Chưa có đánh giá nào
Nước: Hàn Quốc
77 bài thơ
Tạo ngày 01/08/2008 07:14 bởi hongha83, đã sửa 3 lần, lần cuối ngày 05/04/2013 13:40 bởi hongha83
Kim Kwang-kyu 김광규 (1941-) (tên Hán Việt: Kim Quang Khuê 金光圭) là nhà thơ hiện đại Hàn Quốc sinh tại Seoul. Tốt nghiệp cử nhân văn chương và ngôn ngữ Đức tại Đại học quốc gia Seoul. Sau đó nhận bằng Tiến sĩ triết học tại Đại học quốc gia Seoul. Hiện ông là giáo sư văn học Đức tại Đại học Han-yang. Được nhiều giải thưởng quốc gia về thơ.

Tác phẩm:
- Gửi người Hàn Quốc ngốc nghếch(thơ)
- Không, không phải vậy (thơ)
- Hồn núi (thơ)
- Những cái bóng nhạt mờ của tình yêu...
- Kafka (tiểu luận)
- Tìm hiểu văn học hiện đại Đức...

Nguồn:
- Năm nhà thơ hiện đại Hàn Quốc (NXB Hội Nhà Văn, 2002)
- Em đã sống vì ai (tuyển thơ), Lê Đăng Hoan dịch, NXB Hội Nhà Văn, 2013

 

  1. A-ni-ri 8 • 아니리 8
    1
  2. Áo không có túi • 주머니 없는 옷
    1
  3. Bài ca mùa xuân • 봄노래
    1
  4. Bài hát cây lá rụng • 갈잎나무 노래
    1
  5. Bầu trời mùa thu • 가을 하늘
    1
  6. Bia mộ • 묘비명
    1
  7. Bồ câu trắng • 하얀 비둘기
    1
  8. Bộ mặt và chiếc gương • 얼굴과 거울
    1
  9. Bộ xương
    2
  10. Cái chết của một con cua con • 어린 게의 죽음
    2
  11. Cây • 나무
    1
  12. Cây đang lớn • 자라는 나무
    1
  13. Cây hoá đá • 돌이 된 나무
    1
  14. Cây thông già • 늙은 소나무
    1
  15. Chậm chà chậm chạp • 느릿느릿
    1
  16. Chim nhiệt đới • 열대조
    1
  17. Cho các con • 나의 자식들에게
    1
  18. Chuyến đi đến Seoul • 상행
    1
  19. Con chuồn chuồn • 잠자리
    1
  20. Con đường của nước • 물길
    1
  21. Con đường mòn • 오 솔 길
    1
  22. Con rết và con dế • 그리마와 귀뚜라미
    1
  23. Cố hương • 고향
    1
  24. Dù không có gì mang theo • 가진 것 하나도 없지만
    1
  25. Đại thánh đường • 대성당
    1
  26. Đầu mùa đông • 초겨울
    1
  27. Điện tâm đồ • 심전도
    1
  28. Điều may mắn • 재수좋은 날
    1
  29. Điệu múa của thiên nga • 백조의 춤
    1
  30. Đông tây nam bắc • 동서남북
    1
  31. Đứa con hiếu thảo • 효자동 친구
    1
  32. Em đã sống vì ai • 누군가를 위하여
    1
  33. Giữa những suy nghĩ • 생각의 사이
    1
  34. Khi chúng ta ăn cá bơn • 도다리를 먹으며
    1
  35. Lẩm bà lẩm bẩm • 중얼중얼
    1
  36. Lễ cầu hồn
    1
  37. Linh Sơn • 영산
    2
  38. Loài chim thuỷ tổ • 시조새
    1
  39. Lời cha để lại • 아빠가 남긴 글
    1
  40. Luyện nói • 대화연습
    1
  41. Miền đất của sương mù • 안개의 나라
    2
  42. Một bóng ma • 유령
    1
  43. Một chiếc lá • 나뭇잎 하나
    1
  44. Một hình dáng của sự kết thúc • 끝의 한 모습
    1
  45. Một ngày mùa thu • 가을날
    1
  46. Mùa hè không có tiếng ve • 매미가 없던 여름
    2
  47. Ngày hạ • 여름날
    1
  48. Ngày nghỉ lễ Lao động • 노동절
    1
  49. Ngày thứ hai hổ thẹn - 13.4.1987 • 부끄러운 월요일 1987. 4.13
    1
  50. Nghệ thuật thơ ca • 시론
    1
  51. Ngũ hữu ca • 오우가(五友歌)
    1
  52. Người bạn vô dụng • 쓸모없는 친구
    1
  53. Nhạc điệu Jin-yang • 진양조
    1
  54. Nhìn lên cây hồng • 감나무 바라보기
    1
  55. Như một kẻ nhỏ mọn • 좀팽이 처럼
    1
  56. Những bông hoa nhỏ bé • 작은 꽃들
    1
  57. Những hàng cây bên đường tháng tư • 4월의 가로수
    2
  58. Những người nhỏ bé • 작은 사내들
    2
  59. Phía sau điện Dae ung • 대웅전 뒤쪽
    1
  60. Sự cám dỗ của xưởng rèn • 대장간의 유혹
    1
  61. Sự sinh ra của một hòn đá • 어느 돌의 태어남
    1
  62. Tháng tư và tháng năm • 사오월
    1
  63. Thời đại không có người anh • 형이 없는 시대
    1
  64. Thức ăn cho chim • 새밥
    1
  65. Tiểu sử một người yêu nước • 어느 지사의 전기
    1
  66. Tình yêu của ốc sên • 달팽이의 사랑
    1
  67. Tình yêu núi • 크낙산의 마음
    2
  68. Trò chơi mùa xuân • 봄놀이
    1
  69. Trò chơi trượt dốc • 미끄럼
    1
  70. Trong lòng ống khói • 연통 속에서
    1
  71. Trong những ngày xưa ấy • 그때는
    2
  72. Trở về nhà buổi tối • 저녁길
    2
  73. Tuyết ban đêm • 밤 눈
    1
  74. Từ Seoul đến Sok-cho • 서울에서 속초까지
    1
  75. Tượng đồng một Lãnh chúa • 어느 선제후의 동상
    1
  76. Tương lai • 미래
    1
  77. Tượng Phật làm bằng gỗ • 나무로 만든 부처
    1