24.50
Nước: Mỹ
52 bài thơ
4 người thích
Tạo ngày 09/09/2007 18:06 bởi Vanachi, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 17/09/2007 20:05 bởi Vanachi
Walt Whitman (1819–1892) – nhà thơ, nhà báo, nhà nhân văn, nhà cải cách thơ Mỹ, tác giả của tập thơ "Lá cỏ" nổi tiếng thế giới.

Walt Whitman sinh ở West Hills, Long Island, là con thứ hai trong chín đứa con của Walter và Louisa Van Velsor Whitman. Bố làm nghề thợ mộc, được ông nội chia cho một phần đất xây nhà, nay vẫn còn được lưu giữ như là "nơi sinh của Walt Whitman". Mẹ là con gái của một người chăn nuôi gốc Hà Lan nhưng họ hàng trước đó đều là những người đi biển. Năm Whitman lên 4 tuổi, gia đình chuyển về Brooklyn, tại đây bắt đầu đến trường. Cũng trong thời gian này bắt đầu làm quen với nghề xuất bản, in ấn và bắt đầu thích viết.

Từ năm 16 đến 21 tuổi làm nghề dạy học và viết loạt bài Sun-Down Papers from the Desk of a Schoolmaster (Những ghi chép từ chiếc bàn thầy giáo buổi h…

 

Lá cỏ - Leaves of grass

  1. “Em có phải là người mới ngưỡng mộ tôi?” • “Are you the new person drawn toward me?”
    1
  2. “Ra khỏi áp lực cuồn cuộn của đại dương để thành một giọt nhẹ nhàng cho tôi” • “Out of the rolling ocean the crowd came a drop gently to me”
    1
  3. Bài hoan ca • A song of joy
  4. Đêm bên bờ biển một mình • On the beach at night alone
    1
  5. Khi tôi đọc cuốn sách • When I read the book
    1
  6. Khi tôi lắng nghe vào phút ngày đóng cửa • When I heard at the close of the day
    1
  7. Nửa đêm trong sáng • A clear midnight
    1
  8. Tiếng nói của mưa • The voice of the rain
    1
  9. Tôi nghe nước Mỹ hát • I hear America singing
    2
  10. Tôi ngồi và nhìn • I sit and look out
    1

Bài hát chính tôi - Song of myself

Bài hát con đường mở - Song of the Open Road

Bên bờ Ontario xanh biếc - By blue Ontario’s shore

Tưởng nhớ tổng thống Lin-cơn - Memories of president Lincoln

  1. Đã có lúc chút bụi này là con người ấy • This dust was once the man
    1
  2. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (01) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (01)
    1
  3. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (02) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (02)
    1
  4. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (03) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (03)
    1
  5. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (04) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (04)
    1
  6. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (05) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (05)
    1
  7. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (06) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (06)
    1
  8. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (07) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (07)
    1
  9. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (08) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (08)
    1
  10. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (09) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (09)
    1
  11. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (10) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (10)
    1
  12. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (11) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (11)
    1
  13. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (12) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (12)
    1
  14. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (13) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (13)
    1
  15. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (14) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (14)
    1
  16. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (15) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (15)
    1
  17. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (16) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (16)
    1
  18. Ôi thuyền trưởng! Thuyền trưởng của tôi ơi! • O captain! My captain!
    2