Bình luận nhanh 0

Bạn đang bình luận với tư cách khách viếng thăm. Để có thể theo dõi và quản lý bình luận của mình, hãy đăng ký tài khoản / đăng nhập trước.

  1. Ai kêu ai hú bên sông
    3
  2. Ai mà dựng cờ trên núi?
    2
  3. Ai mà đi đánh trả trời
    3
  4. Ai mà đội đá vá trời
    2
  5. Ai vui tôi cũng vui cùng
  6. Ai xô ông Tể, ông Tể Ngã
    2
  7. Anh bứt cỏ ngựa ngôi đầu cửa Ngọ
  8. Anh đố em biết chữ gì trên trời rơi xuống
  9. Anh đố em biết huê gì nở trên rừng bạc bội
    2
  10. Anh đố em đếm hết sao trời
    2
  11. Anh đố em: cái gì mà thấp cái gì mà cao
  12. Anh kia đội cứt đi đâu
    2
  13. Anh về đổ bộ lư hương
  14. Áo xanh thì chỉ cũng xanh
  15. Ăn đằng bụng, ỉa đằng lưng
  16. Ăn một bên, ỉa một bên
  17. Ba đầu, bốn lưỡi, sáu tai
    2
  18. Ba mươi con nhốt một lồng
  19. Ba ông lỏng chỏng, cõng bà Trụ vương
  20. Ba tháng cuốn cờ bồng con đỏ
    2
  21. Ba thằng nó ở ba thôn
  22. Bánh nhiều quá cũng kêu bánh ít
  23. Bằng cái hạt mít, đít lại có lông
    2
  24. Bằng cổ tay nằm ngay bàn Phật
    2
  25. Bằng cổ tay, treo ngay đầu cột
  26. Biết anh hay chữ em hỏi thử đôi lời
  27. Bốn bên thành luỹ không thấp, không cao
  28. Bốn chân đạp đất, cổ cất thượng thiên
    2
  29. Bốn em cùng ở một nhà
  30. Bốn người giẫm đất
    2
  31. Bốn ông đập đất, một ông phất cờ
    2
  32. Bưng một thúng ngọc, đổ vào thâm cung
    2
  33. Cái chi bằng cái cổ cò
  34. Cái gì anh đổ vào bồ
  35. Cái gì đầu nhọn đầu tà
  36. Cái gì không miệng mà kêu
  37. Cái gì như thể khí trời
    2
  38. Càng già càng cứng càng tươi
    2
  39. Canh chua lét sao rằng canh ngọt?
  40. Canh một thì trải chiếu ra
    2
  41. Cày xanh xanh, lá xanh xanh
    2
  42. Cây bên ta, lá bên Ngô
  43. Cây chi chi không đọt
    2
  44. Cây chi không gốc, không cành
  45. Cây chi nghiêng nghiêng, lá cũng nghiêng
    2
  46. Cây chi ở trên rừng không lá
    2
  47. Cây chi ở trên rừng không lá
    2
  48. Cây chi trên rừng không lá?
  49. Cây gì mới mọc thì cao
  50. Cây khô đem cắm ở hồ
  51. Cây suôn đuột, trong ruột đen thui
    2
  52. Cây xanh xanh, lá cũng xanh xanh
    2
  53. Cây xanh, lá đỏ, hoa vàng
    2
  54. Cây xiên xiên, lá xanh xanh
    2
  55. Cha mẹ sinh ra tuổi đà lên tám
  56. Chàng áo xanh, thiếp cũng áo xanh
    2
  57. Chân chẳng đến đất, cật chẳng đến trời
  58. Cho hay duyên nợ bởi trời
    3
  59. Có chồng mà lại lấy trai
  60. Có con mà chẳng có cha
  61. Có lòng mà chẳng có gan
  62. Có sống mà chẳng có lưng
  63. Con cá đối nằm trên cối đá
  64. Con chi không chân mà đi năm rừng bảy rú
    2
  65. Con chi nho nhỏ mà khôn
    2
  66. Con chim đa mà đỗ cành đa
  67. Con đánh bố, bố la làng
  68. Con đánh mẹ, mẹ khóc mẹ la
  69. Con gà hắn mổ hột kê
    3
  70. Con rắn hổ đất bò ngang thục địa
  71. Con rắn hổ mây nằm cây thục địa
  72. Cong cong như hai cái sừng
    2
  73. Cô kia con cái nhà ai
  74. Cô kia má đỏ hồng hồng
  75. Cô Xuân mà đi chợ Hạ
  76. Da cóc mà bọc trứng gà
    2
  77. Da đen, mặt rỗ, chân chì
    2
  78. Dầm thì bằng tre, ghe thì bằng sành
  79. Dù hư tiếng vẫn thơm hoài
    2
  80. Dưới trời, trên nóc, trên chùa
  81. Dưới trời, trên Phật, trên vua
  82. Đấm một đấm, hai tay ôm quàng
  83. Đập đập, trói trói, bỏ đói một ngày
    2
  84. Đầu làng cái mõ, cuối làng cây cờ
    2
  85. Đầu làng đánh trống, cuối làng phất cờ
    2
  86. Đầu như khóm trúc, lưng uốn khúc rồng
    2
  87. Đầu rồng, đuôi phụng le te
