Chưa có đánh giá nào
Nước: Hàn Quốc
80 bài thơ
1 người thích
Tạo ngày 01/08/2008 01:28 bởi hongha83, đã sửa 5 lần, lần cuối ngày 22/06/2017 21:15 bởi hongha83
Han Yong-un 한용운 (1879-1944) tên chữ Hán là Hàn Long Vân 韓龍雲, hiệu Vạn Hải 萬海 (만해), là nhà thơ cận đại Hàn Quốc, sinh ở tỉnh Chung Nam, huyện Hồng Sơn. Ông có nhiều đóng góp phát triển của Hội Phật giáo và Phong trào Giải phóng dân tộc. Ông viết rất nhiều sách và thơ.

Tác phẩm:
- Sự im lặng của tình yêu (thơ, 1926)
- Tuyển tập Han Yong Un (1973)
- Tuyển tập thơ Han Yong Un (1989)

 

  1. Anh • 당신은
    1
  2. Anh nhìn thấy em • 당신을 보았습니다
    1
  3. Ân hận • 후 회
    1
  4. Bài hát của tôi • 나의 노래
    1
  5. Bàn tay em • 님의 손길
    1
  6. Biệt ly là sáng tạo của cái đẹp • 이별은 미의 창조
    1
  7. Bông hoa biết trước • 꽃이 먼저 알아
    1
  8. Chim đỗ quyên • 두견새
    1
  9. Chơi đàn hạc • 거문고 탈 때  
    1
  10. Chung thuỷ • 자유정조
    1
  11. Con đường của tôi • 나의 길
    1
  12. Cùng độc giả • 독자에게
    1
  13. Dù bất cứ nơi đâu • 어디라도
    1
  14. Đảo nghịch • 반비례
    1
  15. Đau khổ đợi chờ • 고대
    1
  16. Đấu hoa • 꽃 싸 움
    1
  17. Đêm cô tịch • 고적한 밤
    1
  18. Đêm hè dài • 여름밤이 길어요
    1
  19. Đêm yên tĩnh • 밤은 고요하고
    1
  20. Điều bí mật • 비밀
    1
  21. Điều bí mật khi thêu áo cho anh • 수의 비밀
    2
  22. Đo tình yêu • 사랑의 측량
    1
  23. Đừng nghi ngờ • 의심하지 마셔요
    1
  24. Đường cách ngăn • 길이 막혀
    1
  25. Giấc mơ em • 나의 꿈
    1
  26. Giấc mơ trong thao thức • 잠 없는 꿈
    1
  27. Gương mặt em • 님의 얼굴
    1
  28. Gương mặt em khi ra đi • 떠날 때의 님의 얼굴
    1
  29. Hạnh phúc • 행복
    1
  30. Hạt trân châu • 진주
    1
  31. Hãy chịu đựng nghe anh • 아주셔요
    1
  32. Hãy đến đi anh • 오셔요
    1
  33. Hãy hoá một • 하나가 되어 주셔요
    1
  34. Hoa hải đường • 해당화
    2
  35. Kết cục của tình yêu • 사랑의 끝판
    1
  36. Khi anh đi • 당신이 가신 때
    1
  37. Khi tôi khóc • 우는 때
    1
  38. Không thể biết • 알 수 없어요
    1
  39. Lời quê • 군말
    1
  40. Lời thuyết giáo của tu sĩ • 선사의 설법
    1
  41. Luật nhân quả • 인과율
    1
  42. Ly biệt • 이별
    1
  43. Ly biệt giả • 거짓 이별
    1
  44. Lý do yêu • 사랑하는 까닭
    2
  45. Mồng bảy tháng bảy • 칠석
    1
  46. Mưa • 비
    1
  47. Nếu anh đừng bỏ mà đi • 버리지 아니하면
    1
  48. Nếu không phải vì anh • 당신이 아니더면
    1
  49. Nếu là mơ • 꿈이라면
    1
  50. Ngắm trăng • 달을 보며
    1
  51. Nghệ thuật gia • 예술가
    1
  52. Ngộ nhận • 착 인
    1
  53. Người yêu đầu tiên • 최초의 님
    1
  54. Niềm vui • 쾌락
    1
  55. Nói trong mơ • 잠꼬대
    1
  56. Nỗi buồn thương cảm • 슬픔의 삼매
    1
  57. Nụ hôn đầu • 첫 키스
    1
  58. Núi Kim Cương • 금강산
    1
  59. Nước mắt • 눈 물
    1
  60. Phục tùng • 복종
    1
  61. Rượu nho • 포도주
    1
  62. Sinh mệnh • 생 명
    1
  63. Sự im lặng của tình yêu • 님의 침묵
    2
  64. Sự thật đây ư • 참말인가요
    1
  65. Tán dương • 찬송
    1
  66. Tấm lòng anh • 당신의 마음
    1
  67. Thà rằng • 차라리
    1
  68. Thoả mãn • 만족
    1
  69. Thuyền gỗ và khách bộ hành • 나룻배와 행인
    1
  70. Thư anh • 당신의 편지
    1
  71. Tiễn em đi • 그를 보내며
    1
  72. Tỉnh giấc mơ • 꿈 깨고서
    1
  73. Tình trời hận biển • 정천한해
    1
  74. Tôi muốn quên đi • 나는 잊고저
    1
  75. Tồn tại của tình yêu • 사랑의 존재
    1
  76. Trăn trở và mơ mộng • 꿈과 근심
    1
  77. Trầm tư mặc tưởng • 명 상
    1
  78. Trồng cây liễu • 심은 버들
    1
  79. Xin hãy đừng đi • 가지 마셔요
    1
  80. Yêu “tình yêu” của anh • 사랑을 사랑하여요
    1