1. Đã có lúc chút bụi này là con người ấy • This dust was once the man
    1
  2. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (01) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (01)
    1
  3. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (02) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (02)
    1
  4. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (03) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (03)
    1
  5. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (04) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (04)
    1
  6. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (05) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (05)
    1
  7. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (06) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (06)
    1
  8. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (07) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (07)
    1
  9. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (08) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (08)
    1
  10. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (09) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (09)
    1
  11. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (10) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (10)
    1
  12. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (11) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (11)
    1
  13. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (12) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (12)
    1
  14. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (13) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (13)
    1
  15. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (14) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (14)
    1
  16. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (15) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (15)
    1
  17. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (16) • When lilacs last in the dooryard bloom'd (16)
    1
  18. Ôi thuyền trưởng! Thuyền trưởng của tôi ơi! • O captain! My captain!
    2