Bình luận nhanh 0

Bạn đang bình luận với tư cách khách viếng thăm. Để có thể theo dõi và quản lý bình luận của mình, hãy đăng ký tài khoản / đăng nhập trước.

Vè thực vật
23

  1. Vè cây cối (Vỏ vỏ vỏ vo, cây nhỏ cây to) (Khuyết danh Việt Nam)
  2. Vè cây cối (Chơi hoa nên biết tính cây) (Khuyết danh Việt Nam)
  3. Vè cây cối (Ngồi buồn anh hoạ bài cây) (Khuyết danh Việt Nam)
  4. Vè cây cối (Lim tơ cho chí xoan đào) (Khuyết danh Việt Nam)
  5. Vè các thứ lúa (Hồng hồng gấm lụa, là lúa ráng mây) (Khuyết danh Việt Nam)
  6. Vè lúa miền Tây (Khuyết danh Việt Nam)
  7. Vè kể lá (Lá thông thì ở trên cao) (Khuyết danh Việt Nam)
  8. Vè rau (Nghe vẻ nghe ve, nghe vè các rau) (Khuyết danh Việt Nam)
  9. Vè hoa (Trời làm hạn hán, nước biển mặn mòi) (Khuyết danh Việt Nam)
  10. Vè hoa (Trăm hoa đua nở tháng giêng) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  11. Vè hoa (Đồn rằng hoa lựu thơm thay) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  12. Vè hoa (Trăm thức hoa nở cả trên cành) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  13. Vè hoa (Tôi sai bách bộ nàng hoa) Bách bộ nàng hoa (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  14. Vè hoa (Tại đây một trăm thứ hoa) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  15. Vè hoa (Hoa nhài thoang thoảng bay xa) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  16. Vè trái cây (Má đỏ hồng hồng, quả hồng son sẻ) (Khuyết danh Việt Nam)
  17. Vè trái cây (Da dẻ vàng khè, là anh chàng thị) (Khuyết danh Việt Nam)
  18. Vè trái cây (Dây ở trên mây, là trái đậu rồng) (Khuyết danh Việt Nam)
  19. Vè trái cây (Lắm hoa lắm quả mới hay) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  20. Vè trái cây (Cô mơ, cô mận, cô đào) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  21. Vè trái cây (Quả khế ba bốn cái khe) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  22. Mồng một cho tới mồng năm (Khuyết danh Việt Nam)
  23. Anh đây quân tử trí cao (Khuyết danh Việt Nam)

Vè động vật
34

  1. Vè chim chóc (Hay chạy lon xon, là gà mới nở) (Khuyết danh Việt Nam)
  2. Vè chim chóc (Tụng kinh bốn mùa, là con gõ kiến) (Khuyết danh Việt Nam)
  3. Vè chim chóc (Cha sáo, mẹ sáo, trồng một đám dưa) (Khuyết danh Việt Nam)
  4. Vè chim chóc (Hay moi hay móc, vốn thiệt con dơi) (Khuyết danh Việt Nam)
  5. Vè chim chóc (Thứ hay lớn tiếng, tu hú ác là) (Khuyết danh Việt Nam)
  6. Vè chim chóc (Từ trên đồi trọc, cho đến đồng xanh) (Khuyết danh Việt Nam)
  7. Làng chim phân công công việc (Khuyết danh Việt Nam)
  8. Vè chim chóc (Vào rừng hái lá đề thơ) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  9. Vè chim chóc (Rằng nay đang giữa cuộc vui) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  10. Vè chim chóc (Sáng ngày liệng khắp xa gần) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  11. Vè cá (Cá khúc, cá ve, cá mè, cá vược) (Khuyết danh Việt Nam)
  12. Vè cá (Con cá chẳng hay đi, là con cá bò) (Khuyết danh Việt Nam)
  13. Vè cá (Cá biển cá bày, cá nhà rày là con cá nục) (Khuyết danh Việt Nam)
  14. Vè cá (Cứu trong thiên hạ, là con cá voi) (Khuyết danh Việt Nam)
  15. Vè cá (Cá biển, cá đồng, cá sông, cá ruộng) (Khuyết danh Việt Nam)
  16. Vè cá (Cá ăn không cữ, là cá trê leo) (Khuyết danh Việt Nam)
  17. Vè cá biển (Hai bên cô bác, lẳng lặng mà nghe) (Khuyết danh Việt Nam)
  18. Vè cá (Thiệt giống loài người, là con cá nược) (Khuyết danh Việt Nam)
  19. Vè cá (Đầu binh đi trước, là cá ông voi) (Khuyết danh Việt Nam)
  20. Vè cá (Ăn trên ngồi trốc, là con cá sang) (Khuyết danh Việt Nam)
  21. Vè cá (Cầm lên hỏi giá, là con cá mại) (Khuyết danh Việt Nam)
  22. Vè cá (Cao niên nhiều tuổi, là cá bạc đầu) (Khuyết danh Việt Nam)
  23. Vè cá (Kể từ cái giống cá thu) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  24. Vè cá (Giữa ngày mồng tám tháng tư) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  25. Vè cá (To nhất là cá ông voi) (Khuyết danh Việt Nam)
    2
  26. Vè cá (No lòng phỉ dạ, là con cá cơm) (Khuyết danh Việt Nam)
  27. Vè tôm (Đầu lớn chơm bơm, là con tôm tít) (Khuyết danh Việt Nam)
  28. Vè con kiến (Mà thành giàu có, là con kiến vàng) (Khuyết danh Việt Nam)
  29. Vè con kiến (Kiến càng kiến kệ, kiến mệ kiến cha) (Khuyết danh Việt Nam)
  30. Vè con kiến (Kiến lửa tập đoàn, kiến vàng ở ổ) (Khuyết danh Việt Nam)
  31. Vè rắn U Minh (Khuyết danh Việt Nam)
  32. Vè chim thú (Cuốc đất cho sâu, là con mỏ nhác) (Khuyết danh Việt Nam)
  33. Vè loài vật (Mã ngựa, ngưu trâu, lao bò, độc nghé) (Khuyết danh Việt Nam)
  34. Tuổi Tí là con chuột nhà Vè mười hai con giáp (Khuyết danh Việt Nam)
    2

Vè hàng hoá và sản vật
13

Vè các nhân vật
13

Vè địa danh
14

Vè sinh hoạt văn hoá
8

Vè các sự kiện xảy ra trong cuộc sống
18

Vè kinh nghiệm sản xuất
8

Vè nghề nghiệp
30

Vè nhật trình
9