Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
190 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Nguyễn Thị Hồng Ngát (49 bài)
- Lữ Tùng Anh (33 bài)
- Đỗ Trung Lai (51 bài)
- Thái Thăng Long (139 bài)
- Lê Thị Kim (76 bài)
Tạo ngày 19/09/2018 17:17 bởi Vanachi, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 20/09/2018 07:22 bởi hongha83
Nguyễn Thị Bích Hải (1950-) là nhà giáo, dịch giả Việt Nam, quê ở làng Sơn Nam, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. Bà là cán bộ giảng dạy môn văn học Trung Quốc tại Khoa Ngữ văn, Trường ĐH Sư phạm Huế.

Tác phẩm:
- 108 bài thơ tình Trung Hoa (dịch), NXB Thuận Hoá, 1996; NXB Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2006
- Mối tình vong niên (dịch), Lạc Lạc, Hội văn nghệ Trà Vinh, 2000
- Vết thương (dịch), Lư Tân Hoa, Đại học Sư phạm Huế, 2000
- Thi tăng Đông Á (dịch chung), NXB Văn hoá văn nghệ, 2017
- Những kỳ nữ trong thơ ca Đông Á (dịch chung), NXB Văn hoá văn nghệ, 2014
- Ngụ ngôn Hàn Quốc (dịch chung), NXB Văn hoá văn nghệ, 2014
- Những mái lều ẩn cư trong văn chương Đông Á (dịch chung), NXB Văn hoá văn nghệ, 2014
- Sở Lưu Hương tân truyện

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. A Kiều oán (Lưu Vũ Tích)
    15
  2. Ai Bắc Thiên Trúc Na Yết La Gia tự Hán tăng tử (Hye Jo)
    1
  3. Ẩm tửu kỳ 05 (Đào Tiềm)
    8
  4. Ba tiêu (Jingak Hyesim)
    1
  5. Bạch Vân đài thượng ức tiên sư (Jingak Hyesim)
    1
  6. Bài thơ nhỏ • 断章 (Biện Chi Lâm)
    1
  7. Bảo đao ca (Thu Cẩn)
    2
  8. Bạt bồ kỳ 2 (Khuyết danh Trung Quốc)
    1
  9. Bất kiến triêu thuỳ lộ (Hàn Sơn)
    3
  10. Biểu hữu mai 1 (Khổng Tử)
    4
  11. Biểu hữu mai 2 (Khổng Tử)
    4
  12. Biểu hữu mai 3 (Khổng Tử)
    4
  13. Bộc bố (Jingak Hyesim)
    1
  14. Bốc toán tử (Nghiêm Nhị)
    6
  15. Bồn trì (Jingak Hyesim)
    1
  16. Bùn đất • 泥土 (Lỗ Lê)
    2
  17. Cảm hứng (Jingak Hyesim)
    1
  18. Chỉ cần có em • 只要有你 (Hiểu Tuyết)
    1
  19. Chúc chư tử (Lee Gyu-bo)
    1
  20. Chúng tinh la liệt dạ thâm minh (Hàn Sơn)
    4
  21. Cổ biệt ly (Mạnh Giao)
    19
  22. Cổ oán biệt (Mạnh Giao)
    10
  23. Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 1 (Lý Thân)
    13
  24. Cửu nhật ngộ vũ kỳ 1 (Tiết Đào)
    4
  25. Cửu nhật ngộ vũ kỳ 2 (Tiết Đào)
    4
  26. Dạ toạ thị chúng (Jingak Hyesim)
    1
  27. Di Lặc chương (Jingak Hyesim)
    1
  28. Diệu Cao đài thượng tác (Jingak Hyesim)
    1
  29. Diểu diểu Hàn Sơn đạo (Hàn Sơn)
    5
  30. Du sơn (Jingak Hyesim)
    1
  31. Dục thức sinh tử thí (Hàn Sơn)
    2
  32. Dương liễu chi (Thanh giang nhất khúc liễu thiên điều) (Lưu Vũ Tích)
    7
  33. Đại thiên địa đáp (Jingak Hyesim)
    1
  34. Đảo luyện tử - Chử thanh tề (Hạ Chú)
    3
  35. Đảo luyện tử - Dạ đảo y (Hạ Chú)
    3
  36. Đảo luyện tử - Dạ như niên (Hạ Chú)
    2
  37. Đảo luyện tử - Tiễn chinh bào (Hạ Chú)
    1
  38. Đảo luyện tử - Vọng thư quy (Hạ Chú)
    3
  39. Đấu cẩu hành (Kwon Pil)
    2
  40. Đề Bái Luân tập (Tô Mạn Thù)
    1
  41. Đề Đào Hoa phu nhân miếu (Đỗ Mục)
    11
  42. Đề đô thành nam trang [Đề tích sở kiến xứ] (Thôi Hộ)
    79
  43. Đề hồng diệp (Tuyên Tông cung nhân Hàn thị)
    10
  44. Đêm khuya yên lặng • 靜靜的深夜 (Hiểu Tuyết)
    1
  45. Điệp luyến hoa kỳ 1 (Âu Dương Tu)
    3
  46. Đoàn phiến (Jingak Hyesim)
    1
  47. Đối ảnh (Jingak Hyesim)
    1
  48. Đông Đài tức sự (Jingak Hyesim)
    1
  49. Đợi, là một thứ triết học • 等, 是一種哲學 (Y Lôi)
    1
  50. Giá cô thiên kỳ 1 (Án Kỷ Đạo)
    4
  51. Giang biên liễu (Ung Dụ Chi)
    5
  52. Giang hành (Lee Gyu-bo)
    1
  53. Giang Lăng sầu vọng ký Tử An (Ngư Huyền Cơ)
    6
  54. Giang Nam khúc (Lý Ích)
    11
  55. Giang thành tử kỳ 2 (Trương Bí)
    2
  56. Hạ vân đa kỳ phong (Jeong Ji-Sang)
    1
  57. Hàn Sơn duy bạch vân (Hàn Sơn)
    2
  58. Hoa phi hoa (Bạch Cư Dị)
    26
  59. Hoa Sơn kỳ (Khuyết danh Trung Quốc)
    1
  60. Hoài lương nhân (Cát Nha Nhi)
    5
  61. Hương hoa núi vương trên gương mặt • 山花拂面香 (Lưu Chương)
    1
  62. Hữu cá Vương tú tài (Hàn Sơn)
    2
  63. Khác múi giờ • 時差 (Vị Phàm)
    1
  64. Khiển bi hoài kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    8
  65. Khiển bi hoài kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    8
  66. Khiển bi hoài kỳ 3 (Nguyên Chẩn)
    7
  67. Kinh Châu Long Sóc tự các (Park In Beom)
    1
  68. Kỷ Hợi tạp thi kỳ 005 (Cung Tự Trân)
    1
  69. Kỷ Hợi tạp thi kỳ 125 (Cung Tự Trân)
    2
  70. Kỷ Hợi tạp thi kỳ 130 (Cung Tự Trân)
    1
  71. Lãnh Thuý đài (Jingak Hyesim)
    1
  72. Liệu hoa (Jingak Hyesim)
    1
  73. Long Trì (Lý Thương Ẩn)
    7
  74. Lộ thượng kiến khất nhân tử (Kim Sat Kat)
    1
  75. Lưu Lang phố khẩu hào (Lã Ôn)
    7
  76. Mã Ngôi dịch (Viên Mai)
    2
  77. Mãn nguyệt đài hoài cổ (Hwang Jin-i)
    3
  78. Mẫn thế kỳ 2 (Jingak Hyesim)
    1
  79. Mậu Tuất bát nguyệt cảm sự (Nghiêm Phục)
    1
  80. Minh tranh (Lý Đoan)
    10
  81. Mộc liên (Jingak Hyesim)
    1
  82. Mộng Giang Nam kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    8
