15.00
Nước: Nga
48 bài thơ
Tạo ngày 29/06/2006 17:54 bởi Vanachi, đã sửa 4 lần, lần cuối ngày 16/04/2008 03:46 bởi Vanachi
Konstantin Mikhailovich Simonov (Константин Михайлович Симонов, 1917-1979) là nhà thơ, nhà văn quân đội đồng thời là nhà hoạt động xã hội Nga. Từng tham gia cuộc kháng chiến chống phát xít Đức trong chiến tranh thế giới lần II. Là người rất có cảm tình với Việt Nam và đã sang thăm Việt Nam trong những năm kháng chiến chống Mỹ. Ông đã có cuộc tình rất thơ mộng nhưng cũng đầy đau khổ với một nữ diễn viên múa nổi tiếng từng là vợ của ông. Bà là nguồn cảm hứng và là hình tượng trong các tác phẩm thơ hay nhất của thi sĩ. Ngoài thơ, Simonov còn viết văn và dịch thuật.

Tác phẩm:
- Năm nghìn dòng (thơ)
- Những người sống và những người đã chết (tiểu thuyết)
- Việt Nam mùa đông năm 70... (thơ)

 

  1. “Aliosa nhớ chăng...” • “Ты помнишь, Алеша...”
    2
  2. “Anh muốn được gọi em là vợ” • “Мне хочется назвать тебя женой”
    1
  3. “Anh từng ở rất nhiều khách sạn” • “Я много жил в гостиницах”
    1
  4. “Ba ngày cuối, anh lại buồn và nhớ” • “Вновь тоскую последних три дня”
    1
  5. “Cứ như thể nhìn ngược ống nhòm” • “Словно смотришь в бинокль перевернутый -”
    1
  6. “Đôi khi cũng có người đàn ông” • “Бывает иногда мужчина”
    1
  7. “Đừng giận, thế hay hơn” • “Не сердитесь — к лучшему”
    1
  8. “Gần sáng, trước lúc chia ly” • “До утра перед разлукой”
    1
  9. “Khi bạn bè kể lể” • “Когда со мной страданьем”
    1
  10. “Lật tấm lịch cả năm tìm chẳng thấy” • “Я, перебрав весь год, не вижу”
    1
  11. “Mười ba tuổi. Phim chiếu ở Riazan” • “Тринадцать лет. Кино в Рязани”
    1
  12. “Nếu sau lúc ta chết rồi, thượng đế” • “Если бог нас своим могуществом”
    1
  13. “Nếu trời phú cho nhan sắc” • “Если родилась красивой”
    1
  14. “Nhớ tên họ thêm vài ba tiếng” • “На час запомнив имена”
    1
  15. “Phải, anh chắc bướng hơn tất cả” • “Я, верно, был упрямей всех”
    1
  16. “Phải, ta sống không phút giây quên lãng” • “Да, мы живем, не забывая”
    1
  17. “Thơ chẳng thể nào viết thêm” • “Я не могу писать тебе стихов”
    1
  18. “Tôi buồn và nhớ quá” • “Я очень тоскую”
    1
  19. “Tôi chẳng nhớ một hay mười ngày nữa” • “Я не помню, сутки или десять”
    1
  20. “Tôi không còn được gặp anh, vĩnh viễn” • “Мы не увидимся с тобой”
    1
  21. “Trên đất lạ, trong thành phố lạ” • “В чужой земле и в городе чужом”
    1
  22. Cái chết của người bạn • Смерть друга
    1
  23. Đồng chí • Товарищ
    1
  24. Đợi anh về • Жди меня, и я вернусь
    10
  25. Đứa con trai • Сын
    1
  26. Em từng bảo anh “Em yêu anh!” • Ты говорила мне «люблю»
    2
  27. Gửi người con gái xa xôi • Далекому другу
    1
  28. Lòng người • Чужая душа
    1
  29. Những người vợ • Жены
    1
  30. Niềm vinh quang • Слава
    1
  31. Nỗi hoài • Tоска
    1
  32. Ở Zavolze • В Заволжье
    1
  33. Thư ngỏ • Открытое письмо
    1
  34. Tổ quốc • Родина
    1
  35. Trận tấn công • Атака
    1
  36. Trích trong nhật ký • Из дневника
    1

Việt Nam, mùa đông năm 70 - Вьетнам, зима семидесятого