Chưa có đánh giá nào
Nước: Ba Lan
45 bài thơ
Tạo ngày 11/07/2008 22:55 bởi hongha83, đã sửa 2 lần, lần cuối ngày 23/06/2012 07:14 bởi hongha83
Władysław Broniewski (1867-1962) là nhà thơ vô sản vĩ đại của nước Ba Lan, sinh tại Płocku và mất tại Warszawie. Là chiến sĩ đấu tranh chống quân xâm lược Đức trong chiến tranh thế giới thứ II. Ngoài sáng tác thơ Władysław Broniewski còn dịch các tác phẩm văn xuôi và thi ca của Nga như Maiakovski, Esenin, Gogol, Erenbour... và viết nhiều tiểu luận về phim ảnh. Thơ ông được dịch ra nhiều thứ tiếng.

Tác phẩm:
- Những cối xay gió (Wiatraki, 1925)
- Khói trên thành phố (Dymy nad miatem, 1926)
- Nỗi lo và tiếng hát (Troska i pies'n, 1932)
- Tiếng thét cuối cùng (Krzyk ostatny, 1938)
- Lưỡi lê hãy cắm lên nòng (Bagnet na bron', 1943)
- Anca, 1956

Tác phẩm dịch ra tiếng Việt:
- Thơ Brôniepxki (55 bài, Thanh Lê tuyển chọn và giới thiệu, nhiều người dịch), NXB Văn học, 1984

 

  1. 14 tháng tư • 14 kwietnia
    1
  2. Bài ca tháng năm • Pieśń majowa
    1
  3. Bài thơ xanh • Zielony wiersz
    1
  4. Bi ca về cái chết của L. Varinxki (trích) • Elegia o śmierci Ludwika Waryńskiego
    2
  5. Bức rèm • Firanka
    1
  6. Bức thư không địa chỉ • List bez adresu
    1
  7. Cánh đồng • Pole
    2
  8. Cầu Pô-ni-a-tốp-xki • Most Poniatowskiego
    1
  9. Công xã Pari (trích) • Komuna Paryska
    1
  10. Đôi mắt Anca • Bratek
    1
  11. Đường phố Thân yêu • Ulica Miła
    2
  12. Gửi các đồng chí chiến binh • Do towarzyszy broni
    2
  13. Gửi các đồng chí trong ngục • Do towarzysza więźnia
    1
  14. Gửi các em thiếu niên • Pionierom
    1
  15. Gửi mẹ • Matce
    1
  16. Hai mươi hai tháng bảy • Dwudziesty drugi lipca
    1
  17. Khi nào tôi chết • A kiedy będę umierać
    1
  18. Kính chào Cách mạng Tháng Mười • Pokłon rewolucji październikowej
    2
  19. Lời hứa • Obietnica
    1
  20. Lưỡi lê cắm lên nòng • Bagnet na broń
    1
  21. Manhitôgooc hay là cuộc trò chuyện với Jan • Magnitogorsk albo rozmowa z Janem
    1
  22. Mazôpxe
    1
  23. Mở mắt ra... • Jak to przyjemnie...
    1
  24. Mùa xuân và cái chết • O wiośnie i o śmierci
    1
  25. Mừng vui • O radości
    1
  26. Ngôi mộ của tôi • Mój pogrzeb
    1
  27. Người con đẻ của một dân tộc... • Syn podbitego narodu...
    1
  28. Người công nhân ở Rađom • Robotnik z Radomia
    1
  29. Người lính Ba Lan • Żołnierz polski
    2
  30. Người mù • Ociemniały
    1
  31. No Pasaran! • No Pasaran!
    1
  32. Nước dâng • Przypływ
    1
  33. Ôxơvenxim • Oświęcim
    2
  34. Soldat inconnu • Soldat inconnu
    1
  35. Số phận tôi • Mój los
    1
  36. Thành phố thân yêu... • Miasto kochane...
    1
  37. Thắng lợi • Zwycięstwo
    1
  38. Thất nghiệp • Bezrobotny
    1
  39. Thơ • Poezja
    1
  40. Thư trong tù • List z wiezienia
    1
  41. Trên nấm mồ người chiến sĩ cách mạng • Na śmierć rewolucjonisty
    1
  42. Trở về quê hương • Do domu
    2
  43. Tủ sách của tôi • Moja biblioteka
    2
  44. Vixla • Wisłą
    1
  45. Zabrze • Zabrze
    1