Bình luận nhanh 0

Bạn đang bình luận với tư cách khách viếng thăm. Để có thể theo dõi và quản lý bình luận của mình, hãy đăng ký tài khoản / đăng nhập trước.

Chưa có đánh giá nào
163 bài thơ
1 người thích
Tạo bởi hongha83 vào 27/05/2024 20:14, đã sửa 1 lần, lần cuối bởi hongha83 vào 27/05/2024 20:14
  1. “Mặt trời lặn...” “해가 진다...”
    1
  2. “Hôm nay tôi lại nói...” “오늘도 누구의 이야기로 하루를 보냈다...”
    1
  3. “Mẹ ngủ say...” “엄마는 곤히 잠들고...”
    1
  4. “Ngày mưa xuân ẩm ướt...” “봄비 촉촉 내리는 날...”
    1
  5. “Hãy nghiêng mình trước tuyết...” “겨울 잔설 경건하여라...”
    1
  6. “Trên núi Gariwang...” “강원도 정선 가리왕산...”
    1
  7. “Nằm xuống là hết...” “누우면 끝장이다...”
    1
  8. “Trong lúc chim cúc cu...” “소쩍새가 온몸으로 우는 동안...”
    1
  9. “Tôi sẽ không buồn...” “슬퍼하지 않겠노라고...”
    1
  10. “Tôi đang chèo thuyền...” “노를 젓다가...”
    1
  11. “Ở bàn bên chỗ tôi ngồi...” “옆자리에서...”
    1
  12. “Tiếng gió hú...” “동굴 밖은 우짖는 비바람 소리...”
    1
  13. “30 tháng 4...” “4월 30일...”
    1
  14. “Kỳ nghỉ hè...” “여름방학 초등학교 교실들 조용하다...”
    1
  15. “Hai người ăn xin...” “두 거지가...”
    1
  16. “Ở giữa đường...” “길 한복판...”
    1
  17. “Tủ trưng bày tại hiệu ảnh...” “사진관 진열장...”
    1
  18. “Hãy chỉnh sửa lại mình...” “옷깃 여며라...”
    1
  19. “Em ơi! Anh đã đến đây...” “여보 나 왔소...”
    1
  20. “Có người nói rằng...” “천년의 추억을 가졌다고 말한 사람 있지...”
    1
  21. “Một bên cánh bị mất...” “한쪽 날개가 없어진...”
    1
  22. “Ngày 19 tháng 4...” “4월 19일...”
    1
  23. “Tại sao lại đậu xuống ngủ...” “딸에게 편지 쓰는 손등에...”
    1
  24. “Chúng tôi đến Auschwitz...” “아우슈비츠에 가서...”
    1
  25. “Một con chuồn non đậu trên cành cây bồ liễu...” “부들 끝에 앉은 새끼 잠자리...”
    1
  26. “Dưới bầu trời mây trắng lang thang...” “흰 구름 널린 하늘 아래...”
    1
  27. “Hỡi tôm hùm ơi, nhà ngươi sao phức tạp thế?...” “가재야 너는 왜 그리도 복잡하니?...”
    1
  28. “Dù làm gì đi nữa...” “뭐니 뭐니 해도...”
    1
  29. “Sân của một gia đình nghèo...” “가난한 집 마당...”
    1
  30. “Này, chú bọ hung ơi, kể cả ngươi...” “풍뎅이 너도...”
    1
  31. “Hãy làm như hạt giống bồ công anh...” “바람에 날려가는...”
    1
  32. “Cây bồ công anh khi gặp mưa rào...” “소나기 맞는 민들레...”
    1
  33. “Tuyết rơi trong vườn...” “마당에서 눈 내리고...”
    1
  34. “Đi theo dấu chân một con thú rừng trên đường tuyết trắng...” “눈길 산짐승 발자국 따라가다가...”
    1
  35. “Tiếng hát ve sầu đó...” “저 매미 울음소리...”
    1
  36. “Dưới bầu trời xanh...” “푸른 하늘 아래...”
    1
  37. “Vùng Ali, trên cao nguyên Changtang của Tây Tạng...” “티벳 창탕고원 알리...”
    1
  38. “Vẫn là quê hương tôi...” “아직은 고향이더라...”
