13.00
Nước: Nga
34 bài thơ
Tạo ngày 02/12/2021 19:26 bởi hongha83
Larisa Alexeyevna Rubalskaya (Лариса Алексеевна Рубальская) sinh ngày 24/9/1945, là nhà thơ, nhạc sĩ, dịch giả Xô viết và Nga, thành viên Hội nhà văn Moskva. Bà sinh tại Moskva trong một gia đình Do Thái gốc Ukraina, tốt nghiệp Đại học Sư phạm Moskva với bằng Ngôn ngữ và Văn học Nga và sau đó là bằng dịch thuật chuyên ngành tiếng Nhật. Trong nhiều năm, bà làm việc với tư cách là phiên dịch cho văn phòng Moskva của công ty truyền hình Nhật Bản NTV và Thời báo Asahi. Larisa Rubalskaya là tác giả nhiều bài thơ được phổ nhạc và được các ca sĩ nổi tiếng như Alla Pugacheva, F. Kikorov, M. Muromov, I. Allegrova, Alsu, T. Ovsienko, I. Kobzon,... trình bày.

 

  1. “Cái gì cũng có thể xảy ra và cũng có...” “Всё в жизни бывает, и всё может быть,...”
    1
  2. “Em đón anh bằng đôi mắt lệ nhoà...” “Встречаешь меня заплаканным взглядом...”
    1
  3. “Anh yêu ơi, ra nhấc điện thoại đi...” “Дорогой, подойди к телефону...”
    1
  4. “Thật xa xỉ – ăn mặc không đúng mốt...” “Какая роскошь — быть не в моде...”
    2
  5. “Thật sung sướng được cãi bướng cùng anh...” “Какое счастье быть с тобою в ссоре...”
    1
  6. “Tôi mơ gặp người đàn ông dịu dàng...” “Мне приснился ласковый мужик...”
    1
  7. “Những lời đắng cay vội ném ra như ném đá....” “Наспех горькие слова камнем брошены....”
    1
  8. “Anh đừng bỏ rơi em một mình...” “Не оставляй меня одну...”
    1
  9. “Xếp hàng chờ hạnh phúc...” “Очередь за счастьем...”
    1
  10. “Anh hãy quay ngược kim đồng hồ đi...” “Переведи часы назад...”
    1
  11. “Tiếng cành lá va quệt vào cửa kính...” “По стеклу стучали ветки...”
    1
  12. “Nỗi buồn gác lại đằng sau...” “Позади печали...”
    1
  13. “Ngày hôm nay, hạnh phúc được bán trên ngã tư...” “Сегодня кто-то продавал на перекрестке счастье...”
    1
  14. “Em hãy nói những lời dịu dàng đi...” “Скажи мне нежные слова...”
    1
  15. “Anh gần vợ là phản bội em...” “Ты изменяешь мне с женой...”
    1
  16. “Anh đừng hỏi em về tuổi tác...” “Ты меня о возрасте не спрашивай...”
    1
  17. “Ong vò vẽ suốt ngày bay trên tam cấp...” “Целый день над крыльцом кружились осы...”
    1
  18. “Tôi thể hiện muôn màu, muôn sắc thái...” “Я бываю такая разная...”
    1
  19. Phép tính giản đơn Арифметика простая
    1
  20. Quạ trắng Белая ворона
    1
  21. Bệnh mất ngủ Бессоница
    1
  22. Người giàu Богач
    1
  23. Người cũ Бывший
    1
  24. Thời gian Время
    1
  25. Sống kép Двойная жизнь
    1
  26. Evghenhi Ônhêghin Евгений Онегин
    1
  27. Những người đàn bà đang thì quả mọng Женщины в соку
    1
  28. Những lời vô nghĩa Напрасные слова
    1
  29. Tay chơi lếu láo Нахал
    1
  30. Khoảng buồn Невеселая пора
    1
  31. Lửa cháy Огонь
    1
  32. Quân phản bội Предатель
    1
  33. Những ngày xưa Прежние дни
    1
  34. Em chọn anh Я выбираю
    1