23.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
180 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (350 bài)
- Tố Hữu (250 bài)
- Hàn Mặc Tử (216 bài)
- Nguyễn Bính (279 bài)
- Trần Đăng Khoa (151 bài)
Tạo ngày 18/12/2019 16:20 bởi tôn tiền tử
Dương Văn Vượng là nhà nghiên cứu Hán Nôm, công tác tại Viện bảo tàng lịch sử tỉnh Nam Định.

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Bà Hướng tự (Phạm Viết Tuấn)
    1
  2. Bà Ngô tự (Vũ Duy Vỹ)
    1
  3. Bạc Thành điếu cổ (Vũ Huy Trác)
    1
  4. Bái Đặng Xá phật (Bùi Kỷ)
    2
  5. Bản tỉnh môn nhân điếu thi (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  6. Bảo Hương tự (Vũ Duy Tuân)
    1
  7. Báo ứng (Dương Bang Bản)
    3
  8. Bắc Hà (Lý Trần Thản)
    1
  9. Bắc trình thán (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  10. Bệnh hậu tức sự (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  11. Bích Trì cung tự (Vũ Duy Tuân)
    2
  12. Bích Trì linh tự (Bùi Hướng Thành)
    2
  13. Cao Đà mộc tượng tổ (An Khí Sử)
    2
  14. Cáo gia nhi (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  15. Chiêu Thiền tự (Trần Bích Hoành)
    1
  16. Chiêu Văn Vương Nhật Duật (Dương Bang Bản)
    2
  17. Cúc vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  18. Cửu trùng đài (Trần Tông Lỗ)
    1
  19. Dạ Sơn hải thần (Dương Bang Bản)
    2
  20. Dạ trú Bà Đanh tự (Phan Tế)
    1
  21. Dạ trú Gia Định (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  22. Dạ túc Đào Nương miếu nhân tác thi nhất luật (Dương Bang Bản)
    2
  23. Dạ túc Hội An phùng chức phường (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  24. Di Đặng tướng quân (Trần Trùng Quang Đế)
    1
  25. Dị giáo (Đinh Gia Hội)
    2
  26. Du Phúc Khánh tự nhân đề (Nguyễn Đức Hùng)
    2
  27. Dung đôi (Vũ Thiện Đễ)
    1
  28. Dung thụ Thánh Mẫu phần (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  29. Dữ hương hữu nhân Trần công chí ngoại quán (Bùi Thức)
    2
  30. Dữ kinh sư thương hữu quyên tiền dưỡng du đao (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  31. Đại Giác tự (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  32. Đại Thánh quán tự (Trần Kỳ)
    1
  33. Đáo Bá Linh từ (Lê Vinh Lộc)
    1
  34. Đào Diệu Thanh (Vũ Hoán)
    1
  35. Đáo Đệ Tứ đô (Vũ Duy Thiện)
    1
  36. Đáo Trần tổ miếu (Trần Đôn Phục)
    1
  37. Đằng Châu Huệ Vương từ (Đinh Gia Hội)
    2
  38. Đăng đồ (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  39. Đề Chiêu Văn Vương Nhật Duật từ (Ngô Thế Vinh)
    1
  40. Đề nhất phàm phong thuận đồ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  41. Đề Vạn Khoảnh từ (Dương Bật Trạc)
    1
  42. Địch Lộng sơn (Trần Huy Liễn)
    1
  43. Điếu Minh Loan động khẩu thượng sĩ đại vương phần (Nguyễn Đức Hùng)
    2
  44. Điếu Thế Tổ bất hạnh thê (Trần Huy Liễn)
    1
  45. Đỉnh Minh tự (Nguyễn Kỳ)
    1
  46. Độc Bộ Triệu Vương từ (Dương Đức Kỳ)
    2
  47. Đông từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  48. Gia cẩu (Vũ Văn Lý)
    1
  49. Gia hương vịnh (Phạm Đình Kính)
    2
  50. Hạ từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  51. Hàm Quang điện (Dương Xân)
    1
  52. Hiếu trung nhất niệm cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  53. Hoa Lư cố kinh hữu cảm (Trương Minh Lượng)
    1
  54. Hoa Lư xứ (Tạ Đình Huy)
    2
  55. Hồi cựu quán (Trình Thuấn Du)
    1
  56. Hội tường (Lê Hiến Giản)
    1
  57. Huệ Nam điện (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  58. Huệ Vương giang ấp (Nguyễn Kỳ)
    1
