15.00
Nước: Nga
147 bài thơ
3 người thích
Tạo ngày 14/03/2007 18:36 bởi Hoa Xuyên Tuyết, đã sửa 3 lần, lần cuối ngày 18/08/2007 23:26 bởi Vanachi
Anna Andreevna Akhmatova (Анна Андреевна Ахматова, 23/6/1889-5/3/1966), nữ nhà thơ Nga, một trong những gương mặt xuất sắc nhất của thơ Nga thế kỉ XX. Anna Akhmatova sinh ở Bolshoy Fontan, Odessa (nay là Ucraina). Năm 1890 gia đình chuyển về Hoàng thôn (Tsarskoe Selo), St. Peterburg. Năm 1905 bố mẹ chia tay nhau, các con theo mẹ đến thành phố Evpatoria ở phía nam. Học luật ở Kiev năm 1906-1907. Học văn học và lịch sử ở St. Peterburg năm 1908-1910. Tháng 4-1910 lấy chồng là nhà thơ Nikolai Gumiliev sau đó đi du lịch sang Pháp, Italia.

Bài thơ đầu tiên viết năm 11 tuổi in ở tạp chí Apollo nhưng bố không cho lấy họ Gorenko nên đã lấy họ thời trẻ của bà ngoại là Akhmatova. Năm 1912 in tập thơ đầu tiên Buổi chiều (Вечер) được giới phê bình chú ý. Năm 1914 in tập thơ thứ hai Tràng h…

 

  1. “Anh bây giờ thật buồn bã, nặng nề” • “А ты теперь тяжелый и унылый”
    2
  2. “Anh chọn chỗ ngồi trong góc” • “Углем наметил на левом боку”
    2
  3. “Anh đến đây để an ủi em chăng” • “Ты пришел меня утешить, милый”
    2
  4. “Anh hãy đến đây mà nhìn xem tôi” • “Приходи на меня посмотреть”
    2
  5. “Anh mãi mãi bí huyền và mới lạ” • “Ты всегда таинственный и новый”
    3
  6. “Ánh nhìn lâu của anh làm em mệt” • “Долгим взглядом твоим истомленная”
    1
  7. “Anh nói rằng địch thủ của em không có” • “Сказал, что у меня соперниц нет”
    1
  8. “Anh sống hay chết – em không biết” • “Я не знаю, ты жив или умер”
    5
  9. “Anh xưa dịu dàng, hay lo lắng, hay ghen” • “Был он ревнивым, тревожным и нежным”
    2
  10. “Băng giá đang phủ mờ trên mặt kính” • “На стеклах нарастает лед”
    2
  11. “Chàng từng thích...” • “Он любил”
    2
  12. “Chẳng như bạn bè, anh không khen” • “Не хулил меня, не славил”
    1
  13. “Để lại ngôi nhà trắng và vườn cây yên tĩnh của anh” • “Твой белый дом и тихий сад оставлю”
    3
  14. “Để tôi yên, tôi cũng như tất cả” • “Оставь, и я была как все”
    2
  15. “Đôi chân em từ nay sẽ không cần” • “Мне больше ног моих не надо”
    1
  16. “Đừng làm sợ em bằng số kiếp ba đào” • “Не стращай меня грозной судьбой”
    1
  17. “Em đến gần. Không tỏ ra xúc động” • “Подошла. Я волненья не выдал”
    1
  18. “Em lấy ngày này từ ký ức của anh” • “Из памяти твоей я выну этот день”
    1
  19. “Em luôn nghe giọng vàng anh buồn bã” • “Я слышу иволги всегда печальный голос”
    2
  20. “Em thấy vui cùng anh khi anh say” • “Мне с тобою пьяным весело”
    1
  21. “Em từ lâu đã không cười” • “Я улыбаться перестала”
    3
  22. “Em vò đôi tay dưới tấm voan màu tối...” • “Сжала руки под тёмной вуалью...”
    5
  23. “Hai đứa ta không biết cách giã từ” • “Мы не умеем прощаться”
    1
  24. “Hát về tình không trọn vẹn” • “Родилась я ни поздно, ни рано”
    1
  25. “Hãy cầu nguyện cho kẻ nghèo, đã mất” • “Помолись о нищей, о потерянной”
    3
  26. “Hoàng hôn mênh mông vàng óng” • “Широк и желт вечерний свет”
    3
  27. “Học được cách sống khôn ngoan, đơn giản” • “Я научилась просто, мудро жить”
    7
  28. “Không phải tennít, không phải cờ...” • “Нет, ни в шахматы, ни в теннис...”
    1
  29. “Kìa những bãi bằng mông mênh biết bao” • “Как площади эти обширны”
    1
  30. “Kỷ niệm về mặt trời trong tim dần tắt...” • “Память о солнце в сердце слабеет...”