    1
  39. “Hai người ngồi đối diện nhau...” “두 사람이 마주 앉아...”
    1
  40. “Trong giấc mơ tối qua...” “간밤 꿈에...”
    1
  41. “Con giun đất...” “지렁이 한 녀석도...”
    1
  42. “Sao Siêu tân chỉ toả sáng sau khi huỷ diệt...” “초신성은 멸망으로만 빛납니다...”
    1
  43. “Không một âm thanh...” “소리 없어라...”
    1
  44. “Tôi đến...” “사자자리에서...”
    1
  45. “Con người sống hoà thuận...” “저 골목 오르막길...”
    1
  46. “Trên đường đi...” “가던 길...”
    1
  47. “Thế giới này...” “이 세상이란...”
    1
  48. “Nhà thơ xưa nói rằng...” “옛 시인...”
    1
  49. “Ánh hoàng hôn đang chiếu sáng...” “초등학교 유리창마다...”
    1
  50. “Mỏ chim non đang mổ thức ăn...” “모이 쪼는 병아리 부리...”
    1
  51. “Một người cha trong cái quần rộng thùng thình...” “헐렁한 바지 입은 아버지가...”
    1
  52. “Bên ngoài cửa sổ không gió mà sao lạnh thế...” “창 밖은 바람 한 점 모르고 깡추위인가 보다...”
    1
  53. “Ôi, dấu phẩy!...” “쉼표여...”
    1
  54. “Không có lời chào tạm biệt cho người dân tộc Su-u...” “수우족에게는 작별인사가 없다...”
    1
  55. “Bà nói...” “할머니가 말하셨다...”
    1
  56. “Khi chim mẹ gọi con...” “어미가 새끼 부를 때...”
    1
  57. “Hãy nhìn miệng chú thỏ con...” “어린 토끼 주둥이 봐...”
    1
  58. “Tôi đã đi tìm linh hồn chị tôi...” “눈 위의 새 발자국...”
    1
  59. “Làm sao có thể chỉ có một bông hoa...” “어찌 꽃 한 송이만 있겠는가...”
    1
  60. “Bệnh viện tâm thần thật rực rỡ...” “정신병원은 화려하다...”
    1
  61. “Mèo cũng là thú dữ thoái hoá...” “고양이도 퇴화된 맹수이다...”
    1
  62. “Khi phiên chợ đóng cửa...” “장날 파장 때...”
    1
  63. “Bán đảo là nơi du khách đến...” “반도는 손님이 오는 곳이다...”
    1
  64. “Bay trên không trung Sông Yenisei...” “서시베리아 저지대...”
    1
  65. “Xin đừng...” “아서...”
    1
  66. “Chú gà trống gáy ở nhà Dong-hyun...” “동현이네 닭이 운다...”
    1
  67. “Chó sủa ở làng trên xóm dưới...” “위뜸 아래뜸 개가 짖는다...”
    1
  68. “Tên cướp của giết người với mười hai tiền án...” “전과 12범 살인강도에게...”
    1
  69. “Mơ phong ba bão táp gì, lễ tiệc gì...” “무슨 질풍노도 무슨 잔치를 꿈꾸는가...”
    1
  70. “Gà mái mẹ ngoài quả trứng...” “달걀 밖 어미닭...”
    1
  71. “Nhìn chằm chằm...” “일하는 사람들이 있는 들녘을...”
    1
  72. “Làm sao mà...” “어쩌란 말이냐...”
    1
  73. “Khi đi xuống nhìn thấy...” “내려갈 때 보았네...”
    1
  74. “Phòng giam thiếu niên...” “소년감방...”
    1
  75. “Trong gió xuân...” “봄바람에...”
    1
  76. “Họ nói đầu bò đã biến mất?...” “소대가리가 없어졌다고?...”
    1
  77. “Ba mươi năm trước...” “30년 전...”
    1
  78. “Làm sao đây, bầu trời rộng lớn thế...” “어쩌자고 이렇게 큰 하늘인가...”
    1
  79. “Buồn chán quá đi mất...” “하도 하도 심심하던지...”
    1
  80. “Hãy tìm một người bạn...” “친구를 가져보아라...”
    1
  81. “Omar Khayam...” “오마르 하이얌...”
    1
  82. “Ngàn giọt nước...” “죽은 나뭇가지에 매달린...”
