở)
    2
  1495. Hán uyển hành (Trương Trọng Tố)
    8
  1496. Hán uyển hành (Vương Nhai)
    1
  1497. Hán Vũ cung từ (Tiết Phùng)
    3
  1498. Hàng Châu xuân vọng (Bạch Cư Dị)
    7
  1499. Hạng Vương miếu (Linh Nhất thiền sư)
    7
  1500. Hành Châu tống Lý đại phu thất trượng miễn phó Quảng Châu (Đỗ Phủ)
    5
  1501. Hành chu (Lý Ích)
    2
  1502. Hành cung (Nguyên Chẩn)
    7
  1503. Hành dinh thù Lã thị ngự (Lưu Trường Khanh)
    2
  1504. Hành dinh tức sự (Lưu Thương)
    3
  1505. Hành Dương dữ Mộng Đắc phân lộ tặng biệt (Liễu Tông Nguyên)
    6
  1506. Hành kinh Hoa Âm (Thôi Hiệu)
    5
  1507. Hành lộ nan (Trương Tịch)
    3
  1508. Hành lộ nan kỳ 1 (Liễu Tông Nguyên)
    3
  1509. Hành lộ nan kỳ 1 (Lý Bạch)
    12
  1510. Hành lộ nan kỳ 2 (Lý Bạch)
    4
  1511. Hành lộ nan kỳ 3 (Lý Bạch)
    4
  1512. Hành quân cửu nhật tư Trường An cố viên (Sầm Tham)
    11
  1513. Hạnh Thục hồi chí Kiếm Môn (Lý Long Cơ)
    4
  1514. Hành thứ (La Nghiệp)
    1
  1515. Hành thứ Diêm Đình huyện liêu đề tứ vận giản Nghiêm Toại Châu, Bồng Châu lưỡng sứ quân tư nghị chư côn quý (Đỗ Phủ)
    2
  1516. Hạnh viên (Đỗ Mục)
    11
  1517. Hạnh Viên (Diêu Hợp)
    3
  1518. Hạnh Viên hoa hạ tặng Lưu lang trung (Bạch Cư Dị)
    4
  1519. Hạnh viên hoa hạ thù Lạc Thiên kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    10
  1520. Hạo ca (Lý Hạ)
    2
  1521. Hạo ca hành (Bạch Cư Dị)
    5
  1522. Hào gia nữ (Thôi Huyên)
    1
  1523. Hạo Sơ thượng nhân kiến di tuyệt cú “Dục đăng tiên nhân sơn” nhân dĩ thù chi (Liễu Tông Nguyên)
    8
  1524. Hắc đàm long (Bạch Cư Dị)
    4
  1525. Hận biệt (Đỗ Phủ)
    6
  1526. Hậu cung oán (Bạch Cư Dị)
    4
  1527. Hậu cung từ (Bạch Cư Dị)
    11
  1528. Hậu du (Đỗ Phủ)
    6
  1529. Hầu gia giá cô (Trịnh Cốc)
    3
  1530. Hậu khổ hàn hành kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  1531. Hậu khổ hàn hành kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    4
  1532. Hậu xuất tái kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    6
  1533. Hậu xuất tái kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    6
  1534. Hậu xuất tái kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    6
  1535. Hậu xuất tái kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    6
  1536. Hậu xuất tái kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    6
  1537. Hệ nhạc phủ kỳ 6 - Bần phụ từ (Nguyên Kết)
    3
  1538. Hí đáp chư thiếu niên (Bạch Cư Dị)
    4
  1539. Hí đề bàn thạch (Vương Duy)
    21
  1540. Hí đề ký thướng Hán Trung vương kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  1541. Hí đề ký thướng Hán Trung vương kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  1542. Hí đề ký thướng Hán Trung vương kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    2
  1543. Hí đề tân tài tường vi (Bạch Cư Dị)
    8
  1544. Hí đề Vương Tể hoạ sơn thuỷ đồ ca (Đỗ Phủ)
    3
  1545. Hí giản Trịnh quảng văn kiêm trình Tô tư nghiệp (Đỗ Phủ)
    6
  1546. Hỉ Hàn thiếu phủ kiến phỏng (Hồ Lệnh Năng)
    2
  1547. Hỉ hữu tái tương phùng (Thi Kiên Ngô)
    1
  1548. Hỉ ký Thôi bình sự điệt Tô ngũ biểu đệ, Vi đại thiếu phủ chư điệt (Đỗ Phủ)
    2
  1549. Hỉ Lô lang cập đệ (Đậu Lương Tân)
    3
  1550. Hỉ Lý thập nhất Cảnh Tín đáo (Nguyên Chẩn)
    1
  1551. Hỉ nhập Trường An (Thôi Thực)
    4
  1552. Hỉ Quan tức đáo, phục đề đoản thiên kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  1553. Hỉ Quan tức đáo, phục đề đoản thiên kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1554. Hí tác bài hài thể khiển muộn kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1555. Hí tác bài hài thể khiển muộn kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  1556. Hí tác Hoa khanh ca (Đỗ Phủ)
    4
  1557. Hí tác ký thướng Hán Trung vương kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1558. Hí tác ký thướng Hán Trung vương kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1559. Hí tặng (Triệu Hư Chu)
    1
  1560. Hí tặng Đỗ Phủ (Lý Bạch)
    10
  1561. Hí tặng hữu kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  1562. Hí tặng hữu kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1563. Hí tặng Lục đại phu thập nhị trượng kỳ 1 (Mạnh Giao)
    2
  1564. Hí tặng Lục đại phu thập nhị trượng kỳ 3 (Mạnh Giao)
    2
  1565. Hí tặng Lý chủ bạ (Thi Kiên Ngô)
    1
  1566. Hí tặng Triệu sứ quân mỹ nhân (Đỗ Thẩm Ngôn)
    5
  1567. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca (Đỗ Phủ)
    5
  1568. Hỉ thiên oanh (Lý Dục)
    2
  1569. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  1570. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1571. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    3
  1572. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    2
  1573. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    3
  1574. Hí vấn Hoa Môn tửu gia ông (Sầm Tham)
    3
  1575. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    7
  1576. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    6
  1577. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    4
  1578. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    4
  1579. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    5
  1580. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    4
  1581. Hí vịnh (Trương Kính Trung)
    3
  1582. Hỉ vũ (Nam quốc hạn vô vũ) (Đỗ Phủ)
    3
  1583. Hỉ vũ (Xuân hạn thiên địa hôn) (Đỗ Phủ)
    12
  1584. Hiến chủ văn (Lưu Hư Bạch)
    2
  1585. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 1 (Sầm Tham)
    6
  1586. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 2 (Sầm Tham)
    5
  1587. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 3 (Sầm Tham)
    5
  1588. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 4 (Sầm Tham)
    5
  1589. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 5 (Sầm Tham)
    6
  1590. Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 6 (Sầm Tham)
    5
  1591. Hiệp khách hành (Lý Bạch)
    12
  1592. Hiệp khách hành (Ôn Đình Quân)
    7
  1593. Hiệu cổ từ (Thi Kiên Ngô)
    1
  1594. Hiệu Đào Bành Trạch (Vi Ứng Vật)
    8
  1595. Hiểu đăng nghinh xuân các (Lưu Giá)
    2
  1596. Hiểu khởi tiểu đồng báo hữu khách chí ngâm thi thả khứ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1597. Hiểu nhật (Hàn Ốc)
    2
  1598. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện (Đỗ Phủ)
    7
  1599. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 1 (Hàn Ốc)
    5
  1600. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 2 (Hàn Ốc)
    4
  1601. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 3 (Hàn Ốc)
    3
  1602. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 4 (Hàn Ốc)
    4
  1603. Hiểu toạ (Lý Thương Ẩn)
    6
  1604. Hiểu toạ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1605. Hiệu Trường Cát (Lý Thương Ẩn)
    5
  1606. Hiểu vọng (Đỗ Phủ)
    10
  1607. Hiểu vọng Bạch Đế thành Diêm sơn (Đỗ Phủ)
    2
  1608. Hiểu vũ (Trương Lỗi)
    4
  1609. Hoạ Bạch công thi (Quan Miến Miến)
    6
  1610. Hoạ Bùi Địch “Đăng Tân Tân tự ký Vương thị lang” (Đỗ Phủ)
    4
  1611. Hoạ Bùi Địch “Đăng Thục Châu đông đình tống khách phùng tảo mai” tương ức kiến ký (Đỗ Phủ)
    4
  1612. Hoạ Chu thị ngự “Lạc thành tuyết” (Bùi Di Trực)
    3
  1613. Hoạ cốt hành (Đỗ Phủ)
    2
  1614. Hoạ Dương thượng thư bãi tướng hậu hạ nhật du Vĩnh An thuỷ đình, kiêm chiêu bản Tào Dương thị lang đồng hành (Bạch Cư Dị)
    7
  1615. Hoa đảo (Hàn Dũ)
    4
  1616. Hoa để (Đỗ Phủ)
    2
  1617. Hoạ Đỗ lục sự đề hồng diệp (Bạch Cư Dị)
    5
  1618. Hoạ Đô Quan Miệu viên ngoại “Thu dạ tỉnh trực đối vũ giản chư tri kỷ” (Nhung Dục)
    3
  1619. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Đỗ Phủ)
    9
  1620. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Vương Duy)
    6
