Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
686 bài dịch
Tạo ngày 09/09/2018 22:23 bởi Vanachi
Lê Nguyễn Lưu sinh ngày 12-11-1937 tại làng Tả Phan, xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Sau khi tốt nghiệp ngành Việt-Hán tại Đại học Văn khoa Huế, ông theo nghiệp giáo viên giảng dạy môn văn tại Trường THPT Vinh Lộc, Trường THCS Hương Phú rồi Trường THCS Nguyễn Chí Diểu. Ông về công tác tại Sở Giáo dục & Đào tạo Thừa Thiên Huế một thời gian trước khi chuyển sang làm chuyên viên tại Nhà Bảo tàng Huế, từ năm 1991 đến 2011.

Tác phẩm:
- Tư liệu điền dã vùng Huế về thời kì Tây Sơn (NXB Thuận Hoá, 1997)
- Địa chí làng Mĩ Lợi (NXB Thuận Hoá, 1999)
- Văn bản Hán Nôm làng xã vùng Huế - nghiên cứu và tuyển dịch (NXB Thuận Hoá, 2006)
- Văn hoá Huế xưa (3 tập, NXB Thuận Hoá Huế, 2006)
- Mạch sống của hương ước trong làng Việt miền Trung (NXB Thu…

 

Thơ dịch tác giả khác

Bạch Cư Dị (Trung Quốc)

Bùi Địch (Trung Quốc)

Cảnh Vi (Trung Quốc)

Cao Biền (Trung Quốc)

Cao Thích (Trung Quốc)

Cao Thiềm (Trung Quốc)

Chí An thiền sư (Trung Quốc)

Chu Khánh Dư (Trung Quốc)

Chu Phác (Trung Quốc)

Chu Phóng (Trung Quốc)

Cố Huống (Trung Quốc)

Dương Cự Nguyên (Trung Quốc)

Dương Quýnh (Trung Quốc)

Dương Sĩ Ngạc (Trung Quốc)

Dương Tuân Bá (Trung Quốc)

Đậu Thúc Hướng (Trung Quốc)

Đinh Tiên Chi (Trung Quốc)

Đoàn Thành Thức (Trung Quốc)

Đỗ Mục (Trung Quốc)

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Bạc mộ
    11
  2. Bách thiệt
    6
  3. Bát trận đồ
    19
  4. Bần giao hành
    13
  5. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức
    10
  6. Bi Thanh Bản
    11
  7. Bi Trần Đào
    11
  8. Biệt Phòng thái uý mộ
    9
  9. Bồi giang phiếm chu tống Vi Ban quy kinh, đắc sơn tự
    8
  10. Các dạ
    14
  11. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    11
  12. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    11
  13. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3
    22
  14. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    11
  15. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    11
  16. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    11
  17. Cầm đài
    11
  18. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự
    7
  19. Chu trung dạ tuyết hữu hoài Lư thập tứ thị ngự đệ
    9
  20. Chư tướng kỳ 4
    4
  21. Cửu khách
    6
  22. Dã vọng (Tây sơn bạch tuyết Tam Thành thú)
    18
  23. Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực)
    12
  24. Dạ yến Tả thị trang
    9
  25. Đảo y
    19
  26. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
    12
  27. Đăng cao
    39
  28. Đăng Duyện Châu thành lâu
    12
  29. Đăng Nhạc Dương lâu
    20
  30. Đề Huyền Vũ thiền sư ốc bích
    5
  31. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1
    9
  32. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 2
    7
  33. Động phòng
    6
  34. Giang Hán
    13
  35. Giang mai
    15
  36. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    13
  37. Giang thôn
    12
  38. Hỉ vũ (Xuân hạn thiên địa hôn)
    10
  39. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện
    7
  40. Hiểu vọng
    9
  41. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác
    8
  42. Hoạ ưng
    8
  43. Huỳnh hoả
    9
  44. Hựu trình Ngô lang
    9
  45. Khách chí
    18
  46. Khách tòng
    9
  47. Khúc giang kỳ 1
    24
  48. Kiến huỳnh hoả
    9
  49. Kỷ
    7
  50. Lạc nhật
    36
  51. Lữ dạ thư hoài
    15
  52. Nam lân - Dữ Chu sơn nhân
    10
  53. Ngọc Đài quán kỳ 2
    4
  54. Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận)
    7
  55. Nhật mộ (Ngưu dương há lai cửu)
    11
  56. Phạm nhị viên ngoại Mạc, Ngô thập thị ngự Uất đặc uổng giá khuyết triển đãi, liêu ký thử tác
    5
  57. Phòng binh tào Hồ mã
    5
  58. Phục sầu kỳ 03
    11
  59. Phụng Tế dịch trùng tống Nghiêm công tứ vận
    7
  60. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 2
    5
  61. Song yến
    6
  62. Sơ nguyệt
    8
  63. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  64. Tần Châu tạp thi kỳ 02
    7
  65. Tân thu
    8
  66. Thành Tây bi phiếm chu
    5
  67. Thập lục dạ ngoạn nguyệt
    6
  68. Thập thất dạ đối nguyệt
    9
  69. Thê thành tây nguyên tống Lý phán quan huynh, Vũ phán quan đệ phó Thành Đô phủ
    5
  70. Thiên hà
    6
  71. Thu hứng kỳ 1
    37
  72. Thu hứng kỳ 2
    9
  73. Thu hứng kỳ 3
    10
  74. Thu hứng kỳ 4
    26
  75. Thu hứng kỳ 5
    7
  76. Thu hứng kỳ 6
    7
  77. Thu hứng kỳ 7
    7
  78. Thu hứng kỳ 8
    10
  79. Thu vũ thán kỳ 1
    10
  80. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thướng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan
    5
  81. Tiểu chí
    7
  82. Tinh truỵ Ngũ Trượng nguyên
    10
  83. Tống hàn lâm Trương tư mã Nam Hải lặc bi
    4
  84. Tống viễn
    12
  85. Tráng du
    6
  86. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    19
  87. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3
    30
  88. Ức đệ kỳ 1
    11
  89. Ức đệ kỳ 2
    10
  90. Vãn tình (Thôn vãn kinh phong độ)
    9
  91. Vũ Hầu miếu
    9
  92. Vũ miếu
    5
  93. Xuân dạ hỉ vũ
    11
  94. Xuân túc tả tỉnh
    7
  95. Xuân vọng
    20

