- Allen Ginsberg 알렌 긴즈버그
- Anh em nhà Sang-phil 상필이 형제
- Annapurna 안나푸르나
- Arirang 아리랑
- Bà ngoại 외할머니
- Bài hát của rừng 숲의 노래
- Bài hát màu trắng 백색의 노래
- Bài hát mùa thu 가을의 노래
- Bài hát nào đó 어떤 노래
- Bài hát ngày nào 어느 날의 노래
- Bài hát ru 자장가
- Bài thơ để lại 두고 온 시
- Bạn 친구
- Bão tuyết 눈보라
- Bất mãn 불만
- Bên cửa sổ 창가에서
- Biệt danh 별명
- Bong-tae 봉태
- Bộc lộ 고백
- Buổi chiều 오 후
- Buồn 슬픔으로도
- Cái tên nào đó 어떤 이름
- Cánh đồng hoang 빈 들
- Cây thông sau khi chặt ngã 소나무 잘라문 되
- Cha 아버지
- Chân dung tự hoạ 자화상
- Chén không 빈 잔
- Chiều tối 저녁
- Cho em 너에게
- Con bướm trắng 흰 나비
- Con chim kuku 뻐꾸기
- Con đường 길
- Con đường rừng ấy 그 숲길
- Con đường tơ lụa 실크로드
- Con gái 딸
- Con rắn 뱀
- Cô độc 고독
- Cô tôi 고모
- Cờ rũ 죽은 깃발
- Cuộc đời tôi 내생
- Cuộc sống của tôi 내 생
- Du khách 나그네
- Dưới cây bạch dương 포플러 나무 밑에서
- Đất 흙
- Đêm nay 오늘밤
- Đi vào rừng 숲에 들어가서
- Đường chưa đi 아직 가지 않은 길
- Em 너
- Gặp lại 재회
- Giọt sương của mẹ 어머니 이슬
- Go Sang-don 고상돈
- Hoà bình 평화
- Hoa cúc dại 들국화
- Hòn đảo bài ca 노 래 섬
- Hong Jong-u 홍종우
- Hồi ký 회고록
- Hồi tưởng 회상
- Hồi tưởng 회상
- Hơi thở 숨
- Hy vọng của tôi 나의 희망
- Kẻ keo kiệt bậc nhất 상구두쇠
- Kẻ trộm ở làng Seon-je 선제리 도둑
- Không đề 제목 없이
- Kim Dae-jung 김대중
- Kim Su-hwan 김수환
- Ký ức 기억
- Lá cây dẻ 밤나무 잎새
- Lâu ngày mới đi dạo chơi 오랜 만의 나들이
- Lee Eung-ro 이응로
- Linh hồn 넋
- Lỗi lầm 오류
- Lời thế gian 세상의 말
- Ma quỷ 귀신
- Mẹ 어머니
- Một bức tranh tự hoạ 어는자화상
- Một con tàu 배 한 척
- Một cuộc đối thoại 어떤 대화
- Một làn gió mát 미풍
- Một ngày 하루
- Một ngày nào đó 어느날
- Một tấm bia kỷ niệm 어느 기념비
- Mùa xuân 봄
- Nếu nhìn lại 다시 보면
- Ngày buồn 서러운 날
- Ngày gió thổi 바람 부는 날
- Ngày gió thổi (2) 바람부는 날 (2)
- Ngày mai 내일
- Ngày một mình 어느 날 혼자
- Ngôi sao 별
- Ngôi thứ nhất đáng buồn 일인칭은 슬프다
- Người bố ấy 그 아비
- Người cùng làng 마을 사람들
- Người keo kiệt bậc nhất 상구두쇠
- Nhà con gái Ttal Gu-ma-ni-ne 딸그마니네
- Nhà thơ ấy 그 시인
- Nhảy múa 춤
- Nhìn nước 물 바라보며
- Nhưng 그러나
- Những núi nhỏ của Châu Á 아시아의 작은 산들
- Niềm vui nào đó 어떤 기쁨
- Nỗi nhớ 추억
- Nơi muốn đi đến 가고 싶은 곳
- Nơi xa lạ 낯선 곳