  1621. Hoạ Giang Lăng Tống đại thiếu phủ “Mộ xuân vũ hậu đồng chư công cập xá đệ yến thư trai” (Đỗ Phủ)
    2
  1622. Hoa hạ (Tư Không Đồ)
    2
  1623. Hoa hạ tuý (Lý Thương Ẩn)
    15
  1624. Hoạ Hàn lục sự “Tống cung nhân nhập đạo” (Lý Thương Ẩn)
    6
  1625. Hoạ hữu nhân “Uyên ương chi thập” kỳ 1 (Thôi Giác)
    1
  1626. Hoạ Khang ngũ Đình Chi “Vọng nguyệt hữu hoài” (Đỗ Thẩm Ngôn)
    5
  1627. Hoạ Lã ngự sử “Viện trung tùng trúc” (Trương Hoành)
    3
  1628. Hoạ Lạc Ký Thất “Ức giang thuỷ” (Dữu Bão)
    1
  1629. Hoạ Lạc Thiên “Cao tướng trạch” (Nguyên Chẩn)
    1
  1630. Hoạ Lạc Thiên “Xuân từ” (Lưu Vũ Tích)
    13
  1631. Hoạ Lệnh Hồ Sở công “Biệt mẫu đơn” (Lưu Vũ Tích)
    7
  1632. Hoà Lệnh Hồ thị ngự thưởng huệ thảo (Đỗ Mục)
    5
  1633. Hoả lô tiền toạ (Lý Quần Ngọc)
    2
  1634. Hoạ Luyện tú tài “Dương liễu” (Dương Cự Nguyên)
    10
  1635. Hoạ Lư tòng sự Mậu “Phiếm Động Đình” (Trương Duyệt)
    3
  1636. Hoạ Lý tú tài “Biên đình tứ thì oán” kỳ 3 (Lư Nhữ Bật)
    4
  1637. Hoạ Lý tú tài “Biên đình tứ thì oán” kỳ 4 (Lư Nhữ Bật)
    4
  1638. Hoạ Lý Tư Huân “Quá Liên Xương cung” (Hàn Dũ)
    3
  1639. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    5
  1640. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  1641. Hoạ ngu bộ Vi lang trung “Tầm Dương phò mã bất ngộ” (Độc Cô Cập)
    5
  1642. Hoạ Nguỵ bộc xạ hoàn hương (Trương Duyệt)
    2
  1643. Hoạ nhân “Hữu cảm” (Ngô Dung)
    4
  1644. Hoạ Phan Mạnh Dương “Xuân nhật tuyết” hồi văn tuyệt cú kỳ 1 (Trương Tiến)
    1
  1645. Hoạ Phan Mạnh Dương “Xuân nhật tuyết” hồi văn tuyệt cú kỳ 2 (Trương Tiến)
    1
  1646. Hoạ Phan Ung (Cát thị nữ)
    1
  1647. Hoa phi hoa (Bạch Cư Dị)
    27
  1648. Hoà phiên (Nhung Dục)
    2
  1649. Hoạ Phúc Xuyên Lê đài phóng nguyệt vịnh (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1650. Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ (Lý Thương Ẩn)
    3
  1651. Hoa sơn nữ (Hàn Dũ)
    2
  1652. Hoả sơn vân ca tống biệt (Sầm Tham)
    2
  1653. Hoa sư (Lý Thương Ẩn)
    6
  1654. Hoạ tả ty Trương viên ngoại tự Lạc sứ nhập kinh trung lộ tiên phó Trường An phùng lập xuân nhật tặng Vi thị ngự đẳng chư công (Tôn Địch)
    5
  1655. Hoạ Tam Hương thi (Vương Chúc)
    3
  1656. Hoạ Tam Hương thi (Cao Cù)
    4
  1657. Hoạ tặng viễn (Độc Cô Cập)
    3
  1658. Hoạ tân cập đệ điệu vong thi kỳ 2 (Ngư Huyền Cơ)
    3
  1659. Hoạ Tấn Lăng Lục thừa “Tảo xuân du vọng” (Đỗ Thẩm Ngôn)
    9
  1660. Hoạ Tập Mỹ “Điếu lữ nhị chương” kỳ 2 (Lục Quy Mông)
    1
  1661. Hoạ Tập Mỹ “Hổ Khâu tự tiểu khê nhàn phiếm” kỳ 1 (Lục Quy Mông)
    1
  1662. Hoạ Tập Mỹ “Quán Oa cung hoài cổ” kỳ 4 (Lục Quy Mông)
    1
  1663. Hoạ Tập Mỹ “Xuân tịch tửu tỉnh” (Lục Quy Mông)
    2
  1664. Hoạ thạch (Lưu Thương)
    2
  1665. Hoạ thái thường Vi chủ bạ Ôn Thang ngụ mục (Vương Duy)
    5
  1666. Hoa Thanh cung (Đỗ Thường)
    7
  1667. Hoa Thanh cung (Trương Kế)
    3
  1668. Hoa Thanh cung (Đỗ Mục)
    6
  1669. Hoa Thanh cung (Lý Thương Ẩn)
    3
  1670. Hoa Thanh cung kỳ 1 (Ngô Dung)
    2
  1671. Hoa Thanh cung kỳ 1 (Thôi Lỗ)
    12
  1672. Hoa Thanh cung kỳ 2 (Thôi Lỗ)
    4
  1673. Hoa Thanh cung kỳ 2 (Ngô Dung)
    2
  1674. Hoa Thanh cung kỳ 3 (Thôi Lỗ)
    5
  1675. Hoa Thanh cung kỳ 4 (Ngô Dung)
    2
  1676. Hoa Thanh cung kỳ 4 (Trương Hỗ)
    1
  1677. Hoa thượng kỳ 1 (Tư Không Đồ)
    2
  1678. Hoạ Triệu viên ngoại “Quế Dương kiều ngộ giai nhân” (Tống Chi Vấn)
    7
  1679. Hoạ trúc ca (Bạch Cư Dị)
    4
  1680. Hoạ Trương Yên công “Háo ma nhật ẩm” (Triệu Đông Hy)
    4
  1681. Hoạ tùng (Cảnh Vân thiền sư)
    4
  1682. Hoạ từ bộ Vương viên ngoại “Tuyết hậu tảo triều tức sự” (Sầm Tham)
    5
  1683. Hoa Tử cương (Bùi Địch)
    5
  1684. Hoa Tử cương (Vương Duy)
    10
  1685. Hoạ ưng (Đỗ Phủ)
    8
  1686. Hoạ Vạn Niên thành Thiếu phủ “Ngụ trực” (Tiền Khởi)
    2
  1687. Hoạ Vương Chiêu Phù tiến sĩ “Tặng Động Đình Triệu tiên sinh” (Cao Biền)
    6
  1688. Hoạ Vương viên ngoại “Tuyết tình tảo triều” (Tiền Khởi)
    4
  1689. Hoạ xá đệ “Tích hoa tuyệt cú” (Lã Ôn)
    2
  1690. Hoài Âm hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1691. Hoài Bá thượng du (Đỗ Phủ)
    3
  1692. Hoài Cẩm thuỷ cư chỉ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1693. Hoài Cẩm thuỷ cư chỉ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1694. Hoài Chung Nam tăng (Tề Kỷ)
    3
  1695. Hoài cổ (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  1696. Hoài cựu (Đỗ Phủ)
    2
  1697. Hoài Giang Nam hữu nhân (Lưu Thương)
    3
  1698. Hoài Lư sơn cựu ẩn (Thê Nhất)
    3
  1699. Hoài lương nhân (Cát Nha Nhi)
    5
  1700. Hoài Nam Lý tướng công Thân tịch thượng phú xuân tuyết (Chương Hiếu Tiêu)
    4
  1701. Hoài Ngô Trung Phùng tú tài (Đỗ Mục)
    4
  1702. Hoài quy (Đỗ Mục)
    6
  1703. Hoài thượng biệt hữu nhân (Trịnh Cốc)
    30
  1704. Hoài thượng hỉ hội Lương Xuyên cố nhân (Vi Ứng Vật)
    10
  1705. Hoài thượng ngư giả (Trịnh Cốc)
    6
  1706. Hoài thượng tức sự ký Quảng Lăng thân cố (Vi Ứng Vật)
    1
  1707. Hoài Uyển Lăng cựu du (Lục Quy Mông)
    1
  1708. Hoàn chí Đoan Châu dịch tiền dữ Cao Lục biệt xứ (Trương Duyệt)
    2
  1709. Hoán khê sa (Tôn Quang Hiến)
    2
  1710. Hoán khê sa kỳ 1 (Lý Dục)
    2
  1711. Hoán khê sa kỳ 2 (Lý Dục)
    2
  1712. Hoán sa miếu (Ngư Huyền Cơ)
    4
  1713. Hoán sa nữ (Vương Xương Linh)
    8
  1714. Hoàng Hà (La Ẩn)
    2
  1715. Hoàng Hà kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    4
  1716. Hoàng Hà kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    4
  1717. Hoàng Hạc lâu (Thôi Hiệu)
    120
  1718. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng (Lý Bạch)
    58
  1719. Hoàng Lăng miếu kỳ 1 (Lý Quần Ngọc)
    2
  1720. Hoàng Lăng miếu kỳ 2 (Lý Quần Ngọc)
    1
  1721. Hoàng ngư (Đỗ Phủ)
    2
  1722. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 1 - Điểu minh giản (Vương Duy)
    27
  1723. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 5 - Bình trì (Vương Duy)
    6
  1724. Hoàng Thảo (Đỗ Phủ)
    5
  1725. Hoành giang từ kỳ 1 (Lý Bạch)
    10
  1726. Hoành giang từ kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  1727. Hoành giang từ kỳ 3 (Lý Bạch)
    6
  1728. Hoành giang từ kỳ 4 (Lý Bạch)
    5
  1729. Hoành giang từ kỳ 5 (Lý Bạch)
    9
  1730. Hoành giang từ kỳ 6 (Lý Bạch)
    5
  1731. Học tiên kỳ 1 (Hứa Hồn)
    1
  1732. Học tiên kỳ 2 (Hứa Hồn)
    1
  1733. Học tiên nan (Vũ Nguyên Hành)
    1
  1734. Hồ các (Lý Quần Ngọc)
    1
  1735. Hồ điệp nhi (Trương Bí)
    2
  1736. Hồ điệp vũ (Lý Hạ)
    2
  1737. Hồ già ca tống Nhan Chân Khanh sứ phó Hà Lũng (Sầm Tham)
    2
  1738. Hồ già khúc (Vương Trinh Bạch)
    3
  1739. Hồ già khúc (Vương Xương Linh)
    4
  1740. Hồ Khẩu huyện (Vương Chu)
    1
  1741. Hồ Khẩu vọng Lư sơn bộc bố thuỷ (Trương Cửu Linh)
    5
  1742. Hồ Nam tuyết trung lưu biệt (Nhung Dục)
    2
  1743. Hồ Nam xuân nhật kỳ 1 (Nhung Dục)
    2
  1744. Hồ Nam xuân nhật kỳ 2 (Nhung Dục)
    2
  1745. Hồ quan đạo trung tác (Vi Trang)
    3
  1746. Hồ thượng đối tửu hành (Trương Vị)
    5
  1747. Hồ thượng ngoạ bệnh hỉ Lục Hồng Tiệm chí (Lý Quý Lan)
    4
  1748. Hộ tòng Đăng Phong đồ trung tác (Tống Chi Vấn)
    4
  1749. Hồ trung (Cố Huống)
    6
  1750. Hồ Vị Châu (Trương Hỗ)
    3
  1751. Hồi chu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1752. Hồi hương ngẫu thư kỳ 1 (Hạ Tri Chương)
    41
  1753. Hồi hương ngẫu thư kỳ 2 (Hạ Tri Chương)
    20
  1754. Hối nhật trình chư phán quan (Hàn Hoảng)
    3
  1755. Hồi thuyền (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1756. Hồi trung tác (Ôn Đình Quân)
    6
  1757. Hồi vọng Quán Oa cố cung (Lý Thân)
    5
  1758. Hỗn thị trung trạch mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    7
  1759. Hồng anh vũ (Thương Sơn lộ phùng) (Bạch Cư Dị)
    8
  1760. Hồng cận hoa (Nhung Dục)
    2
  1761. Hồng Lâu viện ứng chế (Thẩm Thuyên Kỳ)
    2
  1762. Hồng mẫu đơn (Vương Duy)
    10
  1763. Hồng nhật (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1764. Hột na khúc kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1765. Hột na khúc kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1766. Huệ Nghĩa tự tống Vương thiếu doãn phó Thành Đô, đắc phong tự (Đỗ Phủ)
    2
  1767. Huệ Nghĩa tự viên tống Tân viên ngoại (Đỗ Phủ)
    2
  1768. Huệ Nghĩa tự viên tống Tân viên ngoại, hựu tống (Đỗ Phủ)
    6
  1769. Hung trạch (Bạch Cư Dị)
    3
  1770. Huyền Đô đàn ca ký Nguyên dật nhân (Đỗ Phủ)
    3
  1771. Huyền Đô quán đào hoa (Lưu Vũ Tích)
    17
  1772. Huỳnh (Quách Chấn)
    6
  1773. Huỳnh hoả (Đỗ Phủ)
    9
  1774. Hương (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1775. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  1776. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    6
  1777. Hương Sơn tị thử kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    5
  1778. Hướng tịch (Đỗ Phủ)
    2
  1779. Hương tứ (Tiết Đào)
    3
  1780. Hữu cá Vương tú tài (Hàn Sơn)
    3
  1781. Hữu cảm (Đỗ Mục)
    6
  1782. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ) (Lý Thương Ẩn)
    10
  1783. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường) (Lý Thương Ẩn)
    9
  1784. Hữu cảm kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1785. Hữu cảm kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1786. Hữu cảm kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    2
  1787. Hữu cảm kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    2
  1788. Hữu cảm kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    2
  1789. Hựu đề Lạc uyển ngô diệp thượng (Thiên Bảo cung nhân)
    7
  1790. Hưu giá nhật phỏng Vương thị ngự bất ngộ (Vi Ứng Vật)
    2
  1791. Hựu hiến Lưu Tế (Lý Ích)
    3
  1792. Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền (Đỗ Phủ)
    5
  1793. Hữu khách (Đỗ Phủ)
    6
  1794. Hữu ký (Đỗ Mục)
    5
  1795. Hữu mộc kỳ 7 - Lăng tiêu hoa (Bạch Cư Dị)
    6
  1796. Hữu nhân dạ phỏng (Bạch Cư Dị)
    10
  1797. Hữu nhân phú cổ cú tam thiên kiến ký nhân phúc kỳ 1 - Lạc hoa thời tiết hựu phùng quân, đắc hoa tự (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1798. Hữu nhân phú cổ cú tam thiên kiến ký nhân phúc kỳ 2 - Hoa tận điệp tình mang, đắc mang tự (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  1799. Hữu nhân tiếu ngã thi (Hàn Sơn)
    3
  1800. Hữu sở ta kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1801. Hữu sở ta kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  1802. Hữu sở tư (Lư Đồng)
    13
  1803. Hữu sở tư (Vi Ứng Vật)
    3
  1804. Hữu sở tư (Vương Trinh Bạch)
    3
  1805. Hựu tác thử phụng Vệ vương (Đỗ Phủ)
    3
  1806. Hữu thán (Đỗ Phủ)
    3
  1807. Hữu thị (Lục Quy Mông)
    1
  1808. Hựu thị lưỡng nhi (Đỗ Phủ)
    3
  1809. Hựu thị Tông Vũ (Đỗ Phủ)
    3
  1810. Hựu trình Ngô lang (Đỗ Phủ)
    10
  1811. Hựu tuyết (Đỗ Phủ)
    3
  1812. Hữu tửu tương chiêu ẩm (Hàn Sơn)
    3
  1813. Hựu vu Vi xứ ngật Đại Ấp từ oản (Đỗ Phủ)
    2
  1814. Hỷ bãi quận (Bạch Cư Dị)
    5
  1815. Hý đề nhất tác hý tặng chủ nhân (Mạnh Hạo Nhiên)
    6
  1816. Hỷ kiến ngoại đệ hựu ngôn biệt (Lý Ích)
    10
  1817. Hỷ ngoại đệ Lư Luân kiến túc (Tư Không Thự)
    7
  1818. (Thôi Đạo Dung)
    1
  1819. Kế khâu lãm cổ (Trần Tử Ngang)
    5
  1820. Kết miệt tử (Lý Bạch)
    9
  1821. Kha Thư ca (Tây bỉ nhân)
    3
  1822. Khả tích (Đỗ Phủ)
    6
  1823. Khả tiếu Hàn Sơn đạo (Hàn Sơn)
    3
  1824. Khách chí (Đỗ Phủ)
    19
  1825. Khách cựu quán (Đỗ Phủ)
    3
  1826. Khách dạ (Đỗ Phủ)
    6
  1827. Khách đình (Đỗ Phủ)
    7
  1828. Khách đình đối nguyệt (Lý Động)
    2
  1829. Khách đường (Đỗ Phủ)
    3
  1830. Khách hữu bốc cư bất toại, bạc du Nghiên Lũng, nhân đề (Hứa Hồn)
    11
  1831. Khách Lạc thù Lưu Giá (Lý Tần)
    2
  1832. Khách tòng (Đỗ Phủ)
    9
  1833. Khách trung (Vu Vũ Lăng)
    2
  1834. Khách trung hàn thực (Lý Trung)
    2
  1835. Khách trung hữu cảm (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  1836. Khách trung nguyệt (Bạch Cư Dị)
    7
  1837. Khách trung tác (Lý Bạch)
    18
  1838. Khai Nguyên hậu nhạc (Tiết Phùng)
    4
  1839. Khai Nguyên tự khách tỉnh tảo cảnh tức sự (Bì Nhật Hưu)
    4
  1840. Khán điệp (Nguyễn Văn Siêu)
    7
  1841. Khán hoa (Dương Sĩ Ngạc)
    2
  1842. Khán thái liên (Bạch Cư Dị)
    5
  1843. Khất xảo (Lâm Kiệt)
    1
  1844. Khẩu hào (Giả Đảo)
    4
  1845. Khẩu hào hựu thị Bùi Địch (Vương Duy)
    6
  1846. Khẩu hào tặng trưng quân Lư Hồng công thì bị triệu (Lý Bạch)
    5
  1847. Khê cư (Liễu Tông Nguyên)
    9
  1848. Khê cư (Bùi Độ)
    10
  1849. Khê cư tức sự (Thôi Đạo Dung)
    7
  1850. Khê hành ngộ vũ dữ Liễu Trung Dung (Lý Đoan)
    9
  1851. Khê hứng (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1852. Khê Kiều khiển hứng (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  1853. Khê ngạn thu tứ (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1854. Khê thượng (Đỗ Phủ)
    3
  1855. Khê thượng ngộ vũ kỳ 2 (Thôi Đạo Dung)
    1
  1856. Khê xích (Lý Quần Ngọc)
    1
  1857. Khí phụ (Lưu Giá)
    2
  1858. Khí thiếp thiên (Kiều Tri Chi)
    2
  1859. Khiển bi hoài kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    7
  1860. Khiển bi hoài kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    8
  1861. Khiển bi hoài kỳ 3 (Nguyên Chẩn)
    7
  1862. Khiên Dương huyện các (Vi Trang)
    1
  1863. Khiển hoài (Đỗ Mục)
    33
  1864. Khiển hoài (Sầu nhãn khán sương lộ) (Đỗ Phủ)
    8
  1865. Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) (Đỗ Phủ)
    2
  1866. Khiển hứng (Bả trản phi liên tửu) (Cao Biền)
    9
  1867. Khiển hứng (Can qua do vị định) (Đỗ Phủ)
    4
  1868. Khiển hứng (Ký Tử hảo nam nhi) (Đỗ Phủ)
    4
  1869. Khiển hứng (Phù thế mang mang nghĩ tử quần) (Cao Biền)
    3
  1870. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ) (Đỗ Phủ)
    4
  1871. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 2 (Tích giả Bàng Đức công) (Đỗ Phủ)
    5
  1872. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu) (Đỗ Phủ)
    4
  1873. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn) (Đỗ Phủ)
    4
  1874. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì) (Đỗ Phủ)
    4
  1875. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn) (Đỗ Phủ)
    5
  1876. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi) (Đỗ Phủ)
    4
  1877. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 3 (Tất hữu dụng nhi cát) (Đỗ Phủ)
    4
  1878. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy) (Đỗ Phủ)
    4
  1879. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng) (Đỗ Phủ)
    4
  1880. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 1 (Thiên dụng mạc như long) (Đỗ Phủ)
    4
  1881. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã) (Đỗ Phủ)
    4
  1882. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 3 (Đào Tiềm tịch tục ông) (Đỗ Phủ)
    4
  1883. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 4 (Hạ công nhã Ngô ngữ) (Đỗ Phủ)
    4
  1884. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên) (Đỗ Phủ)
    4
  1885. Khiển hứng tam thủ kỳ 1 (Há mã cổ chiến trường) (Đỗ Phủ)
    5
  1886. Khiển hứng tam thủ kỳ 2 (Cao thu đăng tái sơn) (Đỗ Phủ)
    4
  1887. Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì) (Đỗ Phủ)
    4
  1888. Khiển muộn (Đỗ Phủ)
    3
  1889. Khiển muộn hí trình Lộ thập cửu tào trưởng (Đỗ Phủ)
    2
  1890. Khiển muộn trình Nghiêm công nhị thập vận (Đỗ Phủ)
    2
  1891. Khiển phẫn (Đỗ Phủ)
    3
  1892. Khiển sầu (Đỗ Phủ)
    3
  1893. Khiển ưu (Đỗ Phủ)
    3