Đỗ Quang Đình (Trung Quốc)

Đỗ Thẩm Ngôn (Trung Quốc)

Đỗ Thu Nương (Trung Quốc)

Đỗ Thường (Trung Quốc)

Đỗ Tuân Hạc (Trung Quốc)

Đới Thúc Luân (Trung Quốc)

Đường Ngạn Khiêm (Trung Quốc)

Giả Chí (Trung Quốc)

Giả Đảo (Trung Quốc)

Hạ Tri Chương (Trung Quốc)

Hàn Dũ (Trung Quốc)

Hàn Hoằng (Trung Quốc)

Hàn Ốc (Trung Quốc)

Hàn Tông (Trung Quốc)

Hạng Tư (Trung Quốc)

Hạo Nhiên thiền sư (Trung Quốc)

Hoàng Phủ Nhiễm (Trung Quốc)

Hoàng Sào (Trung Quốc)

Hoàng Văn Tuyển (Việt Nam)

Hứa Hồn (Trung Quốc)

Khâu Vi (Trung Quốc)

Kim Xương Tự (Trung Quốc)

Kỳ Vô Tiềm (Trung Quốc)

La Ẩn (Trung Quốc)

La Nghiệp (Trung Quốc)

Lạc Tân Vương (Trung Quốc)

Lâu Dĩnh (Trung Quốc)

Lệnh Hồ Sở (Trung Quốc)

Liễu Tông Nguyên (Trung Quốc)

Liễu Trung Dung (Trung Quốc)

Linh Nhất thiền sư (Trung Quốc)

Lục Quy Mông (Trung Quốc)

Lư Chiếu Lân (Trung Quốc)

Lư Luân (Trung Quốc)

Lương Hoàng (Trung Quốc)

Lưu Đình Kỳ (Trung Quốc)

Lưu Hy Di (Trung Quốc)

Lưu Phương Bình (Trung Quốc)

Lưu Thương (Trung Quốc)

Lưu Tích Hư (Trung Quốc)

Lưu Trường Khanh (Trung Quốc)

Lưu Vũ Tích (Trung Quốc)

Lý Bạch (Trung Quốc)

Lý Dĩnh (Trung Quốc)

Lý Đoan (Trung Quốc)

Lý Động (Trung Quốc)

Lý Gia Hựu (Trung Quốc)

Lý Hạ (Trung Quốc)

Lý Hàm Dụng (Trung Quốc)

Lý Ích (Trung Quốc)

Lý Kiệu (Trung Quốc)