- Nửa đêm thức giấc 한밤중에 깨어나서
- Ông hiệu trưởng A-bê 아베 교장
- Ông nội 할아버지
- Ở Kochi 꽃지에서
- Phải chăng thơ đã đến với bạn 너에게 시가 왔느냐
- Qua làng ven núi 두매를 지나며
- Quyến rũ 매혹
- Rừng cây 숲
- Sao và hoa 별과 꽃
- Sau Himalaya 히말라야 이후
- Sơ lược về tôi 나의 약력
- Ssal-pong 쌀봉이
- Sự đổ nát 폐허
- Tai 귀
- Thằng bé trượt ngã 넘어진 아이
- Thăng thiên 숭전
- Thơ 시
- Thơ tôi 나의 시
- Thơ viết trong mơ 어젯밤 꿈에 쓴 시
- Thời gian với những nhà thơ đã chết 죽은 시인들과의 시간
- Tiếng khóc của Khổng Tử 공자의 통곡
- Trái lời Lão Tử 노자와 달리
- Trăng cuối tháng ngày xưa 옛날의 그믐 달
- Trăng đầu tháng 초생달
- Trước đêm trung thu 추석 전야
- Trước một thân cây 나무의 앞
- Túi nilông 비닐봉지
- Tự mình gặp mình 나 자신과의 만남
- U-sik ở xóm dưới 아래뜸 우식이
- Uống trà 녹차한잔
- Vẽ bản đồ 지도를 그리면서
- Vô đề 무제
- Với cây 나무에게
- “Mặt trời lặn...” “해가 진다...”
- “Hôm nay tôi lại nói...” “오늘도 누구의 이야기로 하루를 보냈다...”
- “Mẹ ngủ say...” “엄마는 곤히 잠들고...”
- “Ngày mưa xuân ẩm ướt...” “봄비 촉촉 내리는 날...”
- “Hãy nghiêng mình trước tuyết...” “겨울 잔설 경건하여라...”
- “Trên núi Gariwang...” “강원도 정선 가리왕산...”
- “Nằm xuống là hết...” “누우면 끝장이다...”
- “Trong lúc chim cúc cu...” “소쩍새가 온몸으로 우는 동안...”
- “Tôi sẽ không buồn...” “슬퍼하지 않겠노라고...”
- “Tôi đang chèo thuyền...” “노를 젓다가...”
- “Ở bàn bên chỗ tôi ngồi...” “옆자리에서...”
- “Tiếng gió hú...” “동굴 밖은 우짖는 비바람 소리...”
- “30 tháng 4...” “4월 30일...”
- “Kỳ nghỉ hè...” “여름방학 초등학교 교실들 조용하다...”
- “Hai người ăn xin...” “두 거지가...”
- “Ở giữa đường...” “길 한복판...”
- “Tủ trưng bày tại hiệu ảnh...” “사진관 진열장...”
- “Hãy chỉnh sửa lại mình...” “옷깃 여며라...”
- “Em ơi! Anh đã đến đây...” “여보 나 왔소...”
- “Có người nói rằng...” “천년의 추억을 가졌다고 말한 사람 있지...”
- “Một bên cánh bị mất...” “한쪽 날개가 없어진...”
- “Ngày 19 tháng 4...” “4월 19일...”
- “Tại sao lại đậu xuống ngủ...” “딸에게 편지 쓰는 손등에...”
- “Chúng tôi đến Auschwitz...” “아우슈비츠에 가서...”
- “Một con chuồn non đậu trên cành cây bồ liễu...” “부들 끝에 앉은 새끼 잠자리...”
- “Dưới bầu trời mây trắng lang thang...” “흰 구름 널린 하늘 아래...”
- “Hỡi tôm hùm ơi, nhà ngươi sao phức tạp thế?...” “가재야 너는 왜 그리도 복잡하니?...”
- “Dù làm gì đi nữa...” “뭐니 뭐니 해도...”
- “Sân của một gia đình nghèo...” “가난한 집 마당...”
