25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
130 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Hoàng Cầm (208 bài)
- Vũ Cao (9 bài)
- Tôn Nữ Thu Hồng (12 bài)
- Anh Huy (6 bài)
- Vũ Đức Trinh (12 bài)
Tạo ngày 31/10/2018 08:35 bởi Vanachi
Ngô Linh Ngọc (28/5/1922-2004) tên thật là Ngô Văn Ích, quê quán thôn Khả Do, xã Nam Viêm, huyện Mê Linh (Kim Anh cũ, nay thuộc Hà Nội), tỉnh Vĩnh Phúc. Ông là nhà thơ, dịch giả Hán Nôm, mất năm 2004. Ông sinh trưởng trong một gia đình Nho học, và ông lại tự trang bị cho mình một vốn liếng Pháp văn dày dặn. Ngoài ra, ông còn rất giỏi cờ tướng, tham gia trong Hội Tem Việt Nam. Ngô Linh Ngọc là một người rất am hiểu cổ văn, và đặc biệt yêu thích thơ Đường, nghệ thuật ca trù, là bạn tri âm của những danh ca Quách Thị Hồ, Mộng Hoàn, Phó Thị Kim Đức...

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Bồn lan hoạ Di Xuân thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  2. Càn hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    3
  3. Cấm sở cửu nguyệt trình chư hữu nhân (Cao Bá Quát)
    4
  4. Chấn hải lâu (Tùng Thiện Vương)
    1
  5. Chấn hải thành (Tùng Thiện Vương)
    1
  6. Chu hành nhập Hưng Yên (Cao Bá Quát)
    3
  7. Chu trung đối nguyệt (Cao Bá Quát)
    4
  8. Cổ chiến trường hành (Tùng Thiện Vương)
    1
  9. Cô điểu thiên (Tùng Thiện Vương)
    1
  10. Cửu nguyệt sơ thất nhật dĩ trường sự hạ Trấn Phủ ngục (Cao Bá Quát)
    3
  11. Cửu nhật hoạ Di Xuân kiến ký thứ vận (Cao Bá Quát)
    4
  12. Dạ bạc Nguyệt Biều (Tùng Thiện Vương)
    6
  13. Di đĩnh nhập Dũng Cảng (Cao Bá Quát)
    4
  14. Di Luân hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    3
  15. Du hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    2
  16. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  17. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    3
  18. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 4 (Cao Bá Quát)
    3
  19. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 6 (Cao Bá Quát)
    3
  20. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 8 (Cao Bá Quát)
    3
  21. Đại vũ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  22. Đại vũ kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  23. Đào hoa (Tùng Thiện Vương)
    1
  24. Đạo phùng cố nhân (Tùng Thiện Vương)
    6
  25. Đăng Hải Vân quan (Cao Bá Quát)
    3
  26. Đăng Thuý Vân sơn hữu cảm (Tùng Thiện Vương)
    3
  27. Đặng xuân mộng quán (Cao Bá Quát)
    2
  28. Để Đoàn Thành ký tâm hữu Đoàn Hải Ông (Nguyễn Đề)
    5
  29. Để ngụ bệnh trung giản chư hữu (Cao Bá Quát)
    3
  30. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 03 (Cao Bá Quát)
    3
  31. Đoan Công phế kiều (Cao Bá Quát)
    2
  32. Đoan ngọ (Cao Bá Quát)
    3
  33. Đoàn Thành tức cảnh (Nguyễn Đề)
    4
  34. Độ Đại Linh giang (Phan Huy Ích)
    4
  35. Độ Nguyệt Đức giang (Ngô Thì Nhậm)
    1
  36. Độ Như Thiết thuỷ (Ngô Thì Nhậm)
    1
  37. Độc dạ (Nhật nhật duy sầu thử) (Cao Bá Quát)
    3
  38. Độc dạ thư hoài (Cao Bá Quát)
    3
  39. Đồng Bùi nhị công tử tôn thất Minh Trọng phiếm chu Đà môn mộ yết đãi nguyệt (Cao Bá Quát)
    3
  40. Gia Hội độ (Tùng Thiện Vương)
    2
  41. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  42. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  43. Giang điếm tuý miên (Cao Bá Quát)
    3
  44. Giang thiên viễn diểu (Ngô Thì Nhậm)
    4
  45. Giang thượng vọng Vệ Linh sơn (Cao Bá Quát)
    2
  46. Giáp hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    2
  47. Hạ dạ vấn bốc đồng Hành Phủ (Cao Bá Quát)
    3
  48. Há Liêu Thành ngoại tức sự (Cao Bá Quát)
    3
  49. Hạ nghiêm thân phó trị (Ngô Thì Nhậm)
    2
  50. Hạ thọ (Tùng Thiện Vương)
    4
  51. Hán cung từ (Tùng Thiện Vương)
    6
  52. Hiểu nhập Quảng Trị giới (Cao Bá Quát)
    1
  53. Hiểu phiếm Nhị Hà (Nguyễn Đề)
    4
  54. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    8
  55. Hoạ Lục Phóng Ông chính nguyệt ngũ nhật xuất du (Cao Bá Quát)
    3
  56. Hoạ Thận Tư nguyên đán thí bút thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  57. Hoạ Thận Tư nhật ngọ phục đắc hoà vũ thứ vận (Cao Bá Quát)
    2
  58. Hô gia hử (Tùng Thiện Vương)
    1
  59. Kê dưỡng áp (Cao Bá Quát)
    3
  60. Khốc tử (Cao Bá Quát)
    3
  61. Khúc đê dạ liệp (Cao Bá Quát)
    2
  62. Kim hộ thán (Tùng Thiện Vương)
    3
  63. Kim Luông dạ bạc (Tùng Thiện Vương)
    6
  64. Ký đồng hoài đệ Thanh Hiên Tố Như tử (Nguyễn Đề)
    4
  65. Ký Lê Bảo Xuyên Trấn Tây quân thứ (Cao Bá Quát)
    3
  66. Lạng Sơn tức cảnh (Nguyễn Đề)
    5
  67. Lệ Giang đạo trung ức gia hương (Phan Huy Ích)
    2
  68. Long Thành trúc chi từ kỳ 1 (Tùng Thiện Vương)
    4
  69. Long Thành trúc chi từ kỳ 2 (Tùng Thiện Vương)
    4
  70. Long Thành trúc chi từ kỳ 3 (Tùng Thiện Vương)
    3
  71. Long Thành trúc chi từ kỳ 4 (Tùng Thiện Vương)
    3
  72. Long Thành trúc chi từ kỳ 5 (Tùng Thiện Vương)
    2
  73. Long Thành trúc chi từ kỳ 6 (Tùng Thiện Vương)
    4
  74. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  75. Lộng nguyệt thi (Lê Thánh Tông)
    2
  76. Lực tật thư hoài (Ngô Thì Nhậm)
    3
  77. Lựu (Tùng Thiện Vương)
    3
  78. Lưu biệt Hoàng Liên Phương (Cao Bá Quát)
    3
  79. Lưu dân thán (Tùng Thiện Vương)
    1
  80. Lưu Nga (Tào Mạt)
    1
  81. Mại chỉ y (Tùng Thiện Vương)
    1
  82. Mai Pha dạ thứ ký lão hữu Lê Ái Sơn (Nguyễn Đề)
    4
  83. Mộng Tam Đăng Phạm tiên sinh (Lã Xuân Oai)
    1
  84. Mỵ Châu từ (Tùng Thiện Vương)
    5
  85. Nam khê (Tùng Thiện Vương)
    7
  86. Nam quốc sơn hà (Lý Thường Kiệt)
    30
  87. Nguyệt Đức giang hữu cảm (Nguyễn Đề)
    5
  88. Ngự Bình sơn đăng cao (Tùng Thiện Vương)
    1
  89. Nhạc Dương lâu kỳ 2 (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  90. Nhàn thuật (Ngô Thì Nhậm)
    2
  91. Nhâm Tuất nguyên nhật, nhung trường dạ túc kỷ sự (Phan Huy Ích)
    3
  92. Phế viên (Tùng Thiện Vương)
    2
  93. Phiếm nguyệt (Tùng Thiện Vương)
    4
  94. Quá Quỷ Môn quan (Nguyễn Đề)
    6
  95. Quân mã hoàng (Tùng Thiện Vương)
    2
  96. Quất chi từ (Tùng Thiện Vương)
    8
  97. Sơ hạ (Nguyễn Khuyến)
    2
  98. Sơn lộ tảo hành (Nguyễn Đề)
    3
  99. Tảo triều Trung Hoà điện tứ nội, độc chiến thủ tấu nghị cung ký (Ngô Thì Nhậm)
    3
  100. Tạp cảm (Tùng Thiện Vương)
    5
  101. Tặng thi Hứa tăng Khắc Sơn (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  102. Thạch Long tuyền (Ngô Thì Nhậm)
    4
  103. Thái Bình lộ (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  104. Thần Phù hải môn lữ thứ (Lê Thánh Tông)
    3
  105. Thị ngự chu quá Hà Trung hồi cung ký (Ngô Thì Nhậm)
    2
  106. Thuận An tấn (Tùng Thiện Vương)
    1
  107. Thuật hoài kỳ 1 (Tùng Thiện Vương)
    3
  108. Thuật hoài kỳ 2 (Tùng Thiện Vương)
    3
  109. Thử mẫu phong sơ (Cao Bá Quát)
    1
  110. Thư nhạn (Tùng Thiện Vương)
    1
  111. Tịch dương sơn hành tức cảnh (Nguyễn Đề)
    6
  112. Tịch thứ Chi Nghĩa dịch, vãn Lạng Sơn hiệp trấn Tô Xuyên hầu (Nguyễn Đề)
    5
  113. Tiến kinh triều yết ngật kỷ sự (Phan Huy Ích)
    2
  114. Tống Lương Tứ chi Quảng Nam (Tùng Thiện Vương)
    4
  115. Tự dật (Tùng Thiện Vương)
    6
  116. Tư Dung hải môn (Nguyễn Anh Tông)
    4
  117. Tức sự (Nguyễn Khuyến)
    3
  118. Tương vũ hý tác (Cao Bá Quát)
    4
  119. Văn mệnh bắc sứ lưu giản kinh trung chư hữu (Nguyễn Đề)
    5
  120. Vấn hà mô (Cao Bá Quát)
    4
  121. Vấn Hằng Nga thi (Lê Thánh Tông)
    4
  122. Viên cư trị vũ (Cao Bá Quát)
    2
  123. Viễn tụ minh hà (Cao Bá Quát)
    2
  124. Vịnh hiểu (Tùng Thiện Vương)
    3
  125. Vịnh Tô thị vọng phu sơn (Nguyễn Đề)
    5
  126. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 01 (Cao Bá Quát)
    2
  127. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 07 (Cao Bá Quát)
    2
  128. Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 10 (Cao Bá Quát)
    1
  129. Xuân sầu khúc (Tùng Thiện Vương)
    1
  130. Xuất liệp đồ (Tùng Thiện Vương)
    2