Áprily Lajos (Hungary)

Babits Mihály (Hungary)

Csokonai Vitéz Mihály (Hungary)

Dániel Berzsenyi (Hungary)

Emily Dickinson (Mỹ)

  1. “Có một bầu trời khác...” “There is another sky...”
    4
  2. Danh mục theo R.W. Franklin

    1. “Trên mặt biển diệu kỳ...” “On this wondrous sea...”
      2
    2. “Tôi có cô em ở trong nhà...” “One sister have I in our house...”
      2
    3. “Khi những bông hồng thôi nở...” “When roses cease to bloom, dear...”
      2
    4. “Nếu nhớ lại là quên...” “If recollecting were forgetting...”
      2
    5. “Không ai biết tới đoá hồng bé nhỏ...” “Nobody knows this little rose...”
      4
    6. “Đó là tất cả những gì em mang đến hôm nay...” “It’s all I have to bring today...”
      2
    7. “Đài hoa, cánh hoa, và gai...” “A sepal, petal, and a thorn...”
      2
    8. “Bình minh thêm vẻ dịu dàng...” “The morns are meeker than they were...”
      3
    9. “Bằng chút hào hiệp nhỏ nhoi...” “By Chivalries as tiny...”
      1
    10. “Chàng đi lính, Chúa phù hộ cho chàng...” “Bless God, he went as soldiers...”
      1
    11. “Tôi bị trúng tên ở đây...” “I’ve got an arrow here...”
      2
    12. “Tim ta ơi, chúng mình sẽ quên chàng...” “Heart, we will forget him...”
      5
    13. “Nàng bối rối khi tôi lén nhìn!...” “So bashful when I spied her!...”
      1
    14. “Bạn tôi chắc hẳn là chim...” “My friend must be a Bird...”
      2
    15. “Cầu vồng không nói cho tôi...” “The rainbow never tells me...”
      2
    16. “Những bàn chân mới đến vườn ta...” “New feet within my garden go...”
      1
    17. “Em trốn trong bông hoa...” “I hide myself within my flower...”
      2
    18. “Trời cho con chim có tổ...” “For every Bird a Nest...”
      1
    19. “Hình như anh muốn mua hoa...” “Perhaps you’d like to buy a flower...”
      1
    20. “Biết quý nước là nhờ cơn khát...” “Water, is taught by thirst...”
      4
    21. “Có con suối nào trong tim em bé nhỏ...” “Have you got a brook in your little heart...”
      1
    22. “Em chưa hề thấy, nghe họ nói...” “In lands I never saw – they say...”
      1
    23. “Thành công coi là ngọt ngào nhất...” “Success is counted sweetest...”
      1
    24. “Con ong nó không sợ em...” “The Bee is not afraid of me...”
      1
    25. “Cùng chia sẻ đêm tối...” “Our share of night to bear...”
      1
    26. “Chỉ vừa mất, khi tôi được cứu!...” “Just lost, when I was saved!...”
      2
    27. “Tôi chưa hề nghe từ ‘trốn chạy’...” “I never hear the word ‘escape’...”
      1
    28. “Con thuyền nhỏ, thuyền nhỏ...” “Twas such a little – little boat...”
      1
    29. “Phẫu thuật viên phải rất thận trọng...” “Surgeons must be very careful...”
      1
    30. “Như bông hoa nhỏ Bắc Cực...” “As if some little Arctic flower...”
      1
    31. “Trên má nhảy nhót bông hồng...” “The Rose did caper on her cheek...”
      1
    32. “‘Niềm tin’ là phát minh tinh tế...” “‘Faith’ is a fine invention...”
      1
    33. “Đến chậm thôi Địa Đàng!...” “Come slowly – Eden!...”
      1
    34. “Tôi nếm rượu chưa lên men...” “I taste a liquor never brewed...”
      1
    35. “Hôm qua tôi đánh rơi thế giới!...” “I lost a World – the other day!...”
      1
    36. “Nếu em không sống tới ngày...” “If I shouldn’t be alive...”
      1
    37. “Tội nghiệp trái tim nhỏ bé!...” “Poor little heart!...”
      1
    38. “Dòng sông Tôi chảy đến anh...” “My River runs to thee...”
      3
    39. “Em làm ‘vợ’, hoàn thành vai trò...” “I’m ‘wife’ – I’ve finished that...”
      1
    40. “Em chẳng có gì mới mẻ với anh đâu...” “I’ve nothing else - to bring, you know...”
      14
    41. “Em đến để mua nụ cười...” “I came to buy a smile...”
      1
    42. “Em đeo lên ngón tay...” “I held a Jewel in my fingers...”
      1
    43. “Ô kìa, Trăng và sao!...” “Ah, Moon – and Star!...”
      1
    44. “Đêm hoang vu - đêm hoang vu!...” “Wild nights - wild nights!...”
      2
    45. “Một chữ chết đi...” “A word is dead...”
      3
    46. “Giống như là ánh sáng...” “It’s like the Light...”
      1
    47. “Em ghen với biển chàng cưỡi sóng...” “I envy Seas, whereon He rides...”
      1
    48. “Mặt Trăng cách xa biển cả...” “The Moon is distant from the Sea...”
      1
    49. “Tôi nghĩ đời trần ngắn ngủi...” “I reason, Earth is short...”
      1
    50. “Hành trình chúng ta đang tiến...” “Our journey had advanced...”
      1
    51. “Chim oanh là loài...” “The Robin is the One...”
      1
    52. “Anh để lại cho em...” “You left me—Sire—two Legacies...”
      1
    53. “Tôi chưa thấy đầm lầy...” “I never saw a moor...”
      2
    54. “Tình yêu đến trước cuộc đời...” “Love — is anterior to Life...”
      2
    55. “Nếu tôi có thể ngăn một Trái Tim tan vỡ...” “If I can stop one Heart from breaking...”
      3
    56. “Số phận giết nhưng chàng không chết...” “Fate slew Him, but He did not drop...”
      1
    57. “Ta lớn lên tình yêu cũng chật...” “We outgrow love, like other things...”
      1
    58. “Một trăm năm sau nữa...” “After a hundred years...”
      3
    59. “Núi non đứng giữa khói sương...” “The mountains stood in haze...”
      2
    60. “Phải nói hết sự thật, tuy nhiên...” “Tell all the truth but tell it slant...”
      3
    61. “Không có thuyền nào hơn cuốn sách...” “There is no frigate like a book...”
      3
    62. “Ta chọn khuôn mặt để nhớ...” “The Face we choose to miss...”
      1
    63. “May mắn không phải ngẫu nhiên...” “Luck is not chance...”
      1
    64. “Vị ngọt của thói trộm cướp...” “The Sweets of Pillage, can be known...”
      1
    65. “Hòn đá nhỏ vui vẻ...” “How happy is the little Stone...”
      1
    66. “Về dòng dõi của mật...” “The pedigree of honey...”
      1
    67. “Cô đơn của bầu trời...” “There is a solitude of space...”
      1
    68. “Đời tôi khép lại hai lần...” “My life closed twice before its close...”
      6
    69. “Mất chàng vẫn ngọt ngào hơn...” “To lose thee — sweeter than to gain...”
      1
    70. “Để làm cánh đồng cần có cỏ và bầy ong...” “To make a prairie it takes a clover and one bee...”
      3
    71. “Danh vọng là con ong...” “Fame is a bee...”
      3

