Thơ văn Lý Trần tập I do Viện Văn học, thuộc Uỷ ban Khoa học xã hội Việt Nam, thực hiện, NXB Khoa học xã hội, 1977.

 

  1. Dự đại phá Hoằng Thao chi kế (Ngô Quyền)
    3
  2. Sấm thi (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  3. Nga nga lưỡng nga nga (Pháp Thuận thiền sư)
    7
  4. Đáp quốc vương quốc tộ chi vấn (Pháp Thuận thiền sư)
    12
  5. Tán Đằng Châu thổ thần (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  6. Yếu thắng (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  7. Ngọc lang quy (Khuông Việt thiền sư)
    13
  8. Thuỷ chung (Khuông Việt thiền sư)
    3
  9. Nguyên hoả (Khuông Việt thiền sư)
    9
  10. Phật pháp kỳ 1 (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  11. Phật pháp kỳ 2 (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  12. Ký Đỗ Ngân (Vạn Hạnh thiền sư)
    6
  13. Khuyến Lý Công Uẩn (Vạn Hạnh thiền sư)
    2
  14. Quốc tự (Vạn Hạnh thiền sư)
    4
  15. Yết bảng thị chúng (Vạn Hạnh thiền sư)
    5
  16. Thị đệ tử (Vạn Hạnh thiền sư)
    19
  17. Đại sơn (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  18. Đại đức (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  19. Xuất xử (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  20. Sấm ngôn (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  21. Chính nam (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  22. Tây vọng (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  23. Chính bắc (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  24. Tức sự (Lý Thái Tổ)
    6
  25. Thiên đô chiếu (Lý Thái Tổ)
    3
  26. Chinh hoàn quá Biện khẩu, ngộ bạo phong sậu vũ, đảo vu thiên (Lý Thái Tổ)
    1
  27. Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị (Lý Thái Tổ)
    1
  28. Chân dữ huyễn (Định Hương thiền sư)
    7
  29. Nhật nguyệt (Thiền lão)
    3
  30. Thị chư thiền lão tham vấn thiền chỉ (Lý Thái Tông)
    12
  31. Truy tán Pháp Vân tự Tì-ni-đa-lưu-chi thiền sư (Lý Thái Tông)
    10
  32. Bình Nùng chiếu (Lý Thái Tông)
    1
  33. Đáp quần thần thỉnh tiến vị hiệu (Lý Thái Tông)
    1
  34. Xá thuế chiếu (Lý Thái Tông)
    3
  35. Tâm pháp (Cứu Chỉ thiền sư)
    7
  36. Đáp Lý Thái Tông tâm nguyện chi vấn kỳ 1 (Huệ Sinh thiền sư)
    7
  37. Đáp Lý Thái Tông tâm nguyện chi vấn kỳ 2 (Huệ Sinh thiền sư)
    7
  38. Thuỷ hoả kỳ 1 (Huệ Sinh thiền sư)
    5
  39. Thuỷ hoả kỳ 2 (Huệ Sinh thiền sư)
    7
  40. Ngộ đại hàn, vị tả hữu bách quan (Lý Thánh Tông)
    1
  41. Cố Động Thiên công chúa, vị ngục lại (Lý Thánh Tông)
    1
  42. Thị tịch (Ngộ Ấn thiền sư)
    8
  43. Tâm không (Viên Chiếu thiền sư)
    11
  44. Ký Hùng Bản thư (Lê Văn Thịnh)
    1
  45. Dữ Tống sứ tranh biện (Lê Văn Thịnh)
    1
  46. Cáo tật thị chúng (Mãn Giác thiền sư)
    17
  47. Cảm hoài (Chân Không thiền sư)
    6
  48. An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký (Chu Văn Thường)
    2
  49. Thị đệ tử Bản Tịch (Thuần Chân thiền sư)
    6
  50. Phạt Tống lộ bố văn (Lý Thường Kiệt)
    2
  51. Nam quốc sơn hà (Lý Thường Kiệt)
    30
  52. Thỉnh đế xuất quân thảo Lý Giác (Lý Thường Kiệt)
    2
  53. Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi (Lý Thừa Ân)
    1
  54. Tặng Quảng Trí thiền sư (Đoàn Văn Khâm)
    7
  55. Vãn Quảng Trí thiền sư (Đoàn Văn Khâm)
    6
  56. Truy điệu Chân Không thiền sư (Đoàn Văn Khâm)
    6
  57. Đáp Từ Đạo Hạnh chân tâm chi vấn (Trí Huyền thiền sư)
    8
  58. Thất châu (Đạo Hạnh thiền sư)
    5
  59. Hữu không (Đạo Hạnh thiền sư)
    12
  60. Vấn Kiều Trí Huyền (Đạo Hạnh thiền sư)
    6
  61. Kệ thị tịch (Đạo Hạnh thiền sư)
    7
  62. Giáo trò (Đạo Hạnh thiền sư)
  63. Cộng hành (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  64. Hữu tử tất hữu sinh (Trì Bát thiền sư)
    5
  65. Sắc không (Lê Thị Ỷ Lan)
    4
  66. Ngôn hoài (Không Lộ thiền sư)
    17
  67. Ngư nhàn (Không Lộ thiền sư)
    13
  68. Trình sư (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  69. Truy tán Vạn Hạnh thiền sư (Lý Nhân Tông)
    11
  70. Tán Giác Hải thiền sư, Thông Huyền đạo nhân (Lý Nhân Tông)
    5
  71. Truy tán Sùng Phạm thiền sư (Lý Nhân Tông)
    4
  72. Thỉnh hoàn Vật Dương, Vật Ác nhị động biểu (Lý Nhân Tông)
    1
  73. Thảo Ma Sa động hịch (Lý Nhân Tông)
    1
  74. Lâm chung di chiếu (Lý Nhân Tông)
    1
  75. Bất giác nữ đầu bạch (Giác Hải thiền sư)
    6
  76. Thị tật (Giác Hải thiền sư)
    6
  77. Sinh tử (Giới Không thiền sư)
    5
  78. Văn chung (Viên Học thiền sư)
    8
  79. Đáp Pháp Dung sắc không, phàm thánh chi vấn (Khánh Hỷ thiền sư)
    5
  80. Thiên hạ hưng vong trị loạn chi nguyên luận (Viên Thông thiền sư)
    1
  81. Quy thanh chướng (Phan Trường Nguyên)
    6
  82. Thị đạo (Phan Trường Nguyên)
    4
  83. Nhất nhật hội chúng (Tịnh Không thiền sư)
    1
  84. Cảm hoài kỳ 1 (Bảo Giám thiền sư)
    7
  85. Cảm hoài kỳ 2 (Bảo Giám thiền sư)
    6
  86. Quy tịch (Bảo Giác thiền sư)
    7
  87. Sắc thân dữ diệu thể kỳ 1 (Đạo Huệ thiền sư)
    6
  88. Sắc thân dữ diệu thể kỳ 2 (Đạo Huệ thiền sư)
    6
  89. Đạo vô ảnh tượng (Nguyện Học thiền sư)
    7
  90. Liễu ngộ thân tâm (Nguyện Học thiền sư)
    4
  91. Thế sự (Khuyết danh Việt Nam)
    3
  92. Lâm chung chúc thái tử (Lý Anh Tông)
    1
  93. Phát đại nguyện (Bản Tịnh thiền sư)
    4
  94. Kính trung xuất hình tượng (Bản Tịnh thiền sư)
    5
  95. Nhất quỹ (Bản Tịnh thiền sư)
    4
  96. Thị thái uý Tô Hiến Thành, thái bảo Ngô Hoà Nghĩa (Trí Thiền thiền sư)
    5
  97. Đạm nhiên (Trí Thiền thiền sư)
    5
  98. Thạch mã (Đại Xả thiền sư)
    7
  99. Chân tính (Đại Xả thiền sư)
    8
  100. Ngô phụ quốc, Lê đô quan (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  101. Tạ Đạo Huệ thiền sư (Trí Bảo thiền sư)
    5
  102. Đáp nhân “tri túc” chi vấn (Trí Bảo thiền sư)
    2
  103. Hưu hướng Như Lai (Quảng Nghiêm thiền sư)
    10
  104. Hy Di (Minh Trí thiền sư)
    6
  105. Tầm hưởng (Minh Trí thiền sư)
    8
  106. Phán tăng đồ (Đàm Dĩ Mông)
    2
  107. Gián Lý Cao Tông hiếu văn bi thiết chi thanh (Nguyễn Thường)
    1
  108. Gián Lý Cao Tông đại hưng lâu các (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  109. Tâm (Thường Chiếu thiền sư)
    7
  110. Tâm thống thị chúng (Thường Chiếu thiền sư)
    7
  111. Ứng Minh trì dị sự (Vũ Cao)
    1
  112. Hãn tri âm (Tịnh Giới thiền sư)
    6
  113. Thị tịch (Tịnh Giới thiền sư)
    10
  114. Truy hối tiền quá chiếu (Lý Cao Tông)
    1
  115. Thành chính giác (Y Sơn thiền sư)
    5
  116. Hoá vận (Y Sơn thiền sư)
    5
  117. Ngôn chí (Y Sơn thiền sư)
    3
  118. Đáp tăng vấn (Hiện Quang thiền sư)
    7
  119. Huyễn pháp (Hiện Quang thiền sư)
    6
  120. Thỉnh đế phản giá kinh sư (Trần Tự Khánh)
    1
  121. Thảo Trần Tự Khánh chiếu (Lý Huệ Tông)
    1
  122. Thiện vị chiếu (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  123. Nhật đăng sơn (Khuyết danh Việt Nam)
    1