44.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
160 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Tô Thuỳ Yên (86 bài)
- Chim Trắng (197 bài)
- Nguyễn Khôi (47 bài)
- Trịnh Cung (23 bài)
- Hoài Anh (33 bài)
Tạo ngày 29/09/2018 14:37 bởi tôn tiền tử
Nguyễn Huệ Chi sinh ngày 4-7-1938 tại làng Ích Hậu, huyện Can Lộc nay là huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh, là giáo sư nghiên cứu văn học Việt Nam cổ, trung và cận đại, nguyên trưởng phòng Văn học Việt Nam cổ cận đại của Viện Văn học, nguyên chủ tịch Hội đồng Khoa học của Viện Văn học thuộc Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, là hội viên Hội Nhà văn Việt Nam từ 1984 tới tháng 5-2015. Ông còn được biết đến với các bút danh Phương Tri, Huệ Chi, Cánh Hồng, Hy Tuệ.

Nguyễn Huệ Chi là con trai của nhà nghiên cứu văn hoá dân gian, GS Nguyễn Đổng Chi và anh ruột nhà nghiên cứu mỹ thuật cổ, PGS Nguyễn Du Chi. Ông nội ông là Nguyễn Hiệt Chi tham gia phong trào Duy Tân ở Bình Thuận, từng là đồng sáng lập Công ty Liên Thành và Trường Dục Thanh (Phan Thiết), nhiều năm sau về dạy Trường Quốc học Huế và Trường Qu…

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Ai phù lỗ (Huyền Quang thiền sư)
    8
  2. Bang (Hồ Chí Minh)
    3
  3. Bắc Trấn hỷ vũ (Lê Quý Đôn)
    4
  4. Bất giác nữ đầu bạch (Giác Hải thiền sư)
    6
  5. Bất miên dạ (Hồ Chí Minh)
    2
  6. Cảm hoài (Chân Không thiền sư)
    6
  7. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) (Hồ Chí Minh)
    2
  8. Chí đạo vô nan (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  9. Chính nam (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  10. Chính trị bộ cấm bế thất (Hồ Chí Minh)
    2
  11. Chu trung (Huyền Quang thiền sư)
    7
  12. Chu trung hữu kiến (Nguyễn Húc)
    2
  13. Chúc than (Hồ Chí Minh)
    2
  14. Cúc hoa bách vịnh kỳ 3 (Trương Hán Siêu)
    5
  15. Cúc hoa kỳ 2 (Huyền Quang thiền sư)
    9
  16. Cúc hoa kỳ 5 (Huyền Quang thiền sư)
    8
  17. Dạ túc Long Tuyền (Hồ Chí Minh)
    2
  18. Diên Hựu tự (Huyền Quang thiền sư)
    5
  19. Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký (Trương Hán Siêu)
    3
  20. Duy thi khả thắng kim (Trần Quốc Toại)
    3
  21. Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 1 (Phan Huy Ích)
    3
  22. Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 2 (Phan Huy Ích)
    3
  23. Dự đại phá Hoằng Thao chi kế (Ngô Quyền)
    3
  24. Dương Châu (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  25. Đạm nhiên (Trí Thiền thiền sư)
    5
  26. Đảo vũ (Nguyễn Khuyến)
    3
  27. Đáp quốc vương tặc thế chi vấn (Trần Quốc Tuấn)
    1
  28. Đáp Từ Đạo Hạnh chân tâm chi vấn (Trí Huyền thiền sư)
    8
  29. Đăng Phật Tích sơn (Phùng Khắc Khoan)
    3
  30. Đề dã thự (Trần Quang Khải)
    11
  31. Đề Đạm Thuỷ tự (Huyền Quang thiền sư)
    6
  32. Đề Động Hiên đàn việt giả sơn (Huyền Quang thiền sư)
    5
  33. Đề Đông Sơn tự (Trần Minh Tông)
    8
  34. Đề Gia Lâm tự (Trần Quang Triều)
    7
  35. Địa lô tức sự (Huyền Quang thiền sư)
    9
  36. Đinh Mùi cửu nguyệt thuỷ Đam Đam đê quyết (Bùi Tông Hoan)
    3
  37. Đổ phạm (Hồ Chí Minh)
    2
  38. Đốn tỉnh (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  39. Đông cảnh (Trần Anh Tông)
    3
  40. Đông Sơn tự (Trần Anh Tông)
    3
  41. Giang hồ tự thích (II) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    7
  42. Giang thôn thu vọng (Bùi Tông Hoan)
    5
  43. Giang thôn tức sự (Trần Quang Triều)
    5
  44. Giới am ngâm (Trần Minh Tông)
    2
  45. Hạ cảnh (Trần Thánh Tông)
    9
  46. Hí Trí Viễn thiền sư khán kinh tả nghĩa (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  47. Hoạ huyện lệnh (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  48. Hoạ Hưng Trí thượng vị hầu (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  49. Hoá thành thần chung (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  50. Hoàng Châu đạo lộ tác (Trần Quang Triều)
    4
  51. Hoàng giang dạ vũ (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  52. Hữu tử tất hữu sinh (Trì Bát thiền sư)
    5
  53. Kệ vân (Trần Nhân Tông)
    10
  54. Khai xuân thạch vấn (Vũ Hoàng Chương)
    8
  55. Khất thực (Nguyễn Du)
    9
  56. Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị (Lý Thái Tổ)
    1
  57. Khuyến thế tiến đạo (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  58. Kiệt Đặc sơn (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  59. Kính trung xuất hình tượng (Bản Tịnh thiền sư)
    5
  60. Ký Đỗ Ngân (Vạn Hạnh thiền sư)
    6
  61. Lạng Châu vãn cảnh (Trần Nhân Tông)
    15
  62. Lâm chung di chúc (Trần Quốc Tuấn)
    1
  63. Lộ thượng (Hồ Chí Minh)
    7
  64. Mê ngộ bất dị (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  65. Mộng tiên thất (Đoàn Huyên)
    3
  66. Mông ưu đãi (Hồ Chí Minh)
    1
  67. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L (Hồ Chí Minh)
    2
  68. Nạn hữu xuy địch (Hồ Chí Minh)
    9
  69. Nễ giang khẩu hương vọng (Nguyễn Du)
    7
  70. Ngẫu tác (I) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  71. Ngũ khoa trưởng, Hoàng khoa viên (Hồ Chí Minh)
    1
  72. Nguyên hoả (Khuông Việt thiền sư)
    9
  73. Nguyệt trung quế (Nguyễn Sưởng)
    4
  74. Nhân sự đề Cứu Lan tự (Huyền Quang thiền sư)
    10
  75. Nhân tặng nhục (Nguyễn Khuyến)
    4
  76. Nhập trần (Tuệ Trung thượng sĩ)
    3
  77. Phả Lại sơn tự (Nguyễn Sưởng)
    3
  78. Phàm thánh bất dị (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  79. Phật tâm ca (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  80. Phiếm chu (Huyền Quang thiền sư)
    11
  81. Phóng cuồng ngâm (Tuệ Trung thượng sĩ)
    3
  82. Phúc Đường cảnh vật (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  83. Quá Bành Trạch phỏng Đào Tiềm cựu cư (Mạc Đĩnh Chi)
    4
  84. Quả Đức ngục (Hồ Chí Minh)
    2
  85. Quách tiên sinh (Hồ Chí Minh)
    1
  86. Quy chu tức sự (Trần Quang Triều)
    5
  87. Sa hành đoản ca (Cao Bá Quát)
    5
  88. Sài Sơn xuân diểu (Phan Huy Ích)
    2
  89. Sinh tử nhàn nhi dĩ (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  90. Sơ đáo Thiên Bảo ngục (Hồ Chí Minh)
    5
  91. Sơn vũ (Huyền Quang thiền sư)
    7
  92. Tạ Đạo Huệ thiền sư (Trí Bảo thiền sư)
    5
  93. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu (Hồ Chí Minh)
    2
  94. Tán Đằng Châu thổ thần (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  95. Tảo hành (Mạc Đĩnh Chi)
    5
  96. Tảo tình (Hồ Chí Minh)
    3
  97. Tặng sĩ đồ tử đệ (Huyền Quang thiền sư)
    8
  98. Tặng Thuần Nhất pháp sư (Tuệ Trung thượng sĩ)
    3
  99. Tặng Trần Bang Cẩn hoạ tượng tính thi (Trần Minh Tông)
    4
  100. Tặng Trần Quang Khải (Trần Thánh Tông)
    4
