田家(門外青流系野船)

門外青流系野船,
白楊紅槿短籬邊。
旱蝗千里秋田淨,
野秫蕭蕭八月天。

 

Điền gia (Môn ngoại thanh lưu hệ dã thuyền)

Môn ngoại thanh lưu hệ dã thuyền,
Bạch dương hồng cẩn đoản ly biên.
Hạn hoàng thiên lý thu điền tịnh,
Dã thuật tiêu tiêu bát nguyệt thiên.

 

Dịch nghĩa

Buộc thuyền bên ngoài cửa ở bến sông,
Kề hàng rào râm bụt thấp có cây bạch dương.
Sâu keo, hạn ruộng thu nghìn dặm mất trắng,
Trời tháng tám lèo tèo có mấy cây cao lương ngoài đồng.

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (3 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Hà Như

Trước cửa dòng trong buộc mái chèo
Dương kề dâm bụt dáng liêu xiêu.
Ruộng khô nghìn dặm, sâu ăn hết,
Tháng tám, cao lương xơ xác theo.

Chưa có đánh giá nào
Trả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Nguyễn Minh

Sông nước trong buộc thuyền ngoài cửa
Râm bụt bạch dương ở hàng rào
Ruộng thu nắng hạn cào cào
Lúa trời tháng tám xạc xào vài bông.

Chưa có đánh giá nào
Trả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Nguyễn phước Hậu

Buộc thuyền ngoài cửa nước sông trong
Rào thấp cạnh dâm bụt bạch dương.
Ngàn dặm hạn sâu thu vụ mất
Tiêu điều tháng tám lúa ngoài đồng.

Chưa có đánh giá nào
Trả lời