白小

白小群分命,
天然二寸魚。
細微沾水族,
風俗當園蔬。
入肆銀花亂,
傾箱雪片虛。
生成猶捨卵,
盡取義何如。

 

Bạch tiểu

Bạch tiểu quần phân mệnh,
Thiên nhiên nhị thốn ngư.
Tế vi triêm thuỷ tộc,
Phong tục đương viên sơ.
Nhập tứ ngân hoa loạn,
Khuynh tương tuyết phiến hư.
Sinh thành do xả noãn,
Tận thủ nghĩa hà như.

 

Dịch nghĩa

Cái loại cá trắng này vì số mệnh đã khiến ra như thế,
Trong thiên nhiên nó là loại cá dài cỡ hai phân.
Tuy nhỏ nhưng cũng trong số những giống sống dưới nước,
Phong tục coi ngang rau trong vườn.
Trong cửa hàng trông như lá hoa bạc nhẩy loạn cả mắt,
Nghiêng giỏ nhìn thấy như một nạm tuyết hiếm có.
Chúng được sinh ra do mẹ chúng vãi trứng,
Mà sao chúng lại giữ nghĩa đến nơi đến chốn như thế?


(Năm 767)

Bạch tiểu là một loại cá, có nhiều tên gọi như cá bạc (ngân ngư 銀魚), cá sợi bún (miến điều ngư 麵條魚).

 

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (2 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Phạm Doanh

Mệnh an bài nhỏ trắng,
Thiên nhiên cá hai phân.
Chịu bé, dưới nước sống,
Theo tục, thay rau ăn.
Cửa hàng, hoa bạc quẫy,
Nghiêng gió, tảng tuyết ngần.
Ra đời nhờ vãi trứng,
Sao còn giữ được nhân.

tửu tận tình do tại
Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Nguyễn Minh

Cá trắng trong bầy đà có số
Hai tấc dài là cỡ tự nhiên
Nhỏ trong thuỷ tộc có tên
Có nơi phong tục xem liền như rau
Đưa vào chợ tựa tàu lá bạc
Nghiêng giỏ nhìn như lát tuyết dày
Được sinh từ trứng từng bầy
Mà sao tình nghĩa chúng bay mặn nồng?

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời