1. “Ai yêu lần đầu tiên” • “Wer zum ersten Male liebt”
    5
  2. “Anh bạn quý ơi, anh yêu rồi đó” • “Teurer Freund, du bist verliebt”
    2
  3. “Anh muốn mọi nỗi đau hoà lại” • “Ich wollt, meine Schmerzen ergossen”
    3
  4. “Anh và em không hẹn” • “Wir fuhren allein im dunkeln”
    2
  5. “Bị xua khỏi làn môi tươi đẹp” • “Von schönen Lippen fortgedrängt, getrieben”
    2
  6. “Biển long lanh vời vợi” • “Das Meer erglänzte weit hinaus”
    3
  7. “Biết rằng anh vẫn sống đây” • “Wie kannst du ruhig schlafen”
    1
  8. “Chả nhẽ gương mặt tôi” • “Verriet mein blasses Angesicht”
    2
  9. “Có thật em thù hận với tôi?” • “Bist du wirklich mir so feindlich”
    3
  10. “Cô đánh cá xinh ơi” • “Du schönes Fischermädchen”
    3
  11. “Cứ mỗi buổi sáng mai” • “Wenn ich an deinem Hause”
    2
  12. “Em có kim cương, có ngọc ngà” • “Du hast Diamanten und Perlen”
    2
  13. “Em muốn gì, hỡi giọt lệ cô đơn?” • “Was will die einsame Träne?”
    2
  14. “Em như một bông hoa” • “Du bist wie eine Blume”
    5
  15. “Hai người yêu nhau” • “Sie liebten sich beide”
    5
  16. “Họ cho tôi lời khuyên, lời giáo huấn tốt lành” • “Gaben mir Rat und gute Lehren”
    2
  17. “Họ tin rằng tôi đang buồn tủi” • “Man glaubt, daß ich mich gräme”
    1
  18. “Khi anh nói cùng em những điều anh đau khổ” • “Und als ich Euch meine Schmerzen geklagt”
    1
  19. “Lòng tôi thực nặng nề, u uất” • “Das Herz ist mir bedrückt, und sehnlich”
    2
  20. “Mắt em là ngọc lam” • “Saphire sind die Augen dein”
    1
  21. “Năm tháng đến, năm tháng lại đi” • “Die Jahre kommen und gehen”
    3
  22. “Nếu cái chết là màn đêm dịu mát” • “Der Tod das ist die kühle Nacht”
    1
  23. “Nếu em thành người vợ quý của tôi” • “Und bist du erst mein eh’lich Weib”
    1
  24. “Nhà em có vũ hội” • “Sie haben heut abend Gesellschaft”
    1
  25. “Sụt sùi dạo giữa rừng cây” • “Im Walde wandl’ ich und weine”
    1
  26. “Tim ta ơi! Đừng nên u uất” • “Herz, mein Herz, sei nicht beklommen”
    3
  27. “Tôi đã mơ: chính tôi là Thượng Đế” • “Mir träumt’: ich bin der liebe Gott”
    1
  28. “Tôi, thần Atlas bất hạnh đây!” • “Ich unglücksel’ger Atlas! eine Welt”
    3
  29. “Trong đêm tối đời tôi” • “In mein gar zu dunkles Leben”
    1
  30. “Trong giấc mơ tê tái” • “Ich stand in dunkeln Träumen”
    3
  31. “Trong mơ tôi thấy người yêu cũ” • “Im Traum sah ich die Geliebte”
    3
  32. “Xa xa phía chân trời” • “Am fernen Horizonte”
    1
  33. Nàng Lorelei • Lorelei
    4