15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
437 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Nguyễn Trọng Tạo (439 bài)
- Trần Mạnh Hảo (154 bài)
- Triệu Nguyễn (34 bài)
- Y Phương (49 bài)
- Lý Thuỵ Ý (9 bài)
Tạo ngày 10/09/2018 16:54 bởi Vanachi
Nguyễn Tùng Cương sinh năm 1947, thường lấy bút danh Tùng Cương. Ông tốt nghiệp Khoa Tiếng Nga khoá 1965-1969, ĐH Sư phạm ngoại ngữ Hà Nội. Sau khi làm xong nghiên cứu sinh tiếng Nga năm 1981 tại ĐH Tổng hợp Leningrát, Liên Xô, ông dạy tại Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Nga, ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội cho đến khi về hưu năm 2007.

Tác phẩm:
- Tục ngữ Nga và các đơn vị tương đương trong tiếng Việt, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội
- Một số giáo trình Tiếng Nga hiện đại

 

Thơ dịch tác giả khác

Afanasy Fet (Nga)

Agnia Barto (Nga)

Aleksandr Blok (Nga)

Aleksandr Kotsetkov (Nga)

Aleksandr Pushkin (Nga)

Aleksey Apukhtin (Nga)

Aleksey Tolstoy (Nga)

Andrey Dementiev (Nga)

Andrey Voznhesenski (Nga)

Anna Akhmatova (Nga)

Bella Akhmadulina (Nga)

Boris Pasternak (Nga)

Denis Vasilyevich Davydov (Nga)

Eduard Asadov (Nga)

Elena Ryvin (Nga)

Evghenhi Evtushenko (Nga)

  1. “Cái cần yếu trong đời người” • “Достойно, главное, достойно”
    1
  2. “Chẳng có ai tẻ nhạt ở trên đời” • “Людей неинтересных в мире нет”
    4
  3. “Chưa một lần, tôi ruồng bỏ nguời yêu” • “Не разлюбил ни одной любимой”
    1
  4. “Có thể là” • “Наверно”
    1
  5. “Dưới tán liễu vẫn còn chưa hết lệ” • “Под невыплакавшейся ивой”
    2
  6. “Đang xảy ra một việc với tôi” • “Cо мною вот что происходит”
    1
  7. “Em của anh như con tầu về bốn hướng” • “Ты мне, словно кораблю”
    1
  8. “Em hỏi anh, giọng khe khẽ thì thào” • “Ты спрашивала шёпотом”
    1
  9. “Không hẳn là tất cả những nụ hôn” • “То ли все поцелуи проснулись”
    1
  10. “Linh cảm có tứ thơ” • “Предощущение стиха”
    1
  11. “Mátxcơva đã tin những giọt nước mắt của tôi” • “Москва поверила моим слезам”
    1
  12. “Một cô gái đang chơi đàn gió” • “Играла девка на гармошке”
    1
  13. “Người ta bảo: Tôi là người dũng cảm” • “Мне говорят – ты смелый человек”
    3
  14. “Những bí ẩn của nước Nga” • “Загадки, наши русские загадки”
    1
  15. “Ô cửa sổ trông ra hàng cây trắng” • “Окно выходит в белые деревья”
    1
  16. “Thời khắc giao mùa nửa thu nửa đông” • “В миг полуосени-полузимы”
    1
  17. “Tuổi mẹ tôi mỗi ngày một cao” • “Всё больше, больше моей маме лет”
    1
  18. Anh đã nói... • Много слов говорил...
    1
  19. Anh yêu ơi, xin hãy giúp Chúa trời • Поможем богу, милый мой
    1
  20. Ba dáng người • Три фигурки
    1
  21. Bạch dương lùn • Kарликовые берёзы
    1
  22. Bài hát bình dị của Bulat • Простая песенка Булата
    1
  23. Bạn lừa dối đàn bà • Как ты женщинам врёшь
    1
  24. Bên kia tường có tiếng đùa cười • Смеялись люди за стеной
    2
  25. Bứ­c tranh tuổi thơ­ • Kaptina detctva
    1
  26. Cần đức thiếu tự tin • Необходимо несамоуверение
    5
  27. Chuông trên cửa hàng rào • Звонок на калитке
    1
  28. Có cái thẳng • Есть прямота
    1
  29. Con kiến Afganistan • Афганский муравей
    1
  30. Cô đơn • Одиночество
    1
  31. Công danh • Kарьерa
    1
  32. Di cư dở dang • Полуэмиграция
    1
  33. Dư vị • Послевкусие
    1
  34. Đám cưới • Свадьбы
    2
  35. Đám đàn ông không hiến dâng cho đàn bà • Мужчины женщинам не отдаются
    3
  36. Đâu là đường về nhà? • Где дорога домой?
    1
  37. Đến bao giờ Nga mới có con người • Когда в Россию придёт человек
    1
  38. Đỉnh cao nhục nhã • Пик позора
    1
  39. Đồng bào ơi, hãy nghe tôi nói đây… • Граждане, послушайте меня…
    1
  40. Đừng có sợ • Не надо бояться
    1
  41. Gia đình • Семья
    1
  42. Giày ủng • Cапоги
    1
  43. Giới hạn • Предел
    1
  44. Hãy bảo vệ • Берегите
    1
  45. Hoàng hôn dài mãi • Сумерки длинные
    1
  46. Khe BaBy Iar • Бабий Яр
    1
  47. Khi gương mặt của em xuất hiện • Когда взошло твое лицо
    8
  48. Không gì lọt được lưới trời • Ничто не сходит с рук
    1
  49. Không nên nói • Не надо говорить
    1
  50. Lễ cưới trọn đời • Bечное венчание
    1
  51. Lời nguyền thế kỷ • Проклятие века
    1
  52. Lúc sắp sáng • Предутро
    1
  53. Luôn luôn tìm một bàn tay phụ nữ • Всегда найдется женская рука
    2
  54. Lương tâm cắn rứt • Муки совести
    1
  55. Mật ong • Мёд
    1
  56. Mẹ • Мать
    2
  57. Mẹ ra đi • Мамы уходят
    2
  58. Mọi thứ vẫn như xưa • Всё, как прежде
    1
  59. Nghèo thanh bạch • Гордая бедность
    1
  60. Ngôi nhà cũ lung lay • Качался старый дом
    1
  61. Người “nhút nhát” • “Застенчивые” парни
    1
  62. Người đàn bà đầu tiên • Первая женщина
    1
  63. Người lăng xăng • Cлучайный мальчик
    1
  64. Nhà nước ơi, xin hãy làm người! • Государство, будь человеком!
    1
  65. Những cuốn sách • Книги
    1
  66. Những người khởi động cải tổ • Перестройщики перестройки
    1
  67. Những quan hệ tình cờ • Cлучайные связи
    1
  68. Những vết thương • Раны
    1
  69. Nói với nước Nga • России
    2
  70. Nỗi sợ hãi • Cтрахи
    1
  71. Nỗi sợ sự công khai • Страх гласности
    1
  72. Nữ ca sĩ • Певица
    2
  73. Ở bệnh viện Mỹ • В Американском госпитале
    1
  74. Ở quốc gia có tên gọi Hình Như • В государстве по имени Как бы
    1
  75. Quên đi nhé, em ơi • Позабудь
    1
  76. Sống thế này, không tiếp tục được đâu • Так дальше жить нельзя
    1
  77. Sự biết ơn • Благодарность
    1
  78. Sự mất mát • Потеря
    1
  79. Sự mỉa mai • Ирония
    1
  80. Sự nửa vời • Половинчатость
    1
  81. Tang lễ Stalin • Похороны Сталина
    1
  82. Táo ăn trộm • Краденые яблоки
    1
  83. Tàu Matxcơva - Ivanôvô • Москва-Иваново
    1
  84. Tặng Masha • Маше
    1
  85. Tết năm mới ở Praha • Новый год в Праге
    1
  86. Thành phố Irpen • Ирпень
    1
  87. Thời đại khác mà tới • “Пришли иные времена ”
    1
  88. Thư gửi Êxênhin • Письмо Есенину
    1
  89. Tôi là thiên thần • Я ангел
    1
  90. Tôi yêu anh • Я вас люблю
    1
  91. Tôi yêu đương • Я ещё не налюбился
    1
  92. Trả giá • Расплата
    1
  93. Trong trẻ con không còn sự thật • И в детях правды нет
    1
  94. Tự thương thân • Саможалость
    1
  95. Về cái chết của người bạn Grudia • На смерть грузинского Друга
    1
  96. Xấu hổ • Стыды
    1
  97. Xin Chúa, cho mù loà mắt sáng • Дай бог слепцам глаза вернуть
    3
  98. Xin đừng cho tôi một nửa bao giờ • Нет, мне ни в чем не надо половины
    5
  99. Yêu chậm • Медленная любовь
    1
  100. Yêu đơn phương • Неразделённая любовь
    1

Evghenhi Nezhintsev (Nga)

Evghenhi Vinokurov (Nga)

Fyodor Tyutchev (Nga)

Igor Severianin (Nga)

Irina Samarina-Labyrinth (Nga)

  1. “Ai ơi, hãy nâng niu, quý trọng tình yêu!” • “Дорожите любовью, люди!”
    1
  2. “Anh biết đấy, em đang ngồi cười mỉm” • “Ты знаешь, я сижу и улыбаюсь”
    1
  3. “Anh chỉ cần em khi em ngoan hiền” • “А я тебе нужна, когда хорошая”
    1
  4. “Anh muốn chỗ nông nông...” • “Он помельче хотел...”
    1
  5. “Anh muốn sống theo nguyên tắc...” • “Ты хочешь жить по правилам...”
    1
  6. “Anh vừa chạm vào đầu gối tôi” • “Он коленки моей коснётся”
    1
  7. “Cả thế giới đều bắt đầu từ người mẹ...” • “Весь мир начинается с мамы…”
    1
  8. “Chẳng có người không đẹp ở trên đời...” • “Некрасивых людей не бывает...”
    1
  9. “Chồng yêu không bước ra từ trang thần tiên cổ tích” • “Любимый муж – не персонаж красивой сказки”
    1
  10. “Có hai người hoàn toàn trái ngược nhau” • “Два абсолютно разных человека”
    1
  11. “Có một ngày, mọi thứ biến mất hoàn toàn...” • “Однажды всё проходит безвозвратно…”
    1
  12. “Con của ta không bao giờ là “con cũ”...” • “Ребёнок бывшим не бывает...”
    1
  13. “Con trai nhỏ say mê nhìn ông bố” • “Смотрел малыш на папу так влюблённо”
    1
  14. “Đám đông người đứng ngoài cửa thiên đàng...” • “Толпились люди возле входа в рай...”
    1
  15. “Để cuộc sống tăng thêm phần vị ngọt” • “Чтобы жизнь моя стала слаще”
    1
  16. “Đừng sợ yêu với tất cả trái tim...” • “Не бойся любить всем сердцем…”
    1
  17. “Em cảm nhận: mình hiểu thấu lòng anh...” • “Я вашу душу чувствую насквозь...”
    1
  18. “Em không còn đem lại hy vọng gì” • “Я больше не могу давать надежду”
    1
  19. “Em là cà phê đắng của anh” • “Я – горький твой кофе”
    1
  20. “Em lần theo đường ranh giới nhạt nhoà...” • “Я скользила по тоненькой грани...”
    1
  21. “Em rất mong giảng hoà với anh” • “Я так люблю с тобой мириться”
    1
  22. “Gãy đế giày vừa hay đúng lúc...” • “Очень кстати сломался каблук...”
    1
  23. “Khi ta trưởng thành, mọi phép thần biến mất...” • “Уходит волшебство, когда взрослеешь…”
    1
  24. “Không bao giờ tôi làm người lý tưởng” • “Я никогда не стану идеальной”
    1
  25. “Không có ông bà, làm sao ta có thời thơ ấu...” • “Без дедушек и детства не бывает...”
    1
  26. “Lạ cho người đời, sao các người suốt ngày cắn xé nhau?” • “Что же вы, люди, всё время друг друга клюёте?”
    1
  27. “Lần đầu tiên ta mê nhau ngày đi học...” • “В первый раз мы влюбляемся в школе...”
    1
  28. “Mỗi con người đều có mỗi chuyện riêng...” • “У каждого история своя…”
    1
  29. “Mối tình đầu nghe nói sao mà hay” • “Первая любовь- как звучит красиво”
    1
  30. “Nếu muốn cứu thì hãy cứu đi...” • “Если хочешь спасать – спасай...”
    1
  31. “Nếu người đàn ông không phải của ta” • “Если мужчина не ваш”
    1
  32. “Ngày nay, người ta quên không biết quý trọng tình người...” • “Разучились ценить человечность…”
    1
  33. “Ngày trước, ở Liên Xô không hề có sex” • “А секса не было у нас в СССР”
    1
  34. “Phụ nữ đồng nghĩa với mùa xuân!” • “Женщина – это синоним весны!”
    1
  35. “Sớm hôm nay, Trời dậy lúc bình minh...” • “Сегодня Бог проснулся на рассвете...”
    2
  36. “Ta hay bỏ mặc...” • “Игнорируем при жизни...”
    1
  37. “Thế giới này như hoa bồ công anh....” • “Это мир, как одуванчик....”
    1
  38. “Tình cảm thuở ban đầu, những âu yếm đầu tiên” • “Первые чувства, первые ласки”
    1
  39. “Tôi cùng cô Kiêu hãnh ngồi bên bàn...” • “Сидели с гордостью вдвоём...”
    1
  40. “Tôi ngắm người và lòng tôi yêu chó” • “Я смотрю на людей и влюбляюсь в собак”
    1
  41. “Tôi ra chợ, đi lùng mua hạnh phúc” • “А счастья на базаре не купить”
    1
  42. “Trong đời người có thật nhiều “Tại sao”” • “В судьбе людей так много «Почему»”
    1
  43. “Trong tâm hồn bạn đang có chuyện gì...” • “Что в душе творится твоей…”
    1
  44. “Vì vậy thời gian đứt đoạn trong đồng hồ cát” • “Поэтому время сломалось в песочных часах”
    1
  45. “Vợ người ta là câu đố với đàn ông...” • “Чужая женщина – загадка для мужчины…”
    1
  46. Ai cũng có phần • Каждому своё
    1
  47. Anh hôn em • Ты целуешь меня
    1
  48. Anh và em có tình yêu và mùa hè • У нас с тобою есть любовь и лето
    1
  49. Bộ complê đi • Идёт костюм
    1
  50. Chỉ có tình yêu • Только любовь
    1
  51. Chỉ tại anh ta câm lặng • От его молчанья
    1
  52. Chuyện là thế này • Вот как-то так
    1
  53. Con đường gia đình ta đi, cần rút ngắn... • Мы будем коротать семейный путь…
    3
  54. Còn em thấy tình yêu mới là điều chủ yếu • А я любовь считаю главной!
    1
  55. Con là con gái... • Ты же девочка...
    2
  56. Cô bé chạy trên đồng hoa cúc dại • Она бежит по полю из ромашек
    1
  57. Cuộc đời • Жизнь
    1
  58. Dù tiết trời đã lại chuyển sang hè • Хоть в мире снова лето
    1
  59. Đã đến ngày em... • Мне пора...
    2
  60. Đẹp mê hồn nhờ cánh đồng tím ngắt Lavanđa • Украшенный полями из лаванд
    1
  61. Để lưu mãi vị ngọt ngào tháng Tám. • Чтобы августа сладость сберечь
    1
  62. Em muốn anh • Я хочу тебя
    2
  63. Già và Trẻ cùng ngồi chơi trò chuyện... • Молодость и зрелость сели на скамейку…
    1
  64. Hạnh phúc tạm ít ngày • Побыть счастливой
    1
  65. Hạnh phúc trên đời là có thật • Счастье на свете бывает...
    1
  66. Hãy lựa lời nói cho vừa lòng nhau • Подбирайте к душе слова
    1
  67. Hãy yêu quý mẹ • Цените матерей
    1
  68. Khi anh sẽ dọn đi với người khác... • Когда ты уедешь к другой...
    1
  69. Khi bố mẹ tưởng, con không nhìn thấy • Пока вы думали, что не смотрю
    1
  70. Khi cây hai hàng nở rực một màu hoa... • Пока расцветают аллеи...
    1
  71. Không yêu được nhau thì ta làm bạn • Не умеешь любить - дружи
    1
  72. Lời tỏ tình vào tết năm mới • Новогоднее признание в любви
    1
  73. Nếu bên bạn luôn có một gia đình... • Если есть у тебя семья...
    1
  74. Nếu muốn thật - thì để mặc xem sao • Если хочется, значит – пусть
    1
  75. Người chợt tắt, như cây nến vụt tắt... • Так люди гасли, словно свечи…
    1
  76. Người lạc quan • Оптимистка...
    1
  77. Những con người tâm hồn sáng trong... • Только чистой души человеки...
    1
  78. Những lời nói bay ra tới tấp... • Полетели слова…
    1
  79. Phản bội • Измены
    1
  80. Phụ nữ mạnh mẽ • Сильная женщина
    1
  81. Rầm rĩ lời đồn gai góc • Шёпот колючих мнений
    1
  82. Sự ngu đần của những người thông minh... • Глупости мудрых людей…
    1
  83. Thành phố Trái Tim • Город Сердце
    1
  84. Thật chán quá, khi toàn yêu thân xác • Слишком скучно любить тела
    1
  85. Thật vừa hay • Кстати
    1
  86. Tình yêu khi thành vợ, thành chồng • Такая вот семейная любовь
    1
  87. Tôi chẳng còn hào hứng chuyện lấy chồng • И что-то больше не охота быть женой
    1
  88. Tôi đã thấy mẹ khóc rồi • Я видел как плачет мама
    1
  89. Tôi lại một mình... • Я вновь наедине…
    1
  90. Tôi lấy chồng vì yêu • Я вышла замуж за любовь
    1
  91. Tội lỗi đâu, cứ đổ hết cho Puchin!!! • Давайте всё на Путина валить!!!
    1
  92. Tôi sẽ nghe mưa rơi • Я буду слушать дождь
    1
  93. Tôi thấy thương • Мне очень жаль
    1
  94. Tôi thích... • А я люблю...
    1
  95. Truyện cổ tích của đàn ông • Mужские сказки…
    1
  96. Tuyệt phẩm của đôi ta mang tên gọi “Gia đình”... • Наш шедевр под названьем «Семья»…
    2
  97. Từ mèo hoang dã... • Оt кошки дикой…
    1
  98. Từ mụ già độc ác thành ngoan ngoãn, biết vâng lời • Из вредины в послушную старушку
    1
  99. Vì một điều ta mãi mãi yêu nhau • Потому что друг друга любим
    1
  100. Vượt lên mọi vấn đề và luật lệ • Выше проблем и законов
    1

Ivan Bunin (Nga)

Ivan Surikov (Nga)

Ivan Turgenev (Nga)

Josip Utkin (Nga)

Kazimir Lisovsky (Nga)

Konstantin Vanshenkin (Nga)

Larisa Alexeyevna Rubalskaya (Nga)

  1. “Anh đừng bỏ rơi em một mình...” • “Не оставляй меня одну...”
    1
  2. “Anh đừng hỏi em về tuổi tác...” • “Ты меня о возрасте не спрашивай...”
    1
  3. “Anh gần vợ là phản bội em...” • “Ты изменяешь мне с женой...”
    1
  4. “Anh hãy quay ngược kim đồng hồ đi...” • “Переведи часы назад...”
    1
  5. “Anh yêu ơi, ra nhấc điện thoại đi...” • “Дорогой, подойди к телефону...”
    1
  6. “Cái gì cũng có thể xảy ra và cũng có...” • “Всё в жизни бывает, и всё может быть,...”
    1
  7. “Ngày hôm nay, hạnh phúc được bán trên ngã tư...” • “Сегодня кто-то продавал на перекрестке счастье...”
    1
  8. “Những lời đắng cay vội ném ra như ném đá....” • “Наспех горькие слова камнем брошены....”
    1
  9. “Nỗi buồn gác lại đằng sau...” • “Позади печали...”
    1
  10. “Ong vò vẽ suốt ngày bay trên tam cấp...” • “Целый день над крыльцом кружились осы...”
    1
  11. “Thật sung sướng được cãi bướng cùng anh...” • “Какое счастье быть с тобою в ссоре...”
    1
  12. “Tiếng cành lá va quệt vào cửa kính...” • “По стеклу стучали ветки...”
    1
  13. “Tôi mơ gặp người đàn ông dịu dàng...” • “Мне приснился ласковый мужик...”
    1
  14. “Tôi thể hiện muôn màu, muôn sắc thái...” • “Я бываю такая разная...”
    1
  15. Em chọn anh • Я выбираю
    1
  16. Evghenhi Ônhêghin • Евгений Онегин
    1
  17. Khoảng buồn • Невеселая пора
    1
  18. Lửa cháy • Огонь
    1
  19. Người cũ • Бывший
    1
  20. Người giàu • Богач
    1
  21. Những ngày xưa • Прежние дни
    1
  22. Những người đàn bà đang thì quả mọng • Женщины в соку
    1
  23. Phép tính giản đơn • Арифметика простая
    1
  24. Quạ trắng • Белая ворона
    1
  25. Quân phản bội • Предатель
    1
  26. Sống kép • Двойная жизнь
    1
  27. Tay chơi lếu láo • Нахал
    1
  28. Thời gian • Время
    1
  29. Xếp hàng chờ hạnh phúc • Очередь за счастьем
    1

Lev Mey (Nga)

Lev Oshanin (Nga)

Margarita Aliger (Nga)

Maria Volkova (Nga)

Marina Svetaeva (Nga)

Mikhail Isakovsky (Nga)

Mikhail Lermontov (Nga)

Mikhail Matusovsky (Nga)

Nikolai Nekrasov (Nga)

Nikolai Ogarev (Nga)

Nikolai Zabolosky (Nga)

Olga Berggoltz (Nga)

Omar Khayyám (Ba Tư)

Rimma Kazakova (Nga)

Robert Rozhdestvensky (Nga)

Semyon Nadson (Nga)

Sergei Orlov (Nga)

Sergei Yesenin (Nga)

Sergey Ostrovoy (Nga)

Silva Barunakova Kaputikian (Armenia)

  1. “Anh bị lạc đường, anh đang bối rối” • “Теряюсь я, теряюсь я”
    1
  2. “Anh mang ngọn lửa của em” • “Объятый пламенем моим”
    3
  3. “Anh trong tim, trong hơi thở của em” • “Ты в сердце моем, в дыханье моем”
    3
  4. “Anh và em là mặt trời và mặt trăng” • “Мы как солнце и луна”
    1
  5. “Anh yêu ơi, không cần thề, vì đấy là mù quáng” • “Не надо, милый, клятв, ведь это слепота”
    1
  6. “Bạn hãy làm điều tốt rồi thả xuống nước ngay” • “Сотвори добро - и в воду брось”
    1
  7. “Bí ẩn của tình yêu – sâu thẳm, cổ xưa – em không hiểu” • “Любви загадку - древнюю, бездонную - понять я не могу”
    3
  8. “Chắc anh nghĩ tình yêu của em” • “Когда б любовь моя была”
    1
  9. “Cuộc tình hai ta không giống tình yêu” • “Haша любовь — не любовь”
    1
  10. “Để đặt anh lên tượng đài” • “Чтобы поднять тебя на пьедестал”
    1
  11. “Em bảo: Anh đi đi” • “Да, я сказала: Уходи”
    8
  12. “Em cứ ngỡ - thành phố, ngôi nhà em” • “Мне казалось - город мой, мой дом”
    3
  13. “Em đã qua chỗ anh đứng vừa rồi!” • “О мимо, мимо я прошла!”
    1
  14. “Em nhún bờ vai kiêu hãnh” • “Я поведу плечом надменно, гордо”
    3
  15. “Khi anh tiễn em về nhà” • “Когда ты меня провожаешь домой”
    3
  16. “Khi em yêu, anh lại không giữ lấy” • “Полюбила - не привязал”
    2
  17. “Không! Em chẳng muốn nhìn thấy anh!” • “Нет! Я видеть тебя не хочу!”
    3
  18. “Nếu niềm tin của em vào anh nhạt phai...” • “Если б, в тебе разуверившись...”
    1
  19. “Sao không đau, dù anh đang cháy, anh yêu...” • “Не обжигаясь, ты сжигаешь, мой любимый...”
    1
  20. “Trên bàn anh có chiếc bình pha lê” • “В хрустальной вазе на столе твоем”
    1
  21. “Trong làn khói cay xè lần chia tay đắng ngắt” • “В дыму горючем горького прощанья”
    1
  22. “Tuyết đầy trời, mềm mại, nhẹ như không” • “Снег падает, пушистый, невесомый”
    1
  23. Anh đi rồi... • Ушёл...
    1
  24. Anh đừng nghĩ • Не думай
    1
  25. Anh yêu ơi, nghe em nói này • Послушай меня, милый
    1
  26. Đoạn tuyệt • Разрыв
    3
  27. Mặc cuộc đời thậm chí đến thế này • Пусть даже так
    1
  28. Mấy năm sau • Годы спустя
    3
  29. Mùa xuân • Весна
    1
  30. Mưa ngoài trời rả rích ba ngày rồi • Третьи сутки дождит за окном
    1
  31. Nghe được nói về mình • Услышав в свой адрес
    1
  32. Nhẹ nhàng mở mắt ra • Легко глаза открыла
    1
  33. Những giờ chờ đợi • Часы ожидания
    2
  34. Tôi là đàn bà • Я - женщина
    1
  35. Trên sân ga • На перроне
    1
  36. Vì sao em muốn đôi cánh để bay • Зачем хочу я крыльев и полета
    1
  37. Xin đừng cau mày • Не хмурься
    1

Stepan Sipachev (Nga)

Vadim Shefner (Nga)

Valery Yakovlevich Bryusov (Nga)

Vasily Andreyevich Zhukovsky (Nga)

Veronika Tushnova (Nga)

Vladimir Vysotsky (Nga)

Yaroslav Smelyakov (Nga)

Yevdokia Rostopchina (Nga)

Yuliya Drunina (Nga)

Zinaida Gippius (Nga)