Chưa có đánh giá nào
Ngôn ngữ: Chữ Hán
Thể thơ: Ngũ ngôn tứ tuyệt
Thời kỳ: Vãn Đường
2 bài trả lời: 2 bản dịch
Từ khoá: Tây Thi (26)
Đăng bởi tôn tiền tử vào 19/05/2014 16:59

西施灘

宰嚭亡吳國,
西施陷惡名。
浣紗春水急,
似有不平聲。

 

Tây Thi than

Tể dĩ vong Ngô quốc,
Tây Thi hãm ác danh.
Hoán Sa xuân thuỷ cấp,
Tự hữu bất bình thanh.

 

Dịch nghĩa

Người cầm đầu làm mất nước Ngô,
Tây Thi bị mang tiếng xấu.
Nước suối Hoán Sa mùa xuân chảy gấp,
Tựa như cũng lên tiếng bất bình.


Tây Thi than là chỗ bờ nước Tây Thi giặt lụa.

 

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (2 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Nguyễn Minh

Nước Ngô mất vua Ngô trách nhiệm
Làm Tây Thi mang tiếng xấu oan
Suối Hoán Sa réo nước xuân
Như cùng lên tiếng bất bình chuyện xưa

tửu tận tình do tại
Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của TriThi

Nước mất vua Ngô ấy,
Tây Thi chịu tiếng tai.
Hoán Sa xuân nước chảy,
Nhẽ cũng bất bình thay.

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời