15.00
Nước: Hàn Quốc
191 bài thơ
2 người thích
Tạo ngày 09/03/2008 02:08 bởi hongha83, đã sửa 5 lần, lần cuối ngày 29/07/2016 16:06 bởi hongha83
Ko Un 고은 (tên Hán Việt: Cố Ẩn 古隱) là nhà thơ Hàn Quốc, sinh năm 1933. Ông là con trai một gia đình nông dân ở tỉnh Cholla. Năm 10 tuổi, ông mới bước chân vào trường tiểu học. Trong những năm đầu 50, ông lang thang mọi nơi và làm đủ nghề để kiếm sống và làm thơ. Và sau đó trở thành một trong những nhà thơ quan trọng của Hàn Quốc. Một trong những phần quan trọng trong sự nghiệp của ông là thơ Thiền. Ông từng là ứng cử viên giải Nobel văn chương năm 2005.

Tác phẩm:
- Linh cảm trong một thế giới khác (thơ)
- Hãy cất cánh, hỡi thi ca (thơ)
- Cất bước trong ban mai (thơ)
- Núi (thơ)...
- Đi tìm chân lý (phê bình tiểu luận)
- Văn học và con người (phê bình tiểu luận)

Tác phẩm dịch ra tiếng Việt:
- Những bài thơ Thiền, NXB Hội Nhà Văn, 2000, Nguyễn Quang Thiều dịch từ tiếng Anh (in ch…

 

  1. Allen Ginsberg • 알렌 긴즈버그
    1
  2. Anh em nhà Sang-phil • 상필이 형제
    1
  3. Ánh lửa đường xa
    1
  4. Annapurna • 안나푸르나
    1
  5. Ảo ảnh
    1
  6. Arirang • 아리랑
    1
  7. Bà ngoại • 외할머니
    1
  8. Bài hát của rừng • 숲의 노래
    1
  9. Bài hát màu trắng • 백색의 노래
    1
  10. Bài hát mùa thu • 가을의 노래
    1
  11. Bài hát nào đó • 어떤 노래
    1
  12. Bài hát ngày nào • 어느 날의 노래
    1
  13. Bài hát ru • 자장가
    1
  14. Bài thơ để lại • 두고 온 시
    1
  15. Bạn • 친구
    1
  16. Bản kinh Phật khắc trên gỗ • 대장경
    1
  17. Bão tuyết • 눈보라
    1
  18. Bất mãn • 불만
    1
  19. Bên cửa sổ • 창가에서
    1
  20. Biệt danh • 별명
    1
  21. Bong-tae • 봉태
    1
  22. Bộc lộ • 고백
    1
  23. Buổi chiều • 오 후
    1
  24. Cái tên nào đó • 어떤 이름
    1
  25. Cảm xúc đêm
    1
  26. Cảm xúc trong ngôi đền trên núi • 산사감각
    1
  27. Cánh đồng hoang • 빈 들
    1
  28. Cây thông sau khi chặt ngã • 소나무 잘라문 되
    1
  29. Cha • 아버지
    1
  30. Chân dung tự hoạ • 자화상
    1
  31. Chân trời
    1
  32. Chén không • 빈 잔
    1
  33. Chiều tối • 저녁
    1
  34. Cho em • 너에게
    1
  35. Có lẽ dòng sông đang chảy • 강은 흘러도
    1
  36. Con bướm trắng • 흰 나비
    1
  37. Con chim kuku • 뻐꾸기
    1
  38. Con cú
    2
  39. Con đường (I)
    1
  40. Con đường (II) • 길 (II)
    1
  41. Con đường Hàn Quốc
    1
  42. Con đường rừng ấy • 그 숲길
    1
  43. Con đường tơ lụa • 실크로드
    1
  44. Con ếch xanh
    2
  45. Con gái • 딸
    1
  46. Con giun đất • 지렁이