  1894. Khiển ý kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1895. Khiển ý kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  1896. Khoá Thuỷ song kiều (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1897. Khoá tiểu thụ sừ chước xá bắc quả lâm, chi mạn hoang uế, tịnh ngật di sàng kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1898. Khoá tiểu thụ sừ chước xá bắc quả lâm, chi mạn hoang uế, tịnh ngật di sàng kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1899. Khoá tiểu thụ sừ chước xá bắc quả lâm, chi mạn hoang uế, tịnh ngật di sàng kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    2
  1900. Khổ chiến hành (Đỗ Phủ)
    5
  1901. Khổ hàn ngâm (Mạnh Giao)
    3
  1902. Khổ tân ngâm (Vu Phần)
    2
  1903. Khổ trúc (Đỗ Phủ)
    4
  1904. Khốc Ân Dao kỳ 1 (Vương Duy)
    10
  1905. Khốc Ân Dao kỳ 2 (Vương Duy)
    5
  1906. Khốc Bối Thao (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1907. Khốc Đan phủ Lương Cửu thiếu phủ (Cao Thích)
    5
  1908. Khốc Điền Bố (Lý Thiệp)
    2
  1909. Khốc Hoàng Phủ thất lang trung Thực (Bạch Cư Dị)
    4
  1910. Khốc Lâm Kiệt (Trịnh Lập Chi)
    1
  1911. Khốc Lưu Đôn Chất (Bạch Cư Dị)
    3
  1912. Khốc Lưu Phần (Lý Thương Ẩn)
    5
  1913. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  1914. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    5
  1915. Khốc Lưu tư hộ kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    5
  1916. Khốc Lưu tư hộ kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    5
  1917. Khốc Lưu tư hộ Phần (Lý Thương Ẩn)
    2
  1918. Khốc Lý Đoan (Chu Phác)
    3
  1919. Khốc Lý Quần Ngọc (Đoàn Thành Thức)
    1
  1920. Khốc Lý Thương Ẩn kỳ 2 (Thôi Giác)
    1
  1921. Khốc Lý thường thị Dịch kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  1922. Khốc Lý thường thị Dịch kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  1923. Khốc Lý thượng thư Chi Phương trùng đề (Đỗ Phủ)
    4
  1924. Khốc Mạnh Giao (Giả Đảo)
    6
  1925. Khốc Mạnh Hạo Nhiên (Vương Duy)
    5
  1926. Khốc Mạnh Tịch (Trương Tịch)
    3
  1927. Khốc Nghiêm bộc xạ quy sấn (Đỗ Phủ)
    4
  1928. Khốc phu kỳ 1 (Bùi Vũ Tiên)
    3
  1929. Khốc phu kỳ 2 (Bùi Vũ Tiên)
    2
  1930. Khốc Trần Đào (Đỗ Tuân Hạc)
    1
  1931. Khốc Triều Khanh Hành (Lý Bạch)
    6
  1932. Khốc Trường Tôn thị ngự (Đỗ Phủ)
    4
  1933. Khốc Tuyên Thành thiện nhưỡng Kỷ tẩu (Lý Bạch)
    2
  1934. Không nang (Đỗ Phủ)
    5
  1935. Khu mã độ hoang thành (Hàn Sơn)
    3
  1936. Khúc giang (Lý Thương Ẩn)
    6
  1937. Khúc giang bồi Trịnh bát trượng nam sử ẩm (Đỗ Phủ)
    5
  1938. Khúc giang đối tửu (Đỗ Phủ)
    12
  1939. Khúc giang đối vũ (Đỗ Phủ)
    17
  1940. Khúc giang hữu cảm (Bạch Cư Dị)
    4
  1941. Khúc giang kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    27
  1942. Khúc giang kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    31
  1943. Khúc giang tam chương, chương ngũ cú (Đỗ Phủ)
    6
  1944. Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố (Bạch Cư Dị)
    5
  1945. Khúc giang ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    13
  1946. Khúc giang xuân cảm (La Ẩn)
    6
  1947. Khúc giang xuân vọng hoài Giang Nam cố nhân (Triệu Hỗ)
    3
  1948. Khúc Trì (Lý Thương Ẩn)
    8
  1949. Khúc trì hà (Lư Chiếu Lân)
    17
  1950. Khuê nhân tặng viễn kỳ 1 (Vương Nhai)
    3
  1951. Khuê nhân tặng viễn kỳ 2 (Vương Nhai)
    7
  1952. Khuê nhân tặng viễn kỳ 3 (Vương Nhai)
    4
  1953. Khuê nhân tặng viễn kỳ 4 (Vương Nhai)
    3
  1954. Khuê nhân tặng viễn kỳ 5 (Vương Nhai)
    4
  1955. Khuê oán (Từ Ngạn Bá)
    2
  1956. Khuê oán (Trương Hoành)
    4
  1957. Khuê oán (Vương Xương Linh)
    36
  1958. Khuê oán (Cao Biền)
    8
  1959. Khuê oán (Ngư Huyền Cơ)
    3
  1960. Khuê oán kỳ 1 (Thẩm Như Quân)
    4
  1961. Khuê oán kỳ 2 (Thẩm Như Quân)
    4
  1962. Khuê oán từ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  1963. Khuê oán từ kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    12
  1964. Khuê tình (Lý Bạch)
    9
  1965. Khuê tình (Đỗ Mục)
    6
  1966. Khuê tình (Lý Đoan)
    3
  1967. Khuê ý - Cận thí thướng Trương thuỷ bộ (Chu Khánh Dư)
    10
  1968. Khuyến nhân Lư sơn độc thư (Lý Quần Ngọc)
    1
  1969. Khuyến tửu (Bạch Cư Dị)
    4
  1970. Khuyến tửu (Vu Vũ Lăng)
    2
  1971. Khuyết đề (Lưu Tích Hư)
    9
  1972. Khuyết đề (Đỗ Phủ)
    6
  1973. Khứ hĩ hành (Đỗ Phủ)
    3
  1974. Khứ phụ (Mạnh Giao)
    6
  1975. Khứ thu hành (Đỗ Phủ)
    5
  1976. Khứ Thục (Đỗ Phủ)
    5
  1977. Khước nhập Tứ khẩu (Lý Thân)
    4
  1978. Khương Sở công hoạ giác ưng ca (Đỗ Phủ)
    2
  1979. Khương thôn kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    10
  1980. Khương thôn kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    7
  1981. Khương thôn kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    7
  1982. Kích khánh lão nhân (Vương Xương Linh)
    2
  1983. Kiêm hà (Đỗ Phủ)
    4
  1984. Kiếm khách (Giả Đảo)
    6
  1985. Kiến chí (Lý Bá)
    2
  1986. Kiến Doãn Công Lượng tân thi ngẫu tặng tuyệt cú (Bạch Cư Dị)
    4
  1987. Kiến huỳnh hoả (Đỗ Phủ)
    9
  1988. Kiến Lạc Thiên thi (Nguyên Chẩn)
    1
  1989. Kiến tiết hậu ngẫu cảm (Dương Nhữ Sĩ)
    3
  1990. Kiến tử kinh hoa (Vi Ứng Vật)
    3
  1991. Kiến Xương giang (Bạch Cư Dị)
    4
  1992. Kim Cốc viên (Hứa Hồn)
    2
  1993. Kim Cốc viên (Trương Kế)
    3
  1994. Kim Cốc viên (Đỗ Mục)
    19
  1995. Kim Hương tống Vi bát chi Tây Kinh (Lý Bạch)
    6
  1996. Kim kiều cảm sự (Ngô Dung)
    2
  1997. Kim Lăng đồ (Vi Trang)
    14
  1998. Kim Lăng hoài cổ (Hứa Hồn)
    6
  1999. Kim Lăng hoài cổ (Tư Không Thự)
    2
  2000. Kim Lăng hoài cổ (Lưu Vũ Tích)
    2
  2001. Kim Lăng kỳ 3 (Lý Bạch)
    7
  2002. Kim Lăng ngũ đề - Đài Thành (Lưu Vũ Tích)
    4
  2003. Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng (Lưu Vũ Tích)
    35
  2004. Kim Lăng ngũ đề - Thạch Đầu thành (Lưu Vũ Tích)
    12
  2005. Kim Lăng thành tây lâu nguyệt hạ ngâm (Lý Bạch)
    2
  2006. Kim Lăng tửu tứ lưu biệt (Lý Bạch)
    19
  2007. Kim lũ y (Đỗ Thu Nương)
    31
  2008. Kim nhật nham tiền toạ (Hàn Sơn)
    3
  2009. Kim tịch hành - Tự Tề, Triệu tây quy chí Hàm Dương tác (Đỗ Phủ)
    5
  2010. Kim tiền hoa (Bì Nhật Hưu)
    3
  2011. Kim tiền hoa (La Ẩn)
    2
  2012. Kim toả thi (Mã Chân thê)
    2
  2013. Kinh cố hàn lâm Viên học sĩ cư (Ôn Đình Quân)
    4
  2014. Kinh cố thái uý Đoàn công miếu (Hứa Hồn)
    2
  2015. Kinh cựu du (Trương Bí)
    1
  2016. Kinh Dượng Đế hành cung (Lưu Thương)
    2
  2017. Kinh đài đạo viện (Lương Chấn)
    1
  2018. Kinh Đàn Đạo Tế cổ luỹ (Lưu Vũ Tích)
    4
  2019. Kinh Đỗ Phủ cựu trạch (Ung Đào)
    6
  2020. Kính giản Vương minh phủ (Đỗ Phủ)
    2
  2021. Kinh Hạ Bì Dĩ kiều hoài Trương Tử Phòng (Lý Bạch)
    9
  2022. Kinh hoa (Lý Trung)
    1
  2023. Kinh Khẩu nhàn cư ký Kinh Lạc hữu nhân (Hứa Hồn)
    3
  2024. Kinh Khẩu tống Chu Trú chi hoài nam (Lý Thiệp)
    1
  2025. Kinh khê (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  2026. Kinh Khúc Phụ thành (Lưu Thương)
    2
  2027. Kinh Khúc Phụ thành (Lưu Thương)
    2
  2028. Kinh Lỗ tế Khổng Tử nhi thán chi (Lý Long Cơ)
    7
  2029. Kinh Môn đạo hoài cổ (Lưu Vũ Tích)
    5
  2030. Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca (Đỗ Phủ)
    4
  2031. Kinh Phạm Lãi cựu cư (Trương Tân)
    2
  2032. Kinh Phần Dương cựu trạch (Triệu Hỗ)
    2
  2033. Kinh Phiếu Mẫu mộ (Lưu Trường Khanh)
    5
  2034. Kính tặng Trịnh gián nghị thập vận (Đỗ Phủ)
    3
  2035. Kinh trung khách xá văn tranh (Tiết Năng)
    3
  2036. Kinh tuyết (Lục Sướng)
    4
  2037. Kinh Từ Giản đề (Trịnh Diêu)
    3
  2038. Kỷ (Đỗ Phủ)
    7
  2039. Ký Ân Hiệp Luật (Bạch Cư Dị)
    5
  2040. Ký Âu Dương Chiêm (Thái Nguyên kỹ)
    1
  2041. Ký Bạch Cư Dị (Từ Ngưng)
    2
  2042. Ký Bùi Hành (Lý Thương Ẩn)
    5
  2043. Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự (Đỗ Phủ)
    4
  2044. Ký Cao tam thập ngũ thư ký (Đỗ Phủ)
    2
