Chưa có đánh giá nào
Nước: Trung Quốc (Hiện đại)
43 bài thơ

Thơ đọc nhiều nhất

Thơ mới nhất

Tác giả cùng thời kỳ

- Diêm Túc (4 bài)
- Nghiêm Trận (1 bài)
- Hạ Kính Chi (7 bài)
- Viên Ưng (1 bài)
- Trương Vĩnh Mai (4 bài)

Dịch giả nhiều bài nhất

Tạo ngày 01/01/2018 18:01 bởi hongha83
Dư Quang Trung 余光中 (1928-2017) là nhà thơ, nhà văn, dịch giả Đài Loan (Trung Quốc). Ông sinh ở Phúc Kiến, Vĩnh Xuân. Năm 1952 tốt nghiệp khoa Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Đài Loan. 1959 đỗ Thạc sĩ Đại học Iowa. Ông là tác giả tập thơ Hương sầu 乡愁, Hương sầu tứ vận 乡愁四韵 và một số tập tản văn, tiểu luận.

 

  1. Bài ca bọ rệp • 臭虫歌
    1
  2. Bảy mươi tự nói • 七十自喻
    1
  3. Bên cửa sổ khi trời sắp tối • 在渐暗的窗口
    1
  4. Bím tóc của Trân Ni • 珍妮的辮子
    1
  5. Bốn âm vần của nỗi buồn quê hương • 鄉愁四韻
    1
  6. Bụi bặm • 尘埃
    1
  7. Bức màn đêm mỏng nhất • 最薄的一片暮色
    1
  8. Cấy lúa • 插新秧
    1
  9. Chất rắn trong tôi • 我之固體化
    1
  10. Che chung ô • 傘盟
    1
  11. Chỉ vì một bài ca • 只為了一首歌
    1
  12. Chuông gió • 風鈴
    1
  13. Chuyện thần kỳ trong núi • 山中傳奇
    1
  14. Dưới cây tùng có người • 松下有人
    1
  15. Dưới cây tùng không có người • 松下無人
    1
  16. Điếu John Keats • 吊济慈
    1
  17. Đợi em trong mưa • 等你,在雨中
    1
  18. Đùa với Lý Bạch • 戲李白
    1
  19. Gối tiên • 仙枕
    1
  20. Gửi bạn đọc • 致读者
    1
  21. Hẹn lần sau • 下 次 的 約 會
    1
  22. Hương sầu • 乡愁
    1
  23. Khi tôi chết • 當我死時
    1
  24. Khúc bi ca của con thuyền • 舟子的悲歌
    1
  25. Lầu cao trước biển • 高樓對海
    1
  26. Linh cảm • 灵感
    1
  27. Mồ chôn của ngôi sao • 星的葬
    1
  28. Mông lung mờ mịt • 茫
    1
  29. Mưa rừng • 山雨
    1
  30. Ngã tư • 十字路口
    1
  31. Người quét đường • 清道夫
    1
  32. Người vượn Bắc Kinh • 北京人
    1
  33. Nhà phê bình • 批評家
    1
  34. Phong và tuyết • 枫和雪
    1
  35. Tem thư • 郵票
    1
  36. Thầy bói mù • 算命瞎子
    1
  37. Tiếng gió • 風聲
    1
  38. Tìm em • 尋你
    1
  39. Trăng trung thu • 中秋月
    1
  40. Trầm tư • 沉思
    1
  41. Trong đêm nhiều gió • 在多风的夜晚
    1
  42. Tuyệt sắc • 絕色
    1
  43. Vết sẹo trên thân cây hải đường • 海棠纹身
    1