別輞川別業

依遲動車馬,
惆悵出松蘿。
忍別青山去,
其如綠水何。

 

Biệt Võng Xuyên biệt nghiệp

Y trì động xa mã,
Trù trướng xuất tùng la.
Nhẫn biệt thanh sơn khứ,
Kỳ như lục thuỷ hà.

 

Dịch nghĩa

Cứ lần chần sửa soạn ngựa với xe,
Bịn rịn khi ra khỏi hàng rào phủ đám dây leo.
Đành rời núi xanh để ra đi,
Hệt như dòng nước xanh trôi vậy.

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (3 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Phạm Doanh

Trù trì chuyển xe ngựa,
Dậu gai sao nôn nao.
Ñúi xanh nỡ rời bỏ,
Hệt như nước trôi sao.

tửu tận tình do tại
Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Trương Việt Linh

Dùng dằng sửa soạn ngựa xe
Giậu leo bịn rịn khi lìa nơi đây
Đành rời núi biếc ra đi
Tựa như nước chảy mãi trôi lạnh lùng

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Trần Đông Phong

Ngựa xe khởi động muộn rồi
Lòng buồn từ giã rối bời dây leo
Đành thôi biệt núi xanh theo
Nhu dòng lục thuỷ trong veo quanh nhà.

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời