25.00
Nước: Trung Quốc (Hiện đại)
69 bài thơ
2 người thích
Tạo ngày 04/06/2008 12:26 bởi hongha83
Quách Mạt Nhược 郭沫若 (1892-1978), tên thật là Quách Khai Trinh 郭开贞, tự Đỉnh Đường 鼎堂, là nhà thơ, nhà viết kịch lớn Trung Quốc, quê ở Tứ Xuyên. Năm 1904 sang Nhật học y, sau đó về nước hoạt động văn học. Năm 1918, bắt đầu sáng tác. Năm 1921 cùng Úc Đạt Phu thành lập "Sáng tạo xã" và xuất bản tập thơ đầu tay - Nữ Thần, có ảnh hưởng rất lớn đối cới sáng tác thơ ca mới của Trung Quốc. Ông trở thành một trong những người đặt nền móng cho văn học hiện đại Trung Quốc.

Ở Việt Nam thơ và kịch của ông đã được dịch ra tiếng Việt và được bạn đọc hoan nghênh đón nhận.

 

  1. Ấn tượng về Thượng Hải • 上海印象
    1
  2. Ba người phiếm thần luận • 三个泛神论者
    1
  3. Bài ca say dưới gốc mai • 梅花树下醉歌 
    1
  4. Bài thơ tựa • 序诗
    1
  5. Biệt ly • 别离
    3
  6. Buổi sáng quang đãng • 晴朝
    1
  7. Cái cò • 鹭
    1
  8. Chia tay trong đêm • 夜别
    1
  9. Chiếc bình • 瓶
    1
  10. Cỏ xanh trên đồng ngoại ô • 郊原的青草
    2
  11. Cửa sông Hoàng Phố • 黄浦江口
    1
  12. Dấu chân trên cát • 沙上的脚印
    1
  13. Dưới tượng đồng Pushkin • 在普希金铜像下
    1
  14. Đèn lòng • 心灯
    1
  15. Đêm dạo chơi đồi thông Mười Dặm • 夜步十里松原
    1
  16. Đêm tối • 暗夜
    1
  17. Đêm vắng • 静夜
    1
  18. Đứng trên bờ địa cầu nổi hiệu kèn • 立在地球边上放号
    1
  19. Hai ngôi sao lớn • 两个大星
    1
  20. Khúc ca đau thương nơi Hoàng Hải • 黄海中的哀歌
    1
  21. Lạc đà • 骆驼
    1
  22. Mãn giang hồng (Thương hải hoành lưu)
    1
  23. Mặt trời mọc • 日出
    1
  24. Mây trắng • 白云
    1
  25. Ngẫu thành • 偶成
    1
  26. Ngọn đèn
    1
  27. Ngợi ca đập nước Mười Ba Lăng • 颂十三陵水库
    1
  28. Ngợi chào vầng dương • 太阳礼赞
    1
  29. Ngước trông • 仰望
    1
  30. Nữ thần sức khoẻ • 司健康的女神
    1
  31. Ôi địa cầu, mẹ của tôi ơi! • 地球,我的母亲!
    2
  32. Phật đá • 石佛
    1
  33. Phố trời • 天上的街市
    1
  34. Quy quốc tạp ngâm kỳ 2
    1
  35. Sáng đến Nam thuỷ tuyền • 晨来南水泉
    1
  36. Sáng sớm Thượng Hải • 上海的清晨
    1
  37. Sáng tuyết • 雪朝
    1
  38. Sau cơn mưa • 雨后
    1
  39. Sầu xuân • 春愁
    1
  40. Ta sẽ gặp nhau trong ánh đỏ • 我们在赤光之中相见
    2
  41. Tắm biển • 浴海
    1
  42. Tằm xuân • 春蚕
    1
  43. Tặng bạn • 赠友
    1
  44. Tặng Triều-Trung hữu hảo hiệp hội
    1
  45. Than không khói • 无烟煤
    1
  46. Than trong lò • 炉中煤
    2
  47. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 1
    1
  48. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 2
    1
  49. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 3
    1
  50. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 4
    1
  51. Thiên cẩu • 天狗
    1
  52. Thiếu niên ưu hoạn
    1
  53. Thơ dâng • 献诗
    1
  54. Tiếng ve • 鸣蝉
    1
  55. Tôi là người thờ phụng tượng thần đây • 我是个偶像崇拜者
    1
  56. Tôi nhớ tới Trần Thiệp, Ngô Quảng • 我想起了陈涉吴广
    1
  57. Trăng mới • 新月
    1
  58. Trăng mới và biển lặng
    1
  59. Trăng non và mây bạc • 新月與白雲
    1
  60. Trên đê Ngô Tùng • 吴淞堤上
    1
  61. Trên núi Bút Lập, xa trông... • 笔立山头展望
    1
  62. Trên thuyền biển ngóng mặt trời lên • 海舟中望日出
    1
  63. Triều xuân • 春潮
    1
  64. Trong buổi hoà nhạc • 演奏会上
    1
  65. Trời chiều • 夕暮
    1
  66. Tuyên ngôn của thơ • 诗的宣言
    1
  67. Tuyết trắng trên núi Nga My • 峨嵋山上的白雪
    2
  68. Viếng Nhiếp Nhĩ • 悼聂耳
    1
  69. Với trăng
    1