Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
208 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Nguyễn Trọng Tạo (439 bài)
- Triệu Nguyễn (34 bài)
- Trần Mạnh Hảo (149 bài)
- Y Phương (49 bài)
- Anh Chi (45 bài)
Tạo ngày 10/09/2018 16:54 bởi Vanachi
Nguyễn Tùng Cương sinh năm 1947, thường lấy bút danh Tùng Cương. Ông tốt nghiệp Khoa Tiếng Nga khoá 1965-1969, ĐH Sư phạm ngoại ngữ Hà Nội. Sau khi làm xong nghiên cứu sinh tiếng Nga năm 1981 tại ĐH Tổng hợp Leningrát, Liên Xô, ông dạy tại Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Nga, ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội cho đến khi về hưu năm 2007.

Tác phẩm:
- Tục ngữ Nga và các đơn vị tương đương trong tiếng Việt, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội
- Một số giáo trình Tiếng Nga hiện đại

 

Thơ dịch tác giả khác

Afanasy Fet (Nga)

Aleksandr Blok (Nga)

Aleksandr Kotsetkov (Nga)

Aleksandr Pushkin (Nga)

Aleksey Apukhtin (Nga)

Aleksey Tolstoy (Nga)

Andrey Voznhesenski (Nga)

Anna Akhmatova (Nga)

Boris Pasternak (Nga)

Eduard Asadov (Nga)

Elena Ryvin (Nga)

Evghenhi Evtushenko (Nga)

  1. “Cái cần yếu trong đời người” • “Достойно, главное, достойно”
    1
  2. “Chẳng có ai tẻ nhạt ở trên đời” • “Людей неинтересных в мире нет”
    3
  3. “Chưa một lần, tôi ruồng bỏ nguời yêu” • “Не разлюбил ни одной любимой”
    1
  4. “Có thể là” • “Наверно”
    1
  5. “Dưới tán liễu vẫn còn chưa hết lệ” • “Под невыплакавшейся ивой”
    2
  6. “Đang xảy ra một việc với tôi” • “Cо мною вот что происходит”
    1
  7. “Em của anh như con tầu về bốn hướng” • “Ты мне, словно кораблю”
    1
  8. “Em hỏi anh, giọng khe khẽ thì thào” • “Ты спрашивала шёпотом”
    1
  9. “Không hẳn là tất cả những nụ hôn” • “То ли все поцелуи проснулись”
    1
  10. “Linh cảm có tứ thơ” • “Предощущение стиха”
    1
  11. “Mátxcơva đã tin những giọt nước mắt của tôi” • “Москва поверила моим слезам”
    1
  12. “Một cô gái đang chơi đàn gió” • “Играла девка на гармошке”
    1
  13. “Người ta bảo: Tôi là người dũng cảm” • “Мне говорят – ты смелый человек”
    3
  14. “Những bí ẩn của nước Nga” • “Загадки, наши русские загадки”
    1
  15. “Ô cửa sổ trông ra hàng cây trắng” • “Окно выходит в белые деревья”
    1
  16. “Thời khắc giao mùa nửa thu nửa đông” • “В миг полуосени-полузимы”
    1
  17. “Tuổi mẹ tôi mỗi ngày một cao” • “Всё больше, больше моей маме лет”
    1
  18. Anh đã nói... • Много слов говорил...
    1
  19. Anh yêu ơi, xin hãy giúp Chúa trời • Поможем богу, милый мой
    1
  20. Ba dáng người • Три фигурки
    1
  21. Bạch dương lùn • Kарликовые берёзы
    1
  22. Bài hát bình dị của Bulat • Простая песенка Булата
    1
  23. Bạn lừa dối đàn bà • Как ты женщинам врёшь
    1
  24. Bên kia tường có tiếng đùa cười • Смеялись люди за стеной
    2
  25. Bứ­c tranh tuổi thơ­ • Kaptina detctva
    1
  26. Cần đức thiếu tự tin • Необходимо несамоуверение
    5
  27. Chuông trên cửa hàng rào • Звонок на калитке
    1
  28. Có cái thẳng • Есть прямота
    1
  29. Con kiến Afganistan • Афганский муравей
    1
  30. Cô đơn • Одиночество
    1
  31. Công danh • Kарьерa
    1
  32. Di cư dở dang • Полуэмиграция
    1
  33. Dư vị • Послевкусие
    1
  34. Đám cưới • Свадьбы
    2
  35. Đám đàn ông không hiến dâng cho đàn bà • Мужчины женщинам не отдаются
    3
  36. Đâu là đường về nhà? • Где дорога домой?
    1
  37. Đến bao giờ Nga mới có con người • Когда в Россию придёт человек
    1
  38. Đỉnh cao nhục nhã • Пик позора
    1
  39. Đồng bào ơi, hãy nghe tôi nói đây… • Граждане, послушайте меня…
    1
  40. Đừng có sợ • Не надо бояться
    1
  41. Gia đình • Семья
    1
  42. Giày ủng • Cапоги
    1
  43. Giới hạn • Предел
    1
  44. Hãy bảo vệ • Берегите
    1
  45. Hoàng hôn dài mãi • Сумерки длинные
    1
  46. Khe BaBy Iar • Бабий Яр
    1
  47. Khi gương mặt của em xuất hiện • Когда взошло твое лицо
    12
  48. Không gì lọt được lưới trời • Ничто не сходит с рук
    1
  49. Không nên nói • Не надо говорить
    1
  50. Lễ cưới trọn đời • Bечное венчание
    1
  51. Lời nguyền thế kỷ • Проклятие века
    1
  52. Lúc sắp sáng • Предутро
    1
  53. Luôn luôn tìm một bàn tay phụ nữ • Всегда найдется женская рука
    2
  54. Lương tâm cắn rứt • Муки совести
    1
  55. Mật ong • Мёд
    1
  56. Mẹ • Мать
    2
  57. Mẹ ra đi • Мамы уходят
    2
  58. Mọi thứ vẫn như xưa • Всё, как прежде
    1
  59. Nghèo thanh bạch • Гордая бедность
    1
  60. Ngôi nhà cũ lung lay • Качался старый дом
    1
  61. Người “nhút nhát” • “Застенчивые” парни
    1
  62. Người đàn bà đầu tiên • Первая женщина
    1
  63. Người lăng xăng • Cлучайный мальчик
    1
  64. Nhà nước ơi, xin hãy làm người! • Государство, будь человеком!
    1
  65. Những cuốn sách • Книги
    1
  66. Những người khởi động cải tổ • Перестройщики перестройки
    1
  67. Những quan hệ tình cờ • Cлучайные связи
    1
  68. Những vết thương • Раны
    1
  69. Nói với nước Nga • России
    2
  70. Nỗi sợ hãi • Cтрахи
    1
  71. Nỗi sợ sự công khai • Страх гласности
    1
  72. Nữ ca sĩ • Певица
    2
  73. Ở bệnh viện Mỹ • В Американском госпитале
    1
  74. Ở quốc gia có tên gọi Hình Như • В государстве по имени Как бы
    1
  75. Quên đi nhé, em ơi • Позабудь
    1
  76. Sống thế này, không tiếp tục được đâu • Так дальше жить нельзя
    1
  77. Sự biết ơn • Благодарность
    1
  78. Sự mất mát • Потеря
    1
  79. Sự mỉa mai • Ирония
    1
  80. Sự nửa vời • Половинчатость
    1
  81. Tang lễ Stalin • Похороны Сталина
    1
  82. Táo ăn trộm • Краденые яблоки
    1
  83. Tàu Matxcơva - Ivanôvô • Москва-Иваново
    1
  84. Tặng Masha • Маше
    1
  85. Tết năm mới ở Praha • Новый год в Праге
    1
  86. Thành phố Irpen • Ирпень
    1
  87. Thời đại khác mà tới • “Пришли иные времена ”
    1
  88. Thư gửi Êxênhin • Письмо Есенину
    1
  89. Tôi là thiên thần • Я ангел
    1
  90. Tôi yêu anh • Я вас люблю
    1
  91. Tôi yêu đương • Я ещё не налюбился
    1
  92. Trả giá • Расплата
    1
  93. Trong trẻ con không còn sự thật • И в детях правды нет
    1
  94. Tự thương thân • Саможалость
    1
  95. Về cái chết của người bạn Grudia • На смерть грузинского Друга
    1
  96. Xấu hổ • Стыды
    1
  97. Xin Chúa, cho mù loà mắt sáng • Дай бог слепцам глаза вернуть
    3
  98. Xin đừng cho tôi một nửa bao giờ • Нет, мне ни в чем не надо половины
    4
  99. Yêu chậm • Медленная любовь
    1
  100. Yêu đơn phương • Неразделённая любовь
    1

Evghenhi Nezhintsev (Nga)

Evghenhi Vinokurov (Nga)

Fyodor Tyutchev (Nga)

Igor Severianin (Nga)

Irina Samarina-Labyrinth (Nga)

Ivan Bunin (Nga)

Ivan Surikov (Nga)

Ivan Turgenev (Nga)

Josip Utkin (Nga)

Kazimir Lisovsky (Nga)

Konstantin Vanshenkin (Nga)

Lev Mey (Nga)

Margarita Aliger (Nga)

Maria Volkova (Nga)

Marina Svetaeva (Nga)

Mikhail Isakovsky (Nga)

Mikhail Lermontov (Nga)

Mikhail Matusovsky (Nga)

Nikolai Nekrasov (Nga)

Nikolai Ogarev (Nga)

Nikolai Zabolosky (Nga)

Rimma Kazakova (Nga)

Sergei Orlov (Nga)

Sergei Yesenin (Nga)

Sergey Ostrovoy (Nga)

Stepan Sipachev (Nga)

Vadim Shefner (Nga)

Vasiliy Zhukovskiy (Nga)

Veronika Tushnova (Nga)

Yaroslav Smelyakov (Nga)

Yevdokia Rostopchina (Nga)

Yuliya Drunina (Nga)