Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam
652 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Cao Xuân Sơn (47 bài)
- Trương Nam Chi (67 bài)
- Vũ Thị Huyền (33 bài)
- Nguyễn Đình Minh (78 bài)
- Y Ban (2 bài)
Tạo ngày 04/12/2018 13:50 bởi hongha83
Nguyễn Viết Thắng (1961-) là dịch giả văn học Việt Nam, quê ở xã Cẩm Thịnh, huyện Cẩm Xuyên, thành phố Hà Tĩnh. Từ năm 1980 đến năm 1984, anh phục vụ trong quân đội. Từ năm 1985 đến năm 1986, học tại khoa Lưu học sinh Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. Từ năm 1986 đến năm 1987, học dự bị tại Leningrad (nay là Saint Peterburg, Liên bang Nga). Từ năm 1987 đến năm 1992 học Đại học Văn hoá Kharkov ở Ukraina. Từ năm 1993 là thực tập sinh, nghiên cứu sinh tại Kharkov. Hiện anh sống ở Phú Thọ. Ngoài những tập thơ dịch đã xuất bản, anh còn dịch nhiều thơ của các nhà thơ thế giới đăng rải rác trên một số trang web.

Tác phẩm:
- Thơ và trường ca (Sergei Esenin, NXB Hội nhà văn, 2000)
- Thơ Rubayyat (Omar Khayyam, NXB Văn học, 2004)

 

Thơ dịch tác giả khác

Abū-Nuwās (A-rập)

Afanasy Fet (Nga)

Aleksandr Blok (Nga)

  1. “Anh cô đơn anh đi đến với em” • “Одинокий, к тебе прихожу”
    2
  2. “Anh đã gặp em trong một buổi chiều” • “Мы встречались с тобой на закате”
    3
  3. “Anh đợi chờ lâu - em ra muộn” • “Я долго ждал - ты вышла поздно”
    1
  4. “Anh đứng bên kẻ quyền uy, một mình” • “Стою у власти, душой одинок”
    1
  5. “Anh không bước ra gặp gỡ mọi người” • “Я к людям не выйду навстречу”
    1
  6. “Ban ngày anh làm những việc đời thường” • “Днем вершу я дела суеты”
    1
  7. “Cây vĩ cầm đang nức nở sau đồi” • “Скрипка стонет под горой”
    1
  8. “Còn nhớ không thành phố ưu phiền” • “Помнишь ли город тревожный”
    1
  9. “Con quạ đen trong hoàng hôn trắng tuyết” • “Черный ворон в сумраке снежном”
    1
  10. “Cứ để cho trăng chiếu sáng – đêm đen mà” • “Пусть светит месяц — ночь темна…”
    4
  11. “Cứ nối tiếp qua đi hết năm này tháng khác” • “Протекли за годами года”
    2
  12. “Cửa mở toang – ở đằng kia lấp loáng” • “Отворяются двери - там мерцанья”
    1
  13. “Đầu tiên em làm thành chuyện bông lơn” • “Превратила всё в шутку сначала”
    1
  14. “Đừng tuôn những giọt nước mắt cháy bỏng” • “Не проливай горючих слез”
    1
  15. “Em cháy lên trên một ngọn đồi cao” • “Ты горишь над высокой горою”
    1
  16. “Em hãy đoán...” • “Гадай и жди. Среди полночи”
    1
  17. “Em thân yêu...” • “Милый друг! Ты юною душою”
    1
  18. “Giờ con tim lại nguội lạnh” • “Земное сердце стынет вновь”
    2
  19. “Giờ đến lúc quên giấc mơ hạnh phúc” • “Пора забыться полным счастья сном”
    1
  20. “Hãy từ bỏ những sáng tạo yêu thương” • “Отрекись от любимых творений”
    1
  21. “Hồn tháng ba thơm phức trong ánh trăng” • “Дух пряный марта был в лунном круге”
    1
  22. “Khi tìm bắt khoảnh khắc của đau buồn” • “Ловя мгновенья сумрачной печали”
    2
  23. “Mắt em biếc xanh, Trời phú cho em sao đẹp thế” • “Синеокая, бог тебя создал такой”
    3
  24. “Người ta sẽ chôn” • “Похоронят, зароют глубоко”
    1
  25. “Nhận cuộc đời như một món quà” • “Принявший мир, как звонкий дар”
    1
  26. “Nhớ lại tháng ngày xa” • “И вновь - порывы юных лет”
    1
  27. “Những chiếc bóng buổi chiều chưa nằm xuống” • “Не легли еще тени вечерние”
    1
  28. “Những người không đau khổ” • “Не поймут бесскорбные люди”
    1
  29. “Rõ như ban ngày, những giấc mơ của tôi” • “Ты - божий день. Мои мечты”
    1
  30. “Sẽ đến ngày - có một điều to lớn” • “Будет день - и свершится великое”
    1
  31. “Tôi bước vào đêm” • “Я вышел в ночь - узнать, понять”
    1
  32. “Tôi chầm chậm trở nên điên cuồng” • “Я медленно сходил с ума”
    2
  33. “Tôi đợi lời gọi, chờ câu trả lời” • “Я жду призыва, ищу ответа”
    1
  34. “Tôi nhìn thấy rằng sẽ chết” • “Увижу я, как будет погибать”
    1
  35. “Tôi trẻ trung, tươi tắn, lại đương yêu” • “Я и молод, и свеж, и влюблен”
    2
  36. “Trăng thức dậy. Thành phố ồn ào” • “Луна проснулась. Город шумный”
    1
  37. “Trong rừng hoang, bên cạnh một vực sâu” • “Есть в дикой роще, у оврага”
    3
  38. “Vào bóng tối hư vô” • “Зачем, зачем во мрак небытия”
    1
  39. “Vào một ngày lễ mùa xuân” • “На весенний праздник света”
    1
  40. “Vào một ngày mùa thu lạnh lùng” • “В день холодный, в день осенний”
    2
  41. Bình minh • Paccвeт
    2
  42. Chuyện của tôi • Просыпаюсь я - и в поле туманно
    1
  43. Gửi vị thần bí ẩn • Неведомому богу
    1
  44. Hai dòng chữ đề trong quyển sổ • Две надписи на сборнике
    1
  45. Ngày 31 tháng 12 năm 1900 • 31 декабря 1900 годa
    1
  46. Servus – Reginae • Servus – Reginae
    1
  47. Tặng Anna Akhmatova
    2

Aleksandr Tvardovsky (Nga)

Anatole France (Pháp)

Anna Akhmatova (Nga)

  1. “Anh chọn chỗ ngồi trong góc” • “Углем наметил на левом боку”
    2
  2. “Anh đến đây để an ủi em chăng” • “Ты пришел меня утешить, милый”
    2
  3. “Anh hãy đến đây mà nhìn xem tôi” • “Приходи на меня посмотреть”
    2
  4. “Ánh nhìn lâu của anh làm em mệt” • “Долгим взглядом твоим истомленная”
    1
  5. “Anh nói rằng địch thủ của em không có” • “Сказал, что у меня соперниц нет”
    1
  6. “Anh sống hay chết – em không biết” • “Я не знаю, ты жив или умер”
    5
  7. “Để tôi yên, tôi cũng như tất cả” • “Оставь, и я была как все”
    2
  8. “Đôi chân em từ nay sẽ không cần” • “Мне больше ног моих не надо”
    1
  9. “Đừng làm sợ em bằng số kiếp ba đào” • “Не стращай меня грозной судьбой”
    1
  10. “Em lấy ngày này từ ký ức của anh” • “Из памяти твоей я выну этот день”
    1
  11. “Em thấy vui cùng anh khi anh say” • “Мне с тобою пьяным весело”
    1
  12. “Em từ lâu đã không cười” • “Я улыбаться перестала”
    3
  13. “Hát về tình không trọn vẹn” • “Родилась я ни поздно, ни рано”
    1
  14. “Hãy cầu nguyện cho kẻ nghèo, đã mất” • “Помолись о нищей, о потерянной”
    3
  15. “Hoàng hôn mênh mông vàng óng” • “Широк и желт вечерний свет”
    3
  16. “Học được cách sống khôn ngoan, đơn giản” • “Я научилась просто, мудро жить”
    7
  17. “Không phải tennít, không phải cờ...” • “Нет, ни в шахматы, ни в теннис...”
    1
  18. “Kỷ niệm về mặt trời trong tim dần tắt...” • “Память о солнце в сердце слабеет...”
    6
  19. “Một người này đi con đường thẳng tắp” • “Один идет прямым путем”
    1
  20. “Mùa thu khóc như một bà goá phụ” • “Заплаканная осень, как вдова”
    1
  21. “Ngày hôm nay không có thư của anh” • “Сегодня мне письма не принесли”
    1
  22. “Nghe anh ư? Anh có điên không đấy!” • “Тебе покорной? Ты сошел с ума!”
    1
  23. “Người xa lạ! Xa lạ em không cần” • “Пленник чужой! Мне чужого не надо”
    1
  24. “Nhà thơ không phải người, mà linh hồn” • “Поэт не человек, он только дух”
    1
  25. “Như viên sỏi trắng trong lòng giếng sâu” • “Как белый камень в глубине колодца”
    1
  26. “Ồ không, em có yêu anh đâu” • “О нет, я не тебя любила”
    2
  27. “Sao anh có thể nhìn xuống sông” • “Как ты можешь смотреть на Неву”
    1
  28. “Ta không cùng những kẻ bỏ quê hương” • “Не с теми я, кто бросил землю”
    1
  29. “Ta không uống chung một cốc” • “Не будем пить из одного стакана”
    2
  30. “Thế kỷ này xấu xa hơn quá khứ?” • “Чем хуже этот век предшествовавших?”
    1
  31. “Tim em đâu trói buộc tim ai” • “Сердце к сердцу не приковано”
    2
  32. “Tôi hỏi con chim cu gáy” • “Я спросила у кукушки”
    3
  33. “Tôi tiên đoán cái chết những người thương” • “Я гибель накликала милым”
    1
  34. “Trên ngưỡng cửa thiên đàng” • “На пороге белом рая”
    1
  35. “Và con tim đã không có gì cần” • “И было сердцу ничего не надо”
    1
  36. “Xin đừng vò nát thư em” • “Ты письмо мое, милый, не комкай”
    5
  37. Anh không hứa với em • Ты мне не обещан ни жизнью, ни Богом
    1
  38. Anh là phần thưởng của em • Я знаю, ты моя награда
    1
  39. Bài ca thứ nhất • Первая песенка
    1
  40. Bài hát ru • Колыбельная
    1
  41. Bài thơ trào phúng • Эпиграмма
    1
  42. Bằng một giá đắt và bất thình lình • Дорогою ценой и нежданной
    1
  43. Chỉ còn lại một mình tôi • И вот одна осталась я
    1
  44. Có trong tình thân một nét kín thầm • Есть в близости людей заветная черта
    1
  45. Cuộc gặp này • Эта встреча никем не воспета
    1
  46. Dòng chữ trên bức chân dung chưa vẽ xong • Надпись на неоконченном портрете
    1
  47. Điều này rất đơn giản, rõ rành • Это просто, это ясно
    1
  48. Em cầu nguyện tia nắng • Молюсь оконному лучу
    2
  49. Em đã khóc và hối hận • Я и плакала и каялась
    1
  50. Em không buông rèm cửa sổ • Я окошка не завесила
    3
  51. Gặp ai hôn người ấy • Я с тобой не стану пить вино
    1
  52. Giờ buổi chiều • Вечерние часы перед столом
    1
  53. Gửi Lozinsky • М. Лозинскому
    1
  54. Gửi người hoạ sĩ • Художнику
    1
  55. Gửi người yêu dấu • Милому
    1
  56. Khi người ta sắp chết • Когда человек умирает
    1
  57. Leningrad tháng 3-1941 • Ленинград в марте 1941 года
    1
  58. Lời cầu nguyện • Молитва
    1
  59. Maiakovsky năm 1913 • Маяковский в 1913 году
    1
  60. Mặt trăng láu lỉnh ngắm nhìn • И увидел месяц лукавый
    1
  61. Một bài ca • Песенка
    1
  62. Một bài ca khác • Другая песенка
    1
  63. Nàng Thơ (I) • Муза (I)
    1
  64. Nàng Thơ (II) • Муза (II)
    1
  65. Năm năm trôi qua • Прошло пять лет,— и залечила раны
    1
  66. Ngày chiến thắng • И в День Победы
    3
  67. Ngày hăm mốt. Đêm. Thứ hai • Двадцать первое. Ночь. Понедельник.
    3
  68. Ngoài đời • Наяву
    1
  69. Những con mắt không thoát • И когда друг друга проклинали
    1
  70. Petrograd, 1919 • Петроград, 1919
    1
  71. Sự nhầm lẫn • Обман
    1
  72. Tặng A. Blok • Александру Блоку
    2
  73. Tất cả vẫn như xưa • Гость
    1
  74. Tình gian dối làm mê anh • Любовь покоряет обманно
    1
  75. Tình yêu đã mất • О, жизнь без завтрашнего дня!
    1
  76. Trả lời Komarovsky • В. А. Комаровскому
    1
  77. Trên ngón tay đeo nhẫn • Я сошла с ума, о мальчик странный
    1
  78. Trích đoạn • Отрывок
    1
  79. Trong mộng • Во сне
    2
  80. Trong nhà hát “Zazerkal” • В зазеркалье
    1
  81. Từ trên máy bay • С самолета
    1
  82. Tưởng nhớ Aleksandr Blok • Памяти Александра Блока
    1
  83. Vì tình yêu của anh ẩn ước • От любви твоей загадочной
    1
  84. Vườn bên biển • Чернеет дорога приморского сада
    1

Apollon Maikov (Nga)

Boris Kornilov (Nga)

Boris Pasternak (Nga)

Czesław Miłosz (Ba Lan)

Derek Alton Walcott (St. Lucia)

Eugenio Montale (Italia)

Federico García Lorca (Tây Ban Nha)

Frédéric Mistral (Pháp)

Fyodor Tyutchev (Nga)

Gabriela Mistral (Chilê)

Gaius Valerius Catullus (Italia)

Giorgos Seferis (Hy Lạp)

Giosuè Carducci (Italia)

Ilya Ehrenburg (Nga)

Ivan Bunin (Nga)

John Paul II (Ba Lan)

Joseph Brodsky (Nga)

Joseph Kipling (Anh)

Juan Ramón Jiménez (Tây Ban Nha)

Khuyết danh Nga (Nga)

Khwajeh Shams od-Din Muhammad Hafez-e Shirazi (Ba Tư)

Leonid Martynov (Nga)

Marina Svetaeva (Nga)

  1. “Anh sinh ra là thiếu sinh quân, là ca sĩ” • “Вы родились певцом и пажем”
    1
  2. “Bảy thanh kiếm đâm vào con tim” • “Семь мечей пронзали сердце”
    1
  3. “Chiến tranh, chiến tranh! – Tiếng lắc của bình hương” • “Война, война! - Кажденья у киотов”
    1
  4. “Em và anh chỉ là hai tiếng vang” • “Мы с тобою лишь два отголоска”
    1
  5. “Không! Chưa phải là cơn đói của tình” • “Нет! Еще любовный голод”
    1
  6. “Lại một ô cửa sổ” • “Вот опять окно”
    1
  7. “Mỗi câu thơ – đứa con của tình yêu” • “Каждый стих - дитя любви”
    1
  8. “Như bàn tay phải, như bàn tay trái” • “Как правая и левая рука”
    1
  9. “Những đêm thiếu người yêu – và những đêm” • “Ночи без любимого — и ночи”
    1
  10. “Sự nông nổi! Điều lầm lỗi dễ thương” • “Легкомыслие! - Милый грех”
    1
  11. “Tôi không nghĩ suy, không tranh luận, chẳng thở than” • “Не думаю, не жалуюсь, не спорю”
    1
  12. “Tôi sẽ chết trong bình minh! Và trong cả hoàng hôn” • “Знаю, умру на заре! На которой из двух”
    1
  13. “Tôi yêu anh cả đời và mỗi ngày” • “Я Вас люблю всю жизнь и каждый день”
    1
  14. “Trên mắt những giọt lệ!” • “О слезы на глазах!”
    1
  15. “Trong thành phố lớn của tôi – đêm” • “В огромном городе моем - ночь”
    1
  16. Anh yêu em bằng sự dối gian • Ты, меня любивший фальшью
    3
  17. Diễn viên hài kịch • Комедьянт
    1
  18. Đêm vũ hội đầu tiên • Первый бал
    1
  19. Gửi nhà thơ Balmon • Бальмонту
    1
  20. Những cuốn sách bìa đỏ • Книги в красном переплете
    1
  21. Quí bà đêm Giáng sinh • Рождественская дама
    1
  22. Tặng Maiakovsky • Маяковскому
    1
  23. Tặng Osip Mandelshtam • О. Э. Мандельштаму
    2
  24. Tặng T. V. Churilin • Т. В. Чурилину
    1
  25. Tặng V. Y. Bryusov • В. Я. Брюсову
    1
  26. Tâm hồn và trái tim • Сердца и души
    1
  27. Tháng chạp và tháng giêng • Декабрь и январь
    1
  28. Thêm một lời cầu nguyện • Еще молитва
    1
  29. Trăng non • Новолунье
    1
  30. Trong lần giã biệt • На прощанье
    1
  31. Tưởng nhớ Sergei Esenin • Памяти Сергея Есенина
    1
  32. Văn mộ chí (1) • Эпитафия (1)
    1
  33. Văn mộ chí (2) • Эпитафия (2)
    1
  34. Ý thích hoang dã • Дикая воля
    1

Maurice Maeterlinck (Bỉ)

Nelly Sachs (Đức)

Nezami Ganjavi (Ba Tư)

Octavio Paz Lozano (Mexicô)

Omar Khayyám (Ba Tư)

Pablo Neruda (Chilê)

Pär Fabian Lagerkvist (Thuỵ Điển)

Paul Verlaine (Pháp)

Rimma Kazakova (Nga)

Robert Rozhdestvensky (Nga)

Saadi (Ba Tư)

Saint-John Perse (Pháp)

Salvatore Quasimodo (Italia)

Sergei Yesenin (Nga)

  1. “Anh đào dại hãy rắc đầy tuyết trắng” • “Сыплет черемуха снегом”
    6
  2. “Anh nhớ lắm, em yêu, anh nhớ” • “Я помню, любимая, помню”
    7
  3. “Bé yêu ơi, đời em khiến anh khóc nhiều lắm đấy” • “О дитя, я долго плакал над судьбой твоей”
    2
  4. “Binh minh gợi lại những bình minh” • “Заря окликает другую”
    4
  5. “Bóng tối dần dần buông...” • “Вот уж вечер. Роса...”
    6
  6. “Cánh rừng vàng đã vang khuyên nhủ” • “Отговорила роща золотая”
    4
  7. “Con đường ánh bạc” • “Серебристая дорога”
    7
  8. “Dãy phố này tôi đã thân quen” • “Эта улица мне знакома”
    3
  9. “Đồng nội tuyết, một mặt trăng màu trắng” • “Снежная равнина, белая луна...”
    6
  10. “Đời gian dối với nỗi buồn lộng lẫy” • “Жизнь - обман с чарующей тоскою”
    2
  11. “Em bỏ tôi đi và sẽ không trở lại” • “Ты ушла и ко мне не вернешься”
    2
  12. “Em không yêu, cũng không thương tôi nhỉ...” • “Ты меня не любишь, не жалеешь...”
    2
  13. “Gió đã nổi lên rồi, làn gió bạc” • “Свищет ветер, серебряный ветер”
    3
  14. “Giờ còn lại một thú vui duy nhất” • “Мне осталась одна забава”
    2
  15. “Hãy còn chưa khô cơn mưa chiều qua” • “Еще не высох дождь вчерашний”
    3
  16. “Khi ở trên tôi ngôi sao rực cháy” • “И надо мной звезда горит”
    3
  17. “Không tiếc nuối, không gọi, không than khóc” • “Не жалею, не зову, не плачу”
    7
  18. “Làm thi sĩ - nghĩa là chấp nhận” • “Быть поэтом - это значит то же”
    3
  19. “Màn sương xanh. Đồng mênh mông tuyết phủ” • “Синий туман. Снеговое раздолье”
    3
  20. “Một chiều yên tĩnh em đã khóc” • “Ты плакала в вечерней тишине”
    6
  21. “Nhà thờ xanh sau núi êm đềm quá” • “В зеленой церкви за горой”
    2
  22. “Những cây hoa nói với anh: vĩnh biệt” • “Цветы мне говорят - прощай”
    4
  23. “Ôi bão tuyết, rõ mi đồ quái quỉ!” • “Ах, метель такая, просто чёрт возьми!”
    2
  24. “Ôi chuông nhỏ tiếng ngân trong như bạc” • “Колокольчик среброзвонный”
    4
  25. “Phải chăng tôi có lỗi, vì tôi là nhà thơ” • “Я ль виноват, что я поэт”
    2
  26. “Phàm những cuộc đời kỳ lạ” • “Все живое особой метой”
    4
  27. “Phía xa xa kia ai đang hát thế” • “Далекая веселая песня”
    5
  28. “Quả chuông còn ngái ngủ” • “Колокол дремавший”
    2
  29. “Ráng chiều đỏ như tấm ren rộng lớn” • “Опять раскинулся узорно”
    3
  30. “Rừng thưa. Thảo nguyên trải rộng” • “Мелколесье. Степь и дали”
    2
  31. “Sa-ga-ne của anh, Sa-ga-ne” • “Шаганэ ты моя, Шаганэ”
    6
  32. “Sớm mai mẹ hãy đánh thức con nhé” • “Разбуди меня завтра рано”
    5
  33. “Ta là ai? Là gì? Ta là kẻ mộng mơ” • “Кто я? Что я? Только лишь мечтатель”
    4
  34. “Thôi chào nhé, bạn ơi, chào nhé” • “До свиданья, друг мой, до свиданья”
    7
  35. “Thôi lang thang, nát hết cây rau muối” • “Не бродить, не мять в кустах багряных”
    2
  36. “Tôi đã biết tình em giờ thay đổi” • “Теперь любовь моя не та”
    4
  37. “Tôi hỏi gã đổi tiền hôm nay” • “Я спросил сегодня у менялы”
    4
  38. “Trận lũ như làn khói” • “Дымом половодье”
    3
  39. “Vâng tôi tin, hạnh phúc là có thật!” • “О верю, верю, счастье есть!”
    3
  40. “Vết thương cũ của tôi dần khép miệng” • “Улеглась моя былая рана”
    4
  41. “Xa sau màn sương nào thấy chi đâu” • “Не видать за туманною далью”
    7
  42. “Xin chào Người, nước Nga thân thiết của tôi” • “Гой ты, Русь, моя родная”
    4
  43. 1 tháng 5 • 1 мая
    2
  44. Anh buồn rầu ngồi ngắm nhìn em • Мне грустно на тебя смотреть
    11
  45. Anh đào dại • Черемуха
    2
  46. Ánh trăng thanh lai láng • Неуютная жидкая лунность
    1
  47. Áo màu trời • Голубая кофта
    2
  48. Bãi lầy và đầm nước • Топи да болота
    2
  49. Batum • Батум
    1
  50. Bay lượn vòng những chiếc lá màu vàng • Закружилась листва золотая
    1
  51. Bầu trời xanh và vòng cung màu sáng • Синее небо, цветная дуга
    1
  52. Bên ngôi mộ • У могилы
    2
  53. Biển Bôxpho anh chưa từng đến • Никогда я не был на Босфоре
    2
  54. Bình minh • Восход солнца
    3
  55. Bồ câu Gioóc-đa-ni • Иорданская голубица
    1
  56. Buổi chiều bệnh viện • Вечер черные брови насопил
    1
  57. Buồn bã quá... • Грустно...
    1
  58. Bức tranh thêu • Узоры
    1
  59. Cây bạch dương màu trắng • Белая береза
    4
  60. Chào buổi sáng • С добрым утром
    3
  61. Chỉ cho người • Тебе одной плету венок
    1
  62. Chia tay với Mariengof • Прощание с Мариенгофом
    1
  63. Chiều xuân • Весенний вечер
    5
  64. Chuyện kể của bà • Бабушкины сказки
    1
  65. Con chim nhỏ • Занеслися залетною пташкой
    1
  66. Con đường của tôi • Мой путь
    1
  67. Còn khóc mãi trong hồn • Каждый труд благослови
    1
  68. Cơn bão • Буря
    1
  69. Cơn bão tuyết (I) • Снежная замять
    1
  70. Cơn bão tuyết (II) • Метель
    1
  71. Cơn bão tuyết ngày 26-4-1912 • Вьюга на 26 апреля 1912 г
    1
  72. Cơn gió nhẹ • Тихий ветер
    1
  73. Cuộc đời tôi • Моя жизнь
    2
  74. Đang dần tắt hoàng hôn • Гаснут красные крылья заката
    1
  75. Đây xứ sở màu xanh • Голубая да веселая страна
    3
  76. Đêm (I) • Ночь (I)
    6
  77. Đêm (II) • Ночь (II)
    7
  78. Đêm trăng • Какая ночь
    8
  79. Đôi bàn tay em • Руки милой
    2
  80. Đồng chí • Товарищ
    1
  81. Đừng lảng vảng ở bên cửa sổ • Отойди от окна
    3
  82. Đừng nhìn như trách móc • Не гляди на меня с упреком
    1
  83. Em đẹp lắm Ba Tư • Голубая родина Фирдуси
    2
  84. Em đừng lạnh nhạt làm khổ anh • Ты прохладой меня не мучай
    1
  85. Em giản dị như là tất cả • Ты такая ж простая, как все
    2
  86. Em nhớ thuộc điều này • Свет вечерний шафранного края
    2
  87. Em yêu ơi hãy ngồi lại kề bên • Дорогая, сядем рядом
    3
  88. Gửi các nhà thơ Gruzia • Поэтам Грузии
    1
  89. Gửi em gái Shura (I) • Сестре Шуре (I)
    5
  90. Gửi em gái Shura (II) • Сестре Шуре (II)
    4
  91. Gửi em gái Shura (III) • Сестре Шуре (III)
    3
  92. Gửi em gái Shura (IV) • Сестре Шуре (IV)
    6
  93. Gửi người anh em • Тяжело и прискорбно мне видеть
    1
  94. Gửi người chết • К покойнику
    1
  95. Hát về một thời du đãng • Пускай ты выпита другим
    1
  96. Hãy cháy lên ngôi sao • Гори, звезда моя
    3
  97. Hồi tưởng (I) • Воспоминание (I)
    1
  98. Không cam chịu
    1
  99. Không trở về ngôi nhà của mẹ cha • Не вернусь я в отчий дом
    1
  100. Lá rụng, lá rơi • Вижу сон. Дорога черная
    1
  101. Làng • Село
    1
  102. Lenin • Ленин
    1
  103. Lòng tin của ta còn chưa tắt hẳn • Наша вера не погасла
    1
  104. Lời cầu nguyện của bà mẹ • Молитва матери
    1
  105. Lời kêu gọi • Певущий зов
    1
  106. Lời tự thú của tên du đãng • Исповедь хулигана
    1
  107. Màu thanh thiên đã mất • Воздух прозрачный и синий
    1
  108. Miền quê tôi bị bỏ • Край ты мой заброшенный
    1
  109. Một biển tiếng • Море голосов воробьиных
    2
  110. Một chiều xanh, một chiều trăng • Вечером синим, вечером лунным
    4
  111. Một điều gì lâng lâng • Несказанное
    1
  112. Mụ phù thuỷ • Колдунья
    1
  113. Mùa đông • Зима
    7
  114. Mùa đông đang hát hú • Поет зима - аукает
    1
  115. Mùa xuân • Весна
    1
  116. Nàng tiên cá trong đêm giao thừa • Русалка под новый год
    2
  117. Nào, hôn anh đi • Ну, целуй меня
    3
  118. Ngày trôi qua • День ушел
    1
  119. Ngọn gió gào • Свищет ветер под крутым забором
    1
  120. Ngọn lửa màu xanh • Заметался пожар голубой
    2
  121. Ngôi nhà nhỏ miền quê • Деревенская избенка
    3
  122. Ngôi nhà thấp • Низкий дом с голубыми ставнями
    1
  123. Ngựa và xe trượt tuyết • Эх вы, сани! А кони, кони!
    1
  124. Người cầm lái • Капитан земли
    1
  125. Người đánh trống trời • Небесный барабанщик
    1
  126. Người đen • Черный человек
    1
  127. Nhà thơ (I) • Поэт
    3
  128. Nhà thơ (II) • Поэт
    2
  129. Nhà xuất bản vinh quang • Издатель славный
    1
  130. Những bông hoa • Цветы
    4
  131. Những cánh cửa ở Khorasan • В Хороссане есть такие двери
    2
  132. Những cơn gió thổi chẳng hoài công • Не напрасно дули ветры
    1
  133. Những gì đã trôi qua - chẳng trở lại bao giờ • Что прошло - не вернуть
    6
  134. Những giấc mơ tôi • Мои мечты стремятся вдаль
    1
  135. Những giọt nước • Капли
    2
  136. Những giọt nước mắt • Слезы
    4
  137. Những ngôi sao • Звезды
    1
  138. Những tiếng động buồn • Звуки печали
    1
  139. Những ý nghĩ • Думы
    2
  140. Niềm hạnh phúc ngu ngơ • Глупое счастье
    4
  141. Niềm vui sinh thô lỗ • Грубым дается радость
    2
  142. Nỗi buồn này • Этой грусти теперь не рассыпать
    1
  143. Nơi bí ẩn muôn đời • Там, где вечно дремлет тайна
    2
  144. Nước Nga • Русь
    1
  145. Nước Nga đã mất • Русь уходящая
    1
  146. Nước Nga vô gia cư • Русь бесприютная
    1
  147. Nước Nga Xô Viết • Русь советская
    1
  148. Ôi nước Nga
    1
  149. Ôi quê hương • О родина
    3
  150. Ở Kavkaz • На Кавказе
    1
  151. Ở trường • Пребывание в школе
    1
  152. Ơi những cơn gió tuyết • Ветры, ветры
    2
  153. Phép tiên • Чары
    2
  154. Sách Thánh ca • Октоих
    1
  155. Sorokoust • Сорокоуст
    1
  156. Sống ở đời như thế
    2
  157. Stanzas • Стансы
    1
  158. Ta giờ đây đang dần dà đi khỏi • Мы теперь уходим понемногу
    1
  159. Tại vì đâu • Отчего луна так светит тускло
    2
  160. Tạm biệt nhé, Baku • Прощай, Баку
    2
  161. Tháng năm xanh • Синий май
    2
  162. Thằng ngông • Хулиган
    1
  163. Thế giới của ta cổ xưa, bí ẩn • Мир таинственный, мир мой древний
    1
  164. Thư gửi em gái Ekaterina • Письмо к сестре
    1
  165. Thư gửi mẹ • Письмо к матери
    14
  166. Thư gửi người phụ nữ • Письмо женщине
    2
  167. Thư gửi ông ngoại • Письмо деду
    1
  168. Thư mẹ gửi • Письмо от матери
    3
  169. Thương lắm một đời trai • Пой же, пой. На проклятой гитаре
    1
  170. Tim ơi đừng đập nữa • Глупое сердце, не бейся!
    2
  171. Tổ quốc yêu thương • Спит ковыль
    1
  172. Tôi - nhà thơ cuối cùng của nông thôn • Я последний поэт деревни
    2
  173. Tôi giờ đây không còn tự dối mình • Я обманывать себя не стану
    1
  174. Tôi lại về đây • Я снова здесь
    3
  175. Tôi mệt mỏi như thế chưa từng • Я усталым таким еще не был
    1
  176. Trả lời thư mẹ • Ответ
    1
  177. Trên tấm vải xanh trời • На лазоревые ткани
    1
  178. Trở lại quê hương • Возвращение на родину
    1
  179. Tuyết đầu mùa • Пороша
    3
  180. Uống một màu xanh • Зеленое вымя сосет
    1
  181. Vào Chúa của ta Người không tin • Не в моего ты бога верила
    1
  182. Xin đừng chửi rủa • Такое дело
    2

Stepan Sipachev (Nga)

Sully Prudhomme (Pháp)

Taras Grigorjevich Shevchenko (Ucraina)

  1. 001 • 001
    1
  2. 012 • 012
    1
  3. 043 • 043
    1
  4. 052 • 052
    1
  5. 053 • 053
    1
  6. 149 • 149
    1
  7. Bố em đã mất rồi • Ой умер старий батько
    1
  8. Bức thư gửi đồng bào.. • І мертвим, і живим..
    1
  9. Có điều gì nặng nề, đau đớn thế • Чого мені тяжко, чого мені нудно
    1
  10. Dường như ngọn gió trên đồng • Не тополю високую
    1
  11. Đừng ghen chi người giàu • Не завидуй багатому
    1
  12. Em gặp gỡ với người • Полюбилася я
    1
  13. Gió thổi tuyết rơi ngoài đường • По улиці вітер віє
    1
  14. Gửi Gô-gôn • Гоголю
    1
  15. Gửi Marianan bé bỏng • Маленькій Мар'яні
    1
  16. Katerina • У тієї Катерини
    1
  17. Khi xưa • Ми вкупочці колись росли
    1
  18. Khóc cho những ngày xưa • Якби зустрілися ми знову
    1
  19. Liệu chúng mình có còn gặp lại không • Чи ми ще зійдемося знову
    1
  20. Lời di chúc • Заповіт
    1
  21. Mẹ em sinh ra em • Породила мене мати
    1
  22. N. N. • N. N.
    1
  23. Ngày trôi đi (I) • І день іде, і ніч іде
    1
  24. Ngày trôi đi (II) • Минають дні, минають ночі
    1
  25. Ngoài đường phố không vui • На улиці невесело
    1
  26. Như chưa từng gặp gỡ • Зійшлись, побрались, поєднались
    1
  27. Nơi quê người • Не гріє сонце на чужині
    1
  28. Ôi mẹ ơi, con khổ quá chừng! • Ой маю, маю я оченята...
    1
  29. Ta hát với nhau rồi sau đấy giã từ • Ми заспівали, розійшлись,
    1
  30. Tiếng chim tu hú gáy • Закувала зозуленька
    1
  31. Tôi chẳng tiếc thương • І золотої й дорогої
    1
  32. Tôi lớn lên ở quê người • І виріс я на чужині
    1
  33. Tôi nhìn ra thảo nguyên • Ой гляну я, подивлюся
    1
  34. Và thung lũng rộng • І широкую долину
    1

Thomas Stearns Eliot (Mỹ)

Veronika Tushnova (Nga)

Vicente Aleixandre (Tây Ban Nha)

Vladimir Maiakovsky (Nga)

Vladimir Soloviev (Nga)

  1. Anh chẳng tin chút nào, em yêu ạ • Милый друг, не верю я нисколько
    1
  2. Anh thấy con tim em rất chật chội với anh • Тесно сердце — я вижу — твое для меня
    1
  3. Bởi vì thế chăng, rằng con tim cần • Потому ль, что сердцу надо
    1
  4. Cần gì lời? Giữa màu xanh vô tận • Зачем слова? В безбрежности лазурной
    1
  5. Chỉ năm trước – với một nỗi buồn đau • Лишь год назад — с мучительной тоскою
    1
  6. Chỉ quên ngày và thức dậy nửa đêm • Лишь забудешься днем иль проснешься в полночи —
    1
  7. Chúa đã vạch ra • Хоть мы навек незримыми цепями
    1
  8. Cơn gió thổi từ phía tây • Ветер с западной страны
    1
  9. Đau khổ vì tình của những tháng ngày qua • В былые годы любви невзгоды
    1
  10. Đi qua thành Tơ-roa • Мимо Троады
    1
  11. Em đáng thương • Бедный друг, истомил тебя путь
    1
  12. Em yêu, hay là em không nhìn thấy • Милый друг, иль ты не видишь
    1
  13. Hồ Saimaa mùa đông • На Сайме зимой
    1
  14. Không câu hỏi từ lâu và lời đã không cần • Нет вопросов давно, и не нужно речей
    1
  15. Ở nhà • У СЕБЯ
    1
  16. Tôi giành được quyền tự do mong mỏi • Я добился свободы желанной
    1
  17. Tôi nói rõ cho anh • Из письма
    1
  18. Trích đoạn • Отрывок
    1
  19. Từ chối việc uống rượu vang • Отказаться от вина —
    1
  20. Văn mộ chí • Эпитафия
    1

William Butler Yeats (Anh)

William Carlos Williams (Mỹ)

Wisława Szymborska (Ba Lan)