Lý Kỳ (I) (Trung Quốc)

Lý Long Cơ (Trung Quốc)

Lý Ngang (Trung Quốc)

Lý Quần Ngọc (Trung Quốc)

Lý Tần (Trung Quốc)

Lý Thân (Trung Quốc)

Lý Thích Chi (Trung Quốc)

Lý Thiệp (Trung Quốc)

Lý Thương Ẩn (Trung Quốc)

Lý Viễn (Trung Quốc)

Mã Đái (Trung Quốc)

Mạnh Giao (Trung Quốc)

Mạnh Hạo Nhiên (Trung Quốc)

Mạnh Trì (Trung Quốc)

Ngô Dung (Trung Quốc)

Nguyên Chẩn (Trung Quốc)

Nguyên Kết (Trung Quốc)

Nhiếp Di Trung (Trung Quốc)

Nhung Dục (Trung Quốc)

Nhược Hư thiền sư (Trung Quốc)

Ôn Đình Quân (Trung Quốc)

Quyền Đức Dư (Trung Quốc)

Sầm Tham (Trung Quốc)

Tào Bân (Trung Quốc)

Tào Đường (Trung Quốc)

Tào Nghiệp (Trung Quốc)

Tần Thao Ngọc (Trung Quốc)

Tây bỉ nhân (Trung Quốc)

Thái thượng ẩn giả (Trung Quốc)

Thẩm Thuyên Kỳ (Trung Quốc)

Thê Nhất (Trung Quốc)

Thích Xử Mặc (Trung Quốc)

Thôi Đồ (Trung Quốc)

Thôi Hiệu (Trung Quốc)

Thôi Hộ (Trung Quốc)

Thôi Huệ Đồng (Trung Quốc)

Thôi Lỗ (Trung Quốc)

Thôi Mẫn Đồng (Trung Quốc)

Thôi Quốc Phụ (Trung Quốc)

Thôi Thự (Trung Quốc)

Thường Kiến (Trung Quốc)

Thượng Quan Nghi (Trung Quốc)

Tiền Hử (Trung Quốc)

Tiền Khởi (Trung Quốc)

Tiết Đào (Trung Quốc)

Tiết Oánh (Trung Quốc)

Tiết Phùng (Trung Quốc)

Tiết Tắc (Trung Quốc)

Tô Đĩnh (Trung Quốc)

Tô Quảng Văn (Trung Quốc)

Tô Thức (Trung Quốc)

Tổ Vịnh (Trung Quốc)

Tôn Địch (Trung Quốc)

Tống Chi Vấn (Trung Quốc)

Trần Đào (Trung Quốc)

Trần Tử Ngang (Trung Quốc)

Triệu Hỗ (Trung Quốc)

Trịnh Cốc (Trung Quốc)

Trịnh Điền (Trung Quốc)

Trừ Quang Hy (Trung Quốc)

Trừ Tự Tông (Trung Quốc)

Trương Bí (Trung Quốc)

Trương Cửu Linh (Trung Quốc)

Trương Diễn (Trung Quốc)

Trương Duyệt (Trung Quốc)

Trương Hỗ (Trung Quốc)

Trương Húc (Trung Quốc)

Trương Kế (Trung Quốc)

Trương Kiều (Trung Quốc)

Trương Kính Trung (Trung Quốc)

Trương Lỗi (Trung Quốc)

Trương Quân (Trung Quốc)

Trương Tịch (Trung Quốc)

Trương Trọng Tố (Trung Quốc)

Trương Vị (Trung Quốc)

Từ Di (Trung Quốc)

Tư Không Đồ (Trung Quốc)

Tư Không Thự (Trung Quốc)

Tư Mã Trát (Trung Quốc)

Ung Đào (Trung Quốc)

Uông Thù (Trung Quốc)

Vi Thừa Khánh (Trung Quốc)

Vi Trang (Trung Quốc)

Vi Ứng Vật (Trung Quốc)

Viên Bất Ước (Trung Quốc)

Vu Lương Sử (Trung Quốc)

Vương Bột (Trung Quốc)

Vương Chi Hoán (Trung Quốc)

Vương Duy (Trung Quốc)

Vương Giá (Trung Quốc)

Vương Hàn (Trung Quốc)

Vương Kiến (Trung Quốc)

Vương Loan (Trung Quốc)

Vương Nhai (Trung Quốc)

Vương Tích (Trung Quốc)

Vương Vũ Xứng (Trung Quốc)

Vương Xương Linh (Trung Quốc)