  2045. Ký Cao Thích (Đỗ Phủ)
    6
  2046. Kỳ Châu An Tây môn (Ngô Dung)
    3
  2047. Kỳ châu hành dinh tác (Đới Thúc Luân)
    4
  2048. Ký Chu Khánh Dư (Trương Tịch)
    3
  2049. Ký Chu Phóng (Lý Quý Lan)
    2
  2050. Ký cố nhân (Trương Yểu Điệu)
    1
  2051. Ký Cung Châu Thôi lục sự (Đỗ Phủ)
    3
  2052. Ký cựu sơn ẩn lữ (Tiết Oánh)
    1
  2053. Ký Dương Châu Hàn Xước phán quan (Đỗ Mục)
    11
  2054. Ký Dương ngũ Quế Châu Đàm (Đỗ Phủ)
    4
  2055. Ký Dương Sóc hữu nhân (Tào Nghiệp)
    3
  2056. Ký Dương Thị Ngự (Bao Hà)
    7
  2057. Ký Dương Vạn Châu Tứ Vọng lâu (Bạch Cư Dị)
    4
  2058. Ký đề giang ngoại thảo đường (Đỗ Phủ)
    7
  2059. Ký đề La Phù biệt nghiệp (Cao Biền)
    7
  2060. Ký đề thi tăng Tú Công (Trịnh Cốc)
    3
  2061. Ký Đỗ Vị (Cận văn khoan pháp ly Tân châu) (Đỗ Phủ)
    4
  2062. Ký Đỗ Vị (Hàn nhật kinh thiềm đoản) (Đỗ Phủ)
    8
  2063. Ký Đồng giang ẩn giả (Hứa Hồn)
    2
  2064. Ký Đông Lỗ nhị trĩ tử (Lý Bạch)
    3
  2065. Ký Giang Châu Bạch tư mã (Dương Cự Nguyên)
    2
  2066. Ký Giang Lăng Hàn thiếu doãn (Dương Sĩ Ngạc)
    5
  2067. Ký Hạ Lan Tiêm (Đỗ Phủ)
    2
  2068. Ký hà thượng Đoàn thập lục (Lư Tượng)
    6
  2069. Ký Hàn Bằng (Lý Kỳ)
    8
  2070. Ký Hàn gián nghị (Đỗ Phủ)
    5
  2071. Ký Hàn Triều Châu Dũ (Giả Đảo)
    5
  2072. Ký hiệu thư thất huynh (Lý Quý Lan)
    3
  2073. Ký Hoà Châu Lưu sứ quân (Trương Tịch)
    4
  2074. Ký Hoa Sơn Tư Không Đồ (Tề Kỷ)
    1
  2075. Ký Hoài Nam hữu nhân (Lý Bạch)
    2
  2076. Ký Hộ Đỗ Lý Toại Lương xử sĩ (Cao Biền)
    5
  2077. Kỷ Hợi tuế (Hy Tông Quảng Minh niên) kỳ 1 (Tào Tùng)
    16
  2078. Ký Kỳ Vô Tam (Lý Kỳ)
    3
  2079. Ký La Dương cố nhân (Trương Kiều)
    1
  2080. Ký lễ bộ Lưu lang trung (Lệnh Hồ Sở)
    2
  2081. Ký Lệnh Hồ lang trung (Lý Thương Ẩn)
    7
  2082. Ký Lục Quy Mông (La Ẩn)
    1
  2083. Ký Lưu Giá (Tào Nghiệp)
    4
  2084. Ký Lưu thiếu phủ (Chu Khánh Dư)
    3
  2085. Ký Lưu Vũ Tích (Đới Thúc Luân)
    5
  2086. Ký Lý Bột (Trương Tịch)
    2
  2087. Ký Lý Đảm, Nguyên Tích (Vi Ứng Vật)
    12
  2088. Ký Lý thập nhị Bạch nhị thập vận (Đỗ Phủ)
    4
  2089. Ký Lý tư không kỹ (Lưu Vũ Tích)
    7
  2090. Ký Lý Viên Châu tang lạc tửu (Lang Sĩ Nguyên)
    3
  2091. Ký mộng (Hứa Hồn)
    2
  2092. Ký Mục thị ngự xuất U Châu (Vương Xương Linh)
    5
  2093. Ký nam du huynh đệ (Đậu Củng)
    3
  2094. Ký nhân (Lý Quần Ngọc)
    1
  2095. Ký nhân kỳ 1 (Trương Bí)
    6
  2096. Ký nhân kỳ 2 (Trương Bí)
    2
  2097. Ký nội thi (Khuyết danh Trung Quốc)
    6
  2098. Ký Ôn Phi Khanh tiên chỉ (Đoàn Thành Thức)
    3
  2099. Ký Phan Vĩ (Chu Hạ)
    2
  2100. Ký Phi Khanh (Ngư Huyền Cơ)
    4
  2101. Ký phu (Quách Thiệu Lan)
    4
  2102. Ký phu (Trần Ngọc Lan)
    11
  2103. Ký phu kỳ 1 (Trương thị)
    3
  2104. Ký phu kỳ 2 (Trương thị)
    3
  2105. Ký Quốc Hương (Ngư Huyền Cơ)
    4
  2106. Ký Sùng Phạm tăng (Vương Duy)
    5
  2107. Ký tả tỉnh Đỗ thập di (Sầm Tham)
    5
  2108. Ký Tán thượng nhân (Đỗ Phủ)
    2
  2109. Ký Tào Nghiệp (Lý Tần)
    2
  2110. Ký tặng thi tăng Tú Công (Tư Không Đồ)
    3
  2111. Ký tặng Vương thập tướng quân Thừa Tuấn (Đỗ Phủ)
    2
  2112. Ký tây phong tăng (Trương Tịch)
    7
  2113. Ký thi (Lý chủ bạ cơ)
    3
  2114. Ký Thiên Thai Tư Mã Thừa Trinh (Tống Chi Vấn)
    3
  2115. Ký Thôi thị ngự (Lý Bạch)
    6
  2116. Ký thù Chu Đại hậu đình dạ toạ lưu biệt (Lý Hồi)
    1
  2117. Ký Thục khách (Lý Thương Ẩn)
    6
  2118. Ký Thục trung Tiết Đào hiệu thư (Vương Kiến)
    3
  2119. Kỳ Thượng biệt nghiệp (Cao Thích)
    5
  2120. Kỳ thượng biệt Triệu Tiên Chu (Vương Duy)
    11
  2121. Kỷ thượng nhân mao trai (Đỗ Phủ)
    4
  2122. Ký Thường trưng quân (Đỗ Phủ)
    6
  2123. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương (Lý Thương Ẩn)
    6
  2124. Ký Toàn Tiêu sơn trung đạo sĩ (Vi Ứng Vật)
    12
  2125. Ký tòng đệ (Lý Hoa)
    4
  2126. Ký tòng tôn Sùng Giản (Đỗ Phủ)
    2
  2127. Ký Tôn sơn nhân (Trừ Quang Hy)
    5
  2128. Ký Tống Nguyên (Hứa Hồn)
    3
  2129. Ký Tư Huân Lư viên ngoại (Lý Kỳ)
    3
  2130. Ký Tử Yên (Ngư Huyền Cơ)
    4
  2131. Ký Tương Linh (Bạch Cư Dị)
    6
  2132. Ký Văn Mậu (Triều Thái)
    2
  2133. Ký Vi Chi kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  2134. Ký Vi Chi kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    3
  2135. Ký Vi Chi kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    3
  2136. Ký Vi tú tài (Lý Quần Ngọc)
    6
  2137. Ký viễn (Đỗ Mục)
    4
  2138. Ký viễn (Triệu Hỗ)
    1
  2139. Ký viễn (Lý Bạch)
    22
  2140. Ký viễn kỳ 11 (Lý Bạch)
    2
  2141. Ký viễn nhân (Đỗ Mục)
    3
  2142. Ký Vương Hán Dương (Lý Bạch)
    2
  2143. Ký Vương xá nhân trúc lâu (Lý Gia Hựu)
    7
  2144. Ky xuân (Vương Bột)
    8
  2145. La cống khúc kỳ 1 (Lưu Thái Xuân)
    4
  2146. La cống khúc kỳ 3 (Lưu Thái Xuân)
    4
  2147. La cống khúc kỳ 4 (Lưu Thái Xuân)
    3
  2148. La Phù sơn (Trương Hựu Tân)
    1
  2149. Lạc Cốc vãn vọng (Hàn Tông)
    4
  2150. Lạc diệp (Khổng Thiệu An)
    1
  2151. Lạc Du nguyên (Lý Thương Ẩn)
    5
  2152. Lạc Du viên ca (Đỗ Phủ)
    3
  2153. Lạc Dương (Đỗ Phủ)
    4
  2154. Lạc Dương đạo (Trừ Quang Hy)
    8
  2155. Lạc Dương khách xá phùng Tổ Vịnh lưu yến (Thái Hy Tịch)
    6
  2156. Lạc Dương mạch (Lý Bạch)
    5
  2157. Lạc Dương nữ nhi hành (Vương Duy)
    4
  2158. Lạc Dương trường cú kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  2159. Lạc Dương trường cú kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  2160. Lạc đê hiểu hành (Thượng Quan Nghi)
    10
  2161. Lạc đệ tây hoàn biệt Nguỵ tứ Lẫm (Trần Tử Ngang)
    2
  2162. Lạc hoa (Lý Thương Ẩn)
    21
  2163. Lạc hoa (Nghiêm Uẩn)
    4
  2164. Lạc kiều (Lý Ích)
    1
  2165. Lạc kiều vãn vọng (Mạnh Giao)
    3
  2166. Lạc nhật (Đỗ Phủ)
    19
  2167. Lạc nhật trướng vọng (Mã Đái)
    1
  2168. Lạc nhật ức sơn trung (Lý Bạch)
    2
  2169. Lạc Trung kỳ 1 (Đỗ Mục)
    7
  2170. Lạc Trung kỳ 2 (Đỗ Mục)
    8
  2171. Lạc Trung phỏng Viên thập di bất ngộ (Mạnh Hạo Nhiên)
    10
  2172. Lạc Trung xuân mạt tống Đỗ lục sự phó Kỳ Châu (Lưu Vũ Tích)
    5
  2173. Lãm cổ (Lý Thương Ẩn)
    5
  2174. Lam Điền khê tạp vịnh - Hàm ngư thuý điểu (Tiền Khởi)
    1
  2175. Lam Điền khê tạp vịnh - Thạch tỉnh (Tiền Khởi)
    3
  2176. Lam Kiều dịch kiến Nguyên Cửu thi (Bạch Cư Dị)
    6
  2177. Lãm kính (Lưu Hy Di)
    3
  2178. Lãm kính (Lý Sùng Tự)
    1
  2179. Lãm kính kiến bạch phát sổ hành quang tiên đặc dị (Quyền Đức Dư)
    1
  2180. Lãm kính thư hoài (Lý Bạch)
    1
  2181. Lãm kính trình Bách trung thừa (Đỗ Phủ)
    3
  2182. Lãm Liễu Hồn “Đinh Châu thái bạch tần” chi thập, nhân thành nhất chương (Từ Di)
    4
  2183. Lãm Lư Tử Mông thị ngự cựu thi, đa dữ Vi Chi xướng hoạ, cảm kim thương tích, nhân tặng Tử Mông, đề ư quyển hậu (Bạch Cư Dị)
    3
  2184. Lãm thuyền khổ phong hí đề tứ vận phụng giản Trịnh thập tam phán quan Phiếm (Đỗ Phủ)
    2
  2185. Lan khê trạo ca (Đới Thúc Luân)
    6
  2186. Lãng Châu phụng tống nhị thập tứ cữu sứ tự kinh phó nhiệm Thanh Thành (Đỗ Phủ)
    2
  2187. Lãng đào sa kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    6
  2188. Lãng đào sa kỳ 1 (Lý Dục)
    2
  2189. Lãng đào sa kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  2190. Lãng đào sa kỳ 1 (Hoàng Phủ Nhiễm)
    5
  2191. Lãng đào sa kỳ 2 (Lý Dục)
    2
  2192. Lãng đào sa kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    6
  2193. Lãng đào sa kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2194. Lãng đào sa kỳ 2 (Hoàng Phủ Nhiễm)
    5
  2195. Lãng đào sa kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    5
  2196. Lãng đào sa kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2197. Lãng đào sa kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    10
  2198. Lãng đào sa kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2199. Lãng đào sa kỳ 5 (Bạch Cư Dị)
