Bình luận nhanh 0

Bạn đang bình luận với tư cách khách viếng thăm. Để có thể theo dõi và quản lý bình luận của mình, hãy đăng ký tài khoản / đăng nhập trước.

Nghe vẻ nghe ve,
Nghe vè loài cá.
No lòng phỉ dạ,
Là con cá cơm.
Không ướp mà thơm,
Là con cá ngát.
Liệng bay thoăn thoắt,
Là con cá chim.
Hụt cẳng chết chìm,
Là con cá đuối.
Lớn năm nhiều tuổi,
Là cá bạc đầu.
Đủ chữ xứng câu,
Là con cá đối.
Nở mai tàn tối,
Là cá vá hai.
Trắng muốt béo dai,
Là cá úc thịt.
Dài lưng hẹp kích,
Là cá lòng tong.
Ốm yếu hình dong,
Là con cá nhái.
Thiệt như lời vái,
Là con cá linh.
Cá kình, cá ngạc,
Cá lác, cá dưa.
Cá voi, cá ngựa,
Cá rựa, cá dao.
Úc sào, bánh lái,
Lăn hải, cá sơn.
Lờn bơn, thác lác,
Cá ngác, dày tho.
Cá rô, cá sặt,
Cá sát, cá tra.
Mề gà, dải áo,
Cá cháo, cá cơm,
Cá mờn, cá mớn,
Sặc bướm, chốt hoa.
Cá xà, cá mập,
Cát tấp, cá sòng.
Cá hồng, chim diệp,
Cá ép, cá hoa.
Bống dừa, bống xệ,
Cá be học trò.
Cá vồ, cá đục,
Cá nục, lù đù.
Cá thu trên lá,
Bạc má bạc đầu.
Lưỡi trâu hồng chó,
Là cá lành canh.
Chim sành cá biếc,
Cá giếc, cá mè.
Cá trê, cá lóc,
Cá nóc, thòi lòi.
Chìa vôi, cơm lạt,
Bống cát, bống kèo.
Chim heo, cá chét,
Cá éc, cá chuồng.
Cá duồng, cá chẽm,
Vồ đém, sặc rằn.
Mòi đường, bống mú,
Trà mú, trà vinh.
Cá hình, cá gộc,
Cá cốc, cá chày
Cá dày, cá đuối,
Cá đối, cá kìm,
Cá chim, cá vược,
Cá nược, cá ngừ.
Cá bui, cá cúi,
Cá nhái, bã trầu
Cá nàu, cá dảnh,
Hủng hỉnh tơi bời.
Cá khoai, ốc mít,
Cá tích nàng hai.
Cá cầy, cá cháy,
Cá gáy, cá ngàn.
Trà bần, cá nái,
Nóc nói, cá hô.
Cá ngừ, mang rổ,
Cá sủ, cá cam.
Cá còm, cá dứa,
Cá hố, cá lăn.
Cá căn, cá viễn,
Rô biển lép xơ.
Cá bơ, chim rắn,
Cá phướng, rồng rồng
Trên bông trao tráo,
Cá sọ, cá nhồng.
Tòng tong, mộc tích,
Úc phịch, trê bầu.
Bông sao, bông trắng,
Càn trảng xanh kỳ.
Cá he, cá mại,
Mặt quỷ, cá linh.
Cá chình, ốc gạo,
Thu áo, cá kè,
Cá ve lẹp nấu,
Từ mẫu thia thia,
Cá bè trên mễ,
Đuôi ó bè chan.
Nóc vàng, cá rói,
Cá lủi, con cù.
Rô lờ, tra dấu,
Trạch lấu, nhám đào.
Tra dầu, cá nhám,
Úc núm, cá leo.
Cá thiếc, cá suốt,
Cá chốt, cá phèn.
Cá diềng, cá lúc,
Cá mực, cá mau
Chim câu, cá huột
Sọc sọc, cá lầm.
Cá rầm, cá thiểu,
Nhám quéo chim gian.
Cá ong, cá quít,
Cá kết thiền nôi.
Bông voi út hoát,
Cá chạch, cá mòi.


Khảo dị:
Nghe vẻ nghe ve,
Vè các loài cá .
Cá kình, cá ngạc,
nác, cá dưa.
Cá voi, cá ngựa,
Cá rựa, cá đao.
Út
sào, bánh lái,
Lang hải, cá sơn.
Lờn bơn, thác lác,
Cá ngác, day tho.
Cá rô, cá sặt,
sác, cá tra.
Mồng gà, dải áo,
Cá cháo, cá cơm .
Cá mờn, cá mởn.
Sặt
bướm, chốt hoa ,
, cá mập .
tấp, cá sòng ,
Cá hồng, chim điệp.
Cá ép, cá hoa ,
Bống dừa, bống kệ.
bẹ, học trò.
Cá vồ, cá đục,
Cá nục, lù đù.
Cá thu , trèn lá,
Bạc má, bạc đầu.
Lưỡi trâu, hồng chó,
Lò có, lành canh.
Chim sánh, cá liếc,
diếc, cá mè.
Cá trê, cá lóc,
Cá nóc, thòi lòi.
Chìa vôi, cơm lạt,
Bống cát, bống kèo.
Chim heo, cá chét,
Cá éc, cá chuồn.
Cá duồng, cá chẻm,
Vồ dém, sặc rằn.
Mòi đường, bống mú,
Tre hú, tre vinh.
kình, cá gộc,
Cá cốc, cá chày.
dầy, cá đuối,
Cá đối, cá kìm .
Cá chim, bông vược,
Cá nược, cá người.
buôi, cá cúi,
Cá nhái, bã trầu.
nâu, cá dảnh,
Hủng hỉnh, tơi bời.
Cá khoai, nóc mít,
trích, nàng hai.
Cá cầy, cá cháy,
Cá gáy, cá nhàn.
Trà bần, cá nái,
Lóc nói, cá hô.
Cá ngừ, mang rổ,
Cá sủ, cá cam.
Cá còm, cá dứa,
, cá lăng.
Cá căn, cá viễn,
Rô biển , lốp xơ.
, chim rắn,
phướn, ròng ròng.
Trèn
bông, trao tráo,
Cá sọ, cá nhồng.
Lòng tong, mộc tích,
Úc phịch, tràu bàu.
Bông lau, bông trắng,
Càn tráng, xanh kỳ.
Cá he, cá mại,
Mặt quỷ, cá linh.
Cá chình, ốc gạo,
Thu áo, cá kè .
Cá ve , lép mấu,
Tứ
mẫu, lia thia .
Cá bè , trèn mễ,
Đuôi ó, bè chan.
Nóc vàng, cá rói,
lỏi, con cù.
Rô lờ, trê đấu,
Chạch
lấu, nhám cào.
Tra đầu, cá nhám,
Úc núm, cá leo.
theo, cá suốt,
chuốt, cá phèn.
Cá diềng, cá lúc,
Cá mực, cá mau.
Chim sâu, cá hụt,
Sóc
sọc, cá lầm.
rần, ca thiểu,
Nhám quéo, chim gian.
Cá ong, cá quý,
két, thiều nôi.
Bông voi , úc hoác,
Cá chạch, cá mòi.


[Thông tin 3 nguồn tham khảo đã được ẩn]