  101. Tâm (Thường Chiếu thiền sư)
    7
  102. Tâm vương (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  103. Thạch mã (Đại Xả thiền sư)
    7
  104. Thạch thất (Huyền Quang thiền sư)
    7
  105. Thành chính giác (Y Sơn thiền sư)
    5
  106. Thanh minh (Hồ Chí Minh)
    2
  107. Thảo Ma Sa động hịch (Lý Nhân Tông)
    1
  108. Thảo Trần Tự Khánh chiếu (Lý Huệ Tông)
    1
  109. Tháp hoả xa vãng Lai Tân (Hồ Chí Minh)
    1
  110. Thế sự (Khuyết danh Việt Nam)
    3
  111. Thế thái hư huyễn (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  112. Thị chúng (I) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  113. Thị chúng (II) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  114. Thị đồ (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  115. Thị tu Tây Phương bối (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  116. Thiên hạ hưng vong trị loạn chi nguyên luận (Viên Thông thiền sư)
    1
  117. Thoát thế (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  118. Thôn cư cảm sự ký trình Băng Hồ tướng công (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  119. Thôn Nam sơn tiểu khế (Chu Văn An)
    12
  120. Thủ nê ngưu (Tuệ Trung thượng sĩ)
    3
  121. Thu nhật khiển hứng (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  122. Thuỵ bất trước (Hồ Chí Minh)
    4
  123. Thuỷ chung (Khuông Việt thiền sư)
    3
  124. Thứ Hoàng Châu điếm (Nguyễn Trung Ngạn)
    2
  125. Tiếp gia thư - Hội thí lạc đệ hậu (Đoàn Huyên)
    4
  126. Tống bắc sứ Tát Chỉ Ngoã, Triệu Tử Kỳ (Trần Minh Tông)
    3
  127. Tống Độ Tông (Trần Anh Tông)
    4
  128. Trì giới kiêm nhẫn nhục (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  129. Trụ trượng tử (Tuệ Trung thượng sĩ)
    2
  130. Trữ từ tự cảnh văn (Tuệ Trung thượng sĩ)
    1
  131. Trường An hoài cổ (Trần Quang Triều)
    6
  132. Trường An thành hoài cổ (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  133. Tụng giá tây chinh yết Tản Viên từ (Nguyễn Sĩ Cố)
    3
  134. Tuý hậu (Nguyễn Khuyến)
    7
  135. Tự đề (Tuệ Trung thượng sĩ)
    3
  136. Tứ hữu gián nghị đại phu Trần Thì Kiến hốt minh (Trần Anh Tông)
    2
  137. Tự thuật kỳ 1 (Trần Thánh Tông)
    5
  138. Tự thuật kỳ 2 (Trần Thánh Tông)
    5
  139. Tự thuật kỳ 3 (Trần Thánh Tông)
    5
  140. Tự thuật kỳ 4 (Trần Thánh Tông)
    5
  141. Tự thuật kỳ 5 (Trần Thánh Tông)
    4
  142. Tức sự (Trần Hiệu Khả)
    3
  143. Tương tịch ký Kim Sơn thiền sư kỳ 1 (Trần Minh Tông)
    4
  144. Tương tịch ký Kim Sơn thiền sư kỳ 2 (Trần Minh Tông)
    2
  145. Vãn cảnh (Mạc Đĩnh Chi)
    8
  146. Vạn Kiếp tông bí truyền thư tự (Trần Khánh Dư)
    1
  147. Vãn Văn Hiến hầu (Trần Quốc Toại)
    3
  148. Vấn Kiều Trí Huyền (Đạo Hạnh thiền sư)
    6
  149. Vấn Phúc Đường đại sư tật (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  150. Vấn thoại (Hồ Chí Minh)
    2
  151. Vịnh cúc kỳ 1 (Đỗ Khắc Chung)
    3
  152. Vịnh cúc kỳ 2 (Đỗ Khắc Chung)
    4
  153. Vũ hậu tân cư tức sự (Bùi Tông Hoan)
    3
  154. Xuân cảnh (Trần Nhân Tông)
    11
  155. Xuân dạ liên nga (Nguyễn Khuyến)
    6
  156. Xuân nhật tức sự (Huyền Quang thiền sư)
    14
  157. Xuân nhật, ngự hà vãn diểu (Đoàn Huyên)
    4
  158. Xuất trần (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  159. Xuất xử (Khuyết danh Việt Nam)
    1
  160. Yên Tử sơn Long Động tự (Nguyễn Trung Ngạn)
    6