- “Này, chú bọ hung ơi, kể cả ngươi...” “풍뎅이 너도...”
- “Hãy làm như hạt giống bồ công anh...” “바람에 날려가는...”
- “Cây bồ công anh khi gặp mưa rào...” “소나기 맞는 민들레...”
- “Tuyết rơi trong vườn...” “마당에서 눈 내리고...”
- “Đi theo dấu chân một con thú rừng trên đường tuyết trắng...” “눈길 산짐승 발자국 따라가다가...”
- “Tiếng hát ve sầu đó...” “저 매미 울음소리...”
- “Dưới bầu trời xanh...” “푸른 하늘 아래...”
- “Vùng Ali, trên cao nguyên Changtang của Tây Tạng...” “티벳 창탕고원 알리...”
- “Vẫn là quê hương tôi...” “아직은 고향이더라...”
- “Hai người ngồi đối diện nhau...” “두 사람이 마주 앉아...”
- “Trong giấc mơ tối qua...” “간밤 꿈에...”
- “Con giun đất...” “지렁이 한 녀석도...”
- “Sao Siêu tân chỉ toả sáng sau khi huỷ diệt...” “초신성은 멸망으로만 빛납니다...”
- “Không một âm thanh...” “소리 없어라...”
- “Tôi đến...” “사자자리에서...”
- “Con người sống hoà thuận...” “저 골목 오르막길...”
- “Trên đường đi...” “가던 길...”
- “Thế giới này...” “이 세상이란...”
- “Nhà thơ xưa nói rằng...” “옛 시인...”
- “Ánh hoàng hôn đang chiếu sáng...” “초등학교 유리창마다...”
- “Mỏ chim non đang mổ thức ăn...” “모이 쪼는 병아리 부리...”
- “Một người cha trong cái quần rộng thùng thình...” “헐렁한 바지 입은 아버지가...”
- “Bên ngoài cửa sổ không gió mà sao lạnh thế...” “창 밖은 바람 한 점 모르고 깡추위인가 보다...”
- “Ôi, dấu phẩy!...” “쉼표여...”
- “Không có lời chào tạm biệt cho người dân tộc Su-u...” “수우족에게는 작별인사가 없다...”
- “Bà nói...” “할머니가 말하셨다...”
- “Khi chim mẹ gọi con...” “어미가 새끼 부를 때...”
- “Hãy nhìn miệng chú thỏ con...” “어린 토끼 주둥이 봐...”
- “Tôi đã đi tìm linh hồn chị tôi...” “눈 위의 새 발자국...”
- “Làm sao có thể chỉ có một bông hoa...” “어찌 꽃 한 송이만 있겠는가...”
- “Bệnh viện tâm thần thật rực rỡ...” “정신병원은 화려하다...”
- “Mèo cũng là thú dữ thoái hoá...” “고양이도 퇴화된 맹수이다...”
- “Khi phiên chợ đóng cửa...” “장날 파장 때...”
- “Bán đảo là nơi du khách đến...” “반도는 손님이 오는 곳이다...”
- “Bay trên không trung Sông Yenisei...” “서시베리아 저지대...”
- “Xin đừng...” “아서...”
- “Chú gà trống gáy ở nhà Dong-hyun...” “동현이네 닭이 운다...”
- “Chó sủa ở làng trên xóm dưới...” “위뜸 아래뜸 개가 짖는다...”
- “Tên cướp của giết người với mười hai tiền án...” “전과 12범 살인강도에게...”
- “Mơ phong ba bão táp gì, lễ tiệc gì...” “무슨 질풍노도 무슨 잔치를 꿈꾸는가...”
- “Gà mái mẹ ngoài quả trứng...” “달걀 밖 어미닭...”
- “Nhìn chằm chằm...” “일하는 사람들이 있는 들녘을...”
- “Làm sao mà...” “어쩌란 말이냐...”
- “Khi đi xuống nhìn thấy...” “내려갈 때 보았네...”
- “Phòng giam thiếu niên...” “소년감방...”
- “Trong gió xuân...” “봄바람에...”
- “Họ nói đầu bò đã biến mất?...” “소대가리가 없어졌다고?...”
- “Ba mươi năm trước...” “30년 전...”
- “Làm sao đây, bầu trời rộng lớn thế...” “어쩌자고 이렇게 큰 하늘인가...”
- “Buồn chán quá đi mất...” “하도 하도 심심하던지...”
- “Hãy tìm một người bạn...” “친구를 가져보아라...”
- “Omar Khayam...” “오마르 하이얌...”
- “Ngàn giọt nước...” “죽은 나뭇가지에 매달린...”
- “Phía ngọn đồi kia...” “저쪽 언덕에서...”
- “Có một ngày như vậy...” “이런 날이 있었다...”
- “Nhiều lúc thật ngột ngạt...” “답답할 때가 있다...”
- “Những gương mặt ngủ say...” “60촉짜리 불빛 아래...”
- “Băng qua bờ biển bùn lầy...” “모래개펄 지나...”
- “Trong ánh nắng tháng ba...” “3월 햇살에...”
- “Có lúc muốn sống thêm lần nữa, tại sao không...” “한번 더 살고 싶을 때가 왜 없겠는가...”
- “Tôi đang sống, mà không biết ngày mai của tôi...” “나는 내일의 나를 모르고 살고 있다...”
- “Sẽ đến một ngày con người không còn có mẹ...” “어머니 없는 인간의 때 오리라...”
- “Chó và lợn...” “개하고 돼지하고...”
- “Vượt qua ngọn đồi...” “고개 넘으면...”
- “Vào ngày năm mới, một người ăn xin già...” “설날 늙은 거지...”
- “Tất cả mọi thứ bên ngoài căn nhà tôi...” “내 집 밖에 온통...”
- “Khi tôi chìm trong suy ngẫm...” “곰곰이 생각건대...”
- “Dù sao đi nữa cũng phải có sức mạnh yêu thương...” “아무래도 미워하는 힘 이상으로...”
- “Đêm mùa xuân, có tiếng trẻ thơ khóc...” “봄밤 아이 우는 소리가 있었다...”
- “Là di truyền...” “유전이여...”
- “Chạm tay vào cây cối...” “손으로 나무 만지네...”
- “Ghét những cuốn sách...” “책을 미워한다...”
- “Suốt bảy mươi năm qua...” “지난 70년 동안...”
- “Từ bên kia sông...” “강 건너에서...”
- “Trên thế gian này...” “이 세상에서...”
- “Khao khát được bùng nổ một lần nữa...” “다시 한번 폭발하고 싶어라...”
- “Jinburyeong của tỉnh Gangwon đó chăng...” “강원도 진부령인가...”
- “Dưới Galjae nơi trẻ em đang nô đùa...” “갈재 밑 아이들 모여 있는 곳 어여쁜 시냇물 소리였네...”
- “Bình minh sớm mù mịt...” “새벽 먼동 뭉수레하다...”
- “Trăng rằm xuất hiện từ đám mây...” “구름 속 보름달이 나타난다...”
- “Phần thịt...” “방금 도끼에 쪼개어진 장작...”
- “Căn nhà bên đường...” “길갓집...”
- “Có mười hai gà non mới nở trong sân...” “햇병아리 열두 마리 마당에 있다...”
- “Đi đến Somalia...” “소말리아에 가서...”
- “Chú chó ở trong nhà nghèo của nó...” “개는 가난한 제 집에 있다...”
- “Đường chân trời thấp tại đảo Seonyu ở Gogunsan...” “고군산 선유도 낮은 수평선...”
- “Những ai đã chia tay nhau...” “겨울바다에는...”
- “Ngôi nhà đồ sộ của ông chủ tịch kia...” “저 어마어마한 회장님 댁...”
- “Vào lúc một giờ rưỡi sáng sớm...” “새벽 한시 반...”
- “Gần hồ Soyang...” “소양호쯤...”
- “Bên bờ hồ...” “호숫가에서...”
