槐街歌女

雲鬢花顏金鳳釵,
韱歌聲溢市槐街。
燕詠新鶧函樓靜,
鶯轉嬌聲入拍佳。
自是昇平宜鼓吹,
時開軺蕩售生涯。
門前車馬知多少,
或問朱郎來未來。

 

Hoè Nhai ca nữ

Vân mấn hoa nhan kim phượng thoa,
Tiêm ca thanh dật thị Hoè Nhai.
Yến vịnh tân anh hàm lâu tĩnh,
Oanh chuyển kiều thanh nhập phách giai.
Tự thị thăng bình nghi cổ xuý,
Thời khai thiều đãng thụ sinh nhai.
Môn tiền xa mã tri đa thiểu,
Hoặc vấn Chu Lang lai vị lai.

 

Dịch nghĩa

Búi tóc mây, mặt đẹp như hoa cài trâm phượng vàng,
Tiếng hát vút cao, âm thanh dìu dặt chợ Hoè Nhai.
Như tiếng chim yến ngân vang bao trùm căn lầu yên tĩnh,
Tựa chim oanh hoà tiếng hót véo von trong nhịp phách du dương.
Đây là nơi cổ vũ cho cuộc sống thanh bình thịnh vượng,
Luôn mở cửa đón các xe sứ giả phóng đãng để kiếm kế sinh nhai.
Trước cửa không biết bao nhiêu xe ngựa,
Có người hỏi Chu Lang đã đến hay chưa.



[Thông tin 1 nguồn tham khảo đã được ẩn]