Endre Ady (Hungary)

  1. “Hãy cho anh đôi mắt của em...” “Add nekem a te szemeidet...”
    1
  2. “Thế giới đẹp của tôi...” “Én szép világom...”
    1
  3. “Tôi là con của Góg và Magóg...” “Góg és Magóg fia vagyok én...”
    2
  4. Anh - vết thương cháy bỏng Tüzes seb vagyok
    2
  5. Anh gìn giữ mắt em Őrizem a szemed
    2
  6. Anh không trả lại Nem adom vissza
    1
  7. Anh muốn giữ lấy em Meg akarlak tartani
    1
  8. Bà con của Thần Chết A Halál rokona
    1
  9. Ba giọt lệ mùa thu Három őszi könnycsepp
    1
  10. Bà tóc trắng của lâu đài A vár fehér asszonya
    2
  11. Bình minh Paris Egy párisi hajnalon
    1
  12. Bởi vì em yêu anh Mert engem szeretsz
    2
  13. Cái hôn nửa chừng Félig csókolt csók
    2
  14. Cầu Trời ban cho mọi người Adjon Isten mindenkinek
    1
  15. Cây liễu đại thụ Egy régi-régi fűz
    1
  16. Chàng thư ký điên khùng của Matyas Mátyás bolond diákja
    1
  17. Chỉ muốn ngắm em Csak látni akarlak
    1
  18. Chủ của chúng ta là: tiền Mi urunk: a pénz
    1
  19. Con công bay lên Fölszállott a páva
    1
  20. Con thuyền trên biển-chết Csolnak a holt‐tengeren
    1
  21. Cỗ xe độc mã cà tàng Egy ócska konflisban
    1
  22. Đa tạ cuộc đời Köszönet az Életért
    1
  23. Đêm thu Őszi éjszakán
    1
  24. Đi khỏi làng El a faluból
    1
  25. Em hãy nhìn kho báu của anh Nézz, Drágám, kincseimre
    1
  26. Em trong ta lớn lên kiều diễm Be szépre nőttél bennem
    1
  27. Ga Esten A Gare de l’Esten
    1
  28. Gặp em… Láttalak...
    1
  29. Giữa đôi môi Leda Léda ajkai között
    1
  30. Hoài công quyến rũ trắng trong Hiába kísértsz hófehéren
    1
  31. Hơi ấm của em A te melegséged
    2
  32. Khi chết chúng ta gặp nhau Ha holtan találkozunk
    1
  33. Khi yêu em... Ha szeretlek...
    1
  34. Khích lệ yêu đương Biztató a szerelemhez
    1
  35. Khốn Khổ nằm mơ Álmodik a Nyomor
    1
  36. Không phải lần đầu lệ tôi rơi Nem először sírok.
    1
  37. Lá thư gửi số phận Levél a Sorsomhoz
    1
  38. Lạnh run trong ngọn lửa Égő tűzben dideregve
    1
  39. Lệ nữ nhân A könnyek asszonya
    1
  40. Lợi ích của nước mắt A könnyek haszna
    1
  41. Mãi mãi tuổi thơ Az örök gyermekség
    1
  42. Mơ giàu A gazdagság álma
    1
  43. Nghĩa địa tâm hồn A lelkek temetője
    1
  44. Những con tàu cuối cùng Az utolsó hajók
    1
  45. Những ngày thêm dài hơn Egyre hosszabb napok
    1
  46. Những tâm hồn bị xích Lelkek a pányván
    1
  47. Những trái tim xa cách Szívek messze egymástól
    1
  48. Những vị cứu tinh Hungary A magyar Messiások
    1
  49. Nói chuyện cùng hoa cẩm chướng Beszélgetés egy szekfűvel
    1
  50. Ôi, đời của cuộc đời Óh, életek élete
    1
  51. Phủ nhận Eltagadom
    1
  52. Thi sĩ xứ Hortobagy A Hortobágy poétája
    1
  53. Thổ lộ tình yêu Vallomás a szerelemről
    2
  54. Thu đến Paris Párisban járt az Ősz
    1
  55. Thu nay thế nào?... Milyen az ősz?...
    1
  56. Tình chim ưng trên thảm lá vàng Héja-nász az avaron
    1
  57. Tôi đi trên vùng nước mới Új Vizeken járok
    1
  58. Tôi gửi chiếc hòm giao ước Küldöm a frigy-ládát
    1
  59. Tôi sống trong trái tim tuổi trẻ Ifjú szívekben élek
    1
  60. Trên bờ sông Seine A Szajna partján
    2
  61. Trên bờ sông Tisza A Tisza-parton
    1
  62. Trên đất hoang Hungary A magyar ugaron
    1
  63. Trong cái sàng Thời Gian Az Idő rostájában
    1
  64. Trong mấy khúc ca... E néhány dalban...
    1
  65. Ước mơ của tôi là Chúa Álmom: az Isten
    1
  66. Vẫn chưa, vẫn chưa, vẫn chưa Mégsem, mégsem, mégsem
    1
  67. Vì em Érted
    1
  68. Vì một nụ hôn của em Egy csókodért
    1
  69. Vợ chưa cưới của tôi Az én menyasszonyom
    2
  70. Yêu nhau chiến trận vĩnh hằng Örök harc és nász
    1

Ferenc Kölcsey (Hungary)

Gárdonyi Géza (Hungary)

Gyurkovics Tibor (Hungary)

Juhász Gyula (Hungary)

Kányádi Sándor (Hungary)

Kazinczy Ferenc (Hungary)

Kosztolányi Dezső (Hungary)

Nagy László (Hungary)

Nemes Nagy Ágnes (Hungary)

Oravecz Imre (Hungary)

Petőfi Sándor (Hungary)

Pilinszky János (Hungary)

Radnóti Miklós (Hungary)

Robert Frost (Mỹ)

Tóth Árpád (Hungary)

Vajda János (Hungary)

Várnai Zseni (Hungary)

Vörösmarty Mihály (Hungary)

Wendy Cope (Anh)

Weöres Sándor (Hungary)