1. “Ai ngày xưa phát minh chiếc đồng hồ” • “Sag mir, wer einst die Uhren erfund”
    2
  2. “Anh đã giấu người đời” • “Wie schändlich du gehandelt”
    1
  3. “Bên bãi biển thanh bình yên ả” • “An dem stillen Meeresstrande”
    1
  4. “Biển xanh lấp lánh dưới trời” • “Das Meer erstralt im Sonnenschein”
    1
  5. “Bướm phải lòng hoa hồng” • “Der Schmetterling ist in die Rose verliebt”
    3
  6. “Chính bởi yêu em nên tôi phải trốn” • “Weil ich dich liebe, muß ich fliehend”
    2
  7. “Dạo chơi dưới khóm hoa tươi” • “Ich wandle unter Blumen”
    1
  8. “Đêm mùa xuân nồng ấm” • “Es hat die warme Frühlingsnacht”
    3
  9. “Đêm xuân dầm dề sương giá” • “Es fiel ein Reif in der Frühlingsnacht”
    1
  10. “Đôi mắt xanh da trời” • “Mit deinen blauen Augen”
    2
  11. “Em mỉm cười với tôi” • “Es kommt zu spät”
    1
  12. “Em thích nằm trong cánh tay tôi” • “Du liegst mir so gern im Arme”
    1
  13. “Em yêu tôi, tôi biết” • “Daß du mich liebst, das wußt ich”
    1
  14. “Hạnh phúc đã hôn tôi” • “Das Glück, das gestern mich geküßt”
    1
  15. “Hãy trốn với anh đi” • “Entflieh mit mir”
    2
  16. “Khi anh ngất ngây bởi những nụ hôn nồng” • “Wenn ich, beseligt von schönen Küssen”
    1
  17. “Một cây bồ đề mọc trên nấm mồ đôi bạn trẻ” • “Auf ihrem Grab da steht eine Linde”
    1
  18. “Mùa xuân buồn đăm chiêu” • “Ernst ist der Frühling, seine Träume”
    3
  19. “Mùa xuân đã tới ngoài cổng ngõ” • “Der Frühling schien schon an dem Thor”
    1
  20. “Nàng chạy như con hươu” • “Sie floh vor mir wie ‘n Reh so scheu”
    1
  21. “Ngày xưa có một ông vua già” • “Es war ein alter König”
    2
  22. “Sớm ra, anh gửi tới em những bông hoa tím” • “Morgens send’ ich dir die Veilchen”
    1
  23. “Thuở ấy, tôi có một tổ quốc rất đẹp” • “Ich hatte einst ein schönes Vaterland”
    1
  24. “Thư em mới viết cho anh” • “Der Brief, den du geschrieben”
    4
  25. “Tôi nên yêu ai không biết nữa” • “In welchen soll ich mich verlieben”
    1
  26. “Tôi thích bịt mắt nàng” • “Ich halte ihr die Augen zu”
    1
  27. “Tôi yêu một bông hoa” • “Ich lieb eine Blume, doch weiß ich nicht welche”
    2
  28. “Trên trời, các vì sao” • “Sterne mit den goldnen Füßchen”
    2
  29. “Tuổi xuân tôi đang ngày ngày biến mất” • “Jugend, die mir täglich schwindet”
    1
  30. “Ven hồ, huệ mảnh mai” • “Die schlanke Wasserlilie”
    2
  31. Biến chất • Entartung
    1
  32. Cặp mắt xanh mùa xuân • Neuer Frühling
    2
  33. Clarisse • Clarisse
    3
  34. Con của quỷ • Der Wechselbalg
    1
  35. Emma • Emma
    1
  36. Hãy chờ xem • Wartet nur
    2
  37. Hãy lên đường • Wandere!
    2
  38. Hãy thôi đi • Laß ab!
    2
  39. Hãy trấn tĩnh • Zur Beruhigung
    2
  40. Hoàng đế Trung Hoa • Der Kaiser von China
    1
  41. Học thuyết • Doktrin
    1
  42. Khúc ca xuân • Frühlingsbotschaft
    1
  43. Một cô ả • Ein Weib
    2
  44. Ngợi ca • Hymnus
    1
  45. Người tuần đêm đến Paris • Bei des Nachtwächters Ankunft zu Paris
    1
  46. Những người thợ dệt miền Xilêdi • Die schlesischen Weber
    1
  47. Những suy nghĩ ban đêm • Nachtgedanken
    2
  48. Nơi đâu • Wo?
    2
  49. Ôi, giá ta còn là một trai tơ! • Unterwelt
    2
  50. Thế giới đảo điên • Verkehrte Welt
    1