Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
41 bài thơ, 196 bài dịch
2 người thích
Tạo ngày 16/03/2009 21:50 bởi hongha83, đã sửa 7 lần, lần cuối ngày 06/06/2012 18:40 bởi hongha83
Tạ Phương tên thật là Tạ Hoà Phương, sinh năm 1949, quê Vĩnh Bảo, Hải Phòng, tốt nghiệp ĐH ngành Địa chất tại Liên Xô, 1972, hiện là PGS TS chủ nhiêm bộ môn Địa chất, ĐH Quốc gia Hà Nội. Chủ tịch hội Cố sinh – Địa tầng Việt Nam, Uỷ viên thông tấn Uỷ ban Địa tầng Devon Quốc tế. Ngoài nghiên cứu và viết sách khoa học, ông còn sáng tác và dịch thuật văn học.

Tác phẩm:
- Biển thức (thơ, NXB Văn học, 1995)
- Tiếng vọng (thơ, NXB Văn học, 2003)
- Hồn đá (thơ, NXB Tác phẩm mới, 2004)

Dịch:
- Mặc chó cứ sủa (tiểu thuyết của Wild Herbert, NXB Lao động, 2005, dịch từ tiếng Pháp)
- Thơ trữ tình (tuyển dịch thơ tiếng Nga của Puskin, Lermontov & Esenin, NXB Hội Nhà văn, 2004)
- Những đỉnh cao thơ Nga (tuyển dịch từ tiếng Nga, NXB Văn học, 2010)

 

Biển thức (1995)

Tiếng vọng (2003)

Hồn đá (2004)

Thơ dịch tác giả khác

Aleksandr Blok (Nga)

Aleksandr Pushkin (Nga)

  1. “Mùa xuân mùa của tình yêu” • “Весна, весна, пора любви”
    3
  2. “Nước dưới sâu” • “Воды глубокие”
    4
  3. “Quạ bay đến bên quạ” • “Ворон к ворону летит”
    3
  4. “Trên đồi Gruzi đêm xuống” • “На холмах Грузии лежит ночная мгла”
    8
  5. Arion • Арион
    2
  6. Bông hoa nhỏ • Цветок
    13
  7. Buổi tối mùa đông • Зимний вечер
    4
  8. Con đường mùa đông • Зимняя дорога
    6
  9. Đêm • Ночь
    6
  10. Điềm báo • Приметы
    3
  11. Độc nhãn nhân • Циклоп
    2
  12. Đức mẹ đồng trinh • Мадона
    2
  13. Giã từ • Прощание
    2
  14. Gửi cô gái ngoại quốc • Иностранке
    1
  15. Gửi... • К***
    14
  16. Hoa hồng • Роза
    4
  17. Kẻ tò mò • Любопытный
    2
  18. Lời tự thú • Признание
    4
  19. Mong ước (Cứ lê bước những ngày dài mệt mỏi) • Желание (Медлительно влекутся дни мои)
    5
  20. Mong ước (Tôi nhỏ lệ, những giọt lệ an ủi tôi) • Желание (Я слезы лью, мне слезы утешенье)
    1
  21. Một chút tên tôi đối với nàng • Что в имени тебе моем
    10
  22. Nếu đời nỡ dối lừa em... • Если жизнь тебя обманет
    16
  23. Những con quỷ • Бесы
    1
  24. Sông Đông • Дон
    2
  25. Sống lại • Возрождения
    2
  26. Tôi đã thôi ước mơ • Я пережил свои желанья
    6
  27. Tôi yêu em • Я вас любил
    29
  28. Trái tim tôi tưởng đã quên... • Я думал, сердце позабыло...
    6
  29. Trước cô nàng • Пред испанкой
    1
  30. Tuyết nhấp nhô như sóng • В поле чистом серебрится снег
    4
  31. Vàng và kiếm • Золото и булат
    3

Anna Akhmatova (Nga)

  1. “Anh mãi mãi bí huyền và mới lạ” • “Ты всегда таинственный и новый”
    3
  2. “Anh sống hay chết – em không biết” • “Я не знаю, ты жив или умер”
    5
  3. “Chàng từng thích...” • “Он любил”
    2
  4. “Để lại ngôi nhà trắng và vườn cây yên tĩnh của anh” • “Твой белый дом и тихий сад оставлю”
    3
  5. “Em vò đôi tay dưới tấm voan màu tối...” • “Сжала руки под тёмной вуалью...”
    5
  6. “Hãy cầu nguyện cho kẻ nghèo, đã mất” • “Помолись о нищей, о потерянной”
    3
  7. “Học được cách sống khôn ngoan, đơn giản” • “Я научилась просто, мудро жить”
    7
  8. “Kìa những bãi bằng mông mênh biết bao” • “Как площади эти обширны”
    1
  9. “Lần cuối cùng chúng tôi gặp nhau” • “В последний раз мы встретились тогда”
    1
  10. “Ồ không, em có yêu anh đâu” • “О нет, я не тебя любила”
    2
  11. “Tôi tiễn anh ra đến cửa phòng ngoài” • “Проводила друга до передней”
    3
  12. “Và trái tim đó thôi đáp lại” • “И сердце то уже”
    5
  13. “Vinh quang trần gian như khói” • “Земная слава как дым”
    3
  14. “Xin đừng vò nát thư em” • “Ты письмо мое, милый, не комкай”
    5
  15. Chàng trai bảo tôi: “Thật đau đớn quá chừng!” • Мальчик сказал мне: “Как это больно!”
    2
  16. Chia tay • Разлука
    2
  17. Em không buông rèm cửa sổ • Я окошка не завесила
    3
  18. Kapkaz • Кавказское
    2
  19. Ngày 8 tháng 11 năm 1913 • 8 ноября 1913 года
    4
  20. Puskin • Пушкин
    1
  21. Ta bước đi, tất cả đã không cần • А я иду, где ничего не надо
    3

Bella Akhmadulina (Nga)

Fyodor Tyutchev (Nga)

Galina Umyvakina (Nga)

Igor Zhdanov (Nga)

Konstantin Simonov (Nga)

Marina Svetaeva (Nga)

Mikhail Lermontov (Nga)

  1. “Đã chán nản lại thêm buồn ngao ngán...” • “И скучно и грустно, и некому руку подать...”
    6
  2. “Đã tự bao giờ họ tha thiết yêu nhau” • “Они любили друг друга так долго и нежно”
    5
  3. “Em cứ gọi hy vọng là giấc chiêm bao” • “Зови надежду сновиденьем”
    5
  4. “Hãy đừng cười trên nỗi đau tiền định của tôi” • “Не смейся над моей пророческой тоскою”
    2
  5. “Nàng hát, tiếng nàng ngân nga” • “Она поет- и звуки тают”
    3
  6. “Như bầu trời, ánh mắt em lấp lánh” • “Как небеса, твой взор блистает”
    1
  7. “Tôi nào say đắm yêu cô” • “Нет, не тебя так пылко я люблю”
    5
  8. “Trên đỉnh núi trụi trơ phương bắc” • “На севере диком стоит одиноко”
    1
  9. “Từ dưới lớp mặt nạ hớ hênh, lạnh lùng, bí ẩn” • “Из-под таинственной, холодной полумаски”
    2
  10. Bầu trời và những ngôi sao • Небо и звезды
    4
  11. Cái chết của nhà thơ • Смерть поэта
    3
  12. Cảm ơn • Благодарность
    4
  13. Cánh buồm • Парус
    15
  14. Cây thánh giá trên mỏm đá • Kрест на скале
    1
  15. Chúc thư • Завещание
    2
  16. Công chúa thuỷ cung • Морская царевна
    2
  17. Đề tặng • Посвящение
    1
  18. Ghềnh đá • Утес
    12
  19. Ghi vào albom (Mượn ý Bairơn) • В альбом (Из Байрона)
    1
  20. Gửi A. A. Olenina • А. А. Олениной
    5
  21. Gửi A. O. Xmirnôva • А.О.Смирновой
    4
  22. Gửi D...V (Tôi đã đi qua nước Nga mọi nẻo) • К Д...ВУ (Я пробегал страны России)
    3
  23. Gửi Đ. • К Д.
    2
  24. Gửi L. • К Л.
    1
  25. Gửi... (Đừng nghĩ giờ đây tôi nuối tiếc...) • К... (Не думай, чтоб я был достоин сожаленья...)
    1
  26. Gửi... (Em quá xinh tươi và trong trắng...) • К... (Ты слишком для невинности мила)
    1
  27. Hai người khổng lồ • Два великана
    1
  28. Hình bóng • Силуэт
    1
  29. Lão hành khất • Нищий
    6
  30. Mặt trời • Солнце
    2
  31. Mùa thu • Осень
    1
  32. Mùa xuân • Весна
    3
  33. Nếu chúng mình không yêu nhau tha thiết • Had we never loved so kindly
    1
  34. Ngôi sao (Hỡi ngôi sao xa, hãy sáng lên, sáng lên) • Звезда (Светись, светись, далекая звезда...)
    2
  35. Nhà thơ • Поэт
    1
  36. Phỏng theo Goethe • Из Гете
    1
  37. Sonat • Сонет
    1
  38. Tamara • Тамара
    1
  39. Tình ca (Vào những tháng ngày tuyệt vọng) • Романс (В те дни, когда уж нет надежд)
    3
  40. Vì sao • Отчего
    4

Nikolai Rubtsov (Nga)

Olga Berggoltz (Nga)

Sergei Yesenin (Nga)

  1. “Bão tuyết khóc, như cây vĩ cầm Zigan” • “Плачет метель, как цыганская скрипка”
    3
  2. “Binh minh gợi lại những bình minh” • “Заря окликает другую”
    4
  3. “Bóng tối dần dần buông...” • “Вот уж вечер. Роса...”
    6
  4. “Con đường ánh bạc” • “Серебристая дорога”
    7
  5. “Đêm tối trời, không sao ngủ được” • “Темна ноченька, не спится”
    3
  6. “Đồng nội tuyết, một mặt trăng màu trắng” • “Снежная равнина, белая луна...”
    6
  7. “Đồng trơ rạ, rừng cây trụi lá” • “Нивы сжаты, рощи голы”
    2
  8. “Gái làng chẳng ai bằng, Tania đẹp lắm” • “Хороша была Танюша, краше не было в селе”
    2
  9. “Gió đã nổi lên rồi, làn gió bạc” • “Свищет ветер, серебряный ветер”
    3
  10. “Hãy còn chưa khô cơn mưa chiều qua” • “Еще не высох дождь вчерашний”
    3
  11. “Làm thi sĩ - nghĩa là chấp nhận” • “Быть поэтом - это значит то же”
    3
  12. “Một chiều yên tĩnh em đã khóc” • “Ты плакала в вечерней тишине”
    6
  13. “Mùa xuân không giống niềm vui” • “Весна на радость не похожа”
    2
  14. “Những bông hoa trên bậu cửa” • “Цветы на подоконнике”
    1
  15. “Phàm những cuộc đời kỳ lạ” • “Все живое особой метой”
    4
  16. “Phía xa xa kia ai đang hát thế” • “Далекая веселая песня”
    5
  17. “Quê hương thân yêu! Trái tim mơ mộng” • “Край любимый! Сердцу снятся”
    2
  18. “Ráng chiều đỏ như tấm ren rộng lớn” • “Опять раскинулся узорно”
    3
  19. “Sa-ga-ne của anh, Sa-ga-ne” • “Шаганэ ты моя, Шаганэ”
    6
  20. “Sau núi non, những thung lũng óng vàng” • “За горами, за желтыми долами”
    2
  21. “Thôi chào nhé, bạn ơi, chào nhé” • “До свиданья, друг мой, до свиданья”
    7
  22. “Tôi đã biết tình em giờ thay đổi” • “Теперь любовь моя не та”
    4
  23. “Tôi đặt xuống giường em” • “Я положил к твоей постели”
    1
  24. “Tôi đi mê man trên tuyết đầu mùa” • “Я по первому снегу бреду”
    3
  25. “Tôi hỏi gã đổi tiền hôm nay” • “Я спросил сегодня у менялы”
    4
  26. “Trận lũ như làn khói” • “Дымом половодье”
    3
  27. “Trên bầu trời biếc sắc thiên thanh” • “На небесном синем блюде”
    1
  28. “Trên cửa sổ là trăng. Dưới là ngọn gió” • “Над окошком месяц. Под окошком ветер”
    5
  29. “Vâng tôi tin, hạnh phúc là có thật!” • “О верю, верю, счастье есть!”
    3
  30. “Vâng! Đã quyết. Tôi chẳng về lại nữa” • “Да! Теперь решено. Без возврата”
    1
  31. “Vết thương cũ của tôi dần khép miệng” • “Улеглась моя былая рана”
    4