    5
  2200. Lãng đào sa kỳ 5 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2201. Lãng đào sa kỳ 6 (Bạch Cư Dị)
    5
  2202. Lãng đào sa kỳ 6 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2203. Lãng đào sa kỳ 7 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2204. Lãng đào sa kỳ 8 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2205. Lãng đào sa kỳ 9 (Lưu Vũ Tích)
    5
  2206. Lãng sơn ca (Đỗ Phủ)
    2
  2207. Lãng thuỷ ca (Đỗ Phủ)
    2
  2208. Lãnh Thuỷ khê (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2209. Lãnh Trì giáp (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2210. Lão bệnh (Đỗ Phủ)
    2
  2211. Lao Lao đình (Lý Bạch)
    27
  2212. Lão phố đường (Tào Nghiệp)
    2
  2213. Lão phu thái ngọc ca (Lý Hạ)
    3
  2214. Lão tướng hành (Vương Duy)
    4
  2215. Lạp kỵ (Tiết Phùng)
    1
  2216. Lạp nhật (Đỗ Phủ)
    4
  2217. Lạp nhật tuyên chiếu hạnh thượng uyển (Võ Tắc Thiên)
    6
  2218. Lâm cao đài tống Lê thập di (Vương Duy)
    4
  2219. Lâm Đô dịch đáp Mộng Đắc (Bạch Cư Dị)
    3
  2220. Lâm Động Đình (Vọng Động Đình hồ tặng Trương thừa tướng) (Mạnh Hạo Nhiên)
    14
  2221. Lâm đường hoài hữu (Vương Bột)
    4
  2222. Lâm giang tiên (Lý Dục)
    2
  2223. Lâm giang tống Hạ Chiêm (Bạch Cư Dị)
    19
  2224. Lâm hành hiến Lý thượng thư (Thôi Tử Vân)
    3
  2225. Lâm hình thi (Giang Vi)
    2
  2226. Lâm hoa (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2227. Lâm hồ đình (Vương Duy)
    10
  2228. Lâm lộ ca (Lý Bạch)
    2
  2229. Lâm thuỷ đình (Thi Kiên Ngô)
    1
  2230. Lập thu hậu đề (Đỗ Phủ)
    6
  2231. Lập thu tiền nhất nhật lãm kính (Lý Ích)
    2
  2232. Lập xuân (Đỗ Phủ)
    2
  2233. Lậu thất minh (Lưu Vũ Tích)
    8
  2234. Lâu thượng (Đỗ Phủ)
    3
  2235. Lâu thượng (Lưu Vũ Tích)
    4
  2236. Lâu thượng ngẫu đắc kỳ 1 (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  2237. Lâu thượng ngẫu đắc kỳ 2 (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  2238. Lệ (Lý Thương Ẩn)
    8
  2239. Lệ nhân hành (Đỗ Phủ)
    6
  2240. Lệ nhân khúc (Thôi Quốc Phụ)
    5
  2241. Lệ xuân (Đỗ Phủ)
    2
  2242. Lịch Châu lưu biệt Trương viên ngoại (Vi Trang)
    3
  2243. Lịch lịch (Đỗ Phủ)
    3
  2244. Liên diệp (Lý Quần Ngọc)
    1
  2245. Liên đắc vũ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2246. Liên hoa (Quách Chấn)
    4
  2247. Liệt nữ tháo (Mạnh Giao)
    6
  2248. Liễu (Hàn Tông)
    3
  2249. Liễu (Đường Ngạn Khiêm)
    3
  2250. Liễu (Hàn Ốc)
    2
  2251. Liễu (Trịnh Cốc)
    2
  2252. Liễu (Giang Nam, Giang Bắc tuyết sơ tiêu) (Lý Thương Ẩn)
    8
  2253. Liễu (I) (La Ẩn)
    2
  2254. Liễu (II) (La Ẩn)
    3
  2255. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình) (Lý Thương Ẩn)
    8
  2256. Liễu (Tằng trục đông phong phất vũ diên) (Lý Thương Ẩn)
    9
  2257. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương) (Lý Thương Ẩn)
    6
  2258. Liễu biên (Đỗ Phủ)
    5
  2259. Liễu Châu Động Mân (Liễu Tông Nguyên)
    4
  2260. Liễu Châu La Trì miếu thi (Hàn Dũ)
    2
  2261. Liễu Châu nhị nguyệt dung diệp lạc tận ngẫu đề (Liễu Tông Nguyên)
    7
  2262. Liễu Châu thành tây bắc ngung chủng cam thụ (Liễu Tông Nguyên)
    4
  2263. Liễu chi từ (Hà Hy Nghiêu)
    3
  2264. Liễu chi từ kỳ 5 (Thành Ngạn Hùng)
    2
  2265. Liễu chi từ kỳ 6 (Thành Ngạn Hùng)
    1
  2266. Liễu Dương tống khách (Lý Ích)
    2
  2267. Liễu kỳ 5 (Lý Sơn Phủ)
    1
  2268. Liễu lãng (Vương Duy)
    7
  2269. Liễu lăng (Bạch Cư Dị)
    4
  2270. Liễu nhứ (Ung Dụ Chi)
    1
  2271. Liễu tuyệt cú (Đỗ Mục)
    4
  2272. Linh Ẩn tự (Tống Chi Vấn)
    3
  2273. Linh Đài trấn tặng Khâu Sầm trung thừa (Đậu Tường)
    3
  2274. Linh Lăng tảo xuân (Liễu Tông Nguyên)
    9
  2275. Lĩnh Nam giang hành (Liễu Tông Nguyên)
    5
  2276. Lĩnh ngoại thủ tuế (Lý Phúc Nghiệp)
    1
  2277. Lĩnh ngoại thủ tuế (Lý Đức Dụ)
    2
  2278. Lĩnh thượng phùng cửu biệt giả hựu biệt (Quyền Đức Dư)
    3
  2279. Lĩnh thượng vân (Bạch Cư Dị)
    4
  2280. Loan Gia lại (Vương Duy)
    5
  2281. Loạn hậu kinh Hoài Âm ngạn (Chu Phóng)
    2
  2282. Loạn hậu phùng hữu nhân (La Ẩn)
    1
  2283. Loạn hậu phùng thôn tẩu (Đỗ Tuân Hạc)
    3
  2284. Loạn thạch (Lý Thương Ẩn)
    4
  2285. Long Tiêu dã yến (Vương Xương Linh)
    4
  2286. Long Trì (Lý Thương Ẩn)
    7
  2287. Long Trì hiểu nguyệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2288. Long Trì thiên (Thẩm Thuyên Kỳ)
    5
  2289. Lộ (Thành Ngạn Hùng)
    1
  2290. Lộ (Viên Giao)
    2
  2291. Lộ bàng lão nhân (Cảnh Vi)
    4
  2292. Lộ phùng Tương Dương Dương thiếu phủ nhập thành, hí trình Dương viên ngoại Oản (Đỗ Phủ)
    2
  2293. Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  2294. Lỗ quận đông Thạch Môn tống Đỗ nhị phủ (Lý Bạch)
    1
  2295. Lỗ sơn tống biệt (Hoàng Phủ Nhiễm)
    5
  2296. Lỗ trung đô đông lâu tuý khởi tác (Lý Bạch)
    4
  2297. Lộ tư (La Ẩn)
    2
  2298. Lộ tư (Trịnh Cốc)
    3
  2299. Lộc trại (Vương Duy)
    18
  2300. Lộc trại (Bùi Địch)
    6
  2301. Lôi (Vu Giáp trung tiêu động) (Đỗ Phủ)
    2
  2302. Lôi công (Hàn Ốc)
    2
  2303. Lợi châu nam độ (Ôn Đình Quân)
    10
  2304. Luân Đài ca phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh (Sầm Tham)
    4
  2305. Lục Châu thiên (Kiều Tri Chi)
    3
  2306. Lục Hồn sơn trang (Tống Chi Vấn)
    10
  2307. Lục Nhai trần (Tiết Phùng)
    3
  2308. Lục niên xuân truy hoài kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    3
  2309. Lục niên xuân truy hoài kỳ 5 (Nguyên Chẩn)
    3
  2310. Lục thuỷ khúc (Lý Bạch)
    19
  2311. Lũng Đầu (Trương Tịch)
    3
  2312. Lũng Đầu ngâm (Vương Duy)
    2
  2313. Lũng Tây hành (Vương Duy)
    3
  2314. Lũng Tây hành kỳ 1 (Trần Đào)
    5
  2315. Lũng Tây hành kỳ 2 (Trần Đào)
    19
  2316. Lũng Tây hành kỳ 3 (Trần Đào)
    4
  2317. Lũng Tây hành kỳ 4 (Trần Đào)
    3
  2318. Lũng Thượng hành (Trương Trọng Tố)
    4
  2319. Luy tuấn (Bạch Cư Dị)
    6
  2320. Lữ bạc (Tưởng Cát)
    1
  2321. Lữ bạc ngộ quận trung bạn loạn thị đồng chí (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  2322. Lữ dạ thư hoài (Đỗ Phủ)
    17
  2323. Lữ du thương xuân (Lý Xương Phù)
    9
  2324. Lư khê biệt nhân (Vương Xương Linh)
    12
  2325. Lữ ngụ An Nam (Đỗ Thẩm Ngôn)
    3
  2326. Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu (Lý Bạch)
    3
  2327. Lữ thứ Dương Châu ngụ cư Hác thị lâm đình (Phương Cán)
    2
  2328. Lữ thứ ký Hồ Nam Trương lang trung (Nhung Dục)
    4
  2329. Lữ thứ Nhạc Dương ký kinh trung thân cố (Tào Nghiệp)
    3
  2330. Lữ túc (Đỗ Mục)
    15
  2331. Lữ xá ngoạ bệnh (Lý Cửu Linh)
    2
  2332. Lữ xá ngộ vũ (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  2333. Lực Tật sơn hạ Ngô thôn khán hạnh hoa kỳ 12 (Tư Không Đồ)
    1
  2334. Lương Châu ca kỳ 1 (Trương Tử Dung)
    3
  2335. Lương Châu hành (Vương Trinh Bạch)
    2
  2336. Lương Châu khúc kỳ 1 (Liễu Trung Dung)
    4
  2337. Lương Châu khúc kỳ 2 (Liễu Trung Dung)
    4
  2338. Lương Châu mộng (Nguyên Chẩn)
    2
  2339. Lương Châu quán trung dữ chư phán quan dạ tập (Sầm Tham)
    2
  2340. Lương Châu tái thần (Vương Duy)
    5
  2341. Lương Châu từ kỳ 1 (Vương Hàn)
    51
  2342. Lương Châu từ kỳ 1 (Trương Tịch)
    4
  2343. Lương Châu từ kỳ 2 (Vương Hàn)
    15
  2344. Lương Châu từ kỳ 2 (Trương Tịch)
    5
  2345. Lương Châu từ kỳ 3 (Trương Tịch)
    4
  2346. Lưỡng chu các (Bạch Cư Dị)
    4
  2347. Lương thành lão nhân oán (Tư Không Thự)
    1
  2348. Lương tứ (Lý Thương Ẩn)
    9
  2349. Lương uyển (Vương Xương Linh)
    6
  2350. Lưu biệt (Dương Ngưng)
    2
  2351. Lưu biệt Công An thái dịch sa môn (Đỗ Phủ)
    2
  2352. Lưu biệt Giả, Nghiêm nhị các lão lưỡng viện bổ khuyết, đắc vân tự (Đỗ Phủ)
    2
  2353. Lưu biệt hữu nhân (Lý Quý Lan)
    3
  2354. Lưu biệt Quách bát (Vương Xương Linh)
