Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
454 bài dịch
1 người thích

Tác giả cùng thời kỳ

- Ý Nhi (62 bài)
- Trần Nhuận Minh (31 bài)
- Phạm Ngọc San (214 bài)
- Nguyễn Bắc Sơn (22 bài)
- Phùng Khắc Bắc (36 bài)
Tạo ngày 18/09/2018 08:48 bởi Vanachi
Lê Đăng Hoan (1944-) quê ở xã Lam Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Ông là nhà giáo, nhà thơ, nhà văn và dịch giả văn học Hàn Quốc. Ông đã đoạt giải 3 cuộc thi thơ của Công đoàn công nghiệp Việt Nam, Bằng khen của Hội nhà văn Việt Nam, Giải thưởng văn học nước ngoài của Hội nhà văn Hàn Quốc. Ngoài dịch thuật văn học, ông còn là tác giả và đồng tác giả các sách dạy tiếng Hàn Quốc dùng trong các trường đại học Việt Nam.

Tác phẩm:
- Hoa Chin-tal le (thơ, dịch), Kim Sowol, NXB Văn học, 2004
- Sự im lặng của tình yêu (thơ, dịch), Han Young Un, NXB Văn học, 2006
- Khi hoa mẫu đơn nở (thơ, dịch), Kim Young Rang, NXB Văn học, 2007
- Trước phong trào Man se (truyện vừa, dịch), Yom Sang-seop, NXB Văn học, 2009
- Bài hát ngày mai (thơ, dịch), Ko Un, NXB Hội…

 

Thơ dịch tác giả khác

Han Yong-un (Hàn Quốc)