    1
  47. Con muỗi
    2
  48. Con ngựa nhỏ của tôi, Eul Pa-so • 을파소
    1
  49. Con rắn • 뱀
    1
  50. Cô độc • 고독
    1
  51. Cô tôi • 고모
    1
  52. Cờ rũ • 죽은 깃발
    1
  53. Cuộc đời tôi • 내생
    1
  54. Cuộc sống của tôi • 내 생
    1
  55. Dòng sông mùa hạ • 여름 강가에서
    1
  56. Du khách • 나그네
    1
  57. Dưới cây bạch dương • 포플러 나무 밑에서
    1
  58. Đảo Eoh • 이어도
    2
  59. Đất • 흙
    1
  60. Đêm không trăng
    2
  61. Đêm khuya
    1
  62. Đêm nay • 오늘밤
    1
  63. Đêm thu
    2
  64. Đêm trăng
    1
  65. Đi vào rừng • 숲에 들어가서
    1
  66. Đỉnh núi
    2
  67. Đơn giản
    1
  68. Đứa trẻ
    2
  69. Đường chưa đi • 아직 가지 않은 길
    1
  70. Em • 너
    1
  71. Gặp lại • 재회
    1
  72. Giấc ngủ • 잠
    2
  73. Giọt sương của mẹ • 어머니 이슬
    1
  74. Go Sang-don • 고상돈
    1
  75. Hai kẻ ăn mày
    2
  76. Hoà bình • 평화
    1
  77. Hoa cúc dại • 들국화
    1
  78. Hòn đảo bài ca • 노 래 섬
    1
  79. Hong Jong-u • 홍종우
    1
  80. Hồ sơ sự chuyển dịch của cây đèn
    1
  81. Hồi ký • 회고록
    1
  82. Hồi tưởng (I) • 회상 (I)
    1
  83. Hồi tưởng (II) • 회상 (II)
    1
  84. Hôm nay
    1
  85. Hơi thở • 숨
    1
  86. Hy vọng của tôi • 나의 희망
    1
  87. Kẻ keo kiệt bậc nhất • 상구두쇠
    1
  88. Kẻ trộm ở làng Seon-je • 선제리 도둑
    1
  89. Không đề (I)
    2
  90. Không đề (II) • 제목 없이 (II)
    1
  91. Kim Dae-jung • 김대중
    1
  92. Kim Su-hwan • 김수환
    1
  93. Ký ức (I)
    1
  94. Ký ức (II) • 기억 (II)
    1
  95. Lá cây dẻ • 밤나무 잎새
    1
  96. Lâu ngày mới đi dạo chơi • 오랜 만의 나들이
    1
  97. Lee Eung-ro • 이응로
    1
  98. Linh hồn • 넋
    1
  99. Lỗi lầm • 오류
    1
  100. Lời thế gian • 세상의 말
    1
  101. Ma quỷ • 귀신
    1
  102. Máu chảy • 객혈(喀血)
    1
  103. Mặt trăng
    2
  104. Mẹ • 어머니
    1
  105. Một bức tranh tự hoạ • 어는자화상
    1
  106. Một câu hỏi bí ẩn
    1
  107. Một con tàu • 배 한 척
    1
  108. Một cuộc đối thoại • 어떤 대화
    1
  109. Một làn gió mát • 미풍
    1
  110. Một ngày (I)
    2
  111. Một ngày (II) • 하루 (II)
    1
  112. Một ngày nào đó • 어느날
    1
  113. Một người bạn
    2
  114. Một tấm bia kỷ niệm • 어느 기념비
    1
  115. Mùa hạ
    2
  116. Mùa xuân • 봄
    1
  117. Nếu nhìn lại • 다시 보면
    1
  118. Ngày buồn • 서러운 날
    2
  119. Ngày đầu năm
    2
  120. Ngày gió thổi • 바람 부는 날
    1
  121. Ngày gió thổi (2) • 바람부는 날 (2)
    1
  122. Ngày mai • 내일
    1
  123. Ngày một mình • 어느 날 혼자
    1
  124. Ngôi nhà
    1
