15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
43 bài thơ, 196 bài dịch
2 người thích
Tạo ngày 16/03/2009 21:50 bởi hongha83, đã sửa 9 lần, lần cuối ngày 15/01/2020 20:25 bởi hongha83
Tạ Phương tên thật là Tạ Hoà Phương, sinh năm 1949, quê Vĩnh Bảo, Hải Phòng, tốt nghiệp ĐH ngành Địa chất tại Liên Xô, 1972, nguyên là GS TS chủ nhiêm bộ môn Địa chất lịch sử, ĐH Quốc gia Hà Nội. Hiện là Viện trưởng viện Nghiên cứu cổ sinh (INPA), Chủ tịch hội Cổ sinh - Địa tầng Việt Nam, Uỷ viên thông tấn Uỷ ban Địa tầng Devon Quốc tế. Ngoài nghiên cứu và viết sách khoa học, ông còn sáng tác và dịch thuật văn học.

Tác phẩm:
- Biển thức (thơ, NXB Văn học, 1995)
- Tiếng vọng (thơ, NXB Văn học, 2003)
- Hồn đá (thơ, NXB Tác phẩm mới, 2004)
- Thơ Tạ Phương (NXB Hội nhà văn, 2019)

Dịch:
- Mặc chó cứ sủa (tiểu thuyết, Wild Herbert, Pháp, NXB Lao động, 2005, 320 tr; tái bản NXB Hội Nhà văn, 2020)
- Thơ trữ tình (Puskin, Lermontov & Esenin)

 

Biển thức (1995)

Tiếng vọng (2003)

Hồn đá (2004)

Thơ Tạ Phương (2019)

Thơ dịch tác giả khác

Aleksandr Blok (Nga)

Aleksandr Pushkin (Nga)

  1. Một chút tên tôi đối với nàng • Что в имени тебе моем
    11
  2. Gửi... (Anh nhớ mãi phút giây huyền diệu) • К*** (Я помню чудное мгновенье)
    13
  3. Con đường mùa đông • Зимняя дорога
    8
  4. Tôi yêu em • Я вас любил
    28
  5. Buổi tối mùa đông • Зимний вечер
    5
  6. Lời tự thú • Признание
    4
  7. Hoa hồng • Роза
    4
  8. Tôi đã thôi ước mơ • Я пережил свои желанья
    7
  9. Bông hoa nhỏ • Цветок
    13
  10. Điềm báo • Приметы
    3
  11. “Trên đồi Gruzi đêm xuống” • “На холмах Грузии лежит ночная мгла”
    9
  12. Đức mẹ đồng trinh • Мадона
    2
  13. Tuyết nhấp nhô như sóng • В поле чистом серебрится снег
    4
  14. Sông Đông • Дон
    2
  15. “Mùa xuân mùa của tình yêu” • “Весна, весна, пора любви”
    3
  16. Nếu đời nỡ dối lừa em... • Если жизнь тебя обманет
    16
  17. Mong ước (Cứ lê bước những ngày dài mệt mỏi) • Желание (Медлительно влекутся дни мои)
    5
  18. Trái tim tôi tưởng đã quên... • Я думал, сердце позабыло...
    7
  19. Đêm • Ночь
    6
  20. Trước cô nàng • Пред испанкой
    1
  21. Arion • Арион
    3
  22. Vàng và kiếm • Золото и булат
    3
  23. “Nước dưới sâu” • “Воды глубокие”
    4
  24. “Quạ bay đến bên quạ” • “Ворон к ворону летит”
    3
  25. Mong ước (Tôi nhỏ lệ, những giọt lệ an ủi tôi) • Желание (Я слезы лью, мне слезы утешенье)
    1
  26. Những con quỷ • Бесы
    1
  27. Sống lại • Возрождения
    3
  28. Độc nhãn nhân • Циклоп
    2
  29. Gửi cô gái ngoại quốc • Иностранке
    1
  30. Kẻ tò mò • Любопытный
    2
  31. Giã từ • Прощание
    2

Anna Akhmatova (Nga)

  1. “Xin đừng vò nát thư em” • “Ты письмо мое, милый, не комкай”
    5
  2. “Tôi tiễn anh ra đến cửa phòng ngoài” • “Проводила друга до передней”
    3
  3. Chàng trai bảo tôi: “Thật đau đớn quá chừng!” • Мальчик сказал мне: “Как это больно!”
    2
  4. “Em vò đôi tay dưới tấm voan màu tối...” • “Сжала руки под тёмной вуалью...”
    5
  5. “Anh mãi mãi bí huyền và mới lạ” • “Ты всегда таинственный и новый”
    3
  6. “Vinh quang trần gian như khói” • “Земная слава как дым”
    3
  7. Ta bước đi, tất cả đã không cần • А я иду, где ничего не надо
    3
  8. “Học được cách sống khôn ngoan, đơn giản” • “Я научилась просто, мудро жить”
    7
  9. “Ồ không, em có yêu anh đâu” • “О нет, я не тебя любила”
    2
  10. “Anh sống hay chết – em không biết” • “Я не знаю, ты жив или умер”
    5
  11. Em không buông rèm cửa sổ • Я окошка не завесила
    3
  12. “Hãy cầu nguyện cho kẻ nghèo, đã mất” • “Помолись о нищей, о потерянной”
    3
  13. Puskin • Пушкин
    1
  14. Kapkaz • Кавказское
    2
  15. “Kìa những bãi bằng mông mênh biết bao” • “Как площади эти обширны”
    1
  16. Chia tay • Разлука
    2
  17. Ngày 8 tháng 11 năm 1913 • 8 ноября 1913 года
    3
  18. “Chàng từng thích...” • “Он любил”
    2
  19. “Và trái tim đó thôi đáp lại” • “И сердце то уже”
    5
  20. “Để lại ngôi nhà trắng và vườn cây yên tĩnh của anh” • “Твой белый дом и тихий сад оставлю”
    3
  21. “Lần cuối cùng chúng tôi gặp nhau” • “В последний раз мы встретились тогда”
    1

Bella Akhmadulina (Nga)

Fyodor Tyutchev (Nga)

Galina Umyvakina (Nga)

Igor Zhdanov (Nga)

Konstantin Simonov (Nga)

Marina Svetaeva (Nga)

Mikhail Lermontov (Nga)

  1. Cánh buồm • Парус
    16
  2. Gửi... (Đừng nghĩ giờ đây tôi nuối tiếc...) • К... (Не думай, чтоб я был достоин сожаленья...)
    1
  3. Vì sao • Отчего
    4
  4. Cái chết của nhà thơ • Смерть поэта
    3
  5. Tamara • Тамара
    1
  6. Cây thánh giá trên mỏm đá • Kрест на скале
    1
  7. Gửi A. O. Xmirnôva • А.О.Смирновой
    4
  8. Lão hành khất • Нищий
    7
  9. Ghềnh đá • Утес
    12
  10. Đề tặng • Посвящение
    1
  11. Công chúa thuỷ cung • Морская царевна
    2
  12. “Đã chán nản lại thêm buồn ngao ngán...” • “И скучно и грустно, и некому руку подать...”
    6
  13. Gửi Đ. • К Д.
    2
  14. “Em cứ gọi hy vọng là giấc chiêm bao” • “Зови надежду сновиденьем”
    5
  15. “Đã tự bao giờ họ tha thiết yêu nhau” • “Они любили друг друга так долго и нежно”
    5
  16. “Từ dưới lớp mặt nạ hớ hênh, lạnh lùng, bí ẩn” • “Из-под таинственной, холодной полумаски”
    2
  17. “Trên đỉnh núi trụi trơ phương bắc” • “На севере диком стоит одиноко”
    1
  18. Chúc thư • Завещание
    2
  19. Cảm ơn • Благодарность
    4
  20. Phỏng theo Goethe • Из Гете
    1
  21. “Như bầu trời, ánh mắt em lấp lánh” • “Как небеса, твой взор блистает”
    1
  22. “Nàng hát, tiếng nàng ngân nga” • “Она поет- и звуки тают”
    3
  23. “Hãy đừng cười trên nỗi đau tiền định của tôi” • “Не смейся над моей пророческой тоскою”
    2
  24. Ghi vào albom (Mượn ý Bairơn) • В альбом (Из Байрона)
    1
  25. Sonat • Сонет
    1
  26. Mặt trời • Солнце
    2
  27. Gửi A. A. Olenina • А. А. Олениной
    5
  28. “Tôi nào say đắm yêu cô” • “Нет, не тебя так пылко я люблю”
    5
  29. Ngôi sao (Hỡi ngôi sao xa, hãy sáng lên, sáng lên) • Звезда (Светись, светись, далекая звезда...)
    2
  30. Gửi... (Em quá xinh tươi và trong trắng...) • К... (Ты слишком для невинности мила)
    1
  31. Nếu chúng mình không yêu nhau tha thiết • Had we never loved so kindly
    1
  32. Gửi L. • К Л.
    1
  33. Hình bóng • Силуэт
    1
  34. Hai người khổng lồ • Два великана
    1
  35. Nhà thơ • Поэт
    1
  36. Bầu trời và những ngôi sao • Небо и звезды
    4
  37. Tình ca (Vào những tháng ngày tuyệt vọng) • Романс (В те дни, когда уж нет надежд)
    3
  38. Mùa thu • Осень
    1
  39. Gửi D...V (Tôi đã đi qua nước Nga mọi nẻo) • К Д...ВУ (Я пробегал страны России)
    3
  40. Mùa xuân • Весна
    3