  1. Sự im lặng của tình yêu • 님의 침묵
    2
  2. Phục tùng • 복종
    1
  3. Tôi muốn quên đi • 나는 잊고저
    1
  4. Trăn trở và mơ mộng • 꿈과 근심
    1
  5. Đo tình yêu • 사랑의 측량
    1
  6. Tỉnh giấc mơ • 꿈 깨고서
    1
  7. Lời thuyết giáo của tu sĩ • 선사의 설법
    1
  8. Đấu hoa • 꽃 싸 움
    1
  9. Đêm hè dài • 여름밤이 길어요
    1
  10. Khi tôi khóc • 우는 때
    1
  11. Ngắm trăng • 달을 보며
    1
  12. Điều bí mật khi thêu áo cho anh • 수의 비밀
    2
  13. Dù bất cứ nơi đâu • 어디라도
    1
  14. Hoa hải đường • 해당화
    2
  15. Thà rằng • 차라리
    1
  16. Tình trời hận biển • 정천한해
    1
  17. Nụ hôn đầu • 첫 키스
    1
  18. Bài hát của tôi • 나의 노래
    1
  19. Hãy hoá một • 하나가 되어 주셔요
    1
  20. Chung thuỷ • 자유정조
    1
  21. Biệt ly là sáng tạo của cái đẹp • 이별은 미의 창조
    1
  22. Kết cục của tình yêu • 사랑의 끝판
    1
  23. Đau khổ đợi chờ • 고대
    1
  24. Lời quê • 군말
    1
  25. Cùng độc giả • 독자에게
    1
  26. Nếu không phải vì anh • 당신이 아니더면
    1
  27. Không thể biết • 알 수 없어요
    1
  28. Trồng cây liễu • 심은 버들
    1
  29. Đêm yên tĩnh • 밤은 고요하고
    1
  30. Anh • 당신은
    1
  31. Thuyền gỗ và khách bộ hành • 나룻배와 행인
    1
  32. Đảo nghịch • 반비례
    1
  33. Chim đỗ quyên • 두견새
    1
  34. Thoả mãn • 만족
    1
  35. Nói trong mơ • 잠꼬대
    1
  36. Niềm vui • 쾌락
    1
  37. Xin hãy đừng đi • 가지 마셔요
    1
  38. Nghệ thuật gia • 예술가
    1
  39. Đêm cô tịch • 고적한 밤
    1
  40. Con đường của tôi • 나의 길
    1
  41. Ly biệt • 이별
    1
  42. Đường cách ngăn • 길이 막혀
    1
  43. Hãy đến đi anh • 오셔요
    1
  44. Chơi đàn hạc • 거문고 탈 때  
    1
  45. Hạnh phúc • 행복
    1
  46. Ngộ nhận • 착 인
    1
  47. Bông hoa biết trước • 꽃이 먼저 알아
    1
  48. Lý do yêu • 사랑하는 까닭
    2
  49. Nếu là mơ • 꿈이라면
    1
  50. Luật nhân quả • 인과율
    1
  51. Tán dương • 찬송
    1
  52. Yêu “tình yêu” của anh • 사랑을 사랑하여요
    1
  53. Hạt trân châu • 진주
    1
  54. Tiễn em đi • 그를 보내며
    1
  55. Gương mặt em • 님의 얼굴
    1
  56. Giấc mơ em • 나의 꿈
    1
  57. Khi anh đi • 당신이 가신 때
    1
  58. Mưa • 비
    1
  59. Ân hận • 후 회
    1
  60. Rượu nho • 포도주
    1
  61. Sự thật đây ư • 참말인가요
    1
  62. Núi Kim Cương • 금강산
    1
  63. Hãy chịu đựng nghe anh • 아주셔요
    1
  64. Tồn tại của tình yêu • 사랑의 존재
    1
  65. Anh nhìn thấy em • 당신을 보았습니다
    1
  66. Bàn tay em • 님의 손길
    1
  67. Điều bí mật • 비밀
    1
  68. Nếu anh đừng bỏ mà đi • 버리지 아니하면
    1
  69. Thư anh • 당신의 편지
    1
  70. Gương mặt em khi ra đi • 떠날 때의 님의 얼굴
    1
  71. Giấc mơ trong thao thức • 잠 없는 꿈
    1
  72. Đừng nghi ngờ • 의심하지 마셔요
    1
  73. Nỗi buồn thương cảm • 슬픔의 삼매
    1
  74. Sinh mệnh • 생 명
    1
  75. Tấm lòng anh • 당신의 마음
    1
  76. Ly biệt giả • 거짓 이별
    1
  77. Nước mắt • 눈 물
    1
  78. Người yêu đầu tiên • 최초의 님
    1
  79. Trầm tư mặc tưởng • 명 상
    1
  80. Mồng bảy tháng bảy • 칠석
    1

Jeong Ji-yong (Hàn Quốc)

Kim Kwang-kyu (Hàn Quốc)

  1. Điều may mắn • 재수좋은 날
    1
  2. Như một kẻ nhỏ mọn • 좀팽이 처럼
    1
  3. Lời cha để lại • 아빠가 남긴 글
    1
  4. Người bạn vô dụng • 쓸모없는 친구
    1
  5. Chim nhiệt đới • 열대조
    1
  6. A-ni-ri 8 • 아니리 8
    1
  7. Em đã sống vì ai • 누군가를 위하여
    1
  8. Đầu mùa đông • 초겨울
    1
  9. Nhìn lên cây hồng • 감나무 바라보기
    1
  10. Dù không có gì mang theo • 가진 것 하나도 없지만
    1
  11. Ngày nghỉ lễ Lao động • 노동절
    1
  12. Bồ câu trắng • 하얀 비둘기
    1
  13. Tình yêu của ốc sên • 달팽이의 사랑
    1
  14. Một chiếc lá • 나뭇잎 하나
    1
  15. Một ngày mùa thu • 가을날
    1
  16. Tuyết ban đêm • 밤 눈
    1
  17. Sự cám dỗ của xưởng rèn • 대장간의 유혹
    1
  18. Ngày thứ hai hổ thẹn - 13.4.1987 • 부끄러운 월요일 1987. 4.13
    1
  19. Những bông hoa nhỏ bé • 작은 꽃들
    1
  20. Đông tây nam bắc • 동서남북
    1
  21. Phía sau điện Dae ung • 대웅전 뒤쪽
    1
  22. Trò chơi mùa xuân • 봄놀이
    1
  23. Trong lòng ống khói • 연통 속에서
    1
  24. Cây đang lớn • 자라는 나무
    1
  25. Con đường mòn • 오 솔 길
    1
  26. Điệu múa của thiên nga • 백조의 춤
    1
  27. Ngũ hữu ca • 오우가(五友歌)
    1
  28. Con rết và con dế • 그리마와 귀뚜라미
    1
  29. Lẩm bà lẩm bẩm • 중얼중얼
    1
  30. Con đường của nước • 물길
    1
  31. Từ Seoul đến Sok-cho • 서울에서 속초까지
    1
  32. Tượng Phật làm bằng gỗ • 나무로 만든 부처
    1
  33. Một hình dáng của sự kết thúc • 끝의 한 모습
    1
  34. Cây hoá đá • 돌이 된 나무
    1
  35. Loài chim thuỷ tổ • 시조새
    1
  36. Chậm chà chậm chạp • 느릿느릿
    1
  37. Đại thánh đường • 대성당
    1
  38. Thời đại không có người anh • 형이 없는 시대
    1
  39. Trò chơi trượt dốc • 미끄럼
    1
  40. Tượng đồng một Lãnh chúa • 어느 선제후의 동상
    1
  41. Nhạc điệu Jin-yang • 진양조
    1
  42. Cây • 나무
    1
  43. Bài hát cây lá rụng • 갈잎나무 노래
    1
  44. Thức ăn cho chim • 새밥
    1
  45. Áo không có túi • 주머니 없는 옷
    1
  46. Con chuồn chuồn • 잠자리
    1

Kim So-wol (Hàn Quốc)

  1. Mai ngày • 먼 후일
    4
  2. Ngắt cỏ • 풀따기
    1
  3. Chuyện xưa • 옛 이야기
    1
  4. Bài hát em tôi • 님의 노래
    2
  5. Lời em nói • 님의 말씀
    1
  6. Gửi em • 님에게
    1
  7. Đêm xuân • 봄밤
    2
  8. Ngày xưa mơ mộng • 꿈꾼 그 옛날
    2
  9. Người đến trong mơ • 꿈으로 오는 한 사람
    1
  10. Chiều tuyết rơi • 눈 오는 저녁
    1
  11. Không thể quên • 못잊어
    2
  12. Ngày xưa còn chưa biết • 예전엔 미처 몰랐어요
    2
  13. • 꿈
    2
  14. Ngày lo âu • 맘 켕기는 날
    1
  15. Chân trời • 하늘 끝
    1
  16. Con kiến • 개아미
    4
  17. Bài hát bên lạch nước • 개여울의 노래
    2
  18. Mộ • 무덤
    1
  19. Trên luống cày • 밭고랑 위에서
    1
  20. Vạn lý thành • 만리성
    2
  21. Con én • 제비
    1
  22. Chim cú • 부헝새
    4
  23. Ngôi mộ cô đơn • 외로운 무덤
    1
  24. Nước mắt tâm hồn • 마음의 눈물
    1
  25. Tháng ba - mùa xuân • 가는 봄 삼월
    1
  26. Mưa đêm • 야의 우적
    1
  27. Mùa xuân của khách lãng du • 낭인의 봄
    1
  28. Ngọn nến • 황촉불
    1
  29. Bình minh • 새벽
    1
  30. Cây có gai • 가시나무
    1
  31. Chiều thu • 가을 저녁에
    1
  32. Vùng Chang Biên • 장별리
    1
  33. Mưa xuân • 봄비
    1
  34. Mầm cây • 수아
    1
  35. Cha mẹ • 어버이
    1
  36. Mẹ cha • 부모
    1
  37. Tâm hồn lãng quên • 잊었던 맘
    1
  38. Đêm mơ thấy em • 그를 꿈꾼 밤
    1
  39. Đêm Xơ Ul • 서울 밤
    1
  40. Buổi sáng mùa thu • 가을 아침에
    1
  41. Nửa vầng trăng • 반달
    1
  42. Nỗi lòng mong mỏi • 만나려는 심사
    1
  43. Yêu và bạn • 님과 벗
    1
  44. Cánh diều • 지연
    1
  45. Tuyết • 눈
    1
  46. Lạc thiên • 낙천
    1
  47. Con dế • 귀뚜라미
    1
  48. Những cô gái chơi trò bập bênh • 널
    1
  49. Một khối u buồn • 설움의 덩이
    1
  50. Lời hứa khắc tâm • 깊고 깊은 언약
    1
  51. Sống và chết • 생과 사
    1
  52. Bãi bể nương dâu • 바다가 변하여 뽕나무밭 된다고
    1
  53. Đường đi • 가는 길
    1
  54. Mẹ ơi, chị ơi • 엄마야 누나야
    1
  55. Chim én • 제비
    1
  56. Một ngày cô tịch • 고적한 날
    1
  57. Nhà tôi • 나의 집
    1
  58. Oang Xim Ly • 왕십리
    1
  59. Thân này bất định • 바리운 몸
    1
  60. Ngôi nhà của chúng tôi • 우리집
    1
  61. Mây • 구름
    1
  62. Xuân đang đến • 오는 봄
    1
  63. Cỏ vàng • 금잔디
    1
  64. Quê hương • 고향
    1
  65. Núi Xam Xu Cap • 삼수갑산
    1
  66. Hoa trên núi • 산유화
    1
  67. Núi rừng • 산
    1
  68. Chim đỗ quyên • 접동새
    3
  69. Nhớ quê hương Xắc Chu - Ku Xơng • 삭주구성
    1
  70. Gối uyên ương • 원앙침
    1
  71. Cầu hồn • 초혼
    2
  72. Chiều tối • 저녁 때
    1
  73. Một thoáng trước khi mặt trời lặn • 해 넘어가기 전 한참은
    1
  74. Ước gì có được mảnh đất nho nhỏ • 바라건대는 우리에게 우리의 보섭 대일 땅이 있었더면
    1
  75. Chào trăng rằm tháng giêng • 달마지
    1
  76. Ngồi bên lạch nước • 개여울
    1
  77. Xuân Hương và chàng Lý • 춘향과 이도령
    1

Kim Young-rang (Hàn Quốc)

  1. Dòng sông vô tận • 끝없는 강물이 흐르네
    1
  2. Tia nắng thì thầm bên vách đá • 돌담에 속삭이는 햇발
    1
  3. Nằm trên sườn núi • 언덕에 바로 누워
    1
  4. Đắm chìm trong ánh mắt ai • 뉘 눈결에 쏘이었소
    1
  5. Bức thành đổ • 무너진 성터
    1
  6. Chiều chiều • 저녁때 저녁때
    1
  7. Hương rừng • 숲향기
    1
  8. Nhớ người trong đêm • 밤사람 그립고야
    1
  9. Nằm trên sườn đồi nhìn biển • 어덕에 누워 바다를 보면
    1
  10. Ngắm nhìn trên cỏ • 풀 위에 맺어지는 이슬
    1
  11. Đến khi hoa mẫu đơn nở • 모란이 피기까지는
    1
  12. Hương vị mong manh • 내 가슴 속에 가늘한 내음
    1
  13. Trăng • 린
    1
  14. Tháng năm • 5월
    1
  15. Ôi - Thu đã nhuốm vàng • 오-매 단풍 들것네
    1
  16. Nhiễm độc • 독을 차고
    1
  17. Chiếc lá rơi dập dờn trong gió • 바람에 나부끼는 갈잎
    1
  18. Cô gái ấy buồn • 그 색시 서럽다
    1
  19. Bản làng nơi vui chơi thuở ấy • 산골을 놀이터로
    1
  20. Nơi cửa sông rộng mở • 뻘은 가슴을 훤히 벗고
    1
  21. Trống • 북
    1
  22. Chìm đắm trong ánh mắt ai • 뉘 눈결에 쏘이었소
    1
  23. Tuyết dày • 함박눈
    1
  24. Bài hát • 노래
    1
  25. Trước ngôi mộ đơn côi • 쓸쓸한 뫼 앞에
    1
  26. Tâm hồn mùa xuân trên cánh đồng mơ • 꿈밭에 봄마음
    1
  27. Giọt sương trên ngọn cỏ • 풀 우에 맺혀지는
    1
  28. Hơi thở vô hình • 뵈지도 않는 입김
    1
  29. Ngôi sao tàn trong ban mai • 새벽 지친 별
    1
  30. Âm thanh buồn • 설운 소리
    1
  31. Để em lại mà đi • 님 두시고
    1
  32. Ánh sáng lung linh • 아지랑이
    1
  33. Bên con đường nhỏ • 좁은 길가에
    1
  34. Gió thổi đa tình • 다정히도 불어오는 바람
    1
  35. Tâm hồn bay lên • 떠날아가는 마음
    1
  36. Người biết nhiều hơn thế • 그 밖에 더 아실 이
    1
  37. Tình yêu như bầu trời • 사랑은 하늘
    1
  38. Lời nói khó nghe • 미움이란 말
    1
  39. Niềm vui ngời sáng trong nước mắt • 눈물 속 빛나는 보람
    1
  40. Hoa đồng nội • 들꽃
    1
  41. Nằm trên đồi mà nhìn ra biển • 언덕에 누워 바다를 보면
    1
  42. Làn hương thơm trên sườn dốc • 푸른 향물 흘러버린 언덕 우
    1
  43. Có thể nào quên ga xe hoả này • 이 정거장 행여 잊을라
    1
  44. Ngại ngùng khi nhớ đến • 생각하면 부끄러운 일
    1
  45. Dòng máu đỏ chảy khắp cơ thể • 온 몸을 감도는 붉은 핏줄
    1
  46. Đêm giao thừa • 제야
    1
  47. Giấc mơ xưa trở lại • 내 옛날 온 꿈이
    1
  48. Người đáng được ra lệnh • 그대는 호령도 하실 만하다
    1
  49. Tâm hồn trống rỗng • 비는 마음
    1
  50. Bia mộ • 묘비명
    1
  51. Đàn thập lục • 가야금
    1
  52. Cánh diều tuổi thơ • 연 1
    1
  53. Sợi dây diều • 연 2
    1
  54. Người hiểu tâm hồn tôi • 내 마음을 아실 이
    1
  55. Ngày nào đó, lúc nào đó • 어느날 어느때고
    1
  56. Ánh trăng đẹp mê say • 황홀한 달빛
    1
  57. Dòng suối trong trước vườn • 마당 앞 맑은 새암
    1
  58. Tiếng nước chảy • 물소리
    1
  59. Nước lúc nào cũng chảy • 물 보면 흐르고
    1
  60. Ánh trăng sáng • 빛깔 환히
    1
  61. Bài hát mộc mạc của anh • 내 훗진 노래
    1
  62. Một nắm đất • 한줌 흙
    1
  63. Lãng quên • 망각
    1
  64. Nước sông • 강물
    1
  65. Đàn hạc • 거문고
    1
  66. Dòng suối nhỏ dưới rừng cây • 수풀 아래 작은 샘
    1
  67. Đi lên ngàn dặm • 천리를 올라온다
    1
  68. Dòng sông Kimho • 금호강
    1
  69. Nhà • 집
    1
  70. Bình minh • 청명
    1
  71. Tiếng náo động giữa ban ngày • 낮의 소란소리
    1
  72. Sáng tháng năm • 오월 아침
    1
  73. Hận tháng năm • 오월한
    1
  74. Chúng ta hãy cùng đi ra biển • 바다로 가자
    1

Ko Un (Hàn Quốc)

  1. Túi nilông • 비닐봉지
    1
  2. Nơi xa lạ • 낯선 곳
    1
  3. Con đường (II) • 길 (II)
    1
  4. Bài hát ngày nào • 어느 날의 노래
    1
  5. Mẹ • 어머니
    1
  6. Trước một thân cây • 나무의 앞
    1
  7. Arirang • 아리랑
    1
  8. Sao và hoa • 별과 꽃
    1
  9. Đường chưa đi • 아직 가지 않은 길
    1
  10. Hồi tưởng (I) • 회상 (I)
    1
  11. Cái tên nào đó • 어떤 이름
    1
  12. Người cùng làng • 마을 사람들
    1
  13. Cánh đồng hoang • 빈 들
    1
  14. Giọt sương của mẹ • 어머니 이슬
    1
  15. Hòn đảo bài ca • 노 래 섬
    1
  16. Hoa cúc dại • 들국화
    1
  17. Sau Himalaya • 히말라야 이후
    1
  18. Bài hát nào đó • 어떤 노래
    1
  19. Niềm vui nào đó • 어떤 기쁨
    1
  20. Nhà thơ ấy • 그 시인
    1
  21. Trăng đầu tháng • 초생달
    1
  22. Cuộc đời tôi • 내생
    1
  23. Con đường rừng ấy • 그 숲길
    1
  24. Người bố ấy • 그 아비
    1
  25. Bài hát của rừng • 숲의 노래
    1
  26. Bài hát mùa thu • 가을의 노래
    1
  27. Ngày mai • 내일
    1
  28. Vô đề • 무제
    1
  29. Tai • 귀
    1
  30. Bão tuyết • 눈보라
    1
  31. Với cây • 나무에게
    1
  32. Ngôi sao • 별
    1
  33. Chân dung tự hoạ • 자화상
    1
  34. Bài thơ để lại • 두고 온 시
    1
  35. Một con tàu • 배 한 척
    1
  36. Sơ lược về tôi • 나의 약력
    1
  37. Không đề (II) • 제목 없이 (II)
    1
  38. Lỗi lầm • 오류
    1
  39. Cuộc sống của tôi • 내 생
    1
  40. Nếu nhìn lại • 다시 보면
    1
  41. Trái lời Lão Tử • 노자와 달리
    1
  42. Em • 너
    1
  43. Uống trà • 녹차한잔
    1
  44. Vẽ bản đồ • 지도를 그리면서
    1
  45. Trước đêm trung thu • 추석 전야
    1
  46. Ngày buồn • 서러운 날
    2
  47. Một ngày (II) • 하루 (II)
    1
  48. Những núi nhỏ của Châu Á • 아시아의 작은 산들
    1
  49. Quyến rũ • 매혹
    1
  50. Nơi muốn đi đến • 가고 싶은 곳
    1
  51. Du khách • 나그네
    1
  52. Rừng cây • 숲
    1
  53. Hồi ký • 회고록
    1
  54. Linh hồn • 넋
    1
  55. Thời gian với những nhà thơ đã chết • 죽은 시인들과의 시간
    1
  56. Tự mình gặp mình • 나 자신과의 만남
    1
  57. Con chim kuku • 뻐꾸기
    1
  58. Ngày gió thổi • 바람 부는 날
    1
  59. Hoà bình • 평화
    1
  60. Ngày một mình • 어느 날 혼자
    1
  61. Hơi thở • 숨
    1
  62. Chiều tối • 저녁
    1
  63. Tiếng khóc của Khổng Tử • 공자의 통곡
    1
  64. Bên cửa sổ • 창가에서
    1
  65. Nửa đêm thức giấc • 한밤중에 깨어나서
    1
  66. Bất mãn • 불만
    1
  67. Đêm nay • 오늘밤
    1
  68. Một bức tranh tự hoạ • 어는자화상
    1
  69. Cây thông sau khi chặt ngã • 소나무 잘라문 되
    1
  70. Thằng bé trượt ngã • 넘어진 아이
    1
  71. Bạn • 친구
    1
  72. Bài hát ru • 자장가
    1
  73. Cho em • 너에게
    1
  74. Phải chăng thơ đã đến với bạn • 너에게 시가 왔느냐
    1
  75. Con bướm trắng • 흰 나비
    1
  76. Dưới cây bạch dương • 포플러 나무 밑에서
    1
  77. Lâu ngày mới đi dạo chơi • 오랜 만의 나들이
    1
  78. Một làn gió mát • 미풍
    1
  79. Mùa xuân • 봄
    1
  80. Bộc lộ • 고백
    1
  81. Qua làng ven núi • 두매를 지나며
    1
  82. Cô độc • 고독
    1
  83. Lá cây dẻ • 밤나무 잎새
    1
  84. Con rắn • 뱀
    1
  85. Trăng cuối tháng ngày xưa • 옛날의 그믐 달
    1
  86. Lời thế gian • 세상의 말
    1
  87. Cờ rũ • 죽은 깃발
    1
  88. Đất • 흙
    1
  89. Con đường tơ lụa • 실크로드
    1
  90. Nhưng • 그러나
    1
  91. Ở Kochi • 꽃지에서
    1
  92. Biệt danh • 별명
    1
  93. Ký ức (II) • 기억 (II)
    1
  94. Bài hát màu trắng • 백색의 노래
    1
  95. Nỗi nhớ • 추억
    1
  96. Buổi chiều • 오 후
    1
  97. Ngôi thứ nhất đáng buồn • 일인칭은 슬프다
    1
  98. Ngày gió thổi (2) • 바람부는 날 (2)
    1
  99. Chén không • 빈 잔
    1
  100. Thơ viết trong mơ • 어젯밤 꿈에 쓴 시
    2
  101. Allen Ginsberg • 알렌 긴즈버그
    1
  102. Một tấm bia kỷ niệm • 어느 기념비
    1
  103. Hồi tưởng (II) • 회상 (II)
    1
  104. Người keo kiệt bậc nhất • 상구두쇠
    1
  105. Một cuộc đối thoại • 어떤 대화
    1
  106. Gặp lại • 재회
    1
  107. Thơ • 시
    1
  108. Hy vọng của tôi • 나의 희망
    1
  109. Nhảy múa • 춤
    1
  110. Ông nội • 할아버지
    1
  111. Bà ngoại • 외할머니
    1
  112. Kim Dae-jung • 김대중
    1
  113. Kẻ trộm ở làng Seon-je • 선제리 도둑
    1
  114. U-sik ở xóm dưới • 아래뜸 우식이
    1
  115. Cha • 아버지
    1
  116. Cô tôi • 고모
    1
  117. Thơ tôi • 나의 시
    1
  118. Annapurna • 안나푸르나
    1
  119. Đi vào rừng • 숲에 들어가서
    1
  120. Nhìn nước • 물 바라보며
    1
  121. Bong-tae • 봉태
    1
  122. Ông hiệu trưởng A-bê • 아베 교장
    1
  123. Một ngày nào đó • 어느날
    1
  124. Thăng thiên • 숭전
    1
  125. Kẻ keo kiệt bậc nhất • 상구두쇠
    1
  126. Nhà con gái Ttal Gu-ma-ni-ne • 딸그마니네
    1
  127. Con gái • 딸
    1
  128. Anh em nhà Sang-phil • 상필이 형제
    1
  129. Ssal-pong • 쌀봉이
    1
  130. Go Sang-don • 고상돈
    1
  131. Hong Jong-u • 홍종우
    1
  132. Sự đổ nát • 폐허
    1
  133. Ma quỷ • 귀신
    1
  134. Kim Su-hwan • 김수환
    1
  135. Lee Eung-ro • 이응로
    1