Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
1 bài thơ, 54 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (228 bài thơ)
Tạo ngày 08/09/2019 20:03 bởi hongha83
Nguyễn Đình Nhữ (1942-) là nhà giáo, nhà thơ và dịch giả Việt Nam. Ông quê ở Thuận Vy, Bách Thuận, Vũ Thư, Thái Bình. Tốt nghiệp ĐH Sư phạm Ngoại ngữ (khoa tiếng Trung Quốc). Hội viên Hội Nhà văn Hà Nội.

Tác phẩm:
- Hương quê (thơ, NXB VHTT Nam Định, 1995)
- Tìm lại ngày (thơ, NXB Văn học, 2012)
- Miền cổ tích (thơ, NXB Hội nhà văn, 2001)
- Thơ Hoa ngữ đương đại (dịch, NXB Hồng Đức, 2015)
- Cô gái chết sau hoàng hôn (dịch, NXB Thanh niên, 2001)

 

Thơ dịch tác giả khác

Dư Quang Trung (Trung Quốc)

  1. Bài ca bọ rệp • 臭虫歌
    1
  2. Bảy mươi tự nói • 七十自喻
    1
  3. Bên cửa sổ khi trời sắp tối • 在渐暗的窗口
    1
  4. Bím tóc của Trân Ni • 珍妮的辮子
    1
  5. Bốn âm vần của nỗi buồn quê hương • 鄉愁四韻
    1
  6. Bụi bặm • 尘埃
    1
  7. Bức màn đêm mỏng nhất • 最薄的一片暮色
    1
  8. Cấy lúa • 插新秧
    1
  9. Chất rắn trong tôi • 我之固體化
    1
  10. Che chung ô • 傘盟
    1
  11. Chỉ vì một bài ca • 只為了一首歌
    1
  12. Chuông gió • 風鈴
    1
  13. Chuyện thần kỳ trong núi • 山中傳奇
    1
  14. Dưới cây tùng có người • 松下有人
    1
  15. Dưới cây tùng không có người • 松下無人
    1
  16. Điếu John Keats • 吊济慈
    1
  17. Đợi em trong mưa • 等你,在雨中
    1
  18. Đùa với Lý Bạch • 戲李白
    1
  19. Gối tiên • 仙枕
    1
  20. Gửi bạn đọc • 致读者
    1
  21. Hẹn lần sau • 下 次 的 約 會
    1
  22. Hương sầu • 乡愁
    1
  23. Khi tôi chết • 當我死時
    1
  24. Khúc bi ca của con thuyền • 舟子的悲歌
    1
  25. Lầu cao trước biển • 高樓對海
    1
  26. Linh cảm • 灵感
    1
  27. Mồ chôn của ngôi sao • 星的葬
    1
  28. Mông lung mờ mịt • 茫
    1
  29. Mưa rừng • 山雨
    1
  30. Ngã tư • 十字路口
    1
  31. Người quét đường • 清道夫
    1
  32. Người vượn Bắc Kinh • 北京人
    1
  33. Nhà phê bình • 批評家
    1
  34. Phong và tuyết • 枫和雪
    1
  35. Tem thư • 郵票
    1
  36. Thầy bói mù • 算命瞎子
    1
  37. Tiếng gió • 風聲
    1
  38. Tìm em • 尋你
    1
  39. Trăng trung thu • 中秋月
    1
  40. Trầm tư • 沉思
    1
  41. Trong đêm nhiều gió • 在多风的夜晚
    1
  42. Tuyệt sắc • 絕色
    1
  43. Vết sẹo trên thân cây hải đường • 海棠纹身
    1

Mạc Phi (Trung Quốc)

Ngô Vinh Phú (Trung Quốc)