35.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
350 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (230 bài thơ)
Tạo ngày 09/09/2018 22:10 bởi Vanachi
Trần Trọng Kim 陳仲金 (1883-1953) là một học giả, nhà giáo dục, nhà nghiên cứu sử học, văn học, tôn giáo Việt Nam, bút hiệu Lệ Thần 遺臣, đồng thời là một chính trị gia, thủ tướng của chính phủ Đế quốc Việt Nam (1945) được thành lập trong thời kỳ Đế quốc Nhật Bản chiếm đóng Việt Nam. Ông là tác giả của nhiều cuốn sách về lịch sử, văn hoá như Việt Nam sử lược, Việt Nam văn phạm, Nho giáo,...

Ông sinh năm 1883 tại làng Kiều Linh, xã Đan Phố, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, qua đời ngày 2-12-1953 tại Đà Lạt. Vợ ông Bùi Thị Tuất là em gái nhà nghiên cứu văn học Bùi Kỷ. Ông có một người con gái duy nhất là Trần Thị Diệu Chương, lấy chồng làm Chưởng lý Bộ Quốc ấn tại Sénégal. Cha ông là Trần Bá Huân (1838-1894), đã từng tham gia từ rất sớm phong trào Cần Vương do Phan Đình Phùn…

 

Thơ dịch tác giả khác

Bạch Cư Dị (Trung Quốc)

Bùi Độ (Trung Quốc)

Cao Thích (Trung Quốc)

Chí An thiền sư (Trung Quốc)

Chu Khánh Dư (Trung Quốc)

Chu Phác (Trung Quốc)

Dương Cự Nguyên (Trung Quốc)

Dương Quýnh (Trung Quốc)

Đỗ Mục (Trung Quốc)

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Bạc mộ
    11
  2. Bát trận đồ
    19
  3. Bần giao hành
    13
  4. Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực)
    12
  5. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
    12
  6. Đăng cao
    39
  7. Đăng Nhạc Dương lâu
    20
  8. Đoản ca hành tặng Vương lang tư trực
    7
  9. Giai nhân
    12
  10. Giang Hán
    13
  11. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    13
  12. Khách chí
    18
  13. Khúc giang kỳ 1
    25
  14. Khương thôn kỳ 1
    10
  15. Kiến huỳnh hoả
    9
  16. Kim tịch hành - Tự Tề, Triệu tây quy chí Hàm Dương tác
    6
  17. Kỷ
    7
  18. Lạc nhật
    18
  19. Lữ dạ thư hoài
    15
  20. Nguyệt dạ ức xá đệ
    17
  21. Nhật mộ (Ngưu dương há lai cửu)
    11
  22. Phạm nhị viên ngoại Mạc, Ngô thập thị ngự Uất đặc uổng giá khuyết triển đãi, liêu ký thử tác
    5
  23. Phục sầu kỳ 03
    11
  24. Tàm cốc hành
    8
  25. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  26. Tặng Vệ bát xử sĩ
    13
  27. Thán đình tiền cam cúc hoa
    8
  28. Thành Tây bi phiếm chu
    5
  29. Thiên mạt hoài Lý Bạch
    13
  30. Thu hứng kỳ 1
    37
  31. Thục tướng
    16
  32. Tình kỳ 1
    7
  33. Tinh truỵ Ngũ Trượng nguyên
    10
  34. Tống Khổng Sào Phủ tạ bệnh quy du Giang Đông, kiêm trình Lý Bạch
    7
  35. Túc phủ
    9
  36. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    19
  37. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3
    30
  38. Vịnh hoài cổ tích kỳ 3 - Vịnh Chiêu Quân
    9
  39. Vịnh hoài cổ tích kỳ 4 - Vĩnh An cung, Tiên Chủ miếu
    7
  40. Vịnh hoài cổ tích kỳ 5 - Vũ Hầu miếu
    7
  41. Vũ Hầu miếu
    9
  42. Xuân dạ hỉ vũ
    12
  43. Xuân nhật ức Lý Bạch
    12
  44. Xuân vọng
    20

Đỗ Quang Đình (Trung Quốc)

Đỗ Thẩm Ngôn (Trung Quốc)

Đỗ Thu Nương (Trung Quốc)

Đới Thúc Luân (Trung Quốc)

Đường Ngạn Khiêm (Trung Quốc)

Giả Chí (Trung Quốc)

Giả Đảo (Trung Quốc)

Hạ Tri Chương (Trung Quốc)

Hạng Tư (Trung Quốc)

Hạo Nhiên thiền sư (Trung Quốc)

Hứa Hồn (Trung Quốc)

Khuyết danh Trung Quốc (Trung Quốc)

Kim Xương Tự (Trung Quốc)

Lạc Tân Vương (Trung Quốc)

Lệnh Hồ Sở (Trung Quốc)

Liễu Tông Nguyên (Trung Quốc)

Linh Nhất thiền sư (Trung Quốc)

Lương Hoàng (Trung Quốc)

Lưu Phương Bình (Trung Quốc)

Lưu Trường Khanh (Trung Quốc)

Lưu Vũ Tích (Trung Quốc)

Lý Bạch (Trung Quốc)

Lý Đoan (Trung Quốc)

Lý Hàm Dụng (Trung Quốc)

Lý Ích (Trung Quốc)

Lý Kỳ (I) (Trung Quốc)

Lý Long Cơ (Trung Quốc)

Lý Tần (Trung Quốc)

Lý Thương Ẩn (Trung Quốc)

Mã Đái (Trung Quốc)

Mạnh Giao (Trung Quốc)

Mạnh Hạo Nhiên (Trung Quốc)

Ngô Dung (Trung Quốc)

Nguyên Chẩn (Trung Quốc)

Nguyễn Trãi (Việt Nam)

Nguyễn Trung Ngạn (Việt Nam)

Nhung Dục (Trung Quốc)

Ôn Đình Quân (Trung Quốc)

Phạm Ngũ Lão (Việt Nam)

Sầm Tham (Trung Quốc)

Tào Đường (Trung Quốc)

Tần Thao Ngọc (Trung Quốc)

Thẩm Thuyên Kỳ (Trung Quốc)

Thôi Đồ (Trung Quốc)

Thôi Hiệu (Trung Quốc)

Thôi Hộ (Trung Quốc)

Thôi Lỗ (Trung Quốc)

Thôi Quốc Phụ (Trung Quốc)

Thường Kiến (Trung Quốc)

Tiền Khởi (Trung Quốc)

Tiết Oánh (Trung Quốc)

Tiết Tắc (Trung Quốc)

Tổ Vịnh (Trung Quốc)

Tống Chi Vấn (Trung Quốc)

Trần Đào (Trung Quốc)

Trần Nhân Tông (Việt Nam)

Trần Quang Khải (Việt Nam)

Trần Quốc Tuấn (Việt Nam)

Trần Tử Ngang (Trung Quốc)

Triệu Hỗ (Trung Quốc)

Trịnh Cốc (Trung Quốc)

Trừ Quang Hy (Trung Quốc)

Trừ Tự Tông (Trung Quốc)

Trương Cửu Linh (Trung Quốc)

Trương Duyệt (Trung Quốc)

Trương Húc (Trung Quốc)

Trương Kế (Trung Quốc)

Trương Nhược Hư (Trung Quốc)

Trương Quân (Trung Quốc)

Trương Tịch (Trung Quốc)

Trương Trọng Tố (Trung Quốc)

Trương Vị (Trung Quốc)

Từ An Trinh (Trung Quốc)

Tư Không Đồ (Trung Quốc)

Tư Không Thự (Trung Quốc)

Vi Thừa Khánh (Trung Quốc)

Vi Trang (Trung Quốc)

Vi Ứng Vật (Trung Quốc)

Vu Lương Sử (Trung Quốc)

Vương Bột (Trung Quốc)

Vương Duy (Trung Quốc)

Vương Hàn (Trung Quốc)

Vương Kiến (Trung Quốc)

Vương Loan (Trung Quốc)

Vương Nhai (Trung Quốc)

Vương Tích (Trung Quốc)

Vương Xương Linh (Trung Quốc)