44.75
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
351 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (226 bài thơ)
Tạo ngày 09/09/2018 21:46 bởi Vanachi
Trần Trọng San sinh ngày 29-10-1930 tại Hà Nam, mất ngày 17-8-1998 tại Toronto, Canada, là nhà giáo, nhà nghiên cứu, dịch giả văn học Trung Quốc. Trước năm 1975, ông giảng dạy tại Đại học Văn khoa, Sài Gòn. Sau 1975, ông công tác tại Bộ môn Hán Nôm, Khoa Ngữ văn, Trường Đại học Tổng hợp TP Hồ Chí Minh (nay là Khoa Văn học và Ngôn ngữ, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh), sau đó xuất cảnh đi Canada cùng gia đình cho tới khi qua đời.

Các tác phẩm:
- Thơ Đường (1957)
- Lược khảo Kinh thi (1958)
- Công dân giáo dục (soạn chung với Phạm Thị Tự, Nguyễn Khắc Nhân và Lê Xuân Khoa, 1960)
- Việt văn độc bản (soạn chung với Đàm Xuân Thiều, 1961)
- Luận lý học (soạn chung với Đàm Xuân Thiều, 1961)
- Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư…

 

Thơ dịch tác giả khác

Bạch Cư Dị (Trung Quốc)

Bao Hà (Trung Quốc)

Cao Thích (Trung Quốc)

Chu Khánh Dư (Trung Quốc)

Chu Loan (Trung Quốc)

Cố Huống (Trung Quốc)

Dương Cự Nguyên (Trung Quốc)

Dương Quýnh (Trung Quốc)

Dương Sĩ Ngạc (Trung Quốc)

Dương Tuân Bá (Trung Quốc)

Đào Tiềm (Trung Quốc)

Đỗ Mục (Trung Quốc)

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Bát trận đồ
    19
  2. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức
    10
  3. Các dạ
    14
  4. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    11
  5. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    11
  6. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3
    11
  7. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    11
  8. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    11
  9. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    11
  10. Cuồng phu
    7
  11. Cửu nhật
    7
  12. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang
    10
  13. Dã vọng (Tây sơn bạch tuyết Tam Thành thú)
    18
  14. Đăng cao
    39
  15. Đăng lâu
    7
  16. Đăng Nhạc Dương lâu
    20
  17. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ)
    9
  18. Giang Hán
    13
  19. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    13
  20. Giang thôn
    12
  21. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2
    6
  22. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện
    7
  23. Khách chí
    18
  24. Khúc giang đối vũ
    16
  25. Khúc giang kỳ 2
    28
  26. Khương thôn kỳ 1
    10
  27. Khương thôn kỳ 2
    7
  28. Khương thôn kỳ 3
    7
  29. Lữ dạ thư hoài
    15
  30. Mạn hứng kỳ 1
    9
  31. Mạn hứng kỳ 2
    7
  32. Mạn hứng kỳ 4
    9
  33. Mạn hứng kỳ 5
    10
  34. Mạn hứng kỳ 6
    9
  35. Mạn hứng kỳ 7
    8
  36. Mạn hứng kỳ 8
    8
  37. Mạn hứng kỳ 9
    9
  38. Mao ốc vị thu phong sở phá ca
    12
  39. Mộng Lý Bạch kỳ 1
    12
  40. Mộng Lý Bạch kỳ 2
    11
  41. Nguyệt dạ
    19
  42. Nguyệt dạ ức xá đệ
    17
  43. Tặng Hoa khanh
    11
  44. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  45. Tặng Vệ bát xử sĩ
    13
  46. Thiên mạt hoài Lý Bạch
    13
  47. Thu hứng kỳ 7
    7
  48. Thục tướng
    16
  49. Tiểu hàn thực chu trung tác
    5
  50. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    19
  51. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1
    8
  52. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2
    7
  53. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 3
    3
  54. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3
    30
  55. Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc
    10
  56. Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia
    6
  57. Vịnh hoài cổ tích kỳ 3 - Vịnh Chiêu Quân
    9
  58. Vọng nhạc (Đại Tông phù như hà)
    8
  59. Xuân nhật ức Lý Bạch
    12
  60. Xuân vọng
    20

Đỗ Thẩm Ngôn (Trung Quốc)

Đỗ Thu Nương (Trung Quốc)

Đỗ Thường (Trung Quốc)

Độc Cô Cập (Trung Quốc)

Đới Thúc Luân (Trung Quốc)

Giả Chí (Trung Quốc)

Giả Đảo (Trung Quốc)

Hạ Tri Chương (Trung Quốc)

Hàn Dũ (Trung Quốc)

Hàn Hoằng (Trung Quốc)

Hàn Ốc (Trung Quốc)

Hàn Tông (Trung Quốc)

Hoàng Phủ Tăng (Trung Quốc)

Hứa Hồn (Trung Quốc)

Kim Xương Tự (Trung Quốc)

La Ẩn (Trung Quốc)

Lạc Tân Vương (Trung Quốc)

Liễu Tông Nguyên (Trung Quốc)

Lục Du (Trung Quốc)

Lư Chiếu Lân (Trung Quốc)

Lư Luân (Trung Quốc)

Lương Khải Siêu (Trung Quốc)

Lưu Tích Hư (Trung Quốc)

Lưu Trường Khanh (Trung Quốc)

Lưu Vũ Tích (Trung Quốc)

Lý Bạch (Trung Quốc)