  32. “Xa sau màn sương nào thấy chi đâu” • “Не видать за туманною далью”
    7
  33. Anh buồn rầu ngồi ngắm nhìn em • Мне грустно на тебя смотреть
    11
  34. Anh đào dại • Черемуха
    2
  35. Bạch dương • Березка
    4
  36. Bãi lầy và đầm nước • Топи да болота
    2
  37. Bầu trời được trát bằng kem sữa • Небо сметаной обмазано
    1
  38. Bên ngôi mộ • У могилы
    2
  39. Biển Bôxpho anh chưa từng đến • Никогда я не был на Босфоре
    2
  40. Đây xứ sở màu xanh • Голубая да веселая страна
    3
  41. Đêm (I) • Ночь (I)
    6
  42. Đêm (II) • Ночь (II)
    7
  43. Đêm trăng • Какая ночь
    8
  44. Đôi bàn tay em • Руки милой
    2
  45. Em đẹp lắm Ba Tư • Голубая родина Фирдуси
    2
  46. Em nhớ thuộc điều này • Свет вечерний шафранного края
    2
  47. Gửi công chúa của tôi • Моей царевне
    1
  48. Gửi cún nhỏ nhà Kachalov • Собаке Качалова
    4
  49. Gửi em gái Shura (I) • Сестре Шуре (I)
    5
  50. Gửi em gái Shura (II) • Сестре Шуре (II)
    4
  51. Gửi em gái Shura (IV) • Сестре Шуре (IV)
    6
  52. Hãy cháy lên ngôi sao • Гори, звезда моя
    3
  53. Lời tự thú của đứa con tự vẫn • Исповедь самоубийцы
    3
  54. Một biển tiếng • Море голосов воробьиных
    2
  55. Mùa đông • Зима
    7
  56. Muôn đời nay vẫn thế • Так заведено навеки
    1
  57. Ngọn lửa màu xanh • Заметался пожар голубой
    2
  58. Ngôi nhà nhỏ miền quê • Деревенская избенка
    3
  59. Nhà thơ (I) • Поэт
    3
  60. Những bài hát • Песни, песни, о чем вы кричите
    1
  61. Những cánh cửa ở Khorasan • В Хороссане есть такие двери
    2
  62. Những suy tư đau đớn • Нет сил ни петь
    2
  63. Niềm hạnh phúc ngu ngơ • Глупое счастье
    4
  64. Nơi bí ẩn muôn đời • Там, где вечно дремлет тайна
    2
  65. Ở đâu rồi ngôi nhà tổ của tôi • Где ты, где ты, отчий дом
    3
  66. Ơi những cơn gió tuyết • Ветры, ветры
    2
  67. Phép tiên • Чары
    2
  68. Sống ở đời như thế
    2
  69. Tại vì đâu • Отчего луна так светит тускло
    2
  70. Tạm biệt nhé, Baku • Прощай, Баку
    2
  71. Thư gửi mẹ • Письмо к матери
    14
  72. Thư mẹ gửi • Письмо от матери
    3
  73. Tim ơi đừng đập nữa • Глупое сердце, не бейся!
    2
  74. Tôi - nhà thơ cuối cùng của nông thôn • Я последний поэт деревни
    2
  75. Tôi giã biệt ngôi nhà cha mẹ • Я покинул родимый дом
    2
  76. Tôi ra đi • Пойду в скуфье смиренным иноком
    1
  77. Tôi thấy giấc mơ • Вижу сон. Дорога черная
    1
  78. Tưởng nhớ Bryusov • Памяти Брюсова
    2
  79. Xin đừng chửi rủa • Такое дело
    2

Vladimir Kirshon (Nga)