    2
  88. Đầu rồng, đuôi phụng, cánh tiên
    2
  89. Đầu tròn trùng trục, như cục kỳ lân
  90. Đêm đêm che gió cho người
  91. Đêm đêm làm bạn với đèn
  92. Đêm khuya gà gáy o o
    3
  93. Đêm thì mẹ mẹ con con
    2
  94. Đến đây hỏi bạn một lời
  95. Đến đây hỏi bạn một lời
  96. Đến đây hỏi khách tương phùng
    2
  97. Đến đây hỏi khách tương phùng
    2
  98. Đến đây thiếp mới hỏi chàng
    2
  99. Đi thì ăn trước, ngồi trên
  100. Đố ai bắt trạch đằng đuôi
    2
  101. Đố ai bẻ nạng chống trời
    2
  102. Đố ai bến Sét mấy người
    2
  103. Đố ai biết lúa mấy cây
  104. Đố ai biết núi mấy hòn
    2
  105. Đố ai biết rết mấy chân
    2
  106. Đố ai tát giếng tìm kim
    2
  107. Đố anh ai sanh cái tháng
  108. Đố anh chi đứng, chi quỳ
    2
  109. Đố anh chi sắc hơn dao
    2
  110. Đố anh con rết mấy chân
  111. Đố anh dưới âm phủ có mấy vua
    2
  112. Đố anh đố cả người bày
    2
  113. Đố bay biết biển bao sâu
    2
  114. Đố bay biết miếng chi ngon
  115. Đố em đi đến sông Ngân
    2
  116. Đồn anh đi chợ đã tinh
    2
  117. Đồn anh đi nghề đã tinh
    2
  118. Đồn chàng là bậc văn nhân
  119. Đồn em hay truyện Thuý Kiều
  120. Đút vào rồi lại rút ra
  121. Đường đi đất thịt nó trơn như mỡ
    2
  122. Đường ngay thông thống, hai cống hai bên
  123. Em đi hò cùng bạn trai, bạn gái
    2
  124. Em đố anh chim chi không lông không cánh
    2
  125. Em đố anh từ nam chí bắc
    3
  126. Em đưa cho anh một đĩa rau muống chiên
    2
  127. Em hỏi anh trên trời có mấy vị
    2
  128. Em thấy anh hay chữ, em hỏi thử đôi lời
  129. Eo lưng, thắt đáy cổ bồng
    2
  130. Gặp anh em đố mấy lời
  131. Gặp mình ta đố chuyện vui
  132. Giàn hoa bể cạn nước đầy
  133. Giữa lưng trời có vũng nước trong
  134. Hai bên hai má, ở giữa một khe
  135. Hai đầu mà chẳng có đuôi
  136. Hai làng đánh chết một làng
    2
  137. Hai ngang ba phết
    2
  138. Hai ngang, hai phết kết lại chữ chi
    2
  139. Hai ngang, hai sổ rõ ràng
  140. Hai tay nắm lấy khư khư
  141. Hai tay ôm cổ, hai cẳng ôm lưng
  142. Hai tay ôm lấy cột nhà
  143. Hai tay ôm lấy kèo nhà
  144. Hàng trăm cái lỗ, vô số trẻ con
    2
  145. Hỏi anh: Ai phò Đường quốc
    2
  146. Hỏi chàng đọc sách Kinh thi
  147. Hỏi chàng học sách Kinh thi
  148. Hỏi chàng học sách Kinh thi
  149. Hồ nào sóng biết vỗ bờ
    2
  150. Hỡi chàng đọc sách Hán Vương
    2
  151. Không sơn mà đỏ, không gõ mà kêu
    2
  152. Không trồng mà mọc, không học mà hay
  153. Kìa ai lục xuất Kỳ Sơn
    2
  154. Lá gì trước gió tung bay?
  155. Lầm lì nằm dưới đáy sông
    2
  156. Lẫm liệt uy phong, mây hồng che phủ
    2
  157. Lục bình trôi dưới sông, sao kêu bằng rau mác?
    2
  158. May, không chút nữa em lầm
    2
  159. Mặt em vuông tựa chữ điền
  160. Mẹ có cánh, mẹ không biết bay
  161. Mình dài chịu tiếng bất trung
  162. Mình dài mà chịu tiếng tròn
  163. Mình đỏ mà mặc áo xanh
  164. Mình tròn lưng khỏng khòng khong
    2
  165. Mình tròn lưng khỏng khòng khong
  166. Mình tròn vành vạnh, răng nhọn như chông
    2
  167. Một bầy cò trắng, ăn tại mé ao
  168. Một bầy gà trắng ở tại núi cao
    2
  169. Một cây mà có năm cành
  170. Một cây mà nở trăm hoa
    2
  171. Một chổi mà quét hai hè
    2
  172. Một đàn cò trắng phau phau
  173. Một lòng vì nước vì nhà
  174. Một mình âm ỉ canh chầy
  175. Một mình mang tiếng có đôi
  176. Một năm mới đến sân chầu
  177. Một năm ngắn lại nửa gang
  178. Một nhà mà có hai buồng
    2
  179. Một nhánh tra, năm ba nhánh trảy
  180. Một trăm tấm ván, một vạn thằng quân
    2
  181. Một trăm thứ cây, cây gì không trái?
  182. Năm ông ngồi lại một bàn
  183. Năm thằng cầm hai cây sào
  184. Nắng ba năm ta không bỏ bạn
    2
  185. Nắng lửa mưa dầu ta không bỏ bạn
  186. Ngả lưng cho thế gian nhờ
  187. Ngày thơ thẩn vườn hoa
    2
  188. Ngày thường nhờ đó làm duyên
    2
  189. Nghe anh đi đó đi đâu, cho em hỏi vặn câu này
    2
  190. Nghe anh hay chữ, em hỏi thử đôi lời
  191. Nghe anh làu thông lịch sử
    2
  192. Nghe tin anh buôn bán tài tình
    2
  193. Nghe tin anh hay hát hay hò
    2
  194. Ngó lên trời sao vua mấy cái?
  195. Ngọn dừa bóng ngả mái tranh
    2
  196. Nơi nào gần chốn kinh đô
    2
  197. Nước không chân sao rằng nước đứng
    2
  198. Ôm cục thịt nạc, đút vô cục thịt lỗ
    2
  199. Ông đỏ liếm đít ông đen
  200. Ông già ông chết đã lâu
    2
  201. Ở đâu năm cửa, nàng ơi?
    2
  202. Ở đâu sáu tỉnh anh ơi
    2
  203. Quê em ở chốn rừng xanh
  204. Quế, hoè, tùng, cúc, liễu, mai
  205. Rộng đồng thì gió thổi luôn
    2
  206. Sao trên trời mấy cái?
  207. Sinh ra con gái má hồng
  208. Sinh ra từ luỹ tre xanh
  209. Song song hai chiếc thuyền tình
  210. Sông không đến, bến không vào
    2
  211. Sừng sững mà đứng cửa quan
  212. Sừng sửng mà đứng giữa nhà
  213. Sừng sững mà đứng giữa trời
    2
  214. Tám chân đi đất không mòn
    2
  215. Tám thằng dân vần cục đá tảng
    2
  216. Thân bằng tre thường rúc rích cười
  217. Thân dài một tấc, bận áo châu sa
  218. Thân dài, lưỡi cứng là ta
  219. Thân em má đỏ hồng hồng
  220. Thân em như gái không cha
    2
  221. Thân em ở bụi, ở bờ
    2
  222. Thân tròn vành vạnh, đít bảnh bao
  223. Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi lời
  224. Thấy anh hay chữ, em đây hỏi thử đôi lời
    2
  225. Thấy anh hay chữ, em hỏi thử đôi lời
    2
  226. Thấy anh hay chữ, em hỏi thử đôi lời
  227. Thấy anh hay chữ, em hỏi thử đôi lời
  228. Thấy anh hay chữ, hỏi thử đôi điều
    2
  229. Thấy anh hay chữ, hỏi thử một đôi lời
    2
  230. Thấy anh hay chữ, hỏi thử một đôi lời
    2
  231. Thấy em hay chữ, anh mới hỏi thứ một đôi lời
  232. Tiếng anh ăn học cũng thông
  233. Tiếng anh ăn học cựu trào
    3
  234. Tiếng anh ăn học làu thông
  235. Tiếng anh ăn học nhà trường
    2
  236. Tiếng anh ăn học Sài Gòn
  237. Tiếng anh ăn học thành tài
    2
  238. Tiếng anh ăn học trời Tây
  239. Tiếng anh ăn học xứ xa
    2
  240. Tiếng anh thường ăn học
    2
  241. Tiếng đồn rằng bậu hò hay
  242. Tơ chìm dưới nước, đá nổi trên non
  243. Trái chi không thiếu không thừa
    2
  244. Trăm đàng, ngàn ngõ, muôn dân
  245. Trăm năm, trăm tuổi, trăm chồng
    3
  246. Trên bằng da dưới cũng bằng da
  247. Trên thượng cầm thú, con chi có vú?
    2
  248. Tròn tròn như lá tía tô
    2
  249. Trong đen, ngoài trắng như ngà
    2
  250. Trồng cây mà chẳng dám trèo
    2
  251. Truyện Kiều anh giảng đã tài
  252. Truyện Kiều anh thuộc đã làu
  253. Tu lu, tú lú, tù lù
    2
  254. Tù tì, tút tít, tù ti
    2
  255. Vô thủ, vô vĩ, vô nhĩ, vô tâm
  256. Vuông vuông cửa đóng hai đầu
  257. Vừa bằng cái vung, vùng xuống ao
    2
  258. Vừa bằng thằng bé lên ba
    2
  259. Vừa đánh vừa trói, bỏ đói một đêm
    2
  260. Xanh xanh, đỏ đỏ, vàng vàng
    2
  261. Xây thành, đắp luỹ trên non
    2
  262. Xưa kia ai gảy đàn cầm
    2
  263. Xưa kia em trắng như ngà