Do Jong-hwan (Hàn Quốc)

Han Yong-un (Hàn Quốc)

  1. Anh 당신은
    1
  2. Anh nhìn thấy em 당신을 보았습니다
    1
  3. Ân hận 후 회
    1
  4. Bài hát của tôi 나의 노래
    1
  5. Bàn tay em 님의 손길
    1
  6. Biệt ly là sáng tạo của cái đẹp 이별은 미의 창조
    1
  7. Bông hoa biết trước 꽃이 먼저 알아
    1
  8. Chim đỗ quyên 두견새
    1
  9. Chơi đàn hạc 거문고 탈 때  
    1
  10. Chung thuỷ 자유정조
    1
  11. Con đường của tôi 나의 길
    1
  12. Cùng độc giả 독자에게
    1
  13. Dù bất cứ nơi đâu 어디라도
    1
  14. Đảo nghịch 반비례
    1
  15. Đau khổ đợi chờ 고대
    1
  16. Đấu hoa 꽃 싸 움
    1
  17. Đêm cô tịch 고적한 밤
    1
  18. Đêm hè dài 여름밤이 길어요
    1
  19. Đêm yên tĩnh 밤은 고요하고
    1
  20. Điều bí mật 비밀
    1
  21. Điều bí mật khi thêu áo cho anh 수의 비밀
    2
  22. Đo tình yêu 사랑의 측량
    1
  23. Đừng nghi ngờ 의심하지 마셔요
    1
  24. Đường cách ngăn 길이 막혀
    1
  25. Giấc mơ em 나의 꿈
    1
  26. Giấc mơ trong thao thức 잠 없는 꿈
    1
  27. Gương mặt em 님의 얼굴
    1
  28. Gương mặt em khi ra đi 떠날 때의 님의 얼굴
    1
  29. Hạnh phúc 행복
    1
  30. Hạt trân châu 진주
    1
  31. Hãy chịu đựng nghe anh 아주셔요
    1
  32. Hãy đến đi anh 오셔요
    1
  33. Hãy hoá một 하나가 되어 주셔요
    1
  34. Hoa hải đường 해당화
    2
  35. Kết cục của tình yêu 사랑의 끝판
    1
  36. Khi anh đi 당신이 가신 때
    1
  37. Khi tôi khóc 우는 때
    1
  38. Không thể biết 알 수 없어요
    1
  39. Lời quê 군말
    1
  40. Lời thuyết giáo của tu sĩ 선사의 설법
    1
  41. Luật nhân quả 인과율
    1
  42. Ly biệt 이별
    1
  43. Ly biệt giả 거짓 이별
    1
  44. Lý do yêu 사랑하는 까닭
    2
  45. Mồng bảy tháng bảy 칠석
    1
  46. Mưa
    1
  47. Nếu anh đừng bỏ mà đi 버리지 아니하면
    1
  48. Nếu không phải vì anh 당신이 아니더면
    1
  49. Nếu là mơ 꿈이라면
    1
  50. Ngắm trăng 달을 보며
    1
  51. Nghệ thuật gia 예술가
    1
  52. Ngộ nhận 착 인
    1
  53. Người yêu đầu tiên 최초의 님
    1
  54. Niềm vui 쾌락
    1
  55. Nói trong mơ 잠꼬대
    1
  56. Nỗi buồn thương cảm 슬픔의 삼매
    1
  57. Nụ hôn đầu 첫 키스
    1
  58. Núi Kim Cương 금강산
    1
  59. Nước mắt 눈 물
    1
  60. Phục tùng 복종
    1
  61. Rượu nho 포도주
    1
  62. Sinh mệnh 생 명
    1
  63. Sự im lặng của tình yêu 님의 침묵
    4
  64. Sự thật đây ư 참말인가요
    1
  65. Tán dương 찬송
    1
  66. Tấm lòng anh 당신의 마음
    1
  67. Thà rằng 차라리
    1
  68. Thoả mãn 만족
    1
  69. Thuyền gỗ và khách bộ hành 나룻배와 행인
    1
  70. Thư anh 당신의 편지
    1
  71. Tiễn em đi 그를 보내며
    1
  72. Tỉnh giấc mơ 꿈 깨고서
    1
  73. Tình trời hận biển 정천한해
    1
  74. Tôi muốn quên đi 나는 잊고저
    5
  75. Tồn tại của tình yêu 사랑의 존재
    1
  76. Trăn trở và mơ mộng 꿈과 근심
    1
  77. Trầm tư mặc tưởng 명 상
    1
  78. Trồng cây liễu 심은 버들
    1
  79. Xin hãy đừng đi 가지 마셔요
    1
  80. Yêu “tình yêu” của anh 사랑을 사랑하여요
    1

Jeong Ji-yong (Hàn Quốc)

Kim Kwang-kyu (Hàn Quốc)

  1. A-ni-ri 8 아니리 8
    1
  2. Áo không có túi 주머니 없는 옷
    1
  3. Bài hát cây lá rụng 갈잎나무 노래
    1
  4. Bồ câu trắng 하얀 비둘기
    1
  5. Cây 나무
    1
  6. Cây đang lớn 자라는 나무
    1
  7. Cây hoá đá 돌이 된 나무
    1
  8. Chậm chà chậm chạp 느릿느릿
    1
  9. Chim nhiệt đới 열대조
    1
  10. Con chuồn chuồn 잠자리
    1
  11. Con đường của nước 물길
    1
  12. Con đường mòn 오 솔 길
    1
  13. Con rết và con dế 그리마와 귀뚜라미
    1
  14. Dù không có gì mang theo 가진 것 하나도 없지만
    1
  15. Đại thánh đường 대성당
    1
  16. Đầu mùa đông 초겨울
    1
  17. Đền Yongsan 용산사
    1
  18. Điều may mắn 재수좋은 날
    1
  19. Điệu múa của thiên nga 백조의 춤
    1
  20. Đông tây nam bắc 동서남북
    1
  21. Em đã sống vì ai 누군가를 위하여
    1
  22. Lẩm bà lẩm bẩm 중얼중얼
    1
  23. Loài chim thuỷ tổ 시조새
    1
  24. Lời cha để lại 아빠가 남긴 글
    1
  25. Một chiếc lá 나뭇잎 하나
    1
  26. Một hình dáng của sự kết thúc 끝의 한 모습
    1
  27. Một ngày mùa thu 가을날
    1
  28. Nền đất 바닥
    1
  29. Ngày may mắn 재수 좋은 날
    1
  30. Ngày nghỉ lễ Lao động 노동절
    1
  31. Ngày thứ hai hổ thẹn - 13.4.1987 부끄러운 월요일 1987. 4.13
    1
  32. Ngũ hữu ca 오우가(五友歌)
    1
  33. Người bạn vô dụng 쓸모없는 친구
    1
  34. Nhạc điệu Jin-yang 진양조
    1
  35. Nhìn lên cây hồng 감나무 바라보기
    1
  36. Như một kẻ nhỏ mọn 좀팽이 처럼
    1
  37. Những bông hoa nhỏ bé 작은 꽃들
    1
  38. Nuôi chim 새 기르기
    1
  39. P
    1
  40. Phía sau điện Dae ung 대웅전 뒤쪽
    1
  41. Suốt đêm không thể ngủ 밤새도록 잠 못 이루고
    1
  42. Sự cám dỗ của xưởng rèn 대장간의 유혹
    1
  43. Thời đại không có người anh 형이 없는 시대
    1
  44. Thức ăn cho chim 새밥
    1
  45. Tình yêu của ốc sên 달팽이의 사랑
    1
  46. Trò chơi mùa xuân 봄놀이
    1
  47. Trò chơi trượt dốc 미끄럼
    1
  48. Trong lòng ống khói 연통 속에서
    1
  49. Trước cửa 문 앞에서
    1
  50. Trước ngôi nhà ấy 그 집 앞
    1
  51. Tuyết ban đêm 밤 눈
    1
  52. Từ Seoul đến Sok-cho 서울에서 속초까지
    1
  53. Tượng đồng một Lãnh chúa 어느 선제후의 동상
    1
  54. Tượng Phật làm bằng gỗ 나무로 만든 부처
    1

Kim Min-jeong (Hàn Quốc)

    Hoa, thời khắc ấy (2022)

      Phần 1: Hoa, thời khắc ấy

      Phần 2: Muốn thành tia lửa

      Phần 3: Một mảnh tâm hồn

      Phần 4: Sự thuần khiết của cô đơn

Kim So-wol (Hàn Quốc)

  1. Bãi bể nương dâu 바다가 변하여 뽕나무밭 된다고
    1
  2. Bài hát bên lạch nước 개여울의 노래
    2
  3. Bài hát em tôi 님의 노래
    2
  4. Bình minh 새벽
    1
  5. Buổi sáng mùa thu 가을 아침에
    1
  6. Cánh diều 지연
    1
  7. Cầu hồn 초혼
    2
  8. Cây có gai 가시나무
    1
  9. Cha mẹ 어버이
    1
  10. Chào trăng rằm tháng giêng 달마지
    1
  11. Chân trời 하늘 끝
    1
  12. Chiều thu 가을 저녁에
    1
  13. Chiều tối 저녁 때
    1
  14. Chiều tuyết rơi 눈 오는 저녁
    2
  15. Chim cú 부헝새
    2
    - bài dịch 2
  16. Chim đỗ quyên 접동새
    3
  17. Chim én 제비
    1
  18. Chuyện xưa 옛 이야기
    1
  19. Cỏ vàng 금잔디
    1
  20. Con dế 귀뚜라미
    1
  21. Con én 제비
    1
  22. Con kiến 개아미
    2
    - bài dịch 2
  23. Dù ngủ, dù thức, dù ngồi, dù đứng 자나 깨나 앉으나 서나
    1
  24. Đêm mơ thấy em 그를 꿈꾼 밤
    1
  25. Đêm Xơ Ul 서울 밤
    1
  26. Đêm xuân 봄밤
    2
  27. Đường đi 가는 길
    1
  28. Gối uyên ương 원앙침
    1
  29. Gửi em 님에게
    1
  30. Hoa trên núi 산유화
    1
  31. Không thể quên 못잊어
    2
  32. Lạc thiên 낙천
    1
  33. Lời em nói 님의 말씀
    1
  34. Lời hứa khắc tâm 깊고 깊은 언약
    1
  35. Mai ngày 먼 후일
    5
  36. Mầm cây 수아
    1
  37. Mây 구름
    1
  38. Mẹ cha 부모
    1
  39. Mẹ ơi, chị ơi 엄마야 누나야
    1
  40. Món quà của tình yêu 사랑의 선물
    1
  41. Mộ 무덤
    1
  42. Một khối u buồn 설움의 덩이
    1
  43. Một ngày cô tịch 고적한 날
    1
  44. Một thoáng trước khi mặt trời lặn 해 넘어가기 전 한참은
    1
  45. 2
  46. Mùa xuân của khách lãng du 낭인의 봄
    1
  47. Mưa đêm 야의 우적
    1
  48. Mưa xuân 봄비
    1
  49. Ngàn vạn dặm 천리만리
    1
  50. Ngày lo âu 맘 켕기는 날
    1
  51. Ngày xưa còn chưa biết 예전엔 미처 몰랐어요
    2
  52. Ngày xưa mơ mộng 꿈꾼 그 옛날
    2
  53. Ngắt cỏ 풀따기
    1
  54. Ngọn nến 황촉불
    1
  55. Ngồi bên lạch nước 개여울
    1
  56. Ngôi mộ cô đơn 외로운 무덤
    1
  57. Ngôi nhà của chúng tôi 우리집
    1
  58. Người đến trong mơ 꿈으로 오는 한 사람
    1
  59. Nhà tôi 나의 집
    1
  60. Nhớ quê hương Xắc Chu - Ku Xơng 삭주구성
    1
  61. Những cô gái chơi trò bập bênh
    1
  62. Nỗi lòng mong mỏi 만나려는 심사
    1
  63. Núi rừng
    1
  64. Núi Xam Xu Cap 삼수갑산
    1
  65. Nửa vầng trăng 반달
    1
  66. Nước mắt tâm hồn 마음의 눈물
    1
  67. Oang Xim Ly 왕십리
    1
  68. Quê hương 고향
    1
  69. Sống và chết 생과 사
    1
  70. Tâm hồn lãng quên 잊었던 맘
    1
  71. Tháng ba - mùa xuân 가는 봄 삼월
    1
  72. Thân này bất định 바리운 몸
    1
  73. Trên luống cày 밭고랑 위에서
    1
  74. Tuyết
    1
  75. Ước gì có được mảnh đất nho nhỏ 바라건대는 우리에게 우리의 보섭 대일 땅이 있었더면
    1
  76. Vạn lý thành 만리성
    2
  77. Vùng Chang Biên 장별리
    1
  78. Xuân đang đến 오는 봄
    1
  79. Xuân Hương và chàng Lý 춘향과 이도령
    1
  80. Yêu và bạn 님과 벗
    1

Kim Yoo-je (Hàn Quốc)

Kim Young-rang (Hàn Quốc)

  1. Ánh sáng lung linh 아지랑이
    1
  2. Ánh trăng đẹp mê say 황홀한 달빛
    1
  3. Ánh trăng sáng 빛깔 환히
    1
  4. Âm thanh buồn 설운 소리
    1
  5. Bài hát 노래
    1
  6. Bài hát mộc mạc của anh 내 훗진 노래
    1
  7. Bản làng nơi vui chơi thuở ấy 산골을 놀이터로
    1
  8. Bên con đường nhỏ 좁은 길가에
    1
  9. Bia mộ 묘비명
    1
  10. Bình minh 청명
    1
  11. Bức thành đổ 무너진 성터
    1
  12. Cánh diều tuổi thơ 연 1
    1
  13. Chiếc lá rơi dập dờn trong gió 바람에 나부끼는 갈잎
    1
  14. Chiều chiều 저녁때 저녁때
    1
  15. Chìm đắm trong ánh mắt ai 뉘 눈결에 쏘이었소
    1
  16. Chúng ta hãy cùng đi ra biển 바다로 가자
    1
  17. Có thể nào quên ga xe hoả này 이 정거장 행여 잊을라
    1
  18. Cô gái ấy buồn 그 색시 서럽다
    1
  19. Dòng máu đỏ chảy khắp cơ thể 온 몸을 감도는 붉은 핏줄
    1
  20. Dòng sông Kimho 금호강
    1
  21. Dòng sông vô tận 끝없는 강물이 흐르네
    1
  22. Dòng suối nhỏ dưới rừng cây 수풀 아래 작은 샘
    1
  23. Dòng suối trong trước vườn 마당 앞 맑은 새암
    1
  24. Đàn hạc 거문고
    1
  25. Đàn thập lục 가야금
    1
  26. Đắm chìm trong ánh mắt ai 뉘 눈결에 쏘이었소
    1
  27. Để em lại mà đi 님 두시고
    1
  28. Đêm giao thừa 제야
    1
  29. Đến khi hoa mẫu đơn nở 모란이 피기까지는
    1
  30. Đi lên ngàn dặm 천리를 올라온다
    1
  31. Giấc mơ xưa trở lại 내 옛날 온 꿈이
    1
  32. Gió thổi đa tình 다정히도 불어오는 바람
    1
  33. Giọt sương trên ngọn cỏ 풀 우에 맺혀지는
    1
  34. Hận tháng năm 오월한
    1
  35. Hoa đồng nội 들꽃
    1
  36. Hơi thở vô hình 뵈지도 않는 입김
    1
  37. Hương rừng 숲향기
    1
  38. Hương vị mong manh 내 가슴 속에 가늘한 내음
    1
  39. Làn hương thơm trên sườn dốc 푸른 향물 흘러버린 언덕 우
    1
  40. Lãng quên 망각
    1
  41. Lời nói khó nghe 미움이란 말
    1
  42. Một nắm đất 한줌 흙
    1
  43. Nằm trên đồi mà nhìn ra biển 언덕에 누워 바다를 보면
    1
  44. Nằm trên sườn đồi nhìn biển 어덕에 누워 바다를 보면
    1
  45. Nằm trên sườn núi 언덕에 바로 누워
    1
  46. Ngại ngùng khi nhớ đến 생각하면 부끄러운 일
    1
  47. Ngày nào đó, lúc nào đó 어느날 어느때고
    1
  48. Ngắm nhìn trên cỏ 풀 위에 맺어지는 이슬
    1
  49. Ngôi sao tàn trong ban mai 새벽 지친 별
    1
  50. Người biết nhiều hơn thế 그 밖에 더 아실 이
    1
  51. Người đáng được ra lệnh 그대는 호령도 하실 만하다
    1
  52. Người hiểu tâm hồn tôi 내 마음을 아실 이
    1
  53. Nhà
    1
  54. Nhiễm độc 독을 차고
    1
  55. Nhớ người trong đêm 밤사람 그립고야
    1
  56. Niềm vui ngời sáng trong nước mắt 눈물 속 빛나는 보람
    1
  57. Nơi cửa sông rộng mở 뻘은 가슴을 훤히 벗고
    1
  58. Nước lúc nào cũng chảy 물 보면 흐르고
    1
  59. Nước sông 강물
    1
  60. Ôi - Thu đã nhuốm vàng 오-매 단풍 들것네
    1
  61. Sáng tháng năm 오월 아침
    1
  62. Sợi dây diều 연 2
    1
  63. Tâm hồn bay lên 떠날아가는 마음
    1
  64. Tâm hồn mùa xuân trên cánh đồng mơ 꿈밭에 봄마음
    1
  65. Tâm hồn trống rỗng 비는 마음
    1
  66. Tháng năm 5월
    1
  67. Tia nắng thì thầm bên vách đá 돌담에 속삭이는 햇발
    1
  68. Tiếng náo động giữa ban ngày 낮의 소란소리
    1
  69. Tiếng nước chảy 물소리
    1
  70. Tình yêu như bầu trời 사랑은 하늘
    1
  71. Trăng
    1
  72. Trống
    1
  73. Trước ngôi mộ đơn côi 쓸쓸한 뫼 앞에
    1
  74. Tuyết dày 함박눈
    1

Ko Un (Hàn Quốc)

  1. Allen Ginsberg 알렌 긴즈버그
    1
  2. Anh em nhà Sang-phil 상필이 형제
    1
  3. Annapurna 안나푸르나
    1
  4. Arirang 아리랑
    1
  5. Bà ngoại 외할머니
    1
  6. Bài hát của rừng 숲의 노래
    1
  7. Bài hát màu trắng 백색의 노래
    1
  8. Bài hát mùa thu 가을의 노래
    1
  9. Bài hát nào đó 어떤 노래
    1
  10. Bài hát ngày nào 어느 날의 노래
    1
  11. Bài hát ru 자장가
    1
  12. Bài thơ để lại 두고 온 시
    1
  13. Bạn 친구
    1
  14. Bão tuyết 눈보라
    1
  15. Bất mãn 불만
    1
  16. Bên cửa sổ 창가에서
    1
  17. Biệt danh 별명
    1
  18. Bong-tae 봉태
    1
  19. Bộc lộ 고백
    1
  20. Buổi chiều 오 후
    1
  21. Buồn 슬픔으로도
    1
  22. Cái tên nào đó 어떤 이름
    1
  23. Cánh đồng hoang 빈 들
    1
  24. Cây thông sau khi chặt ngã 소나무 잘라문 되
    1
  25. Cha 아버지
    1
  26. Chân dung tự hoạ 자화상
    1
  27. Chén không 빈 잔
    1
  28. Chiều tối 저녁
    1
  29. Cho em 너에게
    1
  30. Con bướm trắng 흰 나비
    1
  31. Con chim kuku 뻐꾸기
    1
  32. Con đường
    1
  33. Con đường rừng ấy 그 숲길
    1
  34. Con đường tơ lụa 실크로드
    1
  35. Con gái
    1
  36. Con rắn
    1
  37. Cô độc 고독
    1
  38. Cô tôi 고모
    1
  39. Cờ rũ 죽은 깃발
    1
  40. Cuộc đời tôi 내생
    1
  41. Cuộc sống của tôi 내 생
    1
  42. Du khách 나그네
    1
  43. Dưới cây bạch dương 포플러 나무 밑에서
    1
  44. Đất
    1
  45. Đêm nay 오늘밤
    1
  46. Đi vào rừng 숲에 들어가서
    1
  47. Đường chưa đi 아직 가지 않은 길
    1
  48. Em
    1
  49. Gặp lại 재회
    1
  50. Giọt sương của mẹ 어머니 이슬
    1
  51. Go Sang-don 고상돈
    1
  52. Hoà bình 평화
    1
  53. Hoa cúc dại 들국화
    1
  54. Hòn đảo bài ca 노 래 섬
    1
  55. Hong Jong-u 홍종우
    1
  56. Hồi ký 회고록
    1
  57. Hồi tưởng 회상
    1
  58. Hồi tưởng 회상
    1
  59. Hơi thở
    1
  60. Hy vọng của tôi 나의 희망
    1
  61. Kẻ keo kiệt bậc nhất 상구두쇠
    1
  62. Kẻ trộm ở làng Seon-je 선제리 도둑
    1
  63. Không đề 제목 없이
    1
  64. Kim Dae-jung 김대중
    1
  65. Kim Su-hwan 김수환
    1
  66. Ký ức 기억
    1
  67. Lá cây dẻ 밤나무 잎새
    1
  68. Lâu ngày mới đi dạo chơi 오랜 만의 나들이
    1
  69. Lee Eung-ro 이응로
    1
  70. Linh hồn
    1
  71. Lỗi lầm 오류
    1
  72. Lời thế gian 세상의 말
    1
  73. Ma quỷ 귀신
    1
  74. Mẹ 어머니
    1
  75. Một bức tranh tự hoạ 어는자화상
    1
  76. Một con tàu 배 한 척
    1
  77. Một cuộc đối thoại 어떤 대화
    1
  78. Một làn gió mát 미풍
    1
  79. Một ngày 하루
    1
  80. Một ngày nào đó 어느날
    1
  81. Một tấm bia kỷ niệm 어느 기념비
    1
  82. Mùa xuân
    1
  83. Nếu nhìn lại 다시 보면
    1
  84. Ngày buồn 서러운 날
    2
  85. Ngày gió thổi 바람 부는 날
    1
  86. Ngày gió thổi (2) 바람부는 날 (2)
    1
  87. Ngày mai 내일
    1
  88. Ngày một mình 어느 날 혼자
    1
  89. Ngôi sao
    1
  90. Ngôi thứ nhất đáng buồn 일인칭은 슬프다
    1
  91. Người bố ấy 그 아비
    1
  92. Người cùng làng 마을 사람들
    1
  93. Người keo kiệt bậc nhất 상구두쇠
    1
  94. Nhà con gái Ttal Gu-ma-ni-ne 딸그마니네
    1
  95. Nhà thơ ấy 그 시인
    1
  96. Nhảy múa
    1
  97. Nhìn nước 물 바라보며
    1
  98. Nhưng 그러나
    1
  99. Những núi nhỏ của Châu Á 아시아의 작은 산들
    1
  100. Niềm vui nào đó 어떤 기쁨
    1
  101. Nỗi nhớ 추억
    1
  102. Nơi muốn đi đến 가고 싶은 곳
    1
  103. Nơi xa lạ 낯선 곳
    1
  104. Nửa đêm thức giấc 한밤중에 깨어나서
    1
  105. Ông hiệu trưởng A-bê 아베 교장
    1
  106. Ông nội 할아버지
    1
  107. Ở Kochi 꽃지에서
    1
  108. Phải chăng thơ đã đến với bạn 너에게 시가 왔느냐
    1
  109. Qua làng ven núi 두매를 지나며
    1
  110. Quyến rũ 매혹
    1
  111. Rừng cây
    1
  112. Sao và hoa 별과 꽃
    1
  113. Sau Himalaya 히말라야 이후
    1
  114. Sơ lược về tôi 나의 약력
    1
  115. Ssal-pong 쌀봉이
    1
  116. Sự đổ nát 폐허
    1
  117. Tai
    1
  118. Thằng bé trượt ngã 넘어진 아이
    1
  119. Thăng thiên 숭전
    1
  120. Thơ
    1
  121. Thơ tôi 나의 시
    1
  122. Thơ viết trong mơ 어젯밤 꿈에 쓴 시
    2
  123. Thời gian với những nhà thơ đã chết 죽은 시인들과의 시간
    1
  124. Tiếng khóc của Khổng Tử 공자의 통곡
    1
  125. Trái lời Lão Tử 노자와 달리
    1
  126. Trăng cuối tháng ngày xưa 옛날의 그믐 달
    1
  127. Trăng đầu tháng 초생달
    1
  128. Trước đêm trung thu 추석 전야
    1
  129. Trước một thân cây 나무의 앞
    1
  130. Túi nilông 비닐봉지
    1
  131. Tự mình gặp mình 나 자신과의 만남
    1
  132. U-sik ở xóm dưới 아래뜸 우식이
    1
  133. Uống trà 녹차한잔
    1
  134. Vẽ bản đồ 지도를 그리면서
    1
  135. Vô đề 무제
    1
  136. Với cây 나무에게
    1
  137. Hoa của thời khắc (2024)

    1. “Mặt trời lặn...” “해가 진다...”
      1
    2. “Hôm nay tôi lại nói...” “오늘도 누구의 이야기로 하루를 보냈다...”
      1
    3. “Mẹ ngủ say...” “엄마는 곤히 잠들고...”
      1
    4. “Ngày mưa xuân ẩm ướt...” “봄비 촉촉 내리는 날...”
      1
    5. “Hãy nghiêng mình trước tuyết...” “겨울 잔설 경건하여라...”
      1
    6. “Trên núi Gariwang...” “강원도 정선 가리왕산...”
      1
    7. “Nằm xuống là hết...” “누우면 끝장이다...”
      1
    8. “Trong lúc chim cúc cu...” “소쩍새가 온몸으로 우는 동안...”
      1
    9. “Tôi sẽ không buồn...” “슬퍼하지 않겠노라고...”
      1
    10. “Tôi đang chèo thuyền...” “노를 젓다가...”
      1
    11. “Ở bàn bên chỗ tôi ngồi...” “옆자리에서...”
      1
    12. “Tiếng gió hú...” “동굴 밖은 우짖는 비바람 소리...”
      1
    13. “30 tháng 4...” “4월 30일...”
      1
    14. “Kỳ nghỉ hè...” “여름방학 초등학교 교실들 조용하다...”
      1
    15. “Hai người ăn xin...” “두 거지가...”
      1
    16. “Ở giữa đường...” “길 한복판...”
      1
    17. “Tủ trưng bày tại hiệu ảnh...” “사진관 진열장...”
      1
    18. “Hãy chỉnh sửa lại mình...” “옷깃 여며라...”
      1
    19. “Em ơi! Anh đã đến đây...” “여보 나 왔소...”
      1
    20. “Có người nói rằng...” “천년의 추억을 가졌다고 말한 사람 있지...”
      1
    21. “Một bên cánh bị mất...” “한쪽 날개가 없어진...”
      1
    22. “Ngày 19 tháng 4...” “4월 19일...”
      1
    23. “Tại sao lại đậu xuống ngủ...” “딸에게 편지 쓰는 손등에...”
      1
    24. “Chúng tôi đến Auschwitz...” “아우슈비츠에 가서...”
      1
    25. “Một con chuồn non đậu trên cành cây bồ liễu...” “부들 끝에 앉은 새끼 잠자리...”
      1
    26. “Dưới bầu trời mây trắng lang thang...” “흰 구름 널린 하늘 아래...”
      1
    27. “Hỡi tôm hùm ơi, nhà ngươi sao phức tạp thế?...” “가재야 너는 왜 그리도 복잡하니?...”
      1
    28. “Dù làm gì đi nữa...” “뭐니 뭐니 해도...”
      1
    29. “Sân của một gia đình nghèo...” “가난한 집 마당...”
      1
    30. “Này, chú bọ hung ơi, kể cả ngươi...” “풍뎅이 너도...”
      1
    31. “Hãy làm như hạt giống bồ công anh...” “바람에 날려가는...”
      1
    32. “Cây bồ công anh khi gặp mưa rào...” “소나기 맞는 민들레...”
      1
    33. “Tuyết rơi trong vườn...” “마당에서 눈 내리고...”
      1
    34. “Đi theo dấu chân một con thú rừng trên đường tuyết trắng...” “눈길 산짐승 발자국 따라가다가...”
      1
    35. “Tiếng hát ve sầu đó...” “저 매미 울음소리...”
      1
    36. “Dưới bầu trời xanh...” “푸른 하늘 아래...”
      1
    37. “Vùng Ali, trên cao nguyên Changtang của Tây Tạng...” “티벳 창탕고원 알리...”
      1
    38. “Vẫn là quê hương tôi...” “아직은 고향이더라...”
      1
    39. “Hai người ngồi đối diện nhau...” “두 사람이 마주 앉아...”
      1
    40. “Trong giấc mơ tối qua...” “간밤 꿈에...”
      1
    41. “Con giun đất...” “지렁이 한 녀석도...”
      1
    42. “Sao Siêu tân chỉ toả sáng sau khi huỷ diệt...” “초신성은 멸망으로만 빛납니다...”
      1
    43. “Không một âm thanh...” “소리 없어라...”
      1
    44. “Tôi đến...” “사자자리에서...”
      1
    45. “Con người sống hoà thuận...” “저 골목 오르막길...”
      1
    46. “Trên đường đi...” “가던 길...”
      1
    47. “Thế giới này...” “이 세상이란...”
      1
    48. “Nhà thơ xưa nói rằng...” “옛 시인...”
      1
    49. “Ánh hoàng hôn đang chiếu sáng...” “초등학교 유리창마다...”
      1
    50. “Mỏ chim non đang mổ thức ăn...” “모이 쪼는 병아리 부리...”
      1
    51. “Một người cha trong cái quần rộng thùng thình...” “헐렁한 바지 입은 아버지가...”
      1
    52. “Bên ngoài cửa sổ không gió mà sao lạnh thế...” “창 밖은 바람 한 점 모르고 깡추위인가 보다...”
      1
    53. “Ôi, dấu phẩy!...” “쉼표여...”
      1
    54. “Không có lời chào tạm biệt cho người dân tộc Su-u...” “수우족에게는 작별인사가 없다...”
      1
    55. “Bà nói...” “할머니가 말하셨다...”
      1
    56. “Khi chim mẹ gọi con...” “어미가 새끼 부를 때...”
      1
    57. “Hãy nhìn miệng chú thỏ con...” “어린 토끼 주둥이 봐...”
      1
    58. “Tôi đã đi tìm linh hồn chị tôi...” “눈 위의 새 발자국...”
      1
    59. “Làm sao có thể chỉ có một bông hoa...” “어찌 꽃 한 송이만 있겠는가...”
      1
    60. “Bệnh viện tâm thần thật rực rỡ...” “정신병원은 화려하다...”
      1
    61. “Mèo cũng là thú dữ thoái hoá...” “고양이도 퇴화된 맹수이다...”
      1
    62. “Khi phiên chợ đóng cửa...” “장날 파장 때...”
      1
    63. “Bán đảo là nơi du khách đến...” “반도는 손님이 오는 곳이다...”
      1
    64. “Bay trên không trung Sông Yenisei...” “서시베리아 저지대...”
      1
    65. “Xin đừng...” “아서...”
      1
    66. “Chú gà trống gáy ở nhà Dong-hyun...” “동현이네 닭이 운다...”
      1
    67. “Chó sủa ở làng trên xóm dưới...” “위뜸 아래뜸 개가 짖는다...”
      1
    68. “Tên cướp của giết người với mười hai tiền án...” “전과 12범 살인강도에게...”
      1
    69. “Mơ phong ba bão táp gì, lễ tiệc gì...” “무슨 질풍노도 무슨 잔치를 꿈꾸는가...”
      1
    70. “Gà mái mẹ ngoài quả trứng...” “달걀 밖 어미닭...”
      1
    71. “Nhìn chằm chằm...” “일하는 사람들이 있는 들녘을...”
      1
    72. “Làm sao mà...” “어쩌란 말이냐...”
      1
    73. “Khi đi xuống nhìn thấy...” “내려갈 때 보았네...”
      1
    74. “Phòng giam thiếu niên...” “소년감방...”
      1
    75. “Trong gió xuân...” “봄바람에...”
      1
    76. “Họ nói đầu bò đã biến mất?...” “소대가리가 없어졌다고?...”
      1
    77. “Ba mươi năm trước...” “30년 전...”
      1
    78. “Làm sao đây, bầu trời rộng lớn thế...” “어쩌자고 이렇게 큰 하늘인가...”
      1
    79. “Buồn chán quá đi mất...” “하도 하도 심심하던지...”
      1
    80. “Hãy tìm một người bạn...” “친구를 가져보아라...”
      1
    81. “Omar Khayam...” “오마르 하이얌...”
      1
    82. “Ngàn giọt nước...” “죽은 나뭇가지에 매달린...”
      1
    83. “Phía ngọn đồi kia...” “저쪽 언덕에서...”
      1
    84. “Có một ngày như vậy...” “이런 날이 있었다...”
      1
    85. “Nhiều lúc thật ngột ngạt...” “답답할 때가 있다...”
      1
    86. “Những gương mặt ngủ say...” “60촉짜리 불빛 아래...”
      1
    87. “Băng qua bờ biển bùn lầy...” “모래개펄 지나...”
      1
    88. “Trong ánh nắng tháng ba...” “3월 햇살에...”
      1
    89. “Có lúc muốn sống thêm lần nữa, tại sao không...” “한번 더 살고 싶을 때가 왜 없겠는가...”
      1
    90. “Tôi đang sống, mà không biết ngày mai của tôi...” “나는 내일의 나를 모르고 살고 있다...”
      1
    91. “Sẽ đến một ngày con người không còn có mẹ...” “어머니 없는 인간의 때 오리라...”
      1
    92. “Chó và lợn...” “개하고 돼지하고...”
      1
    93. “Vượt qua ngọn đồi...” “고개 넘으면...”
      1
    94. “Vào ngày năm mới, một người ăn xin già...” “설날 늙은 거지...”
      1
    95. “Tất cả mọi thứ bên ngoài căn nhà tôi...” “내 집 밖에 온통...”
      1
    96. “Khi tôi chìm trong suy ngẫm...” “곰곰이 생각건대...”
      1
    97. “Dù sao đi nữa cũng phải có sức mạnh yêu thương...” “아무래도 미워하는 힘 이상으로...”
      1
    98. “Đêm mùa xuân, có tiếng trẻ thơ khóc...” “봄밤 아이 우는 소리가 있었다...”
      1
    99. “Là di truyền...” “유전이여...”
      1
    100. “Chạm tay vào cây cối...” “손으로 나무 만지네...”
      1
    101. “Ghét những cuốn sách...” “책을 미워한다...”
      1
    102. “Suốt bảy mươi năm qua...” “지난 70년 동안...”
      1
    103. “Từ bên kia sông...” “강 건너에서...”
      1
    104. “Trên thế gian này...” “이 세상에서...”
      1
    105. “Khao khát được bùng nổ một lần nữa...” “다시 한번 폭발하고 싶어라...”
      1
    106. “Jinburyeong của tỉnh Gangwon đó chăng...” “강원도 진부령인가...”
      1
    107. “Dưới Galjae nơi trẻ em đang nô đùa...” “갈재 밑 아이들 모여 있는 곳 어여쁜 시냇물 소리였네...”
      1
    108. “Bình minh sớm mù mịt...” “새벽 먼동 뭉수레하다...”
      1
    109. “Trăng rằm xuất hiện từ đám mây...” “구름 속 보름달이 나타난다...”
      1
    110. “Phần thịt...” “방금 도끼에 쪼개어진 장작...”
      1
    111. “Căn nhà bên đường...” “길갓집...”
      1
    112. “Có mười hai gà non mới nở trong sân...” “햇병아리 열두 마리 마당에 있다...”