  1. Anh Vũ châu
    22
  2. Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch
    22
  3. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài
    21
  4. Độ Kinh Môn tống biệt
    8
  5. Giang thượng ngâm
    10
  6. Há Chung Nam sơn, quá Hộc Tư sơn nhân túc, trí tửu
    14
  7. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành
    24
  8. Hiệp khách hành
    11
  9. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng
    48
  10. Kết miệt tử
    9
  11. Khách trung tác
    17
  12. Kim Lăng tửu tứ lưu biệt
    17
  13. Ký viễn
    20
  14. Lục Thuỷ khúc
    17
  15. Mạch thượng tặng mỹ nhân
    15
  16. Nghĩ cổ kỳ 5
    11
  17. Ngọc giai oán
    19
  18. Ngô vương mỹ nhân bán tuý
    13
  19. Nguyệt hạ độc chước kỳ 1
    24
  20. Nguyệt hạ độc chước kỳ 2
    4
  21. Nguyệt hạ độc chước kỳ 3
    10
  22. Nguyệt hạ độc chước kỳ 4
    6
  23. Oán tình
    26
  24. Quan san nguyệt
    15
  25. Sơn trung vấn đáp
    17
  26. Tặng Mạnh Hạo Nhiên
    11
  27. Tặng Uông Luân
    16
  28. Thanh bình điệu kỳ 1
    31
  29. Thanh bình điệu kỳ 2
    23
  30. Thanh bình điệu kỳ 3
    23
  31. Thiếu niên hành kỳ 2
    14
  32. Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm
    13
  33. Thu phố ca kỳ 15
    16
  34. Thục đạo nan
    4
  35. Thương tiến tửu
    27
  36. Tĩnh dạ tứ
    70
  37. Tô đài lãm cổ
    16
  38. Tống hữu nhân
    18
  39. Trường Can hành kỳ 1
    19
  40. Trường Can hành kỳ 2
    10
  41. Trường tương tư kỳ 2
    11
  42. Tuyên Châu Tạ Diễu lâu tiễn biệt hiệu thư thúc Vân
    27
  43. Tuyên thành kiến đỗ quyên hoa
    9
  44. Tư biên
    10
  45. Tử Dạ thu ca
    22
  46. Ức Đông Sơn kỳ 1
    28
  47. Văn Vương Xương Linh tả thiên Long Tiêu dao hữu thử ký
    10
  48. Việt trung lãm cổ
    15
  49. Vọng Lư sơn bộc bố
    29
  50. Xuân dạ Lạc thành văn địch
    21
  51. Xuân nhật độc chước kỳ 1
    11
  52. Xuân nhật tuý khởi ngôn chí
    13
  53. Xuân tứ
    30

Lý Dĩnh (Trung Quốc)

Lý Gia Hựu (Trung Quốc)

Lý Ích (Trung Quốc)

Lý Kỳ (I) (Trung Quốc)

Lý Long Cơ (Trung Quốc)

Lý Quần Ngọc (Trung Quốc)

Lý Thân (Trung Quốc)

Lý Thiệp (Trung Quốc)

Lý Thương Ẩn (Trung Quốc)

Mạnh Giao (Trung Quốc)

Mạnh Hạo Nhiên (Trung Quốc)

Nghiêm Vũ (I) (Trung Quốc)

Nguyên Chẩn (Trung Quốc)

Ôn Đình Quân (Trung Quốc)

Sầm Tham (Trung Quốc)

Tào Đường (Trung Quốc)

Thái thượng ẩn giả (Trung Quốc)

Thẩm Thuyên Kỳ (Trung Quốc)

Thê Nhất (Trung Quốc)

Thôi Đồ (Trung Quốc)

Thôi Hiệu (Trung Quốc)

Thôi Hộ (Trung Quốc)

Thường Kiến (Trung Quốc)

Thượng Quan Nghi (Trung Quốc)

Tiền Hử (Trung Quốc)

Tiền Khởi (Trung Quốc)

Tiết Đào (Trung Quốc)

Tiết Phùng (Trung Quốc)

Tiết Tắc (Trung Quốc)

Tổ Vịnh (Trung Quốc)

Tôn Địch (Trung Quốc)

Tống Chi Vấn (Trung Quốc)

Trần Đào (Trung Quốc)

Trần Ngọc Lan (Trung Quốc)

Trần Tử Ngang (Trung Quốc)

Triệu Hỗ (Trung Quốc)

Trịnh Cốc (Trung Quốc)

Trịnh Tư Tiếu (Trung Quốc)

Trương Cửu Linh (Trung Quốc)

Trương Duyệt (Trung Quốc)

Trương Kế (Trung Quốc)

Trương Tịch (Trung Quốc)

Trương Trọng Tố (Trung Quốc)

Từ An Trinh (Trung Quốc)

Tư Không Thự (Trung Quốc)

Ung Đào (Trung Quốc)

Vạn Sở (Trung Quốc)

Vi Thừa Khánh (Trung Quốc)

Vi Trang (Trung Quốc)

Vi Ứng Vật (Trung Quốc)

Vương An Thạch (Trung Quốc)

Vương Bột (Trung Quốc)

Vương Chi Hoán (Trung Quốc)

Vương Duy (Trung Quốc)

Vương Giá (Trung Quốc)

Vương Hàn (Trung Quốc)

Vương Kiến (Trung Quốc)

Vương Nhai (Trung Quốc)

Vương Tích (Trung Quốc)

Vương Xương Linh (Trung Quốc)