  83. Ngã kiến thế gian nhân (Hàn Sơn)
    2
  84. Ngọc thụ hậu đình hoa (Trần Thúc Bảo)
    3
  85. Ngô tâm tự thu nguyệt (Hàn Sơn)
    2
  86. Ngôn chí (Đường Dần)
    2
  87. Ngũ ngôn ngũ bách thiên (Hàn Sơn)
    2
  88. Ngục trung đề bích (Đàm Tự Đồng)
    2
  89. Nguyệt (Tiết Đào)
    2
  90. Ngư phủ từ kỳ 2 (Jingak Hyesim)
    1
  91. Ngư phủ từ kỳ 3 (Jingak Hyesim)
    1
  92. Nhàn Sơn đảo dạ ngâm (Lee Sun Sin)
    1
  93. Nhất tiễn mai - Biệt sầu (Lý Thanh Chiếu)
    10
  94. Nhất trú Hàn Sơn vạn sự hưu (Hàn Sơn)
    5
  95. Nhất tự độn Hàn Sơn (Hàn Sơn)
    2
  96. Phạt phó biên hữu hoài thượng Vi lệnh công kỳ 1 (Tiết Đào)
    3
  97. Phạt phó biên hữu hoài thượng Vi lệnh công kỳ 2 (Tiết Đào)
    2
  98. Phỏng Kim cư sĩ dã cư (Jeong Do Jeon)
    1
  99. Phổ Hiền chương (Jingak Hyesim)
    1
  100. Phù Bích lâu (Lee Saek)
    1
  101. Quá cố hương (Jingak Hyesim)
    1
  102. Quá Sinh Đài hữu tác (Jingak Hyesim)
    1
  103. Quốc sư viên tịch nhật (Jingak Hyesim)
    1
  104. Quy tín ngâm (Mạnh Giao)
    8
  105. Quy viên điền cư kỳ 3 (Đào Tiềm)
    1
  106. Sinh tiền đại ngu si (Hàn Sơn)
    2
  107. Sinh tra tử - Tình cảnh (Diêu Khoan)
    6
  108. Sơn tịch vịnh tỉnh trung nguyệt (Lee Gyu-bo)
    1
  109. Tài tùng bách (Jingak Hyesim)
    1
  110. Tam tự thi kỳ 3 (Hàn Sơn)
    2
  111. Tam tự thi kỳ 4 (Hàn Sơn)
    2
  112. Tam tự thi kỳ 6 (Hàn Sơn)
    2
  113. Tặc thoái hậu nhập kinh (Kwon Pil)
    1
  114. Tặng kỹ Vân Anh (La Ẩn)
    6
  115. Tặng nội nhân (Trương Hỗ)
    6
  116. Tặng tỳ (Thôi Giao)
    3
  117. Tây Thi (La Ẩn)
    5
  118. Thạch hôi ngâm (Vu Khiêm)
    3
  119. Thái Bình Dương ngộ vũ (Lương Khải Siêu)
    1
  120. Thái cát 1 (Khổng Tử)
    4
  121. Thái cát 2 (Khổng Tử)
    5
  122. Thái cát 3 (Khổng Tử)
    4
  123. Thái tang tử (Lã Bản Trung)
    6
  124. Tham nhân hiếu tụ tài (Hàn Sơn)
    2
  125. Thán hoa (Đỗ Mục)
    16
  126. Thành ngoại thổ man đầu (Vương Phạm Chí)
    1
  127. Thanh thanh thuỷ trung bồ kỳ 1 (Hàn Dũ)
    6
  128. Thanh thanh thuỷ trung bồ kỳ 2 (Hàn Dũ)
    6
  129. Thanh thanh thuỷ trung bồ kỳ 3 (Hàn Dũ)
    6
  130. Thất bộ thi (Tào Thực)
    7
  131. Thế hữu đa sự nhân (Hàn Sơn)
    2
  132. Thi (Bổng kiếm bộc)
    6
  133. Thị phi ca (Kim Sat Kat)
    1
  134. Thiền (Tiết Đào)
    2
  135. Thiền đường thị chúng (Jingak Hyesim)
    1
  136. Thính Trương Lập Bản nữ ngâm (Cao Thích)
    5
  137. Thoa đầu phụng (Lục Du)
    5
  138. Thu cảm (Jingak Hyesim)
    1
  139. Thu dạ khúc (Trương Trọng Tố)