    4
  2355. Lưu biệt Thôi Hưng Tông (Vương Duy)
    11
  2356. Lưu biệt Vương Duy (Khâu Vi)
    4
  2357. Lưu biệt Vương Duy (Thôi Hưng Tông)
    5
  2358. Lưu biệt Vương Duy (Bùi Địch)
    5
  2359. Lưu biệt Vương thị ngự Duy (Mạnh Hạo Nhiên)
    10
  2360. Lưu cửu pháp tào Trịnh Hà Khâu Thạch Môn yến tập (Đỗ Phủ)
    5
  2361. Lưu Hoa Môn (Đỗ Phủ)
    5
  2362. Lưu Lang phố khẩu hào (Lã Ôn)
    8
  2363. Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử (Tào Đường)
    11
  2364. Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến chư tiên tử (Tào Đường)
    16
  2365. Lưu oanh (Lý Thương Ẩn)
    4
  2366. Lưu Quế Châu (Trương Thúc Khanh)
    1
  2367. Lưu Thần, Nguyễn Triệu du Thiên Thai (Tào Đường)
    13
  2368. Ly (Tư Không Đồ)
    1
  2369. Lý Bạch mộ (Bạch Cư Dị)
    8
  2370. Lý Cao thí thi (Hà Trọng Cử)
    1
  2371. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    9
  2372. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    11
  2373. Lý đô uý cổ kiếm (Bạch Cư Dị)
    3
  2374. Ly gia hậu tác (Ung Đào)
    3
  2375. Lý giám trạch kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  2376. Lý giám trạch kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    3
  2377. Lý hoa tặng Trương thập nhất Thự (Hàn Dũ)
    3
  2378. Lý ngư (Chương Hiếu Tiêu)
    3
  2379. Ly sơn (Đỗ Phủ)
    2
  2380. Ly sơn (Hứa Hồn)
    4
  2381. Ly tao (Lục Quy Mông)
    1
  2382. Ly tứ (Lý Thương Ẩn)
    3
  2383. Ly tứ kỳ 4 (Nguyên Chẩn)
    12
  2384. Lý tư mã kiều liễu, thừa Cao sứ quân tự Thành Đô hồi (Đỗ Phủ)
    3
  2385. Lý Vũ xử sĩ cố lý (Ôn Đình Quân)
    6
  2386. Lý xử sĩ sơn cư (Vương Duy)
    6
  2387. Mã Ngôi kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    7
  2388. Mã Ngôi dịch (Ôn Đình Quân)
    5
  2389. Mã Ngôi kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    12
  2390. Mã Ngôi pha (Trịnh Điền)
    2
  2391. Mã Ngôi pha (Trương Hỗ)
    2
  2392. Mã thi kỳ 04 (Lý Hạ)
    1
  2393. Mã thi kỳ 05 (Lý Hạ)
    2
  2394. Mã thi kỳ 06 (Lý Hạ)
    1
  2395. Mã thi kỳ 07 (Lý Hạ)
    1
  2396. Mã thi kỳ 10 (Lý Hạ)
    2
  2397. Mã thi kỳ 15 (Lý Hạ)
    1
  2398. Mã thi kỳ 18 (Lý Hạ)
    1
  2399. Mã thi kỳ 22 (Lý Hạ)
    2
  2400. Mã thi kỳ 23 (Lý Hạ)
    2
  2401. Mã thượng hữu kiến (Lý Mậu Phục)
    1
  2402. Mã thượng tác (Quán Hưu)
    6
  2403. Mạc chủng thụ (Lý Hạ)
    5
  2404. Mạc Sầu (Lý Thương Ẩn)
    15
  2405. Mạc Sầu nhạc (Trương Hỗ)
    1
  2406. Mạc tương nghi hành (Đỗ Phủ)
    5
  2407. Mạch thượng tặng mỹ nhân (Lý Bạch)
    17
  2408. Mai hoa (La Ẩn)
    6
  2409. Mại hoa dao (Lai Hộc)
    1
  2410. Mại hoa giả (Tư Mã Trát)
    2
  2411. Mai hoa ổ (Lục Hy Thanh)
    5
  2412. Mại hoa ông (Ngô Dung)
    2
  2413. Mãi sơn ngâm (Vu Hộc)
    1
  2414. Mại thán ông (Bạch Cư Dị)
    4
  2415. Mai vũ (Liễu Tông Nguyên)
    6
  2416. Mai vũ (Đỗ Phủ)
    3
  2417. Man Châu (Trương Tịch)
    4
  2418. Mạn thành ngũ chương kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    6
  2419. Mạn thành ngũ chương kỳ 3 (Lý Thương Ẩn)
    5
  2420. Mạn thành nhất thủ (Đỗ Phủ)
    13
  2421. Mạn thành nhị thủ kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  2422. Mạn thành nhị thủ kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    4
  2423. Mạn thư (Tư Không Đồ)
    1
  2424. Man trung (Trương Tịch)
    2
  2425. Mang sơn (Thẩm Thuyên Kỳ)
    14
  2426. Mạnh đông (Đỗ Phủ)
    2
  2427. Mạnh Hạo Nhiên mộ (La Ẩn)
    1
  2428. Mãnh hổ hành (Trương Tịch)
    3
  2429. Mạnh Thành ao (Vương Duy)
    17
  2430. Mạnh thị (Đỗ Phủ)
    2
  2431. Mạnh thương tào bộ chỉ lĩnh tân tửu tương nhị vật mãn khí kiến di lão phu (Đỗ Phủ)
    2
  2432. Mạnh xuân (Bão Phòng)
    4
  2433. Mao đống dã nhân cư (Hàn Sơn)
    3
  2434. Mao đường kiểm hiệu thu đạo kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  2435. Mao đường kiểm hiệu thu đạo kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  2436. Mao ốc vị thu phong sở phá ca (Đỗ Phủ)
    14
  2437. Mạt Lăng hoài cổ (Lý Quần Ngọc)
    5
  2438. Mẫn canh giả (Vi Trang)
    3
  2439. Mân Trung thu tứ (Đỗ Tuân Hạc)
    1
  2440. Mẫu biệt tử (Bạch Cư Dị)
    3
  2441. Mẫu đơn (Lý Thương Ẩn)
    4
  2442. Mẫu đơn (Bì Nhật Hưu)
    5
  2443. Mẫu đơn (Vương Cốc)
    4
  2444. Mẫu đơn (Liễu Hồn)
    2
  2445. Mẫu đơn (Tiết Đào)
    2
  2446. Mẫu đơn hoa (La Ẩn)
    3
  2447. Mậu Thìn lạp nguyệt hối nhật tảo khởi hàn tác (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  2448. Mễ nang hoa (Quách Chấn)
    2
  2449. Mịch La (Lý Đức Dụ)
    3
  2450. Mịch La ngộ phong (Liễu Tông Nguyên)
    6
  2451. Miên Cốc hồi ký Sái thị Côn, Trọng (La Ẩn)
    2
  2452. Miết trì (Chu Văn An)
    13
  2453. Mính (Đỗ Phủ)
    3
  2454. Minh nguyệt dạ lưu biệt (Lý Quý Lan)
    5
  2455. Minh nguyệt đường kỳ 2 (Lưu thị phụ)
    1
  2456. Minh Nguyệt lâu (Dương Hán Công)
    2
  2457. Minh nguyệt tam ngũ dạ (Nguyên Chẩn)
    4
  2458. Minh Phi oán (Dương Đạt)
    1
  2459. Minh tranh (Lý Đoan)
    10
  2460. Mộ đăng Tây An tự chung lâu ký Bùi thập Địch (Đỗ Phủ)
    4
  2461. Mộ giang ngâm (Bạch Cư Dị)
    8
  2462. Mộ hàn (Đỗ Phủ)
    2
  2463. Mộ lập (Bạch Cư Dị)
    9
  2464. Mộ quá Hồi Lạc phong (Lý Ích)
    2
  2465. Mộ quá sơn thôn (Giả Đảo)
    4
  2466. Mộ quy (Đỗ Phủ)
    6
  2467. Mộ thu độc du Khúc giang (Lý Thương Ẩn)
    11
  2468. Mộ thu tương quy Tần lưu biệt Hồ Nam mạc phủ thân hữu (Đỗ Phủ)
    2
  2469. Mộ túc sơn Kinh Dương Vương miếu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2470. Mộ xuân (Đỗ Phủ)
    4
  2471. Mộ xuân bồi Lý thượng thư, Lý trung thừa quá Trịnh Giám hồ đình phiếm chu, đắc qua tự (Đỗ Phủ)
    2
  2472. Mộ xuân cảm hoài (Đới Thúc Luân)
    7
  2473. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  2474. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  2475. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    2
  2476. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    2
  2477. Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    2
  2478. Mộ xuân hí tặng Ngô Đoan công (Tào Đường)
    4
  2479. Mộ xuân Quắc Châu đông đình tống Lý Tư Mã quy Phù Phong biệt lư (Sầm Tham)
    4
  2480. Mộ xuân quy cố sơn thảo đường (Tiền Khởi)
    9
  2481. Mộ xuân Sản thuỷ tống biệt (Hàn Tông)
    8
  2482. Mộc dục tử (Lý Bạch)
    4
  2483. Mộc lan hoa (Lý Thương Ẩn)
    16
  2484. Mộc lan trại (Vương Duy)
    7
  2485. Mộng du Thiên Mụ ngâm lưu biệt (Lý Bạch)
    4
  2486. Mộng Giang Nam kỳ 1 (Ôn Đình Quân)
    4
  2487. Mộng Giang Nam kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    8
  2488. Mộng hậu ngâm (Cố Huống)
    4
  2489. Mộng hương (Chương Hiếu Tiêu)
    4
  2490. Mộng Lệnh Hồ học sĩ (Lý Thương Ẩn)
    7
  2491. Mộng Lý Bạch kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    13
  2492. Mộng Lý Bạch kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    11
  2493. Mộng Thành Chi (Nguyên Chẩn)
    2
  2494. Mộng thiên (Lý Hạ)
    4
  2495. Mộng trạch (Lý Thương Ẩn)
    8
  2496. Một phiên cố nhân (Trương Tịch)
    6
  2497. Mục đồng (Lưu Giá)
    2
  2498. Mục đồng từ (Trương Tịch)
    2
  2499. Mục đồng từ (Lý Thiệp)
    4
  2500. Mục hộ sa (Trương Hỗ)
    1
  2501. Mục Lăng quan bắc phùng nhân quy Ngư Dương (Lưu Trường Khanh)
    5
  2502. Muộn (Đỗ Phủ)
    3
  2503. Muộn đề (Trịnh Cốc)
    2
  2504. Mỹ Bi (Trịnh Cốc)
    4
  2505. Nam chinh (Đỗ Phủ)
    5
  2506. Nam chinh tự hoài (Cao Biền)
    6
  2507. Nam du (Trịnh Cốc)
    2
  2508. Nam Dương tống khách (Lý Bạch)
    1
  2509. Nam giản trung đề (Liễu Tông Nguyên)
    4
  2510. Nam Hải lữ thứ (Tào Tùng)
    2
  2511. Nam Hải thần từ (Cao Biền)
    4
  2512. Nam hành biệt đệ (Vi Thừa Khánh)
    26
  2513. Nam hồ (Ôn Đình Quân)
    8
  2514. Nam Lăng biệt nhi đồng nhập kinh (Lý Bạch)
    2
  2515. Nam Lăng đạo trung (Đỗ Mục)
    4
  2516. Nam lân - Dữ Chu sơn nhân (Đỗ Phủ)
