Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
144 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (230 bài thơ)
Tạo ngày 20/09/2018 21:11 bởi Vanachi
Quang Chiến (1941-) tên khai sinh là Ngô Quang Phục, là dịch giả văn học Việt Nam, quê ở Hiệp Hoà, Bắc Giang. Năm 1962-1977, ông là công nhân cơ khí, học ĐH Kỹ thuật, Cộng hoà Dân chủ Đức, sau đó về nước công tác tại Cục Kỹ thuật tính toán và Vụ Tổng hợp, Tổng cục Thống kê. Từ năm 1977 đến năm 1983, ông làm biên tập viên của NXB Tác phẩm mới (nay là NXB Hội nhà văn). Từ năm 1983 trở đi ông làm cán bộ nghiên cứu triết học tại Viện Triết học (Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia), rồi làm Uỷ viên Hội đồng văn học dịch Hội nhà văn Việt Nam, Uỷ viên Ban lãnh đạo Trung tâm giao lưu Việt - Áo tại Hà Nội.

Ông đã được nhận các giải thưởng văn học dịch: giải thưởng quốc tế Jakov và Vilhem Grimm của Cộng hoà Dân chủ Đức (1987), giải thưởng của tạp chí Văn nghệ quân đội (1988), giải thưở…

 

Thơ dịch tác giả khác

Bertolt Brecht (Đức)

Erich Fried (Áo)

Heinrich Heine (Đức)

  1. “Ai yêu lần đầu tiên” • “Wer zum ersten Male liebt”
    5
  2. “Anh bạn quý ơi, anh yêu rồi đó” • “Teurer Freund, du bist verliebt”
    2
  3. “Anh đã giấu người đời” • “Wie schändlich du gehandelt”
    1
  4. “Áp má em vào má anh đi” • “Lehn deine Wang an meine Wang”
    4
  5. “Bên bãi biển thanh bình yên ả” • “An dem stillen Meeresstrande”
    1
  6. “Bị xua khỏi làn môi tươi đẹp” • “Von schönen Lippen fortgedrängt, getrieben”
    2
  7. “Biển long lanh vời vợi” • “Das Meer erglänzte weit hinaus”
    3
  8. “Bướm phải lòng hoa hồng” • “Der Schmetterling ist in die Rose verliebt”
    3
  9. “Cây tùng phương bắc” • “Ein Fichtenbaum steht einsam”
    4
  10. “Chả nhẽ gương mặt tôi” • “Verriet mein blasses Angesicht”
    2
  11. “Chính bởi yêu em nên tôi phải trốn” • “Weil ich dich liebe, muß ich fliehend”
    2
  12. “Có thật em thù hận với tôi?” • “Bist du wirklich mir so feindlich”
    3
  13. “Đêm mùa xuân nồng ấm” • “Es hat die warme Frühlingsnacht”
    3
  14. “Đôi mắt xanh da trời” • “Mit deinen blauen Augen”
    2
  15. “Em có kim cương, có ngọc ngà” • “Du hast Diamanten und Perlen”
    2
  16. “Em mỉm cười với tôi” • “Es kommt zu spät”
    1
  17. “Em muốn gì, hỡi giọt lệ cô đơn?” • “Was will die einsame Träne?”
    2
  18. “Em như một bông hoa” • “Du bist wie eine Blume”
    5
  19. “Em thích nằm trong cánh tay tôi” • “Du liegst mir so gern im Arme”
    1
  20. “Em yêu tôi, tôi biết” • “Daß du mich liebst, das wußt ich”
    1
  21. “Hai đứa mình từng cảm mến nhau nhiều” • “Wir haben füreinander gefühlt”
    3
  22. “Hai người yêu nhau” • “Sie liebten sich beide”
    5
  23. “Hạnh phúc đã hôn tôi” • “Das Glück, das gestern mich geküßt”
    1
  24. “Hạnh phúc là cô gái lẳng lơ” • “Das Glück ist eine leichte Dirne”
    1
  25. “Hãy trốn với anh đi” • “Entflieh mit mir”
    2
  26. “Họ cho tôi lời khuyên, lời giáo huấn tốt lành” • “Gaben mir Rat und gute Lehren”
    2
  27. “Hoa hồng, hoa huệ, bồ câu, mặt trời” • “Die Rose, die Lilie, die Taube, die Sonne”
    2
  28. “Khi anh ngất ngây bởi những nụ hôn nồng” • “Wenn ich, beseligt von schönen Küssen”
    1
  29. “Lòng tôi thực nặng nề, u uất” • “Das Herz ist mir bedrückt, und sehnlich”
    2
  30. “Một chàng trai đem lòng yêu cô gái” • “Ein Jüngling liebt ein Mädchen”
    4
  31. “Mùa xuân đã tới ngoài cổng ngõ” • “Der Frühling schien schon an dem Thor”
    1
  32. “Năm tháng đến, năm tháng lại đi” • “Die Jahre kommen und gehen”
    3
  33. “Nếu em biết đêm nay anh không ngủ”
    1
  34. “Nếu em thành người vợ quý của tôi” • “Und bist du erst mein eh’lich Weib”
    1
  35. “Ngày xưa có một ông vua già” • “Es war ein alter König”
    2
  36. “Người yêu dấu nhất ơi....” • “Liebste, sollst mir heute sagen”
    2
  37. “Như sinh ra từ con sóng bạc đầu” • “Wie die Wellenschaumgeborene”
    2
  38. “Những khúc hát ngày xưa cay nghiệt” • “Die alten, bösen Lieder”
    1
  39. “Ô, hôn anh đi, xin đừng thề thốt” • “O, schwöre nicht und küsse nur”
    3
  40. “Sớm ra, anh gửi tới em những bông hoa tím” • “Morgens send’ ich dir die Veilchen”
    1
  41. “Thiên hạ thực ngu, thiên hạ thực mù” • “Die Welt ist dumm, die Welt ist blind”
    2
  42. “Thư em mới viết cho anh” • “Der Brief, den du geschrieben”
    4
  43. “Tim ta ơi! Đừng nên u uất” • “Herz, mein Herz, sei nicht beklommen”
    3
  44. “Tôi đã để quá lâu, quá lâu, vì do dự” • “Und als ich so lange, so lange gesäumt”
    1
  45. “Tôi đã mơ: chính tôi là Thượng Đế” • “Mir träumt’: ich bin der liebe Gott”
    1
  46. “Tôi nên yêu ai không biết nữa” • “In welchen soll ich mich verlieben”
    1
  47. “Tôi yêu một bông hoa” • “Ich lieb eine Blume, doch weiß ich nicht welche”
    2
  48. “Tôi, thần Atlas bất hạnh đây!” • “Ich unglücksel’ger Atlas! eine Welt”
    3
  49. “Trên đôi cánh của lời ca” • “Auf Fluegeln des Gesanges”
    2
  50. “Trong giấc mơ tê tái” • “Ich stand in dunkeln Träumen”
    3
  51. “Trong mơ tôi thấy người yêu cũ” • “Im Traum sah ich die Geliebte”
    3
  52. “Tuổi xuân tôi đang ngày ngày biến mất” • “Jugend, die mir täglich schwindet”
    1
  53. “Từ những chuyện cổ ngày xưa” • “Aus alten Märchen winkt es”
    1
  54. “Ven hồ, huệ mảnh mai” • “Die schlanke Wasserlilie”
    2
  55. Emma • Emma
    1
  56. Hành trình trên sông nước • Wasserfahrt
    1
  57. Hãy lên đường • Wandere!
    2
  58. Hãy thôi đi • Laß ab!
    2
  59. Hoa hồng già • Alte Rose
    1
  60. Khúc hát nhỏ về nỗi niềm ân hận • Das Liedchen von der Reue
    1
  61. Một bài ca cũ • Altes Lied
    2
  62. Một cô ả • Ein Weib
    2
  63. Nàng Lorelei • Lorelei
    4
  64. Nhìn qua cửa sổ • Die Fensterschau
    2
  65. Nơi đâu • Wo?
    2
  66. Ôi, giá ta còn là một trai tơ! • Unterwelt
    2
  67. Thế giới đảo điên • Verkehrte Welt
    1
  68. Thơ gửi em
    1
  69. Vĩnh biệt • Lebewohl
    2

Hermann Hesse (Đức)

Ilse Brem (Áo)

Ingeborg Bachmann (Áo)

Johannes Robert Becher (Đức)

Karl Lubomirski (Áo)

Manolo Cuadra (Nicaragua)

Marie Lundquist (Thuỵ Điển)

Nelly Sachs (Đức)

Wilhelm Bartsch (Đức)

Wolfgang Tilgner (Đức)