    1
  83. “Phía ngọn đồi kia...” “저쪽 언덕에서...”
    1
  84. “Có một ngày như vậy...” “이런 날이 있었다...”
    1
  85. “Nhiều lúc thật ngột ngạt...” “답답할 때가 있다...”
    1
  86. “Những gương mặt ngủ say...” “60촉짜리 불빛 아래...”
    1
  87. “Băng qua bờ biển bùn lầy...” “모래개펄 지나...”
    1
  88. “Trong ánh nắng tháng ba...” “3월 햇살에...”
    1
  89. “Có lúc muốn sống thêm lần nữa, tại sao không...” “한번 더 살고 싶을 때가 왜 없겠는가...”
    1
  90. “Tôi đang sống, mà không biết ngày mai của tôi...” “나는 내일의 나를 모르고 살고 있다...”
    1
  91. “Sẽ đến một ngày con người không còn có mẹ...” “어머니 없는 인간의 때 오리라...”
    1
  92. “Chó và lợn...” “개하고 돼지하고...”
    1
  93. “Vượt qua ngọn đồi...” “고개 넘으면...”
    1
  94. “Vào ngày năm mới, một người ăn xin già...” “설날 늙은 거지...”
    1
  95. “Tất cả mọi thứ bên ngoài căn nhà tôi...” “내 집 밖에 온통...”
    1
  96. “Khi tôi chìm trong suy ngẫm...” “곰곰이 생각건대...”
    1
  97. “Dù sao đi nữa cũng phải có sức mạnh yêu thương...” “아무래도 미워하는 힘 이상으로...”
    1
  98. “Đêm mùa xuân, có tiếng trẻ thơ khóc...” “봄밤 아이 우는 소리가 있었다...”
    1
  99. “Là di truyền...” “유전이여...”
    1
  100. “Chạm tay vào cây cối...” “손으로 나무 만지네...”
    1
  101. “Ghét những cuốn sách...” “책을 미워한다...”
    1
  102. “Suốt bảy mươi năm qua...” “지난 70년 동안...”
    1
  103. “Từ bên kia sông...” “강 건너에서...”
    1
  104. “Trên thế gian này...” “이 세상에서...”
    1
  105. “Khao khát được bùng nổ một lần nữa...” “다시 한번 폭발하고 싶어라...”
    1
  106. “Jinburyeong của tỉnh Gangwon đó chăng...” “강원도 진부령인가...”
    1
  107. “Dưới Galjae nơi trẻ em đang nô đùa...” “갈재 밑 아이들 모여 있는 곳 어여쁜 시냇물 소리였네...”
    1
  108. “Bình minh sớm mù mịt...” “새벽 먼동 뭉수레하다...”
    1
  109. “Trăng rằm xuất hiện từ đám mây...” “구름 속 보름달이 나타난다...”
    1
  110. “Phần thịt...” “방금 도끼에 쪼개어진 장작...”
    1
  111. “Căn nhà bên đường...” “길갓집...”
    1
  112. “Có mười hai gà non mới nở trong sân...” “햇병아리 열두 마리 마당에 있다...”
    1
  113. “Đi đến Somalia...” “소말리아에 가서...”
    1
  114. “Chú chó ở trong nhà nghèo của nó...” “개는 가난한 제 집에 있다...”
    1
  115. “Đường chân trời thấp tại đảo Seonyu ở Gogunsan...” “고군산 선유도 낮은 수평선...”
    1
  116. “Những ai đã chia tay nhau...” “겨울바다에는...”
    1
  117. “Ngôi nhà đồ sộ của ông chủ tịch kia...” “저 어마어마한 회장님 댁...”
    1
  118. “Vào lúc một giờ rưỡi sáng sớm...” “새벽 한시 반...”
    1
  119. “Gần hồ Soyang...” “소양호쯤...”
    1
  120. “Bên bờ hồ...” “호숫가에서...”
    1
  121. “Đang nổi trôi theo dòng nước xiết...” “급한 물에 떠내려가다가...”
    1
  122. “Những sinh vật...” “강과 바다 오가며...”
    1
  123. “Suốt cả ngày mạng nhện ướt sũng trong mùa mưa...” “온종일 장마비 맞는 거미줄...”