- “Đang nổi trôi theo dòng nước xiết...” “급한 물에 떠내려가다가...”
- “Những sinh vật...” “강과 바다 오가며...”
- “Suốt cả ngày mạng nhện ướt sũng trong mùa mưa...” “온종일 장마비 맞는 거미줄...”
- “Hàng ngàn năm đời này đời khác làm khách tôi tớ qua đường...” “천년 내내 손님 노릇하네...”
- “Cõi Niết Bàn của tôi là cõi Niết Bàn lơ lửng...” “저의 니르바나는 떠도는 니르바나입니다...”
- “Đêm hôm qua...” “어젯밤 나는...”
- “Khi tôi xuất hiện...” “크레타 섬 중국식당에서...”
- “Đúng vậy!...” “옳거니...”
- “Suốt đêm trong cánh đồng lúa...” “모 심은 논 밤새도록...”
- “Không có sự tham lam nào sách được với lòng vị tha...” “무욕(無慾)만한 탐욕(貪慾) 없습니다...”
- “Ở đâu có được...” “자연만한 노동이...”
- “Vạn vật đều hát và nói...” “만물은 노래하고 말한다...”
- “Chừng nào chim nhạn còn bay trở về...” “날아오는 제비들이 있는 한...”
- “Ngày mai tôi sẽ đi gặp...” “내일 나는 서울 인사동에서...”
- “Tại chợ phiên năm ngày ở ấp Ansong...” “안성읍내 5일장...”
- “Tôi tôn kính những người...” “나는 고향에서...”
- “Gặp cơn mưa, cỏ nhảy múa...” “비 맞는 풀 춤추고...”
- “Không thể nào nói dối nữa rồi...” “거짓말을 할 수 없구나...”
- “Dưới đêm trăng mà lá phổi của bạn và mọi thứ đều nhìn thấy...” “그대 허파도 뭣도 다 보이는 달밤...”
- “Trong vùng núi hẻo lánh...” “두메산골...”
- “Đến ngoại vi Núi Kim Cương tôi không thể làm thơ...” “외금강에 가서 시 못 짓다...”
- “Với người bạn nghèo đến nỗi...” “돌말(石馬)...”
- “Cái gọi là lòng từ bi...” “자비라는 건...”
- “Con người có nói chuyện cùng nhau...” “사람들은 이야기함으로써...”
- “Hạt mưa đầu tiên...” “첫 빗방울...”
- “Tiếng giọt gianh...” “낙숫물 소리...”
- “Quỷ thần bị đuổi đi hết...” “귀신 쫓아버리고 나니...”
- “Phải phá tan được 1700 công án...” “1700공안(公案)을 부숴버려야...”
- “Tôi chưa có ý nghĩ nào để nghe...” “내가 들을 생각도 하지 않는데...”
- “Dù không biết hướng nào cũng tốt...” “어느 쪽인가 몰라도 좋아...”
- “Sáng sớm bình minh...” “신새벽...”
- “Tại sao?...” “왜?...”
- “Phải biến thành tro bụi...” “재가 되어서야...”
- “Có một dãy núi...” “산이 있다...”
- “Tại sao “bây giờ” là nghìn năm sau...” “왜 지금이 천년의 이후이고...”
- “Đàn kiến...” “개미행렬이...”
- “Hãy đừng chỉ nói đến cái lạnh khắc nghiệt của Siberia...” “시베리아 혹한만을 말하지 말자...”
- “Nói nghịch lý của nghịch lý cũng được...” “역설의 역설이라 해도 좋다...”
- “Nơi chiếc xe tăng đã đi qua mùa hè năm ngoái...” “지난여름 탱크가 지나간 자리에...”
- “Tôi khao khát được đến nơi toả đầy mùi thơm của nước trong đêm xuân...” “가고 싶다 어머니 같은 누님 같은...”
- “Chúng ta sẽ không bao giờ lại có thể nhảy vọt...” “우리들 다시는 네 다리로...”
- “Hỡi loài giun đất...” “지렁이야...”
- “Sự khiêm tốn...” “겸허함이여...”