  125. Ngôi sao • 별
    1
  126. Ngôi thứ nhất đáng buồn • 일인칭은 슬프다
    1
  127. Người bố ấy • 그 아비
    1
  128. Người cùng làng • 마을 사람들
    1
  129. Người keo kiệt bậc nhất • 상구두쇠
    1
  130. Nhà con gái Ttal Gu-ma-ni-ne • 딸그마니네
    1
  131. Nhà sư Kyong Ho (1849-1912)
    1
  132. Nhà thơ ấy • 그 시인
    1
  133. Nhảy múa • 춤
    1
  134. Nhìn nước • 물 바라보며
    1
  135. Nhưng • 그러나
    1
  136. Những bông tuyết đầu mùa
    1
  137. Những gợn sóng
    2
  138. Những người đàn bà làng Majong
    1
  139. Những núi nhỏ của Châu Á • 아시아의 작은 산들
    1
  140. Niềm vui nào đó • 어떤 기쁨
    1
  141. Nỗi nhớ • 추억
    1
  142. Nơi muốn đi đến • 가고 싶은 곳
    1
  143. Nơi xa lạ • 낯선 곳
    1
  144. Nửa đêm thức giấc • 한밤중에 깨어나서
    1
  145. Ông hiệu trưởng A-bê • 아베 교장
    1
  146. Ông nội • 할아버지
    1
  147. Ở Kochi • 꽃지에서
    1
  148. Phải chăng thơ đã đến với bạn • 너에게 시가 왔느냐
    1
  149. Qua làng ven núi • 두매를 지나며
    1
  150. Quyến rũ • 매혹
    1
  151. Rừng cây • 숲
    1
  152. Sao đổi ngôi
    2
  153. Sao và hoa • 별과 꽃
    1
  154. Sau Himalaya • 히말라야 이후
    1
  155. Sơ lược về tôi • 나의 약력
    1
  156. Ssal-pong • 쌀봉이
    1
  157. Sự đổ nát • 폐허
    1
  158. Sự huỷ diệt đời sống • 살생
    2
  159. Tai • 귀
    1
  160. Tại sao lại sát sinh?
    2
  161. Thả lưới • 투망
    1
  162. Tha phương
    2
  163. Thằng bé trượt ngã • 넘어진 아이
    1
  164. Thăng thiên • 숭전
    1
  165. Thế giới cô độc
    2
  166. Thịt bò
    2
  167. Thơ • 시
    1
  168. Thơ tôi • 나의 시
    1
  169. Thơ viết trong mơ • 어젯밤 꿈에 쓴 시
    2
  170. Thời gian với những nhà thơ đã chết • 죽은 시인들과의 시간
    1
  171. Thư gửi về sông Tuman • 두만강으로 부치는 편지
    1
  172. Thức khuya
    2
  173. Tiếng khóc của Khổng Tử • 공자의 통곡
    1
  174. Tiếng rên rỉ của côn trùng • 벌레소리
    2
  175. Tiếng vọng • 메아리
    2
  176. Trái lời Lão Tử • 노자와 달리
    1
  177. Trái tim một nhà thơ • 시인의 마음
    2
  178. Trăng
    1
  179. Trăng cuối tháng ngày xưa • 옛날의 그믐 달
    1
  180. Trăng đầu tháng • 초생달
    1
  181. Trên con đường miền rừng bóng đêm đang đổ • 저녁 숲길에서
    1
  182. Trong tâm hồn người
    2
  183. Trước đêm trung thu • 추석 전야
    1
  184. Trước một thân cây • 나무의 앞
    1
  185. Túi nilông • 비닐봉지
    1
  186. Tự mình gặp mình • 나 자신과의 만남
    1
  187. U-sik ở xóm dưới • 아래뜸 우식이
    1
  188. Uống trà • 녹차한잔
    1
  189. Vẽ bản đồ • 지도를 그리면서
    1
  190. Vô đề • 무제
    1
  191. Với cây • 나무에게
    1