15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
1 bài thơ, 281 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (228 bài thơ)
Tạo ngày 10/09/2018 13:21 bởi Vanachi, đã sửa 4 lần, lần cuối ngày 05/10/2018 11:41 bởi hongha83
Đào Xuân Quý (1924 - 2007) sinh tại Ninh Hoà, Khánh Hoà, là nhà thơ, dịch giả, nhà phê bình. Ông còn dùng các bút danh Vũ Minh, Hoàng Hải.

Tác phẩm:
- Gió sông Hồng (1963)
- Đất này… năm tháng (1972)
- Trong màu nắng (1984)
- Gió và sóng (1992)
- Nhà thơ và cuộc sống (1998)
- Sử thi Ramayana (1985)
- Thơ Tây Ban Nha chiến đấu (1973)
- Thơ Langxtơn Hiughơ (1961)
- Thơ Pablo Neruda (1961, 1986)
- Lá cỏ (1978), thơ Walt Whitman dịch chung cùng Vũ Cận
- Thơ Tago (1982, 2000)
- Ngày đã đi qua (2001), dịch thơ Anh: Byron, Shelley và John Keats

 

Thơ dịch tác giả khác

Aleksey Surkov (Nga)

Ángel González (Tây Ban Nha)

Antonio Machado (Tây Ban Nha)

Blas de Otero (Tây Ban Nha)

Heinrich Heine (Đức)

Jaime Gil de Biedma (Tây Ban Nha)

John Keats (Anh)

  1. “Ngày đã đi qua, bao êm dịu cũng qua” • “The day is gone, and all its sweets are gone”
    3
  2. Cái bàn tay đang sống • This living hand
    1
  3. Cào cào và dế mèn • The grasshopper and cricket
    1
  4. Gửi mùa thu • To autumn
    1
  5. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (01) • The Eve of St Agnes (01)
    1
  6. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (02) • The Eve of St Agnes (02)
    1
  7. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (03) • The Eve of St Agnes (03)
    1
  8. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (04) • The Eve of St Agnes (04)
    1
  9. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (05) • The Eve of St Agnes (05)
    1
  10. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (06) • The Eve of St Agnes (06)
    1
  11. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (07) • The Eve of St Agnes (07)
    1
  12. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (08) • The Eve of St Agnes (08)
    1
  13. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (09) • The Eve of St Agnes (029)
    1
  14. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (10) • The Eve of St Agnes (10)
    1
  15. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (11) • The Eve of St Agnes (11)
    1
  16. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (12) • The Eve of St Agnes (12)
    1
  17. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (13) • The Eve of St Agnes (13)
    1
  18. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (14) • The Eve of St Agnes (14)
    1
  19. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (15) • The Eve of St Agnes (15)
    1
  20. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (16) • The Eve of St Agnes (16)
    1
  21. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (17) • The Eve of St Agnes (17)
    1
  22. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (18) • The Eve of St Agnes (18)
    1
  23. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (19) • The Eve of St Agnes (19)
    1
  24. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (20) • The Eve of St Agnes (20)
    1
  25. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (21) • The Eve of St Agnes (21)
    1
  26. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (22) • The Eve of St Agnes (22)
    1
  27. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (23) • The Eve of St Agnes (23)
    1
  28. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (24) • The Eve of St Agnes (24)
    1
  29. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (25) • The Eve of St Agnes (25)
    1
  30. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (26) • The Eve of St Agnes (26)
    1
  31. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (27) • The Eve of St Agnes (27)
    1
  32. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (28) • The Eve of St Agnes (28)
    1
  33. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (29) • The Eve of St Agnes (29)
    1
  34. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (30) • The Eve of St Agnes (30)
    1
  35. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (31) • The Eve of St Agnes (31)
    1
  36. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (32) • The Eve of St Agnes (32)
    1
  37. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (33) • The Eve of St Agnes (33)
    1
  38. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (34) • The Eve of St Agnes (34)
    1
  39. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (35) • The Eve of St Agnes (35)
    1
  40. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (36) • The Eve of St Agnes (36)
    1
  41. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (37) • The Eve of St Agnes (37)
    1
  42. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (38) • The Eve of St Agnes (38)
    1
  43. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (39) • The Eve of St Agnes (39)
    1
  44. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (40) • The Eve of St Agnes (40)
    1
  45. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (41) • The Eve of St Agnes (41)
    1
  46. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (42) • The Eve of St Agnes (42)
    1
  47. Khi lần đầu nhìn quyển Homer của Chapman • On first looking into Chapman’s Homer
    1
  48. Khi thăm mộ Burns • On visiting the tomb of Burns
    1
  49. Khi tôi sợ • When I have fears
    1
  50. Mùa nhân thế • The human seasons
    1
  51. Ngôi sao sáng • Bright star
    3
  52. Sao đêm nay tôi cười? • Why did I laugh tonight?
    1
  53. Sonnet • Sonnet
    1
  54. Viết ở nhà tranh nơi Burns đã sinh ra • Written in the cottage where Burns was born
    2

Langston Hughes (Mỹ)

Lord Byron (Anh)

  1. Bài thơ viết trên đường đi từ Florence đến Pisa • Stanzas written on the road between Florence and Pisa
    1
  2. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (01) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (01)
    1
  3. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (02) • Childe Harold's Pilgrimage - Canto III (02)
    1
  4. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (03) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (03)
    1
  5. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (04) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (04)
    1
  6. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (05) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (05)
    1
  7. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (06) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (06)
    1
  8. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (07) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (07)
    1
  9. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (08) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (08)
    1
  10. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (09) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (09)
    1
  11. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (10) • Childe Harold's Pilgrimage - Canto III (10)
    1
  12. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (11) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (11)
    1
  13. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (12) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (12)
    1
  14. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (13) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (13)
    1
  15. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (14) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (14)
    1
  16. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (15) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (15)
    1
  17. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (16) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (16)
    1
  18. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (17) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (17)
    1
  19. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (18) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (18)
    1
  20. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (19) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (19)
    1
  21. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (20) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (20)
    1
  22. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (21) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (21)
    1
  23. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (22) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (22)
    1
  24. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (23) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (23)
    1
  25. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (24) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (24)
    1
  26. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (25) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (25)
    1
  27. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (26) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (26)
    1
  28. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (27) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (27)
    1
  29. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (28) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (28)
    1
  30. Gửi Augusta (II) • Stanzas to Augusta (II)
    1
  31. Gửi Augusta I • Stanzas to Agusta
    1
  32. Gửi một cây sồi ở Newstead • To an oak at Newstead
    1
  33. Gửi một thiếu nữ khi rời khỏi nước Anh • Stanzas to a lady, on leaving England
    1
  34. Gửi Thomas Moore (I) • To Thomas Moore (I)
    1
  35. Người tù ở Chillon (01) • The Prisoner of Chillon (01)
    1
  36. Người tù ở Chillon (02) • The Prisoner of Chillon (02)
    1
  37. Người tù ở Chillon (03) • The Prisoner of Chillon (03)
    1
  38. Người tù ở Chillon (04) • The Prisoner of Chillon (04)
    1
  39. Người tù ở Chillon (05) • The Prisoner of Chillon (05)
    1
  40. Người tù ở Chillon (06) • The Prisoner of Chillon (06)
    1
  41. Người tù ở Chillon (07) • The Prisoner of Chillon (07)
    1
  42. Người tù ở Chillon (08) • The Prisoner of Chillon (08)
    1
  43. Người tù ở Chillon (09) • The Prisoner of Chillon (09)
    1
  44. Người tù ở Chillon (10) • The Prisoner of Chillon (10)
    1
  45. Người tù ở Chillon (11) • The Prisoner of Chillon (11)
    1
  46. Người tù ở Chillon (12) • The Prisoner of Chillon (12)
    1
  47. Người tù ở Chillon (13) • The Prisoner of Chillon (13)
    1
  48. Người tù ở Chillon (14) • The Prisoner of Chillon (14)
    1
  49. Parisina (01) • Parisina (01)
    1
  50. Parisina (02) • Parisina (02)
    1
  51. Vĩnh biệt (Viết khi tác giả cảm thấy có lẽ mình sắp chết) • The adieu (Written under the Impression that the Author would soon die)
    1
  52. Vĩnh biệt em • Fare thee well
    2

Louis Aragon (Pháp)

Nicolás Guillén (Cu Ba)

Pablo Neruda (Chilê)

Percy Bysshe Shelley (Anh)

Rafael Alberti (Tây Ban Nha)

René Depestre (Haiti)

Tadeusz Różewicz (Ba Lan)

Tagore Rabindranath (Ấn Độ)

  1. Bài số 001 • 001
    2
  2. Bài số 002 • Poem 2
    2
  3. Bài số 003 • Poem 3
    3
  4. Bài số 003 • 003
    1
  5. Bài số 004 • 004
    1
  6. Bài số 005 • 005
    1
  7. Bài số 01 • 01
    3
  8. Bài số 01 • 01
    1
  9. Bài số 011 - Thượng đế là lao động • Poem 011
    3
  10. Bài số 018 • 018
    1
  11. Bài số 02 • 02
    3
  12. Bài số 023 • 023
    1
  13. Bài số 027 • 027
    1
  14. Bài số 028 • Poem 28
    2
  15. Bài số 028 • 028
    1
  16. Bài số 029 • Poem 29
    2
  17. Bài số 031 • Poem 31
    2
  18. Bài số 038 • Poem 38
    2
  19. Bài số 043 • 043
    1
  20. Bài số 045 • 045
    1
  21. Bài số 05 • 05
    2
  22. Bài số 08 • 08
    2
  23. Bài số 088 • 088
    2
  24. Bài số 101 • Poem 101
    2
  25. Bài số 12 • 12
    2
  26. Bài số 13 • 13
    1
  27. Bài số 278 • 278
    2
  28. Bài số 28 • 28
    4
  29. Bài số 323 • 323
    3
  30. Bài số 326 • 326
    2
  31. Bài số 34 • 34
    1
  32. Bài số 38 • 38
    1
  33. Bài số 41 • 41
    1
  34. Bài số 47 • 47
    1
  35. Bài số 51 • 51
    1
  36. Bài số 53 • 53
    1
  37. Bài số 60 • 60
    1
  38. Bài số 61 • 61
    1
  39. Bài số 62 • 62
    1
  40. Bài số 64 • 64
    1
  41. Bài số 64 • 64
    1
  42. Bài số 70 • 70
    1
  43. Bài số 73 • 73
    1
  44. Bài số 83 • 83
    1
  45. Bài số 86 (Lễ tạ ơn) • 86
    3
  46. Bản hợp đồng cuối cùng • The last bargain
    2
  47. Bao giờ và vì sao • When and why
    1
  48. Buổi sơ khai • The beginning
    1
  49. Cảm tình • Sympathy
    1
  50. Cội nguồn • The source
    3
  51. Cung cách của bé • Baby's way
    2
  52. Đồ chơi • Playthings
    2
  53. Hoa Chăm-pa • The champa flower
    2
  54. Khuynh hướng • Vocation
    1
  55. Mây và sóng • Clouds and waves
    7
  56. Món quà • The gift
    2
  57. Người ăn cắp giấc ngủ • Sleep-stealer
    1
  58. Người phán xử • The judge
    1
  59. Những đoá hoa nhài đầu tiên • The first jasmines
    3
  60. Thuyền giấy • Paper boats
    4
  61. Trên bờ biển • On the seashore
    1

Victoriano Crémer (Tây Ban Nha)

Walt Whitman (Mỹ)

  1. Bên bờ Ontario xanh biếc (01) • By blue Ontario’s shore (01)
    2
  2. Đã có lúc chút bụi này là con người ấy • This dust was once the man
    1
  3. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (01) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (01)
    1
  4. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (02) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (02)
    1
  5. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (03) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (03)
    1
  6. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (04) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (04)
    1
  7. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (05) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (05)
    1
  8. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (06) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (06)
    1
  9. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (07) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (07)
    1
  10. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (08) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (08)
    1
  11. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (09) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (09)
    1
  12. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (10) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (10)
    1
  13. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (11) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (11)
    1
  14. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (12) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (12)
    1
  15. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (13) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (13)
    1
  16. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (14) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (14)
    1
  17. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (15) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (15)
    1
  18. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (16) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (16)
    1
  19. Ôi thuyền trưởng! Thuyền trưởng của tôi ơi! • O captain! My captain!
    2

Yannis Ritsos (Hy Lạp)