14.00
Nước: Hàn Quốc
80 bài thơ
1 người thích
Tạo ngày 02/08/2008 01:28 bởi hongha83, đã sửa 5 lần, lần cuối ngày 23/06/2017 21:15 bởi hongha83
Han Yong-un 한용운 (1879-1944) tên chữ Hán là Hàn Long Vân 韓龍雲, hiệu Vạn Hải 萬海 (만해), là nhà thơ cận đại Hàn Quốc, sinh ở tỉnh Chung Nam, huyện Hồng Sơn. Ông có nhiều đóng góp phát triển của Hội Phật giáo và Phong trào Giải phóng dân tộc. Ông viết rất nhiều sách và thơ.

Tác phẩm:
- Sự im lặng của tình yêu (thơ, 1926)
- Tuyển tập Han Yong Un (1973)
- Tuyển tập thơ Han Yong Un (1989)

 

  1. Anh 당신은
    1
  2. Anh nhìn thấy em 당신을 보았습니다
    1
  3. Ân hận 후 회
    1
  4. Bài hát của tôi 나의 노래
    1
  5. Bàn tay em 님의 손길
    1
  6. Biệt ly là sáng tạo của cái đẹp 이별은 미의 창조
    1
  7. Bông hoa biết trước 꽃이 먼저 알아
    1
  8. Chim đỗ quyên 두견새
    1
  9. Chơi đàn hạc 거문고 탈 때  
    1
  10. Chung thuỷ 자유정조
    1
  11. Con đường của tôi 나의 길
    1
  12. Cùng độc giả 독자에게
    1
  13. Dù bất cứ nơi đâu 어디라도
    1
  14. Đảo nghịch 반비례
    1
  15. Đau khổ đợi chờ 고대
    1
  16. Đấu hoa 꽃 싸 움
    1
  17. Đêm cô tịch 고적한 밤
    1
  18. Đêm hè dài 여름밤이 길어요
    1
  19. Đêm yên tĩnh 밤은 고요하고
    1
  20. Điều bí mật 비밀
    1
  21. Điều bí mật khi thêu áo cho anh 수의 비밀
    2
  22. Đo tình yêu 사랑의 측량
    1
  23. Đừng nghi ngờ 의심하지 마셔요
    1
  24. Đường cách ngăn 길이 막혀
    1
  25. Giấc mơ em 나의 꿈
    1
  26. Giấc mơ trong thao thức 잠 없는 꿈
    1
  27. Gương mặt em 님의 얼굴
    1
  28. Gương mặt em khi ra đi 떠날 때의 님의 얼굴
    1
  29. Hạnh phúc 행복
    1
  30. Hạt trân châu 진주
    1
  31. Hãy chịu đựng nghe anh 아주셔요
    1
  32. Hãy đến đi anh 오셔요
    1
  33. Hãy hoá một 하나가 되어 주셔요
    1
  34. Hoa hải đường 해당화
    2
  35. Kết cục của tình yêu 사랑의 끝판
    1
  36. Khi anh đi 당신이 가신 때
    1
  37. Khi tôi khóc 우는 때
    1
  38. Không thể biết 알 수 없어요
    1
  39. Lời quê 군말
    1
  40. Lời thuyết giáo của tu sĩ 선사의 설법
    1
  41. Luật nhân quả 인과율
    1
  42. Ly biệt 이별
    1
  43. Ly biệt giả 거짓 이별
    1
  44. Lý do yêu 사랑하는 까닭
    2
  45. Mồng bảy tháng bảy 칠석
    1
  46. Mưa
    1
  47. Nếu anh đừng bỏ mà đi 버리지 아니하면
    1
  48. Nếu không phải vì anh 당신이 아니더면
    1
  49. Nếu là mơ 꿈이라면
    1
  50. Ngắm trăng 달을 보며
    1
  51. Nghệ thuật gia 예술가
    1
  52. Ngộ nhận 착 인
    1
  53. Người yêu đầu tiên 최초의 님
    1
  54. Niềm vui 쾌락
    1
  55. Nói trong mơ 잠꼬대
    1
  56. Nỗi buồn thương cảm 슬픔의 삼매
    1
  57. Nụ hôn đầu 첫 키스
    1
  58. Núi Kim Cương 금강산
    1
  59. Nước mắt 눈 물
    1
  60. Phục tùng 복종
    1
  61. Rượu nho 포도주
    1
  62. Sinh mệnh 생 명
    1
  63. Sự im lặng của tình yêu 님의 침묵
    2
  64. Sự thật đây ư 참말인가요
    1
  65. Tán dương 찬송
    1
  66. Tấm lòng anh 당신의 마음
    1
  67. Thà rằng 차라리
    1
  68. Thoả mãn 만족
    1
  69. Thuyền gỗ và khách bộ hành 나룻배와 행인
    1
  70. Thư anh 당신의 편지
    1
  71. Tiễn em đi 그를 보내며
    1
  72. Tỉnh giấc mơ 꿈 깨고서
    1
  73. Tình trời hận biển 정천한해
    1
  74. Tôi muốn quên đi 나는 잊고저
    1
  75. Tồn tại của tình yêu 사랑의 존재
    1
  76. Trăn trở và mơ mộng 꿈과 근심
    1
  77. Trầm tư mặc tưởng 명 상
    1
  78. Trồng cây liễu 심은 버들
    1
  79. Xin hãy đừng đi 가지 마셔요
    1
  80. Yêu “tình yêu” của anh 사랑을 사랑하여요
    1