Chưa có đánh giá nào
Ngôn ngữ: Chữ Hán
Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt
Thời kỳ: Trần
2 bài trả lời: 2 bản dịch
2 người thích

Một số bài cùng tác giả

Đăng bởi Vanachi vào 16/09/2008 10:36

蜂蜜

蜂蜜呼名寔密螉,
甘平無毒補調中。
輕身強志除風癇,
止痛祛虫大有功。

 

Phong mật

Phong mật hô danh thực mật ong,
Cam bình, vô độc, bổ, điều trung.
Khinh thân cường chí, trừ phong giản,
Chỉ thống, khư trùng, đại hữu công.

 

Dịch nghĩa

Phong mật ttên thường gọi chính là mật ong,
Vị ngọt khí bình, không độc, bổ và điều hoà tỳ vị.
Làm cho người nhẹ nhõm, chí mạnh mẽ, trừ bệnh kinh giản,
Có công năng sát trùng và giảm đau rất tốt.


Nguồn: Thơ văn Lý Trần (tập III), NXB Khoa học xã hội, 1978

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (2 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Lê Trần Đức

Phong mật tên thường gọi mật ong,
Ngọt, bình, không độc, bổ, hoà trung.
Nhẹ mình, mạnh chí, trừ phong giản,
Tăng sức ngừng đau lại diệt trùng.

Lộ tòng kim dạ bạch,
Nguyệt thị cố hương minh.
14.00
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Lương Trọng Nhàn

Phong mật tên thường gọi mật ong,
Ngọt, bình, lành, bổ điều hoà trong,
Người nhẹ, chí mạnh, trừ kinh giản,
Giảm đau sát trùng có thêm công.

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời