15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
2 bài thơ, 454 bài dịch
1 người thích

Tác giả cùng thời kỳ

- Ý Nhi (62 bài)
- Trần Nhuận Minh (31 bài)
- Phạm Ngọc San (214 bài)
- Nguyễn Bắc Sơn (22 bài)
- Phùng Khắc Bắc (36 bài)
Tạo ngày 17/09/2018 08:48 bởi Vanachi
Lê Đăng Hoan (1944-) quê ở xã Lam Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Ông là nhà giáo, nhà thơ, nhà văn và dịch giả văn học Hàn Quốc. Ông đã đoạt giải 3 cuộc thi thơ của Công đoàn công nghiệp Việt Nam, Bằng khen của Hội nhà văn Việt Nam, Giải thưởng văn học nước ngoài của Hội nhà văn Hàn Quốc. Ngoài dịch thuật văn học, ông còn là tác giả và đồng tác giả các sách dạy tiếng Hàn Quốc dùng trong các trường đại học Việt Nam.

Tác phẩm:
- Hoa Chin-tal le (thơ, dịch), Kim Sowol, NXB Văn học, 2004
- Sự im lặng của tình yêu (thơ, dịch), Han Young Un, NXB Văn học, 2006
- Khi hoa mẫu đơn nở (thơ, dịch), Kim Young Rang, NXB Văn học, 2007
- Trước phong trào Man se (truyện vừa, dịch), Yom Sang-seop, NXB Văn học, 2009
- Bài hát ngày mai (thơ, dịch), Ko Un, NXB Hội…

 

Thơ dịch tác giả khác

Han Yong-un (Hàn Quốc)

  1. Anh • 당신은
    1
  2. Anh nhìn thấy em • 당신을 보았습니다
    1
  3. Ân hận • 후 회
    1
  4. Bài hát của tôi • 나의 노래
    1
  5. Bàn tay em • 님의 손길
    1
  6. Biệt ly là sáng tạo của cái đẹp • 이별은 미의 창조
    1
  7. Bông hoa biết trước • 꽃이 먼저 알아
    1
  8. Chim đỗ quyên • 두견새
    1
  9. Chơi đàn hạc • 거문고 탈 때  
    1
  10. Chung thuỷ • 자유정조
    1
  11. Con đường của tôi • 나의 길
    1
  12. Cùng độc giả • 독자에게
    1
  13. Dù bất cứ nơi đâu • 어디라도
    1
  14. Đảo nghịch • 반비례
    1
  15. Đau khổ đợi chờ • 고대
    1
  16. Đấu hoa • 꽃 싸 움
    1
  17. Đêm cô tịch • 고적한 밤
    1
  18. Đêm hè dài • 여름밤이 길어요
    1
  19. Đêm yên tĩnh • 밤은 고요하고
    1
  20. Điều bí mật • 비밀
    1
  21. Điều bí mật khi thêu áo cho anh • 수의 비밀
    2
  22. Đo tình yêu • 사랑의 측량
    1
  23. Đừng nghi ngờ • 의심하지 마셔요
    1
  24. Đường cách ngăn • 길이 막혀
    1
  25. Giấc mơ em • 나의 꿈
    1
  26. Giấc mơ trong thao thức • 잠 없는 꿈
    1
  27. Gương mặt em • 님의 얼굴
    1
  28. Gương mặt em khi ra đi • 떠날 때의 님의 얼굴
    1
  29. Hạnh phúc • 행복
    1
  30. Hạt trân châu • 진주
    1
  31. Hãy chịu đựng nghe anh • 아주셔요
    1
  32. Hãy đến đi anh • 오셔요
    1
  33. Hãy hoá một • 하나가 되어 주셔요
    1
  34. Hoa hải đường • 해당화
    2
  35. Kết cục của tình yêu • 사랑의 끝판
    1
  36. Khi anh đi • 당신이 가신 때
    1
  37. Khi tôi khóc • 우는 때
    1
  38. Không thể biết • 알 수 없어요
    1
  39. Lời quê • 군말
    1
  40. Lời thuyết giáo của tu sĩ • 선사의 설법
    1
  41. Luật nhân quả • 인과율
    1
  42. Ly biệt • 이별
    1
  43. Ly biệt giả • 거짓 이별
    1
  44. Lý do yêu • 사랑하는 까닭
    2
  45. Mồng bảy tháng bảy • 칠석
    1
  46. Mưa • 비
    1
  47. Nếu anh đừng bỏ mà đi • 버리지 아니하면
    1
  48. Nếu không phải vì anh • 당신이 아니더면
    1
  49. Nếu là mơ • 꿈이라면
    1
  50. Ngắm trăng • 달을 보며
    1
  51. Nghệ thuật gia • 예술가
    1
  52. Ngộ nhận • 착 인
    1
  53. Người yêu đầu tiên • 최초의 님
    1
  54. Niềm vui • 쾌락
    1
  55. Nói trong mơ • 잠꼬대
    1
  56. Nỗi buồn thương cảm • 슬픔의 삼매
    1
  57. Nụ hôn đầu • 첫 키스
    1
  58. Núi Kim Cương • 금강산
    1
  59. Nước mắt • 눈 물
    1
  60. Phục tùng • 복종
    1
  61. Rượu nho • 포도주
    1
  62. Sinh mệnh • 생 명
    1
  63. Sự im lặng của tình yêu • 님의 침묵
    2
  64. Sự thật đây ư • 참말인가요
    1
  65. Tán dương • 찬송
    1
  66. Tấm lòng anh • 당신의 마음
    1
  67. Thà rằng • 차라리
    1
  68. Thoả mãn • 만족
    1
  69. Thuyền gỗ và khách bộ hành • 나룻배와 행인
    1
  70. Thư anh • 당신의 편지
    1
  71. Tiễn em đi • 그를 보내며
    1
  72. Tỉnh giấc mơ • 꿈 깨고서
    1
  73. Tình trời hận biển • 정천한해
    1
  74. Tôi muốn quên đi • 나는 잊고저
    1
  75. Tồn tại của tình yêu • 사랑의 존재
    1
  76. Trăn trở và mơ mộng • 꿈과 근심
    1
  77. Trầm tư mặc tưởng • 명 상
    1
  78. Trồng cây liễu • 심은 버들
    1
  79. Xin hãy đừng đi • 가지 마셔요
    1
  80. Yêu “tình yêu” của anh • 사랑을 사랑하여요
    1

Jeong Ji-yong (Hàn Quốc)

Kim Kwang-kyu (Hàn Quốc)

  1. A-ni-ri 8 • 아니리 8
    1
  2. Áo không có túi • 주머니 없는 옷
    1
  3. Bài hát cây lá rụng • 갈잎나무 노래
    1
  4. Bồ câu trắng • 하얀 비둘기
    1
  5. Cây • 나무
    1
  6. Cây đang lớn • 자라는 나무
    1
  7. Cây hoá đá • 돌이 된 나무
    1
  8. Chậm chà chậm chạp • 느릿느릿
    1
  9. Chim nhiệt đới • 열대조
    1
  10. Con chuồn chuồn • 잠자리
    1
  11. Con đường của nước • 물길
    1
  12. Con đường mòn • 오 솔 길
    1
  13. Con rết và con dế • 그리마와 귀뚜라미
    1
  14. Dù không có gì mang theo • 가진 것 하나도 없지만
    1
  15. Đại thánh đường • 대성당
    1
  16. Đầu mùa đông • 초겨울
    1
  17. Điều may mắn • 재수좋은 날
    1
  18. Điệu múa của thiên nga • 백조의 춤
    1
  19. Đông tây nam bắc • 동서남북
    1
  20. Em đã sống vì ai • 누군가를 위하여
    1
  21. Lẩm bà lẩm bẩm • 중얼중얼
    1
  22. Loài chim thuỷ tổ • 시조새
    1
  23. Lời cha để lại • 아빠가 남긴 글
    1
  24. Một chiếc lá • 나뭇잎 하나
    1
  25. Một hình dáng của sự kết thúc • 끝의 한 모습
    1
  26. Một ngày mùa thu • 가을날
    1
  27. Ngày nghỉ lễ Lao động • 노동절
    1
  28. Ngày thứ hai hổ thẹn - 13.4.1987 • 부끄러운 월요일 1987. 4.13
    1
  29. Ngũ hữu ca • 오우가(五友歌)
    1
  30. Người bạn vô dụng • 쓸모없는 친구
    1
  31. Nhạc điệu Jin-yang • 진양조
    1
  32. Nhìn lên cây hồng • 감나무 바라보기
    1
  33. Như một kẻ nhỏ mọn • 좀팽이 처럼
    1
  34. Những bông hoa nhỏ bé • 작은 꽃들
    1
  35. Phía sau điện Dae ung • 대웅전 뒤쪽
    1
  36. Sự cám dỗ của xưởng rèn • 대장간의 유혹
    1
  37. Thời đại không có người anh • 형이 없는 시대
    1
  38. Thức ăn cho chim • 새밥
    1
  39. Tình yêu của ốc sên • 달팽이의 사랑
    1
  40. Trò chơi mùa xuân • 봄놀이
    1
  41. Trò chơi trượt dốc • 미끄럼
    1
  42. Trong lòng ống khói • 연통 속에서
    1
  43. Tuyết ban đêm • 밤 눈
    1
  44. Từ Seoul đến Sok-cho • 서울에서 속초까지
    1
  45. Tượng đồng một Lãnh chúa • 어느 선제후의 동상
    1
  46. Tượng Phật làm bằng gỗ • 나무로 만든 부처
    1

Kim So-wol (Hàn Quốc)

  1. Bãi bể nương dâu • 바다가 변하여 뽕나무밭 된다고
    1
  2. Bài hát bên lạch nước • 개여울의 노래
    2
  3. Bài hát em tôi • 님의 노래
    2
  4. Bình minh • 새벽
    1
  5. Buổi sáng mùa thu • 가을 아침에
    1
  6. Cánh diều • 지연
    1
  7. Cầu hồn • 초혼
    2
  8. Cây có gai • 가시나무
    1
  9. Cha mẹ • 어버이
    1
  10. Chào trăng rằm tháng giêng • 달마지
    1
  11. Chân trời • 하늘 끝
    1
  12. Chiều thu • 가을 저녁에
    1
  13. Chiều tối • 저녁 때
    1
  14. Chiều tuyết rơi • 눈 오는 저녁
    1
  15. Chim cú • 부헝새
    4
  16. Chim đỗ quyên • 접동새
    3
  17. Chim én • 제비
    1
  18. Chuyện xưa • 옛 이야기
    1
  19. Cỏ vàng • 금잔디
    1
  20. Con dế • 귀뚜라미
    1
  21. Con én • 제비
    1
  22. Con kiến • 개아미
    4
  23. Đêm mơ thấy em • 그를 꿈꾼 밤
    1
  24. Đêm Xơ Ul • 서울 밤
    1
  25. Đêm xuân • 봄밤
    2
  26. Đường đi • 가는 길
    1
  27. Gối uyên ương • 원앙침
    1
  28. Gửi em • 님에게
    1
  29. Hoa trên núi • 산유화
    1
  30. Không thể quên • 못잊어
    2
  31. Lạc thiên • 낙천
    1
  32. Lời em nói • 님의 말씀
    1
  33. Lời hứa khắc tâm • 깊고 깊은 언약
    1
  34. Mai ngày • 먼 후일
    4
  35. Mầm cây • 수아
    1
  36. Mây • 구름
    1
  37. Mẹ cha • 부모
    1
  38. Mẹ ơi, chị ơi • 엄마야 누나야
    1
  39. Mộ • 무덤
    1
  40. Một khối u buồn • 설움의 덩이
    1
  41. Một ngày cô tịch • 고적한 날
    1
  42. Một thoáng trước khi mặt trời lặn • 해 넘어가기 전 한참은
    1
  43. • 꿈
    2
  44. Mùa xuân của khách lãng du • 낭인의 봄
    1
  45. Mưa đêm • 야의 우적
    1
  46. Mưa xuân • 봄비
    1
  47. Ngày lo âu • 맘 켕기는 날
    1
  48. Ngày xưa còn chưa biết • 예전엔 미처 몰랐어요
    2
  49. Ngày xưa mơ mộng • 꿈꾼 그 옛날
    2
  50. Ngắt cỏ • 풀따기
    1
  51. Ngọn nến • 황촉불
    1
  52. Ngồi bên lạch nước • 개여울
    1
  53. Ngôi mộ cô đơn • 외로운 무덤
    1
  54. Ngôi nhà của chúng tôi • 우리집
    1
  55. Người đến trong mơ • 꿈으로 오는 한 사람
    1
  56. Nhà tôi • 나의 집
    1
  57. Nhớ quê hương Xắc Chu - Ku Xơng • 삭주구성
    1
  58. Những cô gái chơi trò bập bênh • 널
    1
  59. Nỗi lòng mong mỏi • 만나려는 심사
    1
  60. Núi rừng • 산
    1
  61. Núi Xam Xu Cap • 삼수갑산
    1
  62. Nửa vầng trăng • 반달
    1
  63. Nước mắt tâm hồn • 마음의 눈물
    1
  64. Oang Xim Ly • 왕십리
    1
  65. Quê hương • 고향
    1
  66. Sống và chết • 생과 사
    1
  67. Tâm hồn lãng quên • 잊었던 맘
    1
  68. Tháng ba - mùa xuân • 가는 봄 삼월
    1
  69. Thân này bất định • 바리운 몸
    1
  70. Trên luống cày • 밭고랑 위에서
    1
  71. Tuyết • 눈
    1
  72. Ước gì có được mảnh đất nho nhỏ • 바라건대는 우리에게 우리의 보섭 대일 땅이 있었더면
    1
  73. Vạn lý thành • 만리성
    2
  74. Vùng Chang Biên • 장별리
    1
  75. Xuân đang đến • 오는 봄
    1
  76. Xuân Hương và chàng Lý • 춘향과 이도령
    1
  77. Yêu và bạn • 님과 벗
    1

Kim Young-rang (Hàn Quốc)

  1. Ánh sáng lung linh • 아지랑이
    1
  2. Ánh trăng đẹp mê say • 황홀한 달빛
    1
  3. Ánh trăng sáng • 빛깔 환히
    1
  4. Âm thanh buồn • 설운 소리
    1
  5. Bài hát • 노래
    1
  6. Bài hát mộc mạc của anh • 내 훗진 노래
    1
  7. Bản làng nơi vui chơi thuở ấy • 산골을 놀이터로
    1
  8. Bên con đường nhỏ • 좁은 길가에
    1
  9. Bia mộ • 묘비명
    1
  10. Bình minh • 청명
    1
  11. Bức thành đổ • 무너진 성터
    1
  12. Cánh diều tuổi thơ • 연 1
    1
  13. Chiếc lá rơi dập dờn trong gió • 바람에 나부끼는 갈잎
    1
  14. Chiều chiều • 저녁때 저녁때
    1
  15. Chìm đắm trong ánh mắt ai • 뉘 눈결에 쏘이었소
    1
  16. Chúng ta hãy cùng đi ra biển • 바다로 가자
    1
  17. Có thể nào quên ga xe hoả này • 이 정거장 행여 잊을라
    1
  18. Cô gái ấy buồn • 그 색시 서럽다
    1
  19. Dòng máu đỏ chảy khắp cơ thể • 온 몸을 감도는 붉은 핏줄
    1
  20. Dòng sông Kimho • 금호강
    1
  21. Dòng sông vô tận • 끝없는 강물이 흐르네
    1
  22. Dòng suối nhỏ dưới rừng cây • 수풀 아래 작은 샘
    1
  23. Dòng suối trong trước vườn • 마당 앞 맑은 새암
    1
  24. Đàn hạc • 거문고
    1
  25. Đàn thập lục • 가야금
    1
  26. Đắm chìm trong ánh mắt ai • 뉘 눈결에 쏘이었소
    1
  27. Để em lại mà đi • 님 두시고
    1
  28. Đêm giao thừa • 제야
    1
  29. Đến khi hoa mẫu đơn nở • 모란이 피기까지는
    1
  30. Đi lên ngàn dặm • 천리를 올라온다
    1
  31. Giấc mơ xưa trở lại • 내 옛날 온 꿈이
    1
  32. Gió thổi đa tình • 다정히도 불어오는 바람
    1
  33. Giọt sương trên ngọn cỏ • 풀 우에 맺혀지는
    1
  34. Hận tháng năm • 오월한
    1
  35. Hoa đồng nội • 들꽃
    1
  36. Hơi thở vô hình • 뵈지도 않는 입김
    1
  37. Hương rừng • 숲향기
    1
  38. Hương vị mong manh • 내 가슴 속에 가늘한 내음
    1
  39. Làn hương thơm trên sườn dốc • 푸른 향물 흘러버린 언덕 우
    1
  40. Lãng quên • 망각
    1
  41. Lời nói khó nghe • 미움이란 말
    1
  42. Một nắm đất • 한줌 흙
    1
  43. Nằm trên đồi mà nhìn ra biển • 언덕에 누워 바다를 보면
    1
  44. Nằm trên sườn đồi nhìn biển • 어덕에 누워 바다를 보면
    1
  45. Nằm trên sườn núi • 언덕에 바로 누워
    1
  46. Ngại ngùng khi nhớ đến • 생각하면 부끄러운 일
    1
  47. Ngày nào đó, lúc nào đó • 어느날 어느때고
    1
  48. Ngắm nhìn trên cỏ • 풀 위에 맺어지는 이슬
    1
  49. Ngôi sao tàn trong ban mai • 새벽 지친 별
    1
  50. Người biết nhiều hơn thế • 그 밖에 더 아실 이
    1
  51. Người đáng được ra lệnh • 그대는 호령도 하실 만하다
    1
  52. Người hiểu tâm hồn tôi • 내 마음을 아실 이
    1
  53. Nhà • 집
    1
  54. Nhiễm độc • 독을 차고
    1
  55. Nhớ người trong đêm • 밤사람 그립고야
    1
  56. Niềm vui ngời sáng trong nước mắt • 눈물 속 빛나는 보람
    1
  57. Nơi cửa sông rộng mở • 뻘은 가슴을 훤히 벗고
    1
  58. Nước lúc nào cũng chảy • 물 보면 흐르고
    1
  59. Nước sông • 강물
    1
  60. Ôi - Thu đã nhuốm vàng • 오-매 단풍 들것네
    1
  61. Sáng tháng năm • 오월 아침
    1
  62. Sợi dây diều • 연 2
    1
  63. Tâm hồn bay lên • 떠날아가는 마음
    1
  64. Tâm hồn mùa xuân trên cánh đồng mơ • 꿈밭에 봄마음
    1
  65. Tâm hồn trống rỗng • 비는 마음
    1
  66. Tháng năm • 5월
    1
  67. Tia nắng thì thầm bên vách đá • 돌담에 속삭이는 햇발
    1
  68. Tiếng náo động giữa ban ngày • 낮의 소란소리
    1
  69. Tiếng nước chảy • 물소리
    1
  70. Tình yêu như bầu trời • 사랑은 하늘
    1
  71. Trăng • 린
    1
  72. Trống • 북
    1
  73. Trước ngôi mộ đơn côi • 쓸쓸한 뫼 앞에
    1
  74. Tuyết dày • 함박눈
    1

Ko Un (Hàn Quốc)

  1. Allen Ginsberg • 알렌 긴즈버그
    1
  2. Anh em nhà Sang-phil • 상필이 형제
    1
  3. Annapurna • 안나푸르나
    1
  4. Arirang • 아리랑
    1
  5. Bà ngoại • 외할머니
    1
  6. Bài hát của rừng • 숲의 노래
    1
  7. Bài hát màu trắng • 백색의 노래
    1
  8. Bài hát mùa thu • 가을의 노래
    1
  9. Bài hát nào đó • 어떤 노래
    1
  10. Bài hát ngày nào • 어느 날의 노래
    1
  11. Bài hát ru • 자장가
    1
  12. Bài thơ để lại • 두고 온 시
    1
  13. Bạn • 친구
    1
  14. Bão tuyết • 눈보라
    1
  15. Bất mãn • 불만
    1
  16. Bên cửa sổ • 창가에서
    1
  17. Biệt danh • 별명
    1
  18. Bong-tae • 봉태
    1
  19. Bộc lộ • 고백
    1
  20. Buổi chiều • 오 후
    1
  21. Cái tên nào đó • 어떤 이름
    1
  22. Cánh đồng hoang • 빈 들
    1
  23. Cây thông sau khi chặt ngã • 소나무 잘라문 되
    1
  24. Cha • 아버지
    1
  25. Chân dung tự hoạ • 자화상
    1
  26. Chén không • 빈 잔
    1
  27. Chiều tối • 저녁
    1
  28. Cho em • 너에게
    1
  29. Con bướm trắng • 흰 나비
    1
  30. Con chim kuku • 뻐꾸기
    1
  31. Con đường (II) • 길 (II)
    1
  32. Con đường rừng ấy • 그 숲길
    1
  33. Con đường tơ lụa • 실크로드
    1
  34. Con gái • 딸
    1
  35. Con rắn • 뱀
    1
  36. Cô độc • 고독
    1
  37. Cô tôi • 고모
    1
  38. Cờ rũ • 죽은 깃발
    1
  39. Cuộc đời tôi • 내생
    1
  40. Cuộc sống của tôi • 내 생
    1
  41. Du khách • 나그네
    1
  42. Dưới cây bạch dương • 포플러 나무 밑에서
    1
  43. Đất • 흙
    1
  44. Đêm nay • 오늘밤
    1
  45. Đi vào rừng • 숲에 들어가서
    1
  46. Đường chưa đi • 아직 가지 않은 길
    1
  47. Em • 너
    1
  48. Gặp lại • 재회
    1
  49. Giọt sương của mẹ • 어머니 이슬
    1
  50. Go Sang-don • 고상돈
    1
  51. Hoà bình • 평화
    1
  52. Hoa cúc dại • 들국화
    1
  53. Hòn đảo bài ca • 노 래 섬
    1
  54. Hong Jong-u • 홍종우
    1
  55. Hồi ký • 회고록
    1
  56. Hồi tưởng (I) • 회상 (I)
    1
  57. Hồi tưởng (II) • 회상 (II)
    1
  58. Hơi thở • 숨
    1
  59. Hy vọng của tôi • 나의 희망
    1
  60. Kẻ keo kiệt bậc nhất • 상구두쇠
    1
  61. Kẻ trộm ở làng Seon-je • 선제리 도둑
    1
  62. Không đề (II) • 제목 없이 (II)
    1
  63. Kim Dae-jung • 김대중
    1
  64. Kim Su-hwan • 김수환
    1
  65. Ký ức (II) • 기억 (II)
    1
  66. Lá cây dẻ • 밤나무 잎새
    1
  67. Lâu ngày mới đi dạo chơi • 오랜 만의 나들이
    1
  68. Lee Eung-ro • 이응로
    1
  69. Linh hồn • 넋
    1
  70. Lỗi lầm • 오류
    1
  71. Lời thế gian • 세상의 말
    1
  72. Ma quỷ • 귀신
    1
  73. Mẹ • 어머니
    1
  74. Một bức tranh tự hoạ • 어는자화상
    1
  75. Một con tàu • 배 한 척
    1
  76. Một cuộc đối thoại • 어떤 대화
    1
  77. Một làn gió mát • 미풍
    1
  78. Một ngày (II) • 하루 (II)
    1
  79. Một ngày nào đó • 어느날
    1
  80. Một tấm bia kỷ niệm • 어느 기념비
    1
  81. Mùa xuân • 봄
    1
  82. Nếu nhìn lại • 다시 보면
    1
  83. Ngày buồn • 서러운 날
    2
  84. Ngày gió thổi • 바람 부는 날
    1
  85. Ngày gió thổi (2) • 바람부는 날 (2)
    1
  86. Ngày mai • 내일
    1
  87. Ngày một mình • 어느 날 혼자
    1
  88. Ngôi sao • 별
    1
  89. Ngôi thứ nhất đáng buồn • 일인칭은 슬프다
    1
  90. Người bố ấy • 그 아비
    1
  91. Người cùng làng • 마을 사람들
    1
  92. Người keo kiệt bậc nhất • 상구두쇠
    1
  93. Nhà con gái Ttal Gu-ma-ni-ne • 딸그마니네
    1
  94. Nhà thơ ấy • 그 시인
    1
  95. Nhảy múa • 춤
    1
  96. Nhìn nước • 물 바라보며
    1
  97. Nhưng • 그러나
    1
  98. Những núi nhỏ của Châu Á • 아시아의 작은 산들
    1
  99. Niềm vui nào đó • 어떤 기쁨
    1
  100. Nỗi nhớ • 추억
    1
  101. Nơi muốn đi đến • 가고 싶은 곳
    1
  102. Nơi xa lạ • 낯선 곳
    1
  103. Nửa đêm thức giấc • 한밤중에 깨어나서
    1
  104. Ông hiệu trưởng A-bê • 아베 교장
    1
  105. Ông nội • 할아버지
    1
  106. Ở Kochi • 꽃지에서
    1
  107. Phải chăng thơ đã đến với bạn • 너에게 시가 왔느냐
    1
  108. Qua làng ven núi • 두매를 지나며
    1
  109. Quyến rũ • 매혹
    1
  110. Rừng cây • 숲
    1
  111. Sao và hoa • 별과 꽃
    1
  112. Sau Himalaya • 히말라야 이후
    1
  113. Sơ lược về tôi • 나의 약력
    1
  114. Ssal-pong • 쌀봉이
    1
  115. Sự đổ nát • 폐허
    1
  116. Tai • 귀
    1
  117. Thằng bé trượt ngã • 넘어진 아이
    1
  118. Thăng thiên • 숭전
    1
  119. Thơ • 시
    1
  120. Thơ tôi • 나의 시
    1
  121. Thơ viết trong mơ • 어젯밤 꿈에 쓴 시
    2
  122. Thời gian với những nhà thơ đã chết • 죽은 시인들과의 시간
    1
  123. Tiếng khóc của Khổng Tử • 공자의 통곡
    1
  124. Trái lời Lão Tử • 노자와 달리
    1
  125. Trăng cuối tháng ngày xưa • 옛날의 그믐 달
    1
  126. Trăng đầu tháng • 초생달
    1
  127. Trước đêm trung thu • 추석 전야
    1
  128. Trước một thân cây • 나무의 앞
    1
  129. Túi nilông • 비닐봉지
    1
  130. Tự mình gặp mình • 나 자신과의 만남
    1
  131. U-sik ở xóm dưới • 아래뜸 우식이
    1
  132. Uống trà • 녹차한잔
    1
  133. Vẽ bản đồ • 지도를 그리면서
    1
  134. Vô đề • 무제
    1
  135. Với cây • 나무에게
    1