    1
  124. “Hàng ngàn năm đời này đời khác làm khách tôi tớ qua đường...” “천년 내내 손님 노릇하네...”
    1
  125. “Cõi Niết Bàn của tôi là cõi Niết Bàn lơ lửng...” “저의 니르바나는 떠도는 니르바나입니다...”
    1
  126. “Đêm hôm qua...” “어젯밤 나는...”
    1
  127. “Khi tôi xuất hiện...” “크레타 섬 중국식당에서...”
    1
  128. “Đúng vậy!...” “옳거니...”
    1
  129. “Suốt đêm trong cánh đồng lúa...” “모 심은 논 밤새도록...”
    1
  130. “Không có sự tham lam nào sách được với lòng vị tha...” “무욕(無慾)만한 탐욕(貪慾) 없습니다...”
    1
  131. “Ở đâu có được...” “자연만한 노동이...”
    1
  132. “Vạn vật đều hát và nói...” “만물은 노래하고 말한다...”
    1
  133. “Chừng nào chim nhạn còn bay trở về...” “날아오는 제비들이 있는 한...”
    1
  134. “Ngày mai tôi sẽ đi gặp...” “내일 나는 서울 인사동에서...”
    1
  135. “Tại chợ phiên năm ngày ở ấp Ansong...” “안성읍내 5일장...”
    1
  136. “Tôi tôn kính những người...” “나는 고향에서...”
    1
  137. “Gặp cơn mưa, cỏ nhảy múa...” “비 맞는 풀 춤추고...”
    1
  138. “Không thể nào nói dối nữa rồi...” “거짓말을 할 수 없구나...”
    1
  139. “Dưới đêm trăng mà lá phổi của bạn và mọi thứ đều nhìn thấy...” “그대 허파도 뭣도 다 보이는 달밤...”
    1
  140. “Trong vùng núi hẻo lánh...” “두메산골...”
    1
  141. “Đến ngoại vi Núi Kim Cương tôi không thể làm thơ...” “외금강에 가서 시 못 짓다...”
    1
  142. “Với người bạn nghèo đến nỗi...” “돌말(石馬)...”
    1
  143. “Cái gọi là lòng từ bi...” “자비라는 건...”
    1
  144. “Con người có nói chuyện cùng nhau...” “사람들은 이야기함으로써...”
    1
  145. “Hạt mưa đầu tiên...” “첫 빗방울...”
    1
  146. “Tiếng giọt gianh...” “낙숫물 소리...”
    1
  147. “Quỷ thần bị đuổi đi hết...” “귀신 쫓아버리고 나니...”
    1
  148. “Phải phá tan được 1700 công án...” “1700공안(公案)을 부숴버려야...”
    1
  149. “Tôi chưa có ý nghĩ nào để nghe...” “내가 들을 생각도 하지 않는데...”
    1
  150. “Dù không biết hướng nào cũng tốt...” “어느 쪽인가 몰라도 좋아...”
    1
  151. “Sáng sớm bình minh...” “신새벽...”
    1
  152. “Tại sao?...” “왜?...”
    1
  153. “Phải biến thành tro bụi...” “재가 되어서야...”
    1
  154. “Có một dãy núi...” “산이 있다...”
    1
  155. “Tại sao “bây giờ” là nghìn năm sau...” “왜 지금이 천년의 이후이고...”
    1
  156. “Đàn kiến...” “개미행렬이...”
    1
  157. “Hãy đừng chỉ nói đến cái lạnh khắc nghiệt của Siberia...” “시베리아 혹한만을 말하지 말자...”
    1
  158. “Nói nghịch lý của nghịch lý cũng được...” “역설의 역설이라 해도 좋다...”
    1
  159. “Nơi chiếc xe tăng đã đi qua mùa hè năm ngoái...” “지난여름 탱크가 지나간 자리에...”
    1
  160. “Tôi khao khát được đến nơi toả đầy mùi thơm của nước trong đêm xuân...” “가고 싶다 어머니 같은 누님 같은...”
    1
  161. “Chúng ta sẽ không bao giờ lại có thể nhảy vọt...” “우리들 다시는 네 다리로...”
    1
  162. “Hỡi loài giun đất...” “지렁이야...”
    1
  163. “Sự khiêm tốn...” “겸허함이여...”
    1