25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
1 bài thơ, 281 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Nguyễn Đình Thi (48 bài)
- Minh Huệ (2 bài)
- Thích Thanh Từ (14 bài)
- Hồng Nguyên (1 bài)
- Trang Thế Hy (7 bài)
Tạo ngày 10/09/2018 13:21 bởi Vanachi, đã sửa 4 lần, lần cuối ngày 05/10/2018 11:41 bởi hongha83
Đào Xuân Quý (1924 - 2007) sinh tại Ninh Hoà, Khánh Hoà, là nhà thơ, dịch giả, nhà phê bình. Ông còn dùng các bút danh Vũ Minh, Hoàng Hải.

Tác phẩm:
- Gió sông Hồng (1963)
- Đất này… năm tháng (1972)
- Trong màu nắng (1984)
- Gió và sóng (1992)
- Nhà thơ và cuộc sống (1998)
- Sử thi Ramayana (1985)
- Thơ Tây Ban Nha chiến đấu (1973)
- Thơ Langxtơn Hiughơ (1961)
- Thơ Pablo Neruda (1961, 1986)
- Lá cỏ (1978), thơ Walt Whitman dịch chung cùng Vũ Cận
- Thơ Tago (1982, 2000)
- Ngày đã đi qua (2001), dịch thơ Anh: Byron, Shelley và John Keats

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Ngày đã đi qua, bao êm dịu cũng qua” • “The day is gone, and all its sweets are gone” (John Keats)
    3
  2. An-mê-ri-a • Almería (Pablo Neruda)
    1
  3. Anh chàng da đen • A Black Pierrot (Langston Hughes)
    1
  4. Bài hát • Song (Langston Hughes)
    1
  5. Bài hát của những con người nước Anh • Song to the Men of England (Percy Bysshe Shelley)
    1
  6. Bài hát đưa ma • Stony lonesome (Langston Hughes)
    1
  7. Bài hát những người đánh cá vùng Ca-đích • Canción de los pescadores pobres de Cádiz (Rafael Alberti)
    1
  8. Bài hát ru một chú bé khốn khổ • Canción para dormir a un niño pobre (Victoriano Crémer)
    1
  9. Bài số 001 • 001 (Tagore Rabindranath)
    2
  10. Bài số 002 • Poem 2 (Tagore Rabindranath)
    2
  11. Bài số 003 • Poem 3 (Tagore Rabindranath)
    3
  12. Bài số 003 • 003 (Tagore Rabindranath)
    1
  13. Bài số 004 • 004 (Tagore Rabindranath)
    1
  14. Bài số 005 • 005 (Tagore Rabindranath)
    1
  15. Bài số 01 • 01 (Tagore Rabindranath)
    3
  16. Bài số 01 • 01 (Tagore Rabindranath)
    1
  17. Bài số 011 - Thượng đế là lao động • Poem 011 (Tagore Rabindranath)
    3
  18. Bài số 018 • 018 (Tagore Rabindranath)
    1
  19. Bài số 02 • 02 (Tagore Rabindranath)
    3
  20. Bài số 023 • 023 (Tagore Rabindranath)
    1
  21. Bài số 027 • 027 (Tagore Rabindranath)
    1
  22. Bài số 028 • Poem 28 (Tagore Rabindranath)
    2
  23. Bài số 028 • 028 (Tagore Rabindranath)
    1
  24. Bài số 029 • Poem 29 (Tagore Rabindranath)
    2
  25. Bài số 031 • Poem 31 (Tagore Rabindranath)
    2
  26. Bài số 038 • Poem 38 (Tagore Rabindranath)
    2
  27. Bài số 043 • 043 (Tagore Rabindranath)
    1
  28. Bài số 045 • 045 (Tagore Rabindranath)
    1
  29. Bài số 05 • 05 (Tagore Rabindranath)
    2
  30. Bài số 08 • 08 (Tagore Rabindranath)
    2
  31. Bài số 088 • 088 (Tagore Rabindranath)
    2
  32. Bài số 101 • Poem 101 (Tagore Rabindranath)
    2
  33. Bài số 12 • 12 (Tagore Rabindranath)
    2
  34. Bài số 13 • 13 (Tagore Rabindranath)
    1
  35. Bài số 278 • 278 (Tagore Rabindranath)
    2
  36. Bài số 28 • 28 (Tagore Rabindranath)
    4
  37. Bài số 323 • 323 (Tagore Rabindranath)
    3
  38. Bài số 326 • 326 (Tagore Rabindranath)
    2
  39. Bài số 34 • 34 (Tagore Rabindranath)
    1
  40. Bài số 38 • 38 (Tagore Rabindranath)
    1
  41. Bài số 41 • 41 (Tagore Rabindranath)
    1
  42. Bài số 47 • 47 (Tagore Rabindranath)
    1
  43. Bài số 51 • 51 (Tagore Rabindranath)
    1
  44. Bài số 53 • 53 (Tagore Rabindranath)
    1
  45. Bài số 60 • 60 (Tagore Rabindranath)
    1
  46. Bài số 61 • 61 (Tagore Rabindranath)
    1
  47. Bài số 62 • 62 (Tagore Rabindranath)
    1
  48. Bài số 64 • 64 (Tagore Rabindranath)
    1
  49. Bài số 64 • 64 (Tagore Rabindranath)
    1
  50. Bài số 70 • 70 (Tagore Rabindranath)
    1
  51. Bài số 73 • 73 (Tagore Rabindranath)
    1
  52. Bài số 83 • 83 (Tagore Rabindranath)
    1
  53. Bài số 86 (Lễ tạ ơn) • 86 (Tagore Rabindranath)
    3
  54. Bài thơ viết trên đường đi từ Florence đến Pisa • Stanzas written on the road between Florence and Pisa (Lord Byron)
    1
  55. Bản hợp đồng cuối cùng • The last bargain (Tagore Rabindranath)
    2
  56. Bao giờ và vì sao • When and why (Tagore Rabindranath)
    1
  57. Bên bờ Ontario xanh biếc (01) • By blue Ontario’s shore (01) (Walt Whitman)
    2
  58. Bóng in • Silhouette (Langston Hughes)
    1
  59. Buổi sơ khai • The beginning (Tagore Rabindranath)
    1
  60. Buồn quá • Too blues (Langston Hughes)
    1
  61. Ca khúc • Song (Percy Bysshe Shelley)
    1
  62. Ca khúc cho những nhà thơ Ăng-đa-lu ngày nay • Balada para los poetas andaluces de hoy (Rafael Alberti)
    1
  63. Cái bàn tay đang sống • This living hand (John Keats)
    1
  64. Cái chết của một thuỷ thủ già • Death of an Old Seaman (Langston Hughes)
    1
  65. Cảm tình • Sympathy (Tagore Rabindranath)
    1
  66. Cào cào và dế mèn • The grasshopper and cricket (John Keats)
    1
  67. Câu hỏi • The Question (Percy Bysshe Shelley)
    1
  68. Chim sơn ca • To a skylark (Percy Bysshe Shelley)
    1
  69. Chúa của tôi • Ma Lord (Langston Hughes)
    1
  70. Chùm nho cuối cùng • Τα τελευταία σταφύλια (Yannis Ritsos)
    1
  71. Chúng bán đi tất cả (Antonio Machado)
    1
  72. Cội nguồn • The source (Tagore Rabindranath)
    3
  73. Cơn giông tố • Gewitter (Heinrich Heine)
    1
  74. Cụ Huerta • El maestro Huerta (Pablo Neruda)
    1
  75. Cung cách của bé • Baby's way (Tagore Rabindranath)
    2
  76. Cuộc gặp gỡ ngắn ngủi • Brief Encounter (Langston Hughes)
    1
  77. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (01) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (01) (Lord Byron)
    1
  78. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (02) • Childe Harold's Pilgrimage - Canto III (02) (Lord Byron)
    1
  79. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (03) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (03) (Lord Byron)
    1
  80. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (04) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (04) (Lord Byron)
    1
  81. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (05) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (05) (Lord Byron)
    1
  82. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (06) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (06) (Lord Byron)
    1
  83. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (07) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (07) (Lord Byron)
    1
  84. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (08) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (08) (Lord Byron)
    1
  85. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (09) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (09) (Lord Byron)
    1
  86. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (10) • Childe Harold's Pilgrimage - Canto III (10) (Lord Byron)
    1
  87. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (11) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (11) (Lord Byron)
    1
  88. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (12) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (12) (Lord Byron)
    1
  89. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (13) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (13) (Lord Byron)
    1
  90. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (14) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (14) (Lord Byron)
    1
  91. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (15) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (15) (Lord Byron)
    1
  92. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (16) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (16) (Lord Byron)
    1
  93. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (17) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (17) (Lord Byron)
    1
  94. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (18) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (18) (Lord Byron)
    1
  95. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (19) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (19) (Lord Byron)
    1
  96. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (20) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (20) (Lord Byron)
    1
  97. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (21) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (21) (Lord Byron)
    1
  98. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (22) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (22) (Lord Byron)
    1
  99. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (23) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (23) (Lord Byron)
    1
  100. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (24) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (24) (Lord Byron)
    1
  101. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (25) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (25) (Lord Byron)
    1
  102. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (26) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (26) (Lord Byron)
    1
  103. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (27) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (27) (Lord Byron)
    1
  104. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (28) • Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (28) (Lord Byron)
    1
  105. Đã có lúc chút bụi này là con người ấy • This dust was once the man (Walt Whitman)
    1
  106. Đảng Ba K • Ku Klux (Langston Hughes)
    1
  107. Đêm • To Night (Percy Bysshe Shelley)
    1
  108. Đêm Mátxcơva (trích) • La nuit de Moscou (extrait) (Louis Aragon)
    1
  109. Điệu blues nhớ nhà • Homesick blues (Langston Hughes)
    1
  110. Đồ chơi • Playthings (Tagore Rabindranath)
    2
  111. Đổi thay (I) • Mutability (I) (Percy Bysshe Shelley)
    1
  112. Đổi thay (II) • Mutability (II) (Percy Bysshe Shelley)
    1
  113. Đu quay • Merry-go-round (Langston Hughes)
    1
  114. Giải thích • Explico algunas cosas (Pablo Neruda)
    1
  115. Giông tố • Sturm (Heinrich Heine)
    2
  116. Gửi Augusta (II) • Stanzas to Augusta (II) (Lord Byron)
    1
  117. Gửi Augusta I • Stanzas to Agusta (Lord Byron)
    1
  118. Gửi các bà mẹ những người nghĩa quân chết • Canto a las madres de los milicianos muertos (Pablo Neruda)
    1
  119. Gửi Jane • To Jane (Percy Bysshe Shelley)
    1
  120. Gửi Lixtơ - chỉ huy quân đội sông Ebrơ • A Líster, jefe en los ejércitos del Ebro (Antonio Machado)
    1
  121. Gửi một cây sồi ở Newstead • To an oak at Newstead (Lord Byron)
    1
  122. Gửi một thiếu nữ khi rời khỏi nước Anh • Stanzas to a lady, on leaving England (Lord Byron)
    1
  123. Gửi mùa thu • To autumn (John Keats)
    1
  124. Gửi quảng đại nhân dân • A la inmensa mayoría (Blas de Otero)
    1
  125. Gửi Thomas Moore (I) • To Thomas Moore (I) (Lord Byron)
    1
  126. Harlem • Harlem (Langston Hughes)
    1
  127. Hãy lắng nghe tôi • Tenéis que oírme (Pablo Neruda)
    1
  128. Hoa Chăm-pa • The champa flower (Tagore Rabindranath)
    2
  129. Hoa hồng và ngọn cỏ • La rose et le réséda (Louis Aragon)
    1
  130. Hoàng hôn • Abenddämmerung (Heinrich Heine)
    2
  131. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (01) • The Eve of St Agnes (01) (John Keats)
    1
  132. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (02) • The Eve of St Agnes (02) (John Keats)
    1
  133. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (03) • The Eve of St Agnes (03) (John Keats)
    1
  134. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (04) • The Eve of St Agnes (04) (John Keats)
    1
  135. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (05) • The Eve of St Agnes (05) (John Keats)
    1
  136. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (06) • The Eve of St Agnes (06) (John Keats)
    1
  137. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (07) • The Eve of St Agnes (07) (John Keats)
    1
  138. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (08) • The Eve of St Agnes (08) (John Keats)
    1
  139. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (09) • The Eve of St Agnes (029) (John Keats)
    1
  140. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (10) • The Eve of St Agnes (10) (John Keats)
    1
  141. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (11) • The Eve of St Agnes (11) (John Keats)
    1
  142. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (12) • The Eve of St Agnes (12) (John Keats)
    1
  143. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (13) • The Eve of St Agnes (13) (John Keats)
    1
  144. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (14) • The Eve of St Agnes (14) (John Keats)
    1
  145. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (15) • The Eve of St Agnes (15) (John Keats)
    1
  146. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (16) • The Eve of St Agnes (16) (John Keats)
    1
  147. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (17) • The Eve of St Agnes (17) (John Keats)
    1
  148. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (18) • The Eve of St Agnes (18) (John Keats)
    1
  149. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (19) • The Eve of St Agnes (19) (John Keats)
    1
  150. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (20) • The Eve of St Agnes (20) (John Keats)
    1
  151. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (21) • The Eve of St Agnes (21) (John Keats)
    1
  152. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (22) • The Eve of St Agnes (22) (John Keats)
    1
  153. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (23) • The Eve of St Agnes (23) (John Keats)
    1
  154. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (24) • The Eve of St Agnes (24) (John Keats)
    1
  155. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (25) • The Eve of St Agnes (25) (John Keats)
    1
  156. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (26) • The Eve of St Agnes (26) (John Keats)
    1
  157. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (27) • The Eve of St Agnes (27) (John Keats)
    1
  158. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (28) • The Eve of St Agnes (28) (John Keats)
    1
  159. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (29) • The Eve of St Agnes (29) (John Keats)
    1
  160. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (30) • The Eve of St Agnes (30) (John Keats)
    1
  161. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (31) • The Eve of St Agnes (31) (John Keats)
    1
  162. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (32) • The Eve of St Agnes (32) (John Keats)
    1
  163. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (33) • The Eve of St Agnes (33) (John Keats)
    1
  164. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (34) • The Eve of St Agnes (34) (John Keats)
    1
  165. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (35) • The Eve of St Agnes (35) (John Keats)
    1
  166. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (36) • The Eve of St Agnes (36) (John Keats)
    1
  167. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (37) • The Eve of St Agnes (37) (John Keats)
    1
  168. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (38) • The Eve of St Agnes (38) (John Keats)
    1
  169. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (39) • The Eve of St Agnes (39) (John Keats)
    1
  170. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (40) • The Eve of St Agnes (40) (John Keats)
    1
  171. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (41) • The Eve of St Agnes (41) (John Keats)
    1
  172. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (42) • The Eve of St Agnes (42) (John Keats)
    1
  173. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (01) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (01) (Walt Whitman)
    1
  174. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (02) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (02) (Walt Whitman)
    1
  175. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (03) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (03) (Walt Whitman)
    1
  176. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (04) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (04) (Walt Whitman)
    1
  177. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (05) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (05) (Walt Whitman)
    1
  178. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (06) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (06) (Walt Whitman)
    1
  179. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (07) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (07) (Walt Whitman)
    1
  180. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (08) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (08) (Walt Whitman)
    1
  181. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (09) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (09) (Walt Whitman)
    1
  182. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (10) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (10) (Walt Whitman)
    1
  183. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (11) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (11) (Walt Whitman)
    1
  184. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (12) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (12) (Walt Whitman)
    1
  185. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (13) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (13) (Walt Whitman)
    1
  186. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (14) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (14) (Walt Whitman)
    1
  187. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (15) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (15) (Walt Whitman)
    1
  188. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (16) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (16) (Walt Whitman)
    1
  189. Khi lần đầu nhìn quyển Homer của Chapman • On first looking into Chapman’s Homer (John Keats)
    1
  190. Khi ngọn đèn vỡ tan • When the lamp is shattered (Percy Bysshe Shelley)
    2
  191. Khi thăm mộ Burns • On visiting the tomb of Burns (John Keats)
    1
  192. Khi tôi sợ • When I have fears (John Keats)
    1
  193. Khúc ca gửi ngọn gió tây (1) • Ode to the west wind (1) (Percy Bysshe Shelley)
    2
  194. Khúc ca gửi ngọn gió tây (2) • Ode to the west wind (2) (Percy Bysshe Shelley)
    1
  195. Khúc ca gửi ngọn gió tây (3) • Ode to the west wind (3) (Percy Bysshe Shelley)
    1
  196. Khúc ca gửi ngọn gió tây (4) • Ode to the west wind (4) (Percy Bysshe Shelley)
    1
  197. Khúc ca gửi ngọn gió tây (5) • Ode to the west wind (5) (Percy Bysshe Shelley)
    1
  198. Khuynh hướng • Vocation (Tagore Rabindranath)
    1
  199. Lệ • Lágrima (Jaime Gil de Biedma)
    2
  200. Lời tuyên bố • Erklärung (Heinrich Heine)
    2
  201. Mặt trời lặn • Untergang der Sonne (Heinrich Heine)
    1
  202. Mặt trời lặn • Sonnenuntergang (Heinrich Heine)
    1
  203. Mây và sóng • Clouds and waves (Tagore Rabindranath)
    7
  204. Mẹ bảo con • Mother to son (Langston Hughes)
    1
  205. Món quà • The gift (Tagore Rabindranath)
    2
  206. Mồ hôi và roi vọt • Sudor y látigo (Nicolás Guillén)
    1
  207. Một mảnh đất chúng tôi • Our land (Langston Hughes)
    1
  208. Mở đầu • Proem (Langston Hughes)
    1
  209. Mùa nhân thế • The human seasons (John Keats)
    1
  210. Ngày phán xét • Judgment day (Langston Hughes)
    1
  211. Ngôi mộ Hồ Chí Minh (René Depestre)
    1
  212. Ngôi sao sáng • Bright star (John Keats)
    3
  213. Ngựa phi • Galope (Rafael Alberti)
    1
  214. Người ăn cắp giấc ngủ • Sleep-stealer (Tagore Rabindranath)
    1
  215. Người da đen nói về những dòng sông • Negro speaks of rivers (Langston Hughes)
    3
  216. Người mất gốc • El apátrida (Ángel González)
    1
  217. Người phán xử • The judge (Tagore Rabindranath)
    1
  218. Người tù ở Chillon (01) • The Prisoner of Chillon (01) (Lord Byron)
    1
  219. Người tù ở Chillon (02) • The Prisoner of Chillon (02) (Lord Byron)
    1
  220. Người tù ở Chillon (03) • The Prisoner of Chillon (03) (Lord Byron)
    1
  221. Người tù ở Chillon (04) • The Prisoner of Chillon (04) (Lord Byron)
    1
  222. Người tù ở Chillon (05) • The Prisoner of Chillon (05) (Lord Byron)
    1
  223. Người tù ở Chillon (06) • The Prisoner of Chillon (06) (Lord Byron)
    1
  224. Người tù ở Chillon (07) • The Prisoner of Chillon (07) (Lord Byron)
    1
  225. Người tù ở Chillon (08) • The Prisoner of Chillon (08) (Lord Byron)
    1
  226. Người tù ở Chillon (09) • The Prisoner of Chillon (09) (Lord Byron)
    1
  227. Người tù ở Chillon (10) • The Prisoner of Chillon (10) (Lord Byron)
    1
  228. Người tù ở Chillon (11) • The Prisoner of Chillon (11) (Lord Byron)
    1
  229. Người tù ở Chillon (12) • The Prisoner of Chillon (12) (Lord Byron)
    1
  230. Người tù ở Chillon (13) • The Prisoner of Chillon (13) (Lord Byron)
    1
  231. Người tù ở Chillon (14) • The Prisoner of Chillon (14) (Lord Byron)
    1
  232. Nhà thơ cầm cuốc hai lưỡi • Poet to Bigot (Langston Hughes)
    1
  233. Nhạc chiều Ấn Độ • The Indian serenade (Percy Bysshe Shelley)
    3
  234. Những bàn tay thật • Πραγματικά χέρια (Yannis Ritsos)
    1
  235. Những câu chuyện của dì Susan • Aunt Sue's stories (Langston Hughes)
    1
  236. Những đoá hoa nhài đầu tiên • The first jasmines (Tagore Rabindranath)
    3
  237. Những ngôi sao • Stars (Langston Hughes)
    2
  238. Những người da trắng • The white ones (Langston Hughes)
    1
  239. Nỗi thất vọng của nàng Pênêlốp • Η απόγνωση της Πηνελόπης (Yannis Ritsos)
    2
  240. Nơi ấy (Langston Hughes)
    1
  241. Ozymandias • Ozymandias (Percy Bysshe Shelley)
    2
  242. Ôi thuyền trưởng! Thuyền trưởng của tôi ơi! • O captain! My captain! (Walt Whitman)
    2
  243. Parisina (01) • Parisina (01) (Lord Byron)
    1
  244. Parisina (02) • Parisina (02) (Lord Byron)
    1
  245. Qua suối • Crossing (Langston Hughes)
    1
  246. Rãnh nước xanh • Blue bayou (Langston Hughes)
    1
  247. Recabarren • Recabarren (Pablo Neruda)
    1
  248. Sao đêm nay tôi cười? • Why did I laugh tonight? (John Keats)
    1
  249. Sinvester trong giờ hấp hối • Sylvester’s dying bed (Langston Hughes)
    1
  250. Sonnet • Sonnet (John Keats)
    1
  251. Sonnet 1 (Ôi Matin, tên của đá, của cây, hay của rượu) • Soneto I (Matilde, nombre de planta o piedra o vino) (Pablo Neruda)
    1
  252. Sonnet 2 (Em ơi biết mấy dặm đường) • Soneto II (Amor, cuántos caminos hasta llegar a un beso) (Pablo Neruda)
    1
  253. Sonnet 25 (Khi chưa yêu em, anh chẳng có gì đâu) • Soneto XXV (Antes de amarte, amor, nada era mío) (Pablo Neruda)
    2
  254. Sonnet 90 (Anh thấy lạnh rồi và chắc mình sẽ chết) • Soneto XC (Pensé morir, sentí de cerca el frío) (Pablo Neruda)
    1
  255. Số phận • Dola (Tadeusz Różewicz)
    1
  256. Sợ • Afraid (Langston Hughes)
    1
  257. Ta có im bây giờ để mai khóc hay không? • Callaremos ahora para llorar después? (Blas de Otero)
    1
  258. Tẩy oan • Reinigung (Heinrich Heine)
    1
  259. Thay lời một cô gái da đen • Song for a Dark Girl (Langston Hughes)
    1
  260. Thơ • Poem (Langston Hughes)
    1
  261. Thuyền giấy • Paper boats (Tagore Rabindranath)
    4
  262. Tiếng hát những nữ thần trên biển • Der Gesang der Okeaniden (Heinrich Heine)
    2
  263. Tình yêu trở lại • Love again blues (Langston Hughes)
    1
  264. Tội ác xảy ra ở Gơnat 1 - Tội ác • El crimen fue en Granada 1 - El crimen (Antonio Machado)
    2
  265. Tội ác xảy ra ở Gơnat 2 - Nhà thơ và thần chết • El crimen fue en Granada 2 - El poeta y la muerte (Antonio Machado)
    2
  266. Tội ác xảy ra ở Gơnat 3 • El crimen fue en Granada 3 (Antonio Machado)
    2
  267. Tôi cũng ngợi ca nước Mỹ • I, too, sing America (Langston Hughes)
    1
  268. Tôi giải thích vài sự việc • Explico algunas cosas (Pablo Neruda)
    4
  269. Trên bờ biển • On the seashore (Tagore Rabindranath)
    1
  270. Trong chiến hào • Бьётся в тесной (Aleksey Surkov)
    2
  271. Trời • Heaven (Langston Hughes)
    1
  272. Tự do • Liberty (Percy Bysshe Shelley)
    1
  273. Từng bước, từng bước • Paso a paso (Blas de Otero)
    1
  274. Vẫn còn ở đây • Still here (Langston Hughes)
    1
  275. Về bức tranh Medusa của Leonardo Da Vinci ở bảo tàng Florentine • On the Medusa of Leonardo Da Vinci in the Florentine gallery (Percy Bysshe Shelley)
    1
  276. Về một bông hoa tím đã tàn • On a dead violet (Percy Bysshe Shelley)
    1
  277. Viên tướng ấy • Ese general (Rafael Alberti)
    1
  278. Viết ở Châu Âu • Palabras a Europa (Pablo Neruda)
    1
  279. Viết ở nhà tranh nơi Burns đã sinh ra • Written in the cottage where Burns was born (John Keats)
    2
  280. Vĩnh biệt (Viết khi tác giả cảm thấy có lẽ mình sắp chết) • The adieu (Written under the Impression that the Author would soon die) (Lord Byron)
    1
  281. Vĩnh biệt em • Fare thee well (Lord Byron)
    2