      1
    113. “Đi đến Somalia...” “소말리아에 가서...”
      1
    114. “Chú chó ở trong nhà nghèo của nó...” “개는 가난한 제 집에 있다...”
      1
    115. “Đường chân trời thấp tại đảo Seonyu ở Gogunsan...” “고군산 선유도 낮은 수평선...”
      1
    116. “Những ai đã chia tay nhau...” “겨울바다에는...”
      1
    117. “Ngôi nhà đồ sộ của ông chủ tịch kia...” “저 어마어마한 회장님 댁...”
      1
    118. “Vào lúc một giờ rưỡi sáng sớm...” “새벽 한시 반...”
      1
    119. “Gần hồ Soyang...” “소양호쯤...”
      1
    120. “Bên bờ hồ...” “호숫가에서...”
      1
    121. “Đang nổi trôi theo dòng nước xiết...” “급한 물에 떠내려가다가...”
      1
    122. “Những sinh vật...” “강과 바다 오가며...”
      1
    123. “Suốt cả ngày mạng nhện ướt sũng trong mùa mưa...” “온종일 장마비 맞는 거미줄...”
      1
    124. “Hàng ngàn năm đời này đời khác làm khách tôi tớ qua đường...” “천년 내내 손님 노릇하네...”
      1
    125. “Cõi Niết Bàn của tôi là cõi Niết Bàn lơ lửng...” “저의 니르바나는 떠도는 니르바나입니다...”
      1
    126. “Đêm hôm qua...” “어젯밤 나는...”
      1
    127. “Khi tôi xuất hiện...” “크레타 섬 중국식당에서...”
      1
    128. “Đúng vậy!...” “옳거니...”
      1
    129. “Suốt đêm trong cánh đồng lúa...” “모 심은 논 밤새도록...”
      1
    130. “Không có sự tham lam nào sách được với lòng vị tha...” “무욕(無慾)만한 탐욕(貪慾) 없습니다...”
      1
    131. “Ở đâu có được...” “자연만한 노동이...”
      1
    132. “Vạn vật đều hát và nói...” “만물은 노래하고 말한다...”
      1
    133. “Chừng nào chim nhạn còn bay trở về...” “날아오는 제비들이 있는 한...”
      1
    134. “Ngày mai tôi sẽ đi gặp...” “내일 나는 서울 인사동에서...”
      1
    135. “Tại chợ phiên năm ngày ở ấp Ansong...” “안성읍내 5일장...”
      1
    136. “Tôi tôn kính những người...” “나는 고향에서...”
      1
    137. “Gặp cơn mưa, cỏ nhảy múa...” “비 맞는 풀 춤추고...”
      1
    138. “Không thể nào nói dối nữa rồi...” “거짓말을 할 수 없구나...”
      1
    139. “Dưới đêm trăng mà lá phổi của bạn và mọi thứ đều nhìn thấy...” “그대 허파도 뭣도 다 보이는 달밤...”
      1
    140. “Trong vùng núi hẻo lánh...” “두메산골...”
      1
    141. “Đến ngoại vi Núi Kim Cương tôi không thể làm thơ...” “외금강에 가서 시 못 짓다...”
      1
    142. “Với người bạn nghèo đến nỗi...” “돌말(石馬)...”
      1
    143. “Cái gọi là lòng từ bi...” “자비라는 건...”
      1
    144. “Con người có nói chuyện cùng nhau...” “사람들은 이야기함으로써...”
      1
    145. “Hạt mưa đầu tiên...” “첫 빗방울...”
      1
    146. “Tiếng giọt gianh...” “낙숫물 소리...”
      1
    147. “Quỷ thần bị đuổi đi hết...” “귀신 쫓아버리고 나니...”
      1
    148. “Phải phá tan được 1700 công án...” “1700공안(公案)을 부숴버려야...”
      1
    149. “Tôi chưa có ý nghĩ nào để nghe...” “내가 들을 생각도 하지 않는데...”
      1
    150. “Dù không biết hướng nào cũng tốt...” “어느 쪽인가 몰라도 좋아...”
      1
    151. “Sáng sớm bình minh...” “신새벽...”
      1
    152. “Tại sao?...” “왜?...”
      1
    153. “Phải biến thành tro bụi...” “재가 되어서야...”
      1
    154. “Có một dãy núi...” “산이 있다...”
      1
    155. “Tại sao “bây giờ” là nghìn năm sau...” “왜 지금이 천년의 이후이고...”
      1
    156. “Đàn kiến...” “개미행렬이...”
      1
    157. “Hãy đừng chỉ nói đến cái lạnh khắc nghiệt của Siberia...” “시베리아 혹한만을 말하지 말자...”
      1
    158. “Nói nghịch lý của nghịch lý cũng được...” “역설의 역설이라 해도 좋다...”
      1
    159. “Nơi chiếc xe tăng đã đi qua mùa hè năm ngoái...” “지난여름 탱크가 지나간 자리에...”
      1
    160. “Tôi khao khát được đến nơi toả đầy mùi thơm của nước trong đêm xuân...” “가고 싶다 어머니 같은 누님 같은...”
      1
    161. “Chúng ta sẽ không bao giờ lại có thể nhảy vọt...” “우리들 다시는 네 다리로...”
      1
    162. “Hỡi loài giun đất...” “지렁이야...”
      1
    163. “Sự khiêm tốn...” “겸허함이여...”
      1

Lee Nan-hee (Hàn Quốc)