  59. Huynh đệ đồng khoa cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  60. Hưng Đạo thân vương (Vũ Công Độ)
    1
  61. Hương Canh (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  62. Hương giang ngộ Trần cư sĩ thoại cựu (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  63. Hướng Nghĩa từ (Nguyễn Quốc Hiệu)
    1
  64. Hương Tích tự (Khiếu Năng Tĩnh)
    4
  65. Kiếm hồ thế thuyết (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  66. Kiến long phụ thuyền (Trần Đăng Huỳnh)
    1
  67. Kinh sư Phạm minh chủ từ (Vũ Văn Lý)
    1
  68. Ký Nguyễn đại nhân (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  69. Ký Thiện Đễ thân hữu (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  70. Lão hĩ (Vũ Thiện Đễ)
    1
  71. Lão La đại thần (Tạ Đình Huy)
    1
  72. Lâm Tri trà (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  73. Lê gia hổ táng mộ (Dương Bang Bản)
    2
  74. Linh giang tảo độ (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  75. Long giảo long bào (Dương Bật Trạc)
    1
  76. Lộ quá Lạc Dương tức sự (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  77. Lũng Nhai minh hội (Vũ Hoán)
    1
  78. Luyện vũ trường (Vũ Duy Thiện)
    1
  79. Lý Thường Kiệt (Lý Trần Thản)
    1
  80. Mai vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  81. Man hương cổ tự (Nguyễn Tông Mại)
    1
  82. Miêu nhi (Vũ Văn Lý)
    1
  83. Nam lộ chí Sơn Thuỷ tự ngộ Dao Cù Vũ Hữu Lợi công (Trần Huy Liễn)
    1
  84. Nam thành lão ca giả (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  85. Ngoạ bệnh (Bạch Đông Ôn)
    2
  86. Ngọc sơn điếu đài (Phạm Trọng Huyến)
    1
  87. Ngộ Tam Đăng Phạm công Đăng Giảng (Bùi Văn Dị)
    2
  88. Ngôn chí (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  89. Nguyễn Khánh Toàn công (Phạm Viết Tuấn)
    1
  90. Nguyễn quốc công (Bùi Thức)
    2
  91. Nguyễn tướng công (Bùi Kỷ)
    2
  92. Ngưỡng Đức đài (Bùi Viết Lương)
    2
  93. Ngưu hồ (Trần Kỳ)
    1
  94. Nhân hồi gia tu tổ đường dữ hương cựu hữu (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  95. Nhân ngôn ngũ liễm quả (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  96. Ông Sơn tự (Phạm Viết Tuấn)
    1
  97. Phạm Ngũ Lão ngoại quán (Nguyễn Tông Lan)
    1
  98. Phòng thành (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  99. Phù Hoa Giang thị (Vũ Vĩnh Trinh)
    1
  100. Phú Ích Thánh Mẫu từ (Trương Công Giai)
    1
  101. Phu phụ tương kính như tân cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  102. Phụ từ tử hiếu cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  103. Phúc Long xã nhị vị phúc thần miếu (Bùi Thức)
    2
  104. Phụng lâm thí trường (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  105. Phụng mệnh quan dân (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  106. Phụng vãng chư xứ tuyên thiết các đội dân binh (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  107. Quá Cô Hồn tự (Vũ Triệt Vũ)
    1
  108. Quá Dạ Trạch châu (Nguyễn Khắc Hiếu)
    2
  109. Quá Hoa thôn kiến dân chủng Hà Lan đậu (Phạm Viết Tuấn)
    1
  110. Quá Lê công từ (Nguyễn Quốc Hiệu)
    1
  111. Quá Lê miếu nhân đề (Bạch Đông Ôn)
    2
  112. Quan đăng dạ (Đào Sư Tích)
    1
  113. Quân minh thần lương cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  114. Sinh cư loạn thế (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  115. Sơn Trương tự (Trình Thuấn Du)
    1
  116. Tam Điệp sơn (Nguyễn Văn Tĩnh)
    1
  117. Tang miếu thướng sớ cáo bệnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  118. Tảo đương quy (Vũ Thiện Đễ)