    6
  31. “Lần cuối cùng chúng tôi gặp nhau” • “В последний раз мы встретились тогда”
    1
  32. “Một người này đi con đường thẳng tắp” • “Один идет прямым путем”
    1
  33. “Mùa thu khóc như một bà goá phụ” • “Заплаканная осень, как вдова”
    1
  34. “Mùa thứ năm trong năm” • “То пятое время года”
    1
  35. “Nào còn ai nghe hát nữa đâu mà” • “Теперь никто не станет слушать песен”
    1
  36. “Ngày hôm nay không có thư của anh” • “Сегодня мне письма не принесли”
    1
  37. “Nghe anh ư? Anh có điên không đấy!” • “Тебе покорной? Ты сошел с ума!”
    1
  38. “Người xa lạ! Xa lạ em không cần” • “Пленник чужой! Мне чужого не надо”
    1
  39. “Nhà thơ không phải người, mà linh hồn” • “Поэт не человек, он только дух”
    1
  40. “Nhành bất tử khô màu hồng nhẹ bỗng” • “Бессмертник сух и розов. Облака”
    1
  41. “Như viên sỏi trắng trong lòng giếng sâu” • “Как белый камень в глубине колодца”
    1
  42. “Ồ không, em có yêu anh đâu” • “О нет, я не тебя любила”
    2
  43. “Rồi cuối cùng ta đã chia tay nhau” • “Кое-как удалось разлучиться”
    1
  44. “Sao anh có thể nhìn xuống sông” • “Как ты можешь смотреть на Неву”
    1
  45. “Sự âu yếm bây giờ anh đừng lẫn” • “Настоящую нежность не спутаешь”
    1
  46. “Ta không cùng những kẻ bỏ quê hương” • “Не с теми я, кто бросил землю”
    1
  47. “Ta không uống chung một cốc” • “Не будем пить из одного стакана”
    2
  48. “Tại vì sao các ngươi đầu độc nước” • “Зачем вы отравили воду”
    1
  49. “Thần Tình yêu chẳng đến thăm” • “И мальчик, что играет на волынке”
    1
  50. “Thế kỷ này xấu xa hơn quá khứ?” • “Чем хуже этот век предшествовавших?”
    1
  51. “Tim em đâu trói buộc tim ai” • “Сердце к сердцу не приковано”
    2
  52. “Tôi đứng rất lâu trước cánh cổng địa ngục nặng nề” • “Стояла долго я у врат тяжелых ада”
    1
  53. “Tôi hỏi con chim cu gáy” • “Я спросила у кукушки”
    3
  54. “Tôi sống như con chim cúc cu trên chiếc đồng hồ” • “Я живу, как кукушка в часах”
    1
  55. “Tôi tiễn anh ra đến cửa phòng ngoài” • “Проводила друга до передней”
    3
  56. “Tôi tiên đoán cái chết những người thương” • “Я гибель накликала милым”
    1
  57. “Trên ngưỡng cửa thiên đàng” • “На пороге белом рая”
    1
  58. “Tươi mát ngôn từ, giản dị cảm xúc” • “Нам свежесть слов и чувства простоту”
    1
  59. “Và cảm thấy tiếng nói của con người” • “И мнится - голос человека”
    1
  60. “Và con tim đã không có gì cần” • “И было сердцу ничего не надо”
    1
  61. “Và trái tim đó thôi đáp lại” • “И сердце то уже”
    5
  62. “Vinh quang trần gian như khói” • “Земная слава как дым”
    3
  63. “Xin đừng vò nát thư em” • “Ты письмо мое, милый, не комкай”
    5
  64. “Ý tưởng nhiều thêm mệt, thôi xếp hết mộng mơ” • “Отодвинув мечты и устав от идей”
    1
  65. Anh đã không còn nữa • Не бывать тебе в живых
    1
  66. Anh không hứa với em • Ты мне не обещан ни жизнью, ни Богом
    1
  67. Anh là phần thưởng của em • Я знаю, ты моя награда
    1
  68. Bài ca của lần gặp cuối • Песня последней встречи
    3
  69. Bài ca thứ nhất • Первая песенка
    1
  70. Bài hát ru • Колыбельная
    1
  71. Bài thơ trào phúng • Эпиграмма
    1
  72. Bằng một giá đắt và bất thình lình • Дорогою ценой и нежданной
    1
  73. Bức tượng vườn thượng uyển • Царскосельская статуя
    1
  74. Chàng trai bảo tôi: “Thật đau đớn quá chừng!” • Мальчик сказал мне: “Как это больно!”
    2
  75. Chỉ còn lại một mình tôi • И вот одна осталась я
    1
  76. Chia tay • Разлука
    2
  77. Chiến thắng • Победа
    1
  78. Cỏ ba lá Moskva • Трилистник Московский
    2
  79. Có trong tình thân một nét kín thầm • Есть в близости людей заветная черта
    1
  80. Cuộc gặp này • Эта встреча никем не воспета
    1
  81. Cửa nhà em hờ khép • Дверь полуоткрыта
    1
  82. Dành cho người chiến thắng • Победителям
    1
  83. Dòng chữ trên bức chân dung chưa vẽ xong • Надпись на неоконченном портрете
    1
  84. Đám tang • Похороны
    1
  85. Điều này rất đơn giản, rõ rành • Это просто, это ясно
    1
  86. Đoạn trích • Отрывок
    1
  87. Đừng nghiệt ngã với em • Проплывают льдины, звеня
    1
  88. Em bây giờ ít khi nhớ về anh • О тебе вспоминаю я редко
    1
  89. Em cầu nguyện tia nắng • Молюсь оконному лучу
    2
  90. Em đã khóc và hối hận • Я и плакала и каялась
    1
  91. Em không buông rèm cửa sổ • Я окошка не завесила
    3
  92. Gặp ai hôn người ấy • Я с тобой не стану пить вино
    1
  93. Giờ buổi chiều • Вечерние часы перед столом
    1
  94. Gửi Lozinsky • М. Лозинскому
    1
  95. Gửi người hoạ sĩ • Художнику
    1
  96. Gửi người yêu dấu • Милому
    1
  97. Hai bài thơ • Два стихотворения
    1
  98. Kapkaz • Кавказское
    2
  99. Kẻ đang yêu có yêu cầu vô khối • Столько просьб у любимой всегда
    2
  100. Khi người ta sắp chết • Когда человек умирает
    1
  101. Khúc tưởng niệm • Pеквием
    1
  102. Leningrad tháng 3-1941 • Ленинград в марте 1941 года
    1
  103. Lòng dũng cảm • Мужество
    1
  104. Lời cầu nguyện • Молитва
    1
  105. Lời chúc rượu cuối cùng • Последний тост
    1
  106. Lời thề • Клятва
    1
  107. Maiakovsky năm 1913 • Маяковский в 1913 году
    1
  108. Mặt trăng láu lỉnh ngắm nhìn • И увидел месяц лукавый
    1
  109. Một bài ca • Песенка
    1
  110. Một bài ca khác • Другая песенка
    1
  111. Nàng Thơ (I) • Муза (I)
    1
  112. Nàng Thơ (II) • Муза (II)
    1
  113. Năm năm trôi qua • Прошло пять лет,— и залечила раны
    1
  114. Ngày 8 tháng 11 năm 1913 • 8 ноября 1913 года
    4
  115. Ngày chiến thắng • И в День Победы
    3
  116. Ngày hăm mốt. Đêm. Thứ hai • Двадцать первое. Ночь. Понедельник.
    3
  117. Ngày tuyên bố chiến tranh • Жить - так на воле
    1
  118. Ngoài đời • Наяву
    1
  119. Ngữ lục • Эпиграмма
    1
  120. Nhà thơ • Поэт
    1
  121. Những con mắt không thoát • И когда друг друга проклинали
    1
  122. Petrograd, 1919 • Петроград, 1919
    1
  123. Puskin • Пушкин
    1
  124. Quân vương mắt xám • Сероглазый король
    1
  125. Sự nhầm lẫn • Обман
    1
  126. Ta bước đi, tất cả đã không cần • А я иду, где ничего не надо
    3
  127. Tặng A. Blok • Александру Блоку
    2
  128. Tặng Natalia Rykova • Наталии Рыковой
    1
  129. Tất cả chúng ta – lũ say sưa, truỵ lạc • Все мы бражники здесь, блудницы
    1
  130. Tất cả vẫn như xưa • Гость
    1
  131. Tháng tám 1940 • Август 1940
    1
  132. Tình gian dối làm mê anh • Любовь покоряет обманно
    1
  133. Tình yêu • Любовь
    4
  134. Tình yêu đã mất • О, жизнь без завтрашнего дня!
    1
  135. Trả lời • Ответ
    1
  136. Trả lời Komarovsky • В. А. Комаровскому
    1
  137. Trận đánh đầu tiên ở ngoại ô Leningrad • Первый дальнобойный в Ленинграде
    1
  138. Trên ngón tay đeo nhẫn • Я сошла с ума, о мальчик странный
    1
  139. Trích đoạn • Отрывок
    1
  140. Trong mộng • Во сне
    2
  141. Trong nhà hát “Zazerkal” • В зазеркалье
    1
  142. Từ trên máy bay • С самолета
    1
  143. Tưởng nhớ Aleksandr Blok • Памяти Александра Блока
    1
  144. Tưởng nhớ bạn • Памяти друга
    1
  145. Tưởng nhớ Sergei Esenin • Памяти Сергея Есенина
    1
  146. Vì tình yêu của anh ẩn ước • От любви твоей загадочной
    1
  147. Vườn bên biển • Чернеет дорога приморского сада
    1