    10
  2517. Nam lâu dạ (Đỗ Mục)
    8
  2518. Nam lâu vọng (Lư Soạn)
    5
  2519. Nam Phố biệt (Bạch Cư Dị)
    7
  2520. Nam Quan kỷ biệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2521. Nam Sở (Đỗ Phủ)
    3
  2522. Nam sơn điền trung hành (Lý Hạ)
    3
  2523. Nam triều (Lý Thương Ẩn)
    6
  2524. Nam Trung biệt Tưởng Ngũ Sầm hướng Thanh Châu (Trương Duyệt)
    2
  2525. Nam trung cảm hoài (Phàn Hoảng)
    4
  2526. Nam trung vịnh nhạn thi (Vi Thừa Khánh)
    6
  2527. Nam Từ tịch diểu (Tư Mã Trát)
    3
  2528. Nam viên kỳ 01 (Lý Hạ)
    10
  2529. Nam viên kỳ 05 (Lý Hạ)
    3
  2530. Nam viên kỳ 06 (Lý Hạ)
    3
  2531. Nam viên kỳ 07 (Lý Hạ)
    1
  2532. Nam viên kỳ 08 (Lý Hạ)
    1
  2533. Nam viên kỳ 10 (Lý Hạ)
    1
  2534. Nam viên kỳ 12 (Lý Hạ)
    1
  2535. Nam viên kỳ 13 (Lý Hạ)
    3
  2536. Nam xá (Vương Duy)
    8
  2537. Năng hoạ (Đỗ Phủ)
    2
  2538. Ngã gia bản trú tại Hàn Sơn (Hàn Sơn)
    3
  2539. Ngã kiến thế gian nhân (Hàn Sơn)
    3
  2540. Nga My sơn nguyệt (Lý Bạch)
    16
  2541. Ngã tại thôn trung trú (Hàn Sơn)
    3
  2542. Ngạc Châu ngụ quán Nghiêm Giản trạch (Nguyên Chẩn)
    4
  2543. Ngạc lĩnh tứ vọng (Hoàng Phủ Tăng)
    2
  2544. Ngải đạo liễu vịnh hoài (Đỗ Phủ)
    3
  2545. Ngạn hoa (Trương Tịch)
    2
  2546. Ngâm (Hành châu chu tử)
    1
  2547. Ngân hà xuy sanh (Lý Thương Ẩn)
    4
  2548. Ngẫu đề (Đỗ Phủ)
    5
  2549. Ngẫu đề (Trương Hỗ)
    1
  2550. Ngẫu kiến (Hàn Ốc)
    3
  2551. Ngẫu nhiên tác kỳ 6 (Vương Duy)
    5
  2552. Ngẫu thư (Lưu Xoa)
    1
  2553. Ngẫu thư (Trịnh Cốc)
    3
  2554. Nghệ Hồng Lâu viện tầm Quảng Tuyên (Lý Ích)
    1
  2555. Nghệ Từ khanh mịch quả tài (Đỗ Phủ)
    3
  2556. Nghênh Lý Cận Nhân viên ngoại (Ngư Huyền Cơ)
    4
  2557. Nghĩ cổ kỳ 5 (Lý Bạch)
    12
  2558. Nghĩ xướng lâu tiết oán (Lưu Phương Bình)
    3
  2559. Nghĩa cốt hành (Đỗ Phủ)
    3
  2560. Nghiêm công sảnh yến, đồng vịnh “Thục đạo hoạ đồ”, đắc không tự (Đỗ Phủ)
    3
  2561. Nghiêm công trọng hạ uổng giá thảo đường, kiêm huề tửu soạn, đắc hàn tự (Đỗ Phủ)
    2
  2562. Nghiêm Lăng đài (Uông Tuân)
    2
  2563. Nghiêm Lăng than (La Ẩn)
    1
  2564. Nghiêm thị khê phóng ca hành (Đỗ Phủ)
    5
  2565. Nghiêm Trịnh công giai hạ tân tùng, đắc triêm tự (Đỗ Phủ)
    3
  2566. Nghiêm Trịnh công trạch đồng vịnh trúc, đắc hương tự (Đỗ Phủ)
    2
  2567. Nghiêm trung thừa uổng giá kiến quá (Đỗ Phủ)
    5
  2568. Nghiêm Tử Lăng (Đường Ngạn Khiêm)
    1
  2569. Ngoạn hoa dữ Vệ Tương đồng tuý (Tư Không Thự)
    10
  2570. Ngoạn nguyệt trình Hán Trung vương (Đỗ Phủ)
    3
  2571. Ngoạn sơ nguyệt (Lạc Tân Vương)
    4
  2572. Ngọc Đài quán kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  2573. Ngọc Đài quán kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    4
  2574. Ngọc đài thể kỳ 02 (Quyền Đức Dư)
    1
  2575. Ngọc đài thể kỳ 06 (Quyền Đức Dư)
    3
  2576. Ngọc đài thể kỳ 07 (Quyền Đức Dư)
    3
  2577. Ngọc đài thể kỳ 08 (Quyền Đức Dư)
    2
  2578. Ngọc đài thể kỳ 10 (Quyền Đức Dư)
    2
  2579. Ngọc đài thể kỳ 11 (Quyền Đức Dư)
    3
  2580. Ngọc đài thể kỳ 12 (Quyền Đức Dư)
    4
  2581. Ngọc giai oán (Lý Bạch)
    23
  2582. Ngọc Hoa cung (Đỗ Phủ)
    3
  2583. Ngọc hồ ngâm (Lý Bạch)
    3
  2584. Ngọc lâu xuân (Lý Dục)
    4
  2585. Ngọc Quan ký Trường An Lý chủ bạ (Sầm Tham)
    7
  2586. Ngọc sơn (Lý Thương Ẩn)
    4
  2587. Ngọc Trản trú tất chi dạ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2588. Ngọc Trinh quán (Trương Tịch)
    2
  2589. Ngọc uyển lưu (Đỗ Phủ)
    2
  2590. Ngô - Xích Bích (Tôn Nguyên Yến)
    2
  2591. Ngô cung (Lý Thương Ẩn)
    4
  2592. Ngô cung hoài cổ (Lục Quy Mông)
    1
  2593. Ngô Hưng thu tứ kỳ 1 (Trần Đào)
    3
  2594. Ngô Hưng thu tứ kỳ 2 (Trần Đào)
    3
  2595. Ngộ Lưu ngũ (Lý Kỳ)
    4
  2596. Ngô tâm tự thu nguyệt (Hàn Sơn)
    3
  2597. Ngô thành lãm cổ (Trần Vũ)
    2
  2598. Ngô thanh Tử Dạ ca (Tiết Kỳ Đồng)
    4
  2599. Ngô tông (Đỗ Phủ)
    3
  2600. Ngô trung tống Nghiêm Sĩ Nguyên (Lưu Trường Khanh)
    6
  2601. Ngô vương mỹ nhân bán tuý (Lý Bạch)
    17
  2602. Ngôn hoài (Cao Biền)
    5
  2603. Ngôn hoài (Lý Quần Ngọc)
    1
  2604. Ngũ Bàn (Đỗ Phủ)
    3
  2605. Ngụ đề (Đỗ Mục)
    6
  2606. Ngụ hứng (Lý Thương Ẩn)
    6
  2607. Ngu Khanh (Chu Đàm)
    3
  2608. Ngụ mục (Đỗ Phủ)
    5
  2609. Ngu mỹ nhân kỳ 1 (Lý Dục)
    5
  2610. Ngu mỹ nhân kỳ 2 (Lý Dục)
    2
  2611. Ngụ ngôn (Vi Trang)
    1
  2612. Ngụ ngôn (Ngư Huyền Cơ)
    4
  2613. Ngũ ngôn ngũ bách thiên (Hàn Sơn)
    3
  2614. Ngũ nguyệt thuỷ biên liễu (Thôi Hộ)
    3
  2615. Ngũ nhật quan kỹ (Vạn Sở)
    5
  2616. Ngụ ý (Vu Hộc)
    1
  2617. Nguỵ cung từ (Thôi Quốc Phụ)
    5
  2618. Nguỵ thập tứ thị ngự tựu tệ lư tương biệt (Đỗ Phủ)
    2
  2619. Nguỵ tướng quân ca (Đỗ Phủ)
    3
  2620. Nguỵ vương đê (Bạch Cư Dị)
    5
  2621. Nguyễn lang quy (Lý Dục)
    2
  2622. Nguyên nhật ký Vi thị muội (Đỗ Phủ)
    3
  2623. Nguyên nhật quan Quách tướng quân tảo triều (Linh Triệt thiền sư)
    2
  2624. Nguyên nhật thị Tông Vũ (Đỗ Phủ)
    3
  2625. Nguyệt (Lý Thương Ẩn)
    5
  2626. Nguyệt (Tiết Đào)
    2
  2627. Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận) (Đỗ Phủ)
    8
  2628. Nguyệt (Tứ canh sơn thổ nguyệt) (Đỗ Phủ)
    4
  2629. Nguyệt dạ (Đỗ Phủ)
    21
  2630. Nguyệt dạ (Lưu Phương Bình)
    10
  2631. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội (Lý Thương Ẩn)
    9
  2632. Nguyệt dạ ức xá đệ (Đỗ Phủ)
    18
  2633. Nguyệt hạ độc chước kỳ 1 (Lý Bạch)
    26
  2634. Nguyệt hạ độc chước kỳ 3 (Lý Bạch)
    11
  2635. Nguyệt kỳ 1 (Đoạn tục Vu sơn vũ) (Đỗ Phủ)
    4
  2636. Nguyệt kỳ 2 (Tịnh chiếu Vu Sơn xuất) (Đỗ Phủ)
    2
  2637. Nguyệt kỳ 3 (Vạn lý Cù Đường giáp) (Đỗ Phủ)
    2
  2638. Nguyệt tịch (Lý Thương Ẩn)
    8
  2639. Nguyệt tịch (Quán Hưu)
    4
  2640. Nguyệt tịch bộ Tiên Du sơn tùng kính (Chu Văn An)
    10
  2641. Nguyệt viên (Đỗ Phủ)
    3
  2642. Ngư Dương (Đỗ Phủ)
    3
  2643. Ngư Dương tướng quân (Trương Vi)
    1
  2644. Ngư gia (Trương Kiều)
    3
  2645. Ngư ông (Liễu Tông Nguyên)
    10
  2646. Ngư phủ kỳ 1 (Lý Dục)
    2
  2647. Ngư phủ kỳ 2 (Lý Dục)
    2
  2648. Ngư Tử câu ký Triệu viên ngoại, Bùi bổ khuyết (Hoàng Phủ Nhiễm)
    2
  2649. Ngưng Bích trì (Vương Duy)
    13
  2650. Nhạc Chân quán (Nhược Hư thiền sư)
    2
  2651. Nhạc Châu thủ tuế kỳ 1 (Trương Duyệt)
    4
  2652. Nhạc Châu thủ tuế kỳ 2 (Trương Duyệt)
    5
  2653. Nhạc Dương lâu (Lý Thương Ẩn)
    7
  2654. Nhạc Dương lâu (Nguyên Chẩn)
    1
  2655. Nhạc Dương lâu trùng yến Vương Bát viên ngoại biếm Trường Sa (Giả Chí)
    6
  2656. Nhạc Dương vãn cảnh (Trương Quân)
    10
  2657. Nhạc phủ tạp từ kỳ 2 (Lưu Ngôn Sử)
    2
  2658. Nhạc phủ tân thi (Từ Ngưng)
    1
  2659. Nhạc phủ thể (Tào Nghiệp)
    2
  2660. Nhạn (Lục Quy Mông)
    3
  2661. Nhạn (Trịnh Cốc)
    3
  2662. Nhạn (Đỗ Mục)
    6
  2663. Nhàn cư (Bạch Cư Dị)
    4
  2664. Nhàn cư (Diêu Hợp)
    1
  2665. Nhàn cư tự thuật (Cố Huống)
    3
  2666. Nhàn du Hoa đỉnh thượng (Hàn Sơn)
    3
  2667. Nhàn đề (Trịnh Cốc)
    2
  2668. Nhạn Môn Hồ nhân ca (Thôi Hiệu)
    2
  2669. Nhạn Môn thái thú hành (Lý Hạ)
    2
  2670. Nhàn tịch (Bạch Cư Dị)
    9
  2671. Nhàn tự phỏng cao tăng (Hàn Sơn)
    3
  2672. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước (Lý Thương Ẩn)
    7
  2673. Nhân dục (Lý Thương Ẩn)
    7
  2674. Nhân định (Bạch Cư Dị)
    4
  2675. Nhân Hứa bát phụng ký Giang Ninh Mân thượng nhân (Đỗ Phủ)
    4
  2676. Nhân nhật kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    2
  2677. Nhân nhật kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    2
  2678. Nhân nhật ký Đỗ nhị thập di (Cao Thích)
    4
  2679. Nhân nhật lập xuân (Lư Đồng)
    4
  2680. Nhân Thôi ngũ thị ngự ký Cao Bành châu nhất tuyệt (Đỗ Phủ)
    4
  2681. Nhẫn tiếu (Hàn Ốc)
    3