Nikolai Rubtsov (Nga)

Olga Berggoltz (Nga)

Sergei Yesenin (Nga)

  1. “Bóng tối dần dần buông...” • “Вот уж вечер. Роса...”
    6
  2. Thư gửi mẹ • Письмо к матери
    14
  3. Gửi em gái Shura (I) • Сестре Шуре (I)
    5
  4. “Phía xa xa kia ai đang hát thế” • “Далекая веселая песня”
    5
  5. “Thôi chào nhé, bạn ơi, chào nhé” • “До свиданья, друг мой, до свиданья”
    7
  6. “Phàm những cuộc đời kỳ lạ” • “Все живое особой метой”
    4
  7. “Sa-ga-ne của anh, Sa-ga-ne” • “Шаганэ ты моя, Шаганэ”
    6
  8. Thư mẹ gửi • Письмо от матери
    3
  9. Nhà thơ (I) • Поэт
    3
  10. Đêm (I) • Ночь (I)
    6
  11. Bạch dương • Березка
    4
  12. “Xa sau màn sương nào thấy chi đâu” • “Не видать за туманною далью”
    7
  13. Những suy tư đau đớn • Нет сил ни петь
    2
  14. Lời tự thú của đứa con tự vẫn • Исповедь самоубийцы
    3
  15. Ở đâu rồi ngôi nhà tổ của tôi • Где ты, где ты, отчий дом
    3
  16. “Đồng nội tuyết, một mặt trăng màu trắng” • “Снежная равнина, белая луна...”
    6
  17. “Trên cửa sổ là trăng. Dưới là ngọn gió” • “Над окошком месяц. Под окошком ветер”
    5
  18. Đây xứ sở màu xanh • Голубая да веселая страна
    3
  19. “Một chiều yên tĩnh em đã khóc” • “Ты плакала в вечерней тишине”
    7
  20. Gửi công chúa của tôi • Моей царевне
    1
  21. “Những bông hoa trên bậu cửa” • “Цветы на подоконнике”
    1
  22. Gửi em gái Shura (II) • Сестре Шуре (II)
    4
  23. Gửi em gái Shura (IV) • Сестре Шуре (IV)
    6
  24. “Binh minh gợi lại những bình minh” • “Заря окликает другую”
    4
  25. Ngọn lửa màu xanh • Заметался пожар голубой
    2
  26. Anh buồn rầu ngồi ngắm nhìn em • Мне грустно на тебя смотреть
    11
  27. “Trận lũ như làn khói” • “Дымом половодье”
    3
  28. Bãi lầy và đầm nước • Топи да болота
    2
  29. “Tôi đi mê man trên tuyết đầu mùa” • “Я по первому снегу бреду”
    3
  30. Tôi - nhà thơ cuối cùng của nông thôn • Я последний поэт деревни
    2
  31. Gửi cún nhỏ nhà Kachalov • Собаке Качалова
    4
  32. “Vết thương cũ của tôi dần khép miệng” • “Улеглась моя былая рана”
    4
  33. “Tôi hỏi gã đổi tiền hôm nay” • “Я спросил сегодня у менялы”
    4
  34. Biển Bôxpho anh chưa từng đến • Никогда я не был на Босфоре
    2
  35. Em nhớ thuộc điều này • Свет вечерний шафранного края
    2
  36. Sống ở đời như thế
    2
  37. Những cánh cửa ở Khorasan • В Хороссане есть такие двери
    2
  38. Em đẹp lắm Ba Tư • Голубая родина Фирдуси
    2
  39. “Làm thi sĩ - nghĩa là chấp nhận” • “Быть поэтом - это значит то же”
    4
  40. Đôi bàn tay em • Руки милой
    2
  41. Tại vì đâu • Отчего луна так светит тускло
    2
  42. Tim ơi đừng đập nữa • Глупое сердце, не бейся!
    2
  43. Muôn đời nay vẫn thế • Так заведено навеки
    1
  44. “Bão tuyết khóc, như cây vĩ cầm Zigan” • “Плачет метель, как цыганская скрипка”
    3
  45. Đêm trăng • Какая ночь
    8
  46. Bên ngôi mộ • У могилы
    2
  47. Tôi ra đi • Пойду в скуфье смиренным иноком
    1
  48. “Hãy còn chưa khô cơn mưa chiều qua” • “Еще не высох дождь вчерашний”
    3
  49. “Vâng! Đã quyết. Tôi chẳng về lại nữa” • “Да! Теперь решено. Без возврата”
    1
  50. Tưởng nhớ Bryusov • Памяти Брюсова
    2
  51. Mùa đông • Зима
    7
  52. Đêm (II) • Ночь (II)
    7
  53. Ngôi nhà nhỏ miền quê • Деревенская избенка
    3
  54. Phép tiên • Чары
    2
  55. Anh đào dại • Черемуха
    2
  56. Nơi bí ẩn muôn đời • Там, где вечно дремлет тайна
    2
  57. “Vâng tôi tin, hạnh phúc là có thật!” • “О верю, верю, счастье есть!”
    3
  58. “Tôi đã biết tình em giờ thay đổi” • “Теперь любовь моя не та”
    4
  59. Tôi giã biệt ngôi nhà cha mẹ • Я покинул родимый дом
    2
  60. Một biển tiếng • Море голосов воробьиных
    2
  61. Hãy cháy lên ngôi sao • Гори, звезда моя
    3
  62. Những bài hát • Песни, песни, о чем вы кричите
    1
  63. “Con đường ánh bạc” • “Серебристая дорога”
    7
  64. Niềm hạnh phúc ngu ngơ • Глупое счастье
    4
  65. Ơi những cơn gió tuyết • Ветры, ветры
    2
  66. “Quê hương thân yêu! Trái tim mơ mộng” • “Край любимый! Сердцу снятся”
    2
  67. “Trên bầu trời biếc sắc thiên thanh” • “На небесном синем блюде”
    1
  68. Tạm biệt nhé, Baku • Прощай, Баку
    2
  69. Tôi thấy giấc mơ • Вижу сон. Дорога черная
    1
  70. “Gió đã nổi lên rồi, làn gió bạc” • “Свищет ветер, серебряный ветер”
    3
  71. Xin đừng chửi rủa • Такое дело
    2
  72. “Ráng chiều đỏ như tấm ren rộng lớn” • “Опять раскинулся узорно”
    3
  73. Bầu trời được trát bằng kem sữa • Небо сметаной обмазано
    1
  74. “Sau núi non, những thung lũng óng vàng” • “За горами, за желтыми долами”
    2
  75. “Đồng trơ rạ, rừng cây trụi lá” • “Нивы сжаты, рощи голы”
    2
  76. “Đêm tối trời, không sao ngủ được” • “Темна ноченька, не спится”
    3
  77. “Mùa xuân không giống niềm vui” • “Весна на радость не похожа”
    2
  78. “Tôi đặt xuống giường em” • “Я положил к твоей постели”
    1
  79. “Gái làng chẳng ai bằng, Tania đẹp lắm” • “Хороша была Танюша, краше не было в селе”
    2

Vladimir Kirshon (Nga)