    1
  119. Tây Chân Bà Liệt truyện (Trần Thiên Dư)
    1
  120. Tây Mỗ Thánh Mẫu từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  121. Tế Xuyên thuỷ tổ từ (Hoàng Mông)
    2
  122. Thạch Tháp tự (Bùi Đình Tán)
    2
  123. Thạch Tuyền tự mộ vũ ngộ cố thê (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  124. Thánh Ân tự (Trần Bích Hoành)
    1
  125. Thanh minh (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  126. Thanh minh (Nguyễn Như Lâm)
    2
  127. Thát Sơn Cố Chủ miếu (Trần Huy Liễn)
    1
  128. Thần Phù hải khẩu (Dương Bang Bản)
    2
  129. Thập tứ dạ quan khai ấn hội (Đỗ Hựu)
    1
  130. Thế lộ suy (Nguyễn Diễn)
    1
  131. Thiên Mạc giang dữ hữu (Trần Thiên Dư)
    1
  132. Thọ Tung phúc thần (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  133. Thu dạ đáo Bắc môn thị (Đào Sư Tích)
    1
  134. Thu dạ độ Long giang (Đào Sư Tích)
    1
  135. Thu từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  136. Thuần Chân độ (Dương Bang Bản)
    2
  137. Tị phong thủ hồi cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  138. Tiên Dung công chúa (Trương Minh Lượng)
    1
  139. Tiên Nhân động (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  140. Tranh nghinh kỳ lão (Nguyễn Sư Hựu)
    1
  141. Trần gia ngư tế từ (Trương Minh Lượng)
    1
  142. Trần Thương (Đinh Gia Hội)
    2
  143. Trần tướng Cúng Hoa tự (Vũ Duy Vỹ)
    1
  144. Triệu Trung (Dương Bang Bản)
    2
  145. Triệu Trung miếu (Lương Thế Vinh)
    1
  146. Trình công cựu trạch từ (Nguyễn Tông Mạo)
    1
  147. Trinh liệt chân mãnh phu nhân (Vũ Văn Lý)
    1
  148. Trúc vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  149. Trư Sơn Nguyễn thị từ (Lý Trần Thản)
    1
  150. Trưng vương đại tướng từ (Trần Bảo)
    1
  151. Trương hành khiển (Dương Bang Bản)
    2
  152. Tu Vân Lâm xã Pháp Vân tự (Phạm Đãi Đán)
    1
  153. Túc An Trạch xã Linh Ứng tự (Bùi Đình Tán)
    2
  154. Tùng vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  155. Từ công (Tạ Đình Huy)
    1
  156. Tự thán (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  157. Tự thán (Nguyễn Nghĩa Thọ)
    1
  158. Tự Thiên Kiện hồi quá Lý Thường Kiệt miếu (Phạm Viết Tuấn)
    1
  159. Tự vịnh (Nguyễn Như Lâm)
    2
  160. Tức Mặc hành đô (Trần Đạo Tái)
    1
  161. Tý nguyệt như kinh quá Thuý sơn dữ lương hữu Từ đại nhân (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  162. Ứng thượng sử chư quan tác hưng bang bài ngoại kế (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  163. Vãn bái Lạc Viên từ (Nguyễn Địch)
    1
  164. Vãn Trần đại Hoa Nha Văn miếu (Đỗ Văn Thố)
    1
  165. Vãng Tam Cốc Trần đế cư xứ (Bùi Đạt)
    2
  166. Văn Tĩnh Gia hữu sự nhân thi (Lý Trần Thản)
    1
  167. Vân Lâm Nguyễn tướng quân (Trần Huy Liễn)
    1
  168. Vị Giang đình (Nguyễn Khuyến)
    1
  169. Vị Giang thành (Vũ Hữu Lợi)
    1
  170. Vị Khê xã hoa thôn từ (Phạm Đôn Chính)
    1
  171. Vi quan (Bùi Viết Lương)
    2
  172. Vị Thành dạ vấn (Phạm Như Giao)
    1
  173. Vịnh Giá ấp vương phi tự (Phạm Duy Chất)
    2
  174. Vọng Phu thạch (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  175. Vũ Xá Bái quận công (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  176. Vũ Xá xã (Nguyễn Quốc Hiệu)
    1
  177. Vương Cốc phong (Trương Minh Lượng)
    1
  178. Xuân du (Khiếu Năng Tĩnh)
    2
  179. Xuân huyên tịnh mậu cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    1
  180. Xuân từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3