Aleksey Surkov (Nga)

Ángel González (Tây Ban Nha)

Antonio Machado (Tây Ban Nha)

Blas de Otero (Tây Ban Nha)

Heinrich Heine (Đức)

Jaime Gil de Biedma (Tây Ban Nha)

John Keats (Anh)

  1. “Ngày đã đi qua, bao êm dịu cũng qua...” “The day is gone, and all its sweets are gone...”
    3
  2. Cái bàn tay đang sống This living hand
    1
  3. Cào cào và dế mèn The grasshopper and cricket
    1
  4. Gửi mùa thu To autumn
    1
  5. Khi lần đầu nhìn quyển Homer của Chapman On first looking into Chapman’s Homer
    1
  6. Khi thăm mộ Burns On visiting the tomb of Burns
    1
  7. Khi tôi sợ When I have fears
    2
  8. Mùa nhân thế The human seasons
    1
  9. Ngôi sao sáng Bright star
    2
  10. Sao đêm nay tôi cười? Why did I laugh tonight?
    1
  11. Sonnet
    1
  12. Viết ở nhà tranh nơi Burns đã sinh ra Written in the cottage where Burns was born
    2
  13. Hôm trước ngày lễ Thánh Agnes (1819)

    1. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (01) The Eve of St Agnes (01)
      1
    2. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (02) The Eve of St Agnes (02)
      1
    3. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (03) The Eve of St Agnes (03)
      1
    4. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (04) The Eve of St Agnes (04)
      1
    5. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (05) The Eve of St Agnes (05)
      1
    6. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (06) The Eve of St Agnes (06)
      1
    7. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (07) The Eve of St Agnes (07)
      1
    8. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (08) The Eve of St Agnes (08)
      1
    9. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (09) The Eve of St Agnes (029)
      1
    10. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (10) The Eve of St Agnes (10)
      1
    11. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (11) The Eve of St Agnes (11)
      1
    12. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (12) The Eve of St Agnes (12)
      1
    13. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (13) The Eve of St Agnes (13)
      1
    14. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (14) The Eve of St Agnes (14)
      1
    15. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (15) The Eve of St Agnes (15)
      1
    16. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (16) The Eve of St Agnes (16)
      1
    17. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (17) The Eve of St Agnes (17)
      1
    18. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (18) The Eve of St Agnes (18)
      1
    19. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (19) The Eve of St Agnes (19)
      1
    20. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (20) The Eve of St Agnes (20)
      1
    21. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (21) The Eve of St Agnes (21)
      1
    22. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (22) The Eve of St Agnes (22)
      1
    23. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (23) The Eve of St Agnes (23)
      1
    24. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (24) The Eve of St Agnes (24)
      1
    25. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (25) The Eve of St Agnes (25)
      1
    26. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (26) The Eve of St Agnes (26)
      1
    27. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (27) The Eve of St Agnes (27)
      1
    28. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (28) The Eve of St Agnes (28)
      1
    29. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (29) The Eve of St Agnes (29)
      1
    30. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (30) The Eve of St Agnes (30)
      1
    31. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (31) The Eve of St Agnes (31)
      1
    32. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (32) The Eve of St Agnes (32)
      1
    33. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (33) The Eve of St Agnes (33)
      1
    34. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (34) The Eve of St Agnes (34)
      1
    35. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (35) The Eve of St Agnes (35)
      1
    36. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (36) The Eve of St Agnes (36)
      1
    37. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (37) The Eve of St Agnes (37)
      1
    38. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (38) The Eve of St Agnes (38)
      1
    39. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (39) The Eve of St Agnes (39)
      1
    40. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (40) The Eve of St Agnes (40)
      1
    41. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (41) The Eve of St Agnes (41)
      1
    42. Hôm trước ngày lễ thánh Agnes (42) The Eve of St Agnes (42)
      1

Langston Hughes (Mỹ)

Lord Byron (Anh)

  1. Bài thơ viết trên đường đi từ Florence đến Pisa Stanzas written on the road between Florence and Pisa
    1
  2. Gửi Augusta Stanzas to Augusta
    1
  3. Gửi Augusta I Stanzas to Agusta
    1
  4. Gửi một cây sồi ở Newstead To an oak at Newstead
    1
  5. Gửi một thiếu nữ khi rời khỏi nước Anh Stanzas to a lady, on leaving England
    1
  6. Gửi Thomas Moore To Thomas Moore
    1
  7. Vĩnh biệt (Viết khi tác giả cảm thấy có lẽ mình sắp chết) The adieu (Written under the Impression that the Author would soon die)
    1
  8. Vĩnh biệt em Fare thee well
    2
  9. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds » Khúc thứ ba (1816)

    1. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (01) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (01)
      1
    2. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (02) Childe Harold's Pilgrimage - Canto III (02)
      1
    3. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (03) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (03)
      1
    4. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (04) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (04)
      1
    5. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (05) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (05)
      1
    6. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (06) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (06)
      1
    7. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (07) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (07)
      1
    8. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (08) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (08)
      1
    9. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (09) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (09)
      1
    10. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (10) Childe Harold's Pilgrimage - Canto III (10)
      1
    11. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (11) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (11)
      1
    12. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (12) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (12)
      1
    13. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (13) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (13)
      1
    14. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (14) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (14)
      1
    15. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (15) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (15)
      1
    16. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (16) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (16)
      1
    17. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (17) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (17)
      1
    18. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (18) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (18)
      1
    19. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (19) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (19)
      1
    20. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (20) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (20)
      1
    21. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (21) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (21)
      1
    22. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (22) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (22)
      1
    23. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (23) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (23)
      1
    24. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (24) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (24)
      1
    25. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (25) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (25)
      1
    26. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (26) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (26)
      1
    27. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (27) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (27)
      1
    28. Cuộc hành hương của chàng hiệp sĩ Childe Harolds - Khúc thứ ba (28) Childe Harold’s Pilgrimage - Canto III (28)
      1

    Người tù ở Chillon (1816)

    Parisina (1816)

Louis Aragon (Pháp)

Nicolás Guillén (Cu Ba)

Pablo Neruda (Chilê)

Percy Bysshe Shelley (Anh)

Rafael Alberti (Tây Ban Nha)

René Depestre (Haiti)

Tadeusz Różewicz (Ba Lan)

Tagore Rabindranath (Ấn Độ)

    Thơ dâng (1910)

    Trăng non (1915)

    Mùa hái quả (1916)

    Những con chim bay lạc (1916)

    Người làm vườn (1913)

    Thơ (1942)

Victoriano Crémer (Tây Ban Nha)

Walt Whitman (Mỹ)

    Tưởng nhớ tổng thống Lin-cơn

    1. Đã có lúc chút bụi này là con người ấy This dust was once the man
      1
    2. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (01) When lilacs last in the dooryard bloom'd (01)
      1
    3. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (02) When lilacs last in the dooryard bloom'd (02)
      1
    4. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (03) When lilacs last in the dooryard bloom'd (03)
      1
    5. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (04) When lilacs last in the dooryard bloom'd (04)
      1
    6. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (05) When lilacs last in the dooryard bloom'd (05)
      1
    7. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (06) When lilacs last in the dooryard bloom'd (06)
      1
    8. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (07) When lilacs last in the dooryard bloom'd (07)
      1
    9. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (08) When lilacs last in the dooryard bloom'd (08)
      1
    10. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (09) When lilacs last in the dooryard bloom'd (09)
      1
    11. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (10) When lilacs last in the dooryard bloom'd (10)
      1
    12. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (11) When lilacs last in the dooryard bloom'd (11)
      1
    13. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (12) When lilacs last in the dooryard bloom'd (12)
      1
    14. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (13) When lilacs last in the dooryard bloom'd (13)
      1
    15. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (14) When lilacs last in the dooryard bloom'd (14)
      1
    16. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (15) When lilacs last in the dooryard bloom'd (15)
      1
    17. Khi hoa li-la nở lần cuối trong sân (16) When lilacs last in the dooryard bloom'd (16)
      1
    18. Ôi thuyền trưởng! Thuyền trưởng của tôi ơi! O captain! My captain!
      2

    Lá cỏ » Bên bờ Ontario xanh biếc

Yannis Ritsos (Hy Lạp)