23.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
150 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài)
- Tố Hữu (246 bài)
- Hàn Mặc Tử (206 bài)
- Trần Đăng Khoa (151 bài)
- Nguyễn Bính (230 bài)
Tạo ngày 19/12/2019 16:20 bởi tôn tiền tử
Dương Văn Vượng là nhà nghiên cứu Hán Nôm, công tác tại Viện bảo tàng lịch sử tỉnh Nam Định.

 

Thơ dịch tác giả khác

An Khí Sử (Việt Nam)

Bạch Đông Ôn (Việt Nam)

Bùi Đạt (Việt Nam)

Bùi Đình Tán (Việt Nam)

Bùi Hướng Thành (Việt Nam)

Bùi Kỷ (Việt Nam)

Bùi Thức (Việt Nam)

Bùi Văn Dị (Việt Nam)

Bùi Viết Lương (Việt Nam)

Dương Bang Bản (Việt Nam)

Dương Đức Kỳ (Việt Nam)

Đinh Gia Hội (Việt Nam)

Hoàng Mông (Việt Nam)

Khiếu Năng Tĩnh (Việt Nam)

  1. Hạ từ
    3
  2. Xuân từ
    3
  3. Thu từ
    3
  4. Đông từ
    3
  5. Mai vịnh
    3
  6. Trúc vịnh
    2
  7. Cúc vịnh
    3
  8. Tùng vịnh
    2
  9. Xuân du
    2
  10. Kiếm hồ thế thuyết
    2
  11. Hương Tích tự
    4
  12. Đại Giác tự
    3
  13. Huệ Nam điện
    2
  14. Dung thụ Thánh Mẫu phần
    2
  15. Tiên Nhân động
    2
  16. Tây Mỗ Thánh Mẫu từ
    2
  17. Linh giang tảo độ
    2
  18. Vọng Phu thạch
    2
  19. Phòng thành
    2
  20. Ký Nguyễn đại nhân
    3
  21. Ứng thượng sử chư quan tác hưng bang bài ngoại kế
    2
  22. Phụng vãng chư xứ tuyên thiết các đội dân binh
    2
  23. Dữ kinh sư thương hữu quyên tiền dưỡng du đao
    2
  24. Phụng lâm thí trường
    2
  25. Phụng mệnh quan dân
    2
  26. Bắc trình thán
    3
  27. Đăng đồ
    2
  28. Tý nguyệt như kinh quá Thuý sơn dữ lương hữu Từ đại nhân
    2
  29. Hương giang ngộ Trần cư sĩ thoại cựu
    2
  30. Nam thành lão ca giả
    2
  31. Lâm Tri trà
    3
  32. Lộ quá Lạc Dương tức sự
    2
  33. Tự thán
    2
  34. Tang miếu thướng sớ cáo bệnh
    2
  35. Phu phụ tương kính như tân cách
    2
  36. Tị phong thủ hồi cách
    2
  37. Dạ trú Gia Định
    2
  38. Ngôn chí
    2
  39. Sinh cư loạn thế
    2
  40. Nhân hồi gia tu tổ đường dữ hương cựu hữu
    3
  41. Thạch Tuyền tự mộ vũ ngộ cố thê
    2
  42. Dạ túc Hội An phùng chức phường
    2
  43. Nhân ngôn ngũ liễm quả
    3
  44. Hương Canh
    2
  45. Thanh minh
    2
  46. Đề nhất phàm phong thuận đồ
    3
  47. Cáo gia nhi
    2
  48. Bệnh hậu tức sự
    2
  49. Quân minh thần lương cách
    2
  50. Phụ từ tử hiếu cách
    3
  51. Xuân huyên tịnh mậu cách
    2
  52. Hiếu trung nhất niệm cách
    3
  53. Huynh đệ đồng khoa cách
    3
  54. Thọ Tung phúc thần
    2
  55. Vũ Xá Bái quận công
    2
  56. Bản tỉnh môn nhân điếu thi
    2
  57. Ký Thiện Đễ thân hữu
    2

Lý Trần Thản (Việt Nam)

Ngô Thế Vinh (Việt Nam)

Nguyễn Diễn (Việt Nam)

Nguyễn Đức Hùng (Việt Nam)

Nguyễn Khắc Hiếu (Việt Nam)

Nguyễn Khuyến (Việt Nam)

Nguyễn Kỳ (Việt Nam)

Nguyễn Nghĩa Thọ (Việt Nam)

Nguyễn Như Lâm (Việt Nam)

Nguyễn Quốc Hiệu (Việt Nam)

Nguyễn Sư Hựu (Việt Nam)

Nguyễn Tông Lan (Việt Nam)

Nguyễn Tông Mại (Việt Nam)

Nguyễn Tông Mạo (Việt Nam)

Nguyễn Văn Tĩnh (Việt Nam)

Phạm Đãi Đán (Việt Nam)

Phạm Viết Tuấn (Việt Nam)

Phan Tế (Việt Nam)

Tạ Đình Huy (Việt Nam)

Trần Bảo (Việt Nam)

Trần Bích Hoành (Việt Nam)

Trần Huy Liễn (Việt Nam)

Trần Kỳ (Việt Nam)

Trần Tông Lỗ (Việt Nam)

Trình Thuấn Du (Việt Nam)

Trương Công Giai (Việt Nam)

Trương Minh Lượng (Việt Nam)

Vũ Duy Thiện (Việt Nam)

Vũ Duy Tuân (Việt Nam)

Vũ Duy Vỹ (Việt Nam)

Vũ Hoán (Việt Nam)

Vũ Thiện Đễ (Việt Nam)

Vũ Triệt Vũ (Việt Nam)

Vũ Văn Lý (Việt Nam)