15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
216 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (230 bài thơ)
Tạo ngày 11/09/2018 13:15 bởi Vanachi
Phan Văn Các sinh ngày 11-3-1936, quê Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh, sống tại Hào Nam, Đống Đa, Hà Nội. Ông tốt nghiệp chuyên ngành Trung văn Đại học Sư phạm năm 1956, công tác tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm, là phó giáo sư từ năm 1984, và từng giữ chức viện trưởng giai đoạn 1990-1999.

 

Thơ dịch tác giả khác

Bạch Cư Dị (Trung Quốc)

Hạ Kính Chi (Trung Quốc)

Hồ Chí Minh (Việt Nam)

Kim Man-jung (Hàn Quốc)

Lỗ Tấn (Trung Quốc)

  1. Ai Phạm quân kỳ 1
    2
  2. Ai Phạm quân kỳ 2
    1
  3. Ai Phạm quân kỳ 3
    1
  4. Anh • 他
    1
  5. Bài ca “Người tốt” • 好东西歌
    1
  6. Bài ca “Tranh chấp ngôn từ” • 「言詞爭執」歌
    1
  7. Bài ca khoa công dân • 公民科歌
    1
  8. Báo tải hoạn não viêm hí tác
    1
  9. Canh Tý nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 1
    1
  10. Canh Tý nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 2
    1
  11. Canh Tý nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 3
    1
  12. Canh Tý tống Táo tức sự
    1
  13. Cáp cáp ái hề ca kỳ 1
    2
  14. Cáp cáp ái hề ca kỳ 2
    2
  15. Cáp cáp ái hề ca kỳ 3
    2
  16. Chiến tai ca
    1
  17. Đáp khách tiếu
    1
  18. Đề “Bàng hoàng”
    1
  19. Đề “Nột hàm”
    1
  20. Đề Tam Nghĩa tháp
    1
  21. Điếu Dương Thuyên
    1
  22. Điếu đại học sinh
    1
  23. Điếu Đinh quân
    1
  24. Điếu Lô Tao
    1
  25. Giáo thụ tạp vịnh kỳ 1
    1
  26. Giáo thụ tạp vịnh kỳ 2
    1
  27. Giáo thụ tạp vịnh kỳ 3
    1
  28. Giáo thụ tạp vịnh kỳ 4
    1
  29. Hoa đào • 桃花
    1
  30. Học sinh hoà ngọc Phật
    1
  31. Hợi niên tàn thu ngẫu tác
    1
  32. Liên bồng nhân
    1
  33. Lời đề cho tập “Nhi dĩ” • 「而已集」题词
    1
  34. Mộng • 梦
    1
  35. Nam Kinh dân dao
    1
  36. Ngẫu thành
    1
  37. Nhất chi thanh thái thoả Tương linh
    1
  38. Nhất nhị bát chiến hậu tác
    1
  39. Nhị thập nhị niên nguyên đán
    1
  40. Nỗi thất tình của tôi (Thơ đường phố phỏng cổ) • 我的失恋(拟古的新打油诗)
    1
  41. Sở văn
    1
  42. Tặng Bồng Tử
    1
  43. Tặng hoạ sư
    1
  44. Tặng nhân kỳ 1
    1
  45. Tặng nhân kỳ 2
    1
  46. Tặng Nhật Bản ca nhân
    1
  47. Tặng Ô Kỳ Sơn
    1
  48. Tân Sửu nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 1
    1
  49. Tân Sửu nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 2
    1
  50. Tân Sửu nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 3
    1
  51. Thần Ái Tình • 爱之神
    1
  52. Thế đậu ky thân oan
    1
  53. Thu dạ hữu cảm
    1
  54. Tích hoa bộ Tương Châu Tàng Xuân viên chủ nhân nguyên vận kỳ 1
    1
  55. Tích hoa bộ Tương Châu Tàng Xuân viên chủ nhân nguyên vận kỳ 2
    1
  56. Tích hoa bộ Tương Châu Tàng Xuân viên chủ nhân nguyên vận kỳ 3
    1
  57. Tích hoa bộ Tương Châu Tàng Xuân viên chủ nhân nguyên vận kỳ 4
    1
  58. Tống O.E. quân huề lan quy quốc
    1
  59. Trở Úc Đạt Phu di gia Hàng Châu
    1
  60. Tương linh ca
    1
  61. Văn tế thần sách
    1
  62. Vô đề (Cố hương ảm ảm toả huyền vân)
    1
  63. Vô đề (Đại dã đa câu cức)
    1
  64. Vô đề (Đại giang nhật dạ hướng đông lưu)
    1
  65. Vô đề (Động Đình mộc lạc Sở thiên cao)
    1
  66. Vô đề (Hạo xỉ Ngô oa xướng “Liễu chi”)
    1
  67. Vô đề (Huyết ốc trung nguyên phì kình thảo)
    1
  68. Vô đề (Nhất chi thanh thái thoả Tương linh)
    1
  69. Vô đề (Vạn gia mặc diện một hao lai)
    1
  70. Vô đề (Vũ Hoa đài biên mai đoạn kích)
    1
  71. Vô đề (Vũ vực đa phi tướng)
    1
  72. Vô đề (Yên thuỷ tầm thường sự)
    1
  73. Vườn hoa của họ • 他們的花園
    1

Lưu Vũ Tích (Trung Quốc)

Ngô Trí Hoà (Việt Nam)

Nguyễn Cao (Việt Nam)

Nguyễn Duy Thì (Việt Nam)

Nguyễn Phi Khanh (Việt Nam)

Nguyễn Quý Đức (Việt Nam)

Nguyễn Thiên Tích (Việt Nam)

Nhữ Công Chân (Việt Nam)

Ôn Đình Quân (Trung Quốc)

Phạm Nguyễn Du (Việt Nam)

  1. Chí Hương Cần dạ ngũ khởi tuần hà thời lậu hạ tứ cổ minh nguyệt tại thiên mệnh tòng giả dĩ hoả thiêu san mãn lưu thông hồng, hý đắc
    2
  2. Chí kính Mi trung lưu ngộ đồng quận Tiên Điền tướng công gia quyến thuyền thất chỉ hữu thi nhất luật
    1
  3. Chu bạc kinh vi trung lưu ngộ đại phong vũ
    2
  4. Chu chí Vĩnh thị tân thứ phát hồi thành nhất luật
    2
  5. Chu đáo Lang Trại thứ địa đầu chính tiếp tiên thê phụ mẫu gia trạch nhập tiếp nhạc phụ, kiến hữu bất bình chi sắc quy thuyền ngâm sổ cú
    2
  6. Chu quá Đồng Luân thuỷ kiệt vị đắc phát nhân hứng
    2
  7. Chu tại Hương Cần thuỷ hạc vị đắc tiến ngẫu hứng
    2
  8. Chu tại Kinh Tiêu đãi triều ngẫu thành
    2
  9. Dạ bán chẩm quan thuỵ bán ngẫu đắc
    2
  10. Dạ phiếm đối nguyệt
    2
  11. Dạ phiếm ngẫu đắc
    2
  12. Dạ trú Đồng Luân bất mị ngẫu thành
    2
  13. Đề minh tinh hậu diện nhất tuyệt
    2
  14. Khốc nương
    2
  15. Ngũ nguyệt sơ nhất ngộ tái sóc chúc văn
    2
  16. Nhị đệ Cẩn đẳng tự hương lai ngôn lão mẫu bình ninh hỷ đắc
    2
  17. Ô hô ca
    2
  18. Sơ bát nhật trú phiếm tức sự
    2
  19. Sơ cửu nhật ngộ vũ
    3
  20. Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 1
    2
  21. Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 2
    2
  22. Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ, nhân thành tam luật kỳ 3
    2
  23. Sơ thập nhật thích Dục Thuý sơn
    2
  24. Sơ tứ nhật chu tại trung lưu ngẫu đắc
    2
  25. Thần Phù tạm trú thư hoài
    2
  26. Thập nhất nhật kỷ hoài
    2
  27. Thích hữu trang tải binh quyết thuỷ bang phù ngã chu di bạc sổ trượng, hứa tiền diện thất chỉ chu, hậu diện tứ chỉ chu, ngã chu cư kỳ trung, ẩn nhiên hữu đại tướng tổng binh chi tượng hý thành nhất luật
    2
  28. Thích ngộ phong vũ hựu tác đoản luật
    2
  29. Thừa triều tiến phát quá Càn Hải môn cúng linh miếu thi nhất luật
    2
  30. Tiểu tình phát trạo
    2
  31. Tịnh hữu vãn thi kỳ 1
    2
  32. Tịnh hữu vãn thi kỳ 2
    2
  33. Tịnh hữu vãn thi kỳ 3
    2
  34. Tịnh hữu vãn thi nhất thủ
    2
  35. Tứ nguyệt sơ lục nhật phóng thuyền ngẫu đắc
    2
  36. Vị thời tiến phát thứ đông lý tạm trú ngọ phạn ngẫu dẫn kính kỳ hạm hạ nhất tu biến bạch mệnh đồng bạt chi hý thành nhất tuyệt
    2

Quách Mạt Nhược (Trung Quốc)

  1. Ấn tượng về Thượng Hải • 上海印象
    1
  2. Ba người phiếm thần luận • 三个泛神论者
    1
  3. Bài ca say dưới gốc mai • 梅花树下醉歌 
    1
  4. Bài thơ tựa • 序诗
    1
  5. Biệt ly • 别离
    3
  6. Cái cò • 鹭
    1
  7. Chia tay trong đêm • 夜别
    1
  8. Cỏ xanh trên đồng ngoại ô • 郊原的青草
    2
  9. Dấu chân trên cát • 沙上的脚印
    1
  10. Đèn lòng • 心灯
    1
  11. Đêm dạo chơi đồi thông Mười Dặm • 夜步十里松原
    1
  12. Đêm tối • 暗夜
    1
  13. Đêm vắng • 静夜
    1
  14. Đứng trên bờ địa cầu nổi hiệu kèn • 立在地球边上放号
    1
  15. Hai ngôi sao lớn • 两个大星
    1
  16. Khúc ca đau thương nơi Hoàng Hải • 黄海中的哀歌
    1
  17. Mặt trời mọc • 日出
    1
  18. Mây trắng • 白云
    1
  19. Ngẫu thành • 偶成
    1
  20. Ngọn đèn
    1
  21. Ngợi chào vầng dương • 太阳礼赞
    1
  22. Ngước trông • 仰望
    1
  23. Nữ thần sức khoẻ • 司健康的女神
    1
  24. Quy quốc tạp ngâm kỳ 2
    1
  25. Sáng tuyết • 雪朝
    1
  26. Sau cơn mưa • 雨后
    1
  27. Sầu xuân • 春愁
    1
  28. Ta sẽ gặp nhau trong ánh đỏ • 我们在赤光之中相见
    2
  29. Tắm biển • 浴海
    1
  30. Tặng bạn • 赠友
    1
  31. Tặng Triều-Trung hữu hảo hiệp hội
    1
  32. Than trong lò • 炉中煤
    2
  33. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 1
    1
  34. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 2
    1
  35. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 3
    1
  36. Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 4
    1
  37. Thiên cẩu • 天狗
    1
  38. Tiếng ve • 鸣蝉
    1
  39. Tôi là người thờ phụng tượng thần đây • 我是个偶像崇拜者
    1
  40. Trăng mới • 新月
    1
  41. Trăng mới và biển lặng
    1
  42. Trăng non và mây bạc • 新月與白雲
    1
  43. Trên đê Ngô Tùng • 吴淞堤上
    1
  44. Trên núi Bút Lập, xa trông... • 笔立山头展望
    1
  45. Trên thuyền biển ngóng mặt trời lên • 海舟中望日出
    1
  46. Triều xuân • 春潮
    1
  47. Trong buổi hoà nhạc • 演奏会上
    1
  48. Trời chiều • 夕暮
    1
  49. Tuyên ngôn của thơ • 诗的宣言
    1
  50. Tuyết trắng trên núi Nga My • 峨嵋山上的白雪
    2
  51. Viếng Nhiếp Nhĩ • 悼聂耳
    1
  52. Với trăng
    1

Tô Thức (Trung Quốc)

Tùng Thiện Vương (Việt Nam)

Vũ Mộng Nguyên (Việt Nam)

Vương Duy (Trung Quốc)