    5
  140. Thu đăng Việt Vương đài (Khang Hữu Vi)
    1
  141. Thu đình (Kim Jeong-hui)
    1
  142. Thu tuyền (Tiết Đào)
    2
  143. Thư Thiên Thọ tăng viện bích (Lee Il Lo)
    1
  144. Tích xuân (Jingak Hyesim)
    1
  145. Tiễn biệt Trịnh lang trung (Jingak Hyesim)
    1
  146. Tiểu trì (Jingak Hyesim)
    1
  147. Tiêu Tương thần kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    7
  148. Tiêu Tương thần kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  149. Tiểu vũ (Lee Saek)
    1
  150. Tinh vệ (Cố Viêm Vũ)
    2
  151. Tổ Nguyệt am văn địch (Jingak Hyesim)
    1
  152. Tôi là một dòng sông nhỏ • 我是一条小河 (Phùng Chí)
    1
  153. Tống đồng tử hạ sơn (Kim Gyo-gak)
    1
  154. Tống nhân (Jeong Ji-Sang)
    1
  155. Tống Trịnh My Châu (Tiết Đào)
    2
  156. Trì thượng ngẫu ngâm kỳ 1 (Jingak Hyesim)
    1
  157. Tri túc lạc (Jingak Hyesim)
    1
  158. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 2 (Sơn đào hồng hoa mãn thượng đầu) (Lưu Vũ Tích)
    8
  159. Trúc chi từ nhị thủ kỳ 1 (Dương liễu thanh thanh giang thuỷ bình) (Lưu Vũ Tích)
    11
  160. Trúc tôn giả (Jingak Hyesim)
    1
  161. Trùng nham ngã bốc cư (Hàn Sơn)
    3
  162. Trung thu ngoạn nguyệt (Jingak Hyesim)
    1
  163. Trường tương tư (Trần Đông Phủ)
    2
  164. Trường tương tư (Lâm Bô)
    8
  165. Trường tương tư (I) (Bạch Cư Dị)
    18
  166. Tuyệt cú (Choi Chung)
    1
  167. Tuyệt mệnh từ (Kim Thánh Thán)
    2
  168. Tử Dạ ca kỳ 03 (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  169. Tử Dạ ca kỳ 07 (Khuyết danh Trung Quốc)
    1
  170. Tử Dạ ca kỳ 28 (Khuyết danh Trung Quốc)
    1
  171. Tử Dạ xuân ca kỳ 10 (Khuyết danh Trung Quốc)
    1
  172. Tự đề phỏng Mễ tiểu cảnh phiến đầu (Kim Jeong-hui)
    1
  173. Tự lạc bình sinh đạo (Hàn Sơn)
    3
  174. Tự thán (Ngô Vĩ Nghiệp)
    1
  175. Tứ thời vô chỉ tức (Hàn Sơn)
    2
  176. Tức phu nhân (Vương Duy)
    10
  177. Tức tâm kệ (Jingak Hyesim)
    1
  178. Tương kiến hoan kỳ 2 (Lý Dục)
    5
  179. Tương tư mộng (Hwang Jin-i)
    1
  180. U cư (Jingak Hyesim)
    1
  181. Văn đạo sầu nan khiển (Hàn Sơn)
    2
  182. Văn Thù chương (Jingak Hyesim)
    1
  183. Vị triển ba tiêu (Tiền Hử)
    4
  184. Viên Viên khúc (Ngô Vĩ Nghiệp)
    4
  185. Vịnh cô thạch (Jeongbeopsa)
    1
  186. Vịnh lạp (Kim Sat Kat)
    1
  187. Vợ già • 老妻 (Lâm Hy)
    1
  188. Vũ hậu tùng loan (Jingak Hyesim)
    1
  189. Vũ Lăng xuân - Vãn xuân (Lý Thanh Chiếu)
    14
  190. Xuân nhật (Jeong Ji-Sang)
    1